1Corinth 15

0

1Corinth 15:1 γνωριζωG1107 [tôi-TỎ-BIẾT] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM τοG3588 [CÁI] T-ASN ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-ASN οG3739 [] R-ASN ευηγγελισαμηνG2097 [tôi-RAO-LÀNH] V-AMI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οG3739 [cái-MÀ] R-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ παρελαβετεG3880 [các-người-THÂU-NHẬN] V-2AAI-2P ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [cái-MÀ] R-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ εστηκατεG2476 [các-người-đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAI-2P {1 Hỡi những kẻ-anh-em, rồi tôi tỏ-biết nơi các-người cái tin-lành mà tôi rao-lành nơi các-người, cái mà cả các-người thâu-nhận, trong cái mà cả các-người đã đứng-trụ,}

1Corinth 15:2 διG1223 [QUA] PREP ουG3739 [cái-MÀ] R-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ σωζεσθεG4982 [các-người-bị/được-CỨU-AN] V-PPI-2P τινιG5100 [NÀO-ĐÓ] X-DSM λογωG3056 [nơi-NGÔN-LỜI] N-DSM ευηγγελισαμηνG2097 [tôi-RAO-LÀNH] V-AMI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ειG1487 [NẾU] COND κατεχετεG2722 [các-người-NẮM-ZỮ] V-PAI-2P εκτοςG1622 [BÊN-NGOÀI] ADV ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εικηG1500 [CÁCH-LUỐNG-CÔNG] ADV επιστευσατεG4100 [các-người-TÍN-THÁC] V-AAI-2P {2 (qua cái mà cả các-người bị/được cứu-an) nếu các-người nắm-zữ nơi ngôn-lời nào-đó tôi rao-lành nơi các-người bên-ngoài, nếu không thì cách-luống-công các-người tín-thác.}

1Corinth 15:3 παρεδωκαG3860 [tôi-NỘP] V-AAI-1S γαρG1063 [] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ενG1722 [TRONG] PREP πρωτοιςG4413 [những-kẻ-TRƯỚC-ĐẦU] A-DPM-S οG3739 [điều-MÀ] R-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ παρελαβονG3880 [tôi-THÂU-NHẬN] V-2AAI-1S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM απεθανενG599 [CHẾT-ĐI] V-2AAI-3S υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF αμαρτιωνG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GPF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF γραφαςG1124 [những-KINH-VĂN] N-APF {3 Vì tôi nộp nơi các-người điều mà cả tôi thâu-nhận trong những kẻ trước-đầu, thực-rằng đức Christos chết-đi bên-trên cái những sự-lỗi-đạo của chúng-ta zựa-vào cái những kinh-văn.}

1Corinth 15:4 καιG2532 [CẢ] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εταφηG2290 [Ngài-bị/được-CHÔN] V-2API-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγηγερταιG1453 [Ngài-đã-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-RPI-3S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF τηG3588 [] T-DSF τριτηG5154 [THỨ-BA] A-DSF καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF γραφαςG1124 [những-KINH-VĂN] N-APF {4 Cả thực-rằng Ngài bị/được chôn, cả thực-rằng Ngài đã bị/được chỗi-zậy nơi cái ngày mà thứ-ba zựa-vào cái những kinh-văn.}

1Corinth 15:5 καιG2532 [CẢ] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ωφθηG3700 [Ngài-bị/được-NHÌN-THẤY] V-API-3S κηφαG2786 [nơi-CEFAS] N-DSM ειταG1534 [KẾ-ĐẾN] ADV τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI-vị] A-NUI {5 Cả thực-rằng Ngài bị/được nhìn-thấy nơi Cefas kế-đến nơi cái mười-hai vị.}

1Corinth 15:6 επειταG1899 [KẾ-TIẾP] ADV ωφθηG3700 [Ngài-bị/được-NHÌN-THẤY] V-API-3S επανωG1883 [Ở-BÊN-TRÊN] ADV πεντακοσιοιςG4001 [NĂM-TRĂM] A-DPM αδελφοιςG80 [KẺ-ANH-EM] N-DPM εφαπαξG2178 [CẢ-MỘT-LẦN] ADV εξG1537 [RA-TỪ] PREP ωνG3739 [những-kẻ-MÀ] R-GPM οιG3588 [CÁI] T-NPM πλειονεςG4119 [những-kẻ-NHIỀU-HƠN] A-NPM-C μενουσινG3306 [NÁN-LẠI] V-PAI-3P εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ εκοιμηθησανG2837 [bị/được-KHIẾN-NGỦ] V-API-3P {6 Kế-tiếp Ngài bị/được nhìn-thấy ở-bên-trên năm-trăm kẻ-anh-em cả-một-lần, ra-từ những kẻ mà cái những kẻ nhiều-hơn nán-lại cho-tới hiện-zờ, rồi những kẻ-nào-đó bị/được khiến-ngủ.}

1Corinth 15:7 επειταG1899 [KẾ-TIẾP] ADV ωφθηG3700 [Ngài-bị/được-NHÌN-THẤY] V-API-3S ιακωβωG2385 [nơi-JACOBUS] N-DSM ειταG1534 [KẾ-ĐẾN] ADV τοιςG3588 [CÁI] T-DPM αποστολοιςG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-DPM πασινG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DPM {7 Kế-tiếp Ngài bị/được nhìn-thấy nơi Jacobus, kế-đến nơi tất-thảy cái những sứ-đồ.}

