1Corinth
11:1 μιμηταιG3402 [những-KẺ-NOI-THEO] N-NPM μουG1473 [TÔI] P-1GS γινεσθεG1096 [các-người-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2P καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM {1 Các-người hãy xảy-nên những kẻ-noi-theo tôi y-như cả-chính-tôi noi-theo đức Christos!}
1Corinth
11:2 επαινωG1867 [tôi-TÁN-ZƯƠNG] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS μεμνησθεG3415 [các-người-đã-bị/được-NHẮC-NHỚ] V-RPI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV παρεδωκαG3860 [tôi-NỘP] V-AAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ταςG3588 [CÁI] T-APF παραδοσειςG3862 [những-SỰ-TRUYỀN-NỘP] N-APF κατεχετεG2722 [các-người-NẮM-ZỮ] V-PAI-2P {2 Rồi tôi tán-zương các-người thực-rằng các-người đã bị/được nhắc-nhớ những điều tất-thảy của tôi, cả các-người nắm-zữ cái những sự-truyền-nộp y-như tôi nộp nơi các-người.}
1Corinth
11:3 θελωG2309 [tôi-MUỐN] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ειδεναιG1492 [để-đã-THẤY-BIẾT] V-RAN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ παντοςG3956 [của-TẤT-THẢY] A-GSM ανδροςG435 [THÂN-NAM] N-GSM ηG3588 [CÁI] T-NSF κεφαληG2776 [ĐẦU] N-NSF οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S κεφαληG2776 [ĐẦU] N-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ γυναικοςG1135 [của-THÂN-NỮ] N-GSF οG3588 [CÁI] T-NSM ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM κεφαληG2776 [ĐẦU] N-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM {3 Rồi tôi muốn các-người để đã thấy-biết thực-rằng đức Christos là cái đầu của tất-thảy thân-nam, rồi cái thân-nam là đầu của thân-nữ, rồi đấng Chúa-thần là đầu của đức Christos.}
1Corinth
11:4 παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM προσευχομενοςG4336 [CẦU-NGUYỆN] V-PNP-NSM ηG2228 [HOẶC] PRT προφητευωνG4395 [TIÊN-CÁO] V-PAP-NSM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP κεφαληςG2776 [nghịch-ĐẦU] N-GSF εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM καταισχυνειG2617 [KHIẾN-XẤU-HỔ] V-PAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF κεφαληνG2776 [ĐẦU] N-ASF αυτουG846 [của-y] P-GSM {4 Tất-thảy thân-nam cầu-nguyện hoặc tiên-cáo có zựa-vào nghịch đầu thì khiến-xấu-hổ cái đầu của y.}
1Corinth
11:5 πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF προσευχομενηG4336 [CẦU-NGUYỆN] V-PNP-NSF ηG2228 [HOẶC] PRT προφητευουσαG4395 [TIÊN-CÁO] V-PAP-NSF ακατακαλυπτωG177 [MIỄN-FỦ-TRÙM] A-DSF τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF κεφαληG2776 [ĐẦU] N-DSF καταισχυνειG2617 [KHIẾN-XẤU-HỔ] V-PAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF κεφαληνG2776 [ĐẦU] N-ASF αυτηςG846 [của-ả] P-GSF ενG1520 [MỘT-điều] A-NSN γαρG1063 [VÌ] CONJ εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN αυτοG846 [điều-như-nhau] P-NSN τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF εξυρημενηG3587 [đã-bị/được-CẠO] V-RPP-DSF {5 Rồi tất-thảy thân-nữ cầu-nguyện hoặc tiên-cáo nơi cái đầu miễn-fủ-trùm thì khiến-xấu-hổ cái đầu của ả, vì nó là một điều cả cái điều như-nhau nơi cái đã bị/được cạo.}
1Corinth
