1Corinth
12:1 περιG4012 [QUANH] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τωνG3588 [CÁI] T-GPN πνευματικωνG4152 [những-điều-THUỘC-KHÍ-LINH] A-GPN αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N θελωG2309 [tôi-MUỐN] V-PAI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αγνοεινG50 [để-BẤT-NHẬN-THỨC] V-PAN {1 Hỡi những kẻ-anh-em, rồi quanh cái những điều thuộc-khí-linh thì tôi chẳng muốn các-người để bất-nhận-thức.}
1Corinth
12:2 οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οτεG3753 [KHI] ADV εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-NPN ητεG1510 [các-người-đã-LÀ] V-IAI-2P προςG4314 [NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN ειδωλαG1497 [những-NGẪU-TƯỢNG] N-APN ταG3588 [mà] T-APN αφωναG880 [CÂM-TIẾNG] A-APN ωςG5613 [NHƯ] ADV ανG302 [CHỪNG] PRT ηγεσθεG71 [các-người-bị/được-ZẪN] V-IPI-2P απαγομενοιG520 [bị/được-ZẪN-RỜI] V-PPP-NPM {2 Các-người đã thấy-biết thực-rằng khi các-người đã là những tộc-zân thì như chừng các-người bị/được zẫn, bị/được zẫn-rời nơi cái những ngẫu-tượng mà câm-tiếng.}
1Corinth
12:3 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ γνωριζωG1107 [tôi-TỎ-BIẾT] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N ενG1722 [TRONG] PREP πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM λαλωνG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-NSM λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αναθεμαG331 [ĐIỀU-TRIỆT-HIẾN] N-NSN ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S ειπεινG2036 [để-NÓI-RA] V-2AAN κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ενG1722 [TRONG] PREP πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN αγιωG40 [THÁNH] A-DSN {3 Zo-đó tôi tỏ-biết nơi các-người thực-rằng chẳng-ai fát-ngôn trong khí-linh của Chúa-thần thì nói: ‘Jesus là điều-triệt-hiến!’ Cả nếu không trong khí-linh thánh thì chẳng-ai có-thể để nói-ra: ‘Jesus là Chúa-chủ!’}
1Corinth
12:4 διαιρεσειςG1243 [những-SỰ-LẤY-CHIA] N-NPF δεG1161 [RỒI] CONJ χαρισματωνG5486 [của-những-ƠN-BAN] N-GPN εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P τοG3588 [CÁI] T-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ αυτοG846 [như-nhau] P-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN {4 Rồi là những sự-lấy-chia của những ơn-ban, rồi cái khí-linh là như-nhau.}
1Corinth
12:5 καιG2532 [CẢ] CONJ διαιρεσειςG1243 [những-SỰ-LẤY-CHIA] N-NPF διακονιωνG1248 [của-những-SỰ-FỤC-VỤ] N-GPF εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM αυτοςG846 [như-nhau] P-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM {5 Cả là những sự-lấy-chia của những sự-fục-vụ, cả đấng Chúa-chủ là như-nhau.}
1Corinth
12:6 καιG2532 [CẢ] CONJ διαιρεσειςG1243 [những-SỰ-LẤY-CHIA] N-NPF ενεργηματωνG1755 [của-những-HOẠT-LỰC] N-GPN εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM αυτοςG846 [như-nhau] P-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM οG3588 [đấng] T-NSM ενεργωνG1754 [HOẠT-HÀNH] V-PAP-NSM ταG3588 [CÁI] T-APN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN ενG1722 [TRONG] PREP πασινG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-DPN {6 Cả là những sự-lấy-chia của những hoạt-lực, cả đấng Chúa-thần như-nhau là đấng hoạt-hành cái những điều tất-thảy trong những điều tất-thảy.}
1Corinth
