Levi 14

0

Levi 14:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Levi 14:2 זֹאת [ẤY]H2063 תִּהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 הַמְּצֹרָע [cái-kẻ-bị/được-khiến-NỔI-HỦI]H6879 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 טָהֳרָתוֹ [SỰ-THANH-TẨY-y]H2893 וְהוּבָא [cả-y-đã-bị/được-gây-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 ׃

{2 “Ấy sẽ xảy-nên zới-luật của cái kẻ bị/được khiến nổi-hủi trong ngày của sự-thanh-tẩy của y: cả y đã bị/được gây đến ở-nơi cái vị-tư-tế!”}

Levi 14:3 וְיָצָא [cả-đã-ĐẾN-RA]H3318 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 וְרָאָה[cả-đã-THẤY]H7200 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 נִרְפָּא [đã-bị/được-CHỮA-LÀNH]H7495 נֶגַע [ĐÒN-TẬT]H5061 הַצָּרַעַת [cái-BỆNH-HỦI]H6883 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַצָּרוּעַ [cái-kẻ-bị/được-khiến-NỔI-HỦI]H6879 ׃

{3 “Cả cái vị-tư-tế đã đến-ra ở-nơi từ fía-ngoài nơi zoanh-trại; cả cái vị-tư-tế đã thấy, cả a-kìa đòn-tật của cái bệnh-hủi đã bị/được chữa-lành từ-nơi cái kẻ bị/được khiến nổi-hủi!”}

Levi 14:4 וְצִוָּה [cả-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְלָקַח [cả-y-đã-LẤY]H3947 לַמִּטַּהֵר [nơi-kẻ-tự-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 שְׁתֵּי [HAI]H8147 צִפֳּרִים [những-CON-CHIM-NHỎ]H6833 חַיּוֹת [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 טְהֹרוֹת [TINH-SẠCH]H2889 וְעֵץ [cả-CÂY-GỖ]H6086 אֶרֶז [CÂY-ĐÀN-HƯƠNG]H730 וּשְׁנִי [cả-ĐỎ-ĐIỀU]H8144 תוֹלַעַת [ZÒI-TÍM]H8438 וְאֵזֹב [cả-NHÀNH-KINH-ZỚI]H231 ׃

{4 “Cả cái vị-tư-tế đã khiến truyền-răn, cả y đã lấy nơi kẻ tự khiến nên-tinh-sạch hai con-chim-nhỏ sống-động tinh-sạch, cả cây-gỗ của cây-đàn-hương, cả đỏ-điều của zòi-tím, cả nhành-kinh-zới!”}

Levi 14:5 וְצִוָּה [cả-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְשָׁחַט [cả-y-đã-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 הַצִּפּוֹר [cái-CON-CHIM-NHỎ]H6833 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 אֶל [Ở-NƠI]H413 כְּלִי [VẬT-ZỤNG]H3627 חֶרֶשׂ [ĐẤT-SÉT]H2789 עַל[TRÊN]H5921 מַיִם [NƯỚC]H4325 חַיִּים [SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃

{5 “Cả cái vị-tư-tế đã khiến truyền-răn, cả y đã ziết-mổ chính cái một con-chim-nhỏ ở-nơi vật-zụng của đất-sét trên nước sống-động!”}

Levi 14:6 אֶת [CHÍNH]H853 הַצִּפֹּר [cái-CON-CHIM-NHỎ]H6833 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 יִקַּח [ông-sẽ-LẤY]H3947 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 הָאֶרֶז [cái-CÂY-ĐÀN-HƯƠNG]H730 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 שְׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 הַתּוֹלַעַת [cái-ZÒI-TÍM]H8438 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאֵזֹב [cái-NHÀNH-KINH-ZỚI]H231 וְטָבַל [cả-ông-đã-NHÚNG]H2881 אוֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הַצִּפֹּר [cái-CON-CHIM-NHỎ]H6833 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 בְּדַם [trong-MÁU]H1818 הַצִּפֹּר [cái-CON-CHIM-NHỎ]H6833 הַשְּׁחֻטָה [cái-mà-bị/được-khiến-ZIẾT-MỔ]H7819 עַל[TRÊN]H5921 הַמַּיִם[cái-NƯỚC]H4325 הַחַיִּים [cái-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃

{6 “Chính cái con-chim-nhỏ của cái sự-sống-động thì ông sẽ lấy chính-nó, cả chính cây-gỗ của cái cây-đàn-hương, cả chính đỏ-điều của cái zòi-tím, cả chính cái nhành-kinh-zới; cả ông đã nhúng chính-chúng cả chính cái con-chim-nhỏ của cái sự-sống-động trong máu của cái con-chim-nhỏ cái mà bị/được khiến ziết-mổ trên cái nước sống-động!”}

Levi 14:7 וְהִזָּה [cả-ông-đã-gây-RUNG-RẢY]H5137 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּטַּהֵר [cái-kẻ-tự-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַצָּרַעַת [cái-BỆNH-HỦI]H6883 שֶׁבַע[BẢY]H7651 פְּעָמִים[những-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 וְטִהֲרוֹ [cả-ông-đã-khiến-NÊN-TINH-SẠCH-y]H2891 וְשִׁלַּח [cả-ông-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 הַצִּפֹּר [cái-CON-CHIM-NHỎ]H6833 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 ׃

{7 “Cả ông đã gây rung-rảy trên cái kẻ tự khiến nên-tinh-sạch từ-nơi cái bệnh-hủi bảy sự-động-thúc; cả ông đã khiến nên-tinh-sạch y, cả ông đã khiến sai-fái chính cái con-chim-nhỏ của cái sự-sống-động trên mặt của cái cánh-đồng!”}

