Hebrew
12:1 τοιγαρουνG5105 [THẾ-NÊN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP τοσουτονG5118 [ZƯỜNG-ẤY] D-ASN εχοντεςG2192 [CÓ] V-PAP-NPM περικειμενονG4029 [TREO-BUỘC] V-PNP-ASN ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP νεφοςG3509 [ĐÁM-MÂY-MÙ] N-ASN μαρτυρωνG3144 [của-những-KẺ-TUYÊN-CHỨNG] N-GPM ογκονG3591 [KHỐI-CỘM-KỀNH] N-ASM αποθεμενοιG659 [ĐẶT-LÌA] V-2AMP-NPM πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF ευπεριστατονG2139 [ZỄ-VẤN-VƯƠNG] A-ASF αμαρτιανG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-ASF διG1223 [QUA] PREP υπομονηςG5281 [SỰ-KIÊN-ĐỢI] N-GSF τρεχωμενG5143 [nên-CHẠY] V-PAS-1P τονG3588 [CÁI] T-ASM προκειμενονG4295 [SẴN-BÀY] V-PNP-ASM ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP αγωναG73 [ĐẤU-TRƯỜNG] N-ASM {1 Thế-nên cả chính-chúng-ta có đám-mây-mù zường-ấy của những kẻ-tuyên-chứng treo-buộc nơi chúng-ta bèn đặt-lìa tất-thảy khối-cộm-kềnh cả cái sự-lỗi-đạo zễ-vấn-vương thì nên chạy cái đấu-trường sẵn-bày nơi chúng-ta qua sự-kiên-đợi.}
Hebrew
12:2 αφορωντεςG872 [NGẮM-THẤY-RỜI] V-PAP-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM τηςG3588 [CÁI] T-GSF πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF αρχηγονG747 [ĐẤNG-ZẪN-ĐẦU] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τελειωτηνG5051 [ĐẤNG-KHIẾN-TRỌN-VẸN] N-ASM ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM οςG3739 [đấng-MÀ] R-NSM αντιG473 [THAY-CHO] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF προκειμενηςG4295 [SẴN-BÀY] V-PNP-GSF αυτωG846 [nơi-mình] P-DSM χαραςG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-GSF υπεμεινενG5278 [KIÊN-ĐỢI] V-AAI-3S σταυρονG4716 [TRỤ-NỌC] N-ASM αισχυνηςG152 [SỰ-HỔ-THẸN] N-GSF καταφρονησαςG2706 [KHINH-THƯỜNG] V-AAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP δεξιαG1188 [FÍA-FẢI] A-DSF τεG5037 [LUÔN] PRT τουG3588 [CÁI] T-GSM θρονουG2362 [NGAI] N-GSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM κεκαθικενG2523 [Ngài-đã-AN-TOẠ] V-RAI-3S {2 Hãy ngắm-thấy-rời trong-nơi đức Jesus cái đấng-Zẫn-đầu cả đấng-Khiến-trọn-vẹn cái sự-tín-thác, đấng mà thay-cho cái sự-mừng-vui sẵn-bày nơi mình bèn kiên-đợi trụ-nọc. Khinh-thường sự-hổ-thẹn thì Ngài đã an-toạ trong luôn fía-fải cái ngai của đấng Chúa-thần!}
Hebrew
12:3 αναλογισασθεG357 [các-người-hãy-CÂN-NHẮC] V-ADM-2P γαρG1063 [VÌ] CONJ τονG3588 [đấng] T-ASM τοιαυτηνG5108 [NHƯ-THẾ-ẤY] D-ASF υπομεμενηκοταG5278 [đã-KIÊN-ĐỢI] V-RAP-ASM υποG5259 [BỞI] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM αμαρτωλωνG268 [những-kẻ-ĐẦY-LỖI-ĐẠO] A-GPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP εαυτουςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3APM αντιλογιανG485 [SỰ-FẢN-BÁC] N-ASF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N καμητεG2577 [các-người-KIỆT-SỨC] V-2AAS-2P ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF ψυχαιςG5590 [những-SINH-HỒN] N-DPF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP εκλυομενοιG1590 [bị/được-THÁO-RA] V-PPP-NPM {3 Vì các-người hãy cân-nhắc đấng đã kiên-đợi sự-fản-bác như-thế-ấy trong-nơi chính-mình bởi cái những kẻ đầy-lỗi-đạo: không để-cho bị/được tháo-ra nơi cái những sinh-hồn của các-người thì các-người kiệt-sức!}
