1Corinth
14:1 διωκετεG1377 [các-người-hãy-SĂN-ĐUỔI] V-PAM-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF ζηλουτεG2206 [các-người-hãy-NÓNG-HỜN] V-PAM-2P δεG1161 [RỒI] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN πνευματικαG4152 [những-điều-THUỘC-KHÍ-LINH] A-APN μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ προφητευητεG4395 [các-người-TIÊN-CÁO] V-PAS-2P {1 Các-người hãy săn-đuổi cái sự-thương-yêu! Rồi các-người hãy nóng-hờn cái những điều thuộc-khí-linh, rồi hơn-hết để-cho các-người tiên-cáo!}
1Corinth
14:2 οG3588 [kẻ] T-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ λαλωνG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-NSM γλωσσηG1100 [nơi-LƯỠI-TIẾNG] N-DSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ανθρωποιςG444 [nơi-những-CON-NGƯỜI] N-DPM λαλειG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAI-3S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ θεωG2316 [nơi-CHÚA-THẦN] N-DSM ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N γαρG1063 [VÌ] CONJ ακουειG191 [NGHE] V-PAI-3S πνευματιG4151 [nơi-KHÍ-LINH] N-DSN δεG1161 [RỒI] CONJ λαλειG2980 [y-FÁT-NGÔN] V-PAI-3S μυστηριαG3466 [những-ĐIỀU-BÍ-NHIỆM] N-APN {2 Vì kẻ fát-ngôn nơi lưỡi-tiếng thì chẳng fát-ngôn nơi những con-người, nhưng nơi Chúa-thần, vì chẳng-ai nghe, rồi nơi khí-linh thì y fát-ngôn những điều-bí-nhiệm.}
1Corinth
14:3 οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ προφητευωνG4395 [TIÊN-CÁO] V-PAP-NSM ανθρωποιςG444 [nơi-những-CON-NGƯỜI] N-DPM λαλειG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAI-3S οικοδομηνG3619 [SỰ-XÂY-ZỰNG] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ παρακλησινG3874 [SỰ-CÁO-ZỤC] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ παραμυθιανG3889 [SỰ-AN-ỦI] N-ASF {3 Rồi kẻ tiên-cáo thì fát-ngôn nơi những con-người sự-xây-zựng, cả sự-cáo-zục, cả sự-an-ủi.}
1Corinth
14:4 οG3588 [kẻ] T-NSM λαλωνG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-NSM γλωσσηG1100 [nơi-LƯỠI-TIẾNG] N-DSF εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM οικοδομειG3618 [XÂY-ZỰNG] V-PAI-3S οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ προφητευωνG4395 [TIÊN-CÁO] V-PAP-NSM εκκλησιανG1577 [HỘI-TRIỆU] N-ASF οικοδομειG3618 [XÂY-ZỰNG] V-PAI-3S {4 Kẻ fát-ngôn nơi lưỡi-tiếng thì xây-zựng chính-mình, rồi kẻ tiên-cáo thì xây-zựng hội-triệu.}
1Corinth
14:5 θελωG2309 [tôi-MUỐN] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP λαλεινG2980 [để-FÁT-NGÔN] V-PAN γλωσσαιςG1100 [nơi-những-LƯỠI-TIẾNG] N-DPF μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ προφητευητεG4395 [các-người-TIÊN-CÁO] V-PAS-2P μειζωνG3187 [LỚN-HƠN] A-NSM-C δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM προφητευωνG4395 [TIÊN-CÁO] V-PAP-NSM ηG2228 [so-HOẶC] PRT οG3588 [kẻ] T-NSM λαλωνG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-NSM γλωσσαιςG1100 [nơi-những-LƯỠI-TIẾNG] N-DPF εκτοςG1622 [BÊN-NGOÀI] ADV ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N διερμηνευηG1329 [y-ZẢI-NGHĨA] V-PAS-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-NSF οικοδομηνG3619 [SỰ-XÂY-ZỰNG] N-ASF λαβηG2983 [NHẬN] V-2AAS-3S {5 Rồi tôi muốn tất-thảy các-người để fát-ngôn nơi những lưỡi-tiếng, rồi hơn-hết để-cho các-người tiên-cáo. Rồi kẻ tiên-cáo là lớn-hơn so-hoặc kẻ fát-ngôn nơi những lưỡi-tiếng bên-ngoài, nếu không thì y zải-nghĩa để-cho cái hội-triệu nhận sự-xây-zựng.}
