Roma 01

0

Roma
1:1 παυλοςG3972 [PAULOS] N-NSM δουλοςG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-NSM ιησουG2424 [của-JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM κλητοςG2822 [ĐẠT-ĐƯỢC-GỌI] A-NSM αποστολοςG652 [SỨ-ĐỒ] N-NSM αφωρισμενοςG873 [đã-bị/được-TÁCH-RIÊNG] V-RPP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-ASN θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM {1 Paulos, gã-nô-bộc của đức Jesus Christos sứ-đồ đạt-được-gọi đã bị/được tách-riêng trong-nơi tin-lành của Chúa-thần}

Roma
1:2 οG3739 [cái-MÀ] R-ASN προεπηγγειλατοG4279 [Chúa-RAO-HỨA-TRƯỚC] V-ADI-3S διαG1223 [QUA] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM προφητωνG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-GPM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP γραφαιςG1124 [những-KINH-VĂN] N-DPF αγιαιςG40 [THÁNH] A-DPF {2 (cái mà Chúa rao-hứa-trước qua cái những vị-tiên-cáo của Chúa trong những kinh-văn thánh}

Roma
1:3 περιG4012 [QUANH] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM υιουG5207 [CON-TRAI] N-GSM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM τουG3588 [] T-GSM γενομενουG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADP-GSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP σπερματοςG4690 [HẠT-ZỐNG] N-GSN δαυιδG1138 [của-ĐAVIĐ] N-PRI καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP σαρκαG4561 [XÁC-THỊT] N-ASF {3 quanh đấng Con-trai của Chúa mà xảy-nên ra-từ hạt-zống của Đaviđ zựa-vào xác-thịt,}

Roma
1:4 τουG3588 [đấng] T-GSM ορισθεντοςG3724 [bị/được-ẤN-ĐỊNH] V-APP-GSM υιουG5207 [CON-TRAI] N-GSM θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP δυναμειG1411 [QUYỀN-FÉP] N-DSF καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN αγιωσυνηςG42 [của-SỰ-THÁNH-NGHIÊM] N-GSF εξG1537 [RA-TỪ] PREP αναστασεωςG386 [SỰ-CHỖI-ZỰNG] N-GSF νεκρωνG3498 [của-những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM τουG3588 [đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {4 đấng Con-trai bị/được ấn-định của Chúa-thần trong quyền-fép zựa-vào khí-linh của sự-thánh-nghiêm ra-từ sự-chỗi-zựng của những kẻ chết-rồi đấng Chúa-chủ Jesus Christos của chúng-ta,}

Roma
1:5 διG1223 [QUA] PREP ουG3739 [đấng-MÀ] R-GSM ελαβομενG2983 [chúng-tôi-NHẬN] V-2AAI-1P χαρινG5485 [ƠN-VUI] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ αποστοληνG651 [CHỨC-VỤ-SỨ-ĐỒ] N-ASF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υπακοηνG5218 [SỰ-VÂNG-NGHE] N-ASF πιστεωςG4102 [của-SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF ενG1722 [TRONG] PREP πασινG3956 [TẤT-THẢY] A-DPN τοιςG3588 [CÁI] T-DPN εθνεσινG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-DPN υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ονοματοςG3686 [ZANH-TÊN] N-GSN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {5 qua đấng mà chúng-tôi nhận ơn-vui cả chức-vụ-sứ-đồ trong-nơi sự-vâng-nghe của sự-tín-thác trong tất-thảy cái những tộc-zân bên-trên cái zanh-tên của Ngài,}

Roma
1:6 ενG1722 [TRONG] PREP οιςG3739 [những-chỗ-MÀ] R-DPN εστεG1510 [] V-PAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP κλητοιG2822 [những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-GỌI] A-NPM ιησουG2424 [của-JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM {6 trong những chỗ mà cả chính-các-người là những kẻ đạt-được-gọi của đức Jesus Christos)}

