Sứ-Vụ 10

0

Sứ-Vụ
10:1 ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ τιςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-NSM ενG1722 [TRONG] PREP καισαρειαG2542 [CAESAREA] N-DSF ονοματιG3686 [nơi-ZANH-TÊN] N-DSN κορνηλιοςG2883 [CORNELIUS] N-NSM εκατονταρχηςG1543 [VIÊN-BÁCH-ĐỘI-TRƯỞNG] N-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP σπειρηςG4686 [ĐỘI-QUÂN] N-GSF τηςG3588 [] T-GSF καλουμενηςG2564 [bị/được-GỌI] V-PPP-GSF ιταλικηςG2483 [THUỘC-ITALIA] A-GSF {1 Rồi thân-nam nào-đó trong Caesarea nơi zanh-tên Cornelius viên-bách-đội-trưởng ra-từ đội-quân mà bị/được gọi thuộc-Italia,}

Sứ-Vụ
10:2 ευσεβηςG2152 [ĐẦY-TIN-KÍNH] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ φοβουμενοςG5399 [KINH-SỢ] V-PNP-NSM τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM συνG4862 [VỚI] PREP παντιG3956 [TẤT-THẢY] A-DSM τωG3588 [CÁI] T-DSM οικωG3624 [NHÀ] N-DSM αυτουG846 [của-y] P-GSM ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM ελεημοσυναςG1654 [những-SỰ-BỐ-THÍ] N-APF πολλαςG4183 [NHIỀU] A-APF τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM λαωG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ δεομενοςG1189 [CẦU-XIN] V-PNP-NSM τουG3588 [ở-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM διαG1223 [QUA] PREP παντοςG3956 [TẤT-THẢY] A-GSN {2 đầy-tin-kính cả kinh-sợ đấng Chúa-thần với tất-thảy cái nhà của y, làm nhiều những sự-bố-thí nơi cái chúng-zân cả cầu-xin ở đấng Chúa-thần qua tất-thảy.}

Sứ-Vụ
10:3 ειδενG1492 [y-THẤY-BIẾT] V-2AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP οραματιG3705 [ĐIỀU-NGẮM-THẤY] N-DSN φανερωςG5320 [CÁCH-HIỂN-LỘ] ADV ωσειG5616 [THỂ-NHƯ] ADV περιG4012 [QUANH] PREP ωρανG5610 [ZỜ-KHẮC] N-ASF ενατηνG1766 [THỨ-CHÍN] A-ASF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ημεραςG2250 [NGÀY] N-GSF αγγελονG32 [THÂN-SỨ] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εισελθονταG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAP-ASM προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [y] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ειπονταG2036 [NÓI-RA] V-2AAP-ASM αυτωG846 [nơi-y] P-DSM κορνηλιεG2883 [hỡi-CORNELIUS] N-VSM {3 Y thấy-biết trong điều-ngắm-thấy cách-hiển-lộ thể-như quanh zờ-khắc thứ-chín của cái ngày thì thân-sứ của đấng Chúa-thần đến-vào nơi y cả nói-ra nơi y: “Hỡi Cornelius!”}

Sứ-Vụ
10:4 οG3588 [y] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ατενισαςG816 [NHÌN-CHĂM] V-AAP-NSM αυτωG846 [nơi-thần] P-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ εμφοβοςG1719 [ĐẦY-NỖI-KINH-SỢ] A-NSM γενομενοςG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADP-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM ειπενG2036 [thần-NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ αυτωG846 [nơi-y] P-DSM αιG3588 [CÁI] T-NPF προσευχαιG4335 [những-SỰ-CẦU-NGUYỆN] N-NPF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF ελεημοσυναιG1654 [những-SỰ-BỐ-THÍ] N-NPF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ανεβησανG305 [TIẾN-LÊN] V-2AAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP μνημοσυνονG3422 [ĐIỀU-NHỚ-LẠI] N-ASN εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {4 Rồi y nhìn-chăm nơi thần cả xảy-nên đầy-nỗi-kinh-sợ bèn nói-ra: “Hỡi chúa-chủ, điều-nào là?” Rồi thần nói-ra nơi y: “Cái những sự-cầu-nguyện của ngươi cả cái những sự-bố-thí của ngươi tiến-lên trong-nơi điều-nhớ-lại đằng-trước đấng Chúa-thần.”}

Sứ-Vụ
10:5 καιG2532 [CẢ] CONJ νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV πεμψονG3992 [ngươi-hãy-SAI] V-AAM-2S ανδραςG435 [những-THÂN-NAM] N-APM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ιοππηνG2445 [JOPPA] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ μεταπεμψαιG3343 [ngươi-hãy-SAI-MỜI] V-ADM-2S σιμωναG4613 [SIMON] N-ASM τιναG5100 [NÀO-ĐÓ] X-ASM οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM επικαλειταιG1941 [bị/được-GỌI-LÊN] V-PPI-3S πετροςG4074 [PETROS] N-NSM {5 “Cả bây-zờ ngươi hãy sai những thân-nam trong-nơi Joppa, cả ngươi hãy sai-mời Simon nào-đó, kẻ mà bị/được gọi-lên Petros!”}

Sứ-Vụ
10:6 ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM ξενιζεταιG3579 [bị/được-TIẾP-LẠ] V-PPI-3S παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τινιG5100 [NÀO-ĐÓ] X-DSM σιμωνιG4613 [SIMON] N-DSM βυρσειG1038 [THỢ-THUỘC-ZA] N-DSM ωG3739 [] R-DSM εστινG1510 [] V-PAI-3S οικιαG3614 [NGÔI-NHÀ] N-NSF παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP θαλασσανG2281 [BỂ] N-ASF {6 “Kẻ thế-ấy bị/được tiếp-lạ từ-nơi Simon thợ-thuộc-za nào-đó mà ngôi-nhà là từ-nơi bể.”}

