Đường-Ra 29

0

Đường-Ra 29:1 וְזֶה [cả-ẤY]H2088 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]לְקַדֵּשׁ [để-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 לְכַהֵן [để-khiến-LÀM-TƯ-TẾ]H3547 לִי [nơi-Ta]לְקַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 פַּר [CON-BÒ-TƠ]H6499 אֶחָד[MỘT]H259 בֶּן[CON-TRAI]H1121 בָּקָר[ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 וְאֵילִם [cả-những-TRỤ-ĐẦU]H352 שְׁנַיִם [HAI]H8147 תְּמִימִם [những-TRỌN-VẸN]H8549 ׃

{1 “Cả ấy cái ngôn-lời mà ngươi sẽ làm nơi họ để khiến nên-thánh chính-họ để khiến làm-tư-tế nơi Ta: ngươi hãy lấy một con-bò-tơ con-trai của đại-za-súc, cả những con trụ-đầu hai con trọn-vẹn!”}

Đường-Ra 29:2 וְלֶחֶם [cả-BÁNH-CƠM]H3899 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 וְחַלֹּת [cả-những-BÁNH-RỖ]H2471 מַצֹּת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 בְּלוּלֹת [mà-bị/được-khiến-HOÀ-TRỘN]H1101 בַּשֶּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 וּרְקִיקֵי [cả-những-BÁNH-TRÁNG]H7550 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 מְשֻׁחִים [mà-bị/được-khiến-XỨC-ZẦU]H4886 בַּשָּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 חִטִּים [những-LÚA-MÌ]H2406 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 ׃

{2 “Cả bánh-cơm của những món-không-men, cả những bánh-rỗ của những món-không-men mà bị/được khiến hoà-trộn trong zầu-ô-liu, cả những bánh-tráng của những món-không-men mà bị/được khiến xức-zầu trong zầu-ô-liu; bột-mì-mịn của những lúa-mì thì ngươi sẽ làm chính-chúng!”}

Đường-Ra 29:3 וְנָתַתָּ [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אוֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 עַל[TRÊN]H5921 סַל [ZỎ]H5536 אֶחָד[MỘT]H259 וְהִקְרַבְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 בַּסָּל [trong-ZỎ]H5536 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַפָּר [cái-CON-BÒ-TƠ]H6499 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שְׁנֵי[HAI]H8147 הָאֵילִם [cái-những-TRỤ-ĐẦU]H352 ׃

{3 “Cả ngươi đã ban chính-chúng trên một zỏ, cả ngươi đã gây tiến-kề chính-chúng trong zỏ; cả chính cái con-bò-tơ, cả chính hai cái những con trụ-đầu!”}

Đường-Ra 29:4 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 תַּקְרִיב [ngươi-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶל [Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְרָחַצְתָּ [cả-ngươi-đã-GỘI-RỬA]H7364 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 בַּמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 ׃

{4 “Cả chính Aaron cả chính những con-trai của y thì ngươi sẽ gây tiến-kề ở-nơi lối-cửa của Lều-rạp Định-kì; cả ngươi đã gội-rửa chính-họ trong nước!”}

Đường-Ra 29:5 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 הַבְּגָדִים [cái-những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 וְהִלְבַּשְׁתָּ [cả-ngươi-đã-gây-KHOÁC-MẶC]H3847 אֶת [CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 הַכֻּתֹּנֶת [cái-ÁO-CHẼN]H3801 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 מְעִיל [ÁO-THỤNG-ZÀI]H4598 הָאֵפֹד[cái-ÁO-LỄ]H646 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאֵפֹד[cái-ÁO-LỄ]H646 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַחשֶׁן[cái-BẢNG-ĐEO-NGỰC]H2833 וְאָפַדְתָּ [cả-ngươi-đã-THẮT-ĐAI]H640 לוֹ [nơi-y] בְּחֵשֶׁב [trong-ZÂY-THẮT-LƯNG]H2805 הָאֵפֹד[cái-ÁO-LỄ]H646 ׃

{5 “Cả ngươi đã lấy chính cái những đồ-ziếm-fủ, cả ngươi đã gây khoác-mặc chính Aaron chính cái áo-chẽn, cả chính áo-thụng-zài của cái áo-lễ, cả chính cái áo-lễ, cả chính cái bảng-đeo-ngực; cả ngươi đã thắt-đai nơi y trong zây-thắt-lưng của cái áo-lễ!”}

