2Corinth
11:1 οφελονG3785 [TÔI-THÀ] V-2AAI-1S ανειχεσθεG430 [các-người-CHỊU-ĐỰNG] V-INI-2P μουG1473 [ở-TÔI] P-1GS μικρονG3397 [KHOẢNH-NHỎ] A-ASN τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN αφροσυνηςG877 [của-SỰ-VÔ-TÂM-THỨC] N-GSF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ανεχεσθεG430 [các-người-CHỊU-ĐỰNG] V-PNI-2P μουG1473 [ở-TÔI] P-1GS {1 Tôi-thà các-người chịu-đựng ở tôi điều nào-đó
khoảnh-nhỏ của sự-vô-tâm-thức, nhưng cả các-người chịu-đựng ở tôi.}
2Corinth
11:2 ζηλωG2206 [tôi-NÓNG-HỜN] V-PAI-1S γαρG1063 [VÌ] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM ζηλωG2205 [nơi-SỰ-NÓNG-HỜN] N-DSM ηρμοσαμηνG718 [tôi-TÁC-HỢP] V-AMI-1S γαρG1063 [VÌ] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ενιG1520 [nơi-MỘT] A-DSM ανδριG435 [THÂN-NAM] N-DSM παρθενονG3933 [Ả-GÁI-TƠ] N-ASF αγνηνG53 [THANH-SẠCH] A-ASF παραστησαιG3936 [để-TRỤ-KỀ] V-AAN τωG3588 [nơi-đức] T-DSM χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM {2 Vì tôi nóng-hờn các-người nơi sự-nóng-hờn của Chúa-thần: vì tôi tác-hợp các-người là ả-gái-tơ thanh-sạch để trụ-kề nơi một thân-nam là nơi đức Christos.}
2Corinth
11:3 φοβουμαιG5399 [tôi-KINH-SỢ] V-PNI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πωςG4458 [E] ADV-I ωςG5613 [NHƯ] ADV οG3588 [CÁI] T-NSM οφιςG3789 [CON-RẮN] N-NSM εξηπατησενG1818 [LỪA-GẠT] V-AAI-3S ευανG2096 [EVA] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF πανουργιαG3834 [SỰ-SÀNH-SÕI] N-DSF αυτουG846 [của-nó] P-GSM φθαρηG5351 [bị/được-KHIẾN-HƯ-HOẠI] V-2APS-3S ταG3588 [CÁI] T-NPN νοηματαG3540 [những-ĐIỀU-NHẬN-THỨC] N-NPN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF απλοτητοςG572 [SỰ-CHÂN-THÀNH] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τηςG3588 [từ-CÁI] T-GSF αγνοτητοςG54 [SỰ-THANH-SẠCH] N-GSF τηςG3588 [mà] T-GSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [đức] T-ASM χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM {3 Rồi tôi kinh-sợ: không e như cái con-rắn lừa-gạt Eva trong cái sự-sành-sõi của nó thì cái những điều-nhận-thức của các-người bèn bị/được khiến-hư-hoại từ cái sự-chân-thành cả từ cái sự-thanh-sạch mà trong-nơi đức Christos.}
2Corinth
11:4 ειG1487 [NẾU] COND μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT γαρG1063 [VÌ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM ερχομενοςG2064 [ĐẾN] V-PNP-NSM αλλονG243 [KHÁC] A-ASM ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM κηρυσσειG2784 [CÔNG-BỐ] V-PAI-3S ονG3739 [MÀ] R-ASM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εκηρυξαμενG2784 [chúng-tôi-CÔNG-BỐ] V-AAI-1P ηG2228 [HOẶC] PRT πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN ετερονG2087 [KHÁC-KIA] A-ASN λαμβανετεG2983 [các-người-NHẬN] V-PAI-2P οG3739 [MÀ] R-ASN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ελαβετεG2983 [các-người-NHẬN] V-2AAI-2P ηG2228 [HOẶC] PRT ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-ASN ετερονG2087 [KHÁC-KIA] A-ASN οG3739 [MÀ] R-ASN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εδεξασθεG1209 [các-người-TIẾP] V-ADI-2P καλωςG2573 [CÁCH-TỐT-LÀNH] ADV ανεχεσθεG430 [các-người-CHỊU-ĐỰNG] V-PNI-2P {4 Vì nếu quả-thật kẻ đến công-bố đức Jesus khác mà chúng-tôi chẳng công-bố, hoặc các-người nhận khí-linh khác-kia mà các-người chẳng nhận, hoặc tin-lành khác-kia mà các-người chẳng tiếp thì cách-tốt-lành các-người chịu-đựng.}
