Fủ-Hé 02

0

Fủ-Hé
2:1 τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αγγελωG32 [THÂN-SỨ] N-DSM τωG3588 [] T-DSM ενG1722 [TRONG] PREP εφεσωG2181 [EFESUS] N-DSF εκκλησιαςG1577 [của-HỘI-TRIỆU] N-GSF γραψονG1125 [ngươi-hãy-VIẾT] V-AAM-2S ταδεG3592 [những-điều-ẤY] D-APN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM κρατωνG2902 [CẦM-ZỮ] V-PAP-NSM τουςG3588 [CÁI] T-APM επταG2033 [BẢY] A-NUI αστεραςG792 [NGÔI-SAO] N-APM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF δεξιαG1188 [FÍA-FẢI] A-DSF αυτουG846 [của-mình] P-GSM οG3588 [đấng] T-NSM περιπατωνG4043 [BƯỚC-ĐI] V-PAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP μεσωG3319 [ZỮA] A-DSN τωνG3588 [CÁI] T-GPF επταG2033 [BẢY] A-NUI λυχνιωνG3087 [ZÁ-ĐÈN] N-GPF τωνG3588 [] T-GPF χρυσωνG5552 [BẰNG-VÀNG] A-GPF {1 “Ngươi hãy viết nơi cái thân-sứ mà của hội-triệu trong Efesus: nói những điều ấy đấng cầm-zữ cái bảy ngôi-sao trong cái fía-fải của mình, đấng bước-đi trong zữa cái bảy zá-đèn mà bằng-vàng:”}

Fủ-Hé
2:2 οιδαG1492 [Ta-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1S ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM κοπονG2873 [SỰ-KHÓ-NHỌC] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF υπομονηνG5281 [SỰ-KIÊN-ĐỢI] N-ASF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυνηG1410 [ngươi-CÓ-THỂ] V-PNI-2S βαστασαιG941 [để-MANG] V-AAN κακουςG2556 [những-kẻ-XẤU] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ επειρασαςG3985 [ngươi-THỬ-THÁCH] V-AAI-2S τουςG3588 [những-kẻ] T-APM λεγονταςG3004 [NÓI] V-PAP-APM εαυτουςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3APM αποστολουςG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εισινG1510 [họ-LÀ] V-PAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ ευρεςG2147 [ngươi-GẶP-THẤY] V-2AAI-2S αυτουςG846 [họ] P-APM ψευδειςG5571 [ZẢ-TRÁ] A-APM {2 “Ta đã thấy-biết cái những việc-làm của ngươi cả cái sự-khó-nhọc cả cái sự-kiên-đợi của ngươi, cả thực-rằng ngươi chẳng có-thể để mang những kẻ xấu; cả ngươi thử-thách những kẻ nói chính-mình những sứ-đồ, cả họ chẳng là, cả ngươi gặp-thấy họ zả-trá.”}

Fủ-Hé
2:3 καιG2532 [CẢ] CONJ υπομονηνG5281 [SỰ-KIÊN-ĐỢI] N-ASF εχειςG2192 [ngươi-CÓ] V-PAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ εβαστασαςG941 [ngươi-MANG] V-AAI-2S διαG1223 [QUA] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN μουG1473 [của-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κεκοπιακεςG2872 [ngươi-đã-KHỔ-NHỌC] V-RAI-2S{3 “Cả ngươi có sự-kiên-đợi, cả ngươi mang qua cái zanh-tên của Ta cả ngươi chẳng đã khổ-nhọc.”}

Fủ-Hé
2:4 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ εχωG2192 [Ta-CÓ] V-PAI-1S καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP σουG4771 [nghịch-NGƯƠI] P-2GS οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS τηνG3588 [] T-ASF πρωτηνG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-ASF-S αφηκεςG863 [ngươi-THA-BUÔNG] V-AAI-2S {4 “Nhưng Ta có zựa-vào nghịch ngươi, thực-rằng ngươi tha-buông cái sự-thương-yêu mà trước-đầu của ngươi.”}