Levi 14:8 וְכִבֶּס [cả-đã-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 הַמִּטַּהֵר [cái-kẻ-tự-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 אֶת [CHÍNH]H853 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְגִלַּח [cả-y-đã-khiến-CẠO]H1548 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 שְׂעָרוֹ [LÔNG-TÓC-y]H8181 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְטָהֵר [cả-y-đã-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 וְאַחַר[cả-SÁT-SAU]H310 יָבוֹא[y-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 וְיָשַׁב [cả-y-đã-CƯ-TOẠ]H3427 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לְאָהֳלוֹ [nơi-LỀU-RẠP-y]H168 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 ׃

{8 “Cả cái kẻ tự khiến nên-tinh-sạch đã khiến zặt-zũ chính những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã khiến cạo chính tất-thảy lông-tóc của y, cả y đã gội-rửa trong nước thì cả y đã nên-tinh-sạch; cả sát-sau thì y sẽ đến ở-nơi cái zoanh-trại, cả y đã cư-toạ từ fía-ngoài nơi lều-rạp bảy ngày!”}

Levi 14:9 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בַיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 יְגַלַּח [y-sẽ-khiến-CẠO]H1548 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 שְׂעָרוֹ [LÔNG-TÓC-y]H8181 אֶת [CHÍNH]H853 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-y]H7218 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 זְקָנוֹ [RÂU-y]H2206 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 גַּבֹּת [những-VÒM-LƯNG]H1354 עֵינָיו[những-ZIẾNG-MẮT-y]H5869 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 שְׂעָרוֹ [LÔNG-TÓC-y]H8181 יְגַלֵּחַ [y-sẽ-khiến-CẠO]H1548 וְכִבֶּס [cả-y-đã-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 אֶת [CHÍNH]H853 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 אֶת [CHÍNH]H853 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-y]H1320 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְטָהֵר [cả-y-đã-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 ׃

{9 “Cả nó đã xảy-nên trong ngày cái thứ-bảy thì y sẽ khiến cạo chính tất-thảy lông-tóc của y của chính đầu của y, cả chính râu của y, cả chính những vòm-lưng của những ziếng-mắt của y; cả chính tất-thảy lông-tóc của y thì y sẽ khiến cạo; cả y đã khiến zặt-zũ chính những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã gội-rửa chính xác-thịt của y trong nước thì cả y đã nên-tinh-sạch!”}

Levi 14:10 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁמִינִי[cái-THỨ-TÁM]H8066 יִקַּח [y-sẽ-LẤY]H3947 שְׁנֵי[HAI]H8147 כְבָשִׂים [những-CON-CHIÊN-TƠ]H3532 תְּמִימִם [những-con-TRỌN-VẸN]H8549 וְכַבְשָׂה [cả-CON-CHIÊN-TƠ-CÁI]H3535 אַחַת[MỘT]H259 בַּת [CON-GÁI]H1323 שְׁנָתָהּ [NIÊN-nó]H8141 תְּמִימָה [TRỌN-VẸN]H8549 וּשְׁלשָׁה [cả-BA]H7969 עֶשְׂרֹנִים[những-FẦN-MƯỜI]H6241 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 מִנְחָה[SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 בְּלוּלָה[mà-bị/được-khiến-HOÀ-TRỘN]H1101 בַשֶּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 וְלֹג [cả-CHAI]H3849 אֶחָד[MỘT]H259 שָׁמֶן [ZẦU-Ô-LIU]H8081 ׃

{10 “Cả trong ngày cái thứ-tám thì y sẽ lấy hai con-chiên-tơ trọn-vẹn, cả một con-chiên-tơ-cái con-gái của niên của nó trọn-vẹn, cả ba fần-mười bột-mì-mịn của sự-đem-zâng mà bị/được khiến hoà-trộn trong zầu-ô-liu, cả một chai của zầu-ô-liu!”}

Levi 14:11 וְהֶעֱמִיד [cả-đã-gây-ĐỨNG-TRỤ]H5975 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַמְטַהֵר [cái-kẻ-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 אֵת [CHÍNH]H853 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 הַמִּטַּהֵר [cái-kẻ-tự-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 וְאֹתָם [cả-CHÍNH-họ]H853 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{11 “Cả cái vị-tư-tế cái kẻ khiến nên-tinh-sạch bèn đã gây đứng-trụ chính cái thân-nam cái kẻ tự khiến nên-tinh-sạch: cả chính họ nơi mặt của Yahweh, lối-cửa của Lều-rạp Định-kì!”}

Levi 14:12 וְלָקַח [cả-đã-LẤY]H3947 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 הַכֶּבֶשׂ [cái-CON-CHIÊN-TƠ]H3532 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 וְהִקְרִיב [cả-ông-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 לְאָשָׁם [nơi-ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 לֹג [CHAI]H3849 הַשָּׁמֶן [cái-ZẦU-Ô-LIU]H8081 וְהֵנִיף [cả-ông-đã-gây-VUNG-VẨY]H5130 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 תְּנוּפָה [SỰ-VUNG-VẨY]H8573 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{12 “Cả cái vị-tư-tế đã lấy chính cái một con-chiên-tơ, cả ông đã gây tiến-kề chính nó nơi điều-mắc-lỗi, cả chính chai của cái zầu-ô-liu thì cả ông đã gây vung-vẩy chính-chúng sự-vung-vẩy nơi mặt của Yahweh!”}

Levi 14:13 וְשָׁחַט [cả-ông-đã-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 הַכֶּבֶשׂ [cái-CON-CHIÊN-TƠ]H3532 בִּמְקוֹם [trong-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר[]H834 יִשְׁחַט [ông-sẽ-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 בִּמְקוֹם [trong-CHỖ]H4725 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כַּחַטָּאת [như-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 הָאָשָׁם [cái-ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 לַכֹּהֵן[nơi-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים[những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃

{13 “Cả ông đã ziết-mổ chính cái con-chiên-tơ trong chỗ mà ông sẽ ziết-mổ chính cái sự-lỗi-đạo cả chính cái tế-vật-đốt-trọn trong chỗ của cái điều-thánh-khiết! Thực-rằng như sự-lỗi-đạo thì chính-nó cái điều-mắc-lỗi nơi vị-tư-tế: chính-nó điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết!”}