Hebrew
12:4 ουπωG3768 [CHƯA] ADV-N μεχριG3360 [TỚI-TẬN] ADV αιματοςG129 [MÁU] N-GSN αντικατεστητεG478 [các-người-KÌNH-KHÁNG] V-2AAI-2P προςG4314 [NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF αμαρτιανG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-ASF ανταγωνιζομενοιG464 [KÌNH-CHIẾN] V-PNP-NPM {4 Kình-chiến nơi cái sự-lỗi-đạo thì các-người chưa kình-kháng tới-tận máu.}
Hebrew
12:5 καιG2532 [CẢ] CONJ εκλελησθεG1585 [các-người-đã-bị/được-KHIẾN-LẢNG-QUÊN] V-RPI-2P τηςG3588 [CÁI] T-GSF παρακλησεωςG3874 [SỰ-CÁO-ZỤC] N-GSF ητιςG3748 [sự-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSF υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ωςG5613 [NHƯ] ADV υιοιςG5207 [những-CON-TRAI] N-DPM διαλεγεταιG1256 [NGÔN-LUẬN] V-PNI-3S υιεG5207 [hỡi-CON-TRAI] N-VSM μουG1473 [của-TA] P-1GS μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ολιγωρειG3643 [ngươi-hãy-RẺ-RÚNG] V-PAM-2S παιδειαςG3809 [SỰ-SỬA-ZẠY] N-GSF κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N εκλυουG1590 [ngươi-hãy-bị/được-THÁO-RA] V-PPM-2S υπG5259 [BỞI] PREP αυτουG846 [Chúa] P-GSM ελεγχομενοςG1651 [bị/được-TRỰC-CHỈNH] V-PPP-NSM {5 Cả các-người đã bị/được khiến-lảng-quên cái sự-cáo-zục, sự nào-đó-mà ngôn-luận nơi các-người như những con-trai: “Hỡi con-trai của Ta, ngươi hãy không rẻ-rúng sự-sửa-zạy của Chúa-chủ! Bị/được trực-chỉnh bởi Chúa thì ngươi hãy cũng-không bị/được tháo-ra!”}
Hebrew
12:6 ονG3739 [kẻ-MÀ] R-ASM γαρG1063 [VÌ] CONJ αγαπαG25 [Chúa-THƯƠNG-YÊU] V-PAI-3S κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM παιδευειG3811 [SỬA-ZẠY] V-PAI-3S μαστιγοιG3146 [Chúa-ĐÁNH-ĐÒN] V-PAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM ονG3739 [MÀ] R-ASM παραδεχεταιG3858 [Chúa-TIẾP-THÂU] V-PNI-3S {6 “Vì Chúa-chủ sửa-zạy kẻ mà Chúa thương-yêu, rồi Chúa đánh-đòn tất-thảy con-trai mà Chúa tiếp-thâu.”}
Hebrew
12:7 ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP παιδειανG3809 [SỰ-SỬA-ZẠY] N-ASF υπομενετεG5278 [các-người-KIÊN-ĐỢI] V-PAI-2P ωςG5613 [NHƯ] ADV υιοιςG5207 [nơi-những-CON-TRAI] N-DPM υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP προσφερεταιG4374 [bị/được-ĐEM-ZÂNG] V-PPI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM ονG3739 [MÀ] R-ASM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N παιδευειG3811 [SỬA-ZẠY] V-PAI-3S πατηρG3962 [CHA] N-NSM {7 Các-người kiên-đợi trong-nơi sự-sửa-zạy, như đấng Chúa-thần bị/được đem-zâng nơi các-người là nơi những con-trai, vì kẻ-nào là con-trai mà cha chẳng sửa-zạy?}
Hebrew
12:8 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ χωριςG5565 [TRỪ-RA-KHỎI] ADV εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P παιδειαςG3809 [SỰ-SỬA-ZẠY] N-GSF ηςG3739 [MÀ] R-GSF μετοχοιG3353 [những-KẺ-CÓ-FẦN] A-NPM γεγονασινG1096 [đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-3P παντεςG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-NPM αραG686 [VẬY] PRT νοθοιG3541 [những-kẻ-CON-HOANG] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N υιοιG5207 [những-CON-TRAI] N-NPM εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P {8 Rồi nếu các-người là trừ-ra-khỏi sự-sửa-zạy mà những kẻ tất-thảy đã xảy-nên những kẻ-có-fần thì vậy các-người là những kẻ con-hoang cả chẳng những con-trai.}
