Hebrew
13:1 ηG3588 [CÁI] T-NSF φιλαδελφιαG5360 [SỰ-HIẾU-TÌNH-ANH-EM] N-NSF μενετωG3306 [hãy-NÁN-LẠI] V-PAM-3S {1 Cái sự-hiếu-tình-anh-em hãy nán-lại!}
Hebrew
13:2 τηςG3588 [CÁI] T-GSF φιλοξενιαςG5381 [SỰ-HIẾU-KHÁCH] N-GSF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N επιλανθανεσθεG1950 [các-người-hãy-QUÊN] V-PNM-2P διαG1223 [QUA] PREP ταυτηςG3778 [sự-THẾ-ẤY] D-GSF γαρG1063 [VÌ] CONJ ελαθονG2990 [ẨN-TRÁNH] V-2AAI-3P τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM ξενισαντεςG3579 [TIẾP-LẠ] V-AAP-NPM αγγελουςG32 [những-THÂN-SỨ] N-APM {2 Các-người hãy không quên cái sự-hiếu-khách! Vì qua sự thế-ấy những kẻ-nào-đó tiếp-lạ những thân-sứ bèn ẩn-tránh.}
Hebrew
13:3 μιμνησκεσθεG3403 [các-người-hãy-LƯU-NHỚ] V-PNM-2P τωνG3588 [ở-CÁI] T-GPM δεσμιωνG1198 [những-FẠM-NHÂN] N-GPM ωςG5613 [NHƯ] ADV συνδεδεμενοιG4887 [đã-bị/được-XÍCH-BUỘC] V-RPP-NPM τωνG3588 [ở-CÁI] T-GPM κακουχουμενωνG2558 [những-kẻ-bị/được-NGƯỢC-ĐÃI] V-PPP-GPM ωςG5613 [NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοιG846 [chính-mình] P-NPM οντεςG1510 [LÀ] V-PAP-NPM ενG1722 [TRONG] PREP σωματιG4983 [THÂN-THỂ] N-DSN {3 Các-người hãy lưu-nhớ ở cái những fạm-nhân như chính-mình đã bị/được xích-buộc, ở cái những kẻ bị/được ngược-đãi như cả chính-mình là trong thân-thể!}
Hebrew
13:4 τιμιοςG5093 [QUÝ-ZÁ] A-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM γαμοςG1062 [LỄ-TIỆC-CƯỚI] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP πασινG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-DPN καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF κοιτηG2845 [SỰ-NẰM] N-NSF αμιαντοςG283 [BẤT-UẾ] A-NSF πορνουςG4205 [những-GÃ-ZAN-ZÂM] N-APM γαρG1063 [VÌ] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ μοιχουςG3432 [những-GÃ-NGOẠI-TÌNH] N-APM κρινειG2919 [sẽ-FÁN-XÉT] V-FAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM {4 Cái lễ-tiệc-cưới hãy là quý-zá trong những điều tất-thảy, cả cái sự-nằm là bất-uế! Vì đấng Chúa-thần sẽ fán-xét những gã-zan-zâm cả những gã-ngoại-tình.}
Hebrew
13:5 αφιλαργυροςG866 [BẤT-THAM-BẠC] A-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM τροποςG5158 [CÁCH-THỨC] N-NSM αρκουμενοιG714 [bị/được-CÓ-ĐỦ] V-PPP-NPM τοιςG3588 [nơi-những-thứ] T-DPN παρουσινG3918 [CÓ-MẶT] V-PAP-DPN αυτοςG846 [chính-Chúa] P-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ ειρηκενG2046 [đã-THỐT-RA] V-RAI-3S-ATT ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS ανωG447 [Ta-THÕNG-BUÔNG] V-2AAS-1S ουδG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS εγκαταλιπωG1459 [Ta-BỎ-RƠI] V-2AAS-1S {5 Cái cách-thức hãy là bất-tham-bạc! Hãy bị/được có-đủ nơi những thứ có-mặt! Vì chính-Chúa đã thốt-ra: “Ta [chẳng] không thõng-buông ngươi, Ta cũng-chẳng [chẳng] [không] bỏ-rơi ngươi!”}
Hebrew
13:6 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ θαρρουνταςG2292 [VỮNG-TIN] V-PAP-APM ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP λεγεινG3004 [để-NÓI] V-PAN κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM εμοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS βοηθοςG998 [KẺ-CỨU-ZÚP] N-NSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N φοβηθησομαιG5399 [tôi-sẽ-KINH-SỢ] V-FOI-1S τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ποιησειG4160 [sẽ-LÀM] V-FAI-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM {6 Như-vậy chúng-ta vững-tin để nói: “Chúa-chủ là kẻ-cứu-zúp nơi tôi thì tôi chẳng sẽ kinh-sợ điều-nào con-người sẽ làm nơi tôi.”}