Levi 14:14 וְלָקַח [cả-đã-LẤY]H3947 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מִדַּם [từ-MÁU]H1818 הָאָשָׁם [cái-ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 וְנָתַן [cả-đã-BAN]H5414 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 עַל[TRÊN]H5921 תְּנוּךְ [ZÁI-TAI]H8571 אֹזֶן [LỖ-TAI]H241 הַמִּטַּהֵר [cái-kẻ-tự-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בֹּהֶן [NGÓN-CÁI]H931 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בֹּהֶן [NGÓN-CÁI]H931 רַגְלוֹ [CHÂN-CƯỚC-y]H7272 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 ׃

{14 “Cả cái vị-tư-tế đã lấy từ máu của cái điều-mắc-lỗi, cả cái vị-tư-tế đã ban trên zái-tai của cái lỗ-tai của cái kẻ tự khiến nên-tinh-sạch cái bên-fải, cả trên ngón-cái của tay-quyền của y cái bên-fải, cả trên ngón-cái của chân-cước của y cái bên-fải!”}

Levi 14:15 וְלָקַח [cả-đã-LẤY]H3947 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מלג[CHAI]H3849 הַשָּׁמֶן [cái-ZẦU-Ô-LIU]H8081 וְיָצַק [cả-ông-đã-ĐỔ-TỤ]H3332 עַל[TRÊN]H5921 כַּף [LÕM]H3709 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַשְּׂמָאלִית [cái-BÊN-TRÁI]H8042 ׃

{15 “Cả cái vị-tư-tế đã lấy chai của cái zầu-ô-liu, cả ông đã đổ-tụ trên lõm của cái vị-tư-tế cái bên-trái!”}

Levi 14:16 וְטָבַל [cả-đã-NHÚNG]H2881 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 אֶצְבָּעוֹ [NGÓN-ông]H676 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַשֶּׁמֶן[cái-ZẦU-Ô-LIU]H8081 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 כַּפּוֹ [LÕM-ông]H3709 הַשְּׂמָאלִית [cái-BÊN-TRÁI]H8042 וְהִזָּה [cả-ông-đã-gây-RUNG-RẢY]H5137 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַשֶּׁמֶן[cái-ZẦU-Ô-LIU]H8081 בְּאֶצְבָּעוֹ [trong-NGÓN-ông]H676 שֶׁבַע[BẢY]H7651 פְּעָמִים[những-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{16 “Cả cái vị-tư-tế đã nhúng chính ngón của ông cái bên-fải từ-nơi cái zầu-ô-liu mà trên lõm của ông cái bên-trái, cả ông đã gây rung-rảy từ-nơi cái zầu-ô-liu trong ngón của ông bảy sự-động-thúc nơi mặt của Yahweh!”}

Levi 14:17 וּמִיֶּתֶר [cả-từ-FẦN-ZÔI]H3499 הַשֶּׁמֶן[cái-ZẦU-Ô-LIU]H8081 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 כַּפּוֹ [LÕM-ông]H3709 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 עַל[TRÊN]H5921 תְּנוּךְ [ZÁI-TAI]H8571 אֹזֶן [LỖ-TAI]H241 הַמִּטַּהֵר [cái-kẻ-tự-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בֹּהֶן [NGÓN-CÁI]H931 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בֹּהֶן [NGÓN-CÁI]H931 רַגְלוֹ [CHÂN-CƯỚC-y]H7272 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 עַל[TRÊN]H5921 דַּם [MÁU]H1818 הָאָשָׁם [cái-ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 ׃

{17 “Cả từ fần-zôi của cái zầu-ô-liu mà trên lõm của ông thì cái vị-tư-tế sẽ ban trên zái-tai của lỗ-tai của cái kẻ tự khiến nên-tinh-sạch cái bên-fải, cả trên ngón-cái của tay-quyền của y cái bên-fải, cả trên ngón-cái của chân-cước của y cái bên-fải, trên máu của cái điều-mắc-lỗi!”}

Levi 14:18 וְהַנּוֹתָר [cả-cái-mà-bị/được-ZÔI]H3498 בַּשֶּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 כַּף [LÕM]H3709 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 יִתֵּן[y-sẽ-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הַמִּטַּהֵר [cái-kẻ-tự-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 וְכִפֶּר [cả-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{18 “Cả cái mà bị/được zôi trong zầu-ô-liu mà trên lõm của cái vị-tư-tế thì ông sẽ ban trên đầu của cái kẻ tự khiến nên-tinh-sạch, cả cái vị-tư-tế đã khiến fủ-lấp trên y nơi mặt của Yahweh!”}

Levi 14:19 וְעָשָׂה [cả-đã-LÀM]H6213 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְכִפֶּר [cả-ông-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּטַּהֵר [cái-kẻ-tự-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 מִטֻּמְאָתוֹ [từ-SỰ-UẾ-y]H2932 וְאַחַר[cả-SÁT-SAU]H310 יִשְׁחַט [ông-sẽ-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 ׃

{19 “Cả cái vị-tư-tế đã làm chính cái sự-lỗi-đạo, cả ông đã khiến fủ-lấp trên cái kẻ tự khiến nên-tinh-sạch từ sự-uế của y, cả sát-sau thì ông sẽ ziết-mổ chính cái tế-vật-đốt-trọn!”}

Levi 14:20 וְהֶעֱלָה [cả-đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַמִּנְחָה [cái-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וְכִפֶּר [cả-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְטָהֵר [cả-y-đã-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 ׃

{20 “Cả cái vị-tư-tế đã gây tiến-lên chính cái tế-vật-đốt-trọn cả chính cái sự-đem-zâng hướng cái bàn-hiến-tế; cả cái vị-tư-tế đã khiến fủ-lấp trên y, cả y đã nên-tinh-sạch!”}