2Corinth
11:5 λογιζομαιG3049 [tôi-LƯỢNG-ZÁ] V-PNI-1S γαρG1063 [VÌ] CONJ μηδενG3367 [KHÔNG-zì] A-ASN-N υστερηκεναιG5302 [để-đã-THIẾU-HỤT] V-RAN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP λιανG3029 [LẮM] ADV αποστολωνG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-GPM {5 Vì tôi lượng-zá để đã thiếu-hụt không-zì của cái những sứ-đồ bên-trên lắm.}
2Corinth
11:6 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ιδιωτηςG2399 [KẺ-XOÀNG-XĨNH] N-NSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM λογωG3056 [NGÔN-LỜI] N-DSM αλλG235 [NHƯNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF γνωσειG1108 [SỰ-HIỂU-BIẾT] N-DSF αλλG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP παντιG3956 [TẤT-THẢY] A-DSN φανερωσαντεςG5319 [XUẤT-LỘ] V-AAP-NPM ενG1722 [TRONG] PREP πασινG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-DPN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {6 Rồi nếu cả tôi là kẻ-xoàng-xĩnh nơi cái ngôn-lời nhưng chẳng nơi cái sự-hiểu-biết; nhưng trong tất-thảy thì chúng-tôi xuất-lộ trong những điều tất-thảy trong-nơi các-người.}
2Corinth
11:7 ηG2228 [HOẶC] PRT αμαρτιανG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-ASF εποιησαG4160 [tôi-LÀM] V-AAI-1S εμαυτονG1683 [CHÍNH-TÔI] F-1ASM ταπεινωνG5013 [HẠ-THẤP] V-PAP-NSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP υψωθητεG5312 [bị/được-NÂNG-CAO] V-APS-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ δωρεανG1432 [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG] ADV τοG3588 [CÁI] T-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-ASN ευηγγελισαμηνG2097 [tôi-RAO-LÀNH] V-AMI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {7 Hoặc chăng hạ-thấp chính-tôi để-cho chính-các-người bị/được nâng-cao thì tôi làm sự-lỗi-đạo, thực-rằng cách-luống-zưng tôi rao-lành cái tin-lành của đấng Chúa-thần nơi các-người?}
2Corinth
11:8 αλλαςG243 [KHÁC] A-APF εκκλησιαςG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-APF εσυλησαG4813 [tôi-VƠ-VÉT] V-AAI-1S λαβωνG2983 [NHẬN] V-2AAP-NSM οψωνιονG3800 [TIỀN-CÔNG] N-ASN προςG4314 [NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP διακονιανG1248 [SỰ-FỤC-VỤ] N-ASF {8 Nhận tiền-công thì tôi vơ-vét những hội-triệu khác nơi cái sự-fục-vụ của các-người,}
2Corinth
11:9 καιG2532 [CẢ] CONJ παρωνG3918 [CÓ-MẶT] V-PAP-NSM προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καιG2532 [CẢ] CONJ υστερηθειςG5302 [bị/được-THIẾU-HỤT] V-APP-NSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κατεναρκησαG2655 [tôi-LÀM-FIỀN] V-AAI-1S ουθενοςG3762 [CHẲNG-ai] A-GSM-N τοG3588 [CÁI] T-ASN γαρG1063 [VÌ] CONJ υστερημαG5303 [ĐIỀU-THIẾU-HỤT] N-ASN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS προσανεπληρωσανG4322 [BÙ-LẠI] V-AAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM αδελφοιG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-NPM