Hebrew
13:7 μνημονευετεG3421 [các-người-hãy-NHỚ-LẠI] V-PAM-2P τωνG3588 [ở-những-kẻ] T-GPM ηγουμενωνG2233 [ZẪN-ZẮT] V-PNP-GPM υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM ελαλησανG2980 [FÁT-NGÔN] V-AAI-3P υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ωνG3739 [của-những-kẻ-MÀ] R-GPM αναθεωρουντεςG333 [NGƯỚC-XEM] V-PAP-NPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF εκβασινG1545 [LỐI-RA] N-ASF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF αναστροφηςG391 [SỰ-CƯ-XỬ] N-GSF μιμεισθεG3401 [các-người-hãy-NOI-THEO] V-PNM-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF {7 Các-người hãy nhớ-lại ở những kẻ zẫn-zắt các-người! Những kẻ-nào-đó-mà fát-ngôn nơi các-người cái ngôn-lời của đấng Chúa-thần, của những kẻ mà cái sự-tín-thác thì các-người hãy noi-theo, ngước-xem cái lối-ra của cái sự-cư-xử!}
Hebrew
13:8 ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM εχθεςG5504 [HÔM-QUA] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ σημερονG4594 [HÔM-NAY] ADV οG3588 [đấng] T-NSM αυτοςG846 [như-nhau] P-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM {8 Đức Jesus Christos là đấng như-nhau hôm-qua cả hôm-nay cả trong-nơi cái những đời!}
Hebrew
13:9 διδαχαιςG1322 [nơi-những-SỰ-ZẢNG-ZẠY] N-DPF ποικιλαιςG4164 [KHÁC-NHAU] A-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ ξεναιςG3581 [XA-LẠ] A-DPF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παραφερεσθεG3911 [các-người-hãy-bị/được-CẤT-KHỎI] V-PPM-2P καλονG2570 [điều-tốt] A-NSN γαρG1063 [VÌ] CONJ χαριτιG5485 [nơi-ƠN-VUI] N-DSF βεβαιουσθαιG950 [để-bị/được-KHIẾN-VỮNG-CHẮC] V-PPN τηνG3588 [CÁI] T-ASF καρδιανG2588 [TÂM] N-ASF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N βρωμασινG1033 [nơi-những-THỨC-ĂN] N-DPN ενG1722 [TRONG] PREP οιςG3739 [những-thứ-MÀ] R-DPN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ωφεληθησανG5623 [bị/được-ZÚP-ÍCH] V-API-3P οιG3588 [những-kẻ] T-NPM περιπατουντεςG4043 [BƯỚC-ĐI] V-PAP-NPM {9 Các-người hãy không bị/được cất-khỏi nơi những sự-zảng-zạy khác-nhau cả xa-lạ! Vì điều tốt là cái tâm để bị/được khiến-vững-chắc nơi ơn-vui, chẳng nơi những thức-ăn tức là trong những thứ mà những kẻ bước-đi chẳng bị/được zúp-ích.}
Hebrew
13:10 εχομενG2192 [chúng-ta-CÓ] V-PAI-1P θυσιαστηριονG2379 [BÀN-HIẾN-TẾ] N-ASN εξG1537 [RA-TỪ] PREP ουG3739 [cái-MÀ] R-GSN φαγεινG2068 [để-ĂN] V-2AAN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχουσινG2192 [CÓ] V-PAI-3P εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF οιG3588 [những-kẻ] T-NPM τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF σκηνηG4633 [LỀU-NGỤ] N-DSF λατρευοντεςG3000 [FỤC-ZỊCH] V-PAP-NPM {10 Chúng-ta có bàn-hiến-tế, ra-từ cái mà những kẻ fục-zịch nơi cái lều-ngụ thì chẳng có thẩm-quyền để ăn.}
Hebrew
