Đường-Ra 30:1 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 מִזְבֵּחַ [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 מִקְטַר [CHỖ-XÔNG-HƯƠNG]H4729 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 שִׁטִּים [những-CÂY-TÔNG-KEO]H7848 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 ׃
{1 “Cả ngươi đã làm bàn-hiến-tế là chỗ-xông-hương của hương-xông: những cây-gỗ của những cây-tông-keo thì ngươi sẽ làm chính-nó!”}
Đường-Ra 30:2 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 אָרְכּוֹ [BỀ-ZÀI-nó]H753 וְאַמָּה [cả-SẢI-CÙI-TAY]H520 רָחְבּוֹ [BỀ-RỘNG-nó]H7341 רָבוּעַ [mà-bị/được-khiến-VUÔNG-VỨC]H7251 יִהְיֶה[nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 וְאַמָּתַיִם [cả-những-SẢI-CÙI-TAY]H520 קֹמָתוֹ [BỀ-ZỰNG-nó]H6967 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 קַרְנֹתָיו [những-SỪNG-nó]H7161 ׃
{2 “Sải-cùi-tay là bề-zài của nó, cả sải-cùi-tay là bề-rộng của nó mà bị/được khiến vuông-vức thì nó sẽ xảy-nên; cả những sải-cùi-tay là bề-zựng của nó; từ-nơi nó là những sừng của nó!”}
Đường-Ra 30:3 וְצִפִּיתָ [cả-ngươi-đã-khiến-TÔ-ĐIỂM]H6823 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 אֶת [CHÍNH]H853 גַּגּוֹ [CHÓP-MÁI-nó]H1406 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 קִירֹתָיו [những-VÁCH-nó]H7023 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 קַרְנֹתָיו [những-SỪNG-nó]H7161 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 לּוֹ [nơi-nó]זֵר [VÒNG-VIỀN]H2213 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃
{3 “Cả ngươi đã khiến tô-điểm chính-nó vàng-thỏi tinh-sạch: chính chóp-mái của nó, cả chính những vách của nó chốn-chung-quanh, cả chính những sừng của nó; cả ngươi đã làm nơi nó vòng-viền của vàng-thỏi chốn-chung-quanh!”}
Đường-Ra 30:4 וּשְׁתֵּי [cả-HAI]H8147 טַבְּעֹת [những-KHOEN-NHẪN]H2885 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 לּוֹ [nơi-nó]מִתַּחַת [từ-ZƯỚI]H8478 לְזֵרוֹ [nơi-VÒNG-VIỀN-nó]H2213 עַל[TRÊN]H5921 שְׁתֵּי [HAI]H8147 צַלְעֹתָיו [những-SƯỜN-nó]H6763 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 עַל[TRÊN]H5921 שְׁנֵי[HAI]H8147 צִדָּיו [những-BÊN-HÔNG-nó]H6654 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְבָתִּים [nơi-những-NHÀ]H1004 לְבַדִּים [nơi-những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 לָשֵׂאת [để-NHẤC]H5375 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 בָּהֵמָּה [trong-CHÍNH-chúng]H1992 ׃
{4 “Cả hai khoen-nhẫn của vàng-thỏi thì ngươi sẽ làm nơi nó từ zưới nơi vòng-viền của nó! Trên hai sườn của nó thì ngươi sẽ làm, trên hai bên-hông của nó; cả nó đã xảy-nên nơi những nhà nơi những điều-tách-biệt, để nhấc chính-nó trong chính-chúng!”}
Đường-Ra 30:5 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הַבַּדִּים [cái-những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 שִׁטִּים [những-CÂY-TÔNG-KEO]H7848 וְצִפִּיתָ [cả-ngươi-đã-khiến-TÔ-ĐIỂM]H6823 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 ׃
{5 “Cả ngươi đã làm chính cái những điều-tách-biệt là những cây-gỗ của những cây-tông-keo; cả ngươi đã khiến tô-điểm chính-chúng vàng-thỏi!”}
Đường-Ra 30:6 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הַפָּרֹכֶת [cái-BỨC-MÀN]H6532 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל[TRÊN]H5921 אֲרֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הַכַּפֹּרֶת [cái-NGÔI-KHOAN-THỨ]H3727 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל[TRÊN]H5921 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אִוָּעֵד [Ta-sẽ-bị/được-GẮN-LẬP]H3259 לְךָ [nơi-ngươi]שָׁמָּה [hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃
{6 “Cả ngươi đã ban chính-nó nơi mặt của cái bức-màn mà trên rương-hòm của cái sự-tuyên-chứng là nơi mặt của cái ngôi-khoan-thứ mà trên cái sự-tuyên-chứng mà Ta sẽ bị/được gắn-lập nơi ngươi hướng nơi-đó!”}
Đường-Ra 30:7 וְהִקְטִיר [cả-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 אַהֲרֹן[AARON]H175 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 סַמִּים [những-HƯƠNG-CHẤT]H5561 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 בְּהֵיטִיבוֹ [trong-để-gây-TỐT-LÀNH-LÊN-y]H3190 אֶת [CHÍNH]H853 הַנֵּרֹת [cái-những-NGỌN-ĐÈN]H5216 יַקְטִירֶנָּה [y-sẽ-gây-XÔNG-HƯƠNG-nó]H6999 ׃
{7 “Cả Aaron đã gây xông-hương trên nó hương-xông của những hương-chất: trong buổi-mai mỗi trong buổi-mai trong lúc y để gây tốt-lành-lên chính cái những ngọn-đèn thì y sẽ gây xông-hương nó!”}
Đường-Ra 30:8 וּבְהַעֲלֹת [cả-trong-để-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 הַנֵּרֹת [cái-những-NGỌN-ĐÈN]H5216 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הָעַרְבַּיִם [cái-những-BUỔI-CHIỀU]H6153 יַקְטִירֶנָּה [y-sẽ-gây-XÔNG-HƯƠNG-nó]H6999 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 ׃
{8 “Cả trong lúc Aaron để gây tiến-lên chính cái những ngọn-đèn chỗ-zữa cái những buổi-chiều thì y sẽ gây xông-hương nó hương-xông thường-kì nơi mặt của Yahweh nơi những thế-hệ của các-người!”}
Đường-Ra 30:9 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲלוּ [các-người-sẽ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 זָרָה [mà-XA-LẠ]H2114 וְעֹלָה [cả-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וּמִנְחָה[cả-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 וְנֵסֶךְ [cả-ĐIỀU-RÓT-ZÂNG]H5262 לֹא [CHẲNG]H3808 תִסְּכוּ [các-người-sẽ-RÓT-ZÂNG]H5258 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 ׃
{9 “Các-người chẳng sẽ gây tiến-lên trên nó hương-xông mà xa-lạ, cả tế-vật-đốt-trọn cả sự-đem-zâng; cả điều-rót-zâng thì các-người chẳng sẽ rót-zâng trên nó!”}
Đường-Ra 30:10 וְכִפֶּר [cả-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 אַהֲרֹן[AARON]H175 עַל[TRÊN]H5921 קַרְנֹתָיו [những-SỪNG-nó]H7161 אַחַת[MỘT]H259 בַּשָּׁנָה[trong-NIÊN]H8141 מִדַּם [từ-MÁU]H1818 חַטַּאת [SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 הַכִּפֻּרִים [cái-những-ĐIỀU-FỦ-LẤP]H3725 אַחַת[MỘT]H259 בַּשָּׁנָה[trong-NIÊN]H8141 יְכַפֵּר [y-sẽ-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים[những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{10 “Cả Aaron đã khiến fủ-lấp trên những sừng của nó một trong niên: từ máu của sự-lỗi-đạo của cái những điều-fủ-lấp một trong niên thì y sẽ khiến fủ-lấp trên nó nơi những thế-hệ của các-người! Chính-nó là điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết nơi Yahweh!”}
Đường-Ra 30:11 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{11 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Đường-Ra 30:12 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִשָּׂא [ngươi-sẽ-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לִפְקֻדֵיהֶם [nơi-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 וְנָתְנוּ [cả-họ-đã-BAN]H5414 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 כֹּפֶר [VẬT-FỦ-LẤP]H3724 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-mình]H5315 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 בִּפְקֹד [trong-để-ZÁM-MỤC]H6485 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בָהֶם [trong-họ]נֶגֶף [ĐIỀU-HÚC-XÉ]H5063 בִּפְקֹד [trong-để-ZÁM-MỤC]H6485 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 ׃