Đường-Ra 29:6 וְשַׂמְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐẶT]H7760 הַמִּצְנֶפֶת [cái-MŨ-TẾ]H4701 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-y]H7218 וְנָתַתָּ [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 נֵזֶר [ĐIỀU-BIỆT-HIẾN]H5145 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּצְנָפֶת [cái-MŨ-TẾ]H4701 ׃

{6 “Cả ngươi đã đặt cái mũ-tế trên đầu của y; cả ngươi đã ban chính điều-biệt-hiến của cái điều-thánh-khiết trên cái mũ-tế!”}

Đường-Ra 29:7 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 הַמִּשְׁחָה[cái-SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 וְיָצַקְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐỔ-TỤ]H3332 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-y]H7218 וּמָשַׁחְתָּ [cả-ngươi-đã-XỨC-ZẦU]H4886 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 ׃

{7 “Cả ngươi đã lấy chính zầu-ô-liu của cái sự-xức-zầu, cả ngươi đã đổ-tụ trên đầu của y; cả ngươi đã xức-zầu chính-y!”}

Đường-Ra 29:8 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 תַּקְרִיב [ngươi-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 וְהִלְבַּשְׁתָּם [cả-ngươi-đã-gây-KHOÁC-MẶC-họ]H3847 כֻּתֳּנֹת [những-ÁO-CHẼN]H3801 ׃

{8 “Cả chính những con-trai của y thì ngươi sẽ gây tiến-kề; cả ngươi đã gây họ khoác-mặc những áo-chẽn!”}

Đường-Ra 29:9 וְחָגַרְתָּ [cả-ngươi-đã-THẮT]H2296 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 אַבְנֵט [KHĂN-THẮT-LƯNG]H73 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 וְחָבַשְׁתָּ [cả-ngươi-đã-THẮNG-BUỘC]H2280 לָהֶם [nơi-họ]מִגְבָּעֹת [những-KHĂN-VẤN]H4021 וְהָיְתָה[cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]כְּהֻנָּה [CHỨC-VỤ-TƯ-TẾ]H3550 לְחֻקַּת [nơi-SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 וּמִלֵּאתָ [cả-ngươi-đã-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 יַד [TAY-QUYỀN]H3027 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְיַד [cả-TAY-QUYỀN]H3027 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 ׃

{9 “Cả ngươi đã thắt khăn-thắt-lưng chính-họ Aaron cả những con-trai của y, cả ngươi đã thắng-buộc nơi họ những khăn-vằn; cả chức-vụ-tư-tế đã xảy-nên nơi họ nơi sự-khắc-lập đời-đời; cả ngươi đã khiến trọn-đầy tay-quyền của Aaron cả tay-quyền của những con-trai của y!”}

Đường-Ra 29:10 וְהִקְרַבְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת [CHÍNH]H853 הַפָּר [cái-CON-BÒ-TƠ]H6499 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְסָמַךְ [cả-đã-ĐỠ]H5564 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 אֶת [CHÍNH]H853 יְדֵיהֶם [những-TAY-QUYỀN-họ]H3027 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הַפָּר [cái-CON-BÒ-TƠ]H6499 ׃

{10 “Cả ngươi đã gây tiến-kề chính cái con-bò-tơ nơi mặt của Lều-rạp Định-kì; cả Aaron cả những con-trai của y đã đỡ chính những tay-quyền của họ trên đầu của cái con-bò-tơ!”}

Đường-Ra 29:11 וְשָׁחַטְתָּ [cả-ngươi-đã-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 הַפָּר [cái-CON-BÒ-TƠ]H6499 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{11 “Cả ngươi đã ziết-mổ chính cái con-bò-tơ nơi mặt của Yahweh, lối-cửa của Lều-rạp Định-kì!”}

Đường-Ra 29:12 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 מִדַּם [từ-MÁU]H1818 הַפָּר [cái-CON-BÒ-TƠ]H6499 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 קַרְנֹת [những-SỪNG]H7161 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 בְּאֶצְבָּעֶךָ [trong-NGÓN-ngươi]H676 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 תִּשְׁפֹּךְ [ngươi-sẽ-ĐỔ-RA]H8210 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְסוֹד [CHÂN-ĐẾ]H3247 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃

{12 “Cả ngươi đã lấy từ máu của cái con-bò-tơ, cả ngươi đã ban trên những sừng của cái bàn-hiến-tế trong ngón của ngươi; cả chính tất-thảy cái máu thì ngươi sẽ đổ-ra ở-nơi chân-đế của cái bàn-hiến-tế!”}