Roma
1:7 πασινG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DPM τοιςG3588 [CÁI] T-DPM ουσινG1510 [những-kẻ-LÀ] V-PAP-DPM ενG1722 [TRONG] PREP ρωμηG4516 [ROMA] N-DSF αγαπητοιςG27 [những-kẻ-THƯƠNG-QUÝ] A-DPM θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM κλητοιςG2822 [những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-GỌI] A-DPM αγιοιςG40 [THÁNH] A-DPM χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP καιG2532 [CẢ] CONJ ειρηνηG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-NSF αποG575 [TỪ] PREP θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP καιG2532 [CẢ] CONJ κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM {7 xin gởi nơi tất-thảy cái những kẻ là trong Roma, những kẻ thương-quý của Chúa-thần, những kẻ đạt-được-gọi thánh: Ơn-vui cả sự-an-yên nơi các-người từ Chúa-thần Cha của chúng-ta cả Chúa-chủ Jesus Christos!}

Roma
1:8 πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ευχαριστωG2168 [tôi-TẠ-ƠN] V-PAI-1S τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS διαG1223 [QUA] PREP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM περιG4012 [QUANH] PREP παντωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPM υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF πιστιςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-NSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP καταγγελλεταιG2605 [bị/được-RAO-TUYÊN] V-PPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP ολωG3650 [TRỌN-THẢY] A-DSM τωG3588 [CÁI] T-DSM κοσμωG2889 [THẾ-ZAN] N-DSM {8 Quả-thật trước-tiên tôi tạ-ơn nơi đấng Chúa-thần của tôi qua đức Jesus Christos quanh tất-thảy các-người, thực-rằng cái sự-tín-thác của các-người bị/được rao-tuyên trong trọn-thảy cái thế-zan.}

Roma
1:9 μαρτυςG3144 [KẺ-TUYÊN-CHỨNG] N-NSM γαρG1063 [] CONJ μουG1473 [của-TÔI] P-1GS εστινG1510 [] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ωG3739 [đấng-MÀ] R-DSM λατρευωG3000 [tôi-FỤC-ZỊCH] V-PAI-1S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ευαγγελιωG2098 [TIN-LÀNH] N-DSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM υιουG5207 [CON-TRAI] N-GSM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ωςG5613 [NHƯ] ADV αδιαλειπτωςG89 [CÁCH-CHẲNG-NGƠI] ADV μνειανG3417 [SỰ-NHẮC-NHỚ] N-ASF υμωνG4771 [ở-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ποιουμαιG4160 [tôi-LÀM] V-PMI-1S {9 Vì đấng Chúa-thần là kẻ-tuyên-chứng của tôi, đấng mà tôi fục-zịch trong cái khí-linh của tôi trong cái tin-lành của đấng Con-trai của Chúa, như cách-chẳng-ngơi tôi làm sự-nhắc-nhớ ở các-người,}

Roma
1:10 παντοτεG3842 [LUÔN-LUÔN] ADV επιG1909 [TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF προσευχωνG4335 [những-SỰ-CẦU-NGUYỆN] N-GPF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS δεομενοςG1189 [CẦU-XIN] V-PNP-NSM ειG1487 [NẾU] COND πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV ποτεG4218 [LUÔN-TỪNG] PRT ευοδωθησομαιG2137 [tôi-sẽ-bị/được-THÚC-TIẾN] V-FPI-1S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN θεληματιG2307 [Ý-MUỐN] N-DSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ελθεινG2064 [để-ĐẾN] V-2AAN προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {10 cầu-xin luôn-luôn trên cái những sự-cầu-nguyện của tôi nếu chăng ra-sao hiện-rồi tôi luôn-từng sẽ bị/được thúc-tiến trong cái ý-muốn của đấng Chúa-thần để đến nơi các-người.}

Roma
1:11 επιποθωG1971 [tôi-KHAO-KHÁT] V-PAI-1S γαρG1063 [] CONJ ιδεινG1492 [để-THẤY-BIẾT] V-2AAN υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τιG5100 [NÀO-ĐÓ] X-ASN μεταδωG3330 [tôi-BAN-SỚT] V-2AAS-1S χαρισμαG5486 [ƠN-BAN] N-ASN υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP πνευματικονG4152 [THUỘC-KHÍ-LINH] A-ASN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN στηριχθηναιG4741 [để-bị/được-VỮNG-ĐỊNH] V-APN υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {11 Vì tôi khao-khát để thấy-biết các-người, để-cho tôi ban-sớt ơn-ban nào-đó thuộc-khí-linh nơi các-người trong-nơi sự các-người để bị/được vững-định.}