1Corinth 15:8 εσχατονG2078 [SAU-CUỐI] A-ASM-S δεG1161 [RỒI] CONJ παντωνG3956 [của-những-kẻ-TẤT-THẢY] A-GPM ωσπερειG5619 [THỂ-HỆT-NHƯ] ADV τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN εκτρωματιG1626 [THAI-SINH-NON] N-DSN ωφθηG3700 [Ngài-bị/được-NHÌN-THẤY] V-API-3S καμοιG2504 [CẢ-nơi-TÔI] P-1DS-K {8 Rồi sau-cuối của những kẻ tất-thảy thì Ngài bị/được nhìn-thấy cả nơi tôi thể-hệt-như nơi cái thai-sinh-non.}

1Corinth 15:9 εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS γαρG1063 [] CONJ ειμιG1510 [] V-PAI-1S οG3588 [CÁI] T-NSM ελαχιστοςG1646 [kẻ-NHỎ-NHẤT] A-NSM-S τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αποστολωνG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-GPM οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειμιG1510 [] V-PAI-1S ικανοςG2425 [ĐỦ-ĐẠT] A-NSM καλεισθαιG2564 [để-bị/được-GỌI] V-PPN αποστολοςG652 [SỨ-ĐỒ] N-NSM διοτιG1360 [BỞI-RẰNG] CONJ εδιωξαG1377 [tôi-SĂN-ĐUỔI] V-AAI-1S τηνG3588 [CÁI] T-ASF εκκλησιανG1577 [HỘI-TRIỆU] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {9 Vì chính-tôi là cái kẻ nhỏ-nhất của cái những sứ-đồ, kẻ mà chẳng là đủ-đạt để bị/được gọi sứ-đồ bởi-rằng tôi săn-đuổi cái hội-triệu của đấng Chúa-thần.}

1Corinth 15:10 χαριτιG5485 [nơi-ƠN-VUI] N-DSF δεG1161 [RỒI] CONJ θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM ειμιG1510 [tôi-LÀ] V-PAI-1S οG3739 [cái-MÀ] R-NSN ειμιG1510 [tôi-LÀ] V-PAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ηG3588 [] T-NSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP εμεG1473 [TÔI] P-1AS ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κενηG2756 [TRỐNG-RỖNG] A-NSF εγενηθηG1096 [XẢY-NÊN] V-AOI-3S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ περισσοτερονG4053 [điều-ZÔI-VƯỢT-hơn] A-ASN-C αυτωνG846 [họ] P-GPM παντωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPM εκοπιασαG2872 [tôi-KHỔ-NHỌC] V-AAI-1S ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS δεG1161 [RỒI] CONJ αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM συνG4862 [VỚI] PREP εμοιG1473 [TÔI] P-1DS {10 Rồi nơi ơn-vui của Chúa-thần thì tôi là cái mà tôi là; cả cái ơn-vui của Chúa mà trong-nơi tôi thì chẳng xảy-nên trống-rỗng; nhưng tôi khổ-nhọc điều zôi-vượt hơn tất-thảy họ. Rồi chẳng chính-tôi, nhưng cái ơn-vui của đấng Chúa-thần với tôi.}

1Corinth 15:11 ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ εκεινοιG1565 [những-kẻ-ĐÓ] D-NPM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV κηρυσσομενG2784 [CÔNG-BỐ] V-PAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV επιστευσατεG4100 [các-người-TÍN-THÁC] V-AAI-2P {11 Rốt-cuộc luôn-nếu chính-tôi luôn-nếu những kẻ đó vậy-thế-ấy công-bố thì cả vậy-thế-ấy các-người tín-thác.}

1Corinth 15:12 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM κηρυσσεταιG2784 [bị/được-CÔNG-BỐ] V-PPI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM εγηγερταιG1453 [Ngài-đã-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-RPI-3S πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I λεγουσινG3004 [NÓI] V-PAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αναστασιςG386 [SỰ-CHỖI-ZỰNG] N-NSF νεκρωνG3498 [của-những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [] V-PAI-3S {12 Rồi nếu đức Christos bị/được công-bố thực-rằng Ngài đã bị/được chỗi-zậy ra-từ những kẻ chết-rồi thì ra-sao những kẻ-nào-đó trong các-người nói thực-rằng chẳng là sự-chỗi-zựng của những kẻ chết-rồi?}

1Corinth 15:13 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ αναστασιςG386 [SỰ-CHỖI-ZỰNG] N-NSF νεκρωνG3498 [của-những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [] V-PAI-3S ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM εγηγερταιG1453 [đã-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-RPI-3S {13 Rồi nếu chẳng là sự-chỗi-zựng của những kẻ chết-rồi thì đức Christos cũng-chẳng đã bị/được chỗi-zậy.}

1Corinth 15:14 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγηγερταιG1453 [đã-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-RPI-3S κενονG2756 [TRỐNG-RỖNG] A-NSN αραG686 [VẬY] PRT τοG3588 [CÁI] T-NSN κηρυγμαG2782 [ĐIỀU-CÔNG-BỐ] N-NSN ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP κενηG2756 [TRỐNG-RỖNG] A-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF πιστιςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-NSF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {14 Rồi nếu đức Christos chẳng đã bị/được chỗi-zậy thì vậy cái điều-công-bố của chúng-tôi trống-rỗng, cả cái sự-tín-thác của chúng-ta trống-rỗng.}

