1Joannes 3

0

1Joannes
3:1 ιδετεG1492 [các-người-hãy-THẤY-BIẾT] V-2AAM-2P ποταπηνG4217 [THỂ-NÀO] A-ASF αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF δεδωκενG1325 [đã-BAN] V-RAI-3S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-APN θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM κληθωμενG2564 [chúng-ta-bị/được-GỌI] V-APS-1P καιG2532 [CẢ] CONJ εσμενG1510 [chúng-ta-LÀ] V-PAI-1P διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN οG3588 [CÁI] T-NSM κοσμοςG2889 [THẾ-ZAN] N-NSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γινωσκειG1097 [BIẾT] V-PAI-3S ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγνωG1097 [họ-BIẾT] V-2AAI-3S αυτονG846 [Chúa] P-ASM {1 Các-người hãy thấy-biết đấng Cha đã ban nơi chúng-ta sự-thương-yêu thể-nào để-cho chúng-ta bị/được gọi những con-cái của Chúa-thần, cả chúng-ta là! Qua điều thế-ấy thì cái thế-zan chẳng biết chúng-ta, thực-rằng họ chẳng biết Chúa.}

1Joannes
3:2 αγαπητοιG27 [hỡi-những-kẻ-THƯƠNG-QUÝ] A-VPM νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM εσμενG1510 [chúng-ta-LÀ] V-PAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ ουπωG3768 [CHƯA] ADV-N εφανερωθηG5319 [nó-bị/được-XUẤT-LỘ] V-API-3S τιG5101 [thứ-NÀO] I-NSN εσομεθαG1510 [chúng-ta-sẽ-LÀ] V-FDI-1P οιδαμενG1492 [chúng-ta-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND φανερωθηG5319 [Ngài-bị/được-XUẤT-LỘ] V-APS-3S ομοιοιG3664 [những-kẻ-TƯƠNG-TỰ] A-NPM αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM εσομεθαG1510 [chúng-ta-sẽ-LÀ] V-FDI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οψομεθαG3700 [chúng-ta-sẽ-NHÌN-THẤY] V-FDI-1P αυτονG846 [Ngài] P-ASM καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV εστινG1510 [Ngài-LÀ] V-PAI-3S {2 Hỡi những kẻ thương-quý, bây-zờ chúng-ta là những con-cái của Chúa-thần, cả nó chưa bị/được xuất-lộ chúng-ta sẽ là thứ nào. Chúng-ta đã thấy-biết thực-rằng chừng-nếu Ngài bị/được xuất-lộ thì chúng-ta sẽ là những kẻ tương-tự nơi Ngài, thực-rằng chúng-ta sẽ nhìn-thấy Ngài y-như Ngài là.}

1Joannes
3:3 καιG2532 [CẢ] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM εχωνG2192 [] V-PAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF ελπιδαG1680 [SỰ-CẬY-TRÔNG] N-ASF ταυτηνG3778 [THẾ-ẤY] D-ASF επG1909 [TRÊN] PREP αυτωG846 [Ngài] P-DSM αγνιζειG48 [KHIẾN-THANH-SẠCH] V-PAI-3S εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV εκεινοςG1565 [đấng-ĐÓ] D-NSM αγνοςG53 [THANH-SẠCH] A-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S {3 Cả tất-thảy kẻ có cái sự-cậy-trông thế-ấy trên Ngài thì khiến-thanh-sạch chính-mình y-như đấng đó là thanh-sạch.}

1Joannes
3:4 παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF αμαρτιανG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF ανομιανG458 [SỰ-NGHỊCH-LUẬT] N-ASF ποιειG4160 [LÀM] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF αμαρτιαG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-NSF εστινG1510 [] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF ανομιαG458 [SỰ-NGHỊCH-LUẬT] N-NSF {4 Tất-thảy kẻ làm cái sự-lỗi-đạo thì làm cả cái sự-nghịch-luật, cả cái sự-lỗi-đạo là cái sự-nghịch-luật.}