Roma
1:12 τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ εστινG1510 [] V-PAI-3S συμπαρακληθηναιG4837 [để-bị/được-CÙNG-CÁO-ZỤC] V-APN ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF ενG1722 [TRONG] PREP αλληλοιςG240 [LẪN-NHAU] C-DPM πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ εμουG1473 [của-TÔI] P-1GS {12 Rồi điều thế-ấy là để bị/được cùng-cáo-zục trong các-người, qua cái sự-tín-thác trong lẫn-nhau, của các-người luôn cả của tôi.}

Roma
1:13 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N θελωG2309 [tôi-MUỐN] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αγνοεινG50 [để-BẤT-NHẬN-THỨC] V-PAN αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πολλακιςG4178 [NHIỀU-LẦN] ADV προεθεμηνG4388 [tôi-ĐẶT-ĐỊNH-TRƯỚC] V-2AMI-1S ελθεινG2064 [để-ĐẾN] V-2AAN προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καιG2532 [CẢ] CONJ εκωλυθηνG2967 [tôi-bị/được-NGĂN-CẤM] V-API-1S αχριG891 [TẬN] ADV τουG3588 [lúc] T-GSM δευροG1204 [LẠI-ĐÂY] ADV ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τιναG5100 [NÀO-ĐÓ] X-ASM καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM σχωG2192 [tôi-CÓ] V-2AAS-1S καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN λοιποιςG3062 [CÒN-LẠI] A-DPN εθνεσινG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-DPN {13 Hỡi những kẻ-anh-em, rồi tôi chẳng muốn các-người để bất-nhận-thức thực-rằng nhiều-lần tôi đặt-định-trước để đến nơi các-người (cả tôi bị/được ngăn-cấm tận lúc lại-đây) để-cho tôi có bông-trái nào-đó cả trong các-người y-như cả trong cái những tộc-zân còn-lại.}

Roma
1:14 ελλησινG1672 [nơi-những-NGƯỜI-HI-LẠP] N-DPM τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ βαρβαροιςG915 [nơi-những-KẺ-ZỊ-NGÔN] A-DPM σοφοιςG4680 [nơi-những-kẻ-KHÔN-SÁNG] A-DPM τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ ανοητοιςG453 [nơi-những-kẻ-THIẾU-NHẬN-THỨC] A-DPM οφειλετηςG3781 [KẺ-MẮC-NỢ] N-NSM ειμιG1510 [tôi-LÀ] V-PAI-1S {14 Tôi là kẻ-mắc-nợ nơi những người-Hi-lạp luôn cả nơi những kẻ-zị-ngôn, nơi những kẻ khôn-sáng luôn cả nơi những kẻ thiếu-nhận-thức.}

Roma
1:15 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV τοG3588 [CÁI] T-NSN κατG2596 [ZỰA-VÀO] PREP εμεG1473 [TÔI] P-1AS προθυμονG4289 [điều-HĂNG-HÁI] A-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP τοιςG3588 [] T-DPM ενG1722 [TRONG] PREP ρωμηG4516 [ROMA] N-DSF ευαγγελισασθαιG2097 [để-RAO-LÀNH] V-AMN {15 Vậy-thế-ấy cái điều hăng-hái zựa-vào tôi cả để rao-lành nơi các-người mà trong Roma.}

Roma
1:16 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [] CONJ επαισχυνομαιG1870 [tôi-HỔ-THẸN-VỀ] V-PNI-1S τοG3588 [CÁI] T-ASN ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-ASN δυναμιςG1411 [QUYỀN-FÉP] N-NSF γαρG1063 [] CONJ θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP σωτηριανG4991 [SỰ-CỨU-AN] N-ASF παντιG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DSM τωG3588 [kẻ] T-DSM πιστευοντιG4100 [TÍN-THÁC] V-PAP-DSM ιουδαιωG2453 [nơi-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-DSM τεG5037 [LUÔN] PRT πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S καιG2532 [CẢ] CONJ ελληνιG1672 [nơi-NGƯỜI-HI-LẠP] N-DSM {16 Vì tôi chẳng hổ-thẹn-về cái tin-lành, vì nó là quyền-fép của Chúa-thần trong-nơi sự-cứu-an nơi tất-thảy kẻ tín-thác, trước-tiên nơi người-Zo-thái-záo luôn cả nơi người-Hi-lạp.}