1Corinth 15:15 ευρισκομεθαG2147 [chúng-tôi-bị/được-GẶP-THẤY] V-PPI-1P δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ψευδομαρτυρεςG5575 [những-KẺ-TUYÊN-CHỨNG-ZỐI] N-NPM τουG3588 [ở-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εμαρτυρησαμενG3140 [chúng-tôi-TUYÊN-CHỨNG] V-AAI-1P καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τουG3588 [nghịch-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηγειρενG1453 [Chúa-CHỖI-ZẬY] V-AAI-3S τονG3588 [đức] T-ASM χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM ονG3739 [đấng-MÀ] R-ASM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηγειρενG1453 [Chúa-CHỖI-ZẬY] V-AAI-3S ειπερG1512 [QUẢ-NẾU] COND αραG686 [VẬY] PRT νεκροιG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-NPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγειρονταιG1453 [bị/được-CHỖI-ZẬY] V-PPI-3P {15 Rồi chúng-tôi bị/được gặp-thấy cả những kẻ-tuyên-chứng-zối ở đấng Chúa-thần: thực-rằng chúng-tôi tuyên-chứng zựa-vào nghịch đấng Chúa-thần! Thực-rằng Chúa chỗi-zậy đức Christos (đấng mà quả-nếu Chúa chẳng chỗi-zậy thì vậy những kẻ chết-rồi chẳng bị/được chỗi-zậy).}

1Corinth 15:16 ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [] CONJ νεκροιG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-NPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγειρονταιG1453 [bị/được-CHỖI-ZẬY] V-PPI-3P ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM εγηγερταιG1453 [đã-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-RPI-3S {16 Vì nếu những kẻ chết-rồi chẳng bị/được chỗi-zậy thì đức Christos cũng-chẳng đã bị/được chỗi-zậy.}

1Corinth 15:17 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγηγερταιG1453 [đã-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-RPI-3S ματαιαG3152 [RỖNG-TUẾCH] A-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF πιστιςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-NSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP εστινG1510 [] V-PAI-3S ετιG2089 [CÒN] ADV εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF αμαρτιαιςG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-DPF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {17 Rồi nếu đức Christos chẳng đã bị/được chỗi-zậy thì cái sự-tín-thác của các-người là rỗng-tuếch; các-người là còn trong cái những sự-lỗi-đạo của các-người;}

1Corinth 15:18 αραG686 [VẬY] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM κοιμηθεντεςG2837 [bị/được-KHIẾN-NGỦ] V-APP-NPM ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM απωλοντοG622 [ZIỆT-MẤT] V-2AMI-3P {18 vậy cả những kẻ bị/được khiến-ngủ trong đức Christos bèn ziệt-mất.}

1Corinth 15:19 ειG1487 [NẾU] COND ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ζωηG2222 [SỰ-SỐNG] N-DSF ταυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-DSF ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ηλπικοτεςG1679 [đã-CẬY-TRÔNG] V-RAP-NPM εσμενG1510 [chúng-ta-LÀ] V-PAI-1P μονονG3440 [CHỈ] ADV ελεεινοτεροιG1652 [ĐÁNG-THƯƠNG-XÓT-hơn] A-NPM-C παντωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM εσμενG1510 [chúng-ta-LÀ] V-PAI-1P {19 Nếu chúng-ta là chỉ đã cậy-trông trong đức Christos trong cái sự-sống thế-ấy thì chúng-ta là đáng-thương-xót hơn tất-thảy những con-người.}

1Corinth 15:20 νυνιG3570 [HIỆN-BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM εγηγερταιG1453 [đã-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-RPI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM απαρχηG536 [BÔNG-TRÁI-ĐẦU] N-NSF τωνG3588 [của-những-kẻ] T-GPM κεκοιμημενωνG2837 [đã-bị/được-KHIẾN-NGỦ] V-RPP-GPM {20 Rồi hiện-bây-zờ đức Christos đã bị/được chỗi-zậy ra-từ những kẻ chết-rồi, bông-trái-đầu của những kẻ đã bị/được khiến-ngủ.}

1Corinth 15:21 επειδηG1894 [THỰC-ZO] CONJ γαρG1063 [] CONJ διG1223 [QUA] PREP ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM θανατοςG2288 [SỰ-CHẾT] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ διG1223 [QUA] PREP ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM αναστασιςG386 [SỰ-CHỖI-ZỰNG] N-NSF νεκρωνG3498 [của-những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM {21 Vì thực-zo sự-chết qua con-người, cả sự-chỗi-zựng của những kẻ chết-rồi qua con-người.}

1Corinth 15:22 ωσπερG5618 [HỆT-NHƯ] ADV γαρG1063 [] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [ông] T-DSM αδαμG76 [AĐAM] N-PRI παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM αποθνησκουσινG599 [họ-CHẾT-ĐI] V-PAI-3P ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đức] T-DSM χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM ζωοποιηθησονταιG2227 [họ-sẽ-bị/được-LÀM-CHO-SỐNG] V-FPI-3P {22 Vì hệt-như tất-thảy họ chết-đi trong ông Ađam thì vậy-thế-ấy cả tất-thảy họ sẽ bị/được làm-cho-sống trong đức Christos.}

1Corinth 15:23 εκαστοςG1538 [MỖI-kẻ] A-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ιδιωG2398 [RIÊNG-TƯ] A-DSN ταγματιG5001 [ĐIỀU-LẬP-ĐỊNH] N-DSN απαρχηG536 [BÔNG-TRÁI-ĐẦU] N-NSF χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM επειταG1899 [KẾ-TIẾP] ADV οιG3588 [những-kẻ] T-NPM τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF παρουσιαG3952 [SỰ-CÓ-MẶT] N-DSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {23 Rồi mỗi kẻ trong cái điều-lập-định riêng-tư: đức Christos bông-trái-đầu, kế-tiếp những kẻ của đức Christos trong cái sự-có-mặt của Ngài.}

1Corinth 15:24 ειταG1534 [KẾ-ĐẾN] ADV τοG3588 [CÁI] T-NSN τελοςG5056 [CHÓP-CUỐI] N-NSN οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ παραδιδωG3860 [Ngài-NỘP] V-PAS-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ πατριG3962 [CHA] N-DSM οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ καταργησηG2673 [Ngài-KHIẾN-VÔ-HOẠT] V-AAS-3S πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF αρχηνG746 [CHÓP-ĐẦU] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ δυναμινG1411 [QUYỀN-FÉP] N-ASF {24 Kế-đến cái chóp-cuối chừng-khi Ngài nộp cái vương-quốc nơi đấng Chúa-thần cả Cha, chừng-khi Ngài khiến-vô-hoạt tất-thảy chóp-đầu, cả tất-thảy thẩm-quyền, cả quyền-fép.}