Fủ-Hé
2:5 μνημονευεG3421 [ngươi-hãy-NHỚ-LẠI] V-PAM-2S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ποθενG4159 [TỪ-ĐÂU] ADV-I πεπτωκαςG4098 [ngươi-đã-NGÃ-RƠI] V-RAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ μετανοησονG3340 [ngươi-hãy-ĂN-NĂN] V-AAM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN πρωταG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-APN-S εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN ποιησονG4160 [ngươi-hãy-LÀM] V-AAM-2S ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ερχομαιG2064 [Ta-ĐẾN] V-PNI-1S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS καιG2532 [CẢ] CONJ κινησωG2795 [Ta-sẽ-LẮC] V-FAI-1S τηνG3588 [CÁI] T-ASF λυχνιανG3087 [ZÁ-ĐÈN] N-ASF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM τοπουG5117 [CHỖ] N-GSM αυτηςG846 [của-nó] P-GSF εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N μετανοησηςG3340 [ngươi-ĂN-NĂN] V-AAS-2S {5 “Rốt-cuộc ngươi hãy nhớ-lại từ-đâu ngươi đã ngã-rơi, cả ngươi hãy ăn-năn, cả ngươi hãy làm cái những việc-làm trước-đầu! Rồi nếu không thì Ta đến nơi ngươi, cả Ta sẽ lắc cái zá-đèn của ngươi ra-từ cái chỗ của nó chừng-nếu ngươi không ăn-năn.”}

Fủ-Hé
2:6 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN εχειςG2192 [ngươi-CÓ] V-PAI-2S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μισειςG3404 [ngươi-CHÁN-GHÉT] V-PAI-2S ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM νικολαιτωνG3531 [những-KẺ-FE-NICOLAS] N-GPM αG3739 [những-cái-MÀ] R-APN καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TA] P-1NS-K μισωG3404 [CĂM-GHÉT] V-PAI-1S {6 “Nhưng ngươi có điều thế-ấy, thực-rằng ngươi chán-ghét cái những việc-làm của cái những kẻ-fe-Nicolas, những cái mà cả-chính-Ta chán-ghét.”}

Fủ-Hé
2:7 οG3588 [kẻ] T-NSM εχωνG2192 [] V-PAP-NSM ουςG3775 [LỖ-TAI] N-ASN ακουσατωG191 [hãy-NGHE] V-AAM-3S τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF εκκλησιαιςG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-DPF τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM νικωντιG3528 [VƯỢT-THẮNG] V-PAP-DSM δωσωG1325 [Ta-sẽ-BAN] V-FAI-1S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM φαγεινG2068 [để-ĂN] V-2AAN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ξυλουG3586 [CÂY-GỖ] N-GSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ζωηςG2222 [SỰ-SỐNG] N-GSF οG3739 [cái-MÀ] R-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM παραδεισωG3857 [ĐỊA-ĐÀNG] N-DSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {7 “Kẻ có lỗ-tai thì hãy nghe điều-nào cái khí-linh nói nơi cái những hội-triệu: nơi kẻ vượt-thắng thì Ta sẽ ban nơi y để ăn ra-từ cái cây-gỗ của cái sự-sống (cái mà là trong cái Địa-đàng của đấng Chúa-thần)!”}

Fủ-Hé
2:8 καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αγγελωG32 [THÂN-SỨ] N-DSM τωG3588 [] T-DSM ενG1722 [TRONG] PREP σμυρνηG4667 [SMYRNA] N-DSF εκκλησιαςG1577 [của-HỘI-TRIỆU] N-GSF γραψονG1125 [ngươi-hãy-VIẾT] V-AAM-2S ταδεG3592 [những-điều-ẤY] D-APN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM πρωτοςG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-NSM-S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM εσχατοςG2078 [SAU-CUỐI] A-NSM-S οςG3739 [] R-NSM εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S νεκροςG3498 [CHẾT-RỒI] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ εζησενG2198 [SỐNG] V-AAI-3S {8 “Cả ngươi hãy viết nơi cái thân-sứ mà của hội-triệu trong Smyrna: nói những điều ấy cái trước-đầu cả cái sau-cuối mà xảy-nên chết-rồi bèn cả sống!”}