Levi 14:21 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 דַּל [NGHÈO-HÈN]H1800 הוּא[CHÍNH-y]H1931 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 מַשֶּׂגֶת [đang-gây-TIẾN-KỊP]H5381 וְלָקַח [cả-y-đã-LẤY]H3947 כֶּבֶשׂ[CON-CHIÊN-TƠ]H3532 אֶחָד[MỘT]H259 אָשָׁם [ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 לִתְנוּפָה [nơi-SỰ-VUNG-VẨY]H8573 לְכַפֵּר [để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 וְעִשָּׂרוֹן [cả-FẦN-MƯỜI]H6241 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 אֶחָד[MỘT]H259 בָּלוּל [mà-bị/được-khiến-HOÀ-TRỘN]H1101 בַּשֶּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 לְמִנְחָה [nơi-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 וְלֹג [cả-CHAI]H3849 שָׁמֶן [ZẦU-Ô-LIU]H8081 ׃

{21 “Cả chừng-nếu chính-y nghèo-hèn, cả chẳng-hiện-hữu tay-quyền của y đang gây tiến-kịp thì cả y đã lấy một con-chiên-tơ của điều-mắc-lỗi nơi sự-vung-vẩy để khiến fủ-lấp trên y, cả fần-mười một bột-mì-mịn mà bị/được khiến hoà-trộn trong zầu-ô-liu nơi sự-đem-zâng; cả chai của zầu-ô-liu;”}

Levi 14:22 וּשְׁתֵּי [cả-HAI]H8147 תֹרִים [những-CON-CHIM-CU]H8449 אוֹ [HOẶC]H176 שְׁנֵי[HAI]H8147 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יוֹנָה [CON-BỒ-CÂU]H3123 אֲשֶׁר[]H834 תַּשִּׂיג [sẽ-gây-TIẾN-KỊP]H5381 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 אֶחָד[MỘT]H259 חַטָּאת[SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְהָאֶחָד [cả-cái-MỘT]H259 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 ׃

{22 “cả hai con-chim-cu hoặc hai con-trai của con-bồ-câu mà tay-quyền của y sẽ gây tiến-kịp; cả nó đã xảy-nên một sự-lỗi-đạo, cả cái một tế-vật-đốt-trọn!”}

Levi 14:23 וְהֵבִיא [cả-y-đã-gây-ĐẾN]H935 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁמִינִי[cái-THỨ-TÁM]H8066 לְטָהֳרָתוֹ [nơi-SỰ-THANH-TẨY-y]H2893 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶל [Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{23 “Cả y đã gây đến chính-chúng trong ngày cái thứ-tám nơi sự-thanh-tẩy của y ở-nơi cái vị-tư-tế, ở-nơi lối-cửa của Lều-rạp Định-kì, nơi mặt của Yahweh!”}

Levi 14:24 וְלָקַח [cả-đã-LẤY]H3947 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 כֶּבֶשׂ[CON-CHIÊN-TƠ]H3532 הָאָשָׁם [cái-ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 לֹג [CHAI]H3849 הַשָּׁמֶן [cái-ZẦU-Ô-LIU]H8081 וְהֵנִיף [cả-đã-gây-VUNG-VẨY]H5130 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 תְּנוּפָה [SỰ-VUNG-VẨY]H8573 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{24 “Cả cái vị-tư-tế đã lấy chính con-chiên-tơ của cái điều-mắc-lỗi, cả chính chai của cái zầu-ô-liu; cả cái vị-tư-tế đã gây vung-vẩy chính-chúng sự-vung-vẩy nơi mặt của Yahweh!”}

Levi 14:25 וְשָׁחַט [cả-ông-đã-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 כֶּבֶשׂ[CON-CHIÊN-TƠ]H3532 הָאָשָׁם [cái-ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 וְלָקַח [cả-đã-LẤY]H3947 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מִדַּם [từ-MÁU]H1818 הָאָשָׁם [cái-ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 וְנָתַן [cả-ông-đã-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 תְּנוּךְ [ZÁI-TAI]H8571 אֹזֶן [LỖ-TAI]H241 הַמִּטַּהֵר [cái-kẻ-tự-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בֹּהֶן [NGÓN-CÁI]H931 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בֹּהֶן [NGÓN-CÁI]H931 רַגְלוֹ [CHÂN-CƯỚC-y]H7272 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 ׃

{25 “Cả ông đã ziết-mổ chính con-chiên-tơ của cái điều-mắc-lỗi, cả cái vị-tư-tế đã lấy từ máu của cái điều-mắc-lỗi, cả ông đã ban trên zái-tai của lỗ-tai của cái kẻ tự khiến nên-tinh-sạch cái bên-fải, cả trên ngón-cái của tay-quyền của y cái bên-fải, cả trên ngón-cái của chân-cước của y cái bên-fải!”}

Levi 14:26 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַשֶּׁמֶן[cái-ZẦU-Ô-LIU]H8081 יִצֹק [sẽ-ĐỔ-TỤ]H3332 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 עַל[TRÊN]H5921 כַּף [LÕM]H3709 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַשְּׂמָאלִית [cái-BÊN-TRÁI]H8042 ׃

{26 “Cả từ-nơi cái zầu-ô-liu thì cái vị-tư-tế sẽ đổ-tụ trên lõm của cái vị-tư-tế cái bên-trái!”}

Levi 14:27 וְהִזָּה [cả-đã-gây-RUNG-RẢY]H5137 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 בְּאֶצְבָּעוֹ [trong-NGÓN-ông]H676 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַשֶּׁמֶן[cái-ZẦU-Ô-LIU]H8081 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 כַּפּוֹ [LÕM-ông]H3709 הַשְּׂמָאלִית [cái-BÊN-TRÁI]H8042 שֶׁבַע[BẢY]H7651 פְּעָמִים[những-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{27 “Cả cái vị-tư-tế đã gây rung-rảy trong ngón của ông cái bên-fải từ-nơi cái zầu-ô-liu mà trên lõm của ông cái bên-trái, bảy sự-động-thúc nơi mặt của Yahweh!”}