Roma
1:17 δικαιοσυνηG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-NSF γαρG1063 [] CONJ θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [] P-DSN αποκαλυπτεταιG601 [bị/được-FỦ-HÉ] V-PPI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ δικαιοςG1342 [kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO] A-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF ζησεταιG2198 [sẽ-SỐNG] V-FDI-3S {17 Vì trong nó thì sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa-thần bị/được fủ-hé ra-từ sự-tín-thác trong-nơi sự-tín-thác! Y-như đã bị/được viết: “Rồi cái kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ sống ra-từ sự-tín-thác!”}

Roma
1:18 αποκαλυπτεταιG601 [bị/được-FỦ-HÉ] V-PPI-3S γαρG1063 [] CONJ οργηG3709 [SỰ-THỊNH-NỘ] N-NSF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM απG575 [TỪ] PREP ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF ασεβειανG763 [SỰ-BẤT-TÔN-KÍNH] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ αδικιανG93 [SỰ-VÔ-LẼ-ĐẠO] N-ASF ανθρωπωνG444 [của-những-CON-NGƯỜI] N-GPM τωνG3588 [] T-GPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF αληθειανG225 [LẼ-THẬT] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP αδικιαG93 [SỰ-VÔ-LẼ-ĐẠO] N-DSF κατεχοντωνG2722 [NẮM-ZỮ] V-PAP-GPM {18 Vì sự-thịnh-nộ của Chúa-thần bị/được fủ-hé từ trời trên tất-thảy sự-bất-tôn-kính cả sự-vô-lẽ-đạo của những con-người mà nắm-zữ cái lẽ-thật trong sự-vô-lẽ-đạo.}

Roma
1:19 διοτιG1360 [BỞI-RẰNG] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN γνωστονG1110 [điều-QUEN-BIẾT] A-NSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM φανερονG5318 [HIỂN-LỘ] A-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP αυτοιςG846 [họ] P-DPM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM γαρG1063 [] CONJ αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM εφανερωσενG5319 [XUẤT-LỘ] V-AAI-3S {19 Bởi-rằng cái điều quen-biết của đấng Chúa-thần là hiển-lộ trong họ, vì đấng Chúa-thần xuất-lộ nơi họ.}

Roma
1:20 ταG3588 [CÁI] T-NPN γαρG1063 [] CONJ αοραταG517 [những-điều-MIỄN-NGẮM-THẤY] A-NPN αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM αποG575 [TỪ] PREP κτισεωςG2937 [SỰ-TẠO-SINH] N-GSF κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN ποιημασινG4161 [những-TẠO-VẬT] N-DPN νοουμεναG3539 [bị/được-NHẬN-THỨC] V-PPP-NPN καθοραταιG2529 [bị/được-NGẮM-THẤY-RÕ] V-PPI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF τεG5037 [LUÔN] PRT αιδιοςG126 [HẰNG-HỮU] A-NSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM δυναμιςG1411 [QUYỀN-FÉP] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ θειοτηςG2305 [THẦN-NĂNG] N-NSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN αυτουςG846 [họ] P-APM αναπολογητουςG379 [MIỄN-BIỆN-HỘ] A-APM {20 Vì cái những điều miễn-ngắm-thấy của Chúa từ sự-tạo-sinh thế-zan tức là cái quyền-fép luôn cả thần-năng hằng-hữu của Chúa bèn bị/được ngắm-thấy-rõ, bị/được nhận-thức nơi cái những tạo-vật, trong-nơi sự họ để là miễn-biện-hộ.}

Roma
1:21 διοτιG1360 [BỞI-RẰNG] CONJ γνοντεςG1097 [BIẾT] V-2AAP-NPM τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N ωςG5613 [NHƯ] ADV θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM εδοξασανG1392 [họ-TÔN-TƯỞNG] V-AAI-3P ηG2228 [HOẶC] PRT ηυχαριστησανG2168 [TẠ-ƠN] V-AAI-3P αλλG235 [NHƯNG] CONJ εματαιωθησανG3154 [họ-bị/được-KHIẾN-RỖNG-TUẾCH] V-API-3P ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM διαλογισμοιςG1261 [những-SỰ-FÂN-LUẬN] N-DPM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ εσκοτισθηG4654 [bị/được-CHE-TỐI] V-API-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF ασυνετοςG801 [THIẾU-THẤU-HIỂU] A-NSF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM καρδιαG2588 [TÂM] N-NSF {21 Bởi-rằng biết đấng Chúa-thần thì họ chẳng tôn-tưởng hoặc tạ-ơn như Chúa-thần, nhưng họ bị/được khiến-rỗng-tuếch trong cái những sự-fân-luận của họ, cả cái tâm thiếu-thấu-hiểu của họ bị/được che-tối.}