12:7 εκαστωG1538 [nơi-MỖI-kẻ] A-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ διδοταιG1325 [bị/được-BAN] V-PPI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF φανερωσιςG5321 [SỰ-XUẤT-LỘ] N-NSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN προςG4314 [NƠI] PREP τοG3588 [điều] T-ASN συμφερονG4851 [ÍCH-HỢP] V-PAP-ASN {7 Rồi cái sự-xuất-lộ của cái khí-linh bèn bị/được ban nơi mỗi kẻ nơi điều ích-hợp.}
1Corinth
12:8 ωG3739 [nơi-kẻ-MÀ] R-DSM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT γαρG1063 [VÌ] CONJ διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN διδοταιG1325 [bị/được-BAN] V-PPI-3S λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM σοφιαςG4678 [của-SỰ-KHÔN-SÁNG] N-GSF αλλωG243 [nơi-kẻ-KHÁC] A-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM γνωσεωςG1108 [của-SỰ-HIỂU-BIẾT] N-GSF καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN αυτοG846 [như-nhau] P-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN {8 Vì quả-thật nơi kẻ mà qua cái khí-linh thì ngôn-lời của sự-khôn-sáng bèn bị/được ban, rồi nơi kẻ khác thì ngôn-lời của sự-hiểu-biết bèn zựa-vào cái khí-linh như-nhau.}
1Corinth
12:9 ετερωG2087 [nơi-kẻ-KHÁC-KIA] A-DSM πιστιςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-NSF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN αυτωG846 [như-nhau] P-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN αλλωG243 [nơi-kẻ-KHÁC] A-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ χαρισματαG5486 [những-ƠN-BAN] N-NPN ιαματωνG2386 [của-những-FÉP-CHỮA-LÀNH] N-GPN ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ενιG1520 [MỘT] A-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN {9 Nơi kẻ khác-kia là sự-tín-thác trong cái khí-linh như-nhau, rồi nơi kẻ khác là những ơn-ban của những fép-chữa-lành trong một cái khí-linh.}
1Corinth
12:10 αλλωG243 [nơi-kẻ-KHÁC] A-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ ενεργηματαG1755 [những-HOẠT-LỰC] N-NPN δυναμεωνG1411 [những-QUYỀN-FÉP] N-GPF αλλωG243 [nơi-kẻ-KHÁC] A-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ προφητειαG4394 [SỰ-TIÊN-CÁO] N-NSF αλλωG243 [nơi-kẻ-KHÁC] A-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ διακρισειςG1253 [những-SỰ-FÂN-XÉT] N-NPF πνευματωνG4151 [những-KHÍ-LINH] N-GPN ετερωG2087 [nơi-kẻ-KHÁC-KIA] A-DSM γενηG1085 [những-CHỦNG-LOẠI] N-NPN γλωσσωνG1100 [của-những-LƯỠI-TIẾNG] N-GPF αλλωG243 [nơi-kẻ-KHÁC] A-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ ερμηνειαG2058 [SỰ-ZỊCH-NGHĨA] N-NSF γλωσσωνG1100 [những-LƯỠI-TIẾNG] N-GPF {10 Rồi nơi kẻ khác thì những hoạt-lực những quyền-fép, rồi nơi kẻ khác thì sự-tiên-cáo, rồi nơi kẻ khác thì những sự-fân-xét những khí-linh. Nơi kẻ khác-kia thì những chủng-loại của những lưỡi-tiếng, rồi nơi kẻ khác thì sự-zịch-nghĩa những lưỡi-tiếng.}
1Corinth
12:11 πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN δεG1161 [RỒI] CONJ ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN ενεργειG1754 [HOẠT-HÀNH] V-PAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN ενG1520 [MỘT] A-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN αυτοG846 [như-nhau] P-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN διαιρουνG1244 [LẤY-CHIA] V-PAP-NSN ιδιαG2398 [nơi-RIÊNG-TƯ] A-DSF εκαστωG1538 [nơi-MỖI-kẻ] A-DSM καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV βουλεταιG1014 [cái-ấy-LIỆU-ĐỊNH] V-PNI-3S {11 Rồi cái một cả cái khí-linh như-nhau bèn hoạt-hành tất-thảy những điều thế-ấy, lấy-chia nơi mỗi kẻ nơi riêng-tư y-như cái-ấy liệu-định.}