1Joannes
3:5 καιG2532 [CẢ] CONJ οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκεινοςG1565 [đấng-ĐÓ] D-NSM εφανερωθηG5319 [bị/được-XUẤT-LỘ] V-API-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF αμαρτιαςG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-APF αρηG142 [Ngài-NHẤC] V-AAS-3S καιG2532 [CẢ] CONJ αμαρτιαG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-NSF ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [Ngài] P-DSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [] V-PAI-3S {5 Cả các-người đã thấy-biết thực-rằng đấng đó bị/được xuất-lộ để-cho Ngài nhấc cái những sự-lỗi-đạo; cả sự-lỗi-đạo chẳng là trong Ngài.}

1Joannes
3:6 παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [Ngài] P-DSM μενωνG3306 [NÁN-LẠI] V-PAP-NSM ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N αμαρτανειG264 [LỖI-ĐẠO] V-PAI-3S παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM αμαρτανωνG264 [LỖI-ĐẠO] V-PAP-NSM ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N εωρακενG3708 [đã-NGẮM-THẤY] V-RAI-3S-ATT αυτονG846 [Ngài] P-ASM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N εγνωκενG1097 [đã-BIẾT] V-RAI-3S αυτονG846 [Ngài] P-ASM {6 Tất-thảy kẻ nán-lại trong Ngài thì chẳng lỗi-đạo. Tất-thảy kẻ lỗi-đạo thì chẳng đã ngắm-thấy Ngài cũng-chẳng đã biết Ngài.}

1Joannes
3:7 τεκνιαG5040 [hỡi-những-CON-CÁI-BÉ-BỎNG] N-VPN μηδειςG3367 [KHÔNG-ai] A-NSM-N πλανατωG4105 [hãy-KHIẾN-LẠC-LẦM] V-PAM-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP οG3588 [kẻ] T-NSM ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF δικαιοςG1342 [HỢP-LẼ-ĐẠO] A-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV εκεινοςG1565 [đấng-ĐÓ] D-NSM δικαιοςG1342 [HỢP-LẼ-ĐẠO] A-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S {7 Hỡi những con-cái-bé-bỏng, hãy không-ai khiến-lạc-lầm các-người! Kẻ làm cái sự-hợp-lẽ-đạo là hợp-lẽ-đạo y-như đấng đó là hợp-lẽ-đạo.}

1Joannes
3:8 οG3588 [kẻ] T-NSM ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF αμαρτιανG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-ASF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM διαβολουG1228 [kẻ-VU-HÃM] A-GSM εστινG1510 [] V-PAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ απG575 [TỪ] PREP αρχηςG746 [CHÓP-ĐẦU] N-GSF οG3588 [CÁI] T-NSM διαβολοςG1228 [kẻ-VU-HÃM] A-NSM αμαρτανειG264 [LỖI-ĐẠO] V-PAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN εφανερωθηG5319 [bị/được-XUẤT-LỘ] V-API-3S οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ λυσηG3089 [Ngài-THÁO] V-AAS-3S ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM διαβολουG1228 [kẻ-VU-HÃM] A-GSM {8 Kẻ làm cái sự-lỗi-đạo là ra-từ cái kẻ Vu-hãm, thực-rằng cái kẻ Vu-hãm lỗi-đạo từ chóp-đầu. Trong-nơi điều thế-ấy thì đấng Con-trai của đấng Chúa-thần bị/được xuất-lộ để-cho Ngài tháo cái những việc-làm của cái kẻ Vu-hãm.}

1Joannes
3:9 παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM γεγεννημενοςG1080 [đã-bị/được-SINH] V-RPP-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM αμαρτιανG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-ASF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N ποιειG4160 [LÀM] V-PAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ σπερμαG4690 [HẠT-ZỐNG] N-NSN αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [y] P-DSM μενειG3306 [NÁN-LẠI] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυναταιG1410 [y-CÓ-THỂ] V-PNI-3S αμαρτανεινG264 [để-LỖI-ĐẠO] V-PAN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM γεγεννηταιG1080 [y-đã-bị/được-SINH] V-RPI-3S {9 Tất-thảy kẻ đã bị/được sinh ra-từ đấng Chúa-thần thì chẳng làm sự-lỗi-đạo, thực-rằng hạt-zống của Chúa nán-lại trong y, cả y chẳng có-thể để lỗi-đạo, thực-rằng y đã bị/được sinh ra-từ đấng Chúa-thần.}

