1Corinth
13:1 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF γλωσσαιςG1100 [những-LƯỠI-TIẾNG] N-DPF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM λαλωG2980 [tôi-FÁT-NGÔN] V-PAS-1S καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αγγελωνG32 [những-THÂN-SỨ] N-GPM αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχωG2192 [tôi-CÓ] V-PAS-1S γεγοναG1096 [tôi-đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-1S χαλκοςG5475 [ĐỒNG] N-NSM ηχωνG2278 [ẦM-Ỳ] V-PAP-NSM ηG2228 [HOẶC] PRT κυμβαλονG2950 [ĐỒ-CHẬP-CHENG] N-NSN αλαλαζονG214 [INH-ỎI] V-PAP-NSN {1 Chừng-nếu tôi fát-ngôn nơi cái những lưỡi-tiếng của cái những con-người cả của cái những thân-sứ rồi tôi không có sự-thương-yêu thì tôi đã xảy-nên đồng ầm-ỳ hoặc đồ-chập-cheng inh-ỏi.}
1Corinth
13:2 κανG2579 [CẢ-NẾU] COND-K εχωG2192 [tôi-CÓ] V-PAS-1S προφητειανG4394 [SỰ-TIÊN-CÁO] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ειδωG1492 [tôi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAS-1S ταG3588 [CÁI] T-APN μυστηριαG3466 [những-ĐIỀU-BÍ-NHIỆM] N-APN πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF γνωσινG1108 [SỰ-HIỂU-BIẾT] N-ASF κανG2579 [CẢ-NẾU] COND-K εχωG2192 [tôi-CÓ] V-PAS-1S πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ ορηG3735 [những-NÚI] N-APN μεθιστανεινG3179 [để-ZỊCH-ZỜI] V-PAN αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχωG2192 [tôi-CÓ] V-PAS-1S ουθενG3762 [CHẲNG-zì] A-NSN-N ειμιG1510 [tôi-LÀ] V-PAI-1S {2 Cả-nếu tôi có sự-tiên-cáo, cả tôi đã thấy-biết tất-thảy cái những điều-bí-nhiệm cả tất-thảy cái sự-hiểu-biết, cả-nếu tôi có tất-thảy cái sự-tín-thác như-vậy để zịch-zời những núi, rồi tôi không có sự-thương-yêu thì tôi là chẳng-zì.}
1Corinth
13:3 κανG2579 [CẢ-NẾU] COND-K ψωμισωG5595 [tôi-CẤP-ĂN] V-AAS-1S πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN ταG3588 [những-thứ] T-APN υπαρχονταG5224 [VỐN-CÓ] V-PAP-APN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS κανG2579 [CẢ-NẾU] COND-K παραδωG3860 [tôi-NỘP] V-2AAS-1S τοG3588 [CÁI] T-ASN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-ASN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καυχησωμαιG2744 [tôi-TỰ-HÀO] V-ADS-1S αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχωG2192 [tôi-CÓ] V-PAS-1S ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N ωφελουμαιG5623 [tôi-bị/được-ZÚP-ÍCH] V-PPI-1S {3 Cả-nếu tôi cấp-ăn tất-thảy những thứ vốn-có của tôi, cả-nếu tôi nộp cái thân-thể của tôi để-cho tôi tự-hào, rồi tôi không có sự-thương-yêu thì tôi bị/được zúp-ích chẳng-zì.}
1Corinth
13:4 ηG3588 [CÁI] T-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF μακροθυμειG3114 [TRÌ-CHÍ] V-PAI-3S χρηστευεταιG5541 [nó-TỎ-ÍCH-ZỤNG] V-PNI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N ζηλοιG2206 [NÓNG-HỜN] V-PAI-3S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N περπερευεταιG4068 [HUÊNH-HOANG] V-PNI-3S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N φυσιουταιG5448 [bị/được-KHIẾN-KIÊU-CĂNG] V-PPI-3S {4 Cái sự-thương-yêu trì-chí; nó tỏ-ích-zụng. Cái sự-thương-yêu chẳng nóng-hờn, chẳng huênh-hoang, chẳng bị/được khiến-kiêu-căng,}