Đường-Ra 29:13 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 הַמְכַסֶּה [cái-mà-khiến-FỦ]H3680 אֶת [CHÍNH]H853 הַקֶּרֶב [cái-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הַיֹּתֶרֶת [cái-TIỂU-THUỲ]H3508 עַל[TRÊN]H5921 הַכָּבֵד [cái-LÁ-GAN]H3516 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַכְּלָיֹת[cái-những-TRÁI-CẬT]H3629 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 אֲשֶׁר[]H834 עֲלֵיהֶן [TRÊN-chúng]H5921 וְהִקְטַרְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃

{13 “Cả ngươi đã lấy chính tất-thảy cái mỡ cái mà khiến fủ chính cái fần-kín-kẽ, cả chính cái tiểu-thuỳ trên cái lá-gan, cả chính hai cái những trái-cật, cả chính cái mỡ mà trên chúng thì cả ngươi đã gây xông-hương hướng cái bàn-hiến-tế!”}

Đường-Ra 29:14 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 בְּשַׂר [XÁC-THỊT]H1320 הַפָּר [cái-CON-BÒ-TƠ]H6499 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 עֹרוֹ [ZA-nó]H5785 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 פִּרְשׁוֹ [NỘI-TẠNG-nó]H6569 תִּשְׂרֹף [ngươi-sẽ-ĐỐT-THIÊU]H8313 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 חַטָּאת[SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃

{14 “Cả chính xác-thịt của cái con-bò-tơ, cả chính za của nó, cả chính nội-tạng của nó thì ngươi sẽ đốt-thiêu trong lửa từ fía-ngoài nơi zoanh-trại: chính-nó sự-lỗi-đạo!”}

Đường-Ra 29:15 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָאַיִל [cái-TRỤ-ĐẦU]H352 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 תִּקָּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 וְסָמְכוּ [cả-đã-ĐỠ]H5564 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 אֶת [CHÍNH]H853 יְדֵיהֶם [những-TAY-QUYỀN-họ]H3027 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הָאָיִל [cái-TRỤ-ĐẦU]H352 ׃

{15 “Cả chính cái con trụ-đầu cái một thì ngươi sẽ lấy; cả Aaron cả những con-trai của y đã đỡ chính những tay-quyền của họ trên đầu của cái con trụ-đầu!”}

Đường-Ra 29:16 וְשָׁחַטְתָּ [cả-ngươi-đã-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָיִל [cái-TRỤ-ĐẦU]H352 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 דָּמוֹ [MÁU-nó]H1818
וְזָרַקְתָּ [cả-ngươi-đã-RƯỚI-RẮC]H2236 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃

{16 “Cả ngươi đã ziết-mổ chính cái con trụ-đầu; cả ngươi đã lấy chính máu của nó, cả ngươi đã rưới-rắc trên cái bàn-hiến-tế chốn-chung-quanh!”}

Đường-Ra 29:17 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָאַיִל [cái-TRỤ-ĐẦU]H352 תְּנַתֵּחַ [ngươi-sẽ-khiến-FÂN-MẢNH]H5408 לִנְתָחָיו [nơi-những-MẢNH-nó]H5409 וְרָחַצְתָּ [cả-ngươi-đã-GỘI-RỬA]H7364 קִרְבּוֹ [FẦN-KÍN-KẼ-nó]H7130 וּכְרָעָיו [cả-những-CẲNG-ZÒ-nó]H3767 וְנָתַתָּ [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 נְתָחָיו [những-MẢNH-nó]H5409 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-nó]H7218 ׃

{17 “Cả chính cái con trụ-đầu thì ngươi sẽ khiến fân-mảnh nơi những mảnh của nó; cả ngươi đã gội-rửa fần-kín-kẽ của nó cả những cẳng-zò của nó, cả ngươi đã ban trên những mảnh của nó, cả trên đầu của nó!”}

Đường-Ra 29:18 וְהִקְטַרְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאַיִל [cái-TRỤ-ĐẦU]H352 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחוֹחַ [ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃

{18 “Cả ngươi đã gây xông-hương chính tất-thảy cái con trụ-đầu hướng cái bàn-hiến-tế: chính-nó tế-vật-đốt-trọn nơi Yahweh; mùi-hương của điều-khuây-khoả thì chính-nó vật-hoả-tế nơi Yahweh!”}

Đường-Ra 29:19 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 אֵת [CHÍNH]H853 הָאַיִל [cái-TRỤ-ĐẦU]H352 הַשֵּׁנִי[cái-THỨ-NHÌ]H8145 וְסָמַךְ [cả-đã-ĐỠ]H5564 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 אֶת [CHÍNH]H853 יְדֵיהֶם [những-TAY-QUYỀN-họ]H3027 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הָאָיִל [cái-TRỤ-ĐẦU]H352 ׃