1Corinth
12:12 καθαπερG2509 [THEO-NHƯ] ADV γαρG1063 [VÌ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN ενG1520 [MỘT] A-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ μεληG3196 [những-CHI-THỂ] N-APN πολλαG4183 [NHIỀU] A-APN εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN δεG1161 [RỒI] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN μεληG3196 [những-CHI-THỂ] N-NPN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN πολλαG4183 [NHIỀU] A-NPN ονταG1510 [LÀ] V-PAP-NPN ενG1520 [MỘT] A-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM {12 Vì theo-như cái thân-thể là một cả có nhiều những chi-thể, rồi tất-thảy cái những chi-thể của cái thân-thể là nhiều bèn là một thân-thể thì vậy-thế-ấy cả đức Christos.}
1Corinth
12:13 καιG2532 [CẢ] CONJ γαρG1063 [VÌ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ενιG1520 [MỘT] A-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ενG1520 [MỘT] A-ASN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-ASN εβαπτισθημενG907 [bị/được-NHÚNG-RỬA] V-API-1P ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ ιουδαιοιG2453 [những-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-NPM ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ ελληνεςG1672 [những-NGƯỜI-HI-LẠP] N-NPM ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ δουλοιG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-NPM ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ ελευθεροιG1658 [những-kẻ-TỰ-ZO] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM ενG1520 [MỘT] A-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN εποτισθημενG4222 [chúng-ta-bị/được-CẤP-UỐNG] V-API-1P {13 Vì cả chính-chúng-ta tất-thảy bị/được nhúng-rửa trong một khí-linh trong-nơi một thân-thể, luôn-nếu những người-Zo-thái-záo luôn-nếu những người-Hi-lạp, luôn-nếu những gã-nô-bộc luôn-nếu những kẻ tự-zo, cả tất-thảy chúng-ta bị/được cấp-uống một khí-linh.}
1Corinth
12:14 καιG2532 [CẢ] CONJ γαρG1063 [VÌ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ενG1520 [MỘT] A-NSN μελοςG3196 [CHI-THỂ] N-NSN αλλαG235 [NHƯNG] CONJ πολλαG4183 [NHIỀU] A-NPN {14 Vì cả cái thân-thể chẳng là một nhưng nhiều chi-thể.}
1Corinth
12:15 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ειπηG2036 [NÓI-RA] V-2AAS-3S οG3588 [CÁI] T-NSM πουςG4228 [CHÂN-CƯỚC] N-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειμιG1510 [ta-LÀ] V-PAI-1S χειρG5495 [TAY-QUYỀN] N-NSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειμιG1510 [ta-LÀ] V-PAI-1S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τουτοG3778 [thứ-THẾ-ẤY] D-ASN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN {15 Chừng-nếu cái chân-cước nói-ra: ‘Thực-rằng ta chẳng là tay-quyền; ta chẳng là ra-từ cái thân-thể!’ thì chẳng nó [chẳng] là ra-từ cái thân-thể từ-nơi thứ thế-ấy?}
1Corinth
