Fủ-Hé
10:1 καιG2532 [CẢ] CONJ ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S αλλονG243 [KHÁC] A-ASM αγγελονG32 [THÂN-SỨ] N-ASM ισχυρονG2478 [CƯỜNG-MẠNH] A-ASM καταβαινονταG2597 [TIẾN-XUỐNG] V-PAP-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM περιβεβλημενονG4016 [đã-bị/được-CHOÀNG-MẶC] V-RPP-ASM νεφεληνG3507 [ĐÁM-MÂY] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF ιριςG2463 [CẦU-VỒNG] N-NSF επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF κεφαληνG2776 [ĐẦU] N-ASF αυτουG846 [của-thần] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN προσωπονG4383 [MẶT] N-NSN αυτουG846 [của-thần] P-GSM ωςG5613 [NHƯ] ADV οG3588 [CÁI] T-NSM ηλιοςG2246 [MẶT-TRỜI] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM ποδεςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-NPM αυτουG846 [của-thần] P-GSM ωςG5613 [NHƯ] ADV στυλοιG4769 [những-CỘT-TRỤ] N-NPM πυροςG4442 [của-LỬA] N-GSN {1 Cả tôi thấy-biết thân-sứ khác cường-mạnh tiến-xuống ra-từ cái trời, đã bị/được choàng-mặc đám-mây, cả cái cầu-vồng là trên cái đầu của thần; cả cái mặt của thần là như cái mặt-trời, cả cái những chân-cước của thần là như những cột-trụ của lửa.}
Fủ-Hé
10:2 καιG2532 [CẢ] CONJ εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF χειριG5495 [TAY-QUYỀN] N-DSF αυτουG846 [của-mình] P-GSM βιβλαριδιονG974 [SÁCH-NHỎ] N-ASN ηνεωγμενονG455 [đã-bị/được-MỞ] V-RPP-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ εθηκενG5087 [thần-ĐẶT] V-AAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM ποδαG4228 [CHÂN-CƯỚC] N-ASM αυτουG846 [của-mình] P-GSM τονG3588 [mà] T-ASM δεξιονG1188 [FÍA-FẢI] A-ASM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF θαλασσηςG2281 [BỂ] N-GSF τονG3588 [CÁI] T-ASM δεG1161 [RỒI] CONJ ευωνυμονG2176 [FÍA-BÊN-TRÁI] A-ASM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF {2 Cả có sách-nhỏ đã bị/được mở trong cái tay-quyền của mình thì cả thần đặt cái chân-cước mà fía-fải của mình trên cái bể rồi cái fía-bên-trái trên cái đất.}
Fủ-Hé
10:3 καιG2532 [CẢ] CONJ εκραξενG2896 [thần-KÊU-GÀO] V-AAI-3S φωνηG5456 [nơi-TIẾNG] N-DSF μεγαληG3173 [LỚN] A-DSF ωσπερG5618 [HỆT-NHƯ] ADV λεωνG3023 [CON-MÃNH-SƯ] N-NSM μυκαταιG3455 [RỐNG] V-PNI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οτεG3753 [KHI] ADV εκραξενG2896 [thần-KÊU-GÀO] V-AAI-3S ελαλησανG2980 [FÁT-NGÔN] V-AAI-3P αιG3588 [CÁI] T-NPF επταG2033 [BẢY] A-NUI βρονταιG1027 [TIẾNG-SẤM] N-NPF ταςG3588 [CÁI] T-APF εαυτωνG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GPF φωναςG5456 [những-TIẾNG] N-APF {3 Cả thần kêu-gào nơi tiếng lớn hệt-như con-mãnh-sư rống; cả khi thần kêu-gào thì cái bảy tiếng-sấm fát-ngôn cái những tiếng của chính-mình.}
Fủ-Hé
10:4 καιG2532 [CẢ] CONJ οτεG3753 [KHI] ADV ελαλησανG2980 [FÁT-NGÔN] V-AAI-3P αιG3588 [CÁI] T-NPF επταG2033 [BẢY] A-NUI βρονταιG1027 [TIẾNG-SẤM] N-NPF ημελλονG3195 [tôi-SẮP-SỬA] V-IAI-1S γραφεινG1125 [để-VIẾT] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S φωνηνG5456 [TIẾNG] N-ASF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM λεγουσανG3004 [NÓI] V-PAP-ASF σφραγισονG4972 [ngươi-hãy-NIÊM-ẤN] V-AAM-2S αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN ελαλησανG2980 [FÁT-NGÔN] V-AAI-3P αιG3588 [CÁI] T-NPF επταG2033 [BẢY] A-NUI βρονταιG1027 [TIẾNG-SẤM] N-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αυταG846 [chúng] P-APN γραψηςG1125 [ngươi-nên-VIẾT] V-AAS-2S {4 Cả khi cái bảy tiếng-sấm fát-ngôn thì tôi sắp-sửa để viết; cả tôi nghe tiếng ra-từ cái trời nói: “Ngươi hãy niêm-ấn những điều mà cái bảy tiếng-sấm fát-ngôn, cả ngươi không nên viết chúng!”}
Fủ-Hé