{19 “Cả ngươi sẽ lấy chính cái con trụ-đầu cái thứ-nhì; cả Aaron cả những con-trai của y đã đỡ chính những tay-quyền của họ trên đầu của cái con trụ-đầu!”}

Đường-Ra 29:20 וְשָׁחַטְתָּ [cả-ngươi-đã-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 הָאַיִל [cái-TRỤ-ĐẦU]H352 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 מִדָּמוֹ [từ-MÁU-nó]H1818 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 תְּנוּךְ [ZÁI-TAI]H8571 אֹזֶן [LỖ-TAI]H241 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 תְּנוּךְ [ZÁI-TAI]H8571 אֹזֶן [LỖ-TAI]H241 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בֹּהֶן [NGÓN-CÁI]H931 יָדָם [TAY-QUYỀN-họ]H3027 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בֹּהֶן [NGÓN-CÁI]H931 רַגְלָם [CHÂN-CƯỚC-họ]H7272 הַיְמָנִית[cái-BÊN-FẢI]H3233 וְזָרַקְתָּ [cả-ngươi-đã-RƯỚI-RẮC]H2236 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃

{20 “Cả ngươi đã ziết-mổ chính cái con trụ-đầu, cả ngươi đã lấy từ máu của nó, cả ngươi đã ban trên zái-tai của lỗ-tai của Aaron, cả trên zái-tai của lỗ-tai của những con-trai của y cái bên-fải, cả trên ngón-cái của tay-quyền của họ cái bên-fải, cả trên ngón-cái của chân-cước của họ cái bên-fải; cả ngươi đã rưới-rắc chính cái máu trên cái bàn-hiến-tế chốn-chung-quanh!”}

Đường-Ra 29:21 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וּמִשֶּׁמֶן [cả-từ-ZẦU-Ô-LIU]H8081 הַמִּשְׁחָה[cái-SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 וְהִזֵּיתָ [cả-ngươi-đã-gây-RUNG-RẢY]H5137 עַל[TRÊN]H5921 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 בָנָיו [những-CON-TRAI-y]H1121 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-y]H854 וְקָדַשׁ [cả-y-đã-NÊN-THÁNH]H6942 הוּא[CHÍNH-y]H1931 וּבְגָדָיו [cả-những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 וּבִגְדֵי [cả-những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 בָנָיו [những-CON-TRAI-y]H1121 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-y]H854 ׃

{21 “Cả ngươi đã lấy từ-nơi cái máu mà trên cái bàn-hiến-tế, cả từ zầu-ô-liu của cái sự-xức-zầu, cả ngươi đã gây rung-rảy trên Aaron, cả trên những đồ-ziếm-fủ của y, cả trên những con-trai của y, cả trên những đồ-ziếm-fủ của những con-trai của y chính-nơi y; cả y đã nên-thánh chính-y cả những đồ-ziếm-fủ của y, cả những con-trai của y, cả những đồ-ziếm-fủ của những con-trai của y chính-nơi y!”}

Đường-Ra 29:22 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאַיִל [cái-TRỤ-ĐẦU]H352 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 וְהָאַלְיָה [cả-cái-ĐUÔI-MẬP]H451 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 הַמְכַסֶּה [cái-mà-khiến-FỦ]H3680 אֶת [CHÍNH]H853 הַקֶּרֶב [cái-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 יֹתֶרֶת [TIỂU-THUỲ]H3508 הַכָּבֵד [cái-LÁ-GAN]H3516 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שְׁתֵּי [HAI]H8147 הַכְּלָיֹת[cái-những-TRÁI-CẬT]H3629 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 אֲשֶׁר[]H834 עֲלֵיהֶן [TRÊN-chúng]H5921 וְאֵת
[cả-CHÍNH]H853 שׁוֹק [CẲNG-ĐÙI]H7785 הַיָּמִין [cái-FÍA-FẢI]H3225 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵיל [TRỤ-ĐẦU]H352 מִלֻּאִים [những-VẬT-KHIẾN-TRỌN-VẸN]H4394 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃

{22 “Cả ngươi đã lấy từ-nơi cái con trụ-đầu cái mỡ, cả cái đuôi-mập, cả chính cái mỡ cái mà khiến fủ chính cái fần-kín-kẽ, cả chính tiểu-thuỳ của cái lá-gan, cả chính hai cái những trái-cật, cả chính cái mỡ mà trên chúng, cả chính cẳng-đùi của cái fía-fải: thực-rằng chính-nó là con trụ-đầu của những vật-khiến-trọn-vẹn!”}