{12 “Thực-rằng ngươi sẽ nhấc chính đầu của những con-trai của Israel nơi những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ, cả họ đã ban mỗi thân-nam vật-fủ-lấp của sinh-hồn của mình nơi Yahweh trong lúc chính-họ để zám-mục; cả nó chẳng sẽ xảy-nên trong họ điều-húc-xé trong lúc chính-họ để zám-mục!”}
Đường-Ra 30:13 זֶה [ẤY]H2088 יִתְּנוּ [sẽ-BAN]H5414 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֹבֵר [cái-kẻ-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 עַל[TRÊN]H5921 הַפְּקֻדִים[cái-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 מַחֲצִית [MỘT-NỬA]H4276 הַשֶּׁקֶל [cái-LƯỢNG]H8255 בְּשֶׁקֶל[trong-LƯỢNG]H8255 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 גֵּרָה [FÂN-LƯỢNG]H1626 הַשֶּׁקֶל [cái-LƯỢNG]H8255 מַחֲצִית [MỘT-NỬA]H4276 הַשֶּׁקֶל [cái-LƯỢNG]H8255 תְּרוּמָה [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{13 “Ấy tất-thảy cái kẻ khiến tiến-ngang trên cái những kẻ bị/được khiến zám-mục thì sẽ ban một-nửa cái lượng trong lượng của cái điều-thánh-khiết: cái lượng là hai-chục fân-lượng thì một-nửa cái lượng là sự-góp-zâng nơi Yahweh!”}
Đường-Ra 30:14 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֹבֵר [cái-kẻ-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 עַל[TRÊN]H5921 הַפְּקֻדִים[cái-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמָעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 תְּרוּמַת [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{14 “Tất-thảy cái kẻ khiến tiến-ngang trên cái những kẻ bị/được khiến zám-mục từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên thì sẽ ban sự-góp-zâng Yahweh!”}
Đường-Ra 30:15 הֶעָשִׁיר [cái-kẻ-ZÀU]H6223 לֹא [CHẲNG]H3808 יַרְבֶּה [sẽ-gây-ZA-TĂNG]H7235 וְהַדַּל [cả-cái-kẻ-YẾU-HÈN]H1800 לֹא [CHẲNG]H3808 יַמְעִיט [sẽ-gây-ZA-ZẢM]H4591 מִמַּחֲצִית [từ-MỘT-NỬA]H4276 הַשָּׁקֶל [cái-LƯỢNG]H8255 לָתֵת[để-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 תְּרוּמַת [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְכַפֵּר[để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עַל[TRÊN]H5921 נַפְשֹׁתֵיכֶם [những-SINH-HỒN-các-người]H5315 ׃
{15 “Cái kẻ zàu chẳng sẽ gây za-tăng, cả cái kẻ yếu-hèn chẳng sẽ gây za-zảm, hơn từ một-nửa của cái lượng để ban chính sự-góp-zâng Yahweh, để khiến fủ-lấp trên những sinh-hồn của các-người!”}
Đường-Ra 30:16 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 הַכִּפֻּרִים [cái-những-ĐIỀU-FỦ-LẤP]H3725 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְנָתַתָּ [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 עַל[TRÊN]H5921 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְזִכָּרוֹן [nơi-SỰ-LƯU-NHỚ]H2146 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְכַפֵּר[để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עַל[TRÊN]H5921 נַפְשֹׁתֵיכֶם [những-SINH-HỒN-các-người]H5315 ׃
{16 “Cả ngươi đã lấy chính bạc-thỏi của cái những điều-fủ-lấp từ chính những con-trai của Israel, cả ngươi đã ban chính-nó trên sự-fục-zịch của Lều-rạp Định-kì; cả nó đã xảy-nên nơi những con-trai của Israel nơi sự-lưu-nhớ nơi mặt của Yahweh, để khiến fủ-lấp trên những sinh-hồn của các-người!”}