Fủ-Hé
2:9 οιδαG1492 [Ta-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1S σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS τηνG3588 [CÁI] T-ASF θλιψινG2347 [SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF πτωχειανG4432 [SỰ-NGHÈO-KHỐN] N-ASF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ πλουσιοςG4145 [ZÀU] A-NSM ειG1510 [ngươi-LÀ] V-PAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF βλασφημιανG988 [SỰ-BÁNG-BỔ] N-ASF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [những-kẻ] T-GPM λεγοντωνG3004 [NÓI] V-PAP-GPM ιουδαιουςG2453 [những-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-APM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN εαυτουςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3APM καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εισινG1510 [họ-LÀ] V-PAI-3P αλλαG235 [NHƯNG] CONJ συναγωγηG4864 [HỘI-ĐƯỜNG] N-NSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM σαταναG4567 [QUỶ-VU-HÃM] N-GSM {9 “Ta đã thấy-biết cái sự-nghịch-hãm cả cái sự-nghèo-khốn của ngươi (nhưng ngươi là zàu) cả cái sự-báng-bổ ra-từ những kẻ nói chính-mình để là những người-Zo-thái-záo, cả họ chẳng là, nhưng hội-đường của cái Quỷ-vu-hãm.”}

Fủ-Hé
2:10 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N φοβουG5399 [ngươi-hãy-KINH-SỢ] V-PNM-2S αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN μελλειςG3195 [ngươi-SẮP-SỬA] V-PAI-2S πασχεινG3958 [để-KHỔ-NGHIỆM] V-PAN ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S μελλειG3195 [SẮP-SỬA] V-PAI-3S βαλλεινG906 [để-QUĂNG] V-PAN οG3588 [CÁI] T-NSM διαβολοςG1228 [kẻ-VU-HÃM] A-NSM εξG1537 [RA-TỪ] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP φυλακηνG5438 [CANH] N-ASF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ πειρασθητεG3985 [các-người-bị/được-THỬ-THÁCH] V-APS-2P καιG2532 [CẢ] CONJ εχητεG2192 [các-người-CÓ] V-PAS-2P θλιψινG2347 [SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-ASF ημερωνG2250 [NGÀY] N-GPF δεκαG1176 [MƯỜI] A-NUI γινουG1096 [ngươi-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2S πιστοςG4103 [THÀNH-TÍN] A-NSM αχριG891 [TẬN] ADV θανατουG2288 [SỰ-CHẾT] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ δωσωG1325 [Ta-sẽ-BAN] V-FAI-1S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS τονG3588 [CÁI] T-ASM στεφανονG4735 [MÃO-MIỆN] N-ASM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ζωηςG2222 [SỰ-SỐNG] N-GSF {10 “Ngươi hãy không kinh-sợ những điều mà ngươi sắp-sửa để khổ-nghiệm! Kìa, cái kẻ Vu-hãm sắp-sửa để quăng ra-từ các-người trong-nơi canh để-cho các-người bị/được thử-thách; cả các-người có sự-nghịch-hãm mười ngày. Ngươi hãy xảy-nên thành-tín tận sự-chết thì cả Ta sẽ ban nơi ngươi cái mão-miện của cái sự-sống!”}

Fủ-Hé
2:11 οG3588 [kẻ] T-NSM εχωνG2192 [] V-PAP-NSM ουςG3775 [LỖ-TAI] N-ASN ακουσατωG191 [hãy-NGHE] V-AAM-3S τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF εκκλησιαιςG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-DPF οG3588 [kẻ] T-NSM νικωνG3528 [VƯỢT-THẮNG] V-PAP-NSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αδικηθηG91 [bị/được-XỬ-VÔ-LẼ-ĐẠO] V-APS-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM θανατουG2288 [SỰ-CHẾT] N-GSM τουG3588 [] T-GSM δευτερουG1208 [THỨ-NHÌ] A-GSM {11 “Kẻ có lỗ-tai thì hãy nghe điều-nào cái khí-linh nói nơi cái những hội-triệu: kẻ vượt-thắng thì [chẳng] không bị/được xử-vô-lẽ-đạo ra-từ cái sự-chết mà thứ-nhì.”}

