Lucas
12:1 ενG1722 [TRONG] PREP οιςG3739 [những-chỗ-MÀ] R-DPM επισυναχθεισωνG1996 [bị/được-ZẪN-TỤ-LẠI] V-APP-GPF τωνG3588 [lúc-CÁI] T-GPF μυριαδωνG3461 [những-VẠN-kẻ] A-GPF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM οχλουG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-GSM ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ καταπατεινG2662 [để-ZẪM-ĐẠP] V-PAN αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM ηρξατοG756 [Ngài-BẮT-ĐẦU] V-ADI-3S λεγεινG3004 [để-NÓI] V-PAN προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM μαθηταςG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-APM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S προσεχετεG4337 [các-người-hãy-LƯU-Ý] V-PAM-2P εαυτοιςG1438 [nơi-CHÍNH-MÌNH] F-2DPM αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF ζυμηςG2219 [MEN] N-GSF ητιςG3748 [cái-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S υποκρισιςG5272 [SỰ-ZẢ-HÌNH] N-NSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM φαρισαιωνG5330 [những-KẺ-FE-FARISEE] N-GPM {1 Trong những chỗ mà lúc cái những vạn kẻ của cái đám-đông bị/được zẫn-tụ-lại như-vậy để zẫm-đạp lẫn-nhau thì Ngài bắt-đầu để nói nơi cái những záo-đồ của Ngài: “Trước-tiên các-người hãy lưu-ý nơi chính-mình từ cái men cái nào-đó-mà là sự-zả-hình của cái những kẻ-fe-Farisee!”}
Lucas
12:2 ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-NSN-N δεG1161 [RỒI] CONJ συγκεκαλυμμενονG4780 [đã-bị/được-FỦ-CHE] V-RPP-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3739 [cái-MÀ] R-NSN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N αποκαλυφθησεταιG601 [sẽ-bị/được-FỦ-HÉ] V-FPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ κρυπτονG2927 [điều-KÍN-ZẤU] A-NSN οG3739 [cái-MÀ] R-NSN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γνωσθησεταιG1097 [sẽ-bị/được-BIẾT] V-FPI-3S {2 “Rồi chẳng-zì là đã bị/được fủ-che (cái mà chẳng sẽ bị/được fủ-hé), cả chẳng-zì là điều kín-zấu (cái mà chẳng sẽ bị/được biết).”}
Lucas
12:3 ανθG473 [THAY-CHO] PREP ωνG3739 [những-điều-MÀ] R-GPN οσαG3745 [NÀO-MÀ] K-APN ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF σκοτιαG4653 [SỰ-TỐI-TĂM] N-DSF ειπατεG2036 [các-người-NÓI-RA] V-2AAI-2P ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN φωτιG5457 [ÁNH-SÁNG] N-DSN ακουσθησεταιG191 [nó-sẽ-bị/được-NGHE] V-FPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3739 [điều-MÀ] R-ASN προςG4314 [NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ουςG3775 [LỖ-TAI] N-ASN ελαλησατεG2980 [các-người-FÁT-NGÔN] V-AAI-2P ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN ταμειοιςG5009 [những-FÒNG-RIÊNG] N-DPN κηρυχθησεταιG2784 [nó-sẽ-bị/được-CÔNG-BỐ] V-FPI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN δωματωνG1430 [những-SÂN-THƯỢNG] N-GPN {3 “Thay-cho những điều mà nào-mà các-người nói-ra trong cái sự-tối-tăm thì nó sẽ bị/được nghe trong cái ánh-sáng; cả điều mà các-người fát-ngôn nơi cái lỗ-tai trong cái những fòng-riêng thì nó sẽ bị/được công-bố trên cái những sân-thượng.”}
Lucas