Đường-Ra 30:17 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{17 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Đường-Ra 30:18 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 כִּיּוֹר [THẠP]H3595 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 וְכַנּוֹ [cả-CHÂN-ĐỨNG-nó]H3653 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 לְרָחְצָה [để-GỘI-RỬA]H7364 וְנָתַתָּ [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וְנָתַתָּ [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 מָיִם [NƯỚC]H4325 ׃
{18 “Cả ngươi đã làm thạp đồng-thỏi cả chân-đứng của nó đồng-thỏi để gội-rửa; cả ngươi đã ban chính-nó chỗ-zữa Lều-rạp Định-kì cả chỗ-zữa cái bàn-hiến-tế, cả ngươi đã ban hướng nơi-đó nước!”}
Đường-Ra 30:19 וְרָחֲצוּ [cả-đã-GỘI-RỬA]H7364 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 אֶת [CHÍNH]H853 יְדֵיהֶם [những-TAY-QUYỀN-họ]H3027 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 רַגְלֵיהֶם [những-CHÂN-CƯỚC-họ]H7272 ׃
{19 “Cả Aaron cả những con-trai của y đã gội-rửa từ-nơi nó chính những tay-quyền của họ, cả chính những chân-cước của họ!”}
Đường-Ra 30:20 בְּבֹאָם [trong-để-ĐẾN-họ]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 יִרְחֲצוּ [họ-sẽ-GỘI-RỬA]H7364 מַיִם [NƯỚC]H4325 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָמֻתוּ [họ-sẽ-CHẾT]H4191 אוֹ [HOẶC]H176 בְגִשְׁתָּם [trong-để-TIẾN-LẠI-họ]H5066 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לְשָׁרֵת [để-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 לְהַקְטִיר [để-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{20 “Trong lúc họ để đến ở-nơi Lều-rạp Định-kì thì họ sẽ gội-rửa nước, cả họ chẳng họ sẽ chết! Hoặc trong lúc họ để tiến-lại ở-nơi cái bàn-hiến-tế để khiến làm-công-bộc, để gây xông-hương vật-hoả-tế nơi Yahweh”}
Đường-Ra 30:21 וְרָחֲצוּ [cả-họ-đã-GỘI-RỬA]H7364 יְדֵיהֶם [những-TAY-QUYỀN-họ]H3027 וְרַגְלֵיהֶם [cả-những-CHÂN-CƯỚC-họ]H7272 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָמֻתוּ [họ-sẽ-CHẾT]H4191 וְהָיְתָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]חָק [ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 לוֹ [nơi-y] וּלְזַרְעוֹ [cả-nơi-HẠT-ZỐNG-y]H2233 לְדֹרֹתָם [nơi-những-THẾ-HỆ-họ]H1755 ׃
{21 “thì cả họ đã gội-rửa những tay-quyền của họ cả những chân-cước của họ, cả họ chẳng sẽ chết! Cả nó đã xảy-nên nơi họ điều-khắc-lập đời-đời nơi y cả nơi hạt-zống của y nơi những thế-hệ của họ!”}
Đường-Ra 30:22 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{22 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Đường-Ra 30:23 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 קַח [hãy-LẤY]H3947 לְךָ [nơi-ngươi]בְּשָׂמִים [những-HƯƠNG-LIỆU]H1314 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 מָר [MỘC-ZƯỢC]H4753 דְּרוֹר [SỰ-THA-BUÔNG]H1865 חֲמֵשׁ [NĂM]H2568 מֵאוֹת[những-TRĂM]H3967 וְקִנְּמָן [cả-QUẾ]H7076 בֶּשֶׂם [HƯƠNG-LIỆU]H1314 מַחֲצִיתוֹ [MỘT-NỬA-nó]H4276 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וּמָאתָיִם [cả-những-TRĂM]H3967 וּקְנֵה [cả-CÂY-SẬY]H7070 בֹשֶׂם [HƯƠNG-LIỆU]H1314 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וּמָאתָיִם [cả-những-TRĂM]H3967 ׃
{23 “Cả chính-ngươi hãy lấy nơi ngươi những hương-liệu đầu: mộc-zược của sự-tha-buông là năm trăm, cả quế của hương-liệu thì một-nửa của nó là năm-chục cả những trăm, cả cây-sậy của hương-liệu là năm-chục cả những trăm,”}
Đường-Ra 30:24 וְקִדָּה [cả-LIỄU-QUẾ]H6916 חֲמֵשׁ [NĂM]H2568 מֵאוֹת[những-TRĂM]H3967 בְּשֶׁקֶל[trong-LƯỢNG]H8255 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וְשֶׁמֶן [cả-ZẦU-Ô-LIU]H8081 זַיִת [CÂY-Ô-LIU]H2132 הִין [CAN]H1969 ׃
{24 “cả liễu-quế là năm trăm trong lượng của cái điều-thánh-khiết, cả zầu-ô-liu của cây-ô-liu là can!”}