Sứ-Vụ
10:7 ωςG5613 [NHƯ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ απηλθενG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM οG3588 [] T-NSM λαλωνG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-NSM αυτωG846 [nơi-y] P-DSM φωνησαςG5455 [y-KÊU] V-AAP-NSM δυοG1417 [HAI-kẻ] A-NUI τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM οικετωνG3610 [những-ZA-NHÂN] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ στρατιωτηνG4757 [TÊN-LÍNH] N-ASM ευσεβηG2152 [ĐẦY-TIN-KÍNH] A-ASM τωνG3588 [của-những-kẻ] T-GPM προσκαρτερουντωνG4342 [ZỒN-SỨC] V-PAP-GPM αυτωG846 [nơi-y] P-DSM {7 Rồi như cái thân-sứ mà fát-ngôn nơi y lìa-đến thì y kêu hai kẻ của cái những za-nhân cả tên-lính đầy-tin-kính của những kẻ zồn-sức nơi y,}

Sứ-Vụ
10:8 καιG2532 [CẢ] CONJ εξηγησαμενοςG1834 [ZẪN-TRÌNH] V-ADP-NSM απανταG537 [những-điều-TRỌN-TẤT-THẢY] A-APN αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM απεστειλενG649 [y-SAI-FÁI] V-AAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [thành] T-ASF ιοππηνG2445 [JOPPA] N-ASF {8 cả zẫn-trình những điều trọn-tất-thảy nơi họ thì y sai-fái họ trong-nơi thành Joppa.}

Sứ-Vụ
10:9 τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF δεG1161 [RỒI] CONJ επαυριονG1887 [NGÀY-HÔM-SAU] ADV οδοιπορουντωνG3596 [ĐI-TRÊN-ĐƯỜNG] V-PAP-GPM εκεινωνG1565 [lúc-những-kẻ-ĐÓ] D-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF πολειG4172 [CƯ-THÀNH] N-DSF εγγιζοντωνG1448 [TỚI-GẦN] V-PAP-GPM ανεβηG305 [TIẾN-LÊN] V-2AAI-3S πετροςG4074 [PETROS] N-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN δωμαG1430 [SÂN-THƯỢNG] N-ASN προσευξασθαιG4336 [để-CẦU-NGUYỆN] V-ADN περιG4012 [QUANH] PREP ωρανG5610 [ZỜ-KHẮC] N-ASF εκτηνG1623 [THỨ-SÁU] A-ASF {9 Rồi nơi cái ngày-hôm-sau, lúc những kẻ đó đi-trên-đường cả tới-gần nơi cái cư-thành thì Petros tiến-lên trên cái sân-thượng để cầu-nguyện quanh zờ-khắc thứ-sáu.}

Sứ-Vụ
10:10 εγενετοG1096 [ông-XẢY-NÊN] V-2ADI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ προσπεινοςG4361 [ĐÓI-BỤNG] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηθελενG2309 [MUỐN] V-IAI-3S γευσασθαιG1089 [để-NẾM-MIẾNG] V-ADN παρασκευαζοντωνG3903 [SỬA-SOẠN] V-PAP-GPM δεG1161 [RỒI] CONJ αυτωνG846 [lúc-họ] P-GPM εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S επG1909 [TRÊN] PREP αυτονG846 [ông] P-ASM εκστασιςG1611 [SỰ-THẤT-THẦN] N-NSF {10 Rồi ông xảy-nên đói-bụng cả muốn để nếm-miếng. Rồi lúc họ sửa-soạn thì xảy-nên sự-thất-thần trên ông.}

Sứ-Vụ
10:11 καιG2532 [CẢ] CONJ θεωρειG2334 [ông-ZÕI-XEM] V-PAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM ουρανονG3772 [TRỜI] N-ASM ανεωγμενονG455 [đã-bị/được-MỞ] V-RPP-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ καταβαινονG2597 [TIẾN-XUỐNG] V-PAP-ASN σκευοςG4632 [VẬT-ZỤNG] N-ASN τιG5100 [NÀO-ĐÓ] X-ASN ωςG5613 [NHƯ] ADV οθονηνG3607 [TẤM-VẢI] N-ASF μεγαληνG3173 [LỚN] A-ASF τεσσαρσινG5064 [nơi-BỐN] A-DPF αρχαιςG746 [CHÓP-ĐẦU] N-DPF καθιεμενονG2524 [bị/được-THẢ-BUÔNG] V-PPP-ASN επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF {11 Cả ông zõi-xem cái trời đã bị/được mở cả vật-zụng nào-đó tiến-xuống như tấm-vải lớn bị/được thả-buông trên cái đất nơi bốn chóp-đầu,}

Sứ-Vụ
10:12 ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [cái-MÀ] R-DSN υπηρχενG5225 [VỐN-LÀ] V-IAI-3S πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN ταG3588 [CÁI] T-NPN τετραποδαG5074 [những-CON-THÚ-BỐN-CHÂN] A-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ ερπεταG2062 [những-CON-TRƯỜN-MÌNH] N-NPN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ πετειναG4071 [những-CON-LƯỢN-BAY] N-NPN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM {12 trong cái mà vốn-là tất-thảy cái những con-thú-bốn-chân cả những con-trườn-mình của cái đất cả những con-lượn-bay của cái trời.}

Sứ-Vụ
10:13 καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S φωνηG5456 [TIẾNG] N-NSF προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [ông] P-ASM ανασταςG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAP-NSM πετρεG4074 [hỡi-PETROS] N-VSM θυσονG2380 [ngươi-hãy-ZIẾT-TẾ] V-AAM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ φαγεG2068 [ngươi-hãy-ĂN] V-2AAM-2S {13 Cả xảy-nên tiếng nơi ông: “Hỡi Petros, chỗi-zựng thì ngươi hãy ziết-tế, cả ngươi hãy ăn!”}

