Sứ-Vụ
15:1 καιG2532 [CẢ] CONJ τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM κατελθοντεςG2718 [ĐẾN-XUỐNG] V-2AAP-NPM αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [xứ] T-GSF ιουδαιαςG2449 [JUĐAEA] N-GSF εδιδασκονG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-IAI-3P τουςG3588 [CÁI] T-APM αδελφουςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N περιτμηθητεG4059 [các-người-bị/được-CẮT-ĐỈNH-BÌ] V-APS-2P τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN εθειG1485 [THÔNG-LỆ] N-DSN τωG3588 [mà] T-DSN μωυσεωςG3475 [của-MOSES] N-GSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυνασθεG1410 [các-người-CÓ-THỂ] V-PNI-2P σωθηναιG4982 [để-bị/được-CỨU-AN] V-APN {1 Cả những kẻ-nào-đó đến-xuống từ xứ Juđaea bèn zảng-zạy cái những kẻ-anh-em: “Thực-rằng chừng-nếu các-người không bị/được cắt-đỉnh-bì nơi cái thông-lệ mà của Moses thì các-người chẳng có-thể để bị/được cứu-an.”}
Sứ-Vụ
15:2 γενομενηςG1096 [lúc-XẢY-NÊN] V-2ADP-GSF δεG1161 [RỒI] CONJ στασεωςG4714 [SỰ-NỔI-LÊN] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ζητησεωςG2214 [SỰ-TÌM-TÒI] N-GSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ολιγηςG3641 [ÍT] A-GSF τωG3588 [nơi-ông] T-DSM παυλωG3972 [PAULOS] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-ông] T-DSM βαρναβαG921 [BARNABAS] N-DSM προςG4314 [NƠI] PREP αυτουςG846 [họ] P-APM εταξανG5021 [họ-LẬP] V-AAI-3P αναβαινεινG305 [để-TIẾN-LÊN] V-PAN παυλονG3972 [PAULOS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ βαρναβανG921 [BARNABAS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τιναςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-APM αλλουςG243 [những-kẻ-KHÁC] A-APM εξG1537 [RA-TỪ] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αποστολουςG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ πρεσβυτερουςG4245 [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-APM-C ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI περιG4012 [QUANH] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ζητηματοςG2213 [ĐIỀU-TÌM-TÒI] N-GSN τουτουG3778 [THẾ-ẤY] D-GSN {2 Rồi lúc xảy-nên sự-nổi-lên cả sự-tìm-tòi chẳng ít nơi ông Paulos cả nơi ông Barnabas nơi họ thì họ lập Paulos cả Barnabas cả những kẻ khác nào-đó ra-từ họ, để tiến-lên nơi cái những sứ-đồ cả những kẻ niên-trưởng trong-nơi Jerusalem quanh cái điều-tìm-tòi thế-ấy.}
Sứ-Vụ
15:3 οιG3588 [những-kẻ] T-NPM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ προπεμφθεντεςG4311 [bị/được-TIỄN-ĐƯA] V-APP-NPM υποG5259 [BỞI] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF εκκλησιαςG1577 [HỘI-TRIỆU] N-GSF διηρχοντοG1330 [ĐẾN-NGANG] V-INI-3P τηνG3588 [xứ] T-ASF τεG5037 [LUÔN] PRT φοινικηνG5403 [FENICIA] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ σαμαρειανG4540 [SAMARIA] N-ASF εκδιηγουμενοιG1555 [ZẪN-THUẬT-HẾT] V-PNP-NPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF επιστροφηνG1995 [SỰ-XOAY-LUI] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ εποιουνG4160 [họ-LÀM] V-IAI-3P χαρανG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-ASF μεγαληνG3173 [LỚN] A-ASF πασινG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DPM τοιςG3588 [CÁI] T-DPM αδελφοιςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-DPM {3 Rốt-cuộc quả-thật những kẻ bị/được tiễn-đưa bởi cái hội-triệu bèn đến-ngang xứ Fenicia luôn cả Samaria, zẫn-thuật-hết cái sự-xoay-lui của cái những tộc-zân; cả họ làm sự-mừng-vui lớn nơi tất-thảy cái những kẻ-anh-em.}
Sứ-Vụ