1Joannes
3:10 ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN φανεραG5318 [HIỂN-LỘ] A-NPN εστινG1510 [] V-PAI-3S ταG3588 [CÁI] T-NPN τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM διαβολουG1228 [kẻ-VU-HÃM] A-GSM παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [] V-PAI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αγαπωνG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAP-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM αυτουG846 [của-mình] P-GSM {10 Cái những con-cái của đấng Chúa-thần cả cái những con-cái của cái kẻ Vu-hãm là hiển-lộ trong điều thế-ấy: tất-thảy kẻ không làm sự-hợp-lẽ-đạo cả kẻ không thương-yêu cái kẻ-anh-em của mình thì chẳng là ra-từ đấng Chúa-thần.}

1Joannes
3:11 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF εστινG1510 [] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF αγγελιαG31 [SỨ-ĐIỆP] N-NSF ηνG3739 [] R-ASF ηκουσατεG191 [các-người-NGHE] V-AAI-2P απG575 [TỪ] PREP αρχηςG746 [CHÓP-ĐẦU] N-GSF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ αγαπωμενG25 [chúng-ta-THƯƠNG-YÊU] V-PAS-1P αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM {11 Thực-rằng cái sứ-điệp thế-ấy mà các-người nghe từ chóp-đầu là để-cho chúng-ta thương-yêu lẫn-nhau!}

1Joannes
3:12 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV καινG2535 [CAIN] N-PRI εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM πονηρουG4190 [kẻ-ÁC] A-GSM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εσφαξενG4969 [ZIẾT] V-AAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM αυτουG846 [của-hắn] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ χαρινG5484 [NƠI-ƠN-CỚ] ADV τινοςG5101 [điều-NÀO] I-GSN εσφαξενG4969 [hắn-ZIẾT] V-AAI-3S αυτονG846 [y] P-ASM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-NPN αυτουG846 [của-hắn] P-GSM πονηραG4190 [ÁC] A-NPN ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S ταG3588 [những-CÁI] T-NPN δεG1161 [RỒI] CONJ τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αδελφουG80 [KẺ-ANH-EM] N-GSM αυτουG846 [của-hắn] P-GSM δικαιαG1342 [HỢP-LẼ-ĐẠO] A-NPN {12 Chẳng y-như Cain đã là ra-từ cái kẻ Ác cả ziết cái kẻ-anh-em của hắn; cả nơi-ơn-cớ điều-nào thì hắn ziết y? Thực-rằng cái những việc-làm của hắn đã là ác, rồi những cái của cái kẻ-anh-em của hắn hợp-lẽ-đạo.}

1Joannes
3:13 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N θαυμαζετεG2296 [các-người-hãy-KINH-NGẠC] V-PAM-2P αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM ειG1487 [NẾU] COND μισειG3404 [CHÁN-GHÉT] V-PAI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP οG3588 [CÁI] T-NSM κοσμοςG2889 [THẾ-ZAN] N-NSM {13 Hỡi những kẻ-anh-em, các-người hãy không kinh-ngạc nếu cái thế-zan chán-ghét các-người!}

1Joannes
3:14 ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP οιδαμενG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μεταβεβηκαμενG3327 [chúng-ta-đã-TIẾN-ZỜI] V-RAI-1P εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM θανατουG2288 [SỰ-CHẾT] N-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ζωηνG2222 [SỰ-SỐNG] N-ASF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αγαπωμενG25 [chúng-ta-THƯƠNG-YÊU] V-PAI-1P τουςG3588 [CÁI] T-APM αδελφουςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-APM οG3588 [kẻ] T-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αγαπωνG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAP-NSM μενειG3306 [NÁN-LẠI] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM θανατωG2288 [SỰ-CHẾT] N-DSM {14 Chính-chúng-ta đã thấy-biết thực-rằng ra-từ cái sự-chết thì chúng-ta đã tiến-zời trong-nơi cái sự-sống, thực-rằng chúng-ta thương-yêu cái những kẻ-anh-em. Kẻ không thương-yêu thì nán-lại trong cái sự-chết.}