ελθοντεςG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NPM αποG575 [TỪ] PREP μακεδονιαςG3109 [MACEĐONIA] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP παντιG3956 [TẤT-THẢY] A-DSN αβαρηG4 [MIỄN-TRĨU-NẶNG] A-ASM εμαυτονG1683 [CHÍNH-TÔI] F-1ASM υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ετηρησαG5083 [tôi-ZỮ] V-AAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ τηρησωG5083 [sẽ-ZỮ] V-FAI-1S {9 cả có-mặt nơi các-người cả bị/được thiếu-hụt thì tôi chẳng làm-fiền [chẳng] ai, vì cái những kẻ-anh-em đến từ Maceđonia bèn bù-lại cái điều-thiếu-hụt của tôi; cả trong tất-thảy thì tôi zữ cả sẽ zữ chính-tôi miễn-trĩu-nặng nơi các-người.}
2Corinth
11:10 εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S αληθειαG225 [LẼ-THẬT] N-NSF χριστουG5547 [của-CHRISTOS] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TÔI] P-1DS οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF καυχησιςG2746 [SỰ-TỰ-HÀO] N-NSF αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N φραγησεταιG5420 [sẽ-bị/được-NGĂN-CHẶN] V-2FPI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP εμεG1473 [TÔI] P-1AS ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN κλιμασινG2824 [những-MIỀN] N-DPN τηςG3588 [của-xứ] T-GSF αχαιαςG882 [ACHAIA] N-GSF {10 Lẽ-thật của đức Christos là trong tôi, thực-rằng cái sự-tự-hào thế-ấy chẳng sẽ bị/được ngăn-chặn trong-nơi tôi trong cái những miền của xứ Achaia.}
2Corinth
11:11 διαG1223 [QUA] PREP τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N αγαπωG25 [tôi-THƯƠNG-YÊU] V-PAI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM οιδενG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3S {11 Qua cớ-nào? Chẳng thực-rằng tôi thương-yêu các-người? Đấng Chúa-thần đã thấy-biết.}
2Corinth
11:12 οG3739 [điều-MÀ] R-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ ποιωG4160 [tôi-LÀM] V-PAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ ποιησωG4160 [tôi-sẽ-LÀM] V-FAI-1S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ εκκοψωG1581 [tôi-RỨT-RA] V-AAS-1S τηνG3588 [CÁI] T-ASF αφορμηνG874 [CƠ-HỘI] N-ASF τωνG3588 [của-những-kẻ] T-GPM θελοντωνG2309 [MUỐN] V-PAP-GPM αφορμηνG874 [CƠ-HỘI] N-ASF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [điều-MÀ] R-DSN καυχωνταιG2744 [họ-TỰ-HÀO] V-PNI-3P ευρεθωσινG2147 [họ-bị/được-GẶP-THẤY] V-APS-3P καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP {12 Rồi cả tôi sẽ làm điều mà tôi làm, để-cho tôi rứt-ra cái cơ-hội của những kẻ muốn cơ-hội, để-cho trong điều mà họ tự-hào thì họ bị/được gặp-thấy y-như cả chính-chúng-tôi.}
2Corinth
11:13 οιG3588 [CÁI] T-NPM γαρG1063 [VÌ] CONJ τοιουτοιG5108 [những-kẻ-NHƯ-THẾ-ẤY] D-NPM ψευδαποστολοιG5570 [những-SỨ-ĐỒ-ZẢ] N-NPM εργαταιG2040 [những-KẺ-LÀM-CÔNG] N-NPM δολιοιG1386 [ĐẦY-MƯU-TRÁ] A-NPM μετασχηματιζομενοιG3345 [HOÁ-ZẠNG] V-PMP-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αποστολουςG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-APM χριστουG5547 [của-CHRISTOS] N-GSM {13 Vì cái những kẻ như-thế-ấy là những sứ-đồ-zả, những kẻ-làm-công đầy-mưu-trá, hoá-zạng trong-nơi những sứ-đồ của đức Christos.}
2Corinth