11:6 ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [VÌ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κατακαλυπτεταιG2619 [bị/được-FỦ-TRÙM] V-PPI-3S γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ κειρασθωG2751 [ả-hãy-CẮT-HỚT] V-AMM-3S ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ αισχρονG150 [điều-ĐÁNG-HỔ-THẸN] A-NSN γυναικιG1135 [nơi-THÂN-NỮ] N-DSF τοG3588 [sự] T-NSN κειρασθαιG2751 [để-CẮT-HỚT] V-AMN ηG2228 [HOẶC] PRT ξυρασθαιG3587 [để-bị/được-CẠO] V-PPN κατακαλυπτεσθωG2619 [ả-hãy-bị/được-FỦ-TRÙM] V-PPM-3S {6 Vì nếu thân-nữ chẳng bị/được fủ-trùm thì cả ả hãy cắt-hớt! Rồi nếu sự để cắt-hớt hoặc để bị/được cạo là điều đáng-hổ-thẹn nơi thân-nữ thì ả hãy bị/được fủ-trùm!}
1Corinth
11:7 ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT γαρG1063 [VÌ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οφειλειG3784 [MẮC-NỢ] V-PAI-3S κατακαλυπτεσθαιG2619 [để-bị/được-FỦ-TRÙM] V-PPN τηνG3588 [CÁI] T-ASF κεφαληνG2776 [ĐẦU] N-ASF εικωνG1504 [HÌNH-ẢNH] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM υπαρχωνG5225 [VỐN-LÀ] V-PAP-NSM ηG3588 [CÁI] T-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF ανδροςG435 [của-THÂN-NAM] N-GSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {7 Vì quả-thật thân-nam vốn-là hình-ảnh cả sự-tôn-tưởng của Chúa-thần thì chẳng mắc-nợ cái đầu để bị/được fủ-trùm, rồi cái thân-nữ là sự-tôn-tưởng của thân-nam.}
1Corinth
11:8 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP γυναικοςG1135 [THÂN-NỮ] N-GSF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF εξG1537 [RA-TỪ] PREP ανδροςG435 [THÂN-NAM] N-GSM {8 Vì chẳng thân-nam là ra-từ thân-nữ, nhưng thân-nữ ra-từ thân-nam.}
1Corinth
11:9 καιG2532 [CẢ] CONJ γαρG1063 [VÌ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εκτισθηG2936 [bị/được-TẠO-SINH] V-API-3S ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM διαG1223 [QUA] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF διαG1223 [QUA] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ανδραG435 [THÂN-NAM] N-ASM {9 Vì cả thân-nam chẳng bị/được tạo-sinh qua cái thân-nữ, nhưng thân-nữ qua cái thân-nam.}
1Corinth
11:10 διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN οφειλειG3784 [MẮC-NỢ] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF εχεινG2192 [để-CÓ] V-PAN επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF κεφαληςG2776 [ĐẦU] N-GSF διαG1223 [QUA] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αγγελουςG32 [những-THÂN-SỨ] N-APM {10 Qua điều thế-ấy thì cái thân-nữ mắc-nợ để có thẩm-quyền trên cái đầu qua cái những thân-sứ.}
1Corinth
11:11 πληνG4133 [HƠN-HẲN] ADV ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF χωριςG5565 [TRỪ-RA-KHỎI] ADV ανδροςG435 [THÂN-NAM] N-GSM ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM χωριςG5565 [TRỪ-RA-KHỎI] ADV γυναικοςG1135 [THÂN-NỮ] N-GSF ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {11 Hơn-hẳn, trong Chúa-chủ thì chẳng-cả thân-nữ trừ-ra-khỏi thân-nam, chẳng-cả thân-nam trừ-ra-khỏi thân-nữ.}
1Corinth
11:12 ωσπερG5618 [HỆT-NHƯ] ADV γαρG1063 [VÌ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ανδροςG435 [THÂN-NAM] N-GSM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γυναικοςG1135 [THÂN-NỮ] N-GSF ταG3588 [CÁI] T-NPN δεG1161 [RỒI] CONJ πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {12 Vì hệt-như cái thân-nữ ra-từ cái thân-nam thì vậy-thế-ấy là cả cái thân-nam qua cái thân-nữ. Rồi cái những điều tất-thảy là ra-từ đấng Chúa-thần.}
1Corinth
11:13 ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP αυτοιςG846 [chính-mình] P-DPM κρινατεG2919 [các-người-hãy-FÁN-XÉT] V-AAM-2P πρεπονG4241 [XỨNG-HỢP] V-PAP-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF ακατακαλυπτονG177 [MIỄN-FỦ-TRÙM] A-ASF τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM προσευχεσθαιG4336 [để-CẦU-NGUYỆN] V-PNN {13 Các-người hãy fán-xét trong chính-mình các-người: xứng-hợp là thân-nữ miễn-fủ-trùm để cầu-nguyện nơi đấng Chúa-thần?}