1Corinth
14:6 νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ελθωG2064 [tôi-ĐẾN] V-2AAS-1S προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP γλωσσαιςG1100 [nơi-những-LƯỠI-TIẾNG] N-DPF λαλωνG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-NSM τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ωφελησωG5623 [tôi-sẽ-ZÚP-ÍCH] V-FAI-1S εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP λαλησωG2980 [tôi-FÁT-NGÔN] V-AAS-1S ηG2228 [HOẶC] PRT ενG1722 [TRONG] PREP αποκαλυψειG602 [SỰ-FỦ-HÉ] N-DSF ηG2228 [HOẶC] PRT ενG1722 [TRONG] PREP γνωσειG1108 [SỰ-HIỂU-BIẾT] N-DSF ηG2228 [HOẶC] PRT ενG1722 [TRONG] PREP προφητειαG4394 [SỰ-TIÊN-CÁO] N-DSF ηG2228 [HOẶC] PRT ενG1722 [TRONG] PREP διδαχηG1322 [SỰ-ZẢNG-ZẠY] N-DSF {6 Hỡi những kẻ-anh-em, rồi bây-zờ chừng-nếu tôi đến nơi các-người, fát-ngôn nơi những lưỡi-tiếng thì điều-nào tôi sẽ zúp-ích các-người chừng-nếu tôi không fát-ngôn nơi các-người hoặc trong sự-fủ-hé, hoặc trong sự-hiểu-biết, hoặc trong sự-tiên-cáo, hoặc trong sự-zảng-zạy?}
1Corinth
14:7 ομωςG3676 [ZẦU-VẬY] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN αψυχαG895 [những-thứ-KHÔNG-SINH-HỒN] A-NPN φωνηνG5456 [TIẾNG] N-ASF διδονταG1325 [BAN] V-PAP-NPN ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ αυλοςG836 [ỐNG-SÁO] N-NSM ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ κιθαραG2788 [CÂY-ĐÀN] N-NSF εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND διαστοληνG1293 [SỰ-FÂN-FÁI] N-ASF τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM φθογγοιςG5353 [những-ÂM-THANH] N-DPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N δωG1325 [BAN] V-2AAS-3S πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I γνωσθησεταιG1097 [sẽ-bị/được-BIẾT] V-FPI-3S τοG3588 [điều] T-NSN αυλουμενονG832 [bị/được-THỔI-SÁO] V-PPP-NSN ηG2228 [HOẶC] PRT τοG3588 [điều] T-NSN κιθαριζομενονG2789 [bị/được-GẢY-ĐÀN] V-PPP-NSN {7 Zầu-vậy cái những thứ không-sinh-hồn ban tiếng, luôn-nếu ống-sáo luôn-nếu cây-đàn, mà chừng-nếu không ban sự-fân-fái nơi cái những âm-thanh thì ra-sao điều bị/được thổi-sáo hoặc điều bị/được gảy-đàn bèn sẽ bị/được biết?}
1Corinth
14:8 καιG2532 [CẢ] CONJ γαρG1063 [VÌ] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND αδηλονG82 [MÔNG-LUNG] A-ASF σαλπιγξG4536 [LOA-KÈN] N-NSF φωνηνG5456 [TIẾNG] N-ASF δωG1325 [BAN] V-2AAS-3S τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM παρασκευασεταιG3903 [sẽ-SỬA-SOẠN] V-FDI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πολεμονG4171 [CHIẾN-TRANH] N-ASM {8 Vì cả chừng-nếu loa-kèn ban tiếng mông-lung thì kẻ-nào sẽ sửa-soạn trong-nơi chiến-tranh?}
1Corinth
14:9 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γλωσσηςG1100 [LƯỠI-TIẾNG] N-GSF εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ευσημονG2154 [RẠCH-RÒI] A-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM δωτεG1325 [các-người-BAN] V-2AAS-2P πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I γνωσθησεταιG1097 [sẽ-bị/được-BIẾT] V-FPI-3S τοG3588 [điều] T-NSN λαλουμενονG2980 [bị/được-FÁT-NGÔN] V-PPP-NSN εσεσθεG1510 [các-người-sẽ-LÀ] V-FDI-2P γαρG1063 [VÌ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αεραG109 [KHÔNG-KHÍ] N-ASM λαλουντεςG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-NPM {9 Vậy-thế-ấy cả chính-các-người: chừng-nếu các-người không ban ngôn-lời rạch-ròi qua cái lưỡi-tiếng thì ra-sao điều bị/được fát-ngôn sẽ bị/được biết? Vì các-người sẽ là fát-ngôn trong-nơi không-khí.}