Hebrew
12:9 ειταG1534 [KẾ-ĐẾN] ADV τουςG3588 [CÁI] T-APM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF σαρκοςG4561 [XÁC-THỊT] N-GSF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP πατεραςG3962 [những-CHA] N-APM ειχομενG2192 [chúng-ta-CÓ] V-IAI-1P παιδευταςG3810 [những-KẺ-SỬA-ZẠY] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ενετρεπομεθαG1788 [chúng-ta-VẦN-XÚC] V-IMI-1P ουG3756 [CHẲNG] PRT-N πολυG4183 [NHIỀU] A-ASN μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV υποταγησομεθαG5293 [chúng-ta-sẽ-bị/được-BUỘC-LẬP] V-2FPI-1P τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN πνευματωνG4151 [những-KHÍ-LINH] N-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ ζησομενG2198 [chúng-ta-sẽ-SỐNG] V-FAI-1P {12 Kế-đến quả-thật chúng-ta có cái những cha của cái xác-thịt của chúng-ta là những kẻ-sửa-zạy cả chúng-ta vần-xúc thì chẳng nhiều hơn-hết chúng-ta sẽ bị/được buộc-lập nơi đấng Cha của cái những khí-linh cả chúng-ta sẽ sống?}
Hebrew
12:10 οιG3588 [họ] T-NPM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT γαρG1063 [VÌ] CONJ προςG4314 [NƠI] PREP ολιγαςG3641 [ÍT] A-APF ημεραςG2250 [những-NGÀY] N-APF καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τοG3588 [điều] T-ASN δοκουνG1380 [NGỠ-TƯỞNG] V-PAP-ASN αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM επαιδευονG3811 [SỬA-ZẠY] V-IAI-3P οG3588 [Chúa] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [điều] T-ASN συμφερονG4851 [ÍCH-HỢP] V-PAP-ASN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN μεταλαβεινG3335 [để-SỚT-NHẬN] V-2AAN τηςG3588 [CÁI] T-GSF αγιοτητοςG41 [SỰ-THÁNH-KHIẾT] N-GSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM {10 Vì quả-thật họ sửa-zạy nơi ít những ngày zựa-vào điều ngỡ-tưởng nơi họ, rồi Chúa thì trên điều ích-hợp trong-nơi sự để sớt-nhận cái sự-thánh-khiết của Chúa.}
Hebrew
12:11 πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT παιδειαG3809 [SỰ-SỬA-ZẠY] N-NSF προςG4314 [NƠI] PREP μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT τοG3588 [điều] T-ASN παρονG3918 [CÓ-MẶT] V-PAP-ASN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δοκειG1380 [NGỠ-TƯỞNG] V-PAI-3S χαραςG5479 [của-SỰ-MỪNG-VUI] N-GSF ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN αλλαG235 [NHƯNG] CONJ λυπηςG3077 [của-SỰ-BUỒN-NHỌC] N-GSF υστερονG5305 [SAU-ĐÓ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM ειρηνικονG1516 [AN-YÊN] A-ASM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM διG1223 [QUA] PREP αυτηςG846 [nó] P-GSF γεγυμνασμενοιςG1128 [những-kẻ-đã-bị/được-LUYỆN-TẬP] V-RPP-DPM αποδιδωσινG591 [nó-BAN-TRẢ] V-PAI-3S δικαιοσυνηςG1343 [của-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-GSF {11 Quả-thật tất-thảy sự-sửa-zạy nơi điều có-mặt thì quả-thật chẳng ngỡ-tưởng để là của sự-mừng-vui, nhưng của sự-buồn-nhọc, rồi sau-đó thì nó ban-trả bông-trái an-yên của sự-hợp-lẽ-đạo nơi cái những kẻ đã bị/được luyện-tập qua nó.}