15:4 παραγενομενοιG3854 [XẢY-KỀ] V-2ADP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ιεροσολυμαG2414 [KHU-JERUSALEM] N-ASF παρεδεχθησανG3858 [họ-bị/được-TIẾP-THÂU] V-API-3P αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF εκκλησιαςG1577 [HỘI-TRIỆU] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [từ-CÁI] T-GPM αποστολωνG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [từ-CÁI] T-GPM πρεσβυτερωνG4245 [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-GPM-C ανηγγειλανG312 [họ-RAO-LÊN] V-AAI-3P τεG5037 [LUÔN] PRT οσαG3745 [những-điều-NÀO-MÀ] K-APN οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM εποιησενG4160 [LÀM] V-AAI-3S μετG3326 [CÙNG] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM {4 Rồi xảy-kề trong-nơi khu-Jerusalem thì họ bị/được tiếp-thâu từ cái hội-triệu cả từ cái những sứ-đồ cả từ cái những kẻ niên-trưởng. Họ rao-lên luôn những điều nào-mà đấng Chúa-thần làm cùng họ.}
Sứ-Vụ
15:5 εξανεστησανG1817 [ZỰNG-SINH] V-2AAI-3P δεG1161 [RỒI] CONJ τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM τωνG3588 [mà] T-GPM αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF αιρεσεωςG139 [SỰ-CHIA-FE-FÁI] N-GSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM φαρισαιωνG5330 [những-KẺ-FE-FARISEE] N-GPM πεπιστευκοτεςG4100 [đã-TÍN-THÁC] V-RAP-NPM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S περιτεμνεινG4059 [để-CẮT-ĐỈNH-BÌ] V-PAN αυτουςG846 [họ] P-APM παραγγελλεινG3853 [để-RAO-ZỤC] V-PAN τεG5037 [LUÔN] PRT τηρεινG5083 [để-ZỮ] V-PAN τονG3588 [CÁI] T-ASM νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM μωυσεωςG3475 [của-MOSES] N-GSM {5 Rồi đã tín-thác thì những kẻ-nào-đó của cái những kẻ-fe-Farisee mà từ cái sự-chia-fe-fái bèn zựng-sinh, nói: “Thực-rằng ắt-buộc họ để cắt-đỉnh-bì để rao-zục luôn để zữ cái zới-luật của Moses.”}
Sứ-Vụ
15:6 συνηχθησανG4863 [bị/được-ZẪN-TỤ] V-API-3P τεG5037 [LUÔN] PRT οιG3588 [CÁI] T-NPM αποστολοιG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM πρεσβυτεροιG4245 [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-NPM-C ιδεινG1492 [để-THẤY-BIẾT] V-2AAN περιG4012 [QUANH] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM λογουG3056 [NGÔN-LỜI] N-GSM τουτουG3778 [THẾ-ẤY] D-GSM {6 Cái những sứ-đồ luôn cả cái những kẻ niên-trưởng bị/được zẫn-tụ để thấy-biết quanh cái ngôn-lời thế-ấy.}
Sứ-Vụ
15:7 πολληςG4183 [NHIỀU] A-GSF δεG1161 [RỒI] CONJ ζητησεωςG2214 [SỰ-TÌM-TÒI] N-GSF γενομενηςG1096 [lúc-XẢY-NÊN] V-2ADP-GSF ανασταςG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAP-NSM πετροςG4074 [PETROS] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S προςG4314 [NƠI] PREP αυτουςG846 [họ] P-APM ανδρεςG435 [hỡi-những-THÂN-NAM] N-VPM αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP επιστασθεG1987 [HIỆN-BIẾT] V-PNI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αφG575 [TỪ] PREP ημερωνG2250 [những-NGÀY] N-GPF αρχαιωνG744 [XƯA-ĐẦU] A-GPF ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP εξελεξατοG1586 [CHỌN] V-AMI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN στοματοςG4750 [MIỆNG] N-GSN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ακουσαιG191 [để-NGHE] V-AAN ταG3588 [CÁI] T-APN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-APN τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN ευαγγελιουG2098 [TIN-LÀNH] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ πιστευσαιG4100 [để-TÍN-THÁC] V-AAN {7 Rồi lúc xảy-nên sự-tìm-tòi nhiều thì Petros chỗi-zựng bèn nói-ra nơi họ: “Hỡi những thân-nam, hỡi những kẻ-anh-em, chính-các-người hiện-biết thực-rằng từ những ngày xưa-đầu trong các-người qua cái miệng của tôi thì đấng Chúa-thần chọn cái những tộc-zân để nghe cái ngôn-lời của cái tin-lành cả để tín-thác.”}
Sứ-Vụ