10:5 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM ονG3739 [MÀ] R-ASM ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S εστωταG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAP-ASM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF θαλασσηςG2281 [BỂ] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF ηρενG142 [NHẤC] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF χειραG5495 [TAY-QUYỀN] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF δεξιανG1188 [FÍA-FẢI] A-ASF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ουρανονG3772 [TRỜI] N-ASM {5 Cả cái thân-sứ mà tôi thấy-biết đã đứng-trụ trên cái bể, cả trên cái đất, bèn nhấc cái tay-quyền của mình cái fía-fải trong-nơi cái trời.}
Fủ-Hé
10:6 καιG2532 [CẢ] CONJ ωμοσενG3660 [thần-THỀ] V-AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM ζωντιG2198 [SỐNG] V-PAP-DSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αιωνωνG165 [những-ĐỜI] N-GPM οςG3739 [đấng-MÀ] R-NSM εκτισενG2936 [TẠO-SINH] V-AAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM ουρανονG3772 [TRỜI] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [những-thứ] T-APN ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [nó] P-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [những-thứ] T-APN ενG1722 [TRONG] PREP αυτηG846 [nó] P-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF θαλασσανG2281 [BỂ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [những-thứ] T-APN ενG1722 [TRONG] PREP αυτηG846 [nó] P-DSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ χρονοςG5550 [THỜI-ZAN] N-NSM ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S {6 Cả thần thề trong đấng sống trong-nơi cái những đời của cái những đời là đấng mà tạo-sinh cái trời cả những thứ trong nó, cả cái đất cả những thứ trong nó, cả cái bể cả những thứ trong nó: “Thực-rằng thời-zan sẽ là chẳng-còn!”}
Fủ-Hé
10:7 αλλG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF φωνηςG5456 [TIẾNG] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM εβδομουG1442 [THỨ-BẢY] A-GSM αγγελουG32 [THÂN-SỨ] N-GSM οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ μελληG3195 [thần-SẮP-SỬA] V-PAS-3S σαλπιζεινG4537 [để-THỔI-KÈN] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ ετελεσθηG5055 [bị/được-HOÀN-TẤT] V-API-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN μυστηριονG3466 [ĐIỀU-BÍ-NHIỆM] N-NSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ωςG5613 [NHƯ] ADV ευηγγελισενG2097 [Chúa-RAO-LÀNH] V-AAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM εαυτουG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GSM δουλουςG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-APM τουςG3588 [CÁI] T-APM προφηταςG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-APM {7 “Nhưng trong cái những ngày của cái tiếng của cái thân-sứ thứ-bảy chừng-khi thần sắp-sửa để thổi-kèn thì cả cái điều-bí-nhiệm của đấng Chúa-thần bèn bị/được hoàn-tất như Chúa rao-lành cái những gã-nô-bộc của chính-mình là cái những vị-tiên-cáo!”}
Fủ-Hé
10:8 καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF φωνηG5456 [TIẾNG] N-NSF ηνG3739 [MÀ] R-ASF ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM παλινG3825 [LẠI] ADV λαλουσανG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-ASF μετG3326 [CÙNG] PREP εμουG1473 [TÔI] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ λεγουσανG3004 [NÓI] V-PAP-ASF υπαγεG5217 [ngươi-hãy-ZẪN-RÚT] V-PAM-2S λαβεG2983 [ngươi-hãy-NHẬN] V-2AAM-2S τοG3588 [CÁI] T-ASN βιβλιονG975 [CUỘN-CHỮ] N-ASN τοG3588 [mà] T-ASN ηνεωγμενονG455 [đã-bị/được-MỞ] V-RPP-ASN ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF χειριG5495 [TAY-QUYỀN] N-DSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αγγελουG32 [THÂN-SỨ] N-GSM τουG3588 [mà] T-GSM εστωτοςG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAP-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF θαλασσηςG2281 [BỂ] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF {8 Cả cái tiếng mà tôi nghe ra-từ cái trời bèn lại fát-ngôn cùng tôi cả nói: “Ngươi hãy zẫn-rút! Ngươi hãy nhận cái cuộn-chữ mà đã bị/được mở trong cái tay-quyền của cái thân-sứ mà đã đứng-trụ trên cái bể, cả trên cái đất!”}