Levi 14:28 וְנָתַן [cả-đã-BAN]H5414 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַשֶּׁמֶן[cái-ZẦU-Ô-LIU]H8081 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 כַּפּוֹ [LÕM-ông]H3709 עַל[TRÊN]H5921 תְּנוּךְ [ZÁI-TAI]H8571 אֹזֶן [LỖ-TAI]H241 הַמִּטַּהֵר [cái-kẻ-tự-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בֹּהֶן [NGÓN-CÁI]H931 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בֹּהֶן [NGÓN-CÁI]H931 רַגְלוֹ [CHÂN-CƯỚC-y]H7272 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 עַל[TRÊN]H5921 מְקוֹם [CHỖ]H4725 דַּם [MÁU]H1818 הָאָשָׁם [cái-ĐIỀU-MẮC-LỖI]H817 ׃

{28 “Cả cái vị-tư-tế đã ban từ-nơi cái zầu-ô-liu mà trên lõm của ông trên zái-tai của lỗ-tai của cái kẻ tự khiến nên-tinh-sạch cái bên-fải, cả trên ngón-cái của tay-quyền của y cái bên-fải, cả trên ngón-cái của chân-cước của y cái bên-fải, trên chỗ máu của cái điều-mắc-lỗi!”}

Levi 14:29 וְהַנּוֹתָר [cả-cái-mà-bị/được-ZÔI]H3498 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַשֶּׁמֶן[cái-ZẦU-Ô-LIU]H8081 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 כַּף [LÕM]H3709 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 יִתֵּן[ông-sẽ-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הַמִּטַּהֵר [cái-kẻ-tự-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 לְכַפֵּר [để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{29 “Cả cái mà bị/được zôi từ-nơi cái zầu-ô-liu mà trên lõm của cái vị-tư-tế thì ông sẽ ban trên đầu của cái kẻ tự khiến nên-tinh-sạch, để khiến fủ-lấp trên y, nơi mặt của Yahweh!”}

Levi 14:30 וְעָשָׂה [ả-y-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַתֹּרִים [cái-những-CON-CHIM-CU]H8449 אוֹ [HOẶC]H176 מִן[TỪ-NƠI]H4480 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 הַיּוֹנָה [cái-CON-BỒ-CÂU]H3123 מֵאֲשֶׁר [từ-thứ-]H834 תַּשִּׂיג [sẽ-gây-TIẾN-KỊP]H5381 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 ׃

{30 “Cả y đã làm chính cái một từ-nơi cái những con-chim-cu, hoặc từ-nơi những con-trai của cái con-bồ-câu từ thứ mà tay-quyền của y sẽ gây tiến-kịp!”}

Levi 14:31 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[thứ-]H834 תַּשִּׂיג [sẽ-gây-TIẾN-KỊP]H5381 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 חַטָּאת[SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּנְחָה [cái-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 וְכִפֶּר [cả-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּטַּהֵר [cái-kẻ-tự-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{31 “Chính thứ mà tay-quyền của y sẽ gây tiến-kịp chính cái một sự-lỗi-đạo, cả chính cái một tế-vật-đốt-trọn trên cái sự-đem-zâng; cả cái vị-tư-tế đã khiến fủ-lấp trên cái kẻ tự khiến nên-tinh-sạch nơi mặt của Yahweh!”}

Levi 14:32 זֹאת [ẤY]H2063 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 אֲשֶׁר[]H834 בּוֹ [trong-] נֶגַע [ĐÒN-TẬT]H5061 צָרָעַת [BỆNH-HỦI]H6883 אֲשֶׁר[]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 תַשִּׂיג [sẽ-gây-TIẾN-KỊP]H5381 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 בְּטָהֳרָתוֹ [trong-SỰ-THANH-TẨY-y]H2893 ׃

{32 “Ấy zới-luật mà trong nó đòn-tật của bệnh-hủi mà tay-quyền của y chẳng sẽ gây tiến-kịp trong sự-thanh-tẩy của y!”}

Levi 14:33 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{33 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses cả ở-nơi Aaron, để nói-ra:}

Levi 14:34 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תָבֹאוּ [các-người-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 כְּנַעַן [CANAAN]H3667 אֲשֶׁר[]H834 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]לַאֲחֻזָּה [nơi-SỰ-NẮM-ZỮ]H272 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 נֶגַע [ĐÒN-TẬT]H5061 צָרַעַת [BỆNH-HỦI]H6883 בְּבֵית[trong-NHÀ]H1004 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 אֲחֻזַּתְכֶם [SỰ-NẮM-ZỮ-các-người]H272 ׃

{34 “Thực-rằng các-người sẽ đến ở-nơi đất Canaan mà chính-Ta đang khiến ban nơi các-người nơi sự-nắm-zữ, cả Ta đã ban đòn-tật của bệnh-hủi trong nhà của đất của sự-nắm-zữ của các-người!”}

Levi 14:35 וּבָא [cả-đã-ĐẾN]H935 אֲשֶׁר[kẻ-]H834 לוֹ [nơi-y]הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 וְהִגִּיד [cả-y-đã-gây-HỞ-LỘ]H5046 לַכֹּהֵן[nơi-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 כְּנֶגַע [như-ĐÒN-TẬT]H5061 נִרְאָה [nó-đã-bị/được-THẤY]H7200 לִי [nơi-tôi]בַּבָּיִת [trong-NHÀ]H1004 ׃

{35 “Cả kẻ mà nơi y cái nhà thì đã đến, cả y đã gây hở-lộ nơi vị-tư-tế, để nói-ra: ‘Như đòn-tật thì nó đã bị/được thấy nơi tôi trong nhà!’}

Levi 14:36 וְצִוָּה[cả-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וּפִנּוּ [cả-họ-đã-khiến-XOAY]H6437 אֶת [CHÍNH]H853 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 בְּטֶרֶם [trong-CHƯA]H2962 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הַנֶּגַע [cái-ĐÒN-TẬT]H5061 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 בַּבָּיִת [trong-NHÀ]H1004 וְאַחַר[cả-SÁT-SAU]H310 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הַבָּיִת [cái-NHÀ]H1004 ׃