1Corinth
13:5 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ασχημονειG807 [CƯ-XỬ-KỆCH-CỠM] V-PAI-3S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N ζητειG2212 [TÌM] V-PAI-3S ταG3588 [những-điều] T-APN εαυτηςG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N παροξυνεταιG3947 [bị/được-KÍCH-ĐỘNG] V-PPI-3S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N λογιζεταιG3049 [LƯỢNG-ZÁ] V-PNI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN κακονG2556 [điều-XẤU] A-ASN {5 chẳng cư-xử-kệch-cỡm, chẳng tìm những điều của chính-mình, chẳng bị/được kích-động, chẳng lượng-zá cái điều xấu,}
1Corinth
13:6 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N χαιρειG5463 [MỪNG-VUI] V-PAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF αδικιαG93 [SỰ-VÔ-LẼ-ĐẠO] N-DSF συγχαιρειG4796 [CÙNG-MỪNG-VUI] V-PAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF αληθειαG225 [LẼ-THẬT] N-DSF {6 chẳng mừng-vui trên cái sự-vô-lẽ-đạo, rồi cùng-mừng-vui nơi cái lẽ-thật;}
1Corinth
13:7 πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN στεγειG4722 [NÍN-CHE] V-PAI-3S πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN πιστευειG4100 [TÍN-THÁC] V-PAI-3S πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN ελπιζειG1679 [CẬY-TRÔNG] V-PAI-3S πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN υπομενειG5278 [KIÊN-ĐỢI] V-PAI-3S {7 nín-che những điều tất-thảy, tín-thác những điều tất-thảy, cậy-trông những điều tất-thảy, kiên-đợi những điều tất-thảy.}
1Corinth
13:8 ηG3588 [CÁI] T-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF ουδεποτεG3763 [CHẲNG-TỪNG] ADV-N πιπτειG4098 [NGÃ-RƠI] V-PAI-3S ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ δεG1161 [RỒI] CONJ προφητειαιG4394 [những-SỰ-TIÊN-CÁO] N-NPF καταργηθησονταιG2673 [sẽ-bị/được-KHIẾN-VÔ-HOẠT] V-FPI-3P ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ γλωσσαιG1100 [những-LƯỠI-TIẾNG] N-NPF παυσονταιG3973 [sẽ-NGỪNG] V-FDI-3P ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ γνωσιςG1108 [SỰ-HIỂU-BIẾT] N-NSF καταργηθησεταιG2673 [sẽ-bị/được-KHIẾN-VÔ-HOẠT] V-FPI-3S {8 Cái sự-thương-yêu chẳng-từng ngã-rơi; rồi luôn-nếu những sự-tiên-cáo sẽ bị/được khiến-vô-hoạt; luôn-nếu những lưỡi-tiếng sẽ ngừng; luôn-nếu sự-hiểu-biết sẽ bị/được khiến-vô-hoạt.}
1Corinth
13:9 εκG1537 [RA-TỪ] PREP μερουςG3313 [FẦN] N-GSN γαρG1063 [VÌ] CONJ γινωσκομενG1097 [chúng-ta-BIẾT] V-PAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP μερουςG3313 [FẦN] N-GSN προφητευομενG4395 [chúng-ta-TIÊN-CÁO] V-PAI-1P {9 Vì chúng-ta biết ra-từ fần, cả chúng-ta tiên-cáo ra-từ fần;}
1Corinth