12:4 λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM φιλοιςG5384 [những-kẻ-BẠN-HỮU] A-DPM μουG1473 [của-TA] P-1GS μηG3361 [KHÔNG] PRT-N φοβηθητεG5399 [các-người-hãy-KINH-SỢ] V-AOM-2P αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [những-kẻ] T-GPM αποκτεινοντωνG615 [ZIẾT-BỎ] V-PAP-GPM τοG3588 [CÁI] T-ASN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ μεταG3326 [CÙNG] PREP ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχοντωνG2192 [CÓ] V-PAP-GPM περισσοτερονG4053 [ZÔI-VƯỢT-hơn] A-ASN-C τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN {4 “Rồi Ta nói nơi các-người hỡi cái những kẻ bạn-hữu của Ta: các-người hãy không kinh-sợ từ những kẻ ziết-bỏ cái thân-thể cả không có điều nào-đó zôi-vượt hơn để làm cùng những điều thế-ấy!”}
Lucas
12:5 υποδειξωG5263 [Ta-sẽ-HẠ-TỎ] V-FAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP τιναG5101 [kẻ-NÀO] I-ASM φοβηθητεG5399 [các-người-nên-KINH-SỢ] V-AOS-2P φοβηθητεG5399 [các-người-hãy-KINH-SỢ] V-AOM-2P τονG3588 [đấng] T-ASM μεταG3326 [CÙNG] PREP τοG3588 [sự] T-ASN αποκτειναιG615 [để-ZIẾT-BỎ] V-AAN εχονταG2192 [CÓ] V-PAP-ASM εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF εμβαλεινG1685 [để-QUĂNG-VÀO] V-2AAN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γεεννανG1067 [HOẢ-NGỤC] N-ASF ναιG3483 [VÂNG] PRT λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP τουτονG3778 [đấng-THẾ-ẤY] D-ASM φοβηθητεG5399 [các-người-hãy-KINH-SỢ] V-AOM-2P {5 “Rồi Ta sẽ hạ-tỏ nơi các-người kẻ-nào các-người nên kinh-sợ: các-người hãy kinh-sợ đấng có thẩm-quyền để quăng-vào trong-nơi cái hoả-ngục cùng sự để ziết-bỏ! Vâng, Ta nói nơi các-người: các-người hãy kinh-sợ đấng thế-ấy!”}
Lucas
12:6 ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-I πεντεG4002 [NĂM] A-NUI στρουθιαG4765 [CON-CHIM-SẺ] N-NPN πωλουνταιG4453 [bị/được-BÁN] V-PPI-3P ασσαριωνG787 [XU-HÀO] N-GPN δυοG1417 [HAI] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1520 [MỘT] A-NSN εξG1537 [RA-TỪ] PREP αυτωνG846 [chúng] P-GPN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S επιλελησμενονG1950 [đã-bị/được-QUÊN] V-RPP-NSN ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {6 “Hẳn-chẳng năm con-chim-sẻ bị/được bán hai xu-hào cả một ra-từ chúng thì chẳng là đã bị/được quên trước-mặt đấng Chúa-thần?”}
Lucas
12:7 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF τριχεςG2359 [những-LÔNG-TÓC] N-NPF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF κεφαληςG2776 [ĐẦU] N-GSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP πασαιG3956 [TẤT-THẢY] A-NPF ηριθμηνταιG705 [đã-bị/được-ĐẾM-SỐ] V-RPI-3P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N φοβεισθεG5399 [các-người-hãy-KINH-SỢ] V-PNM-2P πολλωνG4183 [ở-NHIỀU] A-GPN στρουθιωνG4765 [những-CON-CHIM-SẺ] N-GPN διαφερετεG1308 [các-người-CHUYỂN-VƯỢT] V-PAI-2P {7 “Nhưng cả tất-thảy cái những lông-tóc của cái đầu của các-người thì đã bị/được đếm-số. Các-người hãy không kinh-sợ! Các-người chuyển-vượt ở nhiều những con-chim-sẻ.”}
Lucas
12:8 λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ανG302 [CHỪNG] PRT ομολογησειG3670 [sẽ-XƯNG] V-FAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TA] P-1DS εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM ομολογησειG3670 [sẽ-XƯNG] V-FAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [y] P-DSM εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM αγγελωνG32 [những-THÂN-SỨ] N-GPM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {8 “Rồi Ta nói nơi các-người: tất-thảy kẻ mà chừng sẽ xưng trong Ta đằng-trước cái những con-người thì cả đấng Con-trai của cái con-người sẽ xưng trong y đằng-trước cái những thân-sứ của đấng Chúa-thần.”}