12:16 καιG2532 [CẢ] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ειπηG2036 [NÓI-RA] V-2AAS-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN ουςG3775 [LỖ-TAI] N-NSN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειμιG1510 [ta-LÀ] V-PAI-1S οφθαλμοςG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειμιG1510 [ta-LÀ] V-PAI-1S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τουτοG3778 [thứ-THẾ-ẤY] D-ASN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN {16 Cả chừng-nếu cái lỗ-tai nói-ra: ‘Thực-rằng ta chẳng là ziếng-mắt; ta chẳng là ra-từ cái thân-thể!’ thì chẳng nó [chẳng] là ra-từ cái thân-thể từ-nơi thứ thế-ấy?}
1Corinth
12:17 ειG1487 [NẾU] COND ολονG3650 [TRỌN-THẢY] A-NSN τοG3588 [CÁI] T-NSN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN οφθαλμοςG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-NSM πουG4226 [Ở-ĐÂU] PRT-I ηG3588 [CÁI] T-NSF ακοηG189 [SỰ-NGHE] N-NSF ειG1487 [NẾU] COND ολονG3650 [TRỌN-THẢY] A-NSN ακοηG189 [SỰ-NGHE] N-NSF πουG4226 [Ở-ĐÂU] PRT-I ηG3588 [CÁI] T-NSF οσφρησιςG3750 [SỰ-NGỬI] N-NSF {17 Nếu trọn-thảy cái thân-thể là ziếng-mắt thì ở-đâu là cái sự-nghe? Nếu trọn-thảy là sự-nghe thì ở-đâu là cái sự-ngửi?}
1Corinth
12:18 νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM εθετοG5087 [ĐẶT] V-2AMI-3S ταG3588 [CÁI] T-APN μεληG3196 [những-CHI-THỂ] N-APN ενG1520 [MỘT] A-NSN εκαστονG1538 [MỖI] A-NSN αυτωνG846 [của-chúng] P-GPN ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN σωματιG4983 [THÂN-THỂ] N-DSN καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV ηθελησενG2309 [Chúa-MUỐN] V-AAI-3S {18 Rồi bây-zờ đấng Chúa-thần đặt cái những chi-thể, mỗi một của chúng trong cái thân-thể y-như Chúa muốn.}
1Corinth
12:19 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S ταG3588 [CÁI] T-NPN πανταG3956 [những-thứ-TẤT-THẢY] A-NPN ενG1520 [MỘT] A-NSN μελοςG3196 [CHI-THỂ] N-NSN πουG4226 [Ở-ĐÂU] PRT-I τοG3588 [CÁI] T-NSN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN {19 Rồi nếu cái những thứ tất-thảy đã là một chi-thể thì ở-đâu là cái thân-thể?}
1Corinth
12:20 νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ πολλαG4183 [NHIỀU] A-NPN μεληG3196 [những-CHI-THỂ] N-NPN ενG1520 [MỘT] A-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN {20 Rồi bây-zờ những chi-thể là nhiều, rồi thân-thể là một.}
1Corinth
12:21 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM οφθαλμοςG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-NSM ειπεινG2036 [để-NÓI-RA] V-2AAN τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF χειριG5495 [TAY-QUYỀN] N-DSF χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF σουG4771 [ở-NGƯƠI] P-2GS ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχωG2192 [ta-CÓ] V-PAI-1S ηG2228 [HOẶC] PRT παλινG3825 [LẠI] ADV ηG3588 [CÁI] T-NSF κεφαληG2776 [ĐẦU] N-NSF τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ποσινG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-DPM χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF υμωνG4771 [ở-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχωG2192 [ta-CÓ] V-PAI-1S {21 Rồi chẳng có-thể cái ziếng-mắt để nói-ra nơi cái tay-quyền: ‘Ta chẳng có nhu-cầu ở ngươi!’ hoặc lại cái đầu nơi cái những chân-cước: ‘Ta chẳng có nhu-cầu ở các-người!’}
1Corinth