Fủ-Hé
2:12 καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αγγελωG32 [THÂN-SỨ] N-DSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ενG1722 [TRONG] PREP περγαμωG4010 [PERGAMOS] N-DSF εκκλησιαςG1577 [HỘI-TRIỆU] N-GSF γραψονG1125 [ngươi-hãy-VIẾT] V-AAM-2S ταδεG3592 [những-điều-ẤY] D-APN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM εχωνG2192 [] V-PAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF ρομφαιανG4501 [THANH-ĐAO] N-ASF τηνG3588 [] T-ASF διστομονG1366 [LƯỠI-ĐÔI] A-ASF τηνG3588 [] T-ASF οξειανG3691 [SẮC-BÉN] A-ASF {12 “Cả ngươi hãy viết nơi cái thân-sứ của cái hội-triệu trong Pergamos: nói những điều ấy đấng có cái thanh-đao mà lưỡi-đôi mà sắc-bén:”}

Fủ-Hé
2:13 οιδαG1492 [Ta-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1S πουG4226 [Ở-ĐÂU] PRT-I κατοικειςG2730 [ngươi-CƯ-TRÚ] V-PAI-2S οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV οG3588 [CÁI] T-NSM θρονοςG2362 [NGAI] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM σαταναG4567 [QUỶ-VU-HÃM] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ κρατειςG2902 [ngươi-CẦM-ZỮ] V-PAI-2S τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN μουG1473 [của-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηρνησωG720 [ngươi-CHỐI] V-ADI-2S τηνG3588 [CÁI] T-ASF πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF μουG1473 [ở-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF αντιπαςG493 [ANTIPAS] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM μαρτυςG3144 [KẺ-TUYÊN-CHỨNG] N-NSM μουG1473 [của-TA] P-1GS οG3588 [CÁI] T-NSM πιστοςG4103 [kẻ-THÀNH-TÍN] A-NSM μουG1473 [của-TA] P-1GS οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM απεκτανθηG615 [bị/được-ZIẾT-BỎ] V-API-3S παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV οG3588 [CÁI] T-NSM σαταναςG4567 [QUỶ-VU-HÃM] N-NSM κατοικειG2730 [CƯ-TRÚ] V-PAI-3S {13 “Ta đã thấy-biết ở-đâu ngươi cư-trú ở-nơi-mà cái ngai của cái Quỷ-vu-hãm; cả ngươi cầm-zữ cái zanh-tên của Ta, cả ngươi chẳng chối cái sự-tín-thác ở Ta cả trong cái những ngày Antipas cái kẻ-tuyên-chứng của Ta (cái kẻ thành-tín của Ta) kẻ mà bị/được ziết-bỏ từ-nơi các-người ở-nơi-mà cái Quỷ-vu-hãm cư-trú.”}