15:8 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM καρδιογνωστηςG2589 [ĐẤNG-TRI-TÂM] N-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM εμαρτυρησενG3140 [TUYÊN-CHỨNG] V-AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM δουςG1325 [BAN] V-2AAP-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN τοG3588 [mà] T-ASN αγιονG40 [THÁNH] A-ASN καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP {8 “Cả đấng Chúa-thần là đấng-Tri-tâm bèn tuyên-chứng, ban cái khí-linh mà thánh nơi họ y-như cả nơi chúng-ta.”}
Sứ-Vụ
15:9 καιG2532 [CẢ] CONJ ουθενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N διεκρινενG1252 [Chúa-FÂN-XÉT] V-AAI-3S μεταξυG3342 [Ở-ZỮA] ADV ημωνG1473 [CHÚNG-TA] P-1GP τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ αυτωνG846 [họ] P-GPM τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF πιστειG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-DSF καθαρισαςG2511 [LÀM-SẠCH] V-AAP-NSM ταςG3588 [CÁI] T-APF καρδιαςG2588 [những-TÂM] N-APF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {9 “Cả Chúa fân-xét chẳng-zì ở-zữa chúng-ta luôn cả họ, làm-sạch cái những tâm của họ nơi cái sự-tín-thác.”}
Sứ-Vụ
15:10 νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN πειραζετεG3985 [các-người-THỬ-THÁCH] V-PAI-2P τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM επιθειναιG2007 [để-ĐẶT-LÊN] V-2AAN ζυγονG2218 [ÁCH] N-ASM επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM τραχηλονG5137 [CỔ] N-ASM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM μαθητωνG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-GPM ονG3739 [MÀ] R-ASM ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N οιG3588 [CÁI] T-NPM πατερεςG3962 [những-CHA] N-NPM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP ισχυσαμενG2480 [CÓ-SỨC] V-AAI-1P βαστασαιG941 [để-MANG] V-AAN {10 “Rốt-cuộc bây-zờ cớ-nào các-người thử-thách đấng Chúa-thần để đặt-lên ách trên cái cổ của cái những záo-đồ mà chẳng-cả cái những cha của chúng-ta chẳng-cả chính-chúng-ta thì có-sức để mang?”}
Sứ-Vụ
15:11 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF χαριτοςG5485 [ƠN-VUI] N-GSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM πιστευομενG4100 [chúng-ta-TÍN-THÁC] V-PAI-1P σωθηναιG4982 [để-bị/được-CỨU-AN] V-APN καθG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ονG3739 [MÀ] R-ASM τροπονG5158 [CÁCH-THỨC] N-ASM κακεινοιG2548 [CẢ-những-kẻ-ĐÓ] D-NPM-K {11 “Nhưng qua cái ơn-vui của đấng Chúa-chủ Jesus thì chúng-ta tín-thác để bị/được cứu-an zựa-vào cách-thức mà cả những kẻ đó cũng.”}
Sứ-Vụ
15:12 εσιγησενG4601 [NÍN-LẶNG] V-AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN τοG3588 [CÁI] T-NSN πληθοςG4128 [SỐ-ĐÔNG] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουονG191 [chúng-NGHE] V-IAI-3P βαρναβαG921 [ở-BARNABAS] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ παυλουG3972 [ở-PAULOS] N-GSM εξηγουμενωνG1834 [ZẪN-TRÌNH] V-PNP-GPM οσαG3745 [NÀO-MÀ] K-APN εποιησενG4160 [LÀM] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM σημειαG4592 [những-ZẤU-KÌ] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ τεραταG5059 [những-FÉP-LẠ] N-APN ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN εθνεσινG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-DPN διG1223 [QUA] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM {12 Rồi tất-thảy cái số-đông nín-lặng; cả chúng nghe ở Barnabas cả ở Paulos zẫn-trình những zấu-kì cả những fép-lạ nào-mà đấng Chúa-thần làm trong cái những tộc-zân qua họ.}
Sứ-Vụ
15:13 μεταG3326 [CÙNG] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τοG3588 [sự] T-ASN σιγησαιG4601 [để-NÍN-LẶNG] V-AAN αυτουςG846 [chúng] P-APM απεκριθηG611 [LUẬN-XÉT] V-ADI-3S ιακωβοςG2385 [JACOBUS] N-NSM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM ανδρεςG435 [hỡi-những-THÂN-NAM] N-VPM αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM ακουσατεG191 [các-người-hãy-NGHE] V-AAM-2P μουG1473 [ở-TÔI] P-1GS {13 Rồi cùng sự chúng để nín-lặng thì Jacobus luận-xét, nói: “Hỡi những thân-nam, hỡi những kẻ-anh-em, các-người hãy nghe ở tôi!”}