1Corinth
14:10 τοσαυταG5118 [ZƯỜNG-ẤY] D-NPN ειG1487 [NẾU] COND τυχοιG5177 [mong-CHẠM-GẶP] V-2AAO-3S γενηG1085 [những-CHỦNG-LOẠI] N-NPN φωνωνG5456 [của-những-TIẾNG] N-GPF εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP κοσμωG2889 [THẾ-ZAN] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-NSN-N αφωνονG880 [CÂM-TIẾNG] A-NSN {10 Những chủng-loại zường-ấy nếu mong chạm-gặp thì là của những tiếng trong thế-zan, cả chẳng-zì là câm-tiếng.}
1Corinth
14:11 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ειδωG1492 [tôi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAS-1S τηνG3588 [CÁI] T-ASF δυναμινG1411 [QUYỀN-FÉP] N-ASF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF φωνηςG5456 [TIẾNG] N-GSF εσομαιG1510 [tôi-sẽ-LÀ] V-FDI-1S τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM λαλουντιG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-DSM βαρβαροςG915 [KẺ-ZỊ-NGÔN] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM λαλωνG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TÔI] P-1DS βαρβαροςG915 [KẺ-ZỊ-NGÔN] A-NSM {11 Rốt-cuộc chừng-nếu tôi đã không thấy-biết cái quyền-fép của cái tiếng thì tôi sẽ là kẻ-zị-ngôn nơi kẻ fát-ngôn, cả kẻ fát-ngôn là kẻ-zị-ngôn trong tôi.}
1Corinth
14:12 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP επειG1893 [ZO] CONJ ζηλωταιG2207 [những-KẺ-NÓNG-CHÁY] N-NPM εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P πνευματωνG4151 [của-những-KHÍ-LINH] N-GPN προςG4314 [NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF οικοδομηνG3619 [SỰ-XÂY-ZỰNG] N-ASF τηςG3588 [CÁI] T-GSF εκκλησιαςG1577 [HỘI-TRIỆU] N-GSF ζητειτεG2212 [các-người-hãy-TÌM] V-PAM-2P ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ περισσευητεG4052 [các-người-ZÔI-THỪA] V-PAS-2P {12 Vậy-thế-ấy cả chính-các-người: zo các-người là những kẻ-nóng-cháy của những khí-linh thì các-người hãy tìm, để-cho các-người zôi-thừa nơi cái sự-xây-zựng cái hội-triệu!}
1Corinth
14:13 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM λαλωνG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-NSM γλωσσηG1100 [nơi-LƯỠI-TIẾNG] N-DSF προσευχεσθωG4336 [hãy-CẦU-NGUYỆN] V-PNM-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ διερμηνευηG1329 [mình-ZẢI-NGHĨA] V-PAS-3S {13 Zo-đó kẻ fát-ngôn nơi lưỡi-tiếng thì hãy cầu-nguyện để-cho mình zải-nghĩa!}
1Corinth
14:14 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND γαρG1063 [VÌ] CONJ προσευχωμαιG4336 [tôi-CẦU-NGUYỆN] V-PNS-1S γλωσσηG1100 [nơi-LƯỠI-TIẾNG] N-DSF τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS προσευχεταιG4336 [CẦU-NGUYỆN] V-PNI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ νουςG3563 [Ý-THỨC] N-NSM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ακαρποςG175 [CHẲNG-BÔNG-TRÁI] A-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {14 Vì chừng-nếu tôi cầu-nguyện nơi lưỡi-tiếng thì cái khí-linh của tôi cầu-nguyện rồi cái ý-thức của tôi là chẳng-bông-trái.}
1Corinth