Fủ-Hé
2:14 αλλG235 [NHƯNG] CONJ εχωG2192 [Ta-CÓ] V-PAI-1S καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP σουG4771 [nghịch-NGƯƠI] P-2GS ολιγαG3641 [ÍT-những-điều] A-APN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εχειςG2192 [ngươi-CÓ] V-PAI-2S εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV κρατουνταςG2902 [những-kẻ-CẦM-ZỮ] V-PAP-APM τηνG3588 [CÁI] T-ASF διδαχηνG1322 [SỰ-ZẢNG-ZẠY] N-ASF βαλααμG903 [của-BALAAM] N-PRI οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM εδιδασκενG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-IAI-3S τωG3588 [nơi-vua] T-DSM βαλακG904 [BALAK] N-PRI βαλεινG906 [để-QUĂNG] V-2AAN σκανδαλονG4625 [ĐIỀU-GÂY-VẤP-NGÃ] N-ASN ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τωνG3588 [CÁI] T-GPM υιωνG5207 [những-CON-TRAI] N-GPM ισραηλG2474 [của-ISRAEL] N-PRI φαγεινG2068 [để-ĂN] V-2AAN ειδωλοθυταG1494 [những-ĐỒ-CÚNG-NGẪU-TƯỢNG] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ πορνευσαιG4203 [để-FẠM-ZAN-ZÂM] V-AAN {14 “Nhưng Ta có ít những điều zựa-vào nghịch ngươi, thực-rằng ngươi có ở-đó những kẻ cầm-zữ cái sự-zảng-zạy của Balaam, kẻ mà zảng-zạy nơi vua Balak để quăng điều-gây-vấp-ngã trước-mặt cái những con-trai của Israel để ăn những đồ-cúng-ngẫu-tượng cả để fạm-zan-zâm.”}

Fủ-Hé
2:15 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV εχειςG2192 [] V-PAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS κρατουνταςG2902 [những-kẻ-CẦM-ZỮ] V-PAP-APM τηνG3588 [CÁI] T-ASF διδαχηνG1322 [SỰ-ZẢNG-ZẠY] N-ASF νικολαιτωνG3531 [của-những-KẺ-FE-NICOLAS] N-GPM ομοιωςG3668 [CÁCH-TƯƠNG-TỰ] ADV {15 “Vậy-thế-ấy cả chính-ngươi có những kẻ cầm-zữ cái sự-zảng-zạy của những kẻ-fe-Nicolas cách-tương-tự.”}

Fủ-Hé
2:16 μετανοησονG3340 [ngươi-hãy-ĂN-NĂN] V-AAM-2S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ερχομαιG2064 [Ta-ĐẾN] V-PNI-1S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS ταχυG5035 [CÁCH-MAU-LẸ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ πολεμησωG4170 [Ta-sẽ-TRANH-CHIẾN] V-FAI-1S μετG3326 [CÙNG] PREP αυτωνG846 [chúng] P-GPM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ρομφαιαG4501 [THANH-ĐAO] N-DSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN στοματοςG4750 [MIỆNG] N-GSN μουG1473 [của-TA] P-1GS {16 “Rốt-cuộc ngươi hãy ăn-năn, rồi nếu không thì Ta đến nơi ngươi cách-mau-lẹ, cả Ta sẽ tranh-chiến cùng chúng trong cái thanh-đao của cái miệng của Ta.”}

Fủ-Hé
2:17 οG3588 [kẻ] T-NSM εχωνG2192 [] V-PAP-NSM ουςG3775 [LỖ-TAI] N-ASN ακουσατωG191 [hãy-NGHE] V-AAM-3S τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF εκκλησιαιςG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-DPF τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM νικωντιG3528 [VƯỢT-THẮNG] V-PAP-DSM δωσωG1325 [Ta-sẽ-BAN] V-FAI-1S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM τουG3588 [từ-CÁI] T-GSN μανναG3131 [MANNA] HEB τουG3588 [] T-GSN κεκρυμμενουG2928 [đã-bị/được-ZẤU] V-RPP-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ δωσωG1325 [Ta-sẽ-BAN] V-FAI-1S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM ψηφονG5586 [SỎI] N-ASF λευκηνG3022 [TRẮNG] A-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ψηφονG5586 [SỎI] N-ASF ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-NSN καινονG2537 [MỚI] A-NSN γεγραμμενονG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPP-NSN οG3739 [cái-MÀ] R-ASN ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N οιδενG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3S ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N οG3588 [kẻ] T-NSM λαμβανωνG2983 [NHẬN] V-PAP-NSM {17 “Kẻ có lỗ-tai thì hãy nghe điều-nào cái khí-linh nói nơi cái những hội-triệu: nơi kẻ vượt-thắng thì Ta sẽ ban nơi y từ cái Manna mà đã bị/được zấu; cả ta sẽ ban nơi y sỏi trắng, cả trên cái sỏi zanh-tên mới đã bị/được viết, cái mà chẳng-ai đã thấy-biết nếu không kẻ nhận.”}