{36 “Cả cái vị-tư-tế đã khiến truyền-răn, cả họ đã khiến xoay chính cái nhà trong lúc cái vị-tư-tế chưa sẽ đến để thấy chính cái đòn-tật thì cả tất-thảy mà trong nhà thì chẳng sẽ nên-uế; cả sát-sau thế-ấy thì cái vị-tư-tế sẽ đến để thấy chính cái nhà!”}

Levi 14:37 וְרָאָה [cả-ông-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הַנֶּגַע [cái-ĐÒN-TẬT]H5061 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 הַנֶּגַע [cái-ĐÒN-TẬT]H5061 בְּקִירֹת [trong-những-VÁCH]H7023 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 שְׁקַעֲרוּרֹת [những-CHỖ-LÕM]H8258 יְרַקְרַקֹּת [VÀNG-CHANH]H3422 אוֹ [HOẶC]H176 אֲדַמְדַּמֹּת [ĐỎ-HỒNG]H125 וּמַרְאֵיהֶן [cả-những-VẺ-THẤY-chúng]H4758 שָׁפָל [THẤP]H8217 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַקִּיר [cái-VÁCH]H7023 ׃

{37 “Cả ông đã thấy chính cái đòn-tật, cả a-kìa cái đòn-tật trong những vách của cái nhà những chỗ-lõm vàng-chanh hoặc đỏ-hồng, cả những vẻ-thấy của chúng thấp từ-nơi cái vách,”}

Levi 14:38 וְיָצָא [cả-đã-ĐẾN-RA]H3318 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 אֶל [Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 הַבָּיִת [cái-NHÀ]H1004 וְהִסְגִּיר [cả-ông-đã-gây-ĐÓNG]H5462 אֶת [CHÍNH]H853 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 ׃

{38 thì cả cái vị-tư-tế đã đến-ra từ-nơi cái nhà ở-nơi lối-cửa của cái nhà, cả ông đã gây đóng chính cái nhà bảy ngày!”}

Levi 14:39 וְשָׁב [cả-đã-XOAY-LUI]H7725 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 וְרָאָה[cả-ông-đã-THẤY]H7200 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 פָּשָׂה [đã-LAN-TRẢI]H6581 הַנֶּגַע [cái-ĐÒN-TẬT]H5061 בְּקִירֹת [trong-những-VÁCH]H7023 הַבָּיִת [cái-NHÀ]H1004 ׃

{39 “Cả cái vị-tư-tế đã xoay-lui trong ngày cái thứ-bảy, cả ông đã thấy, cả a-kìa cái đòn-tật đã lan-trải trong những vách của cái nhà,”}

Levi 14:40 וְצִוָּה[cả-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְחִלְּצוּ [cả-họ-đã-khiến-THÁO-CỞI]H2502 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֲבָנִים [cái-những-ĐÁ-THỎI]H68 אֲשֶׁר[]H834 בָּהֵן [trong-CHÍNH-chúng]H2004הַנָּגַע [cái-ĐÒN-TẬT]H5061 וְהִשְׁלִיכוּ [cả-họ-đã-gây-VĂNG-RA]H7993 אֶתְהֶן [CHÍNH-chúng]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לָעִיר[nơi-CƯ-THÀNH]H5892 אֶל [Ở-NƠI]H413 מָקוֹם[CHỖ]H4725 טָמֵא [UẾ]H2931 ׃

{40 thì cả cái vị-tư-tế đã khiến truyền-răn, cả họ đã khiến tháo-cởi chính cái những đá-thỏi mà trong chính-chúng là cái đòn-tật; cả họ đã gây văng-ra chính-chúng ở-nơi từ fía-ngoài nơi cư-thành ở-nơi chỗ uế!”}

Levi 14:41 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 יַקְצִעַ [ông-sẽ-gây-CẠO-GÓC]H7106 מִבַּיִת [từ-NHÀ]H1004 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְשָׁפְכוּ [cả-họ-đã-ĐỔ-RA]H8210 אֶת [CHÍNH]H853 הֶעָפָר [cái-BỤI-ĐẤT]H6083 אֲשֶׁר[]H834 הִקְצוּ [họ-đã-gây-ĐOẠN-LÌA]H7096 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לָעִיר[nơi-CƯ-THÀNH]H5892 אֶל [Ở-NƠI]H413 מָקוֹם[CHỖ]H4725 טָמֵא [UẾ]H2931 ׃

{41 “Cả chính cái nhà thì ông sẽ gây cạo-góc từ nhà chốn-chung-quanh; cả họ đã đổ-ra chính cái bụi-đất mà họ đã gây đoạn-lìa, ở-nơi từ fía-ngoài nơi cư-thành ở-nơi chỗ uế!”}

Levi 14:42 וְלָקְחוּ [cả-họ-đã-LẤY]H3947 אֲבָנִים [những-ĐÁ-THỎI]H68 אֲחֵרוֹת [những-KHÁC-KIA]H312 וְהֵבִיאוּ [cả-họ-đã-gây-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הָאֲבָנִים [cái-những-ĐÁ-THỎI]H68 וְעָפָר [cả-BỤI-ĐẤT]H6083 אַחֵר[KHÁC-KIA]H312 יִקַּח [họ-sẽ-LẤY]H3947 וְטָח [cả-họ-đã-TÔ-TRÉT]H2902 אֶת [CHÍNH]H853 הַבָּיִת [cái-NHÀ]H1004 ׃

{42 “Cả họ đã lấy những đá-thỏi khác-kia, cả họ đã gây đến ở-nơi zưới cái những đá-thỏi; cả bụi-đất khác-kia thì họ sẽ lấy, cả họ đã tô-trét chính cái nhà!”}