Đường-Ra 29:23 וְכִכַּר [cả-VÒNG-LƯỢNG]H3603 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 אַחַת[MỘT]H259 וְחַלַּת [cả-BÁNH-RỖ]H2471 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 אַחַת[MỘT]H259 וְרָקִיק [cả-BÁNH-TRÁNG]H7550 אֶחָד[MỘT]H259 מִסַּל [từ-ZỎ]H5536 הַמַּצּוֹת [cái-những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 אֲשֶׁר[]H834 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{23 “Cả vòng-lượng của một bánh-cơm, cả bánh-rỗ của một bánh-cơm của zầu-ô-liu, cả một bánh-tráng từ zỏ của cái những món-không-men mà nơi mặt của Yahweh!”}

Đường-Ra 29:24 וְשַׂמְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐẶT]H7760 הַכֹּל[cái-TẤT-THẢY]H3605 עַל[TRÊN]H5921 כַּפֵּי [những-LÕM]H3709 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 כַּפֵּי [những-LÕM]H3709 בָנָיו [những-CON-TRAI-y]H1121 וְהֵנַפְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-VUNG-VẨY]H5130 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 תְּנוּפָה [SỰ-VUNG-VẨY]H8573 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{24 “Cả ngươi đã đặt cái tất-thảy trên những lõm của Aaron, cả trên những lõm của những con-trai của y; cả ngươi đã gây vung-vẩy chính-chúng sự-vung-vẩy nơi mặt của Yahweh!”}

Đường-Ra 29:25 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 מִיָּדָם [từ-TAY-QUYỀN-họ]H3027 וְהִקְטַרְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 עַל[TRÊN]H5921 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 לְרֵיחַ[nơi-MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחוֹחַ [ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{25 “Cả ngươi đã lấy chính-chúng từ tay-quyền của họ, cả ngươi đã gây xông-hương hướng cái bàn-hiến-tế trên tế-vật-đốt-trọn; nơi mùi-hương của điều-khuây-khoả nơi mặt của Yahweh thì chính-nó vật-hoả-tế nơi Yahweh!”}

Đường-Ra 29:26 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 הֶחָזֶה [cái-ỨC]H2373 מֵאֵיל [từ-TRỤ-ĐẦU]H352 הַמִּלֻּאִים [cái-những-VẬT-KHIẾN-TRỌN-VẸN]H4394 אֲשֶׁר[]H834 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 וְהֵנַפְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-VUNG-VẨY]H5130 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 תְּנוּפָה [SỰ-VUNG-VẨY]H8573 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-ngươi]לְמָנָה [nơi-SỰ-CÓ-FẦN]H4490 ׃

{26 “Cả ngươi đã lấy chính cái ức từ con trụ-đầu của cái những vật-khiến-trọn-vẹn mà nơi Aaron, cả ngươi đã gây vung-vẩy chính-nó sự-vung-vẩy nơi mặt của Yahweh; cả nó đã xảy-nên nơi ngươi nơi sự-có-fần!”}

Đường-Ra 29:27 וְקִדַּשְׁתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֵת [CHÍNH]H853 חֲזֵה [ỨC]H2373 הַתְּנוּפָה [cái-SỰ-VUNG-VẨY]H8573 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שׁוֹק [CẲNG-ĐÙI]H7785 הַתְּרוּמָה [cái-SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 אֲשֶׁר[]H834 הוּנַף [đã-bị/được-gây-VUNG-VẨY]H5130 וַאֲשֶׁר[cả-]H834 הוּרָם [đã-bị/được-gây-NÂNG-CAO]H7311 מֵאֵיל [từ-TRỤ-ĐẦU]H352 הַמִּלֻּאִים [cái-những-VẬT-KHIẾN-TRỌN-VẸN]H4394 מֵאֲשֶׁר [từ-]H834 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 וּמֵאֲשֶׁר [cả-từ-]H834 לְבָנָיו [nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 ׃

{27 “Cả ngươi đã khiến nên-thánh chính ức của cái sự-vung-vẩy, cả chính cẳng-đùi của cái sự-góp-zâng mà đã bị/được gây vung-vẩy, cả mà đã bị/được gây nâng-cao: từ con trụ-đầu của cái những vật-khiến-trọn-vẹn từ mà nơi Aaron, cả từ mà nơi những con-trai của y!”}