Lucas
12:9 οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ αρνησαμενοςG720 [CHỐI] V-ADP-NSM μεG1473 [TA] P-1AS ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τωνG3588 [CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM απαρνηθησεταιG533 [sẽ-bị/được-CHỐI-BỎ] V-FPI-3S ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τωνG3588 [CÁI] T-GPM αγγελωνG32 [những-THÂN-SỨ] N-GPM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {9 “Rồi kẻ chối Ta trước-mặt cái những con-người thì sẽ bị/được chối-bỏ trước-mặt cái những thân-sứ của đấng Chúa-thần.”}
Lucas
12:10 καιG2532 [CẢ] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ερειG2046 [sẽ-THỐT-RA] V-FAI-3S λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM αφεθησεταιG863 [nó-sẽ-bị/được-THA-BUÔNG] V-FPI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN αγιονG40 [THÁNH] A-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN βλασφημησαντιG987 [BÁNG-BỔ] V-AAP-DSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N αφεθησεταιG863 [nó-sẽ-bị/được-THA-BUÔNG] V-FPI-3S {10 “Cả tất-thảy kẻ mà sẽ thốt-ra ngôn-lời trong-nơi đấng Con-trai của cái con-người thì nó sẽ bị/được tha-buông nơi y. Rồi nơi kẻ báng-bổ trong-nơi cái khí-linh thánh thì nó chẳng sẽ bị/được tha-buông.”}
Lucas
12:11 οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ δεG1161 [RỒI] CONJ εισφερωσινG1533 [họ-ĐEM-VÀO] V-PAS-3P υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP επιG1909 [TRÊN] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF συναγωγαςG4864 [những-HỘI-ĐƯỜNG] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF αρχαςG746 [những-CHÓP-ĐẦU] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF εξουσιαςG1849 [những-THẨM-QUYỀN] N-APF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N μεριμνησητεG3309 [các-người-nên-LO-LẮNG] V-AAS-2P πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I ηG2228 [HOẶC] PRT τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN απολογησησθεG626 [các-người-BIỆN-HỘ] V-ADS-2P ηG2228 [HOẶC] PRT τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ειπητεG2036 [các-người-NÓI-RA] V-2AAS-2P {11 “Rồi chừng-khi họ đem-vào các-người trên cái những hội-đường cả cái những chóp-đầu cả cái những thẩm-quyền thì các-người không nên lo-lắng ra-sao hoặc điều-nào các-người biện-hộ hoặc điều-nào các-người nói-ra!”}
Lucas
12:12 τοG3588 [CÁI] T-NSN γαρG1063 [VÌ] CONJ αγιονG40 [THÁNH] A-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN διδαξειG1321 [sẽ-ZẢNG-ZẠY] V-FAI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ενG1722 [TRONG] PREP αυτηG846 [như-nhau] P-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-DSF αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S ειπεινG2036 [để-NÓI-RA] V-2AAN {12 “Vì cái khí-linh thánh sẽ zảng-zạy các-người trong cái zờ-khắc như-nhau những điều mà ắt-buộc để nói-ra.”}
Lucas