11:14 καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N θαυμαG2295 [ĐIỀU-KINH-NGẠC] N-NSN αυτοςG846 [chính-mình] P-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM σαταναςG4567 [QUỶ-VU-HÃM] N-NSM μετασχηματιζεταιG3345 [HOÁ-ZẠNG] V-PMI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αγγελονG32 [THÂN-SỨ] N-ASM φωτοςG5457 [của-ÁNH-SÁNG] N-GSN {14 Cả chẳng điều-kinh-ngạc! Vì cái Quỷ-vu-hãm chính-mình hoá-zạng trong-nơi thân-sứ của ánh-sáng.}
2Corinth
11:15 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μεγαG3173 [điều-LỚN] A-NSN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ειG1487 [NẾU] COND καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM διακονοιG1249 [những-KẺ-FỤC-VỤ] N-NPM αυτουG846 [của-hắn] P-GSM μετασχηματιζονταιG3345 [bị/được-HOÁ-ZẠNG] V-PPI-3P ωςG5613 [NHƯ] ADV διακονοιG1249 [những-KẺ-FỤC-VỤ] N-NPM δικαιοσυνηςG1343 [của-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-GSF ωνG3739 [của-những-kẻ-MÀ] R-GPM τοG3588 [CÁI] T-NSN τελοςG5056 [CHÓP-CUỐI] N-NSN εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM {15 Rốt-cuộc chẳng điều lớn nếu cả cái những kẻ-fục-vụ của hắn bị/được hoá-zạng như những kẻ-fục-vụ của sự-hợp-lẽ-đạo, của những kẻ mà cái chóp-cuối sẽ là zựa-vào cái những việc-làm của chúng.}
2Corinth
11:16 παλινG3825 [LẠI] ADV λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM μεG1473 [TÔI] P-1AS δοξηG1380 [NGỠ-TƯỞNG] V-AAS-3S αφροναG878 [kẻ-VÔ-TÂM-THỨC] A-ASM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γεG1065 [NGAY] PRT κανG2579 [CẢ-NẾU] COND-K ωςG5613 [NHƯ] ADV αφροναG878 [kẻ-VÔ-TÂM-THỨC] A-ASM δεξασθεG1209 [các-người-hãy-TIẾP] V-ADM-2P μεG1473 [TÔI] P-1AS ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K μικρονG3397 [KHOẢNH-NHỎ] A-ASN τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN καυχησωμαιG2744 [TỰ-HÀO] V-ADS-1S {16 Tôi lại nói không kẻ-nào-đó ngỡ-tưởng tôi để là kẻ vô-tâm-thức, rồi nếu không thì ngay cả-nếu các-người hãy tiếp tôi như kẻ vô-tâm-thức, để-cho cả-chính-tôi tự-hào điều nào-đó khoảnh-nhỏ!}
2Corinth
11:17 οG3739 [điều-MÀ] R-ASN λαλωG2980 [tôi-FÁT-NGÔN] V-PAI-1S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM λαλωG2980 [tôi-FÁT-NGÔN] V-PAI-1S αλλG235 [NHƯNG] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV ενG1722 [TRONG] PREP αφροσυνηG877 [SỰ-VÔ-TÂM-THỨC] N-DSF ενG1722 [TRONG] PREP ταυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF υποστασειG5287 [SỰ-VỮNG-TRỤ] N-DSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF καυχησεωςG2746 [SỰ-TỰ-HÀO] N-GSF {17 Điều mà tôi fát-ngôn thì tôi chẳng fát-ngôn zựa-vào Chúa-chủ, nhưng như trong sự-vô-tâm-thức, trong cái sự-vững-trụ thế-ấy của cái sự-tự-hào.}
2Corinth
11:18 επειG1893 [ZO] CONJ πολλοιG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-NPM καυχωνταιG2744 [TỰ-HÀO] V-PNI-3P καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF σαρκαG4561 [XÁC-THỊT] N-ASF καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K καυχησομαιG2744 [sẽ-TỰ-HÀO] V-FDI-1S {18 Zo nhiều những kẻ tự-hào zựa-vào cái xác-thịt thì cả-chính-tôi sẽ tự-hào.}
2Corinth