Sứ-Vụ
15:14 συμεωνG4826 [SIMEON] N-PRI εξηγησατοG1834 [ZẪN-TRÌNH] V-ADI-3S καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM επεσκεψατοG1980 [ZÁM-MỤC] V-ADI-3S λαβεινG2983 [để-NHẬN] V-2AAN εξG1537 [RA-TỪ] PREP εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN λαονG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-ASM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM {14 “Simeon zẫn-trình y-như trước-tiên đấng Chúa-thần zám-mục để nhận chúng-zân ra-từ những tộc-zân nơi cái zanh-tên của Chúa.”}
Sứ-Vụ
15:15 καιG2532 [CẢ] CONJ τουτωG3778 [nơi-điều-THẾ-ẤY] D-DSN συμφωνουσινG4856 [ĐỒNG-THUẬN] V-PAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM λογοιG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-NPM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM προφητωνG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-GPM καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S {15 “Cả cái những ngôn-lời của cái những vị-tiên-cáo đồng-thuận nơi điều thế-ấy! Y-như đã bị/được viết:”}
Sứ-Vụ
15:16 μεταG3326 [CÙNG] PREP ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN αναστρεψωG390 [Ta-sẽ-XOAY-LẠI] V-FAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ ανοικοδομησωG456 [sẽ-XÂY-ZỰNG-LẠI] V-FAI-1S τηνG3588 [CÁI] T-ASF σκηνηνG4633 [LỀU-NGỤ] N-ASF δαυιδG1138 [của-ĐAVIĐ] N-PRI τηνG3588 [mà] T-ASF πεπτωκυιανG4098 [đã-NGÃ-RƠI] V-RAP-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [những-thứ] T-APN κατεστραμμεναG2690 [đã-bị/được-XOAY-ĐỔ] V-RPP-APN αυτηςG846 [của-nó] P-GSF ανοικοδομησωG456 [Ta-sẽ-XÂY-ZỰNG-LẠI] V-FAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ ανορθωσωG461 [Ta-sẽ-ZỰNG-THẲNG] V-FAI-1S αυτηνG846 [nó] P-ASF {16 “‘Cùng những điều thế-ấy thì Ta sẽ xoay-lại cả sẽ xây-zựng-lại cái lều-ngụ mà đã ngã-rơi của Đaviđ, cả Ta sẽ xây-zựng-lại những thứ đã bị/được xoay-đổ của nó, cả Ta sẽ zựng-thẳng nó!’”}
Sứ-Vụ
15:17 οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV ανG302 [CHỪNG] PRT εκζητησωσινG1567 [TÌM-KIẾM] V-AAS-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM καταλοιποιG2645 [những-KẺ-SÓT-CÒN-LẠI] A-NPM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN ταG3588 [CÁI] T-NPN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-NPN εφG1909 [TRÊN] PREP ουςG3739 [những-kẻ-MÀ] R-APM επικεκληταιG1941 [đã-bị/được-GỌI-LÊN] V-RPI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-NSN μουG1473 [của-TA] P-1GS επG1909 [TRÊN] PREP αυτουςG846 [họ] P-APM λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN {17 “‘Để-mà chừng cái những kẻ-sót-còn-lại của cái những con-người bèn tìm-kiếm đấng Chúa-chủ, cả tất-thảy cái những tộc-zân trên những kẻ mà cái zanh-tên của Ta thì đã bị/được gọi-lên trên họ. Chúa-chủ nói, làm những điều thế-ấy!’”}
Sứ-Vụ
15:18 γνωσταG1110 [những-điều-QUEN-BIẾT] A-APN απG575 [TỪ] PREP αιωνοςG165 [ĐỜI] N-GSM {18 “‘Những điều quen-biết là từ đời!’”}
Sứ-Vụ
15:19 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS κρινωG2919 [FÁN-XÉT] V-PAI-1S μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παρενοχλεινG3926 [để-KHUẤY-FIỀN] V-PAN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN επιστρεφουσινG1994 [những-kẻ-XOAY-LUI] V-PAP-DPM επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM {19 “Zo-đó chính-tôi fán-xét không để khuấy-fiền nơi cái những kẻ xoay-lui từ cái những tộc-zân trên đấng Chúa-thần,”}
Sứ-Vụ