1Corinth
11:14 ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N ηG3588 [CÁI] T-NSF φυσιςG5449 [BẢN-NHIÊN] N-NSF αυτηG846 [chính-nó] P-NSF διδασκειG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-PAI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND κομαG2863 [ĐỂ-TÓC-ZÀI] V-PAS-3S ατιμιαG819 [SỰ-ĐÁNG-KHINH] N-NSF αυτωG846 [nơi-y] P-DSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {14 Cũng-chẳng cái bản-nhiên thì chính-nó zảng-zạy các-người: thực-rằng quả-thật chừng-nếu thân-nam để-tóc-zài thì là sự-đáng-khinh nơi y?}
1Corinth
11:15 γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND κομαG2863 [ĐỂ-TÓC-ZÀI] V-PAS-3S δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF αυτηG846 [nơi-ả] P-DSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF κομηG2864 [MÁI-TÓC] N-NSF αντιG473 [THAY-CHO] PREP περιβολαιουG4018 [KHĂN-TRÙM] N-GSN δεδοταιG1325 [đã-bị/được-BAN] V-RPI-3S αυτηG846 [nơi-ả] P-DSF {15 Rồi chừng-nếu thân-nữ để-tóc-zài thì là sự-tôn-tưởng nơi ả? Thực-rằng cái mái-tóc đã bị/được ban nơi ả thay-cho khăn-trùm.}
1Corinth
11:16 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM δοκειG1380 [NGỠ-TƯỞNG] V-PAI-3S φιλονεικοςG5380 [THÍCH-TRANH-CÃI] A-NSM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP τοιαυτηνG5108 [NHƯ-THẾ-ẤY] D-ASF συνηθειανG4914 [ĐỊNH-LỆ-CHUNG] N-ASF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχομενG2192 [CÓ] V-PAI-1P ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N αιG3588 [CÁI] T-NPF εκκλησιαιG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-NPF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {16 Rồi nếu kẻ-nào-đó ngỡ-tưởng để là thích-tranh-cãi thì chính-chúng-tôi chẳng có định-lệ-chung như-thế-ấy, cũng-chẳng cái những hội-triệu của đấng Chúa-thần.}
1Corinth
11:17 τουτοG3778 [nơi-điều-THẾ-ẤY] D-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ παραγγελλωνG3853 [RAO-ZỤC] V-PAP-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N επαινωG1867 [tôi-TÁN-ZƯƠNG] V-PAI-1S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN κρεισσονG2908 [ĐIỀU-HIỆU-NĂNG-HƠN] A-ASN αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ησσονG2276 [điều-XẤU-HƠN] A-ASN-C συνερχεσθεG4905 [các-người-CÙNG-ĐẾN] V-PNI-2P {17 Rồi rao-zục nơi điều thế-ấy thì tôi chẳng tán-zương thực-rằng các-người chẳng cùng-đến trong-nơi cái điều-hiệu-năng-hơn nhưng trong-nơi cái điều xấu-hơn.}
1Corinth
11:18 πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT γαρG1063 [VÌ] CONJ συνερχομενωνG4905 [CÙNG-ĐẾN] V-PNP-GPM υμωνG4771 [lúc-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ενG1722 [TRONG] PREP εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-DSF ακουωG191 [tôi-NGHE] V-PAI-1S σχισματαG4978 [những-CHỖ-CHIA-XÉ] N-APN ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP υπαρχεινG5225 [để-VỐN-LÀ] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ μεροςG3313 [FẦN] N-ASN τιG5100 [NÀO-ĐÓ] X-ASN πιστευωG4100 [tôi-TÍN-THÁC] V-PAI-1S {18 Vì quả-thật trước-tiên lúc các-người cùng-đến trong hội-triệu thì tôi nghe những chỗ-chia-xé để vốn-là trong các-người, cả tôi tín-thác fần nào-đó.}
1Corinth