1Joannes
3:15 παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM μισωνG3404 [CHÁN-GHÉT] V-PAP-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM αυτουG846 [của-mình] P-GSM ανθρωποκτονοςG443 [KẺ-ZIẾT-NGƯỜI] A-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM ανθρωποκτονοςG443 [KẺ-ZIẾT-NGƯỜI] A-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχειG2192 [] V-PAI-3S ζωηνG2222 [SỰ-SỐNG] N-ASF αιωνιονG166 [ĐỜI-ĐỜI] A-ASF ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [y] P-DSM μενουσανG3306 [NÁN-LẠI] V-PAP-ASF {15 Tất-thảy kẻ chán-ghét cái kẻ-anh-em của mình thì là kẻ-ziết-người; cả các-người đã thấy-biết thực-rằng tất-thảy kẻ-ziết-người thì chẳng có sự-sống đời-đời nán-lại trong y.}

1Joannes
3:16 ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN εγνωκαμενG1097 [chúng-ta-đã-BIẾT] V-RAI-1P τηνG3588 [CÁI] T-ASF αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκεινοςG1565 [đấng-ĐÓ] D-NSM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP ημωνG1473 [CHÚNG-TA] P-1GP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ψυχηνG5590 [SINH-HỒN] N-ASF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM εθηκενG5087 [ĐẶT] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP οφειλομενG3784 [MẮC-NỢ] V-PAI-1P υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM αδελφωνG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-GPM ταςG3588 [CÁI] T-APF ψυχαςG5590 [những-SINH-HỒN] N-APF θειναιG5087 [để-ĐẶT] V-2AAN {16 Chúng-ta đã biết cái sự-thương-yêu trong điều thế-ấy: thực-rằng đấng đó đặt cái sinh-hồn của Ngài bên-trên chúng-ta thì cả chính-chúng-ta mắc-nợ để đặt cái những sinh-hồn bên-trên cái những kẻ-anh-em.}

1Joannes
3:17 οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM δG1161 [RỒI] CONJ ανG302 [CHỪNG] PRT εχηG2192 [] V-PAS-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM βιονG979 [SINH-HOẠT] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ θεωρηG2334 [ZÕI-XEM] V-PAS-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM αυτουG846 [của-y] P-GSM χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF εχονταG2192 [] V-PAP-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ κλεισηG2808 [y-ĐÓNG] V-AAS-3S ταG3588 [CÁI] T-APN σπλαγχναG4698 [những-RUỘT-GAN] N-APN αυτουG846 [của-y] P-GSM απG575 [TỪ] PREP αυτουG846 [kẻ-ấy] P-GSM πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I ηG3588 [CÁI] T-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM μενειG3306 [NÁN-LẠI] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [y] P-DSM {17 Rồi kẻ mà chừng có cái sinh-hoạt của cái thế-zan cả zõi-xem cái kẻ-anh-em của y có nhu-cầu cả y đóng cái những ruột-gan của y từ kẻ-ấy thì ra-sao cái sự-thương-yêu của đấng Chúa-thần nán-lại trong y?}

1Joannes
3:18 τεκνιαG5040 [hỡi-những-CON-CÁI-BÉ-BỎNG] N-VPN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αγαπωμενG25 [chúng-ta-nên-THƯƠNG-YÊU] V-PAS-1P λογωG3056 [nơi-NGÔN-LỜI] N-DSM μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF γλωσσηG1100 [LƯỠI-TIẾNG] N-DSF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP εργωG2041 [VIỆC-LÀM] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ αληθειαG225 [LẼ-THẬT] N-DSF {18 Hỡi những con-cái-bé-bỏng, chúng-ta không nên thương-yêu nơi ngôn-lời cũng-không nơi cái lưỡi-tiếng, nhưng trong việc-làm cả lẽ-thật!}

1Joannes
3:19 ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN γνωσομεθαG1097 [chúng-ta-sẽ-BIẾT] V-FDI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF αληθειαςG225 [LẼ-THẬT] N-GSF εσμενG1510 [chúng-ta-LÀ] V-PAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP αυτουG846 [Ngài] P-GSM πεισομενG3982 [chúng-ta-sẽ-TÍN-FỤC] V-FAI-1P τηνG3588 [CÁI] T-ASF καρδιανG2588 [TÂM] N-ASF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {19 Chúng-ta sẽ biết trong điều thế-ấy: thực-rằng chúng-ta là ra-từ cái lẽ-thật, cả chúng-ta sẽ tín-fục cái tâm của chúng-ta đằng-trước Ngài.}