15:20 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ επιστειλαιG1989 [để-VIẾT-THƯ] V-AAN αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM τουG3588 [lúc] T-GSN απεχεσθαιG567 [để-KIÊNG-TRÁNH] V-PMN τωνG3588 [từ-CÁI] T-GPN αλισγηματωνG234 [những-ĐIỀU-Ô-NHIỄM] N-GPN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN ειδωλωνG1497 [những-NGẪU-TƯỢNG] N-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ τηςG3588 [từ-CÁI] T-GSF πορνειαςG4202 [SỰ-ZAN-ZÂM] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ πνικτουG4156 [từ-vật-CHẾT-NGẠT] A-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [từ-CÁI] T-GSN αιματοςG129 [MÁU] N-GSN {20 “nhưng để viết-thư nơi họ lúc để kiêng-tránh từ cái những điều-ô-nhiễm của cái những ngẫu-tượng, cả từ cái sự-zan-zâm, cả từ vật chết-ngạt, cả từ cái máu.”}
Sứ-Vụ
15:21 μωυσηςG3475 [MOSES] N-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP γενεωνG1074 [những-THẾ-HỆ] N-GPF αρχαιωνG744 [XƯA-ĐẦU] A-GPF καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF τουςG3588 [những-kẻ] T-APM κηρυσσονταςG2784 [CÔNG-BỐ] V-PAP-APM αυτονG846 [ông] P-ASM εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF συναγωγαιςG4864 [những-HỘI-ĐƯỜNG] N-DPF καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP πανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASN σαββατονG4521 [KÌ-NGƯNG-NGHỈ] N-ASN αναγινωσκομενοςG314 [bị/được-ĐỌC] V-PPP-NSM {21 “Vì ra-từ những thế-hệ xưa-đầu thì Moses có những kẻ công-bố ông zựa-vào cư-thành, bị/được đọc trong cái những hội-đường zựa-vào tất-thảy kì-ngưng-nghỉ.”}
Sứ-Vụ
15:22 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV εδοξενG1380 [NGỠ-TƯỞNG] V-AAI-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM αποστολοιςG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM πρεσβυτεροιςG4245 [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-DPM-C συνG4862 [VỚI] PREP οληG3650 [TRỌN-THẢY] A-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-DSF εκλεξαμενουςG1586 [CHỌN] V-AMP-APM ανδραςG435 [những-THÂN-NAM] N-APM εξG1537 [RA-TỪ] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM πεμψαιG3992 [để-SAI] V-AAN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αντιοχειανG490 [ANTIOCH] N-ASF συνG4862 [VỚI] PREP τωG3588 [ông] T-DSM παυλωG3972 [PAULOS] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ βαρναβαG921 [nơi-BARNABAS] N-DSM ιουδανG2455 [JUĐAS] N-ASM τονG3588 [mà] T-ASM καλουμενονG2564 [bị/được-GỌI] V-PPP-ASM βαρσαββανG923 [BARSABAS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ σιλανG4609 [SILAS] N-ASM ανδραςG435 [những-THÂN-NAM] N-APM ηγουμενουςG2233 [ZẪN-ZẮT] V-PNP-APM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM αδελφοιςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-DPM {22 Khi-ấy ngỡ-tưởng nơi cái những sứ-đồ cả nơi cái những kẻ niên-trưởng với trọn-thảy cái hội-triệu để chọn ra-từ họ những thân-nam để sai trong-nơi Antioch với ông Paulos cả nơi Barnabas: Juđas (mà bị/được gọi là Barsabas) cả Silas làm những thân-nam zẫn-zắt trong cái những kẻ-anh-em,}
Sứ-Vụ
15:23 γραψαντεςG1125 [VIẾT] V-AAP-NPM διαG1223 [QUA] PREP χειροςG5495 [TAY-QUYỀN] N-GSF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM οιG3588 [CÁI] T-NPM αποστολοιG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM πρεσβυτεροιG4245 [NIÊN-TRƯỞNG] A-NPM-C αδελφοιG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-NPM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τηνG3588 [thành] T-ASF αντιοχειανG490 [ANTIOCH] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ συριανG4947 [SYRIA] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ κιλικιανG2791 [CILICIA] N-ASF αδελφοιςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-DPM τοιςG3588 [mà] T-DPM εξG1537 [RA-TỪ] PREP εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN χαιρεινG5463 [để-MỪNG-VUI] V-PAN {23 viết qua tay-quyền của họ: “Cái những sứ-đồ cả cái những kẻ-anh-em niên-trưởng xin gởi nơi cái những kẻ-anh-em mà ra-từ những tộc-zân zựa-vào thành Antioch cả Syria cả Cilicia: để mừng-vui!”}