1Corinth 15:25 δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S γαρG1063 [] CONJ αυτονG846 [Ngài] P-ASM βασιλευεινG936 [để-TRỊ-VÌ] V-PAN αχριG891 [TẬN] ADV ουG3739 [lúc-MÀ] R-GSM θηG5087 [Chúa-ĐẶT] V-2AAS-3S πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM τουςG3588 [CÁI] T-APM εχθρουςG2190 [những-kẻ-THÙ-ĐỊCH] A-APM υποG5259 [BỞI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ποδαςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-APM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {25 Vì ắt-buộc Ngài để trị-vì tận lúc mà Chúa đặt tất-thảy cái những kẻ thù-địch bởi cái những chân-cước của Ngài.}

1Corinth 15:26 εσχατοςG2078 [SAU-CUỐI] A-NSM-S εχθροςG2190 [kẻ-THÙ-ĐỊCH] A-NSM καταργειταιG2673 [bị/được-KHIẾN-VÔ-HOẠT] V-PPI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM θανατοςG2288 [SỰ-CHẾT] N-NSM {26 Kẻ thù-địch sau-cuối bị/được khiến-vô-hoạt cái sự-chết.}

1Corinth 15:27 πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN γαρG1063 [] CONJ υπεταξενG5293 [Chúa-BUỘC-LẬP] V-AAI-3S υποG5259 [BỞI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ποδαςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-APM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ δεG1161 [RỒI] CONJ ειπηG2036 [NÓI-RA] V-2AAS-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN υποτετακταιG5293 [đã-bị/được-BUỘC-LẬP] V-RPI-3S δηλονG1212 [RÕ-RÀNG] A-NSN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκτοςG1622 [BÊN-NGOÀI] ADV τουG3588 [của-đấng] T-GSM υποταξαντοςG5293 [BUỘC-LẬP] V-AAP-GSM αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ταG3588 [CÁI] T-APN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN {27 Vì Chúa buộc-lập những điều tất-thảy bởi cái những chân-cước của Ngài. Rồi chừng-khi nói-ra: “Thực-rằng những điều tất-thảy đã bị/được buộc-lập!” thì rõ-ràng thực-rằng bên-ngoài của đấng buộc-lập cái những điều tất-thảy nơi Ngài.}

1Corinth 15:28 οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ δεG1161 [RỒI] CONJ υποταγηG5293 [bị/được-BUỘC-LẬP] V-2APS-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ταG3588 [CÁI] T-NPN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-mình] P-NSM οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM υποταγησεταιG5293 [sẽ-bị/được-BUỘC-LẬP] V-2FPI-3S τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM υποταξαντιG5293 [BUỘC-LẬP] V-AAP-DSM αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ταG3588 [CÁI] T-APN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ηG1510 [] V-PAS-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN ενG1722 [TRONG] PREP πασινG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-DPN {28 Rồi chừng-khi cái những điều tất-thảy bị/được buộc-lập nơi Ngài thì khi-ấy cả đấng Con-trai chính-mình bèn sẽ bị/được buộc-lập nơi đấng buộc-lập nơi Ngài cái những điều tất-thảy, để-cho đấng Chúa-thần là những điều tất-thảy trong những điều tất-thảy.}

1Corinth 15:29 επειG1893 [ZO] CONJ τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ποιησουσινG4160 [sẽ-LÀM] V-FAI-3P οιG3588 [những-kẻ] T-NPM βαπτιζομενοιG907 [bị/được-NHÚNG-RỬA] V-PPP-NPM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM ειG1487 [NẾU] COND ολωςG3654 [CÁCH-TRỌN-THẢY] ADV νεκροιG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-NPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγειρονταιG1453 [bị/được-CHỖI-ZẬY] V-PPI-3P τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ βαπτιζονταιG907 [họ-bị/được-NHÚNG-RỬA] V-PPI-3P υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP αυτωνG846 [những-kẻ-ấy] P-GPM {29 Zo điều-nào những kẻ bị/được nhúng-rửa sẽ làm bên-trên cái những kẻ chết-rồi nếu cách-trọn-thảy những kẻ chết-rồi chẳng bị/được chỗi-zậy? Cớ-nào cả họ bị/được nhúng-rửa bên-trên những kẻ-ấy?}

1Corinth 15:30 τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP κινδυνευομενG2793 [ZÍNH-HIỂM-HOẠ] V-PAI-1P πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF ωρανG5610 [ZỜ-KHẮC] N-ASF {30 Cớ-nào cả chính-chúng-tôi zính-hiểm-hoạ tất-thảy zờ-khắc?}

1Corinth 15:31 καθG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ημερανG2250 [NGÀY] N-ASF αποθνησκωG599 [tôi-CHẾT-ĐI] V-PAI-1S νηG3513 [QUẢ-THẾ] PRT τηνG3588 [CÁI] T-ASF υμετερανG5212 [CỦA-CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] S-2PASF καυχησινG2746 [SỰ-TỰ-HÀO] N-ASF αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM ηνG3739 [] R-ASF εχωG2192 [tôi-CÓ] V-PAI-1S ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM τωG3588 [đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {31 Hỡi những kẻ-anh-em, quả-thế zựa-vào ngày thì tôi chết-đi cái sự-tự-hào của-chính-các-người mà tôi có trong đấng Chúa-chủ Christos Jesus của chúng-ta.}