1Joannes
3:20 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND καταγινωσκηG2607 [CÁO-TRÁCH] V-PAS-3S ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ηG3588 [CÁI] T-NSF καρδιαG2588 [TÂM] N-NSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μειζωνG3187 [LỚN-HƠN] A-NSM-C εστινG1510 [] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τηςG3588 [CÁI] T-GSF καρδιαςG2588 [TÂM] N-GSF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP καιG2532 [CẢ] CONJ γινωσκειG1097 [Chúa-BIẾT] V-PAI-3S πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN {20 Thực-rằng chừng-nếu cái tâm của chúng-ta cáo-trách thì thực-rằng đấng Chúa-thần là lớn-hơn cái tâm của chúng-ta, cả Chúa biết những điều tất-thảy.}

1Joannes
3:21 αγαπητοιG27 [hỡi-những-kẻ-THƯƠNG-QUÝ] A-VPM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ηG3588 [CÁI] T-NSF καρδιαG2588 [TÂM] N-NSF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N καταγινωσκηG2607 [CÁO-TRÁCH] V-PAS-3S παρρησιανG3954 [SỰ-ZẠN-TỎ] N-ASF εχομενG2192 [chúng-ta-CÓ] V-PAI-1P προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM {21 Hỡi những kẻ thương-quý, chừng-nếu cái tâm không cáo-trách thì chúng-ta có sự-zạn-tỏ nơi đấng Chúa-thần.}

1Joannes
3:22 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3739 [điều-MÀ] R-ASN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND αιτωμενG154 [chúng-ta-XIN] V-PAS-1P λαμβανομενG2983 [chúng-ta-NHẬN] V-PAI-1P απG575 [TỪ] PREP αυτουG846 [Chúa] P-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF εντολαςG1785 [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-APF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM τηρουμενG5083 [chúng-ta-ZỮ] V-PAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN αρεσταG701 [những-điều-VỪA-Ý] A-APN ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV αυτουG846 [Chúa] P-GSM ποιουμενG4160 [chúng-ta-LÀM] V-PAI-1P {22 Cả điều mà chừng-nếu chúng-ta xin thì chúng-ta nhận từ Chúa, thực-rằng cái những sự-truyền-răn của Chúa thì chúng-ta zữ, cả cái những điều vừa-ý trước-mặt Chúa thì chúng-ta làm.}

1Joannes
3:23 καιG2532 [CẢ] CONJ αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF εστινG1510 [] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF εντοληG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-NSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ πιστευσωμενG4100 [chúng-ta-TÍN-THÁC] V-AAS-1P τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM υιουG5207 [CON-TRAI] N-GSM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ αγαπωμενG25 [chúng-ta-nên-THƯƠNG-YÊU] V-PAS-1P αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV εδωκενG1325 [Chúa-BAN] V-AAI-3S εντοληνG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-ASF ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP {23 Cả cái sự-truyền-răn thế-ấy của Chúa là để-cho chúng-ta tín-thác nơi cái zanh-tên của đấng Con-trai của Chúa là đức Jesus Christos, cả chúng-ta nên thương-yêu lẫn-nhau y-như Chúa ban sự-truyền-răn nơi chúng-ta!}

1Joannes
3:24 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM τηρωνG5083 [ZỮ] V-PAP-NSM ταςG3588 [CÁI] T-APF εντολαςG1785 [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-APF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [Chúa] P-DSM μενειG3306 [NÁN-LẠI] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-Chúa] P-NSM ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [y] P-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN γινωσκομενG1097 [chúng-ta-BIẾT] V-PAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μενειG3306 [Chúa-NÁN-LẠI] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP ημινG1473 [CHÚNG-TA] P-1DP εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN ουG3739 [] R-GSN ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP εδωκενG1325 [Chúa-BAN] V-AAI-3S {24 Cả kẻ zữ cái những sự-truyền-răn của Chúa thì nán-lại trong Chúa, cả chính-Chúa trong y; cả chúng-ta biết trong điều thế-ấy: thực-rằng Chúa nán-lại trong chúng-ta ra-từ cái khí-linh mà Chúa ban nơi chúng-ta.}

© https://vietbible.co/ 2024