Levi 14:43 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 יָשׁוּב [sẽ-XOAY-LUI]H7725 הַנֶּגַע [cái-ĐÒN-TẬT]H5061 וּפָרַח [cả-nó-đã-NẢY-CHỒI]H6524 בַּבַּיִת [trong-NHÀ]H1004 אַחַר[SÁT-SAU]H310 חִלֵּץ [ông-đã-khiến-THÁO-CỞI]H2502 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֲבָנִים [cái-những-ĐÁ-THỎI]H68 וְאַחֲרֵי[cả-SÁT-SAU]H310 הִקְצוֹת [để-gây-ĐOẠN-LÌA]H7096 אֶת [CHÍNH]H853 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 וְאַחֲרֵי[cả-SÁT-SAU]H310 הִטּוֹחַ [để-bị/được-TÔ-TRÉT]H2902 ׃

{43 “Cả chừng-nếu cái đòn-tật sẽ xoay-lui, cả nó đã nảy-chồi trong nhà sát-sau lúc ông đã khiến tháo-cởi chính cái những đá-thỏi, cả sát-sau lúc chính cái nhà để gây đoạn-lìa, cả sát-sau lúc để bị/được tô-trét;”}

Levi 14:44 וּבָא [cả-đã-ĐẾN]H935 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְרָאָה[cả-ông-đã-THẤY]H7200 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 פָּשָׂה [đã-LAN-TRẢI]H6581 הַנֶּגַע [cái-ĐÒN-TẬT]H5061 בַּבָּיִת [trong-NHÀ]H1004 צָרַעַת [BỆNH-HỦI]H6883 מַמְאֶרֶת [đang-gây-NHỨC-NHỐI]H3992 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 בַּבַּיִת [trong-NHÀ]H1004 טָמֵא [UẾ]H2931 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃

{44 “cả cái vị-tư-tế đã đến, cả ông đã thấy, cả a-kìa cái đòn-tật đã lan-trải trong nhà thì chính-nó bệnh-hủi đang gây nhức-nhối trong nhà: chính-nó uế!”}

Levi 14:45 וְנָתַץ [cả-ông-đã-FÁ-VỠ]H5422 אֶת [CHÍNH]H853 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 אֶת [CHÍNH]H853 אֲבָנָיו [những-ĐÁ-THỎI-nó]H68 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 עֵצָיו [những-CÂY-GỖ-nó]H6086 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲפַר [BỤI-ĐẤT]H6083 הַבָּיִת [cái-NHÀ]H1004 וְהוֹצִיא [cả-ông-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לָעִיר[nơi-CƯ-THÀNH]H5892 אֶל [Ở-NƠI]H413 מָקוֹם[CHỖ]H4725 טָמֵא [UẾ]H2931 ׃

{45 “Cả ông đã fá-vỡ chính cái nhà, chính những đá-thỏi của nó, cả chính những cây-gỗ của nó, cả chính tất-thảy bụi-đất của cái nhà; cả ông đã gây đến-ra ở-nơi từ fía-ngoài nơi cư-thành ở-nơi chỗ uế!”}

Levi 14:46 וְהַבָּא [cả-cái-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 הִסְגִּיר [nó-đã-gây-ĐÓNG]H5462 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{46 “Cả cái kẻ khiến đến ở-nơi cái nhà tất-thảy những ngày nó đã gây đóng thì chính-y sẽ nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Levi 14:47 וְהַשֹּׁכֵב [cả-cái-kẻ-khiến-NẰM]H7901 בַּבַּיִת [trong-NHÀ]H1004 יְכַבֵּס [sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 אֶת [CHÍNH]H853 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְהָאֹכֵל [cả-cái-kẻ-khiến-ĂN]H398 בַּבַּיִת [trong-NHÀ]H1004 יְכַבֵּס [sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 אֶת [CHÍNH]H853 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 ׃

{47 “Cả cái kẻ khiến nằm trong nhà thì sẽ khiến zặt-zũ chính những đồ-ziếm-fủ của y; cả cái kẻ khiến ăn trong nhà thì sẽ khiến zặt-zũ chính những đồ-ziếm-fủ của y!”}

Levi 14:48 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 בֹּא [để-ĐẾN]H935 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְרָאָה[cả-ông-đã-THẤY]H7200 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 לֹא [CHẲNG]H3808 פָשָׂה [đã-LAN-TRẢI]H6581 הַנֶּגַע [cái-ĐÒN-TẬT]H5061 בַּבַּיִת [trong-NHÀ]H1004 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 הִטֹּחַ [để-bị/được-TÔ-TRÉT]H2902 אֶת [CHÍNH]H853 הַבָּיִת [cái-NHÀ]H1004 וְטִהַר [cả-đã-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נִרְפָּא [đã-bị/được-CHỮA-LÀNH]H7495 הַנָּגַע [cái-ĐÒN-TẬT]H5061 ׃

{48 “Cả chừng-nếu để đến cái vị-tư-tế sẽ đến cả ông đã thấy, cả a-kìa cái đòn-tật chẳng đã lan-trải trong nhà sát-sau lúc chính cái nhà để bị/được tô-trét thì cả cái vị-tư-tế đã khiến nên-tinh-sạch chính cái nhà: thực-rằng cái đòn-tật đã bị/được chữa-lành!”}

Levi 14:49 וְלָקַח [cả-ông-đã-LẤY]H3947 לְחַטֵּא [để-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 אֶת [CHÍNH]H853 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 שְׁתֵּי [HAI]H8147 צִפֳּרִים [những-CON-CHIM-NHỎ]H6833 וְעֵץ [cả-CÂY-GỖ]H6086 אֶרֶז [CÂY-ĐÀN-HƯƠNG]H730 וּשְׁנִי [cả-ĐỎ-ĐIỀU]H8144 תוֹלַעַת [ZÒI-TÍM]H8438 וְאֵזֹב [cả-NHÀNH-KINH-ZỚI]H231 ׃

{49 “Cả ông đã lấy để khiến lỗi-đạo chính cái nhà hai con-chim-nhỏ, cả cây-gỗ của cây-đàn-hương, cả đỏ-điều của zòi-tím, cả cái nhành-kinh-zới!”}

