2Corinth 06

0

2Corinth
6:1 συνεργουντεςG4903 [ĐỒNG-CÔNG] V-PAP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ παρακαλουμενG3870 [chúng-tôi-CÁO-ZỤC] V-PAI-1P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP κενονG2756 [điều-TRỐNG-RỖNG] A-ASN τηνG3588 [CÁI] T-ASF χαρινG5485 [ƠN-VUI] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM δεξασθαιG1209 [để-TIẾP] V-ADN υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {1 Rồi đồng-công thì cả chúng-tôi cáo-zục các-người không để tiếp cái ơn-vui của đấng Chúa-thần trong-nơi điều trống-rỗng.}

2Corinth
6:2 λεγειG3004 [Chúa-NÓI] V-PAI-3S γαρG1063 [] CONJ καιρωG2540 [nơi-KÌ-LÚC] N-DSM δεκτωG1184 [ĐÁNG-TIẾP-NHẬN] A-DSM επηκουσαG1873 [Ta-ĐOÁI-NGHE] V-AAI-1S σουG4771 [ở-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF σωτηριαςG4991 [của-SỰ-CỨU-AN] N-GSF εβοηθησαG997 [Ta-CỨU-ZÚP] V-AAI-1S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV καιροςG2540 [KÌ-LÚC] N-NSM ευπροσδεκτοςG2144 [ĐÁNG-VUI-NHẬN] A-NSM ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV ημεραG2250 [NGÀY] N-NSF σωτηριαςG4991 [của-SỰ-CỨU-AN] N-GSF {2 (Vì Chúa nói: “Nơi kì-lúc đáng-tiếp-nhận thì Ta đoái-nghe ở ngươi, cả trong ngày của sự-cứu-an thì Ta cứu-zúp nơi ngươi. Kìa, bây-zờ kì-lúc đáng-vui-nhận! Kìa, bây-zờ ngày của sự-cứu-an!”)}

2Corinth
6:3 μηδεμιανG3367 [KHÔNG-nào] A-ASF-N ενG1722 [TRONG] PREP μηδενιG3367 [KHÔNG-zì] A-DSN-N διδοντεςG1325 [BAN] V-PAP-NPM προσκοπηνG4349 [SỰ-HÚC-XÉ] N-ASF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N μωμηθηG3469 [bị/được-CHÊ-BAI] V-APS-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF διακονιαG1248 [SỰ-FỤC-VỤ] N-NSF {3 Chúng-tôi ban không-nào sự-húc-xé trong [không] zì: không để-cho cái sự-fục-vụ bị/được chê-bai!}

2Corinth
6:4 αλλG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP παντιG3956 [TẤT-THẢY] A-DSN συνιστανοντεςG4921 [ĐỒNG-TRỤ] V-PAP-NPM εαυτουςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-1APM ωςG5613 [NHƯ] ADV θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM διακονοιG1249 [những-KẺ-FỤC-VỤ] N-NPM ενG1722 [TRONG] PREP υπομονηG5281 [SỰ-KIÊN-ĐỢI] N-DSF πολληG4183 [NHIỀU] A-DSF ενG1722 [TRONG] PREP θλιψεσινG2347 [những-SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-DPF ενG1722 [TRONG] PREP αναγκαιςG318 [những-SỰ-THÚC-BUỘC] N-DPF ενG1722 [TRONG] PREP στενοχωριαιςG4730 [những-SỰ-KHỐN-CÙNG] N-DPF {4 Nhưng đồng-trụ chính-mình trong tất-thảy như những kẻ-fục-vụ của Chúa-thần: trong sự-kiên-đợi nhiều, trong những sự-nghịch-hãm, trong những sự-thúc-buộc, trong những sự-khốn-cùng,}

2Corinth
6:5 ενG1722 [TRONG] PREP πληγαιςG4127 [những-THƯƠNG-TÍCH] N-DPF ενG1722 [TRONG] PREP φυλακαιςG5438 [những-CANH] N-DPF ενG1722 [TRONG] PREP ακαταστασιαιςG181 [những-SỰ-HỖN-LOẠN] N-DPF ενG1722 [TRONG] PREP κοποιςG2873 [những-SỰ-KHÓ-NHỌC] N-DPM ενG1722 [TRONG] PREP αγρυπνιαιςG70 [những-SỰ-TỈNH-THỨC] N-DPF ενG1722 [TRONG] PREP νηστειαιςG3521 [những-SỰ-KIÊNG-ĂN] N-DPF {5 trong những thương-tích, trong những canh, trong những sự-hỗn-loạn, trong những sự-khó-nhọc; trong những sự-tỉnh-thức, trong những sự-kiêng-ăn;}