Đường-Ra 30:25 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 מִשְׁחַת [SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 רֹקַח [MÓN-HOÀ-HƯƠNG]H7545 מִרְקַחַת [ZẦU-THƠM]H4842 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 רֹקֵחַ [mà-khiến-HOÀ-HƯƠNG]H7543 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 מִשְׁחַת [SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃
{25 “Cả ngươi đã làm chính-nó zầu-ô-liu của sự-xức-zầu của điều-thánh-khiết, món-hoà-hương của zầu-thơm là việc-làm mà khiến hoà-hương thì nó sẽ xảy-nên zầu-ô-liu của sự-xức-zầu của điều-thánh-khiết!”}
Đường-Ra 30:26 וּמָשַׁחְתָּ [cả-ngươi-đã-XỨC-ZẦU]H4886 בוֹ [trong-nó]אֶת [CHÍNH]H853 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 אֲרוֹן[RƯƠNG-HÒM]H727 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 ׃
{26 “Cả ngươi đã xức-zầu trong nó chính Lều-rạp Định-kì, cả chính rương-hòm của cái sự-tuyên-chứng!”}
Đường-Ra 30:27 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַשֻּׁלְחָן[cái-BÀN]H7979 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַמְּנֹרָה [cái-ZÁ-ĐÈN]H4501 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כֵּלֶיהָ [những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הַקְּטֹרֶת[cái-HƯƠNG-XÔNG]H7004 ׃
{27 “Cả chính cái bàn cả chính tất-thảy những vật-zụng của nó, cả chính cái zá-đèn cả chính những vật-zụng của nó, cả chính bàn-hiến-tế của cái hương-xông!”}
Đường-Ra 30:28 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַכִּיֹּר [cái-THẠP]H3595 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כַּנּוֹ [CHÂN-ĐỨNG-nó]H3653 ׃
{28 “Cả chính bàn-hiến-tế của cái tế-vật-đốt-trọn cả chính tất-thảy những vật-zụng của nó; cả chính cái thạp cả chính chân-đứng của nó!”}
Đường-Ra 30:29 וְקִדַּשְׁתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 וְהָיוּ [cả-chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים[những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בָּהֶם [trong-chúng]יִקְדָּשׁ [sẽ-NÊN-THÁNH]H6942 ׃
{29 “Cả ngươi đã khiến nên-thánh chính-chúng, cả chúng đã xảy-nên điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết! Tất-thảy cái kẻ khiến đụng trong chúng thì sẽ nên-thánh!”}
Đường-Ra 30:30 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 תִּמְשָׁח [ngươi-sẽ-XỨC-ZẦU]H4886 וְקִדַּשְׁתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 לְכַהֵן [để-khiến-LÀM-TƯ-TẾ]H3547לִי [nơi-Ta]׃
{30 “Cả chính Aaron cả chính những con-trai của y thì ngươi sẽ xức-zầu; cả ngươi đã khiến nên-thánh chính-họ để khiến làm-tư-tế nơi Ta!”}
Đường-Ra 30:31 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 תְּדַבֵּר [ngươi-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 מִשְׁחַת [SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 זֶה [ẤY]H2088 לִי [nơi-Ta] לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 ׃
{31 “Cả ở-nơi những con-trai của Israel thì ngươi sẽ khiến zẫn-đặt, để nói-ra: Zầu-ô-liu của sự-xức-zầu của điều-thánh-khiết thì ấy sẽ xảy-nên nơi Ta nơi những thế-hệ của các-người!”}
Đường-Ra 30:32 עַל[TRÊN]H5921 בְּשַׂר [XÁC-THỊT]H1320 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 לֹא [CHẲNG]H3808 יִיסָךְ [nó-sẽ-ĐỔ-ZẦU]H3251 וּבְמַתְכֻּנְתּוֹ [cả-trong-LÔ-CÂN-LƯỜNG-nó]H4971 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 כָּמֹהוּ [NHƯ-nó]H3644 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961לָכֶם [nơi-các-người]׃