Hebrew
12:12 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF παρειμεναςG3935 [đã-bị/được-XUỘI-BUÔNG] V-RPP-APF χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN παραλελυμεναG3886 [đã-bị/được-THÁO-LIỆT] V-RPP-APN γοναταG1119 [những-ĐẦU-GỐI] N-APN ανορθωσατεG461 [các-người-hãy-ZỰNG-THẲNG] V-AAM-2P {12 Zo-đó các-người hãy zựng-thẳng cái những tay-quyền đã bị/được xuội-buông cả cái những đầu-gối đã bị/được tháo-liệt!}
Hebrew
12:13 καιG2532 [CẢ] CONJ τροχιαςG5163 [những-ĐƯỜNG-VÒNG-CHẠY] N-APF ορθαςG3717 [THẲNG-ĐỨNG] A-APF ποιειτεG4160 [các-người-hãy-LÀM] V-PAM-2P τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ποσινG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-DPM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τοG3588 [CÁI] T-NSN χωλονG5560 [điều-QUÈ] A-NSN εκτραπηG1624 [bị/được-VẦN-RA] V-2APS-3S ιαθηG2390 [nó-bị/được-CHỮA-LÀNH] V-APS-3S δεG1161 [RỒI] CONJ μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV {13 Cả các-người hãy làm những đường-vòng-chạy thẳng-đứng nơi cái những chân-cước của các-người: không để-cho cái điều què bị/được vần-ra, rồi nó bị/được chữa-lành hơn-hết!}
Hebrew
12:14 ειρηνηνG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-ASF διωκετεG1377 [các-người-hãy-SĂN-ĐUỔI] V-PAM-2P μεταG3326 [CÙNG] PREP παντωνG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM αγιασμονG38 [SỰ-NÊN-THÁNH] N-ASM ουG3739 [sự-MÀ] R-GSM χωριςG5565 [TRỪ-RA-KHỎI] ADV ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N οψεταιG3700 [sẽ-NHÌN-THẤY] V-FDI-3S τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM {14 Các-người hãy săn-đuổi sự-an-yên cùng những kẻ tất-thảy, cả cái sự-nên-thánh, sự mà trừ-ra-khỏi thì chẳng-ai sẽ nhìn-thấy đấng Chúa-chủ!}
Hebrew
12:15 επισκοπουντεςG1983 [CHÚ-XEM] V-PAP-NPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM υστερωνG5302 [THIẾU-HỤT] V-PAP-NSM αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF χαριτοςG5485 [ƠN-VUI] N-GSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τιςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-NSF ριζαG4491 [GỐC-RỄ] N-NSF πικριαςG4088 [của-SỰ-ĐẮNG-NGHÉT] N-GSF ανωG507 [FÍA-TRÊN] ADV φυουσαG5453 [NẢY-MỌC] V-PAP-NSF ενοχληG1776 [KHUẤY-HẠI] V-PAS-3S καιG2532 [CẢ] CONJ διG1223 [QUA] PREP αυτηςG846 [nó] P-GSF μιανθωσινG3392 [bị/được-KHIẾN-NÊN-UẾ] V-APS-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM πολλοιG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-NPM {15 Hãy chú-xem: không kẻ-nào-đó thiếu-hụt từ cái ơn-vui của đấng Chúa-thần; không gốc-rễ nào-đó của sự-đắng-nghét nảy-mọc fía-trên bèn khuấy-hại, cả qua nó thì cái nhiều những kẻ bị/được khiến-nên-uế!}
Hebrew