Sứ-Vụ
10:14 οG3588 [ông] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ πετροςG4074 [PETROS] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S μηδαμωςG3365 [KHÔNG-HỀ] ADV-N κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουδεποτεG3763 [CHẲNG-TỪNG] ADV-N εφαγονG2068 [tôi-ĂN] V-2AAI-1S πανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASN κοινονG2839 [thứ-CHUNG-TỤC] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ακαθαρτονG169 [UẾ] A-ASN {14 Rồi ông Petros nói-ra: “Không-hề, hỡi Chúa-chủ, thực-rằng tôi chẳng-từng ăn tất-thảy thứ chung-tục cả uế.”}

Sứ-Vụ
10:15 καιG2532 [CẢ] CONJ φωνηG5456 [TIẾNG] N-NSF παλινG3825 [LẠI] ADV εκG1537 [RA-TỪ] PREP δευτερουG1208 [lần-THỨ-NHÌ] A-GSN προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [ông] P-ASM αG3739 [những-thứ-MÀ] R-APN οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM εκαθαρισενG2511 [LÀM-SẠCH] V-AAI-3S συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κοινουG2840 [hãy-KHIẾN-CHUNG-TỤC] V-PAM-2S {15 Cả tiếng lại ra-từ lần thứ-nhì nơi ông: “Chính-ngươi hãy không khiến-chung-tục những thứ mà đấng Chúa-thần làm-sạch!”}

Sứ-Vụ
10:16 τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τριςG5151 [BA-LẦN] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ευθυςG2112 [LẬP-TỨC] ADV ανελημφθηG353 [bị/được-RƯỚC-NHẬN] V-API-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN σκευοςG4632 [VẬT-ZỤNG] N-NSN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ουρανονG3772 [TRỜI] N-ASM {16 Rồi điều thế-ấy xảy-nên trên ba-lần; cả lập-tức cái vật-zụng bị/được rước-nhận trong-nơi cái trời.}

Sứ-Vụ
10:17 ωςG5613 [NHƯ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP εαυτωG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3DSM διηπορειG1280 [HOANG-MANG] V-IAI-3S οG3588 [ông] T-NSM πετροςG4074 [PETROS] N-NSM τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN ανG302 [CHỪNG] PRT ειηG1510 [mong-LÀ] V-PAO-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN οραμαG3705 [ĐIỀU-NGẮM-THẤY] N-NSN οG3739 [] R-ASN ειδενG1492 [ông-THẤY-BIẾT] V-2AAI-3S ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S οιG3588 [CÁI] T-NPM ανδρεςG435 [những-THÂN-NAM] N-NPM οιG3588 [] T-NPM απεσταλμενοιG649 [đã-bị/được-SAI-FÁI] V-RPP-NPM υποG5259 [BỞI] PREP τουG3588 [ông] T-GSM κορνηλιουG2883 [CORNELIUS] N-GSM διερωτησαντεςG1331 [THĂM-HỎI] V-AAP-NPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF οικιανG3614 [NGÔI-NHÀ] N-ASF τουG3588 [của-ông] T-GSM σιμωνοςG4613 [SIMON] N-GSM επεστησανG2186 [XUẤT-HIỆN] V-2AAI-3P επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM πυλωναG4440 [CỔNG-VÒM] N-ASM {17 Rồi như ông Petros hoang-mang trong chính-mình điều-nào chừng mong là cái điều-ngắm-thấy mà ông thấy-biết thì kìa, cái những thân-nam mà đã bị/được sai-fái bởi ông Cornelius, thăm-hỏi cái ngôi-nhà của ông Simon bèn xuất-hiện trên cái cổng-vòm.}

Sứ-Vụ
10:18 καιG2532 [CẢ] CONJ φωνησαντεςG5455 [KÊU] V-AAP-NPM επυθοντοG4441 [họ-ZÒ-HỎI] V-2ADI-3P ειG1487 [NẾU] COND σιμωνG4613 [SIMON] N-NSM οG3588 [] T-NSM επικαλουμενοςG1941 [bị/được-GỌI-LÊN] V-PPP-NSM πετροςG4074 [PETROS] N-NSM ενθαδεG1759 [NƠI-ĐÂY] ADV ξενιζεταιG3579 [bị/được-TIẾP-LẠ] V-PPI-3S {18 Cả kêu thì họ zò-hỏi nếu chăng Simon mà bị/được gọi-lên Petros bèn bị/được tiếp-lạ nơi-đây.}

Sứ-Vụ
10:19 τουG3588 [lúc-ông] T-GSM δεG1161 [RỒI] CONJ πετρουG4074 [PETROS] N-GSM διενθυμουμενουG1326b [SUY-NGẪM] V-PNP-GSM περιG4012 [QUANH] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN οραματοςG3705 [ĐIỀU-NGẮM-THẤY] N-GSN ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ανδρεςG435 [THÂN-NAM] N-NPM δυοG1417 [HAI] A-NUI ζητουντεςG2212 [TÌM] V-PAP-NPM σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS {19 Rồi lúc ông Petros suy-ngẫm quanh cái điều-ngắm-thấy thì cái khí-linh nói-ra: “Kìa, hai thân-nam tìm ngươi.”}

Sứ-Vụ
10:20 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ανασταςG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAP-NSM καταβηθιG2597 [ngươi-hãy-TIẾN-XUỐNG] V-2AAM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ πορευουG4198 [ngươi-hãy-ĐI] V-PNM-2S συνG4862 [VỚI] PREP αυτοιςG846 [họ] P-DPM μηδενG3367 [KHÔNG-zì] A-ASN-N διακρινομενοςG1252 [FÂN-XÉT] V-PMP-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS απεσταλκαG649 [đã-SAI-FÁI] V-RAI-1S αυτουςG846 [họ] P-APM {20 “Nhưng chỗi-zựng thì ngươi hãy tiến-xuống, cả ngươi hãy đi với họ, fân-xét không-zì! Thực-rằng chính-Ta đã sai-fái họ.”}

