Fủ-Hé
9:1 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM πεμπτοςG3991 [THỨ-NĂM] A-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM εσαλπισενG4537 [THỔI-KÈN] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S αστεραG792 [NGÔI-SAO] N-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM πεπτωκοταG4098 [đã-NGÃ-RƠI] V-RAP-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S αυτωG846 [nơi-nó] P-DSM ηG3588 [CÁI] T-NSF κλειςG2807 [CHÌA-KHOÁ] N-NSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN φρεατοςG5421 [HỐ-ZIẾNG] N-GSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF αβυσσουG12 [VỰC-KHÔNG-ĐÁY] N-GSF {1 Cả cái thân-sứ thứ-năm thổi-kèn thì cả tôi thấy-biết ngôi-sao ra-từ cái trời đã ngã-rơi trong-nơi cái đất; cả cái chìa-khoá của cái hố-ziếng của cái vực-không-đáy bèn bị/được ban nơi nó.}
Fủ-Hé
9:2 καιG2532 [CẢ] CONJ ηνοιξενG455 [nó-MỞ] V-AAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN φρεαρG5421 [HỐ-ZIẾNG] N-ASN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF αβυσσουG12 [VỰC-KHÔNG-ĐÁY] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ανεβηG305 [TIẾN-LÊN] V-2AAI-3S καπνοςG2586 [KHÓI] N-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN φρεατοςG5421 [HỐ-ZIẾNG] N-GSN ωςG5613 [NHƯ] ADV καπνοςG2586 [KHÓI] N-NSM καμινουG2575 [của-LÒ-ĐỐT] N-GSF μεγαληςG3173 [LỚN] A-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ εσκοτωθηG4656 [bị/được-KHIẾN-TỐI-TĂM] V-API-3S οG3588 [CÁI] T-NSM ηλιοςG2246 [MẶT-TRỜI] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM αηρG109 [KHÔNG-KHÍ] N-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM καπνουG2586 [KHÓI] N-GSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN φρεατοςG5421 [HỐ-ZIẾNG] N-GSN {2 Cả nó mở cái hố-ziếng của cái vực-không-đáy; cả khói tiến-lên ra-từ cái hố-ziếng như khói của lò-đốt lớn; cả cái mặt-trời cả cái không-khí bị/được khiến-tối-tăm ra-từ cái khói của cái hố-ziếng.}
Fủ-Hé
9:3 καιG2532 [CẢ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM καπνουG2586 [KHÓI] N-GSM εξηλθονG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAI-3P ακριδεςG200 [những-CHÂU-CHẤU] N-NPF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S αυταιςG846 [nơi-chúng] P-DPF εξουσιαG1849 [THẨM-QUYỀN] N-NSF ωςG5613 [NHƯ] ADV εχουσινG2192 [CÓ] V-PAI-3P εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF οιG3588 [CÁI] T-NPM σκορπιοιG4651 [những-CON-BỌ-CẠP] N-NPM τηςG3588 [ở-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF {3 Cả ra-từ cái khói thì những châu-chấu đến-ra trong-nơi cái đất; cả thẩm-quyền bị/được ban nơi chúng như cái những con-bọ-cạp có thẩm-quyền ở cái đất.}
Fủ-Hé
9:4 καιG2532 [CẢ] CONJ ερρεθηG4483 [nó-bị/được-TUÔN-NGÔN] V-API-3S αυταιςG846 [nơi-chúng] P-DPF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αδικησουσινG91 [chúng-sẽ-XỬ-VÔ-LẼ-ĐẠO] V-FAI-3P τονG3588 [CÁI] T-ASM χορτονG5528 [CỎ-MẠ] N-ASM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N πανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASN χλωρονG5515 [thứ-XANH-TƯƠI] A-ASN ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N πανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASN δενδρονG1186 [CÂY-MỘC] N-ASN ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τουςG3588 [CÁI] T-APM ανθρωπουςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-APM οιτινεςG3748 [NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχουσινG2192 [CÓ] V-PAI-3P τηνG3588 [CÁI] T-ASF σφραγιδαG4973 [ẤN-NIÊM] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN μετωπωνG3359 [những-TRÁN] N-GPN {4 Cả nó bị/được tuôn-ngôn nơi chúng: không để-cho chúng sẽ xử-vô-lẽ-đạo cái cỏ-mạ của cái đất cũng-chẳng tất-thảy thứ xanh-tươi cũng-chẳng tất-thảy cây-mộc, nếu không cái những con-người nào-đó-mà chẳng có cái ấn-niêm của đấng Chúa-thần trên cái những trán!}
Fủ-Hé
9:5 καιG2532 [CẢ] CONJ εδοθηG1325 [nó-bị/được-BAN] V-API-3S αυταιςG846 [nơi-chúng] P-DPF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αποκτεινωσινG615 [chúng-ZIẾT-BỎ] V-PAS-3P αυτουςG846 [họ] P-APM αλλG235 [NHƯNG] CONJ ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ βασανισθησονταιG928 [họ-sẽ-bị/được-KHIẾN-HÀNH-HẠ] V-FPI-3P μηναςG3376 [THÁNG] N-APM πεντεG4002 [NĂM] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM βασανισμοςG929 [SỰ-KHIẾN-HÀNH-HẠ] N-NSM αυτωνG846 [của-họ] P-GPF ωςG5613 [NHƯ] ADV βασανισμοςG929 [SỰ-KHIẾN-HÀNH-HẠ] N-NSM σκορπιουG4651 [của-CON-BỌ-CẠP] N-GSM οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ παισηG3817 [nó-ĐÁNH] V-AAS-3S ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM {5 Cả nó bị/được ban nơi chúng: không để-cho chúng ziết-bỏ họ, nhưng để-cho họ sẽ bị/được khiến-hành-hạ năm tháng! Cả cái sự-khiến-hành-hạ của họ thì như sự-khiến-hành-hạ của bọ cạp chừng-khi nó đánh con-người.}
Fủ-Hé
9:6 καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF εκειναιςG1565 [ĐÓ] D-DPF ζητησουσινG2212 [sẽ-TÌM] V-FAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM ανθρωποιG444 [những-CON-NGƯỜI] N-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM θανατονG2288 [SỰ-CHẾT] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ευρησουσινG2147 [sẽ-GẶP-THẤY] V-FAI-3P αυτονG846 [nó] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ επιθυμησουσινG1937 [họ-sẽ-HAM-MUỐN] V-FAI-3P αποθανεινG599 [để-CHẾT-ĐI] V-2AAN καιG2532 [CẢ] CONJ φευγειG5343 [TRỐN-LÁNH] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM θανατοςG2288 [SỰ-CHẾT] N-NSM απG575 [TỪ] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM {6 Cả trong cái những ngày đó thì cái những con-người sẽ tìm cái sự-chết cả [chẳng] sẽ không gặp-thấy nó; cả họ sẽ ham-muốn để chết-đi, cả cái sự-chết trốn-lánh từ họ.}
Fủ-Hé
9:7 καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN ομοιωματαG3667 [những-ĐIỀU-TƯƠNG-TỰ] N-NPN τωνG3588 [CÁI] T-GPF ακριδωνG200 [những-CHÂU-CHẤU] N-GPF ομοιαG3664 [TƯƠNG-TỰ] A-NPN ιπποιςG2462 [nơi-những-CON-NGỰA] N-DPM ητοιμασμενοιςG2090 [đã-bị/được-SẮP-SẴN] V-RPP-DPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πολεμονG4171 [CHIẾN-TRANH] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF κεφαλαςG2776 [những-ĐẦU] N-APF αυτωνG846 [của-chúng] P-GPF ωςG5613 [NHƯ] ADV στεφανοιG4735 [những-MÃO-MIỆN] N-NPM ομοιοιG3664 [TƯƠNG-TỰ] A-NPM χρυσωG5557 [nơi-VÀNG] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN προσωπαG4383 [những-MẶT] N-NPN αυτωνG846 [của-chúng] P-GPF ωςG5613 [NHƯ] ADV προσωπαG4383 [những-MẶT] N-NPN ανθρωπωνG444 [của-những-CON-NGƯỜI] N-GPM {7 Cả cái những điều-tương-tự cái những châu-chấu là tương-tự nơi những con-ngựa đã bị/được sắp-sẵn trong-nơi chiến-tranh; cả trên cái những đầu của chúng là như những mão-miện tương-tự nơi vàng; cả cái những mặt của chúng là như những mặt của những con-người.}