1Corinth 15:32 ειG1487 [NẾU] COND καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM εθηριομαχησαG2341 [tôi-ĐẤU-ĐÁ-THÚ-VẬT] V-AAI-1S ενG1722 [TRONG] PREP εφεσωG2181 [EFESUS] N-DSF τιG5101 [cái-NÀO] I-NSN μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS τοG3588 [CÁI] T-NSN οφελοςG3786 [MỐI-LỢI] N-NSN ειG1487 [NẾU] COND νεκροιG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-NPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγειρονταιG1453 [bị/được-CHỖI-ZẬY] V-PPI-3P φαγωμενG2068 [chúng-ta-nên-ĂN] V-2AAS-1P καιG2532 [CẢ] CONJ πιωμενG4095 [chúng-ta-nên-UỐNG] V-2AAS-1P αυριονG839 [HÔM-SAU] ADV γαρG1063 [] CONJ αποθνησκομενG599 [chúng-ta-CHẾT-ĐI] V-PAI-1P {32 Nếu tôi đấu-đá-thú-vật zựa-vào con-người trong Efesus thì cái-nào cái mối-lợi nơi tôi? Nếu những kẻ chết-rồi chẳng bị/được chỗi-zậy thì chúng-ta nên ăn cả chúng-ta nên uống vì hôm-sau chúng-ta chết-đi.}

1Corinth 15:33 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πλανασθεG4105 [các-người-hãy-bị/được-KHIẾN-LẠC-LẦM] V-PPM-2P φθειρουσινG5351 [KHIẾN-HƯ-HOẠI] V-PAI-3P ηθηG2239 [những-ĐỊNH-LỆ] N-APN χρησταG5543 [ÍCH-ZỤNG] A-APN ομιλιαιG3657 [những-SỰ-ĐÀM-LUẬN] N-NPF κακαιG2556 [XẤU] A-NPF {33 Các-người hãy không bị/được khiến-lạc-lầm: “Những sự-đàm-luận xấu khiến-hư-hoại những định-lệ ích-zụng!”}

1Corinth 15:34 εκνηψατεG1594 [các-người-hãy-BỪNG-TỈNH] V-AAM-2P δικαιωςG1346 [CÁCH-HỢP-LẼ-ĐẠO] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αμαρτανετεG264 [các-người-hãy-LỖI-ĐẠO] V-PAM-2P αγνωσιανG56 [SỰ-BẤT-HIỂU-BIẾT] N-ASF γαρG1063 [] CONJ θεουG2316 [ở-CHÚA-THẦN] N-GSM τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM εχουσινG2192 [] V-PAI-3P προςG4314 [NƠI] PREP εντροπηνG1791 [SỰ-VẦN-XÚC] N-ASF υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP λαλωG2980 [tôi-FÁT-NGÔN] V-PAI-1S {34 Các-người hãy bừng-tỉnh cách-hợp-lẽ-đạo, cả các-người hãy không lỗi-đạo! Vì những kẻ-nào-đó có sự-bất-hiểu-biết ở Chúa-thần thì tôi fát-ngôn nơi sự-vần-xúc nơi các-người.}

1Corinth 15:35 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ερειG2046 [sẽ-THỐT-RA] V-FAI-3S τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I εγειρονταιG1453 [bị/được-CHỖI-ZẬY] V-PPI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM νεκροιG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-NPM ποιωG4169 [ZÌ-NÀO] I-DSN δεG1161 [RỒI] CONJ σωματιG4983 [nơi-THÂN-THỂ] N-DSN ερχονταιG2064 [họ-ĐẾN] V-PNI-3P {35 Nhưng kẻ-nào-đó sẽ thốt-ra: “Ra-sao cái những kẻ chết-rồi bị/được chỗi-zậy? Rồi họ đến nơi thân-thể zì-nào?”}

1Corinth 15:36 αφρωνG878 [hỡi-kẻ-VÔ-TÂM-THỨC] A-VSM συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS οG3739 [cái-MÀ] R-NSN σπειρειςG4687 [ZEO] V-PAI-2S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N ζωοποιειταιG2227 [bị/được-LÀM-CHO-SỐNG] V-PPI-3S εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αποθανηG599 [nó-CHẾT-ĐI] V-2AAS-3S {36 Hỡi kẻ vô-tâm-thức, cái mà chính-ngươi zeo thì chẳng bị/được làm-cho-sống chừng-nếu nó không chết-đi.}

1Corinth 15:37 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3739 [cái-MÀ] R-ASN σπειρειςG4687 [ngươi-ZEO] V-PAI-2S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τοG3588 [CÁI] T-ASN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-ASN τοG3588 [] T-ASN γενησομενονG1096 [sẽ-XẢY-NÊN] V-FDP-ASN σπειρειςG4687 [ngươi-ZEO] V-PAI-2S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ γυμνονG1131 [TRẦN-TRUỒNG] A-ASM κοκκονG2848 [HẠT] N-ASM ειG1487 [NẾU] COND τυχοιG5177 [mong-CHẠM-GẶP] V-2AAO-3S σιτουG4621 [của-LÚA-MÌ] N-GSM ηG2228 [HOẶC] PRT τινοςG5100 [của-thứ-NÀO-ĐÓ] X-GSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM λοιπωνG3062 [những-thứ-CÒN-LẠI] A-GPM {37 Cả cái mà ngươi zeo thì ngươi chẳng zeo cái thân-thể mà sẽ xảy-nên nhưng hạt trần-truồng, nếu mong chạm-gặp thì của lúa-mì hoặc của thứ nào-đó của cái những thứ còn-lại.}