11:19 δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S γαρG1063 [VÌ] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ αιρεσειςG139 [những-SỰ-CHIA-FE-FÁI] N-NPF ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM δοκιμοιG1384 [những-kẻ-ĐÁNG-CÔNG-NHẬN] A-NPM φανεροιG5318 [HIỂN-LỘ] A-NPM γενωνταιG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADS-3P ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP {19 Vì ắt-buộc để là cả những sự-chia-fe-fái trong các-người, để-cho cả cái những kẻ đáng-công-nhận bèn xảy-nên hiển-lộ trong các-người.}
1Corinth
11:20 συνερχομενωνG4905 [CÙNG-ĐẾN] V-PNP-GPM ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ υμωνG4771 [lúc-CÁC-NGƯỜI] P-2GP επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN αυτοG846 [chỗ-như-nhau] P-ASN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S κυριακονG2960 [THUỘC-CHÚA-CHỦ] A-ASN δειπνονG1173 [BỮA-TIỆC] N-ASN φαγεινG2068 [để-ĂN] V-2AAN {20 Rốt-cuộc lúc các-người cùng-đến trên cái chỗ như-nhau chẳng là để ăn-bữa-tiệc thuộc-Chúa-chủ.}
1Corinth
11:21 εκαστοςG1538 [MỖI-kẻ] A-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN ιδιονG2398 [RIÊNG-TƯ] A-ASN δειπνονG1173 [BỮA-TIỆC] N-ASN προλαμβανειG4301 [NHẬN-TRƯỚC] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [lúc] T-DSN φαγεινG2068 [để-ĂN] V-2AAN καιG2532 [CẢ] CONJ οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT πειναG3983 [ĐÓI] V-PAI-3S οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ μεθυειG3184 [SAY-KHƯỚT] V-PAI-3S {21 Vì mỗi kẻ nhận-trước cái bữa-tiệc riêng-tư trong lúc để ăn: cả quả-thật kẻ mà đói, rồi kẻ mà say-khướt.}
1Corinth
11:22 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ οικιαςG3614 [những-NGÔI-NHÀ] N-APF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN εσθιεινG2068 [để-ĂN] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ πινεινG4095 [để-UỐNG] V-PAN ηG2228 [HOẶC] PRT τηςG3588 [CÁI] T-GSF εκκλησιαςG1577 [HỘI-TRIỆU] N-GSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καταφρονειτεG2706 [các-người-KHINH-THƯỜNG] V-PAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ καταισχυνετεG2617 [các-người-KHIẾN-XẤU-HỔ] V-PAI-2P τουςG3588 [những-kẻ] T-APM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχονταςG2192 [CÓ] V-PAP-APM τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ειπωG2036 [tôi-NÓI-RA] V-2AAS-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP επαινεσωG1867 [tôi-TÁN-ZƯƠNG] V-AAS-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N επαινωG1867 [tôi-TÁN-ZƯƠNG] V-PAI-1S {22 Vì không chăng các-người chẳng có những ngôi-nhà trong-nơi sự để ăn cả để uống? Hoặc các-người khinh-thường cái hội-triệu của đấng Chúa-thần cả các-người khiến-xấu-hổ những kẻ không có? Điều-nào tôi nói-ra nơi các-người? Tôi tán-zương các-người trong điều thế-ấy? Tôi chẳng tán-zương!}
1Corinth
11:23 εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS γαρG1063 [VÌ] CONJ παρελαβονG3880 [THÂU-NHẬN] V-2AAI-1S αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM οG3739 [điều-MÀ] R-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ παρεδωκαG3860 [tôi-NỘP] V-AAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF νυκτιG3571 [ĐÊM] N-DSF ηG3739 [MÀ] R-DSF παρεδιδετοG3860 [bị/được-NỘP] V-IPI-3S ελαβενG2983 [Ngài-NHẬN] V-2AAI-3S αρτονG740 [BÁNH-CƠM] N-ASM {23 Vì chính-tôi thâu-nhận từ đấng Chúa-chủ điều mà cả tôi nộp nơi các-người: thực-rằng trong cái đêm mà đấng Chúa-chủ Jesus bị/được nộp thì Ngài nhận bánh-cơm;}