13:11 ωνG3739 [MÀ] R-GPN γαρG1063 [VÌ] CONJ εισφερεταιG1533 [bị/được-ĐEM-VÀO] V-PPI-3S ζωωνG2226 [của-những-SINH-VẬT] N-GPN τοG3588 [CÁI] T-NSN αιμαG129 [MÁU] N-NSN περιG4012 [QUANH] PREP αμαρτιαςG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN αγιαG40 [những-chỗ-THÁNH] A-APN διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM αρχιερεωςG749 [VỊ-THƯỢNG-TẾ] N-GSM τουτωνG3778 [của-những-thứ-THẾ-ẤY] D-GPN ταG3588 [CÁI] T-NPN σωματαG4983 [những-THÂN-THỂ] N-NPN κατακαιεταιG2618 [bị/được-THIÊU-ĐỐT] V-PPI-3S εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV τηςG3588 [CÁI] T-GSF παρεμβοληςG3925 [ZOANH-TRẠI] N-GSF {11 Vì cái máu của những sinh-vật mà bị/được đem-vào quanh sự-lỗi-đạo trong-nơi cái những chỗ thánh qua cái vị-thượng-tế thì cái những thân-thể của những thứ thế-ấy bị/được thiêu-đốt fía-ngoài cái zoanh-trại.}
Hebrew
13:12 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ αγιασηG37 [Ngài-KHIẾN-NÊN-THÁNH] V-AAS-3S διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ιδιουG2398 [RIÊNG-TƯ] A-GSN αιματοςG129 [MÁU] N-GSN τονG3588 [CÁI] T-ASM λαονG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-ASM εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV τηςG3588 [CÁI] T-GSF πυληςG4439 [CỔNG] N-GSF επαθενG3958 [Ngài-KHỔ-NGHIỆM] V-2AAI-3S {12 Zo-đó cả đức Jesus, để-cho Ngài khiến-nên-thánh cái chúng-zân qua cái máu riêng-tư mà Ngài khổ-nghiệm fía-ngoài cái cổng.}
Hebrew
13:13 τοινυνG5106 [THẾ-THÌ] PRT εξερχωμεθαG1831 [chúng-ta-nên-ĐẾN-RA] V-PNS-1P προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [Ngài] P-ASM εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV τηςG3588 [CÁI] T-GSF παρεμβοληςG3925 [ZOANH-TRẠI] N-GSF τονG3588 [CÁI] T-ASM ονειδισμονG3680 [SỰ-BÊU-BÁNG] N-ASM αυτουG846 [ở-Ngài] P-GSM φεροντεςG5342 [ĐEM] V-PAP-NPM {13 Thế-thì chúng-ta nên đến-ra nơi Ngài fía-ngoài cái zoanh-trại, đem cái sự-bêu-báng ở Ngài.}
Hebrew
13:14 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ εχομενG2192 [chúng-ta-CÓ] V-PAI-1P ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV μενουσανG3306 [NÁN-LẠI] V-PAP-ASF πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF μελλουσανG3195 [SẮP-SỬA] V-PAP-ASF επιζητουμενG1934 [chúng-ta-TÌM-CẦN] V-PAI-1P {14 Vì chẳng chúng-ta có cư-thành nán-lại ở-đây, nhưng chúng-ta tìm-cần cái sắp-sửa.}
Hebrew
13:15 διG1223 [QUA] PREP αυτουG846 [Ngài] P-GSM αναφερωμενG399 [chúng-ta-nên-ĐEM-LÊN] V-PAS-1P θυσιανG2378 [SỰ-ZIẾT-TẾ] N-ASF αινεσεωςG133 [của-SỰ-TÁN-TỤNG] N-GSF διαG1223 [QUA] PREP παντοςG3956 [TẤT-THẢY] A-GSN τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM τουτG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM χειλεωνG5491 [của-những-BỜ-MÔI] N-GPN ομολογουντωνG3670 [XƯNG] V-PAP-GPN τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {15 Qua Ngài chúng-ta nên đem-lên sự-ziết-tế của sự-tán-tụng qua tất-thảy nơi đấng Chúa-thần (thế-ấy là: bông-trái của những bờ-môi xưng nơi cái zanh-tên của Ngài).}
Hebrew
13:16 τηςG3588 [CÁI] T-GSF δεG1161 [RỒI] CONJ ευποιιαςG2140 [SỰ-LÀM-ĐIỀU-TỐT] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ κοινωνιαςG2842 [SỰ-CHUNG-FẦN] N-GSF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N επιλανθανεσθεG1950 [các-người-hãy-QUÊN] V-PNM-2P τοιαυταιςG5108 [NHƯ-THẾ-ẤY] D-DPF γαρG1063 [VÌ] CONJ θυσιαιςG2378 [nơi-những-SỰ-ZIẾT-TẾ] N-DPF ευαρεστειταιG2100 [bị/được-KHIẾN-ƯNG-Ý] V-PPI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM {16 Rồi các-người hãy không quên cái sự-làm-điều-tốt cả sự-chung-fần! Vì đấng Chúa-thần bị/được khiến-ưng-ý nơi những sự-ziết-tế như-thế-ấy.}
Hebrew