2Corinth
6:6 ενG1722 [TRONG] PREP αγνοτητιG54 [SỰ-THANH-SẠCH] N-DSF ενG1722 [TRONG] PREP γνωσειG1108 [SỰ-HIỂU-BIẾT] N-DSF ενG1722 [TRONG] PREP μακροθυμιαG3115 [SỰ-TRÌ-CHÍ] N-DSF ενG1722 [TRONG] PREP χρηστοτητιG5544 [SỰ-ÍCH-ZỤNG] N-DSF ενG1722 [TRONG] PREP πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN αγιωG40 [THÁNH] A-DSN ενG1722 [TRONG] PREP αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-DSF ανυποκριτωG505 [MIỄN-ZẢ-HÌNH] A-DSF {6 trong sự-thanh-sạch, trong sự-hiểu-biết, trong sự-trì-chí, trong sự-ích-zụng, trong khí-linh thánh, trong sự-thương-yêu miễn-zả-hình,}

2Corinth
6:7 ενG1722 [TRONG] PREP λογωG3056 [NGÔN-LỜI] N-DSM αληθειαςG225 [của-LẼ-THẬT] N-GSF ενG1722 [TRONG] PREP δυναμειG1411 [QUYỀN-FÉP] N-DSF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM διαG1223 [QUA] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN οπλωνG3696 [những-KHÍ-CỤ] N-GPN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF δικαιοσυνηςG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-GSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM δεξιωνG1188 [FÍA-FẢI] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ αριστερωνG710 [FÍA-TRÁI] A-GPM {7 trong ngôn-lời của lẽ-thật, trong quyền-fép của Chúa-thần; qua cái những khí-cụ của cái sự-hợp-lẽ-đạo của cái fía-fải cả fía-trái;}

2Corinth
6:8 διαG1223 [QUA] PREP δοξηςG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ατιμιαςG819 [SỰ-ĐÁNG-KHINH] N-GSF διαG1223 [QUA] PREP δυσφημιαςG1426 [SỰ-CÓ-TIẾNG-TĂM-XẤU] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ευφημιαςG2162 [SỰ-CÓ-TIẾNG-TĂM-TỐT] N-GSF ωςG5613 [NHƯ] ADV πλανοιG4108 [những-kẻ-LẠC-LẦM] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ αληθειςG227 [những-kẻ-THẬT] A-NPM {8 qua sự-tôn-tưởng cả sự-đáng-khinh; qua sự-có-tiếng-tăm-xấu cả sự-có-tiếng-tăm-tốt; như những kẻ lạc-lầm cả những kẻ thật;}

2Corinth
6:9 ωςG5613 [NHƯ] ADV αγνοουμενοιG50 [những-kẻ-bị/được-BẤT-NHẬN-THỨC] V-PPP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ επιγινωσκομενοιG1921 [những-kẻ-bị/được-NHẬN-BIẾT] V-PPP-NPM ωςG5613 [NHƯ] ADV αποθνησκοντεςG599 [những-kẻ-CHẾT-ĐI] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ζωμενG2198 [chúng-tôi-SỐNG] V-PAI-1P ωςG5613 [NHƯ] ADV παιδευομενοιG3811 [những-kẻ-bị/được-SỬA-ZẠY] V-PPP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N θανατουμενοιG2289 [bị/được-LÀM-CHO-CHẾT] V-PPP-NPM {9 như những kẻ bị/được bất-nhận-thức cả những kẻ bị/được nhận-biết; như những kẻ chết-đi thì cả kìa, chúng-tôi sống; như những kẻ bị/được sửa-zạy cả không bị/được làm-cho-chết;}