12:16 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM πορνοςG4205 [GÃ-ZAN-ZÂM] N-NSM ηG2228 [HOẶC] PRT βεβηλοςG952 [kẻ-Ô-TRỌC] A-NSM ωςG5613 [NHƯ] ADV ησαυG2269 [ESAU] N-PRI οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM αντιG473 [THAY-CHO] PREP βρωσεωςG1035 [SỰ-ĂN] N-GSF μιαςG1520 [MỘT] A-GSF απεδετοG591 [BAN-TRẢ] V-2AMI-3S ταG3588 [CÁI] T-APN πρωτοτοκιαG4415 [những-ƠN-ĐẦU-LÒNG] N-APN-S εαυτουG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GSM {16 Không kẻ-nào-đó là gã-zan-zâm hoặc kẻ ô-trọc như Esau, kẻ mà ban-trả cái những ơn-đầu-lòng của chính-mình thay-cho một sự-ăn!}
Hebrew
12:17 ιστεG1492 [các-người-hãy-đã-THẤY-BIẾT] V-RAM-2P γαρG1063 [VÌ] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ μετεπειταG3347 [TIẾP-SAU-ĐÓ] ADV θελωνG2309 [MUỐN] V-PAP-NSM κληρονομησαιG2816 [để-THỪA-HƯỞNG] V-AAN τηνG3588 [CÁI] T-ASF ευλογιανG2129 [SỰ-FÚC-FỤC] N-ASF απεδοκιμασθηG593 [ông-bị/được-LOẠI-BỎ] V-API-3S μετανοιαςG3341 [của-SỰ-ĂN-NĂN] N-GSF γαρG1063 [VÌ] CONJ τοπονG5117 [CHỖ] N-ASM ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N ευρενG2147 [ông-GẶP-THẤY] V-2AAI-3S καιπερG2539 [ZẦU-RẰNG] CONJ μεταG3326 [CÙNG] PREP δακρυωνG1144 [những-NƯỚC-MẮT] N-GPN εκζητησαςG1567 [TÌM-KIẾM] V-AAP-NSM αυτηνG846 [nó] P-ASF {17 Vì các-người hãy đã thấy-biết thực-rằng cả tiếp-sau-đó muốn để thừa-hưởng cái sự-fúc-fục thì ông bị/được loại-bỏ! Vì zầu-rằng tìm-kiếm nó cùng những nước-mắt thì ông chẳng gặp-thấy chỗ của sự-ăn-năn.}
Hebrew
12:18 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ προσεληλυθατεG4334 [các-người-đã-ĐẾN-GẦN] V-2RAI-2P ψηλαφωμενωG5584 [nơi-bị/được-SỜ-MÓ] V-PPP-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ κεκαυμενωG2545 [đã-bị/được-ĐỐT] V-RPP-DSN πυριG4442 [nơi-LỬA] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ γνοφωG1105 [nơi-SỰ-MỊT-MÙ] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ζοφωG2217 [nơi-SỰ-TỐI-MÙ] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ θυελληG2366 [nơi-ZÓ-LỐC] N-DSF {18 Vì chẳng các-người đã đến-gần nơi núi bị/được sờ-mó cả đã bị/được đốt nơi lửa cả nơi sự-mịt-mù cả nơi sự-tối-mù cả nơi zó-lốc,}
Hebrew
12:19 καιG2532 [CẢ] CONJ σαλπιγγοςG4536 [của-LOA-KÈN] N-GSF ηχωG2279 [nơi-ÂM-VỌNG] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ φωνηG5456 [nơi-TIẾNG] N-DSF ρηματωνG4487 [của-những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-GPN ηςG3739 [MÀ] R-GSF οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ακουσαντεςG191 [NGHE] V-AAP-NPM παρητησαντοG3868 [XIN-KHƯỚC] V-ADI-3P προστεθηναιG4369 [để-bị/được-ZA-THÊM] V-APN αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM {19 cả nơi âm-vọng của loa-kèn cả nơi tiếng của những điều-tuôn-ngôn, mà những kẻ nghe bèn xin-khước ngôn-lời để bị/được za-thêm nơi họ.}
Hebrew
12:20 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εφερονG5342 [họ-ĐEM] V-IAI-3P γαρG1063 [VÌ] CONJ τοG3588 [điều] T-ASN διαστελλομενονG1291 [bị/được-FÂN-FÁI] V-PPP-ASN κανG2579 [CẢ-NẾU] COND-K θηριονG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-NSN θιγηG2345 [CHẠM] V-2AAS-3S τουG3588 [ở-CÁI] T-GSN ορουςG3735 [NÚI] N-GSN λιθοβοληθησεταιG3036 [nó-sẽ-bị/được-QUĂNG-ĐÁ] V-FPI-3S {20 Vì họ chẳng đem điều bị/được fân-fái: “Cả-nếu con-thú-vật chạm ở cái núi thì nó sẽ bị/được quăng-đá.”}
Hebrew