12:13 ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM οχλουG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-GSM αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM διδασκαλεG1320 [hỡi-THẦY] N-VSM ειπεG2036 [Người-hãy-NÓI-RA] V-2AAM-2S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αδελφωG80 [KẺ-ANH-EM] N-DSM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS μερισασθαιG3307 [để-CHIA-FÂN] V-AMN μετG3326 [CÙNG] PREP εμουG1473 [TÔI] P-1GS τηνG3588 [CÁI] T-ASF κληρονομιανG2817 [FẦN-THỪA-HƯỞNG] N-ASF {13 Rồi kẻ-nào-đó ra-từ cái đám-đông bèn nói-ra nơi Ngài: “Hỡi Thầy, Người hãy nói-ra nơi cái kẻ-anh-em của tôi để chia-fân cái fần-thừa-hưởng cùng tôi!”}
Lucas
12:14 οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM ανθρωπεG444 [hỡi-CON-NGƯỜI] N-VSM τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM μεG1473 [TA] P-1AS κατεστησενG2525 [TRỤ-ĐẶT] V-AAI-3S κριτηνG2923 [KẺ-FÁN-XÉT] N-ASM ηG2228 [HOẶC] PRT μεριστηνG3312 [KẺ-CHIA-FÂN] N-ASM εφG1909 [TRÊN] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {14 Rồi Ngài nói-ra nơi y: “Hỡi con-người, kẻ-nào trụ-đặt Ta làm kẻ-fán-xét hoặc kẻ-chia-fân trên các-người?”}
Lucas
12:15 ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ προςG4314 [NƠI] PREP αυτουςG846 [họ] P-APM ορατεG3708 [các-người-hãy-NGẮM-THẤY] V-PAM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ φυλασσεσθεG5442 [các-người-hãy-CANH-ZỮ] V-PMM-2P αποG575 [TỪ] PREP πασηςG3956 [TẤT-THẢY] A-GSF πλεονεξιαςG4124 [SỰ-THAM-LAM] N-GSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [lúc] T-DSN περισσευεινG4052 [để-ZÔI-THỪA] V-PAN τινιG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-DSM ηG3588 [CÁI] T-NSF ζωηG2222 [SỰ-SỐNG] N-NSF αυτουG846 [của-y] P-GSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [những-thứ] T-GPN υπαρχοντωνG5224 [VỐN-CÓ] V-PAP-GPN αυτωG846 [nơi-y] P-DSM {15 Rồi Ngài nói-ra nơi họ: “Các-người hãy ngắm-thấy: cả các-người hãy canh-zữ từ tất-thảy sự-tham-lam! Thực-rằng trong lúc kẻ-nào-đó để zôi-thừa thì cái sự-sống của y chẳng là ra-từ những thứ vốn-có nơi y.”}
Lucas
12:16 ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ παραβοληνG3850 [TỈ-NGÔN] N-ASF προςG4314 [NƠI] PREP αυτουςG846 [họ] P-APM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM ανθρωπουG444 [của-CON-NGƯỜI] N-GSM τινοςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-GSM πλουσιουG4145 [ZÀU] A-GSM ευφορησενG2164 [SINH-HOA-LỢI] V-AAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF χωραG5561 [XỨ] N-NSF {16 Rồi Ngài nói-ra tỉ-ngôn nơi họ, nói: “Cái xứ của con-người zàu nào-đó bèn sinh-hoa-lợi.”}
Lucas
12:17 καιG2532 [CẢ] CONJ διελογιζετοG1260 [y-FÂN-LUẬN] V-INI-3S ενG1722 [TRONG] PREP εαυτωG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3DSM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ποιησωG4160 [ta-nên-LÀM] V-AAS-1S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχωG2192 [ta-CÓ] V-PAI-1S πουG4226 [Ở-ĐÂU] PRT-I συναξωG4863 [ta-sẽ-ZẪN-TỤ] V-FAI-1S τουςG3588 [CÁI] T-APM καρπουςG2590 [những-BÔNG-TRÁI] N-APM μουG1473 [của-TA] P-1GS {17 “Cả y fân-luận trong chính-mình, nói: ‘Điều-nào ta nên làm? Thực-rằng ta chẳng có ở-đâu ta sẽ zẫn-tụ cái những bông-trái của ta.’”}
Lucas