Fủ-Hé
2:18 καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αγγελωG32 [THÂN-SỨ] N-DSM τωG3588 [] T-DSM ενG1722 [TRONG] PREP θυατειροιςG2363 [THYATIRA] N-DPN εκκλησιαςG1577 [của-HỘI-TRIỆU] N-GSF γραψονG1125 [ngươi-hãy-VIẾT] V-AAM-2S ταδεG3592 [những-điều-ẤY] D-APN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM οG3588 [đấng] T-NSM εχωνG2192 [] V-PAP-NSM τουςG3588 [CÁI] T-APM οφθαλμουςG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-APM αυτουG846 [của-mình] P-GSM ωςG5613 [NHƯ] ADV φλογαG5395 [NGỌN-HỰC-CHÁY] N-ASF πυροςG4442 [của-LỬA] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM ποδεςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-NPM αυτουG846 [của-mình] P-GSM ομοιοιG3664 [TƯƠNG-TỰ] A-NPM χαλκολιβανωG5474 [nơi-ĐỒNG-SÁNG] N-DSN {18 “Cả ngươi hãy viết nơi cái thân-sứ mà của hội-triệu trong Thyatira: nói những điều ấy đấng Con-trai của đấng Chúa-thần, đấng có cái những ziếng-mắt của mình như ngọn-hực-cháy của lửa cả cái những chân-cước của mình tương-tự nơi đồng-sáng:”}

Fủ-Hé
2:19 οιδαG1492 [Ta-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1S σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF διακονιανG1248 [SỰ-FỤC-VỤ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF υπομονηνG5281 [SỰ-KIÊN-ĐỢI] N-ASF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ταG3588 [] T-APN εσχαταG2078 [SAU-CUỐI] A-APN-S πλειοναG4119 [NHIỀU-HƠN] A-APN-C τωνG3588 [CÁI] T-GPN πρωτωνG4413 [những-điều-TRƯỚC-ĐẦU] A-GPN-S {19 “Ta đã thấy-biết cái những việc-làm của ngươi cả cái sự-thương-yêu cả cái sự-tín-thác cả cái sự-fục-vụ cả cái sự-kiên-đợi của ngươi, cả cái những việc-làm mà sau-cuối của ngươi nhiều-hơn cái những điều trước-đầu.”}

Fủ-Hé
2:20 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ εχωG2192 [Ta-CÓ] V-PAI-1S καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP σουG4771 [nghịch-NGƯƠI] P-2GS οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αφειςG863 [ngươi-THA-BUÔNG] V-PAI-2S τηνG3588 [CÁI] T-ASF γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF ιεζαβελG2403 [JEZEBEL] N-PRI ηG3588 [] T-NSF λεγουσαG3004 [NÓI] V-PAP-NSF εαυτηνG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASF προφητινG4398 [VỊ-NỮ-TIÊN-CÁO] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ διδασκειG1321 [ả-ZẢNG-ZẠY] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ πλαναG4105 [KHIẾN-LẠC-LẦM] V-PAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM εμουςG1699 [CỦA-CHÍNH-TA] S-1SAPM δουλουςG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-APM πορνευσαιG4203 [để-FẠM-ZAN-ZÂM] V-AAN καιG2532 [CẢ] CONJ φαγεινG2068 [để-ĂN] V-2AAN ειδωλοθυταG1494 [những-ĐỒ-CÚNG-NGẪU-TƯỢNG] A-APN {20 “Nhưng Ta có zựa-vào nghịch ngươi, thực-rằng ngươi tha-buông cái thân-nữ Jezebel mà nói chính-mình vị-nữ-tiên-cáo, cả ả zảng-zạy cả khiến-lạc-lầm cái những gã-nô-bộc của-chính-Ta để fạm-zan-zâm cả để ăn những đồ-cúng-ngẫu-tượng.”}

