Efesus 2

0

Efesus
2:1 καιG2532 [CẢ] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ονταςG1510 [] V-PAP-APM νεκρουςG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-APM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN παραπτωμασινG3900 [những-ĐIỀU-SA-NGÃ] N-DPN καιG2532 [CẢ] CONJ ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF αμαρτιαιςG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-DPF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {1 Cả các-người là những kẻ chết-rồi nơi cái những điều-sa-ngã cả nơi cái những sự-lỗi-đạo của các-người!}

Efesus
2:2 ενG1722 [TRONG] PREP αιςG3739 [những-sự-MÀ] R-DPF ποτεG4218 [LUÔN-TỪNG] PRT περιεπατησατεG4043 [các-người-BƯỚC-ĐI] V-AAI-2P καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM αιωναG165 [ĐỜI] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM τουτουG3778 [THẾ-ẤY] D-GSM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM αρχονταG758 [KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU] N-ASM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF εξουσιαςG1849 [THẨM-QUYỀN] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αεροςG109 [KHÔNG-KHÍ] N-GSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN τουG3588 [] T-GSN νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV ενεργουντοςG1754 [HOẠT-HÀNH] V-PAP-GSN ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM υιοιςG5207 [những-CON-TRAI] N-DPM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF απειθειαςG543 [SỰ-BẤT-TÍN-FỤC] N-GSF {2 Trong những sự mà các-người luôn-từng bước-đi zựa-vào cái đời của cái thế-zan thế-ấy, zựa-vào cái kẻ-trưởng-đầu của cái thẩm-quyền của cái không-khí của cái khí-linh, mà bây-zờ hoạt-hành trong cái những con-trai của cái sự-bất-tín-fục;}

Efesus
2:3 ενG1722 [TRONG] PREP οιςG3739 [những-kẻ-MÀ] R-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM ανεστραφημενG390 [bị/được-XOAY-LẠI] V-2API-1P ποτεG4218 [LUÔN-TỪNG] PRT ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF επιθυμιαιςG1939 [những-SỰ-HAM-MUỐN] N-DPF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF σαρκοςG4561 [XÁC-THỊT] N-GSF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ποιουντεςG4160 [LÀM] V-PAP-NPM ταG3588 [CÁI] T-APN θεληματαG2307 [những-Ý-MUỐN] N-APN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF σαρκοςG4561 [XÁC-THỊT] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF διανοιωνG1271 [những-LÍ-TRÍ] N-GPF καιG2532 [CẢ] CONJ ημεθαG1510 [chúng-ta-đã-LÀ] V-IAI-1P τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN φυσειG5449 [nơi-BẢN-NHIÊN] N-DSF οργηςG3709 [của-SỰ-THỊNH-NỘ] N-GSF ωςG5613 [NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM λοιποιG3062 [những-kẻ-CÒN-LẠI] A-NPM {3 trong những kẻ mà cả chính-chúng-ta tất-thảy bị/được xoay-lại luôn-từng trong cái những sự-ham-muốn của cái xác-thịt của chúng-ta, làm cái những ý-muốn của cái xác-thịt cả của cái những lí-trí; cả chúng-ta đã là những con-cái nơi bản-nhiên của sự-thịnh-nộ, như cả cái những kẻ còn-lại .}

Efesus
2:4 οG3588 [đấng] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM πλουσιοςG4145 [ZÀU] A-NSM ωνG1510 [] V-PAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP ελεειG1656 [ĐIỀU-THƯƠNG-XÓT] N-DSN διαG1223 [QUA] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF πολληνG4183 [NHIỀU] A-ASF αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ηνG3739 [] R-ASF ηγαπησενG25 [Chúa-THƯƠNG-YÊU] V-AAI-3S ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP {4 Rồi đấng Chúa-thần là zàu trong điều-thương-xót bèn qua cái sự-thương-yêu nhiều của Chúa mà Chúa thương-yêu chúng-ta,}

Efesus
2:5 καιG2532 [CẢ] CONJ ονταςG1510 [] V-PAP-APM ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP νεκρουςG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-APM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN παραπτωμασινG3900 [những-ĐIỀU-SA-NGÃ] N-DPN συνεζωοποιησενG4806 [Chúa-LÀM-CHO-CÙNG-SỐNG] V-AAI-3S τωG3588 [nơi-đức] T-DSM χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM χαριτιG5485 [nơi-ƠN-VUI] N-DSF εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P σεσωσμενοιG4982 [đã-bị/được-CỨU-AN] V-RPP-NPM {5 cả chúng-ta là những kẻ chết-rồi nơi cái những điều-sa-ngã thì Chúa làm-cho-cùng-sống nơi đức Christos: các-người là đã bị/được cứu-an nơi ơn-vui!}