Sứ-Vụ
10:21 καταβαςG2597 [TIẾN-XUỐNG] V-2AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ πετροςG4074 [PETROS] N-NSM προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ανδραςG435 [những-THÂN-NAM] N-APM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS ειμιG1510 [] V-PAI-1S ονG3739 [kẻ-MÀ] R-ASM ζητειτεG2212 [các-người-TÌM] V-PAI-2P τιςG5101 [cái-NÀO] I-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF αιτιαG156 [SỰ-CÁO-TRẠNG] N-NSF διG1223 [QUA] PREP ηνG3739 [cái-MÀ] R-ASF παρεστεG3918 [các-người-CÓ-MẶT] V-PAI-2P {21 Rồi tiến-xuống nơi cái những thân-nam thì Petros nói-ra: “Kìa, chính-tôi là kẻ mà các-người tìm. Cái-nào cái sự-cáo-trạng qua cái mà các-người có-mặt?”}

Sứ-Vụ
10:22 οιG3588 [họ] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ ειπανG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3P κορνηλιοςG2883 [CORNELIUS] N-NSM εκατονταρχηςG1543 [VIÊN-BÁCH-ĐỘI-TRƯỞNG] N-NSM ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM δικαιοςG1342 [HỢP-LẼ-ĐẠO] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ φοβουμενοςG5399 [KINH-SỢ] V-PNP-NSM τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM μαρτυρουμενοςG3140 [bị/được-TUYÊN-CHỨNG] V-PPP-NSM τεG5037 [LUÔN] PRT υποG5259 [BỞI] PREP ολουG3650 [TRỌN-THẢY] A-GSN τουG3588 [CÁI] T-GSN εθνουςG1484 [TỘC-ZÂN] N-GSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ιουδαιωνG2453 [những-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-GPM εχρηματισθηG5537 [bị/được-FÁN-GỌI] V-API-3S υποG5259 [BỞI] PREP αγγελουG32 [THÂN-SỨ] N-GSM αγιουG40 [THÁNH] A-GSM μεταπεμψασθαιG3343 [để-SAI-MỜI] V-ADN σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM οικονG3624 [NHÀ] N-ASM αυτουG846 [của-y] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ακουσαιG191 [để-NGHE] V-AAN ρηματαG4487 [những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-APN παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP σουG4771 [NGƯƠI] P-2GS {22 Rồi họ nói-ra: “Cornelius viên-bách-đội-trưởng thân-nam hợp-lẽ-đạo cả kinh-sợ đấng Chúa-thần, bị/được tuyên-chứng luôn bởi trọn-thảy cái tộc-zân của cái những người-Zo-thái-záo, bị/được fán-gọi bởi thân-sứ thánh để sai-mời ngươi trong-nơi cái nhà của y cả để nghe những điều-tuôn-ngôn từ-nơi ngươi.”}

Sứ-Vụ
10:23 εισκαλεσαμενοςG1528 [GỌI-VÀO] V-ADP-NSM ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ αυτουςG846 [họ] P-APM εξενισενG3579 [ông-TIẾP-LẠ] V-AAI-3S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF δεG1161 [RỒI] CONJ επαυριονG1887 [NGÀY-HÔM-SAU] ADV ανασταςG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAP-NSM εξηλθενG1831 [ông-ĐẾN-RA] V-2AAI-3S συνG4862 [VỚI] PREP αυτοιςG846 [họ] P-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αδελφωνG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-GPM τωνG3588 [] T-GPM αποG575 [TỪ] PREP ιοππηςG2445 [JOPPA] N-GSF συνηλθονG4905 [CÙNG-ĐẾN] V-2AAI-3P αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM {23 Rốt-cuộc gọi-vào họ thì ông tiếp-lạ. Rồi nơi cái ngày-hôm-sau, chỗi-zựng thì ông đến-ra với họ; cả những kẻ-nào-đó của cái những kẻ-anh-em mà từ Joppa bèn cùng-đến nơi ông.}

Sứ-Vụ
10:24 τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF δεG1161 [RỒI] CONJ επαυριονG1887 [NGÀY-HÔM-SAU] ADV εισηλθενG1525 [ông-ĐẾN-VÀO] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [thành] T-ASF καισαρειανG2542 [CAESAREA] N-ASF οG3588 [ông] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ κορνηλιοςG2883 [CORNELIUS] N-NSM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S προσδοκωνG4328 [NGÓNG-ĐỢI] V-PAP-NSM αυτουςG846 [họ] P-APM συγκαλεσαμενοςG4779 [TRIỆU-TẬP] V-AMP-NSM τουςG3588 [CÁI] T-APM συγγενειςG4773 [những-KẺ-ĐỒNG-TỘC] A-APM αυτουG846 [của-y] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM αναγκαιουςG316 [THIẾT-YẾU] A-APM φιλουςG5384 [những-kẻ-BẠN-HỮU] A-APM {24 Rồi nơi cái ngày-hôm-sau, ông đến-vào trong-nơi thành Caesarea. Rồi ông Cornelius đã là ngóng-đợi họ, triệu-tập cái những kẻ-đồng-tộc cả cái những kẻ bạn-hữu thiết-yếu của y.}

Sứ-Vụ
10:25 ωςG5613 [NHƯ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S τουG3588 [lúc] T-GSN εισελθεινG1525 [để-ĐẾN-VÀO] V-2AAN τονG3588 [ông] T-ASM πετρονG4074 [PETROS] N-ASM συναντησαςG4876 [ĐÓN-ĐỢI] V-AAP-NSM αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM οG3588 [ông] T-NSM κορνηλιοςG2883 [CORNELIUS] N-NSM πεσωνG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAP-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ποδαςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-APM προσεκυνησενG4352 [LỄ-BÁI] V-AAI-3S {25 Rồi như xảy-nên lúc ông Petros để đến-vào thì ông Cornelius đón-đợi nơi ông, ngã-rơi trên cái những chân-cước bèn lễ-bái.}