13:17 πειθεσθεG3982 [các-người-hãy-TÍN-FỤC] V-PMM-2P τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ηγουμενοιςG2233 [những-kẻ-ZẪN-ZẮT] V-PNP-DPM υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP καιG2532 [CẢ] CONJ υπεικετεG5226 [các-người-hãy-THUẬN-FỤC] V-PAM-2P αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM γαρG1063 [VÌ] CONJ αγρυπνουσινG69 [TỈNH-THỨC] V-PAI-3P υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF ψυχωνG5590 [những-SINH-HỒN] N-GPF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ωςG5613 [NHƯ] ADV λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM αποδωσοντεςG591 [sẽ-BAN-TRẢ] V-FAP-NPM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μεταG3326 [CÙNG] PREP χαραςG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-GSF τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ποιωσινG4160 [họ-LÀM] V-PAS-3P καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N στεναζοντεςG4727 [THAN-THỞ] V-PAP-NPM αλυσιτελεςG255 [điều-BẤT-LỢI] A-NSN γαρG1063 [VÌ] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN {17 Các-người hãy tín-fục cả các-người hãy thuận-fục nơi cái những kẻ zẫn-zắt các-người! Vì chính-họ tỉnh-thức bên-trên cái những sinh-hồn của các-người, như sẽ ban-trả ngôn-lời, để-cho cùng sự-mừng-vui thì họ làm điều thế-ấy, cả không than-thở, vì thế-ấy là điều bất-lợi nơi các-người.}
Hebrew
13:18 προσευχεσθεG4336 [các-người-hãy-CẦU-NGUYỆN] V-PNM-2P περιG4012 [QUANH] PREP ημωνG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1GP πειθομεθαG3982 [chúng-tôi-bị/được-TÍN-FỤC] V-PPI-1P γαρG1063 [VÌ] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ καληνG2570 [TỐT] A-ASF συνειδησινG4893 [LƯƠNG-TRI] N-ASF εχομενG2192 [chúng-tôi-CÓ] V-PAI-1P ενG1722 [TRONG] PREP πασινG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-DPN καλωςG2573 [CÁCH-TỐT-LÀNH] ADV θελοντεςG2309 [MUỐN] V-PAP-NPM αναστρεφεσθαιG390 [để-bị/được-XOAY-LẠI] V-PPN {18 Các-người hãy cầu-nguyện quanh chúng-tôi! Vì chúng-tôi bị/được tín-fục thực-rằng chúng-tôi có lương-tri tốt, cách-tốt-lành muốn để bị/được xoay-lại trong những điều tất-thảy.}
Hebrew
13:19 περισσοτερωςG4057 [CÁCH-ZÔI-VƯỢT-hơn] ADV-C δεG1161 [RỒI] CONJ παρακαλωG3870 [tôi-CÁO-ZỤC] V-PAI-1S τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ταχιονG5032 [CÁCH-MAU-HƠN] ADV-C αποκατασταθωG600 [tôi-bị/được-FỤC-HỒI] V-APS-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {19 Rồi cách-zôi-vượt hơn tôi cáo-zục để làm điều thế-ấy, để-cho cách-mau-hơn tôi bị/được fục-hồi nơi các-người.}
Hebrew
13:20 οG3588 [đấng] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ειρηνηςG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-GSF οG3588 [mà] T-NSM αναγαγωνG321 [ZẪN-LÊN] V-2AAP-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM τονG3588 [CÁI] T-ASM ποιμεναG4166 [KẺ-CHĂN-ZẮT] N-ASM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN προβατωνG4263 [những-CON-ZA-SÚC] N-GPN τονG3588 [mà] T-ASM μεγανG3173 [LỚN] A-ASM ενG1722 [TRONG] PREP αιματιG129 [MÁU] N-DSN διαθηκηςG1242 [của-SỰ-ZAO-ƯỚC] N-GSF αιωνιουG166 [ĐỜI-ĐỜI] A-GSF τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM {20 Rồi mong đấng Chúa-thần của cái sự-an-yên mà zẫn-lên ra-từ những kẻ chết-rồi cái kẻ-chăn-zắt mà lớn của cái những con-za-súc trong máu của sự-zao-ước đời-đời là đấng Chúa-chủ Jesus của chúng-ta}