1Corinth 15:38 οG3588 [đấng] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM διδωσινG1325 [BAN] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-nó] P-DSM σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-ASN καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV ηθελησενG2309 [Chúa-MUỐN] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εκαστωG1538 [nơi-MỖI] A-DSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN σπερματωνG4690 [những-HẠT-ZỐNG] N-GPN ιδιονG2398 [RIÊNG-TƯ] A-ASN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-ASN {38 Rồi đấng Chúa-thần ban nơi nó thân-thể y-như Chúa muốn, cả thân-thể riêng-tư nơi mỗi của cái những hạt-zống.}

1Corinth 15:39 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF σαρξG4561 [XÁC-THỊT] N-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF αυτηG846 [như-nhau] P-NSF σαρξG4561 [XÁC-THỊT] N-NSF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ αλληG243 [cái-KHÁC] A-NSF μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ανθρωπωνG444 [của-những-CON-NGƯỜI] N-GPM αλληG243 [cái-KHÁC] A-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ σαρξG4561 [XÁC-THỊT] N-NSF κτηνωνG2934 [của-những-SÚC-VẬT] N-GPN αλληG243 [cái-KHÁC] A-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ σαρξG4561 [XÁC-THỊT] N-NSF πτηνωνG4421 [của-những-con-CÓ-CÁNH] A-GPN αλληG243 [cái-KHÁC] A-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ ιχθυωνG2486 [của-những-CON-CÁ] N-GPM {39 Chẳng tất-thảy xác-thịt cái xác-thịt như-nhau; nhưng quả-thật cái khác của những con-người, rồi cái khác xác-thịt của những súc-vật, rồi cái khác xác-thịt của những con có-cánh, rồi cái khác của những con-cá.}

1Corinth 15:40 καιG2532 [CẢ] CONJ σωματαG4983 [những-THÂN-THỂ] N-NPN επουρανιαG2032 [TRÊN-TRỜI] A-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ σωματαG4983 [những-THÂN-THỂ] N-NPN επιγειαG1919 [TRÊN-ĐẤT] A-NPN αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ετεραG2087 [cái-KHÁC-KIA] A-NSF μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ηG3588 [CÁI] T-NSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN επουρανιωνG2032 [những-thứ-TRÊN-TRỜI] A-GPN δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF ετεραG2087 [cái-KHÁC-KIA] A-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN επιγειωνG1919 [những-thứ-TRÊN-ĐẤT] A-GPN {40 Cả những thân-thể trên-trời cả những thân-thể trên-đất; nhưng quả-thật cái khác-kia cái sự-tôn-tưởng của cái những thứ trên-trời, rồi cái khác-kia cái của cái những thứ trên-đất.}

1Corinth 15:41 αλληG243 [cái-KHÁC] A-NSF δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF ηλιουG2246 [của-MẶT-TRỜI] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ αλληG243 [cái-KHÁC] A-NSF δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF σεληνηςG4582 [của-MẶT-TRĂNG] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ αλληG243 [cái-KHÁC] A-NSF δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF αστερωνG792 [của-những-NGÔI-SAO] N-GPM αστηρG792 [NGÔI-SAO] N-NSM γαρG1063 [] CONJ αστεροςG792 [ở-NGÔI-SAO] N-GSM διαφερειG1308 [CHUYỂN-VƯỢT] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP δοξηG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-DSF {41 Cái khác sự-tôn-tưởng của mặt-trời, cả cái khác sự-tôn-tưởng của mặt-trăng, cả cái khác sự-tôn-tưởng của những ngôi-sao, vì ngôi-sao chuyển-vượt ở ngôi-sao trong sự-tôn-tưởng.}

1Corinth 15:42 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF αναστασιςG386 [SỰ-CHỖI-ZỰNG] N-NSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM σπειρεταιG4687 [bị/được-ZEO] V-PPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP φθοραG5356 [SỰ-HƯ-HOẠI] N-DSF εγειρεταιG1453 [bị/được-CHỖI-ZẬY] V-PPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP αφθαρσιαG861 [SỰ-BẤT-HƯ-HOẠI] N-DSF {42 Vậy-thế-ấy cả cái sự-chỗi-zựng của cái những kẻ chết-rồi: bị/được zeo trong sự-hư-hoại bèn bị/được chỗi-zậy trong sự-bất-hư-hoại;}

1Corinth 15:43 σπειρεταιG4687 [bị/được-ZEO] V-PPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP ατιμιαG819 [SỰ-ĐÁNG-KHINH] N-DSF εγειρεταιG1453 [bị/được-CHỖI-ZẬY] V-PPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP δοξηG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-DSF σπειρεταιG4687 [bị/được-ZEO] V-PPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP ασθενειαG769 [SỰ-YẾU-ĐAU] N-DSF εγειρεταιG1453 [bị/được-CHỖI-ZẬY] V-PPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP δυναμειG1411 [QUYỀN-FÉP] N-DSF {43 bị/được zeo trong sự-đáng-khinh bèn bị/được chỗi-zậy trong sự-tôn-tưởng; bị/được zeo trong sự-yếu-đau bèn bị/được chỗi-zậy trong quyền-fép;}

1Corinth 15:44 σπειρεταιG4687 [bị/được-ZEO] V-PPI-3S σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN ψυχικονG5591 [THUỘC-SINH-HỒN] A-NSN εγειρεταιG1453 [bị/được-CHỖI-ZẬY] V-PPI-3S σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN πνευματικονG4152 [THUỘC-KHÍ-LINH] A-NSN ειG1487 [NẾU] COND εστινG1510 [] V-PAI-3S σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN ψυχικονG5591 [THUỘC-SINH-HỒN] A-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ πνευματικονG4152 [THUỘC-KHÍ-LINH] A-NSN {44 thân-thể thuộc-sinh-hồn bị/được zeo thì thân-thể thuộc-khí-linh bị/được chỗi-zậy. Nếu thân-thể là thuộc-sinh-hồn thì là cả thuộc-khí-linh.}