14:15 τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S προσευξομαιG4336 [tôi-sẽ-CẦU-NGUYỆN] V-FDI-1S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN προσευξομαιG4336 [tôi-sẽ-CẦU-NGUYỆN] V-FDI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM νοιG3563 [Ý-THỨC] N-DSM ψαλωG5567 [tôi-sẽ-TỤNG-CA] V-FAI-1S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN ψαλωG5567 [tôi-sẽ-TỤNG-CA] V-FAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM νοιG3563 [Ý-THỨC] N-DSM {15 Rốt-cuộc là điều nào? Tôi sẽ cầu-nguyện nơi cái khí-linh, rồi tôi sẽ cầu-nguyện cả nơi cái ý-thức. Tôi sẽ tụng-ca nơi cái khí-linh, rồi tôi sẽ tụng-ca cả nơi cái ý-thức.}
1Corinth
14:16 επειG1893 [ZO] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ευλογηςG2127 [ngươi-FÚC-FỤC] V-PAS-2S ενG1722 [TRONG] PREP πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN οG3588 [kẻ] T-NSM αναπληρωνG378 [KHIẾN-ĐẦY-LÊN] V-PAP-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM τοπονG5117 [CHỖ] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ιδιωτουG2399 [KẺ-XOÀNG-XĨNH] N-GSM πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I ερειG2046 [sẽ-THỐT-RA] V-FAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN αμηνG281 [AMEN] HEB επιG1909 [TRÊN] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF σηG4674 [CỦA-CHÍNH-NGƯƠI] S-2SDSF ευχαριστιαG2169 [SỰ-TẠ-ƠN] N-DSF επειδηG1894 [THỰC-ZO] CONJ τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN λεγειςG3004 [ngươi-NÓI] V-PAI-2S ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδενG1492 [y-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3S {16 Zo chừng-nếu ngươi fúc-fục trong khí-linh thì ra-sao kẻ khiến-đầy-lên cái chỗ của cái kẻ-xoàng-xĩnh bèn sẽ thốt-ra cái Amen trên cái sự-tạ-ơn của-chính-ngươi? Thực-zo y chẳng đã thấy-biết điều-nào ngươi nói.}
1Corinth
14:17 συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT γαρG1063 [VÌ] CONJ καλωςG2573 [CÁCH-TỐT-LÀNH] ADV ευχαριστειςG2168 [TẠ-ƠN] V-PAI-2S αλλG235 [NHƯNG] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM ετεροςG2087 [kẻ-KHÁC-KIA] A-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οικοδομειταιG3618 [bị/được-XÂY-ZỰNG] V-PPI-3S {17 Vì quả-thật cách-tốt-lành chính-ngươi tạ-ơn, nhưng cái kẻ khác-kia chẳng bị/được xây-zựng.}
1Corinth
14:18 ευχαριστωG2168 [tôi-TẠ-ƠN] V-PAI-1S τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM παντωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPM υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV γλωσσαιςG1100 [nơi-những-LƯỠI-TIẾNG] N-DPF λαλωG2980 [tôi-FÁT-NGÔN] V-PAI-1S {18 Tôi tạ-ơn nơi đấng Chúa-thần: tôi fát-ngôn nơi những lưỡi-tiếng hơn-hết tất-thảy các-người.}
1Corinth
14:19 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-DSF θελωG2309 [tôi-MUỐN] V-PAI-1S πεντεG4002 [NĂM] A-NUI λογουςG3056 [NGÔN-LỜI] N-APM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM νοιG3563 [Ý-THỨC] N-DSM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS λαλησαιG2980 [để-FÁT-NGÔN] V-AAN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ αλλουςG243 [những-lời-KHÁC] A-APM κατηχησωG2727 [tôi-TRUYỀN-ĐẠT] V-AAS-1S ηG2228 [so-HOẶC] PRT μυριουςG3463 [MỘT-VẠN] A-APM λογουςG3056 [NGÔN-LỜI] N-APM ενG1722 [TRONG] PREP γλωσσηG1100 [LƯỠI-TIẾNG] N-DSF {19 Nhưng trong hội-triệu thì tôi muốn để fát-ngôn năm ngôn-lời nơi cái ý-thức của tôi, để-cho tôi truyền-đạt cả những lời khác so-hoặc một-vạn ngôn-lời trong lưỡi-tiếng.}
1Corinth