Fủ-Hé
9:8 καιG2532 [CẢ] CONJ ειχονG2192 [chúng-CÓ] V-IAI-3P τριχαςG2359 [những-LÔNG-TÓC] N-APF ωςG5613 [NHƯ] ADV τριχαςG2359 [những-LÔNG-TÓC] N-APF γυναικωνG1135 [của-những-THÂN-NỮ] N-GPF καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM οδοντεςG3599 [những-NANH-RĂNG] N-NPM αυτωνG846 [của-chúng] P-GPF ωςG5613 [NHƯ] ADV λεοντωνG3023 [của-những-CON-MÃNH-SƯ] N-GPM ησανG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3P {8 Cả chúng có những lông-tóc như những lông-tóc của những thân-nữ; cả cái những nanh-răng của chúng đã là như của những con-mãnh-sư.}
Fủ-Hé
9:9 καιG2532 [CẢ] CONJ ειχονG2192 [chúng-CÓ] V-IAI-3P θωρακαςG2382 [những-ÁO-ZÁP] N-APM ωςG5613 [NHƯ] ADV θωρακαςG2382 [những-ÁO-ZÁP] N-APM σιδηρουςG4603 [BẰNG-SẮT] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF φωνηG5456 [TIẾNG] N-NSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF πτερυγωνG4420 [những-CÁNH] N-GPF αυτωνG846 [của-chúng] P-GPF ωςG5613 [NHƯ] ADV φωνηG5456 [TIẾNG] N-NSF αρματωνG716 [những-XE-NGỰA] N-GPN ιππωνG2462 [những-CON-NGỰA] N-GPM πολλωνG4183 [của-NHIỀU] A-GPM τρεχοντωνG5143 [CHẠY] V-PAP-GPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πολεμονG4171 [CHIẾN-TRANH] N-ASM {9 Cả chúng có những áo-záp như những áo-záp bằng-sắt; cả cái tiếng của cái những cánh của chúng là như tiếng những xe-ngựa của nhiều những con-ngựa chạy trong-nơi chiến-tranh.}
Fủ-Hé
9:10 καιG2532 [CẢ] CONJ εχουσινG2192 [chúng-CÓ] V-PAI-3P ουραςG3769 [những-ĐUÔI] N-APF ομοιαςG3664 [TƯƠNG-TỰ] A-APF σκορπιοιςG4651 [nơi-những-CON-BỌ-CẠP] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ κεντραG2759 [những-NỌC-CHÍCH] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ουραιςG3769 [những-ĐUÔI] N-DPF αυτωνG846 [của-chúng] P-GPF ηG3588 [CÁI] T-NSF εξουσιαG1849 [THẨM-QUYỀN] N-NSF αυτωνG846 [của-chúng] P-GPF αδικησαιG91 [để-XỬ-VÔ-LẼ-ĐẠO] V-AAN τουςG3588 [CÁI] T-APM ανθρωπουςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-APM μηναςG3376 [THÁNG] N-APM πεντεG4002 [NĂM] A-NUI {10 Cả chúng có những đuôi cả những nọc-chích tương-tự nơi những bọ cạp; cả trong cái những đuôi của chúng là cái thẩm-quyền của chúng để xử-vô-lẽ-đạo cái những con-người năm tháng.}
Fủ-Hé
9:11 εχουσινG2192 [chúng-CÓ] V-PAI-3P επG1909 [TRÊN] PREP αυτωνG846 [chúng] P-GPF βασιλεαG935 [VUA] N-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM αγγελονG32 [THÂN-SỨ] N-ASM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF αβυσσουG12 [VỰC-KHÔNG-ĐÁY] N-GSF ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-NSN αυτωG846 [nơi-y] P-DSM εβραιστιG1447 [TRONG-TIẾNG-HEBREW] ADV αβαδδωνG3 [CHỖ-ZIỆT-MẤT] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ελληνικηG1673 [THEO-TIẾNG-HI-LẠP] A-DSF ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN εχειG2192 [y-CÓ] V-PAI-3S απολλυωνG623 [KẺ-ZIỆT-MẤT] N-NSM {11 Chúng có vua trên chúng là cái thân-sứ của cái vực-không-đáy; zanh-tên nơi y trong-tiếng-Hebrew là Chỗ-ziệt-mất, cả trong cái theo-tiếng-Hi-lạp thì y có zanh-tên là Kẻ-ziệt-mất.}
Fủ-Hé