11:19 ηδεωςG2234 [CÁCH-KHOÁI-THÍCH] ADV γαρG1063 [VÌ] CONJ ανεχεσθεG430 [các-người-CHỊU-ĐỰNG] V-PNI-2P τωνG3588 [ở-CÁI] T-GPM αφρονωνG878 [những-kẻ-VÔ-TÂM-THỨC] A-GPM φρονιμοιG5429 [những-kẻ-KHÔN-LANH] A-NPM οντεςG1510 [LÀ] V-PAP-NPM {19 Vì là những kẻ khôn-lanh thì các-người chịu-đựng cách-khoái-thích ở cái những kẻ vô-tâm-thức.}
2Corinth
11:20 ανεχεσθεG430 [các-người-CHỊU-ĐỰNG] V-PNI-2P γαρG1063 [VÌ] CONJ ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καταδουλοιG2615 [KHIẾN-NÔ-ZỊCH] V-PAI-3S ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM κατεσθιειG2719 [ĂN-NUỐT] V-PAI-3S ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM λαμβανειG2983 [NHẬN] V-PAI-3S ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM επαιρεταιG1869 [NHẤC-LÊN] V-PMI-3S ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP προσωπονG4383 [MẶT] N-ASN υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP δερειG1194 [NỆN-ĐÁNH] V-PAI-3S {20 Vì các-người chịu-đựng nếu kẻ-nào-đó khiến-nô-zịch các-người, nếu kẻ-nào-đó ăn-nuốt, nếu kẻ-nào-đó nhận, nếu kẻ-nào-đó nhấc-lên, nếu kẻ-nào-đó nện-đánh các-người trong-nơi mặt.}
2Corinth
11:21 καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ατιμιανG819 [SỰ-ĐÁNG-KHINH] N-ASF λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S ωςG5613 [NHƯ] ADV οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP ησθενηκαμενG770 [đã-ĐAU-YẾU] V-RAI-1P ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [điều-MÀ] R-DSN δG1161 [RỒI] CONJ ανG302 [CHỪNG] PRT τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM τολμαG5111 [ZÁM-LIỀU] V-PAS-3S ενG1722 [TRONG] PREP αφροσυνηG877 [SỰ-VÔ-TÂM-THỨC] N-DSF λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S τολμωG5111 [ZÁM-LIỀU] V-PAI-1S καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K {21 Zựa-vào sự-đáng-khinh thì tôi nói như thực-rằng chính-chúng-tôi đã đau-yếu. Rồi trong điều mà chừng kẻ-nào-đó zám-liều thì (trong sự-vô-tâm-thức tôi nói!) cả-chính-tôi zám-liều.}
2Corinth
11:22 εβραιοιG1445 [những-NGƯỜI-HEBREW] A-NPM εισινG1510 [họ-LÀ] V-PAI-3P καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K ισραηλιταιG2475 [những-NGƯỜI-ISRAEL] N-NPM εισινG1510 [họ-LÀ] V-PAI-3P καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K σπερμαG4690 [HẠT-ZỐNG] N-NSN αβρααμG11 [của-ABRAHAM] N-PRI εισινG1510 [họ-LÀ] V-PAI-3P καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K {22 Họ là những người-Hebrew thì cả-chính-tôi. Họ là những người-Israel thì cả-chính-tôi. Họ là hạt-zống của Abraham thì cả-chính-tôi.}
2Corinth
11:23 διακονοιG1249 [những-KẺ-FỤC-VỤ] N-NPM χριστουG5547 [của-CHRISTOS] N-GSM εισινG1510 [họ-LÀ] V-PAI-3P παραφρονωνG3912 [MẤT-TÂM-THỨC] V-PAP-NSM λαλωG2980 [tôi-FÁT-NGÔN] V-PAI-1S υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS ενG1722 [TRONG] PREP κοποιςG2873 [những-SỰ-KHÓ-NHỌC] N-DPM περισσοτερωςG4057 [CÁCH-ZÔI-VƯỢT-hơn] ADV-C ενG1722 [TRONG] PREP φυλακαιςG5438 [những-CANH] N-DPF περισσοτερωςG4057 [CÁCH-ZÔI-VƯỢT-hơn] ADV-C ενG1722 [TRONG] PREP πληγαιςG4127 [những-THƯƠNG-TÍCH] N-DPF υπερβαλλοντωςG5234 [CÁCH-TRỖI-VƯỢT] ADV ενG1722 [TRONG] PREP θανατοιςG2288 [những-SỰ-CHẾT] N-DPM πολλακιςG4178 [NHIỀU-LẦN] ADV {23 Họ là những kẻ-fục-vụ của đức Christos? Mất-tâm-thức thì tôi fát-ngôn: chính-tôi là bên-trên: cách-zôi-vượt hơn trong những sự-khó-nhọc, cách-zôi-vượt hơn trong những canh, cách-trỗi-vượt trong những thương-tích, nhiều-lần trong những sự-chết.}