14:20 αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παιδιαG3813 [những-ĐỨA-TRẺ] N-NPN γινεσθεG1096 [các-người-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2P ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF φρεσινG5424 [những-TÂM-THỨC] N-DPF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF κακιαG2549 [SỰ-XẤU-HƯ] N-DSF νηπιαζετεG3515 [các-người-hãy-NÊN-NON-NỚT] V-PAM-2P ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF δεG1161 [RỒI] CONJ φρεσινG5424 [những-TÂM-THỨC] N-DPF τελειοιG5046 [TRỌN-VẸN] A-NPM γινεσθεG1096 [các-người-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2P {20 Hỡi những kẻ-anh-em, các-người hãy không xảy-nên những đứa-trẻ nơi cái những tâm-thức! Nhưng các-người hãy nên-non-nớt nơi cái sự-xấu-hư, rồi các-người hãy xảy-nên trọn-vẹn nơi cái những tâm-thức!}
1Corinth
14:21 ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM νομωG3551 [ZỚI-LUẬT] N-DSM γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ετερογλωσσοιςG2084 [những-KẺ-NÓI-TIẾNG-KHÁC] A-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP χειλεσινG5491 [những-BỜ-MÔI] N-DPN ετερωνG2087 [của-những-kẻ-KHÁC-KIA] A-GPM λαλησωG2980 [Ta-sẽ-FÁT-NGÔN] V-FAI-1S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM λαωG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-DSM τουτωG3778 [THẾ-ẤY] D-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ουδG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV εισακουσονταιG1522 [họ-sẽ-NGHE-NHẬN] V-FDI-3P μουG1473 [TA] P-1GS λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM {21 Trong cái zới-luật thì đã bị/được viết: “Thực-rằng trong những kẻ-nói-tiếng-khác cả trong những bờ-môi của những kẻ khác-kia thì Ta sẽ fát-ngôn nơi cái chúng-zân thế-ấy, cả vậy-thế-ấy họ cũng-chẳng sẽ nghe-nhận Ta!” (Chúa-chủ nói!)}
1Corinth
14:22 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF γλωσσαιG1100 [những-LƯỠI-TIẾNG] N-NPF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP σημειονG4592 [ZẤU-KÌ] N-ASN εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM πιστευουσινG4100 [những-kẻ-TÍN-THÁC] V-PAP-DPM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM απιστοιςG571 [những-kẻ-VÔ-TÍN] A-DPM ηG3588 [CÁI] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ προφητειαG4394 [SỰ-TIÊN-CÁO] N-NSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM απιστοιςG571 [những-kẻ-VÔ-TÍN] A-DPM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM πιστευουσινG4100 [những-kẻ-TÍN-THÁC] V-PAP-DPM {22 Như-vậy cái những lưỡi-tiếng là trong-nơi zấu-kì chẳng nơi cái những kẻ tín-thác, nhưng nơi cái những kẻ vô-tín. Rồi cái sự-tiên-cáo chẳng nơi cái những kẻ vô-tín, nhưng nơi cái những kẻ tín-thác.}
1Corinth
14:23 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ συνελθηG4905 [CÙNG-ĐẾN] V-2AAS-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-NSF οληG3650 [TRỌN-THẢY] A-NSF επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN αυτοG846 [chỗ-như-nhau] P-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM λαλωσινG2980 [họ-FÁT-NGÔN] V-PAS-3P γλωσσαιςG1100 [nơi-những-LƯỠI-TIẾNG] N-DPF εισελθωσινG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAS-3P δεG1161 [RỒI] CONJ ιδιωταιG2399 [những-KẺ-XOÀNG-XĨNH] N-NPM ηG2228 [HOẶC] PRT απιστοιG571 [những-kẻ-VÔ-TÍN] A-NPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ερουσινG2046 [họ-sẽ-THỐT-RA] V-FAI-3P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μαινεσθεG3105 [các-người-ĐIÊN-LOẠN] V-PNI-2P {23 Rốt-cuộc chừng-nếu trọn-thảy cái hội-triệu cùng-đến trên cái chỗ như-nhau cả tất-thảy họ fát-ngôn nơi những lưỡi-tiếng, rồi những kẻ-xoàng-xĩnh hoặc những kẻ vô-tín đến-vào thì chẳng họ sẽ thốt-ra thực-rằng các-người điên-loạn?}