12:18 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [y-NÓI-RA] V-2AAI-3S τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ποιησωG4160 [ta-sẽ-LÀM] V-FAI-1S καθελωG2507 [ta-sẽ-LẤY-XUỐNG] V-FAI-1S μουG1473 [của-TA] P-1GS ταςG3588 [CÁI] T-APF αποθηκαςG596 [những-NHÀ-KHO] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ μειζοναςG3187 [những-cái-LỚN-HƠN] A-APF-C οικοδομησωG3618 [sẽ-XÂY-ZỰNG] V-FAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ συναξωG4863 [ta-sẽ-ZẪN-TỤ] V-FAI-1S εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN τονG3588 [CÁI] T-ASM σιτονG4621 [LÚA-MÌ] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN αγαθαG18 [những-thứ-LÀNH] A-APN μουG1473 [của-TA] P-1GS {18 “Cả y nói-ra: ‘Ta sẽ làm điều thế-ấy: ta sẽ lấy-xuống cái những nhà-kho của ta cả sẽ xây-zựng những cái lớn-hơn, cả ta sẽ zẫn-tụ ở-đó cái lúa-mì cả tất-thảy cái những thứ lành của ta.’”}
Lucas
12:19 καιG2532 [CẢ] CONJ ερωG2046 [ta-sẽ-THỐT-RA] V-FAI-1S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF ψυχηG5590 [SINH-HỒN] N-DSF μουG1473 [của-TA] P-1GS ψυχηG5590 [hỡi-SINH-HỒN] N-VSF εχειςG2192 [ngươi-CÓ] V-PAI-2S πολλαG4183 [NHIỀU] A-APN αγαθαG18 [những-thứ-LÀNH] A-APN κειμεναG2749 [NẰM] V-PNP-APN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ετηG2094 [những-NIÊN] N-APN πολλαG4183 [NHIỀU] A-APN αναπαυουG373 [ngươi-hãy-NGƠI-NGHỈ] V-PMM-2S φαγεG2068 [ngươi-hãy-ĂN] V-2AAM-2S πιεG4095 [ngươi-hãy-UỐNG] V-2AAM-2S ευφραινουG2165 [ngươi-hãy-bị/được-KHIẾN-SƯỚNG-VUI] V-PPM-2S {19 “‘Cả ta sẽ thốt-ra nơi cái sinh-hồn của ta: hỡi sinh-hồn, ngươi có nhiều những thứ lành nằm trong-nơi nhiều những niên; ngươi hãy ngơi-nghỉ; ngươi hãy ăn; ngươi hãy uống; ngươi hãy bị/được khiến-sướng-vui!’”}
Lucas
12:20 ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ αυτωG846 [nơi-y] P-DSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM αφρωνG878 [hỡi-kẻ-VÔ-TÂM-THỨC] A-VSM ταυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-DSF τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF νυκτιG3571 [ĐÊM] N-DSF τηνG3588 [CÁI] T-ASF ψυχηνG5590 [SINH-HỒN] N-ASF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS αιτουσινG154 [họ-XIN] V-PAI-3P αποG575 [TỪ] PREP σουG4771 [NGƯƠI] P-2GS αG3739 [những-thứ-MÀ] R-NPN δεG1161 [RỒI] CONJ ητοιμασαςG2090 [ngươi-SẮP-SẴN] V-AAI-2S τινιG5101 [nơi-kẻ-NÀO] I-DSM εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S {20 “Rồi đấng Chúa-thần nói-ra nơi y: ‘Hỡi kẻ vô-tâm-thức, nơi cái đêm thế-ấy họ xin cái sinh-hồn của ngươi từ ngươi thì rồi những thứ mà ngươi sắp-sẵn sẽ là nơi kẻ-nào?’”}
Lucas
12:21 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV οG3588 [kẻ] T-NSM θησαυριζωνG2343 [TÍCH-TRỮ] V-PAP-NSM εαυτωG1438 [nơi-CHÍNH-MÌNH] F-3DSM καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM πλουτωνG4147 [ZÀU-CÓ] V-PAP-NSM {21 “Vậy-thế-ấy là kẻ tích-trữ nơi chính-mình cả không zàu-có trong-nơi Chúa-thần.”}
Lucas
12:22 ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM μαθηταςG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-APM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP μηG3361 [KHÔNG] PRT-N μεριμνατεG3309 [các-người-hãy-LO-LẮNG] V-PAM-2P τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF ψυχηG5590 [SINH-HỒN] N-DSF τιG5101 [thứ-NÀO] I-ASN φαγητεG2068 [các-người-ĂN] V-2AAS-2P μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN σωματιG4983 [THÂN-THỂ] N-DSN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τιG5101 [thứ-NÀO] I-ASN ενδυσησθεG1746 [các-người-KHOÁC-MẶC] V-AMS-2P {22 Rồi Ngài nói-ra nơi cái những záo-đồ của Ngài: “Qua điều thế-ấy thì Ta nói nơi các-người: các-người hãy không lo-lắng nơi cái sinh-hồn thứ-nào các-người ăn, cũng-không nơi cái thân-thể của các-người thứ-nào các-người khoác-mặc!”}