Sứ-Vụ
15:24 επειδηG1894 [THỰC-ZO] CONJ ηκουσαμενG191 [chúng-tôi-NGHE] V-AAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM εξG1537 [RA-TỪ] PREP ημωνG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1GP εταραξανG5015 [KHIẾN-RỐI-ĐỘNG] V-AAI-3P υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP λογοιςG3056 [nơi-những-NGÔN-LỜI] N-DPM ανασκευαζοντεςG384 [CUỐN-ZỌN] V-PAP-NPM ταςG3588 [CÁI] T-APF ψυχαςG5590 [những-SINH-HỒN] N-APF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP οιςG3739 [nơi-những-kẻ-MÀ] R-DPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N διεστειλαμεθαG1291 [chúng-tôi-FÂN-FÁI] V-AMI-1P {24 “Thực-zo chúng-tôi nghe thực-rằng những kẻ-nào-đó ra-từ chúng-tôi thì khiến-rối-động các-người nơi những ngôn-lời, cuốn-zọn cái những sinh-hồn của các-người; nơi những kẻ mà chúng-tôi chẳng fân-fái.”}
Sứ-Vụ
15:25 εδοξενG1380 [NGỠ-TƯỞNG] V-AAI-3S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP γενομενοιςG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADP-DPM ομοθυμαδονG3661 [CÁCH-ĐỒNG-LÒNG] ADV εκλεξαμενοιςG1586 [CHỌN] V-AMP-DPM ανδραςG435 [những-THÂN-NAM] N-APM πεμψαιG3992 [để-SAI] V-AAN προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP συνG4862 [VỚI] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM αγαπητοιςG27 [những-kẻ-THƯƠNG-QUÝ] A-DPM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP βαρναβαG921 [BARNABAS] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ παυλωG3972 [PAULOS] N-DSM {25 “Ngỡ-tưởng nơi chúng-tôi xảy-nên cách-đồng-lòng chọn những thân-nam để sai nơi các-người với cái những kẻ thương-quý của chúng-tôi là Barnabas cả Paulos”}
Sứ-Vụ
15:26 ανθρωποιςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-DPM παραδεδωκοσινG3860 [đã-NỘP] V-RAP-DPM ταςG3588 [CÁI] T-APF ψυχαςG5590 [những-SINH-HỒN] N-APF αυτωνG846 [của-mình] P-GPM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ονοματοςG3686 [ZANH-TÊN] N-GSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM {26 “là những con-người đã nộp cái những sinh-hồn của mình bên-trên cái zanh-tên của đấng Chúa-chủ Jesus Christos của chúng-ta.”}
Sứ-Vụ
15:27 απεσταλκαμενG649 [chúng-tôi-đã-SAI-FÁI] V-RAI-1P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ιουδανG2455 [JUĐAS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ σιλανG4609 [SILAS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ αυτουςG846 [họ] P-APM διαG1223 [QUA] PREP λογουG3056 [NGÔN-LỜI] N-GSM απαγγελλονταςG518 [RAO-BÁO] V-PAP-APM ταG3588 [CÁI] T-APN αυταG846 [những-điều-như-nhau] P-APN {27 “Rốt-cuộc chúng-tôi đã sai-fái Juđas cả Silas cả họ rao-báo cái những điều như-nhau qua ngôn-lời.”}
Sứ-Vụ
15:28 εδοξενG1380 [NGỠ-TƯỞNG] V-AAI-3S γαρG1063 [VÌ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN τωG3588 [mà] T-DSN αγιωG40 [THÁNH] A-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP μηδενG3367 [KHÔNG-nào] A-ASN-N πλεονG4119 [NHIỀU-HƠN] A-ASN-C επιτιθεσθαιG2007 [để-ĐẶT-LÊN] V-PMN υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP βαροςG922 [ĐIỀU-TRĨU-NẶNG] N-ASN πληνG4133 [HƠN-HẲN] ADV τουτωνG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-GPN τωνG3588 [mà] T-GPN επαναγκεςG1876 [CÁCH-CẦN-BUỘC] ADV {28 “Vì ngỡ-tưởng nơi cái khí-linh mà thánh cả nơi chúng-tôi để đặt-lên nơi các-người không-nào điều-trĩu-nặng nhiều-hơn hơn-hẳn những điều thế-ấy mà cách-cần-buộc,”}
Sứ-Vụ