Efesus
2:6 καιG2532 [CẢ] CONJ συνηγειρενG4891 [Chúa-CÙNG-CHỖI-ZẬY] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ συνεκαθισενG4776 [CÙNG-AN-TOẠ] V-AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN επουρανιοιςG2032 [những-chỗ-TRÊN-TRỜI] A-DPN ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM {6 Cả Chúa cùng-chỗi-zậy cả cùng-an-toạ chúng-ta trong cái những chỗ trên-trời trong đức Christos Jesus.}

Efesus
2:7 ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ενδειξηταιG1731 [Chúa-BÀY-TỎ] V-AMS-3S ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM αιωσινG165 [những-ĐỜI] N-DPM τοιςG3588 [] T-DPM επερχομενοιςG1904 [ẬP-ĐẾN] V-PNP-DPM τοG3588 [CÁI] T-ASN υπερβαλλονG5235 [TRỖI-VƯỢT] V-PAP-ASN πλουτοςG4149 [SỰ-ZÀU-CÓ] N-ASN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF χαριτοςG5485 [ƠN-VUI] N-GSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP χρηστοτητιG5544 [SỰ-ÍCH-ZỤNG] N-DSF εφG1909 [TRÊN] PREP ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM {7 Để-cho trong cái những đời mà ập-đến thì Chúa bày-tỏ cái sự-zàu-có trỗi-vượt của cái ơn-vui của Chúa trong sự-ích-zụng trên chúng-ta trong đức Christos Jesus.}

Efesus
2:8 τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF γαρG1063 [] CONJ χαριτιG5485 [ƠN-VUI] N-DSF εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P σεσωσμενοιG4982 [đã-bị/được-CỨU-AN] V-RPP-NPM διαG1223 [QUA] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εξG1537 [RA-TỪ] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM τοG3588 [CÁI] T-NSN δωρονG1435 [HIẾN-VẬT] N-NSN {8 Vì nơi cái ơn-vui thì các-người là đã bị/được cứu-an qua sự-tín-thác; cả cái hiến-vật thế-ấy của Chúa-thần thì chẳng ra-từ các-người!}

Efesus
2:9 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εξG1537 [RA-TỪ] PREP εργωνG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-GPN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM καυχησηταιG2744 [TỰ-HÀO] V-ADS-3S {9 Chẳng ra-từ những việc-làm thì không để-cho kẻ-nào-đó tự-hào!}

Efesus
2:10 αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM γαρG1063 [] CONJ εσμενG1510 [chúng-ta-LÀ] V-PAI-1P ποιημαG4161 [TẠO-VẬT] N-NSN κτισθεντεςG2936 [bị/được-TẠO-SINH] V-APP-NPM ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM επιG1909 [TRÊN] PREP εργοιςG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-DPN αγαθοιςG18 [LÀNH] A-DPN οιςG3739 [] R-DPN προητοιμασενG4282 [SẮP-SẴN-TRƯỚC] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP αυτοιςG846 [chúng] P-DPN περιπατησωμενG4043 [chúng-ta-BƯỚC-ĐI] V-AAS-1P {10 Vì chúng-ta là tạo-vật của Chúa, bị/được tạo-sinh trong đức Christos Jesus trên những việc-làm lành mà đấng Chúa-thần sắp-sẵn-trước, để-cho chúng-ta bước-đi trong chúng.}

Efesus
2:11 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ μνημονευετεG3421 [các-người-hãy-NHỚ-LẠI] V-PAM-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ποτεG4218 [LUÔN-TỪNG] PRT υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP ταG3588 [CÁI] T-NPN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-NPN ενG1722 [TRONG] PREP σαρκιG4561 [XÁC-THỊT] N-DSF οιG3588 [] T-NPM λεγομενοιG3004 [bị/được-NÓI] V-PPP-NPM ακροβυστιαG203 [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ] N-NSF υποG5259 [BỞI] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF λεγομενηςG3004 [bị/được-NÓI] V-PPP-GSF περιτομηςG4061 [SỰ-CẮT-ĐỈNH-BÌ] N-GSF ενG1722 [TRONG] PREP σαρκιG4561 [XÁC-THỊT] N-DSF χειροποιητουG5499 [LÀM-BẰNG-TAY] A-GSF {11 Zo-đó các-người hãy nhớ-lại thực-rằng chính-các-người luôn-từng cái những tộc-zân trong xác-thịt, mà bị/được nói Sự-nguyên-đỉnh-bì bởi cái bị/được nói Sự-cắt-đỉnh-bì làm-bằng-tay trong xác-thịt.}