1Corinth
14:24 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM προφητευωσινG4395 [họ-TIÊN-CÁO] V-PAS-3P εισελθηG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAS-3S δεG1161 [RỒI] CONJ τιςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-NSM απιστοςG571 [kẻ-VÔ-TÍN] A-NSM ηG2228 [HOẶC] PRT ιδιωτηςG2399 [KẺ-XOÀNG-XĨNH] N-NSM ελεγχεταιG1651 [y-bị/được-TRỰC-CHỈNH] V-PPI-3S υποG5259 [BỞI] PREP παντωνG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-GPM ανακρινεταιG350 [y-bị/được-TRA-XÉT] V-PPI-3S υποG5259 [BỞI] PREP παντωνG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-GPM {24 Rồi chừng-nếu tất-thảy họ tiên-cáo, rồi kẻ vô-tín hoặc kẻ-xoàng-xĩnh nào-đó đến-vào thì y bị/được trực-chỉnh bởi những kẻ tất-thảy. Y bị/được tra-xét bởi những kẻ tất-thảy.}
1Corinth
14:25 ταG3588 [CÁI] T-NPN κρυπταG2927 [những-điều-KÍN-ZẤU] A-NPN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF καρδιαςG2588 [TÂM] N-GSF αυτουG846 [của-y] P-GSM φανεραG5318 [HIỂN-LỘ] A-NPN γινεταιG1096 [XẢY-NÊN] V-PNI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV πεσωνG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAP-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP προσωπονG4383 [MẶT] N-ASN προσκυνησειG4352 [y-sẽ-LỄ-BÁI] V-FAI-3S τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM απαγγελλωνG518 [RAO-BÁO] V-PAP-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οντωςG3689 [CÁCH-ĐÍCH-THẬT] ADV οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {25 Cái những điều kín-zấu của cái tâm của y bèn xảy-nên hiển-lộ; cả vậy-thế-ấy ngã-rơi trên mặt thì y sẽ lễ-bái nơi đấng Chúa-thần, rao-báo thực-rằng cách-đích-thật đấng Chúa-thần là trong các-người.}
1Corinth
14:26 τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ συνερχησθεG4905 [các-người-CÙNG-ĐẾN] V-PNS-2P εκαστοςG1538 [MỖI-kẻ] A-NSM ψαλμονG5568 [BÀI-TỤNG-CA] N-ASM εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S διδαχηνG1322 [SỰ-ZẢNG-ZẠY] N-ASF εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S αποκαλυψινG602 [SỰ-FỦ-HÉ] N-ASF εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S γλωσσανG1100 [LƯỠI-TIẾNG] N-ASF εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S ερμηνειανG2058 [SỰ-ZỊCH-NGHĨA] N-ASF εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN προςG4314 [NƠI] PREP οικοδομηνG3619 [SỰ-XÂY-ZỰNG] N-ASF γινεσθωG1096 [hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-3S {26 Rốt-cuộc là điều nào? Hỡi những kẻ-anh-em, chừng-khi các-người cùng-đến, mỗi kẻ có bài-tụng-ca, có sự-zảng-zạy, có sự-fủ-hé, có lưỡi-tiếng, có sự-zịch-nghĩa thì những điều tất-thảy hãy xảy-nên nơi sự-xây-zựng!}
1Corinth
14:27 ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ γλωσσηG1100 [nơi-LƯỠI-TIẾNG] N-DSF τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM λαλειG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAI-3S καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP δυοG1417 [HAI] A-NUI ηG2228 [HOẶC] PRT τοG3588 [CÁI] T-ASN πλειστονG4118 [NHIỀU-NHẤT] A-ASN-S τρειςG5140 [BA-kẻ] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ αναG303 [LIỀN-LÊN] PREP μεροςG3313 [FẦN] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1520 [MỘT-kẻ] A-NSM διερμηνευετωG1329 [hãy-ZẢI-NGHĨA] V-PAM-3S {27 Luôn-nếu kẻ-nào-đó fát-ngôn nơi lưỡi-tiếng thì zựa-vào hai hoặc cái nhiều-nhất ba kẻ, cả liền-lên fần, cả một kẻ hãy zải-nghĩa!}