15:29 απεχεσθαιG567 [để-KIÊNG-TRÁNH] V-PMN ειδωλοθυτωνG1494 [từ-những-ĐỒ-CÚNG-NGẪU-TƯỢNG] A-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ αιματοςG129 [MÁU] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ πνικτωνG4156 [những-vật-CHẾT-NGẠT] A-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ πορνειαςG4202 [SỰ-ZAN-ZÂM] N-GSF εξG1537 [RA-TỪ] PREP ωνG3739 [những-điều-MÀ] R-GPN διατηρουντεςG1301 [CHĂM-ZỮ] V-PAP-NPM εαυτουςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-2APM ευG2095 [CÁCH-TỐT-ĐẸP] ADV πραξετεG4238 [các-người-sẽ-HÀNH-XỬ] V-FAI-2P ερρωσθεG4517 [các-người-hãy-đã-bị/được-CHÚC-SỨC-KHOẺ] V-RPM-2P {29 “để kiêng-tránh từ những đồ-cúng-ngẫu-tượng cả máu cả những vật chết-ngạt cả sự-zan-zâm, ra-từ những điều mà chăm-zữ chính-mình thì các-người sẽ hành-xử cách-tốt-đẹp. Các-người hãy đã bị/được chúc-sức-khoẻ!”}
Sứ-Vụ
15:30 οιG3588 [những-kẻ] T-NPM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ απολυθεντεςG630 [bị/được-THÁO-RỜI] V-APP-NPM κατηλθονG2718 [ĐẾN-XUỐNG] V-2AAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αντιοχειανG490 [ANTIOCH] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ συναγαγοντεςG4863 [ZẪN-TỤ] V-2AAP-NPM τοG3588 [CÁI] T-ASN πληθοςG4128 [SỐ-ĐÔNG] N-ASN επεδωκανG1929 [họ-TRAO] V-AAI-3P τηνG3588 [CÁI] T-ASF επιστοληνG1992 [TÍN-THƯ] N-ASF {30 Rốt-cuộc quả-thật những kẻ bị/được tháo-rời bèn đến-xuống trong-nơi Antioch; cả zẫn-tụ cái số-đông thì họ trao cái tín-thư.}
Sứ-Vụ
15:31 αναγνοντεςG314 [ĐỌC] V-2AAP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ εχαρησανG5463 [chúng-MỪNG-VUI] V-2AOI-3P επιG1909 [TRÊN] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF παρακλησειG3874 [SỰ-CÁO-ZỤC] N-DSF {31 Rồi đọc thì chúng mừng-vui trên cái sự-cáo-zục.}
Sứ-Vụ
15:32 ιουδαςG2455 [JUĐAS] N-NSM τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ σιλαςG4609 [SILAS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM προφηταιG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-NPM οντεςG1510 [LÀ] V-PAP-NPM διαG1223 [QUA] PREP λογουG3056 [NGÔN-LỜI] N-GSM πολλουG4183 [NHIỀU] A-GSM παρεκαλεσανG3870 [CÁO-ZỤC] V-AAI-3P τουςG3588 [CÁI] T-APM αδελφουςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ επεστηριξανG1991 [VỮNG-ĐỊNH-LÊN] V-AAI-3P {32 Juđas luôn cả Silas thì cả chính-họ là những vị-tiên-cáo bèn cáo-zục qua ngôn-lời nhiều cả vững-định-lên cái những kẻ-anh-em.}
Sứ-Vụ
15:33 ποιησαντεςG4160 [LÀM] V-AAP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ χρονονG5550 [THỜI-ZAN] N-ASM απελυθησανG630 [họ-bị/được-THÁO-RỜI] V-API-3P μετG3326 [CÙNG] PREP ειρηνηςG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-GSF αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM αδελφωνG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-GPM προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [những-kẻ] T-APM αποστειλανταςG649 [SAI-FÁI] V-AAP-APM αυτουςG846 [họ] P-APM {33 Rồi làm thời-zan thì họ bị/được tháo-rời cùng sự-an-yên từ cái những kẻ-anh-em nơi những kẻ sai-fái họ.}
Sứ-Vụ
15:34 [OMIT]
Sứ-Vụ
15:35 παυλοςG3972 [PAULOS] N-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ βαρναβαςG921 [BARNABAS] N-NSM διετριβονG1304 [LƯU-LẠI] V-IAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP αντιοχειαG490 [ANTIOCH] N-DSF διδασκοντεςG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ευαγγελιζομενοιG2097 [RAO-LÀNH] V-PMP-NPM μεταG3326 [CÙNG] PREP καιG2532 [CẢ] CONJ ετερωνG2087 [những-kẻ-KHÁC-KIA] A-GPM πολλωνG4183 [NHIỀU] A-GPM τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM {35 Rồi Paulos cả Barnabas lưu-lại trong Antioch, zảng-zạy cả rao-lành cái ngôn-lời của đấng Chúa-chủ cùng cả nhiều những kẻ khác-kia.}
Sứ-Vụ