Fủ-Hé
10:9 καιG2532 [CẢ] CONJ απηλθαG565 [tôi-LÌA-ĐẾN] V-2AAI-1S προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM αγγελονG32 [THÂN-SỨ] N-ASM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM αυτωG846 [nơi-thần] P-DSM δουναιG1325 [để-BAN] V-2AAN μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS τοG3588 [CÁI] T-ASN βιβλαριδιονG974 [SÁCH-NHỎ] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [thần-NÓI] V-PAI-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS λαβεG2983 [ngươi-hãy-NHẬN] V-2AAM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ καταφαγεG2719 [ngươi-hãy-ĂN-NUỐT] V-2AAM-2S αυτοG846 [nó] P-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ πικρανειG4087 [nó-sẽ-KHIẾN-ĐẮNG-NGHÉT] V-FAI-3S σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS τηνG3588 [CÁI] T-ASF κοιλιανG2836 [BỤNG] N-ASF αλλG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN στοματιG4750 [MIỆNG] N-DSN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS εσταιG1510 [nó-sẽ-LÀ] V-FDI-3S γλυκυG1099 [NGỌT] A-NSN ωςG5613 [NHƯ] ADV μελιG3192 [MẬT-ONG] N-NSN {9 Cả tôi lìa-đến nơi cái thân-sứ, nói nơi thần để ban nơi tôi cái sách-nhỏ; cả thần nói nơi tôi: “Ngươi hãy nhận, cả ngươi hãy ăn-nuốt nó thì cả nó sẽ khiến-đắng-nghét cái bụng của ngươi, nhưng trong cái miệng của ngươi thì nó sẽ là ngọt-lịm như mật-ong!”}
Fủ-Hé
10:10 καιG2532 [CẢ] CONJ ελαβονG2983 [tôi-NHẬN] V-2AAI-1S τοG3588 [CÁI] T-ASN βιβλαριδιονG974 [SÁCH-NHỎ] N-ASN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF χειροςG5495 [TAY-QUYỀN] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αγγελουG32 [THÂN-SỨ] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ κατεφαγονG2719 [tôi-ĂN-NUỐT] V-2AAI-1S αυτοG846 [nó] P-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ηνG1510 [nó-đã-LÀ] V-IAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN στοματιG4750 [MIỆNG] N-DSN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ωςG5613 [NHƯ] ADV μελιG3192 [MẬT-ONG] N-NSN γλυκυG1099 [NGỌT] A-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ οτεG3753 [KHI] ADV εφαγονG2068 [tôi-ĂN] V-2AAI-1S αυτοG846 [nó] P-ASN επικρανθηG4087 [bị/được-KHIẾN-ĐẮNG-NGHÉT] V-API-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF κοιλιαG2836 [BỤNG] N-NSF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS {10 Cả tôi nhận cái sách-nhỏ ra-từ cái tay-quyền của cái thân-sứ, cả tôi ăn-nuốt nó; cả nó đã là ngọt-lịm như mật-ong trong cái miệng của tôi; cả khi tôi ăn nó thì cái bụng của tôi bị/được khiến-đắng-nghét.}
Fủ-Hé
10:11 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγουσινG3004 [họ-NÓI] V-PAI-3P μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS παλινG3825 [LẠI] ADV προφητευσαιG4395 [để-TIÊN-CÁO] V-AAN επιG1909 [TRÊN] PREP λαοιςG2992 [những-CHÚNG-ZÂN] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ εθνεσινG1484 [nơi-những-TỘC-ZÂN] N-DPN καιG2532 [CẢ] CONJ γλωσσαιςG1100 [nơi-những-LƯỠI-TIẾNG] N-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ βασιλευσινG935 [những-VUA] N-DPM πολλοιςG4183 [nơi-NHIỀU] A-DPM {11 Cả họ nói nơi tôi: “Ắt-buộc ngươi lại để tiên-cáo trên những chúng-zân cả nơi những tộc-zân cả nơi những lưỡi-tiếng cả nơi nhiều những vua.”}
© https://vietbible.co/ 2024