13:10 οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ δεG1161 [RỒI] CONJ ελθηG2064 [ĐẾN] V-2AAS-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN τελειονG5046 [điều-TRỌN-VẸN] A-NSN τοG3588 [CÁI] T-NSN εκG1537 [RA-TỪ] PREP μερουςG3313 [FẦN] N-GSN καταργηθησεταιG2673 [sẽ-bị/được-KHIẾN-VÔ-HOẠT] V-FPI-3S {10 rồi chừng-khi cái điều trọn-vẹn đến thì cái ra-từ fần sẽ bị/được khiến-vô-hoạt.}
1Corinth
13:11 οτεG3753 [KHI] ADV ημηνG1510 [tôi-đã-LÀ] V-IAI-1S νηπιοςG3516 [kẻ-NON-NỚT] A-NSM ελαλουνG2980 [tôi-FÁT-NGÔN] V-IAI-1S ωςG5613 [NHƯ] ADV νηπιοςG3516 [kẻ-NON-NỚT] A-NSM εφρονουνG5426 [tôi-CÓ-TÂM-THỨC] V-IAI-1S ωςG5613 [NHƯ] ADV νηπιοςG3516 [kẻ-NON-NỚT] A-NSM ελογιζομηνG3049 [tôi-LƯỢNG-ZÁ] V-INI-1S ωςG5613 [NHƯ] ADV νηπιοςG3516 [kẻ-NON-NỚT] A-NSM οτεG3753 [KHI] ADV γεγοναG1096 [tôi-đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-1S ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM κατηργηκαG2673 [tôi-đã-KHIẾN-VÔ-HOẠT] V-RAI-1S ταG3588 [những-điều] T-APN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM νηπιουG3516 [kẻ-NON-NỚT] A-GSM {11 Khi tôi đã là kẻ non-nớt thì tôi fát-ngôn như kẻ non-nớt, tôi có-tâm-thức như kẻ non-nớt, tôi lượng-zá như kẻ non-nớt. Khi tôi đã xảy-nên thân-nam thì tôi đã khiến-vô-hoạt những điều của cái kẻ non-nớt.}
1Corinth
13:12 βλεπομενG991 [chúng-ta-NHÌN] V-PAI-1P γαρG1063 [VÌ] CONJ αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV διG1223 [QUA] PREP εσοπτρουG2072 [GƯƠNG-SOI] N-GSN ενG1722 [TRONG] PREP αινιγματιG135 [ĐIỀU-MẬP-MỜ] N-DSN τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ προσωπονG4383 [MẶT] N-ASN προςG4314 [NƠI] PREP προσωπονG4383 [MẶT] N-ASN αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV γινωσκωG1097 [tôi-BIẾT] V-PAI-1S εκG1537 [RA-TỪ] PREP μερουςG3313 [FẦN] N-GSN τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ επιγνωσομαιG1921 [tôi-sẽ-NHẬN-BIẾT] V-FDI-1S καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ επεγνωσθηνG1921 [tôi-bị/được-NHẬN-BIẾT] V-API-1S {12 Vì hiện-zờ chúng-ta nhìn qua gương-soi trong điều mập mờ, rồi khi-ấy thì mặt nơi mặt. Hiện-zờ tôi biết ra-từ fần, rồi khi-ấy thì tôi sẽ nhận-biết y-như cả tôi bị/được nhận-biết.}
1Corinth
13:13 νυνιG3570 [HIỆN-BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ μενειG3306 [NÁN-LẠI] V-PAI-3S πιστιςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-NSF ελπιςG1680 [SỰ-CẬY-TRÔNG] N-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF ταG3588 [CÁI] T-NPN τριαG5140 [BA] A-NPN ταυταG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-NPN μειζωνG3187 [LỚN-HƠN] A-NSF-C δεG1161 [RỒI] CONJ τουτωνG3778 [của-những-điều-THẾ-ẤY] D-GPF ηG3588 [CÁI] T-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF {13 Rồi hiện-bây-zờ cái ba điều thế-ấy nán-lại là sự-tín-thác, sự-cậy-trông, sự-thương-yêu; rồi lớn-hơn của những điều thế-ấy là cái sự-thương-yêu.}
© https://vietbible.co/ 2024