Sứ-Vụ
10:26 οG3588 [ông] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ πετροςG4074 [PETROS] N-NSM ηγειρενG1453 [CHỖI-ZẬY] V-AAI-3S αυτονG846 [y] P-ASM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM αναστηθιG450 [ngươi-hãy-CHỖI-ZỰNG] V-2AAM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS αυτοςG846 [chính-mình] P-NSM ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM ειμιG1510 [] V-PAI-1S {26 Rồi ông Petros chỗi-zậy y, nói: “Ngươi hãy chỗi-zựng! Cả chính-mình thì chính-tôi là con-người.”}

Sứ-Vụ
10:27 καιG2532 [CẢ] CONJ συνομιλωνG4926 [CÙNG-ĐÀM-LUẬN] V-PAP-NSM αυτωG846 [nơi-y] P-DSM εισηλθενG1525 [ông-ĐẾN-VÀO] V-2AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ευρισκειG2147 [GẶP-THẤY] V-PAI-3S συνεληλυθοταςG4905 [đã-CÙNG-ĐẾN] V-RAP-APM πολλουςG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-APM {27 Cả cùng-đàm-luận nơi y thì ông đến-vào cả gặp-thấy nhiều những kẻ đã cùng-đến.}

Sứ-Vụ
10:28 εφηG5346 [ông-BỘC-LỘ] V-IAI-3S τεG5037 [LUÔN] PRT προςG4314 [NƠI] PREP αυτουςG846 [họ] P-APM υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP επιστασθεG1987 [HIỆN-BIẾT] V-PNI-2P ωςG5613 [NHƯ] ADV αθεμιτονG111 [điều-CẤM-KỊ] A-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S ανδριG435 [nơi-THÂN-NAM] N-DSM ιουδαιωG2453 [NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-DSM κολλασθαιG2853 [để-bị/được-ZÍNH-KẾT] V-PPN ηG2228 [HOẶC] PRT προσερχεσθαιG4334 [để-ĐẾN-GẦN] V-PNN αλλοφυλωG246 [nơi-kẻ-KHÁC-CHI-TỘC] A-DSM καμοιG2504 [CẢ-nơi-TÔI] P-1DS-K οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM εδειξενG1166 [TỎ] V-AAI-3S μηδεναG3367 [KHÔNG-ai] A-ASM-N κοινονG2839 [CHUNG-TỤC] A-ASM ηG2228 [HOẶC] PRT ακαθαρτονG169 [UẾ] A-ASM λεγεινG3004 [để-NÓI] V-PAN ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM {28 Ông bộc-lộ luôn nơi họ: “Chính-các-người hiện-biết như là điều cấm-kị nơi thân-nam người-Zo-thái-záo để bị/được zính-kết hoặc để đến-gần nơi kẻ khác-chi-tộc; cả đấng Chúa-thần tỏ nơi tôi để nói không-ai con-người chung-tục hoặc uế.”}

Sứ-Vụ
10:29 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ αναντιρρητωςG369 [CÁCH-MIỄN-FẢN-BÁC] ADV ηλθονG2064 [tôi-ĐẾN] V-2AAI-1S μεταπεμφθειςG3343 [bị/được-SAI-MỜI] V-APP-NSM πυνθανομαιG4441 [tôi-ZÒ-HỎI] V-PNI-1S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ τινιG5101 [NÀO] I-DSM λογωG3056 [nơi-NGÔN-LỜI] N-DSM μετεπεμψασθεG3343 [các-người-SAI-MỜI] V-ADI-2P μεG1473 [TÔI] P-1AS {29 “Zo-đó cả cách-miễn-fản-bác bị/được sai-mời thì tôi đến. Rốt-cuộc tôi zò-hỏi nơi ngôn-lời nào thì các-người sai-mời tôi?”}

Sứ-Vụ
10:30 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [ông] T-NSM κορνηλιοςG2883 [CORNELIUS] N-NSM εφηG5346 [BỘC-LỘ] V-IAI-3S αποG575 [TỪ] PREP τεταρτηςG5067 [THỨ-TƯ] A-GSF ημεραςG2250 [NGÀY] N-GSF μεχριG3360 [TỚI-TẬN] ADV ταυτηςG3778 [THẾ-ẤY] D-GSF τηςG3588 [CÁI] T-GSF ωραςG5610 [ZỜ-KHẮC] N-GSF ημηνG1510 [tôi-đã-LÀ] V-IAI-1S τηνG3588 [CÁI] T-ASF ενατηνG1766 [THỨ-CHÍN] A-ASF προσευχομενοςG4336 [CẦU-NGUYỆN] V-PNP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM οικωG3624 [NHÀ] N-DSM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM εστηG2476 [ĐỨNG-TRỤ] V-2AAI-3S ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV μουG1473 [TÔI] P-1GS ενG1722 [TRONG] PREP εσθητιG2066 [ÁO-XIÊM] N-DSF λαμπραG2986 [BÓNG-LOÁNG] A-DSF {30 Cả ông Cornelius bộc-lộ: “Từ ngày-thứ-tư tới-tận cái zờ-khắc thế-ấy thì tôi đã là cầu-nguyện cái thứ-chín trong cái nhà của tôi; cả kìa, thân-nam đứng-trụ trước-mặt tôi trong áo-xiêm bóng-loáng.”}