15:36 μεταG3326 [CÙNG] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τιναςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-APF ημεραςG2250 [những-NGÀY] N-APF ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S προςG4314 [NƠI] PREP βαρναβανG921 [BARNABAS] N-ASM παυλοςG3972 [PAULOS] N-NSM επιστρεψαντεςG1994 [XOAY-LUI] V-AAP-NPM δηG1211 [THỰC-SỰ] PRT επισκεψωμεθαG1980 [chúng-ta-nên-ZÁM-MỤC] V-ADS-1P τουςG3588 [CÁI] T-APM αδελφουςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-APM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF ενG1722 [TRONG] PREP αιςG3739 [những-cái-MÀ] R-DPF κατηγγειλαμενG2605 [chúng-ta-RAO-TUYÊN] V-AAI-1P τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I εχουσινG2192 [chúng-CÓ] V-PAI-3P {36 Rồi cùng những ngày nào-đó thì Paulos nói-ra nơi Barnabas: “Xoay-lui thực-sự thì chúng-ta nên zám-mục cái những kẻ-anh-em zựa-vào tất-thảy cư-thành, trong những cái mà chúng-ta rao-tuyên ra-sao chúng có cái ngôn-lời của đấng Chúa-chủ.”}
Sứ-Vụ
15:37 βαρναβαςG921 [BARNABAS] N-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ εβουλετοG1014 [LIỆU-ĐỊNH] V-INI-3S συμπαραλαβεινG4838 [để-CÙNG-THÂU-NHẬN] V-2AAN καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [ông] T-ASM ιωαννηνG2491 [JOANNES] N-ASM τονG3588 [mà] T-ASM καλουμενονG2564 [bị/được-GỌI] V-PPP-ASM μαρκονG3138 [MARCUS] N-ASM {37 Rồi Barnabas liệu-định để cùng-thâu-nhận cả ông Joannes (mà bị/được gọi là Marcus).}
Sứ-Vụ
15:38 παυλοςG3972 [PAULOS] N-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ηξιουG515 [XÉT-XỨNG-ĐÁNG] V-IAI-3S τονG3588 [kẻ] T-ASM αποστανταG868 [TÁCH-LÌA] V-2AAP-ASM απG575 [TỪ] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM αποG575 [TỪ] PREP παμφυλιαςG3828 [PAMFYLIA] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N συνελθονταG4905 [CÙNG-ĐẾN] V-2AAP-ASM αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN εργονG2041 [VIỆC-LÀM] N-ASN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N συμπαραλαμβανεινG4838 [để-CÙNG-THÂU-NHẬN] V-PAN τουτονG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-ASM {38 Rồi Paulos xét-xứng-đáng không để cùng-thâu-nhận kẻ thế-ấy là kẻ tách-lìa từ họ từ Pamfylia cả không cùng-đến nơi họ trong-nơi cái việc-làm.}
Sứ-Vụ
15:39 εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ παροξυσμοςG3948 [SỰ-KÍCH-ĐỘNG] N-NSM ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ αποχωρισθηναιG673 [để-bị/được-CHIA-LÌA] V-APN αυτουςG846 [họ] P-APM απG575 [TỪ] PREP αλληλωνG240 [LẪN-NHAU] C-GPM τονG3588 [ông] T-ASM τεG5037 [LUÔN] PRT βαρναβανG921 [BARNABAS] N-ASM παραλαβονταG3880 [THÂU-NHẬN] V-2AAP-ASM τονG3588 [ông] T-ASM μαρκονG3138 [MARCUS] N-ASM εκπλευσαιG1602 [để-ZONG-THUYỀN-RA] V-AAN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP κυπρονG2954 [CYPRUS] N-ASF {39 Rồi xảy-nên sự-kích-động, như-vậy họ để bị/được chia-lìa từ lẫn-nhau, luôn ông Barnabas thâu-nhận ông Marcus để zong-thuyền-ra trong-nơi Cyprus.}
Sứ-Vụ
15:40 παυλοςG3972 [PAULOS] N-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ επιλεξαμενοςG1951 [CHỌN-GỌI] V-AMP-NSM σιλανG4609 [SILAS] N-ASM εξηλθενG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAI-3S παραδοθειςG3860 [bị/được-NỘP] V-APP-NSM τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF χαριτιG5485 [ƠN-VUI] N-DSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM υποG5259 [BỞI] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM αδελφωνG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-GPM {40 Rồi Paulos chọn-gọi Silas bèn đến-ra, bị/được nộp nơi cái ơn-vui của đấng Chúa-chủ bởi cái những kẻ-anh-em.}
Sứ-Vụ
15:41 διηρχετοG1330 [ông-ĐẾN-NGANG] V-INI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ τηνG3588 [xứ] T-ASF συριανG4947 [SYRIA] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [xứ] T-ASF κιλικιανG2791 [CILICIA] N-ASF επιστηριζωνG1991 [VỮNG-ĐỊNH-LÊN] V-PAP-NSM ταςG3588 [CÁI] T-APF εκκλησιαςG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-APF {41 Rồi ông đến-ngang xứ Syria cả xứ Cilicia, vững-định-lên cái những hội-triệu.}
© https://vietbible.co/ 2024