Lucas
12:23 ηG3588 [CÁI] T-NSF γαρG1063 [VÌ] CONJ ψυχηG5590 [SINH-HỒN] N-NSF πλειονG4119 [NHIỀU-HƠN] A-NSN-C εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S τηςG3588 [CÁI] T-GSF τροφηςG5160 [ĐỒ-ĂN] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN τουG3588 [CÁI] T-GSN ενδυματοςG1742 [ĐỒ-KHOÁC-MẶC] N-GSN {23 “Vì cái sinh-hồn là nhiều-hơn cái đồ-ăn cả cái thân-thể là hơn cái đồ-khoác-mặc.”}
Lucas
12:24 κατανοησατεG2657 [các-người-hãy-XEM-BIẾT] V-AAM-2P τουςG3588 [CÁI] T-APM κορακαςG2876 [những-CON-QUẠ] N-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N σπειρουσινG4687 [chúng-ZEO] V-PAI-3P ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N θεριζουσινG2325 [GẶT] V-PAI-3P οιςG3739 [nơi-những-con-MÀ] R-DPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ταμειονG5009 [FÒNG-RIÊNG] N-NSN ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N αποθηκηG596 [NHÀ-KHO] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τρεφειG5142 [NUÔI] V-PAI-3S αυτουςG846 [chúng] P-APM ποσωG4214 [nơi-BAO-NHIÊU] Q-DSN μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP διαφερετεG1308 [CHUYỂN-VƯỢT] V-PAI-2P τωνG3588 [ở-CÁI] T-GPN πετεινωνG4071 [những-CON-LƯỢN-BAY] N-GPN {24 “Các-người hãy xem-biết cái những con-quạ! Thực-rằng chúng chẳng zeo cũng-chẳng gặt, nơi những con mà chẳng là fòng-riêng cũng-chẳng nhà-kho cả đấng Chúa-thần nuôi chúng thì nơi bao-nhiêu hơn-hết là chính-các-người chuyển-vượt ở cái những con-lượn-bay?”}
Lucas
12:25 τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ εξG1537 [RA-TỪ] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP μεριμνωνG3309 [LO-LẮNG] V-PAP-NSM δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ηλικιανG2244 [VÓC-TRƯỞNG-THÀNH] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM προσθειναιG4369 [để-ZA-THÊM] V-2AAN πηχυνG4083 [SẢI-CÙI-TAY] N-ASM {25 “Rồi kẻ-nào ra-từ các-người lo-lắng bèn có-thể để za-thêm sải-cùi-tay trên cái vóc-trưởng-thành của mình?”}
Lucas
12:26 ειG1487 [NẾU] COND ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N ελαχιστονG1646 [điều-NHỎ-NHẤT] A-ASN-S δυνασθεG1410 [các-người-CÓ-THỂ] V-PNI-2P τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN περιG4012 [QUANH] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN λοιπωνG3062 [những-điều-CÒN-LẠI] A-GPN μεριμνατεG3309 [các-người-LO-LẮNG] V-PAI-2P {26 “Rốt-cuộc nếu điều nhỏ-nhất mà các-người cũng-chẳng có-thể thì cớ-nào các-người lo-lắng quanh cái những điều còn-lại?”}
Lucas
12:27 κατανοησατεG2657 [các-người-hãy-XEM-BIẾT] V-AAM-2P ταG3588 [CÁI] T-APN κριναG2918 [những-HOA-SÚNG] N-APN πωςG4459 [RA-SAO] ADV αυξανειG837 [chúng-TĂNG-TRƯỞNG] V-PAI-3S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κοπιαG2872 [chúng-KHỔ-NHỌC] V-PAI-3S ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N νηθειG3514 [SE-SỢI] V-PAI-3S λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N σολομωνG4672 [SOLOMON] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP πασηG3956 [TẤT-THẢY] A-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF δοξηG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-DSF αυτουG846 [của-mình] P-GSM περιεβαλετοG4016 [CHOÀNG-MẶC] V-2AMI-3S ωςG5613 [NHƯ] ADV ενG1520 [MỘT] A-ASN τουτωνG3778 [của-những-thứ-THẾ-ẤY] D-GPN {27 “Các-người hãy xem-biết cái những hoa-súng ra-sao chúng tăng-trưởng: chúng chẳng khổ-nhọc cũng-chẳng se-sợi! Rồi Ta nói nơi các-người: trong tất-thảy cái sự-tôn-tưởng của mình thì Solomon cũng-chẳng choàng-mặc như một của những thứ thế-ấy.”}