Sứ-Vụ
10:31 καιG2532 [CẢ] CONJ φησινG5346 [vị-ấy-BỘC-LỘ] V-PAI-3S κορνηλιεG2883 [hỡi-CORNELIUS] N-VSM εισηκουσθηG1522 [bị/được-NGHE-NHẬN] V-API-3S σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ηG3588 [CÁI] T-NSF προσευχηG4335 [SỰ-CẦU-NGUYỆN] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF ελεημοσυναιG1654 [những-SỰ-BỐ-THÍ] N-NPF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS εμνησθησανG3415 [bị/được-NHẮC-NHỚ] V-API-3P ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {31 “Cả vị-ấy bộc-lộ: ‘Hỡi Cornelius, cái sự-cầu-nguyện của ngươi bị/được nghe-nhận, cả cái những sự-bố-thí của ngươi bị/được nhắc-nhớ trước-mặt đấng Chúa-thần.’}

Sứ-Vụ
10:32 πεμψονG3992 [ngươi-hãy-SAI] V-AAM-2S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ιοππηνG2445 [JOPPA] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ μετακαλεσαιG3333 [ngươi-hãy-GỌI-MỜI] V-AMM-2S σιμωναG4613 [SIMON] N-ASM οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM επικαλειταιG1941 [bị/được-GỌI-LÊN] V-PPI-3S πετροςG4074 [PETROS] N-NSM ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM ξενιζεταιG3579 [bị/được-TIẾP-LẠ] V-PPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP οικιαG3614 [NGÔI-NHÀ] N-DSF σιμωνοςG4613 [của-SIMON] N-GSM βυρσεωςG1038 [THỢ-THUỘC-ZA] N-GSM παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP θαλασσανG2281 [BỂ] N-ASF {32 ‘Rốt-cuộc ngươi hãy sai trong-nơi Joppa, cả ngươi hãy gọi-mời Simon, kẻ mà bị/được gọi-lên Petros! Kẻ thế-ấy bị/được tiếp-lạ trong ngôi-nhà của Simon thợ-thuộc-za từ-nơi bể.’}

Sứ-Vụ
10:33 εξαυτηςG1824 [TỨC-KHẮC] ADV ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ επεμψαG3992 [tôi-SAI] V-AAI-1S προςG4314 [NƠI] PREP σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS τεG5037 [LUÔN] PRT καλωςG2573 [CÁCH-TỐT-LÀNH] ADV εποιησαςG4160 [LÀM] V-AAI-2S παραγενομενοςG3854 [XẢY-KỀ] V-2ADP-NSM νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM παρεσμενG3918 [CÓ-MẶT] V-PAI-1P ακουσαιG191 [để-NGHE] V-AAN πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN ταG3588 [những-điều] T-APN προστεταγμεναG4367 [đã-bị/được-THIẾT-LẬP] V-RPP-APN σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS υποG5259 [BỞI] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM {33 “Rốt-cuộc tức-khắc tôi sai nơi ngươi thì chính-ngươi luôn làm cách-tốt-lành, xảy-kề. Rốt-cuộc bây-zờ chính-chúng-tôi tất-thảy có-mặt trước-mặt đấng Chúa-thần để nghe tất-thảy những điều đã bị/được thiết-lập nơi ngươi bởi đấng Chúa-chủ.”}

Sứ-Vụ
10:34 ανοιξαςG455 [MỞ] V-AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ πετροςG4074 [PETROS] N-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN στομαG4750 [MIỆNG] N-ASN ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S επG1909 [TRÊN] PREP αληθειαςG225 [LẼ-THẬT] N-GSF καταλαμβανομαιG2638 [tôi-NẮM-NHẬN] V-PMI-1S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [] V-PAI-3S προσωπολημπτηςG4381 [KẺ-NỂ-MẶT] N-NSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM {34 Rồi mở cái miệng thì Petros nói-ra: “Trên lẽ-thật thì tôi nắm-nhận thực-rằng đấng Chúa-thần chẳng là kẻ-nể-mặt,”}

Sứ-Vụ
10:35 αλλG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP παντιG3956 [TẤT-THẢY] A-DSN εθνειG1484 [TỘC-ZÂN] N-DSN οG3588 [kẻ] T-NSM φοβουμενοςG5399 [KINH-SỢ] V-PNP-NSM αυτονG846 [Chúa] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ εργαζομενοςG2038 [LÀM-VIỆC] V-PNP-NSM δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF δεκτοςG1184 [ĐÁNG-TIẾP-NHẬN] A-NSM αυτωG846 [nơi-Chúa] P-DSM εστινG1510 [] V-PAI-3S {35 “nhưng trong tất-thảy tộc-zân, kẻ kinh-sợ Chúa cả làm-việc sự-hợp-lẽ-đạo bèn là đáng-tiếp-nhận nơi Chúa.”}

Sứ-Vụ
10:36 τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM απεστειλενG649 [Chúa-SAI-FÁI] V-AAI-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM υιοιςG5207 [những-CON-TRAI] N-DPM ισραηλG2474 [của-ISRAEL] N-PRI ευαγγελιζομενοςG2097 [RAO-LÀNH] V-PMP-NSM ειρηνηνG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-ASF διαG1223 [QUA] PREP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM ουτοςG3778 [đấng-THẾ-ẤY] D-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S παντωνG3956 [của-những-kẻ-TẤT-THẢY] A-GPM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM {36 “Chúa sai-fái cái ngôn-lời nơi cái những con-trai của Israel, rao-lành sự-an-yên qua đức Jesus Christos: đấng thế-ấy là Chúa-chủ của những kẻ tất-thảy.”}