12:21 καιG2532 [CẢ] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV φοβερονG5398 [ĐẦY-KINH-SỢ] A-NSN ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S τοG3588 [điều] T-NSN φανταζομενονG5324 [bị/được-KHIẾN-HIỆN-RA] V-PPP-NSN μωυσηςG3475 [MOSES] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S εκφοβοςG1630 [ĐẦY-SỢ-HÃI] A-NSM ειμιG1510 [Ta-LÀ] V-PAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ εντρομοςG1790 [ĐẦY-RUN-RẨY] A-NSM {21 Cả đầy-kinh-sợ vậy-thế-ấy đã là điều bị/được khiến-hiện-ra: Moses nói-ra: “Ta là đầy-sợ-hãi cả đầy-run-rẩy.”}
Hebrew
12:22 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ προσεληλυθατεG4334 [các-người-đã-ĐẾN-GẦN] V-2RAI-2P σιωνG4622 [ZION] N-PRI ορειG3735 [nơi-NÚI] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ πολειG4172 [nơi-CƯ-THÀNH] N-DSF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM ζωντοςG2198 [SỐNG] V-PAP-GSM ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI επουρανιωG2032 [TRÊN-TRỜI] A-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ μυριασινG3461 [nơi-những-VẠN] A-DPF αγγελωνG32 [của-những-THÂN-SỨ] N-GPM {22 Nhưng các-người đã đến-gần: nơi núi Zion, cả nơi cư-thành của Chúa-thần sống là Jerusalem trên-trời, cả nơi những vạn của những thân-sứ,}
Hebrew
12:23 πανηγυρειG3831 [nơi-HỘI-HÈ] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-DSF πρωτοτοκωνG4416 [của-những-kẻ-ĐẦU-LÒNG] A-GPM-S απογεγραμμενωνG583 [đã-bị/được-LẬP-SỔ-BỘ] V-RPP-GPM ενG1722 [TRONG] PREP ουρανοιςG3772 [những-TRỜI] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ κριτηG2923 [KẺ-FÁN-XÉT] N-DSM θεωG2316 [nơi-CHÚA-THẦN] N-DSM παντωνG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ πνευμασινG4151 [nơi-những-KHÍ-LINH] N-DPN δικαιωνG1342 [của-những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO] A-GPM τετελειωμενωνG5048 [đã-bị/được-KHIẾN-TRỌN-VẸN] V-RPP-GPM {23 nơi hội-hè cả hội-triệu của những kẻ đầu-lòng đã bị/được lập-sổ-bộ trong những trời, cả nơi Chúa-thần kẻ-fán-xét những kẻ tất-thảy, cả nơi những khí-linh của những kẻ hợp-lẽ-đạo đã bị/được khiến-trọn-vẹn,}
Hebrew
12:24 καιG2532 [CẢ] CONJ διαθηκηςG1242 [của-SỰ-ZAO-ƯỚC] N-GSF νεαςG3501 [TRẺ-MỚI] A-GSF μεσιτηG3316 [ĐẤNG-TRUNG-ZAN] N-DSM ιησουG2424 [nơi-JESUS] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ αιματιG129 [nơi-MÁU] N-DSN ραντισμουG4473 [của-SỰ-RƯỚI-RẮC] N-GSM κρειττονG2909 [điều-HIỆU-NĂNG-HƠN] A-ASN λαλουντιG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-DSN παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τονG3588 [ông] T-ASM αβελG6 [ABEL] N-PRI {24 cả nơi đức Jesus, đấng-Trung-zan của sự-zao-ước trẻ-mới, cả nơi máu của sự-rưới-rắc fát-ngôn điều-hiệu-năng-hơn từ-nơi ông Abel.}
Hebrew