Efesus
2:12 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ητεG1510 [các-người-đã-LÀ] V-IAI-2P τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM καιρωG2540 [KÌ-LÚC] N-DSM εκεινωG1565 [ĐÓ] D-DSM χωριςG5565 [TRỪ-RA-KHỎI] ADV χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM απηλλοτριωμενοιG526 [đã-bị/được-GHẺ-LẠNH] V-RPP-NPM τηςG3588 [ở-CÁI] T-GSF πολιτειαςG4174 [QUYỀN-CÔNG-ZÂN] N-GSF τουG3588 [của-zân] T-GSM ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ ξενοιG3581 [XA-LẠ] A-NPM τωνG3588 [từ-CÁI] T-GPF διαθηκωνG1242 [SỰ-ZAO-ƯỚC] N-GPF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF επαγγελιαςG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-GSF ελπιδαG1680 [SỰ-CẬY-TRÔNG] N-ASF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχοντεςG2192 [] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ αθεοιG112 [VÔ-THẦN] A-NPM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM κοσμωG2889 [THẾ-ZAN] N-DSM {12 Thực-rằng nơi cái kì-lúc đó thì các-người đã là trừ-ra-khỏi đức Christos, đã bị/được ghẻ-lạnh ở cái quyền-công-zân của zân Israel cả xa-lạ từ cái sự-zao-ước của cái sự-hứa-ban, không có sự-cậy-trông cả vô-thần trong cái thế-zan.}

Efesus
2:13 νυνιG3570 [HIỆN-BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP οιG3588 [] T-NPM ποτεG4218 [LUÔN-TỪNG] PRT οντεςG1510 [] V-PAP-NPM μακρανG3112 [XA-CÁCH] ADV εγενηθητεG1096 [XẢY-NÊN] V-AOI-2P εγγυςG1451 [GẦN-KỀ] ADV ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN αιματιG129 [MÁU] N-DSN τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM {13 Rồi hiện-bây-zờ trong đức Christos Jesus thì chính-các-người mà là luôn-từng xa-cách bèn xảy-nên gần-kề trong cái máu của đức Christos.}

Efesus
2:14 αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM γαρG1063 [] CONJ εστινG1510 [] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF ειρηνηG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-NSF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP οG3588 [đấng] T-NSM ποιησαςG4160 [LÀM] V-AAP-NSM ταG3588 [CÁI] T-APN αμφοτεραG297 [CẢ-HAI] A-APN ενG1520 [MỘT] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN μεσοτοιχονG3320 [BỨC-TƯỜNG-ZỮA] N-ASN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM φραγμουG5418 [RÀO-NGĂN] N-GSM λυσαςG3089 [THÁO] V-AAP-NSM {14 Vì chính-Ngài là cái sự-an-yên của chúng-ta, đấng làm cái cả-hai thành một, cả tháo cái bức-tường-zữa của cái rào-ngăn,}

Efesus
2:15 τηνG3588 [CÁI] T-ASF εχθρανG2189 [SỰ-THÙ-ĐỊCH] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF σαρκιG4561 [XÁC-THỊT] N-DSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM τονG3588 [CÁI] T-ASM νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF εντολωνG1785 [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-GPF ενG1722 [TRONG] PREP δογμασινG1378 [những-ĐIỀU-QUY] N-DPN καταργησαςG2673 [KHIẾN-VÔ-HOẠT] V-AAP-NSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM δυοG1417 [HAI] A-NUI κτισηG2936 [Ngài-TẠO-SINH] V-AAS-3S ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [Ngài] P-DSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP εναG1520 [MỘT] A-ASM καινονG2537 [MỚI] A-ASM ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM ειρηνηνG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-ASF {15 khiến-vô-hoạt cái sự-thù-địch trong cái xác-thịt của Ngài tức là cái zới-luật của cái những sự-truyền-răn trong những điều-quy, để-cho Ngài tạo-sinh cái hai trong-nơi một con-người mới trong Ngài, làm sự-an-yên,}