1Corinth 15:45 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM πρωτοςG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-NSM-S ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM αδαμG76 [AĐAM] N-PRI ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ψυχηνG5590 [SINH-HỒN] N-ASF ζωσανG2198 [SỐNG] V-PAP-ASF οG3588 [CÁI] T-NSM εσχατοςG2078 [SAU-CUỐI] A-NSM-S αδαμG76 [AĐAM] N-PRI ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN ζωοποιουνG2227 [LÀM-CHO-SỐNG] V-PAP-ASN {45 Vậy-thế-ấy cả đã bị/được viết: “Cái con-người Ađam trước-đầu xảy-nên trong-nơi sinh-hồn sống!” thì cái Ađam sau-cuối là trong-nơi khí-linh làm-cho-sống.}

1Corinth 15:46 αλλG235 [NHƯNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευματικονG4152 [thứ-THUỘC-KHÍ-LINH] A-NSN αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN ψυχικονG5591 [thứ-THUỘC-SINH-HỒN] A-NSN επειταG1899 [KẾ-TIẾP] ADV τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευματικονG4152 [thứ-THUỘC-KHÍ-LINH] A-NSN {46 Nhưng trước-tiên chẳng cái thứ thuộc-khí-linh nhưng cái thứ thuộc-sinh-hồn, kế-tiếp cái thứ thuộc-khí-linh.}

1Corinth 15:47 οG3588 [CÁI] T-NSM πρωτοςG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-NSM-S ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF χοικοςG5517 [THUỘC-BỤI-ĐẤT] A-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM δευτεροςG1208 [THỨ-NHÌ] A-NSM ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM εξG1537 [RA-TỪ] PREP ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM {47 Cái con-người trước-đầu thuộc-bụi-đất ra-từ đất, cái con-người thứ-nhì ra-từ trời.}

1Corinth 15:48 οιοςG3634 [kẻ-THẾ-ĐÓ-MÀ] K-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM χοικοςG5517 [kẻ-THUỘC-BỤI-ĐẤT] A-NSM τοιουτοιG5108 [những-kẻ-NHƯ-THẾ-ẤY] D-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM χοικοιG5517 [những-kẻ-THUỘC-BỤI-ĐẤT] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιοςG3634 [kẻ-THẾ-ĐÓ-MÀ] K-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM επουρανιοςG2032 [kẻ-TRÊN-TRỜI] A-NSM τοιουτοιG5108 [những-kẻ-NHƯ-THẾ-ẤY] D-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM επουρανιοιG2032 [những-kẻ-TRÊN-TRỜI] A-NPM {48 Kẻ thế-đó-mà cái kẻ thuộc-bụi-đất thì cả những kẻ như-thế-ấy cái những kẻ thuộc-bụi-đất; cả kẻ thế-đó-mà cái kẻ trên-trời thì cả những kẻ như-thế-ấy cái những kẻ trên-trời.}

1Corinth 15:49 καιG2532 [CẢ] CONJ καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV εφορεσαμενG5409 [chúng-ta-MANG-MẶC] V-AAI-1P τηνG3588 [CÁI] T-ASF εικοναG1504 [HÌNH-ẢNH] N-ASF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM χοικουG5517 [kẻ-THUỘC-BỤI-ĐẤT] A-GSM φορεσωμενG5409 [chúng-ta-nên-MANG-MẶC] V-AAS-1P καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF εικοναG1504 [HÌNH-ẢNH] N-ASF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM επουρανιουG2032 [kẻ-TRÊN-TRỜI] A-GSM {49 Cả y-như chúng-ta mang-mặc cái hình-ảnh của cái kẻ thuộc-bụi-đất thì cả chúng-ta nên mang-mặc cái hình-ảnh của cái kẻ trên-trời.}

1Corinth 15:50 τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ φημιG5346 [tôi-BỘC-LỘ] V-PAI-1S αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ σαρξG4561 [XÁC-THỊT] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ αιμαG129 [MÁU] N-NSN βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM κληρονομησαιG2816 [để-THỪA-HƯỞNG] V-AAN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N ηG3588 [CÁI] T-NSF φθοραG5356 [SỰ-HƯ-HOẠI] N-NSF τηνG3588 [CÁI] T-ASF αφθαρσιανG861 [SỰ-BẤT-HƯ-HOẠI] N-ASF κληρονομειG2816 [THỪA-HƯỞNG] V-PAI-3S {50 Hỡi những kẻ-anh-em, rồi tôi bộc-lộ điều thế-ấy: thực-rằng xác-thịt cả máu chẳng có-thể để thừa-hưởng vương-quốc của Chúa-thần; cái sự-hư-hoại cũng-chẳng thừa-hưởng cái sự-bất-hư-hoại.}

1Corinth 15:51 ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S μυστηριονG3466 [ĐIỀU-BÍ-NHIỆM] N-ASN υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κοιμηθησομεθαG2837 [chúng-ta-sẽ-bị/được-KHIẾN-NGỦ] V-FPI-1P παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ αλλαγησομεθαG236 [chúng-ta-sẽ-bị/được-THAY-ĐỔI] V-2FPI-1P {51 Kìa, tôi nói điều-bí-nhiệm nơi các-người: tất-thảy chúng-ta chẳng sẽ bị/được khiến-ngủ, rồi tất-thảy chúng-ta sẽ bị/được thay-đổi,}