Hebrew
13:21 καταρτισαιG2675 [mong-HOÀN-CHỈNH] V-AAO-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ενG1722 [TRONG] PREP παντιG3956 [TẤT-THẢY] A-DSN αγαθωG18 [điều-LÀNH] A-DSN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN τοG3588 [CÁI] T-ASN θελημαG2307 [Ý-MUỐN] N-ASN αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP ημινG1473 [CHÚNG-TA] P-1DP τοG3588 [CÁI] T-ASN ευαρεστονG2101 [điều-ƯNG-Ý] A-ASN ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV αυτουG846 [Chúa] P-GSM διαG1223 [QUA] PREP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM ωG3739 [nơi-đấng-MÀ] R-DSM ηG3588 [CÁI] T-NSF δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αιωνωνG165 [những-ĐỜI] N-GPM αμηνG281 [AMEN] HEB {21 bèn sẽ hoàn-chỉnh các-người trong tất-thảy điều lành, trong-nơi sự để làm cái ý-muốn của Chúa, làm trong chúng-ta cái điều ưng-ý trước-mặt Chúa qua đức Jesus Christos! Nơi đấng mà cái sự-tôn-tưởng là trong-nơi cái những đời của cái những đời! Amen!}
Hebrew
13:22 παρακαλωG3870 [tôi-CÁO-ZỤC] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM ανεχεσθεG430 [các-người-hãy-CHỊU-ĐỰNG] V-PNM-2P τουG3588 [ở-CÁI] T-GSM λογουG3056 [NGÔN-LỜI] N-GSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF παρακλησεωςG3874 [SỰ-CÁO-ZỤC] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ γαρG1063 [VÌ] CONJ διαG1223 [QUA] PREP βραχεωνG1024 [những-điều-CHÚT-ÍT] A-GPN επεστειλαG1989 [tôi-VIẾT-THƯ] V-AAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {22 Hỡi những kẻ-anh-em, rồi tôi cáo-zục các-người: các-người hãy chịu-đựng ở cái ngôn-lời của cái sự-cáo-zục! Vì cả qua những điều chút-ít thì tôi viết-thư nơi các-người.}
Hebrew
13:23 γινωσκετεG1097 [các-người-hãy-BIẾT] V-PAM-2P τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP τιμοθεονG5095 [TIMOTHEUS] N-ASM απολελυμενονG630 [đã-bị/được-THÁO-RỜI] V-RPP-ASM μεθG3326 [CÙNG] PREP ουG3739 [kẻ-MÀ] R-GSM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ταχιονG5032 [CÁCH-MAU-HƠN] ADV-C ερχηταιG2064 [anh-ấy-ĐẾN] V-PNS-3S οψομαιG3700 [tôi-sẽ-NHÌN-THẤY] V-FDI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {23 Các-người hãy biết cái kẻ-anh-em của chúng-ta là Timotheus đã bị/được tháo-rời, cùng kẻ mà tôi sẽ nhìn-thấy các-người chừng-nếu anh-ấy đến cách-mau-hơn!}
Hebrew
13:24 ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM τουςG3588 [những-kẻ] T-APM ηγουμενουςG2233 [ZẪN-ZẮT] V-PNP-APM υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP καιG2532 [CẢ] CONJ πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM τουςG3588 [CÁI] T-APM αγιουςG40 [những-kẻ-THÁNH] A-APM ασπαζονταιG782 [CHÀO] V-PNI-3P υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP οιG3588 [những-kẻ] T-NPM αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [xứ] T-GSF ιταλιαςG2482 [ITALIA] N-GSF {24 Các-người hãy chào tất-thảy những kẻ zẫn-zắt các-người cả tất-thảy cái những kẻ thánh! những kẻ từ xứ Italia xin chào các-người!}
Hebrew
13:25 ηG3588 [CÁI] T-NSF χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF μεταG3326 [CÙNG] PREP παντωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPM υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP {25 Cái ơn-vui là cùng tất-thảy các-người!}
© https://vietbible.co/ 2024