2Corinth
6:10 ωςG5613 [NHƯ] ADV λυπουμενοιG3076 [những-kẻ-bị/được-KHIẾN-BUỒN-NHỌC] V-PPP-NPM αειG104 [HẰNG] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ χαιροντεςG5463 [MỪNG-VUI] V-PAP-NPM ωςG5613 [NHƯ] ADV πτωχοιG4434 [những-kẻ-KHỐN-HẠ] A-NPM πολλουςG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-APM δεG1161 [RỒI] CONJ πλουτιζοντεςG4148 [KHIẾN-ZÀU-CÓ] V-PAP-NPM ωςG5613 [NHƯ] ADV μηδενG3367 [KHÔNG-zì] A-ASN-N εχοντεςG2192 [những-kẻ-CÓ] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ πανταG3956 [những-thứ-TẤT-THẢY] A-APN κατεχοντεςG2722 [NẮM-ZỮ] V-PAP-NPM {10 như những kẻ bị/được khiến-buồn-nhọc rồi hằng mừng-vui; như những kẻ khốn-hạ rồi khiến-zàu-có nhiều những kẻ; như những kẻ có không-zì cả nắm-zữ những thứ tất-thảy!}

2Corinth
6:11 τοG3588 [CÁI] T-NSN στομαG4750 [MIỆNG] N-NSN ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP ανεωγενG455 [đã-MỞ] V-2RAI-3S προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP κορινθιοιG2881 [hỡi-những-NGƯỜI-CORINTH] A-VPM ηG3588 [CÁI] T-NSF καρδιαG2588 [TÂM] N-NSF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP πεπλατυνταιG4115 [đã-bị/được-MỞ-RỘNG] V-RPI-3S {11 Hỡi những người-Corinth, cái miệng của chúng-tôi đã mở nơi các-người; cái tâm của chúng-tôi đã bị/được mở-rộng.}

2Corinth
6:12 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N στενοχωρεισθεG4729 [các-người-bị/được-KHIẾN-KHỐN-CÙNG] V-PPI-2P ενG1722 [TRONG] PREP ημινG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1DP στενοχωρεισθεG4729 [các-người-bị/được-KHIẾN-KHỐN-CÙNG] V-PPI-2P δεG1161 [RỒI] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN σπλαγχνοιςG4698 [những-RUỘT-GAN] N-DPN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {12 Các-người chẳng bị/được khiến-khốn-cùng trong chúng-tôi, rồi các-người bị/được khiến-khốn-cùng trong cái những ruột-gan của các-người.}

2Corinth
6:13 τηνG3588 [CÁI] T-ASF δεG1161 [RỒI] CONJ αυτηνG846 [như-nhau] P-ASF αντιμισθιανG489 [SỰ-ĐỀN-ĐÁP] N-ASF ωςG5613 [NHƯ] ADV τεκνοιςG5043 [nơi-những-CON-CÁI] N-DPN λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S πλατυνθητεG4115 [hãy-bị/được-MỞ-RỘNG] V-APM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP {13 Rồi cái sự-đền-đáp như-nhau (tôi nói như nơi những con-cái) thì cả chính-các-người hãy bị/được mở-rộng!}

2Corinth
6:14 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γινεσθεG1096 [các-người-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2P ετεροζυγουντεςG2086 [MANG-ÁCH-SO-LE] V-PAP-NPM απιστοιςG571 [nơi-những-kẻ-VÔ-TÍN] A-DPM τιςG5101 [sự-NÀO] I-NSF γαρG1063 [] CONJ μετοχηG3352 [SỰ-CÓ-FẦN] N-NSF δικαιοσυνηG1343 [nơi-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ανομιαG458 [nơi-SỰ-NGHỊCH-LUẬT] N-DSF ηG2228 [HOẶC] PRT τιςG5101 [sự-NÀO] I-NSF κοινωνιαG2842 [SỰ-CHUNG-FẦN] N-NSF φωτιG5457 [nơi-ÁNH-SÁNG] N-DSN προςG4314 [NƠI] PREP σκοτοςG4655 [BÓNG-TỐI] N-ASN {14 Các-người hãy không xảy-nên mang-ách-so-le nơi những kẻ vô-tín! Vì sự nào sự-có-fần nơi sự-hợp-lẽ-đạo cả nơi sự-nghịch-luật? Hoặc sự nào sự-chung-fần nơi ánh-sáng nơi bóng-tối?}