Roma
1:22 φασκοντεςG5335 [TUYÊN-BỐ] V-PAP-NPM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN σοφοιG4680 [KHÔN-SÁNG] A-NPM εμωρανθησανG3471 [họ-bị/được-KHIẾN-VÔ-VỊ] V-API-3P {22 Tuyên-bố để là khôn-sáng thì họ bị/được khiến-vô-vị.}

Roma
1:23 καιG2532 [CẢ] CONJ ηλλαξανG236 [họ-THAY-ĐỔI] V-AAI-3P τηνG3588 [CÁI] T-ASF δοξανG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM αφθαρτουG862 [BẤT-HƯ-HOẠI] A-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP ομοιωματιG3667 [ĐIỀU-TƯƠNG-TỰ] N-DSN εικονοςG1504 [của-HÌNH-ẢNH] N-GSF φθαρτουG5349 [ĐẦY-HƯ-HOẠI] A-GSM ανθρωπουG444 [của-CON-NGƯỜI] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ πετεινωνG4071 [của-những-CON-LƯỢN-BAY] N-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ τετραποδωνG5074 [của-những-CON-THÚ-BỐN-CHÂN] A-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ ερπετωνG2062 [của-những-CON-TRƯỜN-MÌNH] N-GPN {23 Cả họ thay-đổi cái sự-tôn-tưởng của đấng Chúa-thần bất-hư-hoại trong điều-tương-tự của hình-ảnh của con-người đầy-hư-hoại, cả của những con-lượn-bay, cả của những con-thú-bốn-chân, cả của những con-trườn-mình.}

Roma
1:24 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ παρεδωκενG3860 [NỘP] V-AAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF επιθυμιαιςG1939 [những-SỰ-HAM-MUỐN] N-DPF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF καρδιωνG2588 [những-TÂM] N-GPF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ακαθαρσιανG167 [SỰ-UẾ] N-ASF τουG3588 [lúc] T-GSN ατιμαζεσθαιG818 [để-KHINH-CHÊ] V-PEN ταG3588 [CÁI] T-APN σωματαG4983 [những-THÂN-THỂ] N-APN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ενG1722 [TRONG] PREP αυτοιςG846 [chính-họ] P-DPM {24 Zo-đó đấng Chúa-thần nộp họ trong-nơi sự-uế trong cái những sự-ham-muốn của cái những tâm của họ, lúc để khinh-chê cái những thân-thể của họ trong chính-họ;}

Roma
1:25 οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM μετηλλαξανG3337 [THAY-ZỜI] V-AAI-3P τηνG3588 [CÁI] T-ASF αληθειανG225 [LẼ-THẬT] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ψευδειG5579 [ĐIỀU-ZẢ-TRÁ] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ εσεβασθησανG4573 [SÙNG-KÍNH] V-ADI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ ελατρευσανG3000 [FỤC-ZỊCH] V-AAI-3P τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF κτισειG2937 [SỰ-TẠO-SINH] N-DSF παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM κτισανταG2936 [TẠO-SINH] V-AAP-ASM οςG3739 [đấng-MÀ] R-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S ευλογητοςG2128 [ĐÁNG-FÚC-FỤC] A-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM αμηνG281 [AMEN] HEB {25 những kẻ-nào-đó-mà thay-zời cái lẽ-thật của đấng Chúa-thần trong cái điều-zả-trá, cả sùng-kính cả fục-zịch nơi cái sự-tạo-sinh từ-nơi đấng tạo-sinh, đấng mà là đáng-fúc-fục trong-nơi cái những đời! Amen!}