12:25 βλεπετεG991 [các-người-hãy-NHÌN] V-PAM-2P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παραιτησησθεG3868 [các-người-XIN-KHƯỚC] V-ADS-2P τονG3588 [đấng] T-ASM λαλουνταG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-ASM ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [VÌ] CONJ εκεινοιG1565 [những-kẻ-ĐÓ] D-NPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εξεφυγονG1628 [THOÁT-KHỎI] V-2AAI-3P επιG1909 [TRÊN] PREP γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF παραιτησαμενοιG3868 [XIN-KHƯỚC] V-ADP-NPM τονG3588 [kẻ] T-ASM χρηματιζονταG5537 [FÁN-GỌI] V-PAP-ASM πολυG4183 [NHIỀU] A-ASN μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP οιG3588 [những-kẻ] T-NPM τονG3588 [đấng] T-ASM απG575 [TỪ] PREP ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM αποστρεφομενοιG654 [XOAY-THOÁI] V-PMP-NPM {25 Các-người hãy nhìn: không e các-người xin-khước đấng fát-ngôn! Vì nếu những kẻ đó xin-khước kẻ fán-gọi trên đất bèn chẳng thoát-khỏi thì chính-chúng-ta nhiều hơn-hết là những kẻ xoay-thoái đấng từ những trời;}
Hebrew
12:26 ουG3739 [của-đấng-MÀ] R-GSM ηG3588 [CÁI] T-NSF φωνηG5456 [TIẾNG] N-NSF τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF εσαλευσενG4531 [LAY] V-AAI-3S τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ επηγγελταιG1861 [Chúa-đã-RAO-HỨA] V-RNI-3S λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM ετιG2089 [CÒN] ADV απαξG530 [MỘT-LẦN] ADV εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS σεισωG4579 [sẽ-RÚNG-ĐỘNG] V-FAI-1S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μονονG3440 [CHỈ] ADV τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM ουρανονG3772 [TRỜI] N-ASM {26 của đấng mà cái tiếng bèn lay cái đất khi-ấy, rồi bây-zờ Chúa đã rao-hứa, nói: “Còn một-lần chính-Ta sẽ rúng-động chẳng chỉ cái đất nhưng cả cái trời.”}
Hebrew
12:27 τοG3588 [sự] T-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ ετιG2089 [CÒN] ADV απαξG530 [MỘT-LẦN] ADV δηλοιG1213 [FÔ-RÕ] V-PAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF τωνG3588 [của-những-thứ] T-GPN σαλευομενωνG4531 [bị/được-LAY] V-PPP-GPN μεταθεσινG3331 [SỰ-ĐẶT-ZỜI] N-ASF ωςG5613 [NHƯ] ADV πεποιημενωνG4160 [đã-bị/được-LÀM] V-RPP-GPN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μεινηG3306 [NÁN-LẠI] V-AAS-3S ταG3588 [những-thứ] T-NPN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N σαλευομεναG4531 [bị/được-LAY] V-PPP-NPN {27 Rồi sự “còn một-lần” bèn fô-rõ cái sự-đặt-zời của những thứ bị/được lay như đã bị/được làm, để-cho những thứ không bị/được lay bèn nán-lại.}
Hebrew
12:28 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF ασαλευτονG761 [MIỄN-LAY] A-ASF παραλαμβανοντεςG3880 [THÂU-NHẬN] V-PAP-NPM εχωμενG2192 [chúng-ta-CÓ] V-PAS-1P χαρινG5485 [ƠN-VUI] N-ASF διG1223 [QUA] PREP ηςG3739 [cái-MÀ] R-GSF λατρευωμενG3000 [chúng-ta-FỤC-ZỊCH] V-PAS-1P ευαρεστωςG2102 [CÁCH-ƯNG-Ý] ADV τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM μεταG3326 [CÙNG] PREP ευλαβειαςG2124 [SỰ-CẨN-KÍNH] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ δεουςG1189b [NIỀM-KÍNH-SỢ] N-GSN {28 Zo-đó thâu-nhận vương-quốc miễn-lay thì chúng-ta có ơn-vui, qua cái mà chúng-ta fục-zịch nơi đấng Chúa-thần cách-ưng-ý cùng sự-cẩn-kính cả niềm-kính-sợ;}
Hebrew
12:29 καιG2532 [CẢ] CONJ γαρG1063 [VÌ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP πυρG4442 [LỬA] N-NSN καταναλισκονG2654 [ĂN-NGHIẾN] V-PAP-NSN {29 vì cả đấng Chúa-thần của chúng-ta là lửa ăn-nghiến.}
© https://vietbible.co/ 2024