1Corinth
14:28 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ηG1510 [LÀ] V-PAS-3S διερμηνευτηςG1328 [KẺ-ZẢI-NGHĨA] N-NSM σιγατωG4601 [y-hãy-NÍN-LẶNG] V-PAM-3S ενG1722 [TRONG] PREP εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-DSF εαυτωG1438 [nơi-CHÍNH-MÌNH] F-3DSM δεG1161 [RỒI] CONJ λαλειτωG2980 [y-hãy-FÁT-NGÔN] V-PAM-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM {28 Rồi chừng-nếu không là kẻ-zải-nghĩa thì y hãy nín-lặng trong hội-triệu! Rồi y hãy fát-ngôn nơi chính-mình cả nơi đấng Chúa-thần!}
1Corinth
14:29 προφηταιG4396 [VỊ-TIÊN-CÁO] N-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ δυοG1417 [HAI] A-NUI ηG2228 [HOẶC] PRT τρειςG5140 [BA] A-NPM λαλειτωσανG2980 [hãy-FÁT-NGÔN] V-PAM-3P καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM αλλοιG243 [những-kẻ-KHÁC] A-NPM διακρινετωσανG1252 [hãy-FÂN-XÉT] V-PAM-3P {29 Rồi hai hoặc ba vị-tiên-cáo hãy fát-ngôn! Cả cái những kẻ khác hãy fân-xét!}
1Corinth
14:30 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ αλλωG243 [nơi-kẻ-KHÁC] A-DSM αποκαλυφθηG601 [bị/được-FỦ-HÉ] V-APS-3S καθημενωG2521 [NGỒI] V-PNP-DSM οG3588 [CÁI] T-NSM πρωτοςG4413 [kẻ-TRƯỚC-ĐẦU] A-NSM-S σιγατωG4601 [hãy-NÍN-LẶNG] V-PAM-3S {30 Rồi chừng-nếu bị/được fủ-hé nơi kẻ khác ngồi thì cái kẻ trước-đầu hãy nín-lặng!}
1Corinth
14:31 δυνασθεG1410 [các-người-CÓ-THỂ] V-PNI-2P γαρG1063 [VÌ] CONJ καθG2596 [ZỰA-VÀO] PREP εναG1520 [MỘT-kẻ] A-ASM παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM προφητευεινG4395 [để-TIÊN-CÁO] V-PAN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM μανθανωσινG3129 [họ-HỌC-BIẾT] V-PAS-3P καιG2532 [CẢ] CONJ παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM παρακαλωνταιG3870 [họ-bị/được-CÁO-ZỤC] V-PPS-3P {31 Vì tất-thảy các-người có-thể để tiên-cáo zựa-vào một kẻ, để-cho tất-thảy họ học-biết cả tất-thảy họ bị/được cáo-zục.}
1Corinth
14:32 καιG2532 [CẢ] CONJ πνευματαG4151 [những-KHÍ-LINH] N-NPN προφητωνG4396 [của-những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-GPM προφηταιςG4396 [nơi-những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-DPM υποτασσεταιG5293 [bị/được-BUỘC-LẬP] V-PPI-3S {32 Cả những khí-linh của những vị-tiên-cáo bèn bị/được buộc-lập nơi những vị-tiên-cáo.}
1Corinth
14:33 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ακαταστασιαςG181 [của-SỰ-HỖN-LOẠN] N-GSF οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ειρηνηςG1515 [của-SỰ-AN-YÊN] N-GSF ωςG5613 [NHƯ] ADV ενG1722 [TRONG] PREP πασαιςG3956 [TẤT-THẢY] A-DPF ταιςG3588 [CÁI] T-DPF εκκλησιαιςG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-DPF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αγιωνG40 [những-kẻ-THÁNH] A-GPM {33 Vì đấng Chúa-thần chẳng là của sự-hỗn-loạn nhưng của sự-an-yên, như trong tất-thảy cái những hội-triệu của cái những kẻ thánh.}
1Corinth
14:34 αιG3588 [CÁI] T-NPF γυναικεςG1135 [những-THÂN-NỮ] N-NPF ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF εκκλησιαιςG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-DPF σιγατωσανG4601 [hãy-NÍN-LẶNG] V-PAM-3P ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ επιτρεπεταιG2010 [nó-bị/được-VẦN-THẢ] V-PPI-3S αυταιςG846 [nơi-họ] P-DPF λαλεινG2980 [để-FÁT-NGÔN] V-PAN αλλαG235 [NHƯNG] CONJ υποτασσεσθωσανG5293 [họ-hãy-bị/được-BUỘC-LẬP] V-PPM-3P καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM νομοςG3551 [ZỚI-LUẬT] N-NSM λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S {34 Cái những thân-nữ hãy nín-lặng trong cái những hội-triệu! Vì nó chẳng bị/được vần-thả nơi họ để fát-ngôn, nhưng họ hãy bị/được buộc-lập y-như cả cái zới-luật nói!}