Roma
1:26 διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN παρεδωκενG3860 [NỘP] V-AAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP παθηG3806 [những-ĐIỀU-KHỔ-CẢM] N-APN ατιμιαςG819 [của-SỰ-ĐÁNG-KHINH] N-GSF αιG3588 [CÁI] T-NPF τεG5037 [LUÔN] PRT γαρG1063 [] CONJ θηλειαιG2338 [những-kẻ-FÁI-NỮ] A-NPF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM μετηλλαξανG3337 [THAY-ZỜI] V-AAI-3P τηνG3588 [CÁI] T-ASF φυσικηνG5446 [THUỘC-BẢN-NHIÊN] A-ASF χρησινG5540 [SỰ-CẦN-ZÙNG] N-ASF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP φυσινG5449 [BẢN-NHIÊN] N-ASF {26 Qua điều thế-ấy thì đấng Chúa-thần nộp họ trong-nơi những điều-khổ-cảm của sự-đáng-khinh. Vì luôn cái những kẻ fái-nữ của họ thay-zời cái sự-cần-zùng thuộc-bản-nhiên trong-nơi cái từ-nơi bản-nhiên.}

Roma
1:27 ομοιωςG3668 [CÁCH-TƯƠNG-TỰ] ADV τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM αρσενεςG730 [những-kẻ-FÁI-NAM] A-NPM αφεντεςG863 [THA-BUÔNG] V-2AAP-NPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF φυσικηνG5446 [THUỘC-BẢN-NHIÊN] A-ASF χρησινG5540 [SỰ-CẦN-ZÙNG] N-ASF τηςG3588 [nơi-CÁI] T-GSF θηλειαςG2338 [kẻ-FÁI-NỮ] A-GSF εξεκαυθησανG1572 [bị/được-UN-ĐỐT] V-API-3P ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ορεξειG3715 [SỰ-THÈM-MUỐN] N-DSF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM αρσενεςG730 [những-kẻ-FÁI-NAM] A-NPM ενG1722 [TRONG] PREP αρσεσινG730 [những-kẻ-FÁI-NAM] A-DPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF ασχημοσυνηνG808 [SỰ-KỆCH-CỠM] N-ASF κατεργαζομενοιG2716 [LÀM-NÊN] V-PNP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF αντιμισθιανG489 [SỰ-ĐỀN-ĐÁP] N-ASF ηνG3739 [] R-ASF εδειG1163 [ẮT-BUỘC] V-IAI-3S τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πλανηςG4106 [SỰ-LẠC-LẦM] N-GSF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ενG1722 [TRONG] PREP εαυτοιςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3DPM απολαμβανοντεςG618 [NGHÊNH-NHẬN] V-PAP-NPM {27 Cách-tương-tự luôn cả cái những kẻ fái-nam tha-buông cái sự-cần-zùng thuộc-bản-nhiên nơi cái kẻ fái-nữ bèn bị/được un-đốt trong cái sự-thèm-muốn của họ trong-nơi lẫn-nhau; những kẻ fái-nam làm-nên cái sự-kệch-cỡm trong những kẻ fái-nam, cả nghênh-nhận trong chính-mình cái sự-đền-đáp của cái sự-lạc-lầm của họ mà ắt-buộc.}

Roma
1:28 καιG2532 [CẢ] CONJ καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εδοκιμασανG1381 [họ-XÁC-CHỨNG] V-AAI-3P τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM εχεινG2192 [để-CÓ] V-PAN ενG1722 [TRONG] PREP επιγνωσειG1922 [SỰ-NHẬN-BIẾT] N-DSF παρεδωκενG3860 [NỘP] V-AAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αδοκιμονG96 [MIỄN-CÔNG-NHẬN] A-ASM νουνG3563 [Ý-THỨC] N-ASM ποιεινG4160 [để-LÀM] V-PAN ταG3588 [những-điều] T-APN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N καθηκονταG2520 [HIỆN-ĐÁNG] V-PAP-APN {28 Cả y-như họ chẳng xác-chứng để có đấng Chúa-thần trong sự-nhận-biết thì đấng Chúa-thần nộp họ trong-nơi ý-thức miễn-công-nhận để làm những điều không hiện-đáng;}