12:22 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ πολλωG4183 [nơi-NHIỀU] A-DSN μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV ταG3588 [CÁI] T-NPN δοκουνταG1380 [NGỠ-TƯỞNG] V-PAP-NPN μεληG3196 [những-CHI-THỂ] N-NPN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN ασθενεστεραG772 [YẾU-ĐAU-hơn] A-NPN-C υπαρχεινG5225 [để-VỐN-LÀ] V-PAN αναγκαιαG316 [THIẾT-YẾU] A-NPN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {22 Nhưng nơi nhiều hơn-hết thì cái những chi-thể của cái thân-thể ngỡ-tưởng để vốn-là yếu-đau hơn bèn là thiết-yếu.}
1Corinth
12:23 καιG2532 [CẢ] CONJ αG3739 [những-thứ-MÀ] R-APN δοκουμενG1380 [chúng-ta-NGỠ-TƯỞNG] V-PAI-1P ατιμοτεραG820 [VÔ-ZÁ-TRỊ-hơn] A-APN-C ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN τουτοιςG3778 [nơi-những-thứ-THẾ-ẤY] D-DPN τιμηνG5092 [ZÁ-TRỊ] N-ASF περισσοτερανG4053 [ZÔI-VƯỢT-hơn] A-ASF-C περιτιθεμενG4060 [chúng-ta-BỌC-QUANH] V-PAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN ασχημοναG809 [những-thứ-KỆCH-CỠM] A-NPN ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ευσχημοσυνηνG2157 [SỰ-CHỈNH-TỀ] N-ASF περισσοτερανG4053 [ZÔI-VƯỢT-hơn] A-ASF-C εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S {23 Cả những thứ mà chúng-ta ngỡ-tưởng để là vô-zá-trị hơn của cái thân-thể thì chúng-ta bọc-quanh nơi những thứ thế-ấy zá-trị zôi-vượt hơn; cả cái những thứ kệch-cỡm của chúng-ta thì có sự-chỉnh-tề zôi-vượt hơn.}
1Corinth
12:24 ταG3588 [CÁI] T-NPN δεG1161 [RỒI] CONJ ευσχημοναG2158 [những-thứ-CHỈNH-TỀ] A-NPN ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ουG3756 [CHẲNG] PRT-N χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM συνεκερασενG4786 [ĐỒNG-HOÀ] V-AAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-ASN τωG3588 [nơi-thứ] T-DSN υστερουμενωG5302 [bị/được-THIẾU-HỤT] V-PPP-DSN περισσοτερανG4053 [ZÔI-VƯỢT-hơn] A-ASF-C δουςG1325 [BAN] V-2AAP-NSM τιμηνG5092 [ZÁ-TRỊ] N-ASF {24 Rồi cái những thứ chỉnh-tề của chúng-ta thì chẳng có nhu-cầu; nhưng đấng Chúa-thần đồng-hoà cái thân-thể, ban zá-trị zôi-vượt hơn nơi thứ bị/được thiếu-hụt:}
1Corinth
12:25 ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ηG1510 [LÀ] V-PAS-3S σχισμαG4978 [CHỖ-CHIA-XÉ] N-NSN ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN σωματιG4983 [THÂN-THỂ] N-DSN αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN αυτοG846 [điều-như-nhau] P-ASN υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP αλληλωνG240 [LẪN-NHAU] C-GPN μεριμνωσινG3309 [LO-LẮNG] V-PAS-3P ταG3588 [CÁI] T-NPN μεληG3196 [những-CHI-THỂ] N-NPN {25 không để-cho chỗ-chia-xé là trong cái thân-thể, nhưng cái những chi-thể lo-lắng cái điều như-nhau bên-trên lẫn-nhau!}
1Corinth
12:26 καιG2532 [CẢ] CONJ ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ πασχειG3958 [KHỔ-NGHIỆM] V-PAI-3S ενG1520 [MỘT] A-NSN μελοςG3196 [CHI-THỂ] N-NSN συμπασχειG4841 [CÙNG-KHỔ-NGHIỆM] V-PAI-3S πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN ταG3588 [CÁI] T-NPN μεληG3196 [những-CHI-THỂ] N-NPN ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ δοξαζεταιG1392 [bị/được-TÔN-TƯỞNG] V-PPI-3S μελοςG3196 [CHI-THỂ] N-NSN συγχαιρειG4796 [CÙNG-MỪNG-VUI] V-PAI-3S πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN ταG3588 [CÁI] T-NPN μεληG3196 [những-CHI-THỂ] N-NPN {26 Cả luôn-nếu một chi-thể khổ-nghiệm thì tất-thảy cái những chi-thể cùng-khổ-nghiệm. Luôn-nếu chi-thể bị/được tôn-tưởng thì tất-thảy cái những chi-thể cùng-mừng-vui.}
1Corinth