Fủ-Hé
2:21 καιG2532 [CẢ] CONJ εδωκαG1325 [Ta-BAN] V-AAI-1S αυτηG846 [nơi-ả] P-DSF χρονονG5550 [THỜI-ZAN] N-ASM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μετανοησηG3340 [ả-ĂN-NĂN] V-AAS-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N θελειG2309 [ả-MUỐN] V-PAI-3S μετανοησαιG3340 [để-ĂN-NĂN] V-AAN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF πορνειαςG4202 [SỰ-ZAN-ZÂM] N-GSF αυτηςG846 [của-ả] P-GSF {21 “Cả Ta ban nơi ả thời-zan để-cho ả ăn-năn; cả ả chẳng muốn để ăn-năn ra-từ cái sự-zan-zâm của ả.”}

Fủ-Hé
2:22 ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S βαλλωG906 [Ta-QUĂNG] V-PAI-1S αυτηνG846 [] P-ASF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP κλινηνG2825 [ZƯỜNG] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [những-kẻ] T-APM μοιχευονταςG3431 [FẠM-NGOẠI-TÌNH] V-PAP-APM μετG3326 [CÙNG] PREP αυτηςG846 [] P-GSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP θλιψινG2347 [SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-ASF μεγαληνG3173 [LỚN] A-ASF εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N μετανοησουσινG3340 [họ-sẽ-ĂN-NĂN] V-FAI-3P εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN εργωνG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-GPN αυτηςG846 [của-ả] P-GSF {22 “Kìa, Ta quăng ả trong-nơi zường cả những kẻ fạm-ngoại-tình cùng ả trong-nơi sự-nghịch-hãm lớn chừng-nếu họ sẽ không ăn-năn ra-từ cái những việc-làm của ả.”}

Fủ-Hé
2:23 καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-APN αυτηςG846 [của-ả] P-GSF αποκτενωG615 [Ta-sẽ-ZIẾT-BỎ] V-FAI-1S ενG1722 [TRONG] PREP θανατωG2288 [SỰ-CHẾT] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ γνωσονταιG1097 [sẽ-BIẾT] V-FDI-3P πασαιG3956 [TẤT-THẢY] A-NPF αιG3588 [CÁI] T-NPF εκκλησιαιG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-NPF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ειμιG1510 [] V-PAI-1S οG3588 [đấng] T-NSM εραυνωνG2045 [TRA-XEM] V-PAP-NSM νεφρουςG3510 [những-CẬT] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ καρδιαςG2588 [những-TÂM] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ δωσωG1325 [Ta-sẽ-BAN] V-FAI-1S υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP εκαστωG1538 [nơi-MỖI-kẻ] A-DSM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {23 “Cả Ta sẽ ziết-bỏ cái những con-cái của ả trong sự-chết; cả tất-thảy cái những hội-triệu sẽ biết thực-rằng chính-Ta là đấng tra-xem những cật cả những tâm; cả Ta sẽ ban nơi mỗi kẻ các-người zựa-vào cái những việc-làm của các-người.”}

Fủ-Hé
2:24 υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP δεG1161 [RỒI] CONJ λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S τοιςG3588 [CÁI] T-DPM λοιποιςG3062 [những-kẻ-CÒN-LẠI] A-DPM τοιςG3588 [] T-DPM ενG1722 [TRONG] PREP θυατειροιςG2363 [THYATIRA] N-DPN οσοιG3745 [những-kẻ-NÀO-MÀ] K-NPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχουσινG2192 [] V-PAI-3P τηνG3588 [CÁI] T-ASF διδαχηνG1322 [SỰ-ZẢNG-ZẠY] N-ASF ταυτηνG3778 [THẾ-ẤY] D-ASF οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγνωσανG1097 [BIẾT] V-2AAI-3P ταG3588 [CÁI] T-APN βαθεαG901 [những-điều-MỜ-SÂU] A-APN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM σαταναG4567 [QUỶ-VU-HÃM] N-GSM ωςG5613 [NHƯ] ADV λεγουσινG3004 [chúng-NÓI] V-PAI-3P ουG3756 [CHẲNG] PRT-N βαλλωG906 [Ta-QUĂNG] V-PAI-1S εφG1909 [TRÊN] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αλλοG243 [KHÁC] A-ASN βαροςG922 [ĐIỀU-TRĨU-NẶNG] N-ASN {24 “Rồi Ta nói nơi các-người cái những kẻ còn-lại mà trong Thyatira: những kẻ-nào-mà chẳng có cái sự-zảng-zạy thế-ấy, những kẻ-nào-đó-mà chẳng biết cái những điều mờ-sâu của cái Quỷ-vu-hãm như chúng nói thì Ta chẳng quăng điều-trĩu-nặng khác trên các-người.”}