2Corinth
6:15 τιςG5101 [sự-NÀO] I-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ συμφωνησιςG4857 [SỰ-ĐỒNG-THUẬN] N-NSF χριστουG5547 [của-CHRISTOS] N-GSM προςG4314 [NƠI] PREP βελιαρG955 [ÁC-QUỶ] N-PRI ηG2228 [HOẶC] PRT τιςG5101 [sự-NÀO] I-NSF μεριςG3310 [SỰ-CÓ-FẦN] N-NSF πιστωG4103 [nơi-kẻ-THÀNH-TÍN] A-DSM μεταG3326 [CÙNG] PREP απιστουG571 [kẻ-VÔ-TÍN] A-GSM {15 Rồi sự nào sự-đồng-thuận của đức Christos nơi Ác-quỷ? Hoặc sự nào sự-có-fần nơi kẻ thành-tín cùng kẻ vô-tín?}

2Corinth
6:16 τιςG5101 [sự-NÀO] I-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ συγκαταθεσιςG4783 [SỰ-ĐỒNG-HIỆP] N-NSF ναωG3485 [nơi-ĐỀN-THỜ] N-DSM θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM μεταG3326 [CÙNG] PREP ειδωλωνG1497 [những-NGẪU-TƯỢNG] N-GPN ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP γαρG1063 [] CONJ ναοςG3485 [ĐỀN-THỜ] N-NSM θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM εσμενG1510 [] V-PAI-1P ζωντοςG2198 [SỐNG] V-PAP-GSM καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ενοικησωG1774 [Ta-sẽ-NHẬP-TRÚ] V-FAI-1S ενG1722 [TRONG] PREP αυτοιςG846 [họ] P-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ εμπεριπατησωG1704 [Ta-sẽ-BƯỚC-ĐI-Ở-ZỮA] V-FAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ εσομαιG1510 [Ta-sẽ-LÀ] V-FDI-1S αυτωνG846 [của-họ] P-GPM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM εσονταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3P μουG1473 [của-TA] P-1GS λαοςG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-NSM {16 Rồi sự nào sự-đồng-hiệp nơi đền-thờ của Chúa-thần cùng những ngẫu-tượng? Vì chính-chúng-ta là đền-thờ của Chúa-thần sống, y-như đấng Chúa-thần nói-ra: “Thực-rằng Ta sẽ nhập-trú trong họ, cả Ta sẽ bước-đi-ở-zữa, cả Ta sẽ là Chúa-thần của họ; cả chính-họ sẽ là chúng-zân của Ta!”}

2Corinth
6:17 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ εξελθατεG1831 [các-người-hãy-ĐẾN-RA] V-2AAM-2P εκG1537 [RA-TỪ] PREP μεσουG3319 [ZỮA] A-GSN αυτωνG846 [chúng] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ αφορισθητεG873 [các-người-hãy-bị/được-TÁCH-RIÊNG] V-APM-2P λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ακαθαρτουG169 [ở-điều-UẾ] A-GSN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N απτεσθεG680 [các-người-hãy-ĐỤNG] V-PMM-2P καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TA] P-1NS-K εισδεξομαιG1523 [sẽ-TIẾP-NHẬN] V-FDI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {17 “Zo-đó các-người hãy đến-ra ra-từ zữa chúng, cả các-người hãy bị/được tách-riêng! (Chúa-chủ nói!) Cả các-người hãy không đụng ở điều uế thì cả-chính-Ta sẽ tiếp nhận các-người!”}

2Corinth
6:18 καιG2532 [CẢ] CONJ εσομαιG1510 [Ta-sẽ-LÀ] V-FDI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πατεραG3962 [CHA] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP εσεσθεG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-2P μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υιουςG5207 [những-CON-TRAI] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ θυγατεραςG2364 [những-CON-GÁI] N-APF λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM παντοκρατωρG3841 [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG] N-NSM {18 “Cả Ta sẽ là trong-nơi cha nơi các-người, cả chính-các-người sẽ là trong-nơi những con-trai cả những con-gái nơi Ta.” (Chúa-chủ đấng-Toàn-năng nói!)}

© https://vietbible.co/ 2024