12:27 υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP δεG1161 [RỒI] CONJ εστεG1510 [LÀ] V-PAI-2P σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN χριστουG5547 [của-CHRISTOS] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ μεληG3196 [những-CHI-THỂ] N-NPN εκG1537 [RA-TỪ] PREP μερουςG3313 [FẦN] N-GSN {27 Rồi chính-các-người là thân-thể của đức Christos cả những chi-thể ra-từ fần.}
1Corinth
12:28 καιG2532 [CẢ] CONJ ουςG3739 [những-kẻ-MÀ] R-APM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT εθετοG5087 [ĐẶT] V-2AMI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-DSF πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S αποστολουςG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-APM δευτερονG1208 [THỨ-NHÌ] ADV προφηταςG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-APM τριτονG5154 [THỨ-BA] ADV διδασκαλουςG1320 [những-THẦY] N-APM επειταG1899 [KẾ-TIẾP] ADV δυναμειςG1411 [những-QUYỀN-FÉP] N-APF επειταG1899 [KẾ-TIẾP] ADV χαρισματαG5486 [những-ƠN-BAN] N-APN ιαματωνG2386 [của-những-FÉP-CHỮA-LÀNH] N-GPN αντιλημψειςG484 [những-SỰ-ĐẢM-NHẬN] N-APF κυβερνησειςG2941 [những-SỰ-ZẪN-LÁI] N-APF γενηG1085 [những-CHỦNG-LOẠI] N-APN γλωσσωνG1100 [của-những-LƯỠI-TIẾNG] N-GPF {28 Cả những kẻ mà quả-thật đấng Chúa-thần đặt trong cái hội-triệu: trước-tiên những sứ-đồ, thứ-nhì những vị-tiên-cáo, thứ-ba những thầy, kế-tiếp những quyền-fép, kế-tiếp những ơn-ban của những fép-chữa-lành, những sự-đảm-nhận, những sự-zẫn-lái, những chủng-loại của những lưỡi-tiếng.}
1Corinth
12:29 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM αποστολοιG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-NPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM προφηταιG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-NPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM διδασκαλοιG1320 [những-THẦY] N-NPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM δυναμειςG1411 [những-QUYỀN-FÉP] N-NPF {29 Không chăng tất-thảy là những sứ-đồ? Không chăng tất-thảy là những vị-tiên-cáo? Không chăng tất-thảy là những thầy? Không chăng tất-thảy là những quyền-fép?}
1Corinth
12:30 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM χαρισματαG5486 [những-ƠN-BAN] N-APN εχουσινG2192 [họ-CÓ] V-PAI-3P ιαματωνG2386 [của-những-FÉP-CHỮA-LÀNH] N-GPN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM γλωσσαιςG1100 [nơi-những-LƯỠI-TIẾNG] N-DPF λαλουσινG2980 [họ-FÁT-NGÔN] V-PAI-3P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM διερμηνευουσινG1329 [họ-ZẢI-NGHĨA] V-PAI-3P {30 Không chăng tất-thảy họ có những ơn-ban của những fép-chữa-lành? Không chăng tất-thảy họ fát-ngôn nơi những lưỡi-tiếng? Không chăng tất-thảy họ zải-nghĩa?}
1Corinth
12:31 ζηλουτεG2206 [các-người-hãy-NÓNG-HỜN] V-PAM-2P δεG1161 [RỒI] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN χαρισματαG5486 [những-ƠN-BAN] N-APN ταG3588 [mà] T-APN μειζοναG3187 [LỚN-HƠN] A-APN-C καιG2532 [CẢ] CONJ ετιG2089 [CÒN] ADV καθG2596 [ZỰA-VÀO] PREP υπερβοληνG5236 [SỰ-TRỖI-VƯỢT] N-ASF οδονG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-ASF υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP δεικνυμιG1166 [tôi-TỎ] V-PAI-1S {31 Rồi các-người hãy nóng-hờn cái những ơn-ban mà lớn-hơn! Cả tôi còn tỏ nơi các-người con-đường zựa-vào sự-trỗi-vượt.}
© https://vietbible.co/ 2024