{32 “Trên xác-thịt của con-người thì nó chẳng sẽ đổ-zầu, cả trong lô-cân-lường của nó thì các-người chẳng sẽ làm như nó! Chính-nó là điều-thánh-khiết thì điều-thánh-khiết sẽ xảy-nên nơi các-người!”}
Đường-Ra 30:33 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִרְקַח [sẽ-HOÀ-HƯƠNG]H7543 כָּמֹהוּ [NHƯ-nó]H3644 וַאֲשֶׁר[cả-MÀ]H834 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 עַל[TRÊN]H5921 זָר [kẻ-XA-LẠ]H2114 וְנִכְרַת [cả-y-đã-bị/được-CẮT]H3772 מֵעַמָּיו [từ-những-CHÚNG-ZÂN-y]H5971 ׃
{33 “Thân-nam mà sẽ hoà-hương như nó cả mà sẽ ban từ-nơi nó trên kẻ xa-lạ thì cả y đã bị/được cắt từ những chúng-zân của y!”}
Đường-Ra 30:34 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 קַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 לְךָ [nơi-ngươi]סַמִּים [những-HƯƠNG-CHẤT]H5561 נָטָף [ZỌT-HƯƠNG]H5198 וּשְׁחֵלֶת [cả-NHUYỄN-HƯƠNG]H7827 וְחֶלְבְּנָה [cả-MỘC-HƯƠNG]H2464 סַמִּים [những-HƯƠNG-CHẤT]H5561 וּלְבֹנָה [cả-NHŨ-HƯƠNG]H3828 זַכָּה [TRONG-SẠCH]H2134 בַּד [ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 בְּבַד [trong-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃
{34 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy lấy nơi ngươi những hương-chất là zọt-hương cả nhuyễn-hương cả mộc-hương! Những hương-chất cả nhũ-hương trong-sạch thì điều-tách-biệt trong điều-tách-biệt sẽ xảy-nên!”}
Đường-Ra 30:35 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 רֹקַח [MÓN-HOÀ-HƯƠNG]H7545 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 רוֹקֵחַ [mà-khiến-HOÀ-HƯƠNG]H7543 מְמֻלָּח [mà-bị/được-khiến-ƯỚP-MẶN]H4414 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃
{35 “Cả ngươi đã làm chính-nó hương-xông của món-hoà-hương là việc-làm mà khiến hoà-hương mà bị/được khiến ướp-mặn, tinh-sạch của điều-thánh-khiết!”}
Đường-Ra 30:36 וְשָׁחַקְתָּ [cả-ngươi-đã-CHÀ-NÁT]H7833 מִמֶּנָּה[TỪ-NƠI-nó]H4480 הָדֵק [để-gây-VỠ-VỤN]H1854 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 מִמֶּנָּה[TỪ-NƠI-nó]H4480 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אִוָּעֵד [Ta-sẽ-bị/được-GẮN-LẬP]H3259 לְךָ [nơi-ngươi]שָׁמָּה [hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים[những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 תִּהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961לָכֶם [nơi-các-người]׃
{39 “Cả ngươi đã chà-nát từ-nơi nó để gây vỡ-vụn, cả ngươi đã ban từ-nơi nó nơi mặt của cái sự-tuyên-chứng trong Lều-rạp Định-kì mà Ta sẽ bị/được gắn-lập nơi ngươi hướng nơi-đó thì điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết sẽ xảy-nên nơi các-người!”}
Đường-Ra 30:37 וְהַקְּטֹרֶת [cả-cái-HƯƠNG-XÔNG]H7004 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 בְּמַתְכֻּנְתָּהּ [trong-LÔ-CÂN-LƯỜNG-nó]H4971 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 לָכֶם [nơi-các-người]קֹדֶשׁ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 תִּהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-ngươi]לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{37 “Cả cái hương-xông mà ngươi sẽ làm thì các-người chẳng sẽ làm nơi các-người trong lô-cân-lường của nó! Điều-thánh-khiết sẽ xảy-nên nơi ngươi nơi Yahweh!”}
Đường-Ra 30:38אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יַעֲשֶׂה[sẽ-LÀM]H6213 כָמוֹהָ [NHƯ-nó]H3644 לְהָרִיחַ [để-gây-FÌ-FÀ]H7306 בָּהּ [trong-nó]וְנִכְרַת [cả-y-đã-bị/được-CẮT]H3772 מֵעַמָּיו [từ-những-CHÚNG-ZÂN-y]H5971 ׃
{38 “Thân-nam mà sẽ làm như nó để gây fì-fà trong nó thì cả y đã bị/được cắt từ những chúng-zân của y!”}
© https://vietbible.co/ 2025