9:12 ηG3588 [CÁI] T-NSF ουαιG3759 [KHỐN-THAY] N-OI ηG3588 [mà] T-NSF μιαG1520 [MỘT] A-NSF απηλθενG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3S ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S ετιG2089 [CÒN] ADV δυοG1417 [HAI] A-NUI ουαιG3759 [KHỐN-THAY] N-OI μεταG3326 [CÙNG] PREP ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN {12 Cái khốn-thay mà một bèn lìa-đến thì kìa, còn khốn-thay hai đến cùng những điều thế-ấy.}
Fủ-Hé
9:13 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM εκτοςG1623 [THỨ-SÁU] A-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM εσαλπισενG4537 [THỔI-KÈN] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S φωνηνG5456 [TIẾNG] N-ASF μιανG1520 [MỘT] A-ASF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN κερατωνG2768 [những-SỪNG] N-GPN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN θυσιαστηριουG2379 [BÀN-HIẾN-TẾ] N-GSN τουG3588 [mà] T-GSN χρυσουG5552 [BẰNG-VÀNG] A-GSN τουG3588 [mà] T-GSN ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {13 Cả cái thân-sứ thứ-sáu thổi-kèn thì cả tôi nghe một tiếng ra-từ cái những sừng của cái bàn-hiến-tế mà bằng-vàng mà trước-mặt đấng Chúa-thần,}
Fủ-Hé
9:14 λεγονταG3004 [NÓI] V-PAP-ASM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM εκτωG1623 [THỨ-SÁU] A-DSM αγγελωG32 [THÂN-SỨ] N-DSM οG3588 [mà] T-NSM εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF σαλπιγγαG4536 [LOA-KÈN] N-ASF λυσονG3089 [ngươi-hãy-THÁO] V-AAM-2S τουςG3588 [CÁI] T-APM τεσσαραςG5064 [BỐN] A-APM αγγελουςG32 [THÂN-SỨ] N-APM τουςG3588 [mà] T-APM δεδεμενουςG1210 [đã-bị/được-BUỘC] V-RPP-APM επιG1909 [TRÊN] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ποταμωG4215 [ZÒNG-CHẢY] N-DSM τωG3588 [mà] T-DSM μεγαλωG3173 [LỚN] A-DSM ευφρατηG2166 [PERATH] N-DSM {14 nói nơi cái thân-sứ thứ-sáu mà có cái loa-kèn: “Ngươi hãy tháo cái bốn thân-sứ mà đã bị/được buộc trên cái zòng-chảy Perath mà lớn!”}
Fủ-Hé
9:15 καιG2532 [CẢ] CONJ ελυθησανG3089 [bị/được-THÁO] V-API-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM τεσσαρεςG5064 [BỐN] A-NPM αγγελοιG32 [THÂN-SỨ] N-NPM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ητοιμασμενοιG2090 [đã-bị/được-SẮP-SẴN] V-RPP-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ωρανG5610 [ZỜ-KHẮC] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ημερανG2250 [NGÀY] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ μηναG3376 [THÁNG] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ενιαυτονG1763 [NIÊN-KÌ] N-ASM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ αποκτεινωσινG615 [họ-ZIẾT-BỎ] V-PAS-3P τοG3588 [CÁI] T-ASN τριτονG5154 [THỨ-BA] A-ASN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM {15 Cả cái bốn thân-sứ bị/được tháo, những kẻ đã bị/được sắp-sẵn trong-nơi cái zờ-khắc cả ngày cả tháng cả niên-kì, để-cho họ ziết-bỏ cái thứ-ba của cái những con-người.}
Fủ-Hé
9:16 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM αριθμοςG706 [CON-SỐ] N-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN στρατευματωνG4753 [những-ĐOÀN-BINH] N-GPN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN ιππικουG2461 [KỊ-MÃ] A-GSN δισμυριαδεςG1364b [HAI-VẠN] A-NPF μυριαδωνG3461 [của-những-VẠN] A-GPF ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S τονG3588 [CÁI] T-ASM αριθμονG706 [CON-SỐ] N-ASM αυτωνG846 [của-chúng] P-GPN {16 Cả cái con-số của cái những đoàn-binh của cái kị-mã là hai-vạn của những vạn; tôi nghe cái con-số của chúng.}