Sứ-Vụ
10:37 υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP οιδατεG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P τοG3588 [CÁI] T-ASN γενομενονG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADP-ASN ρημαG4487 [ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-ASN καθG2596 [ZỰA-VÀO] PREP οληςG3650 [TRỌN-THẢY] A-GSF τηςG3588 [xứ] T-GSF ιουδαιαςG2449 [JUĐAEA] N-GSF αρξαμενοςG756 [BẮT-ĐẦU] V-AMP-NSM αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [xứ] T-GSF γαλιλαιαςG1056 [GALILEE] N-GSF μεταG3326 [CÙNG] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN βαπτισμαG908 [FÉP-NHÚNG-RỬA] N-ASN οG3739 [] R-ASN εκηρυξενG2784 [CÔNG-BỐ] V-AAI-3S ιωαννηςG2491 [JOANNES] N-NSM {37 “Chính-các-người đã thấy-biết cái điều-tuôn-ngôn xảy-nên zựa-vào trọn-thảy xứ Juđaea, bắt-đầu từ xứ Galilee cùng cái fép-nhúng-rửa mà Joannes công-bố;”}

Sứ-Vụ
10:38 ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM τονG3588 [] T-ASM αποG575 [TỪ] PREP ναζαρεθG3478 [NAZARETH] N-PRI ωςG5613 [NHƯ] ADV εχρισενG5548 [XỨC-ZẦU] V-AAI-3S αυτονG846 [Ngài] P-ASM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM πνευματιG4151 [nơi-KHÍ-LINH] N-DSN αγιωG40 [THÁNH] A-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ δυναμειG1411 [nơi-QUYỀN-FÉP] N-DSF οςG3739 [đấng-MÀ] R-NSM διηλθενG1330 [ĐẾN-NGANG] V-2AAI-3S ευεργετωνG2109 [LÀM-VIỆC-TỐT] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ιωμενοςG2390 [CHỮA-LÀNH] V-PNP-NSM πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM τουςG3588 [những-kẻ] T-APM καταδυναστευομενουςG2616 [bị/được-KHỐNG-CHẾ] V-PPP-APM υποG5259 [BỞI] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM διαβολουG1228 [kẻ-VU-HÃM] A-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S μετG3326 [CÙNG] PREP αυτουG846 [Ngài] P-GSM {38 đức Jesus mà từ Nazareth như đấng Chúa-thần xức-zầu Ngài nơi khí-linh thánh cả nơi quyền-fép, đấng mà đến-ngang, làm-việc-tốt cả chữa-lành tất-thảy những kẻ bị/được khống-chế bởi cái kẻ Vu-hãm thì thực-rằng đấng Chúa-thần đã là cùng Ngài.”}

Sứ-Vụ
10:39 καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP μαρτυρεςG3144 [những-KẺ-TUYÊN-CHỨNG] N-NPM παντωνG3956 [của-TẤT-THẢY] A-GPN ωνG3739 [những-điều-MÀ] R-GPN εποιησενG4160 [Ngài-LÀM] V-AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τεG5037 [LUÔN] PRT τηG3588 [CÁI] T-DSF χωραG5561 [XỨ] N-DSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ιουδαιωνG2453 [những-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI ονG3739 [đấng-MÀ] R-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ανειλανG337 [họ-LẤY-MẠNG] V-AAI-3P κρεμασαντεςG2910 [TREO] V-AAP-NPM επιG1909 [TRÊN] PREP ξυλουG3586 [CÂY-GỖ] N-GSN {39 “Cả chính-chúng-tôi những kẻ-tuyên-chứng của tất-thảy những điều mà Ngài làm trong luôn cái xứ của cái những người-Zo-thái-záo cả Jerusalem; đấng mà cả họ lấy-mạng, treo trên cây-gỗ.”}

Sứ-Vụ
10:40 τουτονG3778 [đấng-THẾ-ẤY] D-ASM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ηγειρενG1453 [CHỖI-ZẬY] V-AAI-3S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF τριτηG5154 [THỨ-BA] A-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ εδωκενG1325 [BAN] V-AAI-3S αυτονG846 [Ngài] P-ASM εμφανηG1717 [HIỂN-HIỆN] A-ASM γενεσθαιG1096 [để-XẢY-NÊN] V-2ADN {40 “Đấng Chúa-thần trỗi zậy đấng thế-ấy nơi cái ngày thứ-ba cả ban Ngài để xảy-nên hiển-hiện”}

Sứ-Vụ
10:41 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N παντιG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DSM τωG3588 [CÁI] T-DSM λαωG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-DSM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ μαρτυσινG3144 [nơi-những-KẺ-TUYÊN-CHỨNG] N-DPM τοιςG3588 [] T-DPM προκεχειροτονημενοιςG4401 [đã-bị/được-ĐỊNH-CHỌN-TRƯỚC] V-RPP-DPM υποG5259 [BỞI] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM συνεφαγομενG4906 [CÙNG-ĂN] V-2AAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ συνεπιομενG4844 [CÙNG-UỐNG] V-2AAI-1P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM μεταG3326 [CÙNG] PREP τοG3588 [sự] T-ASN αναστηναιG450 [để-CHỖI-ZỰNG] V-2AAN αυτονG846 [Ngài] P-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM {41 “chẳng nơi tất-thảy cái chúng-zân nhưng nơi những kẻ-tuyên-chứng mà đã bị/được định-chọn-trước bởi đấng Chúa-thần tức là nơi chúng-tôi, những kẻ-nào-đó-mà cùng-ăn cả cùng-uống nơi Ngài cùng sự Ngài để chỗi-zựng ra-từ những kẻ chết-rồi.”}

Sứ-Vụ
10:42 καιG2532 [CẢ] CONJ παρηγγειλενG3853 [Ngài-RAO-ZỤC] V-AAI-3S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP κηρυξαιG2784 [để-CÔNG-BỐ] V-AAN τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM λαωG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ διαμαρτυρασθαιG1263 [để-NGHIÊM-CHỨNG] V-ADN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουτοςG3778 [đấng-THẾ-ẤY] D-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM ωρισμενοςG3724 [đã-bị/được-ẤN-ĐỊNH] V-RPP-NSM υποG5259 [BỞI] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM κριτηςG2923 [KẺ-FÁN-XÉT] N-NSM ζωντωνG2198 [những-kẻ-SỐNG] V-PAP-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM {42 “Cả Ngài rao-zục nơi chúng-tôi để công-bố nơi cái chúng-zân cả để nghiêm-chứng thực-rằng đấng thế-ấy là đấng đã bị/được ấn-định bởi đấng Chúa-thần làm kẻ-fán-xét những kẻ sống cả những kẻ chết-rồi.”}