Đường-Ra 29:28 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 וּלְבָנָיו [cả-nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 לְחָק [nơi-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תְרוּמָה [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 וּתְרוּמָה [cả-SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִזִּבְחֵי [từ-những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 שַׁלְמֵיהֶם [những-MÓN-AN-YÊN-họ]H8002 תְּרוּמָתָם [SỰ-GÓP-ZÂNG-họ]H8641 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{28 “Cả nó đã xảy-nên nơi Aaron cả nơi những con-trai của y nơi điều-khắc-lập đời-đời, từ chính những con-trai của Israel, thực-rằng sự-góp-zâng chính-nó; cả sự-góp-zâng sẽ xảy-nên từ chính những con-trai của Israel từ những sự-ziết-tế của những món-an-yên của họ sự-góp-zâng của họ nơi Yahweh!”}

Đường-Ra 29:29 וּבִגְדֵי [cả-những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 אֲשֶׁר[]H834 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְבָנָיו [nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 אַחֲרָיו[SÁT-SAU-y]H310 לְמָשְׁחָה [nơi-SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 בָהֶם [trong-họ]וּלְמַלֵּא [cả-để-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 בָם [trong-họ]אֶת [CHÍNH]H853 יָדָם [TAY-QUYỀN-họ]H3027 ׃

{29 “Cả những đồ-ziếm-fủ của cái điều-thánh-khiết mà nơi Aaron thì sẽ xảy-nên nơi những con-trai của y sát-sau y, nơi sự-xức-zầu trong họ, cả để khiến trọn-đầy trong họ chính tay-quyền của họ!”}

Đường-Ra 29:30 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 יִלְבָּשָׁם [sẽ-KHOÁC-MẶC-họ]H3847 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 תַּחְתָּיו[ZƯỚI-y]H8478 מִבָּנָיו [từ-những-CON-TRAI-y]H1121 אֲשֶׁר[kẻ-]H834 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 לְשָׁרֵת [để-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 בַּקֹּדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{30 “Bảy ngày thì cái vị-tư-tế zưới y từ những con-trai của y bèn sẽ khoác-mặc họ: kẻ mà sẽ đến ở-nơi Lều-rạp Định-kì để khiến làm-công-bộc trong điều-thánh-khiết!”}

Đường-Ra 29:31 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 אֵיל [TRỤ-ĐẦU]H352 הַמִּלֻּאִים [cái-những-VẬT-KHIẾN-TRỌN-VẸN]H4394 תִּקָּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 וּבִשַּׁלְתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-CHÍN-RỤC]H1310 אֶת [CHÍNH]H853 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-nó]H1320 בְּמָקֹם [trong-CHỖ]H4725 קָדשׁ
[THÁNH]H6918 ׃

{31 “Cả chính con trụ-đầu của cái những vật-khiến-trọn-vẹn thì ngươi sẽ lấy; cả ngươi đã khiến chín-rục chính xác-thịt của nó trong chỗ thánh!”}

Đường-Ra 29:32 וְאָכַל [cả-đã-ĂN]H398 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 אֶת [CHÍNH]H853 בְּשַׂר [XÁC-THỊT]H1320 הָאַיִל [cái-TRỤ-ĐẦU]H352 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַלֶּחֶם [cái-BÁNH-CƠM]H3899 אֲשֶׁר[]H834 בַּסָּל [trong-ZỎ]H5536 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{32 “Cả Aaron cả những con-trai của y đã ăn chính xác-thịt của cái con trụ-đầu, cả chính cái bánh-cơm mà trong zỏ lối-cửa của Lều-rạp Định-kì!”}

Đường-Ra 29:33 וְאָכְלוּ [cả-họ-đã-ĂN]H398 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 אֲשֶׁר[thứ-]H834 כֻּפַּר [đã-bị/được-khiến-FỦ-LẤP]H3722 בָּהֶם [trong-họ]לְמַלֵּא [để-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֶת [CHÍNH]H853 יָדָם [TAY-QUYỀN-họ]H3027 לְקַדֵּשׁ [để-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 וְזָר [cả-kẻ-XA-LẠ]H2114 לֹא [CHẲNG]H3808 יֹאכַל[sẽ-ĂN]H398 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 ׃

{33 “Cả họ đã ăn chính-chúng thứ mà đã bị/được khiến fủ-lấp trong họ, để khiến trọn-đầy chính tay-quyền của họ, để khiến nên-thánh chính-họ; cả kẻ xa-lạ chẳng sẽ ăn, thực-rằng chính-chúng điều-thánh-khiết!”}