Fủ-Hé
9:17 καιG2532 [CẢ] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S τουςG3588 [CÁI] T-APM ιππουςG2462 [những-CON-NGỰA] N-APM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ορασειG3706 [SỰ-NGẮM-THẤY] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [những-kẻ] T-APM καθημενουςG2521 [NGỒI] V-PNP-APM επG1909 [TRÊN] PREP αυτωνG846 [chúng] P-GPM εχονταςG2192 [CÓ] V-PAP-APM θωρακαςG2382 [những-ÁO-ZÁP] N-APM πυρινουςG4447 [NHƯ-LỬA] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ υακινθινουςG5191 [NHƯ-CHÀM-NGỌC] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ θειωδειςG2306 [NHƯ-ZIÊM-SINH] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF κεφαλαιG2776 [những-ĐẦU] N-NPF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ιππωνG2462 [những-CON-NGỰA] N-GPM ωςG5613 [NHƯ] ADV κεφαλαιG2776 [những-ĐẦU] N-NPF λεοντωνG3023 [của-những-CON-MÃNH-SƯ] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN στοματωνG4750 [những-MIỆNG] N-GPN αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM εκπορευεταιG1607 [ĐI-RA] V-PNI-3S πυρG4442 [LỬA] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ καπνοςG2586 [KHÓI] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ θειονG2303 [ZIÊM-SINH] N-NSN {17 Cả vậy-thế-ấy trong cái sự-ngắm-thấy thì tôi thấy-biết cái những con-ngựa cả những kẻ ngồi trên chúng có những áo-záp như-lửa cả như-chàm-ngọc cả như-ziêm-sinh; cả cái những đầu của cái những con-ngựa là như những đầu của những con-mãnh-sư; cả lửa cả khói cả ziêm-sinh đi-ra ra-từ cái những miệng của chúng.}
Fủ-Hé
9:18 αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF τριωνG5140 [BA] A-GPF πληγωνG4127 [THƯƠNG-TÍCH] N-GPF τουτωνG3778 [THẾ-ẤY] D-GPF απεκτανθησανG615 [bị/được-ZIẾT-BỎ] V-API-3P τοG3588 [CÁI] T-NSN τριτονG5154 [THỨ-BA] A-NSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN πυροςG4442 [LỬA] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [CÁI] T-GSM καπνουG2586 [KHÓI] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [CÁI] T-GSN θειουG2303 [ZIÊM-SINH] N-GSN τουG3588 [mà] T-GSN εκπορευομενουG1607 [ĐI-RA] V-PNP-GSN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN στοματωνG4750 [những-MIỆNG] N-GPN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {18 Từ cái ba thương-tích thế-ấy thì cái thứ-ba của cái những con-người bèn bị/được ziết-bỏ ra-từ cái lửa cả cái khói cả cái ziêm-sinh mà đi-ra ra-từ cái những miệng của họ.}
Fủ-Hé
9:19 ηG3588 [CÁI] T-NSF γαρG1063 [VÌ] CONJ εξουσιαG1849 [THẨM-QUYỀN] N-NSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ιππωνG2462 [những-CON-NGỰA] N-GPM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN στοματιG4750 [MIỆNG] N-DSN αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ουραιςG3769 [những-ĐUÔI] N-DPF αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM αιG3588 [CÁI] T-NPF γαρG1063 [VÌ] CONJ ουραιG3769 [những-ĐUÔI] N-NPF αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM ομοιαιG3664 [TƯƠNG-TỰ] A-NPF οφεσινG3789 [nơi-những-CON-RẮN] N-DPM εχουσαιG2192 [CÓ] V-PAP-NPF κεφαλαςG2776 [những-ĐẦU] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP αυταιςG846 [những-cái-ấy] P-DPF αδικουσινG91 [chúng-XỬ-VÔ-LẼ-ĐẠO] V-PAI-3P {19 Vì cái thẩm-quyền của cái những con-ngựa là trong cái miệng của chúng cả trong cái những đuôi của chúng, vì cái những đuôi của chúng có những đầu, tương-tự nơi những con-rắn; cả chúng xử-vô-lẽ-đạo trong những cái-ấy.}