1Corinth
11:24 καιG2532 [CẢ] CONJ ευχαριστησαςG2168 [TẠ-ƠN] V-AAP-NSM εκλασενG2806 [Ngài-BẺ] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN μουG1473 [của-TA] P-1GS εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN τοG3588 [mà] T-NSN υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ποιειτεG4160 [các-người-hãy-LÀM] V-PAM-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF εμηνG1699 [CỦA-CHÍNH-TA] S-1SASF αναμνησινG364 [SỰ-KHƠI-NHỚ] N-ASF {24 cả tạ-ơn thì Ngài bẻ cả nói-ra: “Thế-ấy là cái thân-thể của Ta mà bên-trên các-người. Các-người hãy làm điều thế-ấy trong-nơi cái sự-khơi-nhớ của-chính-Ta!”}
1Corinth
11:25 ωσαυτωςG5615 [CÁCH-NHƯ-NHAU] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN ποτηριονG4221 [CHÉN] N-ASN μεταG3326 [CÙNG] PREP τοG3588 [sự] T-ASN δειπνησαιG1172 [để-ĂN-TIỆC] V-AAN λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN τοG3588 [CÁI] T-NSN ποτηριονG4221 [CHÉN] N-NSN ηG3588 [CÁI] T-NSF καινηG2537 [MỚI] A-NSF διαθηκηG1242 [SỰ-ZAO-ƯỚC] N-NSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN εμωG1699 [CỦA-CHÍNH-TA] S-1SDSN αιματιG129 [MÁU] N-DSN τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ποιειτεG4160 [các-người-hãy-LÀM] V-PAM-2P οσακιςG3740 [MỖI-LẦN] ADV εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND πινητεG4095 [các-người-UỐNG] V-PAS-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF εμηνG1699 [CỦA-CHÍNH-TA] S-1SASF αναμνησινG364 [SỰ-KHƠI-NHỚ] N-ASF {25 Cách-như-nhau thì cả cái chén cùng sự để ăn-tiệc, nói: “Cái chén thế-ấy là cái sự-zao-ước mới trong cái máu của-chính-Ta. Các-người hãy làm điều thế-ấy mỗi-lần chừng-nếu các-người uống trong-nơi cái sự-khơi-nhớ của-chính-Ta!”}
1Corinth
11:26 οσακιςG3740 [MỖI-LẦN] ADV γαρG1063 [VÌ] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND εσθιητεG2068 [các-người-ĂN] V-PAS-2P τονG3588 [CÁI] T-ASM αρτονG740 [BÁNH-CƠM] N-ASM τουτονG3778 [THẾ-ẤY] D-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN ποτηριονG4221 [CHÉN] N-ASN πινητεG4095 [UỐNG] V-PAS-2P τονG3588 [CÁI] T-ASM θανατονG2288 [SỰ-CHẾT] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM καταγγελλετεG2605 [các-người-RAO-TUYÊN] V-PAI-2P αχριG891 [TẬN] ADV ουG3739 [lúc-MÀ] R-GSM ελθηG2064 [Ngài-ĐẾN] V-2AAS-3S {26 Vì mỗi-lần chừng-nếu các-người ăn cái bánh-cơm thế-ấy cả uống cái chén thì các-người rao-tuyên cái sự-chết của đấng Chúa-chủ tận lúc mà Ngài đến.}
1Corinth
11:27 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ανG302 [CHỪNG] PRT εσθιηG2068 [ĂN] V-PAS-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM αρτονG740 [BÁNH-CƠM] N-ASM ηG2228 [HOẶC] PRT πινηG4095 [UỐNG] V-PAS-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN ποτηριονG4221 [CHÉN] N-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM αναξιωςG371 [CÁCH-BẤT-XỨNG-ĐÁNG] ADV ενοχοςG1777 [ĐÁNG-CHỊU] A-NSM εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S τουG3588 [của-CÁI] T-GSN σωματοςG4983 [THÂN-THỂ] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [của-CÁI] T-GSN αιματοςG129 [MÁU] N-GSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM {27 Như-vậy kẻ mà chừng ăn cái bánh-cơm hoặc uống cái chén của đấng Chúa-chủ cách-bất-xứng-đáng thì sẽ là đáng-chịu của cái thân-thể cả của cái máu của đấng Chúa-chủ.}
1Corinth