2Corinth
11:24 υποG5259 [BỞI] PREP ιουδαιωνG2453 [những-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-GPM πεντακιςG3999 [NĂM-LẦN] ADV τεσσερακονταG5062 [BỐN-CHỤC] A-NUI παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP μιανG1520 [MỘT] A-ASF ελαβονG2983 [tôi-NHẬN] V-2AAI-1S {24 Năm-lần tôi nhận bốn-chục từ-nơi một đòn bởi những người-Zo-thái-záo.}
2Corinth
11:25 τριςG5151 [BA-LẦN] ADV εραβδισθηνG4463 [tôi-bị/được-ĐÁNH-BẰNG-GẬY] V-API-1S απαξG530 [MỘT-LẦN] ADV ελιθασθηνG3034 [tôi-bị/được-NÉM-ĐÁ] V-API-1S τριςG5151 [BA-LẦN] ADV εναυαγησαG3489 [tôi-ĐẮM-TÀU] V-AAI-1S νυχθημερονG3574 [MỘT-NGÀY-ĐÊM] N-ASN ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM βυθωG1037 [ĐÁY-SÂU] N-DSM πεποιηκαG4160 [tôi-đã-LÀM] V-RAI-1S {25 Ba-lần tôi bị/được đánh-bằng-gậy; một-lần tôi bị/được ném-đá; ba-lần tôi đắm-tàu; tôi đã làm một-ngày-đêm trong cái đáy-sâu.}
2Corinth
11:26 οδοιποριαιςG3597 [nơi-những-CUỘC-HÀNH-TRÌNH] N-DPF πολλακιςG4178 [NHIỀU-LẦN] ADV κινδυνοιςG2794 [nơi-những-HIỂM-HOẠ] N-DPM ποταμωνG4215 [của-những-ZÒNG-CHẢY] N-GPM κινδυνοιςG2794 [nơi-những-HIỂM-HOẠ] N-DPM ληστωνG3027 [của-những-KẺ-CƯỚP] N-GPM κινδυνοιςG2794 [nơi-những-HIỂM-HOẠ] N-DPM εκG1537 [RA-TỪ] PREP γενουςG1085 [CHỦNG-LOẠI] N-GSN κινδυνοιςG2794 [nơi-những-HIỂM-HOẠ] N-DPM εξG1537 [RA-TỪ] PREP εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN κινδυνοιςG2794 [nơi-những-HIỂM-HOẠ] N-DPM ενG1722 [TRONG] PREP πολειG4172 [CƯ-THÀNH] N-DSF κινδυνοιςG2794 [nơi-những-HIỂM-HOẠ] N-DPM ενG1722 [TRONG] PREP ερημιαG2047 [ĐỒNG-HOANG] N-DSF κινδυνοιςG2794 [nơi-những-HIỂM-HOẠ] N-DPM ενG1722 [TRONG] PREP θαλασσηG2281 [BỂ] N-DSF κινδυνοιςG2794 [nơi-những-HIỂM-HOẠ] N-DPM ενG1722 [TRONG] PREP ψευδαδελφοιςG5569 [những-ANH-EM-ZẢ] N-DPM {26 Nhiều-lần nơi những cuộc-hành-trình là nơi những hiểm-hoạ của những zòng-chảy, nơi những hiểm-hoạ của những kẻ-cướp, nơi những hiểm-hoạ ra-từ chủng-loại, nơi những hiểm-hoạ ra-từ những tộc-zân, nơi những hiểm-hoạ trong cư-thành, nơi những hiểm-hoạ trong đồng-hoang, nơi những hiểm-hoạ trong bể, nơi những hiểm-hoạ trong những anh-em-zả;}
2Corinth
11:27 κοπωG2873 [nơi-SỰ-KHÓ-NHỌC] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ μοχθωG3449 [nơi-SỰ-KHỔ-ẢI] N-DSM ενG1722 [TRONG] PREP αγρυπνιαιςG70 [những-SỰ-TỈNH-THỨC] N-DPF πολλακιςG4178 [NHIỀU-LẦN] ADV ενG1722 [TRONG] PREP λιμωG3042 [NẠN-ĐÓI] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ διψειG1373 [CƠN-KHÁT] N-DSN ενG1722 [TRONG] PREP νηστειαιςG3521 [những-SỰ-KIÊNG-ĂN] N-DPF πολλακιςG4178 [NHIỀU-LẦN] ADV ενG1722 [TRONG] PREP ψυχειG5592 [SỰ-LẠNH-LẼO] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ γυμνοτητιG1132 [SỰ-TRẦN-TRUỒNG] N-DSF {27 nơi sự-khó-nhọc cả nơi sự-khổ-ải; nhiều-lần trong những sự-tỉnh-thức là trong nạn-đói cả cơn-khát; nhiều-lần trong những sự-kiêng-ăn là trong sự-lạnh-lẽo cả sự-trần-truồng;}
2Corinth