Fủ-Hé
2:25 πληνG4133 [HƠN-HẲN] ADV οG3739 [điều-MÀ] R-ASN εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P κρατησατεG2902 [các-người-hãy-CẦM-ZỮ] V-AAM-2P αχριG891 [TẬN] ADV ουG3739 [lúc-MÀ] R-GSM ανG302 [CHỪNG] PRT ηξωG2240 [Ta-HIỆN-ĐẾN] V-AAS-1S {25 “Hơn-hẳn, các-người hãy cầm-zữ điều mà các-người có tận lúc mà chừng Ta hiện-đến!”}

Fủ-Hé
2:26 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM νικωνG3528 [VƯỢT-THẮNG] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM τηρωνG5083 [ZỮ] V-PAP-NSM αχριG891 [TẬN] ADV τελουςG5056 [CHÓP-CUỐI] N-GSN ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN μουG1473 [của-TA] P-1GS δωσωG1325 [Ta-sẽ-BAN] V-FAI-1S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF επιG1909 [TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN {26 “Cả kẻ vượt-thắng cả kẻ zữ cái những việc-làm của Ta tận chóp-cuối thì Ta sẽ ban nơi y thẩm-quyền trên cái những tộc-zân.”}

Fủ-Hé
2:27 καιG2532 [CẢ] CONJ ποιμανειG4165 [y-sẽ-CHĂN-ZẮT] V-FAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM ενG1722 [TRONG] PREP ραβδωG4464 [CÀNH-NHÁNH] N-DSF σιδηραG4603 [BẰNG-SẮT] A-DSF ωςG5613 [NHƯ] ADV ταG3588 [CÁI] T-NPN σκευηG4632 [những-VẬT-ZỤNG] N-NPN ταG3588 [] T-NPN κεραμικαG2764 [BẰNG-GỐM] A-NPN συντριβεταιG4937 [bị/được-ZẬP-VỠ] V-PPI-3S (2:28) ωςG5613 [NHƯ] ADV καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TA] P-1NS-K ειληφαG2983 [đã-NHẬN] V-RAI-1S παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM μουG1473 [của-TA] P-1GS {27 “Cả y sẽ chăn-zắt họ trong cành-nhánh bằng-sắt (như cái những vật-zụng mà bằng-gốm bị/được zập-vỡ), như cả-chính-Ta đã nhận từ-nơi đấng Cha của Ta.”}

Fủ-Hé
2:28 καιG2532 [CẢ] CONJ δωσωG1325 [Ta-sẽ-BAN] V-FAI-1S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM τονG3588 [CÁI] T-ASM αστεραG792 [NGÔI-SAO] N-ASM τονG3588 [] T-ASM πρωινονG4407 [BAN-MAI] A-ASM {28 “Cả Ta sẽ ban nơi y cái ngôi-sao mà ban-mai.”}

Fủ-Hé
2:29 οG3588 [kẻ] T-NSM εχωνG2192 [] V-PAP-NSM ουςG3775 [LỖ-TAI] N-ASN ακουσατωG191 [hãy-NGHE] V-AAM-3S τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF εκκλησιαιςG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-DPF {29 “Kẻ có lỗ-tai thì hãy nghe điều-nào cái khí-linh nói nơi cái những hội-triệu!”}

© https://vietbible.co/ 2024