Efesus
2:16 καιG2532 [CẢ] CONJ αποκαταλλαξηG604 [Ngài-FỤC-HOÀ] V-AAS-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM αμφοτερουςG297 [CẢ-HAI] A-APM ενG1722 [TRONG] PREP ενιG1520 [MỘT] A-DSN σωματιG4983 [THÂN-THỂ] N-DSN τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM σταυρουG4716 [TRỤ-NỌC] N-GSM αποκτειναςG615 [ZIẾT-BỎ] V-AAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF εχθρανG2189 [SỰ-THÙ-ĐỊCH] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [] P-DSM {16 cả Ngài fục-hoà cái cả-hai trong một thân-thể nơi đấng Chúa-thần qua cái trụ-nọc, ziết-bỏ cái sự-thù-địch trong nó.}

Efesus
2:17 καιG2532 [CẢ] CONJ ελθωνG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSM ευηγγελισατοG2097 [Ngài-RAO-LÀNH] V-AMI-3S ειρηνηνG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-ASF υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP τοιςG3588 [những-kẻ] T-DPM μακρανG3112 [XA-CÁCH] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ειρηνηνG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-ASF τοιςG3588 [nơi-những-kẻ] T-DPM εγγυςG1451 [GẦN-KỀ] ADV {17 Cả đến thì Ngài rao-lành sự-an-yên nơi các-người những kẻ xa-cách, cả sự-an-yên nơi những kẻ gần-kề.}

Efesus
2:18 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ διG1223 [QUA] PREP αυτουG846 [Ngài] P-GSM εχομενG2192 [chúng-ta-CÓ] V-PAI-1P τηνG3588 [CÁI] T-ASF προσαγωγηνG4318 [SỰ-ZẪN-TIẾN] N-ASF οιG3588 [CÁI] T-NPM αμφοτεροιG297 [CẢ-HAI] A-NPM ενG1722 [TRONG] PREP ενιG1520 [MỘT] A-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM {18 Thực-rằng qua Ngài thì cái cả-hai chúng-ta có cái sự-zẫn-tiến trong một khí-linh nơi đấng Cha.}

Efesus
2:19 αραG686 [VẬY] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P ξενοιG3581 [những-kẻ-XA-LẠ] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ παροικοιG3941 [những-KẺ-KIỀU-NGỤ] A-NPM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P συμπολιταιG4847 [những-KẺ-CÙNG-CÔNG-ZÂN] N-NPM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αγιωνG40 [những-kẻ-THÁNH] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ οικειοιG3609 [những-kẻ-NỘI-ZA] A-NPM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {19 Rốt-cuộc vậy các-người chẳng-còn là những kẻ xa-lạ cả những kẻ-kiều-ngụ, nhưng các-người là những kẻ-cùng-công-zân của cái những kẻ thánh cả những kẻ nội-za của đấng Chúa-thần,}

Efesus
2:20 εποικοδομηθεντεςG2026 [bị/được-XÂY-ZỰNG-LÊN] V-APP-NPM επιG1909 [TRÊN] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM θεμελιωG2310 [NỀN-MÓNG] N-DSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αποστολωνG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ προφητωνG4396 [của-những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-GPM οντοςG1510 [] V-PAP-GSM ακρογωνιαιουG204 [ĐỈNH-GÓC] A-GSM αυτουG846 [lúc-chính-đức] P-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM {20 bị/được xây-zựng-lên trên cái nền-móng của cái những sứ-đồ cả của những vị-tiên-cáo lúc chính-đức Christos Jesus là đỉnh-góc,}

Efesus
2:21 ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [đấng-MÀ] R-DSM πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF οικοδομηG3619 [SỰ-XÂY-ZỰNG] N-NSF συναρμολογουμενηG4883 [bị/được-CÙNG-GẮN-BÓ] V-PPP-NSF αυξειG837 [TĂNG-TRƯỞNG] V-PAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ναονG3485 [ĐỀN-THỜ] N-ASM αγιονG40 [THÁNH] A-ASM ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {21 trong đấng mà tất-thảy sự-xây-zựng bị/được cùng-gắn-bó bèn tăng-trưởng trong-nơi đền-thờ thánh trong Chúa-chủ;}

Efesus
2:22 ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [đấng-MÀ] R-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP συνοικοδομεισθεG4925 [bị/được-CÙNG-XÂY-ZỰNG] V-PPI-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP κατοικητηριονG2732 [CHỖ-LƯU-TRÚ] N-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN {22 trong đấng mà cả chính-các-người bị/được cùng-xây-zựng trong-nơi chỗ-lưu-trú của đấng Chúa-thần trong khí-linh.}

© https://vietbible.co/ 2024