Roma
1:29 πεπληρωμενουςG4137 [những-kẻ-đã-bị/được-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-RPP-APM πασηG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DSF αδικιαG93 [SỰ-VÔ-LẼ-ĐẠO] N-DSF πονηριαG4189 [SỰ-ZAN-ÁC] N-DSF πλεονεξιαG4124 [SỰ-THAM-LAM] N-DSF κακιαG2549 [SỰ-XẤU-HƯ] N-DSF μεστουςG3324 [những-kẻ-Ứ-ĐẦY] A-APM φθονουG5355 [SỰ-GANH-TỊ] N-GSM φονουG5408 [SỰ-SÁT-HẠI] N-GSM εριδοςG2054 [SỰ-CÃI-LẪY] N-GSF δολουG1388 [SỰ-MƯU-TRÁ] N-GSM κακοηθειαςG2550 [SỰ-XẤU-TÍNH] N-GSF ψιθυρισταςG5588 [những-KẺ-XÌ-XÀO-CHÊ-BAI] N-APM {29 những kẻ đã bị/được khiến-trọn-đầy nơi tất-thảy sự-vô-lẽ-đạo, sự-zan-ác, sự-tham-lam, sự-xấu-hư; những kẻ ứ-đầy sự-ganh-tị, sự-sát-hại, sự-cãi-lẫy, sự-mưu-trá, sự-xấu-tính; những kẻ-xì-xào-chê-bai;}

Roma
1:30 καταλαλουςG2637 [những-kẻ-ZÈM-FA] A-APM θεοστυγειςG2319 [những-kẻ-GHÉT-CHÚA-THẦN] A-APM υβρισταςG5197 [những-KẺ-XÚC-FẠM] N-APM υπερηφανουςG5244 [những-kẻ-CAO-NGẠO] A-APM αλαζοναςG213 [những-KẺ-KHOÁC-LÁC] N-APM εφευρεταςG2182 [những-KẺ-ĐƠM-ĐẶT] N-APM κακωνG2556 [những-điều-XẤU] A-GPN γονευσινG1118 [nơi-những-CHA-MẸ] N-DPM απειθειςG545 [những-kẻ-BẤT-CHỊU-TÍN-FỤC] A-APM {30 những kẻ zèm-fa; những kẻ ghét-chúa-thần; những kẻ-xúc-fạm; những kẻ cao-ngạo; những kẻ-khoác-lác; những kẻ-đơm-đặt những điều xấu; những kẻ bất-chịu-tín-fục nơi những cha-mẹ;}

Roma
1:31 ασυνετουςG801 [những-kẻ-THIẾU-THẤU-HIỂU] A-APM ασυνθετουςG802 [những-kẻ-BẤT-ĐỒNG-ĐẶT] A-APM αστοργουςG794 [những-kẻ-BẤT-TÌNH-QUYẾN-THUỘC] A-APM ανελεημοναςG415 [những-kẻ-BẤT-THƯƠNG-XÓT] A-APM {31 những kẻ thiếu-thấu-hiểu; những kẻ bất-đồng-đặt; những kẻ bất-tình-quyến-thuộc; những kẻ bất-thương-xót;}

Roma
1:32 οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM τοG3588 [CÁI] T-ASN δικαιωμαG1345 [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM επιγνοντεςG1921 [NHẬN-BIẾT] V-2AAP-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ταG3588 [CÁI] T-APN τοιαυταG5108 [những-điều-NHƯ-THẾ-ẤY] D-APN πρασσοντεςG4238 [HÀNH-XỬ] V-PAP-NPM αξιοιG514 [XỨNG-ĐÁNG] A-NPM θανατουG2288 [của-SỰ-CHẾT] N-GSM εισινG1510 [] V-PAI-3P ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μονονG3440 [CHỈ] ADV αυταG846 [chúng] P-APN ποιουσινG4160 [LÀM] V-PAI-3P αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ συνευδοκουσινG4909 [CÙNG-HÀI-LÒNG] V-PAI-3P τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM πρασσουσινG4238 [những-kẻ-HÀNH-XỬ] V-PAP-DPM {32 những kẻ-nào-đó-mà nhận-biết cái điều-hợp-lẽ-đạo của đấng Chúa-thần (thực-rằng những kẻ hành-xử cái những điều như-thế-ấy là xứng-đáng của sự-chết) thì chẳng chỉ làm chúng nhưng cả cùng-hài-lòng nơi cái những kẻ hành-xử.}

© https://vietbible.co/ 2024