Đường-Ra 29:34 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 יִוָּתֵר [nó-sẽ-bị/được-ZÔI]H3498 מִבְּשַׂר [từ-XÁC-THỊT]H1320 הַמִּלֻּאִים [cái-những-VẬT-KHIẾN-TRỌN-VẸN]H4394 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַלֶּחֶם [cái-BÁNH-CƠM]H3899 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַבֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 וְשָׂרַפְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐỐT-THIÊU]H8313 אֶת [CHÍNH]H853 הַנּוֹתָר [cái-mà-bị/được-ZÔI]H3498 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵאָכֵל [nó-sẽ-bị/được-ĂN]H398 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃

{34 “Cả chừng-nếu nó sẽ bị/được zôi từ xác-thịt của cái những vật-khiến-trọn-vẹn cả từ-nơi cái bánh-cơm cho-tới buổi-mai thì cả ngươi đã đốt-thiêu chính cái mà bị/được zôi trong lửa: nó chẳng sẽ bị/được ăn: thực-rằng chính-nó điều-thánh-khiết!”}

Đường-Ra 29:35 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 וּלְבָנָיו [cả-nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 כָּכָה [CÁCH-NHƯ-THẾ]H3602 כְּכֹל [như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 צִוִּיתִי [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֹתָכָה [CHÍNH-ngươi]H853 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תְּמַלֵּא [ngươi-sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 יָדָם [TAY-QUYỀN-họ]H3027 ׃

{35 “Cả ngươi đã làm nơi Aaron cả nơi những con-trai của y cách-như-thế, như tất-thảy mà Ta đã khiến truyền-răn chính-ngươi: bảy ngày thì ngươi sẽ khiến trọn-đầy tay-quyền của họ!”}

Đường-Ra 29:36 וּפַר [cả-CON-BÒ-TƠ]H6499 חַטָּאת[SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 לַיּוֹם [nơi-NGÀY]H3117 עַל[TRÊN]H5921 הַכִּפֻּרִים [cái-những-ĐIỀU-FỦ-LẤP]H3725 וְחִטֵּאתָ [cả-ngươi-đã-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 בְּכַפֶּרְךָ [trong-để-khiến-FỦ-LẤP-ngươi]H3722 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 וּמָשַׁחְתָּ [cả-ngươi-đã-XỨC-ZẦU]H4886 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 לְקַדְּשׁוֹ [để-khiến-NÊN-THÁNH-nó]H6942 ׃

{36 “Cả con-bò-tơ của sự-lỗi-đạo thì ngươi sẽ làm nơi ngày trên cái những điều-fủ-lấp; cả ngươi đã khiến lỗi-đạo trên cái bàn-hiến-tế trong lúc ngươi để khiến fủ-lấp trên nó; cả ngươi đã xức-zầu chính-nó để khiến nên-thánh nó.”}

Đường-Ra 29:37 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תְּכַפֵּר [ngươi-sẽ-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וְקִדַּשְׁתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 וְהָיָה[cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים[những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בַּמִּזְבֵּחַ [trong-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 יִקְדָּשׁ [sẽ-NÊN-THÁNH]H6942 ׃

{37 “Bảy ngày thì ngươi sẽ khiến fủ-lấp trên cái bàn-hiến-tế, cả ngươi đã khiến nên-thánh chính-nó; cả cái bàn-hiến-tế đã xảy-nên điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết: tất-thảy cái kẻ khiến đụng trong bàn-hiến-tế thì sẽ nên-thánh!”}

Đường-Ra 29:38 וְזֶה [cả-ẤY]H2088 אֲשֶׁר[điều-]H834 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 כְּבָשִׂים[những-CON-CHIÊN-TƠ]H3532 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 שָׁנָה[NIÊN]H8141 שְׁנַיִם [HAI]H8147 לַיּוֹם [nơi-NGÀY]H3117 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 ׃

{38 “Cả ấy điều mà ngươi sẽ làm trên cái bàn-hiến-tế: những con-chiên-tơ những con-trai của hai niên, nơi ngày thường-kì!”}

Đường-Ra 29:39 אֶת [CHÍNH]H853 הַכֶּבֶשׂ [cái-CON-CHIÊN-TƠ]H3532 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 בַבֹּקֶר [trong-BUỔI-MAI]H1242 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הַכֶּבֶשׂ [cái-CON-CHIÊN-TƠ]H3532 הַשֵּׁנִי[cái-THỨ-NHÌ]H8145 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הָעַרְבָּיִם [cái-những-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{39 “Chính cái con-chiên-tơ cái một thì ngươi sẽ làm trong buổi-mai; cả chính cái con-chiên-tơ cái thứ-nhì thì ngươi sẽ làm chỗ-zữa cái những buổi-chiều!”}