Levi 14:50 וְשָׁחַט [cả-ông-đã-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 הַצִּפֹּר [cái-CON-CHIM-NHỎ]H6833 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 אֶל [Ở-NƠI]H413 כְּלִי [VẬT-ZỤNG]H3627 חֶרֶשׂ [ĐẤT-SÉT]H2789 עַל[TRÊN]H5921 מַיִם [NƯỚC]H4325 חַיִּים [SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃

{50 “Cả ông đã ziết-mổ chính cái một con-chim-nhỏ ở-nơi vật-zụng của đất-sét trên nước sống-động!”}

Levi 14:51 וְלָקַח [cả-y-đã-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 הָאֶרֶז [cái-CÂY-ĐÀN-HƯƠNG]H730 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאֵזֹב [cái-NHÀNH-KINH-ZỚI]H231 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שְׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 הַתּוֹלַעַת [cái-ZÒI-TÍM]H8438 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הַצִּפֹּר [cái-CON-CHIM-NHỎ]H6833 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְטָבַל [cả-ông-đã-NHÚNG]H2881 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 בְּדַם [trong-MÁU]H1818 הַצִּפֹּר [cái-CON-CHIM-NHỎ]H6833 הַשְּׁחוּטָה [cái-mà-bị/được-khiến-ZIẾT-MỔ]H7819 וּבַמַּיִם [cả-trong-NƯỚC]H4325 הַחַיִּים [cái-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְהִזָּה [cả-ông-đã-gây-RUNG-RẢY]H5137 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 שֶׁבַע[BẢY]H7651 פְּעָמִים[những-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 ׃

{51 “Cả ông đã lấy chính cây-gỗ của cái cây-đàn-hương, cả chính cái nhành-kinh-zới, cả chính đỏ-điều của cái zòi-tím, cả chính cái con-chim-nhỏ của cái sự-sống-động, cả ông đã nhúng chính-chúng trong máu của cái con-chim-nhỏ cái mà bị/được khiến ziết-mổ, cả trong cái nước sống-động; cả ông đã gây rung-rảy ở-nơi cái nhà bảy sự-động-thúc!”}

Levi 14:52 וְחִטֵּא [cả-ông-đã-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 אֶת [CHÍNH]H853 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 בְּדַם [trong-MÁU]H1818 הַצִּפּוֹר [cái-CON-CHIM-NHỎ]H6833 וּבַמַּיִם [cả-trong-NƯỚC]H4325 הַחַיִּים [cái-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וּבַצִּפֹּר [cả-trong-CON-CHIM-NHỎ]H6833 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וּבְעֵץ [cả-trong-CÂY-GỖ]H6086 הָאֶרֶז [cái-CÂY-ĐÀN-HƯƠNG]H730 וּבָאֵזֹב [cả-trong-NHÀNH-KINH-ZỚI]H231 וּבִשְׁנִי [cả-trong-ĐỎ-ĐIỀU]H8144 הַתּוֹלָעַת [cái-ZÒI-TÍM]H8438 ׃

{52 “Cả ông đã khiến lỗi-đạo chính cái nhà trong máu của cái con-chim-nhỏ, cả trong nước sống-động, cả trong con-chim-nhỏ của cái sự-sống-động, cả trong cây-gỗ của cái cây-đàn-hương, cả trong nhành-kinh-zới, cả trong đỏ-điều của cái zòi-tím!”}

Levi 14:53 וְשִׁלַּח [cả-ông-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 הַצִּפֹּר [cái-CON-CHIM-NHỎ]H6833 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לָעִיר[nơi-CƯ-THÀNH]H5892 אֶל [Ở-NƠI]H413 פְּנֵי [MẶT]H6440 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 וְכִפֶּר [cả-ông-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עַל[TRÊN]H5921 הַבַּיִת[cái-NHÀ]H1004 וְטָהֵר [cả-nó-đã-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 ׃

{53 “Cả ông đã khiến sai-fái chính cái con-chim-nhỏ của cái sự-sống-động ở-nơi từ fía-ngoài nơi cư-thành, ở-nơi mặt của cái cánh-đồng; cả ông đã khiến fủ-lấp trên cái nhà thì cả nó đã nên-tinh-sạch!”}

Levi 14:54 זֹאת [ẤY]H2063 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 נֶגַע [ĐÒN-TẬT]H5061 הַצָּרַעַת [cái-BỆNH-HỦI]H6883 וְלַנָּתֶק [cả-nơi-VẢY-SỦI]H5424 ׃

{54 “Ấy cái zới-luật nơi tất-thảy đòn-tật của cái bệnh-hủi, cả nơi vảy-sủi,”}

Levi 14:55 וּלְצָרַעַת [cả-nơi-BỆNH-HỦI]H6883 הַבֶּגֶד [cái-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 וְלַבָּיִת [cả-nơi-NHÀ]H1004 ׃

{55 “cả nơi bệnh-hủi của cái đồ-ziếm-fủ, cả nơi nhà,”}

Levi 14:56 וְלַשְׂאֵת [cả-nơi-SỰ-NHẤC-NÂNG]H7613 וְלַסַּפַּחַת [cả-nơi-MỀ-ĐAY]H5597 וְלַבֶּהָרֶת [cả-nơi-CHỖ-RỘP-FỒNG]H934 ׃

{56 “cả nơi sự-nhấc-nâng, cả nơi mề-đay, cả nơi chỗ-rộp-fồng,”}

Levi 14:57 לְהוֹרֹת [để-gây-FÓNG-HẠ]H3384 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַטָּמֵא [cái-điều-UẾ]H2931 וּבְיוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַטָּהֹר [cái-điều-TINH-SẠCH]H2889 זֹאת[ẤY]H2063 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 הַצָּרָעַת [cái-BỆNH-HỦI]H6883 ׃

{57 “để gây fóng-hạ trong ngày của cái điều uế, cả trong ngày của cái điều tinh-sạch: ấy là zới-luật của cái bệnh-hủi!”}

© https://vietbible.co/ 2025