11:28 χωριςG5565 [TRỪ-RA-KHỎI] ADV τωνG3588 [những-điều] T-GPN παρεκτοςG3924 [NGOẠI-TRỪ] ADV ηG3588 [CÁI] T-NSF επιστασιςG1999 [SỰ-NỔI-ZẬY] N-NSF μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS ηG3588 [mà] T-NSF καθG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ημερανG2250 [NGÀY] N-ASF ηG3588 [CÁI] T-NSF μεριμναG3308 [SỰ-LO-LẮNG] N-NSF πασωνG3956 [ở-TẤT-THẢY] A-GPF τωνG3588 [CÁI] T-GPF εκκλησιωνG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-GPF {28 trừ-ra-khỏi những điều ngoại-trừ thì cái sự-nổi-zậy nơi tôi mà zựa-vào ngày là cái sự-lo-lắng ở tất-thảy cái những hội-triệu.}
2Corinth
11:29 τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM ασθενειG770 [ĐAU-YẾU] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ασθενωG770 [tôi-ĐAU-YẾU] V-PAI-1S τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM σκανδαλιζεταιG4624 [bị/được-GÂY-VẤP-NGÃ] V-PPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS πυρουμαιG4448 [bị/được-NUNG-ĐỐT] V-PPI-1S {29 Kẻ-nào đau-yếu thì cả chẳng tôi đau-yếu? Kẻ-nào bị/được gây-vấp-ngã thì cả chẳng chính-tôi bị/được nung-đốt?}
2Corinth
11:30 ειG1487 [NẾU] COND καυχασθαιG2744 [để-TỰ-HÀO] V-PNN δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S ταG3588 [những-điều] T-APN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ασθενειαςG769 [SỰ-YẾU-ĐAU] N-GSF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS καυχησομαιG2744 [tôi-sẽ-TỰ-HÀO] V-FDI-1S {30 Nếu ắt-buộc để tự-hào thì tôi sẽ tự-hào những điều của cái sự-yếu-đau của tôi.}
2Corinth
11:31 οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ πατηρG3962 [CHA] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM οιδενG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM ωνG1510 [LÀ] V-PAP-NSM ευλογητοςG2128 [ĐÁNG-FÚC-FỤC] A-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N ψευδομαιG5574 [tôi-ZẢ-ZỐI] V-PNI-1S {31 Đấng Chúa-thần cả Cha của đấng Chúa-chủ Jesus, đấng là đáng-fúc-fục trong-nơi cái những đời đã thấy-biết thực-rằng tôi chẳng zả-zối.}
2Corinth
11:32 ενG1722 [TRONG] PREP δαμασκωG1154 [ĐAMASCUS] N-DSF οG3588 [CÁI] T-NSM εθναρχηςG1481 [QUAN-THỐNG-ĐỐC] N-NSM αρεταG702 [ARETAS] N-GSM τουG3588 [của-vị] T-GSM βασιλεωςG935 [VUA] N-GSM εφρουρειG5432 [CANH-CHỪNG] V-IAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF δαμασκηνωνG1153 [của-những-NGƯỜI-ĐAMASCUS] A-GPM πιασαιG4084 [để-TÓM-BẮT] V-AAN μεG1473 [TÔI] P-1AS {32 Trong Đamascus thì cái quan-thống-đốc của vị vua Aretas bèn canh-chừng cái cư-thành của những người-Đamascus để tóm-bắt tôi.}
2Corinth
11:33 καιG2532 [CẢ] CONJ διαG1223 [QUA] PREP θυριδοςG2376 [CỬA-SỔ] N-GSF ενG1722 [TRONG] PREP σαργανηG4553 [BỘI] N-DSF εχαλασθηνG5465 [tôi-bị/được-THẢ] V-API-1S διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN τειχουςG5038 [TƯỜNG-THÀNH] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ εξεφυγονG1628 [tôi-THOÁT-KHỎI] V-2AAI-1S ταςG3588 [CÁI] T-APF χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF αυτουG846 [của-y] P-GSM {33 Cả qua cửa-sổ thì tôi bị/được thả trong bội qua cái tường-thành, cả tôi thoát-khỏi cái những tay-quyền của y.}
© https://vietbible.co/ 2024