1Corinth
14:35 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN μανθανεινG3129 [để-HỌC-BIẾT] V-PAN θελουσινG2309 [họ-MUỐN] V-PAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP οικωG3624 [NHÀ] N-DSM τουςG3588 [CÁI] T-APM ιδιουςG2398 [RIÊNG-TƯ] A-APM ανδραςG435 [những-THÂN-NAM] N-APM επερωτατωσανG1905 [họ-hãy-VẤN-HỎI] V-PAM-3P αισχρονG150 [ĐÁNG-HỔ-THẸN] A-NSN γαρG1063 [VÌ] CONJ εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S γυναικιG1135 [nơi-THÂN-NỮ] N-DSF λαλεινG2980 [để-FÁT-NGÔN] V-PAN ενG1722 [TRONG] PREP εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-DSF {35 Rồi nếu họ muốn để học-biết điều nào-đó thì họ hãy vấn-hỏi cái những thân-nam riêng-tư trong nhà! Vì là đáng-hổ-thẹn nơi thân-nữ để fát-ngôn trong hội-triệu.}
1Corinth
14:36 ηG2228 [HOẶC] PRT αφG575 [TỪ] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εξηλθενG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAI-3S ηG2228 [HOẶC] PRT ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP μονουςG3441 [ĐƠN-ĐỘC] A-APM κατηντησενG2658 [ĐÓN-XUỐNG] V-AAI-3S {36 Hoặc cái ngôn-lời của đấng Chúa-thần đến-ra từ các-người hoặc đón-xuống trong-nơi các-người đơn-độc?}
1Corinth
14:37 ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM δοκειG1380 [NGỠ-TƯỞNG] V-PAI-3S προφητηςG4396 [VỊ-TIÊN-CÁO] N-NSM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN ηG2228 [HOẶC] PRT πνευματικοςG4152 [kẻ-THUỘC-KHÍ-LINH] A-NSM επιγινωσκετωG1921 [hãy-NHẬN-BIẾT] V-PAM-3S αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN γραφωG1125 [tôi-VIẾT] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S εντοληG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-NSF {37 Nếu kẻ-nào-đó ngỡ-tưởng để là vị-tiên-cáo hoặc kẻ thuộc-khí-linh thì hãy nhận-biết những điều mà tôi viết nơi các-người thực-rằng sự-truyền-răn là của Chúa-chủ!}
1Corinth
14:38 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM αγνοειG50 [BẤT-NHẬN-THỨC] V-PAI-3S αγνοειταιG50 [y-bị/được-BẤT-NHẬN-THỨC] V-PPI-3S {38 Rồi nếu kẻ-nào-đó bất-nhận-thức thì y bị/được bất-nhận-thức.}
1Corinth
14:39 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ζηλουτεG2206 [các-người-hãy-NÓNG-HỜN] V-PAM-2P τοG3588 [sự] T-ASN προφητευεινG4395 [để-TIÊN-CÁO] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [sự] T-ASN λαλεινG2980 [để-FÁT-NGÔN] V-PAN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κωλυετεG2967 [các-người-hãy-NGĂN-CẤM] V-PAM-2P γλωσσαιςG1100 [nơi-những-LƯỠI-TIẾNG] N-DPF {39 Hỡi những kẻ-anh-em của tôi, như-vậy các-người hãy nóng-hờn sự để tiên-cáo, cả các-người hãy không ngăn-cấm sự để fát-ngôn nơi những lưỡi-tiếng!}
1Corinth
14:40 πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN δεG1161 [RỒI] CONJ ευσχημονωςG2156 [CÁCH-CHỈNH-TỀ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ταξινG5010 [SỰ-LẬP-ĐỊNH] N-ASF γινεσθωG1096 [hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-3S {40 Rồi những điều tất-thảy hãy xảy-nên cách-chỉnh-tề cả zựa-vào sự-lập-định!}
© https://vietbible.co/ 2024