Sứ-Vụ
10:43 τουτωG3778 [nơi-đấng-THẾ-ẤY] D-DSM παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM προφηταιG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-NPM μαρτυρουσινG3140 [TUYÊN-CHỨNG] V-PAI-3P αφεσινG859 [SỰ-THA-BUÔNG] N-ASF αμαρτιωνG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GPF λαβεινG2983 [để-NHẬN] V-2AAN διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ονοματοςG3686 [ZANH-TÊN] N-GSN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-ASM τονG3588 [kẻ] T-ASM πιστευονταG4100 [TÍN-THÁC] V-PAP-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αυτονG846 [Ngài] P-ASM {43 “Tất-thảy cái những vị-tiên-cáo tuyên-chứng nơi đấng thế-ấy: tất-thảy kẻ tín-thác trong-nơi Ngài để nhận sự-tha-buông những sự-lỗi-đạo qua cái zanh-tên của Ngài.”}

Sứ-Vụ
10:44 ετιG2089 [CÒN] ADV λαλουντοςG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-GSM τουG3588 [lúc-ông] T-GSM πετρουG4074 [PETROS] N-GSM ταG3588 [CÁI] T-APN ρηματαG4487 [những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-APN ταυταG3778 [THẾ-ẤY] D-APN επεπεσενG1968 [NGÃ-LÊN] V-2AAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN τοG3588 [] T-NSN αγιονG40 [THÁNH] A-NSN επιG1909 [TRÊN] PREP πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM τουςG3588 [những-kẻ] T-APM ακουονταςG191 [NGHE] V-PAP-APM τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM {44 Lúc ông Petros còn fát-ngôn cái những điều-tuôn-ngôn thế-ấy thì cái khí-linh mà thánh ngã-lên trên tất-thảy những kẻ nghe cái ngôn-lời.}

Sứ-Vụ
10:45 καιG2532 [CẢ] CONJ εξεστησανG1839 [THẤT-THẦN] V-2AAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM εκG1537 [RA-TỪ] PREP περιτομηςG4061 [SỰ-CẮT-ĐỈNH-BÌ] N-GSF πιστοιG4103 [những-kẻ-THÀNH-TÍN] A-NPM οιG3739 [] R-NPM συνηλθανG4905 [CÙNG-ĐẾN] V-2AAI-3P τωG3588 [nơi-ông] T-DSM πετρωG4074 [PETROS] N-DSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-APN ηG3588 [CÁI] T-NSF δωρεαG1431 [SỰ-BAN-TẶNG] N-NSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN τουG3588 [] T-GSN αγιουG40 [THÁNH] A-GSN εκκεχυταιG1632 [đã-bị/được-ĐỔ-RA] V-RPI-3S {45 Cả cái những kẻ thành-tín ra-từ sự-cắt-đỉnh-bì (mà cùng-đến nơi ông Petros) bèn thất-thần, thực-rằng cả trên cái những tộc-zân thì cái sự-ban-tặng của cái khí-linh mà thánh bèn đã bị/được đổ-ra.}

Sứ-Vụ
10:46 ηκουονG191 [chúng-NGHE] V-IAI-3P γαρG1063 [] CONJ αυτωνG846 [ở-họ] P-GPM λαλουντωνG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-GPM γλωσσαιςG1100 [nơi-những-LƯỠI-TIẾNG] N-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ μεγαλυνοντωνG3170 [TUNG-CAO] V-PAP-GPM τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV απεκριθηG611 [LUẬN-XÉT] V-ADI-3S πετροςG4074 [PETROS] N-NSM {46 Vì chúng nghe ở họ fát-ngôn nơi những lưỡi-tiếng cả tung-cao đấng Chúa-thần. Khi-ấy Petros luận-xét:}

Sứ-Vụ
10:47 μητιG3385 [KHÔNG-LẼ] PRT-I τοG3588 [CÁI] T-ASN υδωρG5204 [NƯỚC] N-ASN δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S κωλυσαιG2967 [để-NGĂN-CẤM] V-AAN τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM τουG3588 [lúc] T-GSN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N βαπτισθηναιG907 [để-bị/được-NHÚNG-RỬA] V-APN τουτουςG3778 [những-kẻ-THẾ-ẤY] D-APM οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN τοG3588 [] T-ASN αγιονG40 [THÁNH] A-ASN ελαβονG2983 [NHẬN] V-2AAI-3P ωςG5613 [NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP {47 “Không-lẽ kẻ-nào-đó có-thể để ngăn-cấm cái nước lúc những kẻ thế-ấy không để bị/được nhúng-rửa, những kẻ-nào-đó-mà nhận cái khí-linh mà thánh như cả chính-chúng-tôi?”}

Sứ-Vụ
10:48 προσεταξενG4367 [ông-THIẾT-LẬP] V-AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ αυτουςG846 [họ] P-APM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN ιησουG2424 [của-JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM βαπτισθηναιG907 [để-bị/được-NHÚNG-RỬA] V-APN τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV ηρωτησανG2065 [họ-ZỤC-HỎI] V-AAI-3P αυτονG846 [ông] P-ASM επιμειναιG1961 [để-NÁN-THÊM] V-AAN ημεραςG2250 [những-NGÀY] N-APF τιναςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-APF {48 Rồi ông thiết-lập họ để bị/được nhúng-rửa trong cái zanh-tên của Jesus Christos. Khi-ấy họ zục-hỏi ông để nán-thêm những ngày nào-đó.}

© https://vietbible.co/ 2024