Đường-Ra 29:40 וְעִשָּׂרֹן [cả-FẦN-MƯỜI]H6241 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 בָּלוּל [mà-bị/được-khiến-HOÀ-TRỘN]H1101 בְּשֶׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 כָּתִית [ÉP-LỌC]H3795 רֶבַע [GÓC-TƯ]H7253 הַהִין [cái-CAN]H1969 וְנֵסֶךְ [cả-ĐIỀU-RÓT-ZÂNG]H5262 רְבִיעִת [THỨ-TƯ]H7243 הַהִין [cái-CAN]H1969 יָיִן [RƯỢU-NHO]H3196 לַכֶּבֶשׂ [nơi-CON-CHIÊN-TƠ]H3532 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 ׃

{40 “Cả fần-mười của bột-mì-mịn mà bị/được khiến hoà-trộn trong zầu-ô-liu ép-lọc, góc-tư của cái can, cả điều-rót-zâng thứ-tư của cái can rượu-nho nơi con-chiên-tơ cái một!”}

Đường-Ra 29:41 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הַכֶּבֶשׂ [cái-CON-CHIÊN-TƠ]H3532 הַשֵּׁנִי[cái-THỨ-NHÌ]H8145 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הָעַרְבָּיִם [cái-những-BUỔI-CHIỀU]H6153 כְּמִנְחַת [như-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 הַבֹּקֶר [cái-BUỔI-MAI]H1242 וּכְנִסְכָּהּ [cả-như-ĐIỀU-RÓT-ZÂNG-nó]H5262 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 לָּהּ [nơi-]לְרֵיחַ
[nơi-MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{41 “Cả chính cái con-chiên-tơ cái thứ-nhì thì ngươi sẽ làm chỗ-zữa cái những buổi-chiều: như sự-đem-zâng của cái buổi-mai cả như điều-rót-zâng của nó thì ngươi sẽ làm nơi nó nơi mùi-hương của điều-khuây-khoả vật-hoả-tế nơi Yahweh!”}

Đường-Ra 29:42עֹלַת[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר[]H834 אִוָּעֵד [Ta-sẽ-bị/được-GẮN-LẬP]H3259 לָכֶם [nơi-các-người]שָׁמָּה [hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{42 “Tế-vật-đốt-trọn thường-kì nơi những thế-hệ của các-người, lối-cửa của Lều-rạp Định-kì nơi mặt của Yahweh, mà Ta sẽ bị/được gắn-lập nơi các-người hướng nơi-đó, để khiến zẫn-đặt ở-nơi ngươi nơi-đó!”}

Đường-Ra 29:43 וְנֹעַדְתִּי [cả-Ta-đã-bị/được-GẮN-LẬP]H3259 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְנִקְדַּשׁ [cả-nó-đã-bị/được-NÊN-THÁNH]H6942 בִּכְבֹדִי [trong-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-Ta]H3519 ׃

{43 “Cả Ta đã bị/được gắn-lập hướng nơi-đó nơi những con-trai của Israel; cả nó đã bị/được nên-thánh trong điều-trĩu-trọng của Ta!”}

Đường-Ra 29:44 וְקִדַּשְׁתִּי [cả-Ta-đã-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 אֶת [CHÍNH]H853 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 אֲקַדֵּשׁ [Ta-sẽ-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 לְכַהֵן [để-khiến-LÀM-TƯ-TẾ]H3547לִי [nơi-Ta]׃

{44 “Cả Ta đã khiến nên-thánh chính Lều-rạp Định-kì cả chính cái bàn-hiến-tế; cả chính Aaron cả chính những con-trai của y thì Ta sẽ khiến nên-thánh để khiến làm-tư-tế nơi Ta!”}

Đường-Ra 29:45 וְשָׁכַנְתִּי [cả-Ta-đã-LƯU-NGỤ]H7931 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְהָיִיתִי[cả-Ta-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{45 “Cả Ta đã lưu-ngụ trong chính-zữa những con-trai của Israel; cả Ta đã xảy-nên nơi họ nơi đấng-Chúa-thần!”}

Đường-Ra 29:46 וְיָדְעוּ [cả-họ-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיהֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-họ]H430 אֲשֶׁר[]H834 הוֹצֵאתִי [Ta-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לְשָׁכְנִי [để-LƯU-NGỤ-Ta]H7931 בְתוֹכָם [trong-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיהֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-họ]H430 ׃

{46 “Cả họ đã biết thực-rằng chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của họ mà Ta đã gây chính-họ đến-ra từ đất Ai-cập lúc Ta để lưu-ngụ trong chính-zữa họ: chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của họ!”}

© https://vietbible.co/ 2025