1Corinth 15:52 ενG1722 [TRONG] PREP ατομωG823 [TÍCH-TẮC] A-DSN ενG1722 [TRONG] PREP ριπηG4493 [CÚ-CHỚP] N-DSF οφθαλμουG3788 [của-ZIẾNG-MẮT] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF εσχατηG2078 [SAU-CUỐI] A-DSF-S σαλπιγγιG4536 [LOA-KÈN] N-DSF σαλπισειG4537 [nó-sẽ-THỔI-KÈN] V-FAI-3S γαρG1063 [] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM νεκροιG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-NPM εγερθησονταιG1453 [sẽ-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-FPI-3P αφθαρτοιG862 [BẤT-HƯ-HOẠI] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP αλλαγησομεθαG236 [sẽ-bị/được-THAY-ĐỔI] V-2FPI-1P {52 trong tích-tắc, trong cú-chớp của ziếng-mắt, trong cái loa-kèn sau-cuối! Vì nó sẽ thổi-kèn, cả cái những kẻ chết-rồi sẽ bị/được chỗi-zậy bất-hư-hoại, cả chính-chúng-ta sẽ bị/được thay-đổi.}

1Corinth 15:53 δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S γαρG1063 [] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN φθαρτονG5349 [thứ-ĐẦY-HƯ-HOẠI] A-NSN τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN ενδυσασθαιG1746 [để-KHOÁC-MẶC] V-AMN αφθαρσιανG861 [SỰ-BẤT-HƯ-HOẠI] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN θνητονG2349 [thứ-ZỄ-CHẾT] A-NSN τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN ενδυσασθαιG1746 [để-KHOÁC-MẶC] V-AMN αθανασιανG110 [SỰ-BẤT-TỬ] N-ASF {53 Vì cái thứ-đầy-hư-hoại thế-ấy ắt-buộc để khoác-mặc sự-bất-hư-hoại, cả cái thứ zễ-chết thế-ấy để khoác-mặc sự-bất-tử.}

1Corinth 15:54 οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ δεG1161 [RỒI] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN θνητονG2349 [thứ-ZỄ-CHẾT] A-NSN τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN ενδυσηταιG1746 [KHOÁC-MẶC] V-AMS-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF αθανασιανG110 [SỰ-BẤT-TỬ] N-ASF τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV γενησεταιG1096 [sẽ-XẢY-NÊN] V-FDI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM οG3588 [] T-NSM γεγραμμενοςG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPP-NSM κατεποθηG2666 [bị/được-TIÊU-NUỐT] V-API-3S οG3588 [CÁI] T-NSM θανατοςG2288 [SỰ-CHẾT] N-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP νικοςG3534 [ĐIỀU-ĐẮC-THẮNG] N-ASN {54 Rồi chừng-khi cái thứ zễ-chết thế-ấy khoác-mặc cái sự-bất-tử thì khi-ấy cái ngôn-lời mà đã bị/được viết sẽ xảy-nên: “Cái sự-chết bị/được tiêu-nuốt trong-nơi điều-đắc-thắng!”}

1Corinth 15:55 πουG4226 [Ở-ĐÂU] PRT-I σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS θανατεG2288 [hỡi-SỰ-CHẾT] N-VSM τοG3588 [CÁI] T-NSN νικοςG3534 [ĐIỀU-ĐẮC-THẮNG] N-NSN πουG4226 [Ở-ĐÂU] PRT-I σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS θανατεG2288 [hỡi-SỰ-CHẾT] N-VSM τοG3588 [CÁI] T-NSN κεντρονG2759 [NỌC-CHÍCH] N-NSN {55 “Ở-đâu cái điều-đắc-thắng của ngươi, hỡi sự-chết? Ở-đâu cái nọc-chích của ngươi, hỡi sự-chết?”}

1Corinth 15:56 τοG3588 [CÁI] T-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ κεντρονG2759 [NỌC-CHÍCH] N-NSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM θανατουG2288 [SỰ-CHẾT] N-GSM ηG3588 [CÁI] T-NSF αμαρτιαG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ δυναμιςG1411 [QUYỀN-FÉP] N-NSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF αμαρτιαςG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GSF οG3588 [CÁI] T-NSM νομοςG3551 [ZỚI-LUẬT] N-NSM {56 Rồi cái nọc-chích của cái sự-chết cái sự-lỗi-đạo, rồi cái quyền-fép của cái sự-lỗi-đạo cái zới-luật.}

1Corinth 15:57 τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF τωG3588 [] T-DSM διδοντιG1325 [BAN] V-PAP-DSM ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP τοG3588 [CÁI] T-ASN νικοςG3534 [ĐIỀU-ĐẮC-THẮNG] N-ASN διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM {57 Rồi ơn-vui nơi đấng Chúa-thần mà ban nơi chúng-ta cái điều-đắc-thắng qua đấng Chúa-chủ Jesus Christos của chúng-ta!}

1Corinth 15:58 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS αγαπητοιG27 [THƯƠNG-QUÝ] A-VPM εδραιοιG1476 [VỮNG-VÀNG] A-NPM γινεσθεG1096 [các-người-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2P αμετακινητοιG277 [MIỄN-LẮC-ZỜI] A-NPM περισσευοντεςG4052 [ZÔI-THỪA] V-PAP-NPM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN εργωG2041 [VIỆC-LÀM] N-DSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM παντοτεG3842 [LUÔN-LUÔN] ADV ειδοτεςG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAP-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM κοποςG2873 [SỰ-KHÓ-NHỌC] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [] V-PAI-3S κενοςG2756 [TRỐNG-RỖNG] A-NSM ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {58 Hỡi những kẻ-anh-em thương-quý của tôi, như-vậy các-người hãy xảy-nên vững-vàng, miễn-lắc-zời, zôi-thừa trong cái việc-làm của đấng Chúa-chủ luôn-luôn, đã thấy-biết thực-rằng cái sự-khó-nhọc của các-người chẳng là trống-rỗng trong Chúa-chủ!}

© https://vietbible.co/ 2024