Fủ-Hé
9:20 καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM λοιποιG3062 [những-kẻ-CÒN-LẠI] A-NPM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM οιG3739 [MÀ] R-NPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N απεκτανθησανG615 [bị/được-ZIẾT-BỎ] V-API-3P ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF πληγαιςG4127 [những-THƯƠNG-TÍCH] N-DPF ταυταιςG3778 [THẾ-ẤY] D-DPF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μετενοησανG3340 [ĂN-NĂN] V-AAI-3P εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN εργωνG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-GPN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF χειρωνG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-GPF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N προσκυνησουσινG4352 [họ-sẽ-LỄ-BÁI] V-FAI-3P ταG3588 [CÁI] T-APN δαιμονιαG1140 [những-QUỶ-LINH] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN ειδωλαG1497 [những-NGẪU-TƯỢNG] N-APN ταG3588 [mà] T-APN χρυσαG5552 [BẰNG-VÀNG] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [mà] T-APN αργυραG693 [BẰNG-BẠC] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [mà] T-APN χαλκαG5470 [BẰNG-ĐỒNG] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [mà] T-APN λιθιναG3035 [BẰNG-ĐÁ] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [mà] T-APN ξυλιναG3585 [BẰNG-GỖ] A-APN αG3739 [những-thứ-MÀ] R-NPN ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N βλεπεινG991 [để-NHÌN] V-PAN δυνανταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3P ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N ακουεινG191 [để-NGHE] V-PAN ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N περιπατεινG4043 [để-BƯỚC-ĐI] V-PAN {20 Cả cái những kẻ còn-lại của cái những con-người mà chẳng bị/được ziết-bỏ trong cái những thương-tích thế-ấy thì chẳng ăn-năn ra-từ cái những việc-làm của cái những tay-quyền của họ: không để-cho họ sẽ lễ-bái cái những quỷ-linh cả cái những ngẫu-tượng mà bằng-vàng cả mà bằng-bạc cả mà bằng-đồng cả mà bằng-đá cả mà bằng-gỗ, những thứ mà chẳng-cả có-thể để nhìn, chẳng-cả để nghe, chẳng-cả để bước-đi!}
Fủ-Hé
9:21 καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μετενοησανG3340 [họ-ĂN-NĂN] V-AAI-3P εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM φονωνG5408 [những-SỰ-SÁT-HẠI] N-GPM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF φαρμακωνG5332b [những-ĐIỀU-THUỐC-THUẬT] N-GPN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF πορνειαςG4202 [SỰ-ZAN-ZÂM] N-GSF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN κλεμματωνG2809 [những-VẬT-TRỘM-CẮP] N-GPN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {21 Cả họ chẳng ăn-năn ra-từ cái những sự-sát-hại của họ, chẳng-cả ra-từ cái những điều-thuốc-thuật của họ, chẳng-cả ra-từ cái sự-zan-zâm của họ, chẳng-cả ra-từ cái những vật-trộm-cắp của họ.}
© https://vietbible.co/ 2024