11:28 δοκιμαζετωG1381 [hãy-XÁC-CHỨNG] V-PAM-3S δεG1161 [RỒI] CONJ ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM αρτουG740 [BÁNH-CƠM] N-GSM εσθιετωG2068 [y-hãy-ĂN] V-PAM-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ποτηριουG4221 [CHÉN] N-GSN πινετωG4095 [y-hãy-UỐNG] V-PAM-3S {28 Rồi con-người hãy xác-chứng chính-mình, cả vậy-thế-ấy y hãy ăn ra-từ cái bánh-cơm, cả y hãy uống ra-từ cái chén!}
1Corinth
11:29 οG3588 [kẻ] T-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ εσθιωνG2068 [ĂN] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ πινωνG4095 [UỐNG] V-PAP-NSM κριμαG2917 [ĐIỀU-FÁN-XÉT] N-ASN εαυτωG1438 [nơi-CHÍNH-MÌNH] F-3DSM εσθιειG2068 [ĂN] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ πινειG4095 [UỐNG] V-PAI-3S μηG3361 [KHÔNG] PRT-N διακρινωνG1252 [FÂN-XÉT] V-PAP-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-ASN {29 Vì kẻ ăn cả uống mà không fân-xét cái thân-thể thì ăn cả uống điều-fán-xét nơi chính-mình.}
1Corinth
11:30 διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP πολλοιG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-NPM ασθενειςG772 [YẾU-ĐAU] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ αρρωστοιG732 [ỐM-BỆNH] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ κοιμωνταιG2837 [bị/được-KHIẾN-NGỦ] V-PPI-3P ικανοιG2425 [những-kẻ-ĐỦ-ĐẠT] A-NPM {30 Qua điều thế-ấy thì trong các-người là nhiều những kẻ yếu-đau cả ốm-bệnh, cả những kẻ đủ-đạt bị/được khiến-ngủ.}
1Corinth
11:31 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ εαυτουςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-1APM διεκρινομενG1252 [chúng-ta-FÂN-XÉT] V-IAI-1P ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ανG302 [CHỪNG] PRT εκρινομεθαG2919 [chúng-ta-bị/được-FÁN-XÉT] V-IPI-1P {31 Rồi nếu chúng-ta fân-xét chính-mình thì chừng chúng-ta chẳng bị/được fán-xét.}
1Corinth
11:32 κρινομενοιG2919 [bị/được-FÁN-XÉT] V-PPP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ υποG5259 [BỞI] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM παιδευομεθαG3811 [chúng-ta-bị/được-SỬA-ZẠY] V-PPI-1P ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N συνG4862 [VỚI] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM κοσμωG2889 [THẾ-ZAN] N-DSM κατακριθωμενG2632 [chúng-ta-bị/được-ÁN-XÉT] V-APS-1P {32 Rồi bị/được fán-xét bởi đấng Chúa-chủ thì chúng-ta bị/được sửa-zạy: không để-cho chúng-ta bị/được án-xét với cái thế-zan!}
1Corinth
11:33 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS συνερχομενοιG4905 [CÙNG-ĐẾN] V-PNP-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN φαγεινG2068 [để-ĂN] V-2AAN αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM εκδεχεσθεG1551 [các-người-hãy-TIẾP-ĐỢI] V-PNM-2P {33 Hỡi những kẻ-anh-em của tôi, như-vậy cùng-đến trong-nơi sự để ăn thì các-người hãy tiếp-đợi lẫn-nhau.}
1Corinth
11:34 ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM πειναG3983 [ĐÓI] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP οικωG3624 [NHÀ] N-DSM εσθιετωG2068 [y-hãy-ĂN] V-PAM-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP κριμαG2917 [ĐIỀU-FÁN-XÉT] N-ASN συνερχησθεG4905 [các-người-CÙNG-ĐẾN] V-PNS-2P ταG3588 [CÁI] T-APN δεG1161 [RỒI] CONJ λοιπαG3062 [những-điều-CÒN-LẠI] A-APN ωςG5613 [NHƯ] ADV ανG302 [CHỪNG] PRT ελθωG2064 [tôi-ĐẾN] V-2AAS-1S διαταξομαιG1299 [tôi-sẽ-FÂN-LẬP] V-FDI-1S {34 Nếu kẻ-nào-đó đói thì y hãy ăn trong nhà: không để-cho các-người cùng-đến trong-nơi điều-fán-xét! Rồi tôi sẽ fân-lập cái những điều còn-lại như chừng tôi đến.}
© https://vietbible.co/ 2024