Lucas
12:28 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP αγρωG68 [CÁNH-ĐỒNG] N-DSM τονG3588 [CÁI] T-ASM χορτονG5528 [CỎ-MẠ] N-ASM ονταG1510 [LÀ] V-PAP-ASM σημερονG4594 [HÔM-NAY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ αυριονG839 [HÔM-SAU] ADV ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP κλιβανονG2823 [BẾP-LÒ] N-ASM βαλλομενονG906 [bị/được-QUĂNG] V-PPP-ASM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV αμφιεζειG294 [TRANG-FỤC] V-PAI-3S ποσωG4214 [nơi-BAO-NHIÊU] Q-DSN μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ολιγοπιστοιG3640 [hỡi-những-kẻ-KÉM-TÍN-THÁC] A-VPM {28 “Rồi nếu cái cỏ-mạ hôm-nay là trong cánh-đồng cả hôm-sau bị/được quăng trong-nơi bếp-lò mà đấng Chúa-thần trang-fục vậy-thế-ấy thì nơi bao-nhiêu hơn-hết là các-người hỡi những kẻ kém-tín-thác?”}
Lucas
12:29 καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ζητειτεG2212 [hãy-TÌM] V-PAM-2P τιG5101 [thứ-NÀO] I-ASN φαγητεG2068 [các-người-ĂN] V-2AAS-2P καιG2532 [CẢ] CONJ τιG5101 [thứ-NÀO] I-ASN πιητεG4095 [các-người-UỐNG] V-2AAS-2P καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N μετεωριζεσθεG3349 [các-người-hãy-bị/được-KHIẾN-NAO-NÚNG] V-PPM-2P {29 “Cả chính-các-người hãy không tìm thứ-nào các-người ăn cả thứ-nào các-người uống, cả các-người hãy không bị/được khiến-nao-núng!”}
Lucas
12:30 ταυταG3778 [những-thứ-THẾ-ẤY] D-APN γαρG1063 [VÌ] CONJ πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN ταG3588 [CÁI] T-NPN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-NPN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM επιζητουσινG1934 [TÌM-CẦN] V-PAI-3P υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM οιδενG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ χρηζετεG5535 [các-người-CẦN] V-PAI-2P τουτωνG3778 [những-thứ-THẾ-ẤY] D-GPN {30 “Vì tất-thảy cái những tộc-zân của cái thế-zan tìm-cần những thứ thế-ấy, rồi đấng Cha của các-người đã thấy-biết thực-rằng các-người cần những thứ thế-ấy.”}
Lucas
12:31 πληνG4133 [HƠN-HẲN] ADV ζητειτεG2212 [các-người-hãy-TÌM] V-PAM-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-NPN προστεθησεταιG4369 [sẽ-bị/được-ZA-THÊM] V-FPI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {31 “Hơn-hẳn, các-người hãy tìm cái vương-quốc của Ngài thì cả những điều thế-ấy sẽ bị/được za-thêm nơi các-người!”}
Lucas
12:32 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N φοβουG5399 [ngươi-hãy-KINH-SỢ] V-PNM-2S τοG3588 [CÁI] T-NSN μικρονG3398 [BÉ] A-NSN ποιμνιονG4168 [BẦY-ĐÀN] N-NSN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ευδοκησενG2106 [HÀI-LÒNG] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP δουναιG1325 [để-BAN] V-2AAN υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP τηνG3588 [CÁI] T-ASF βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF {32 “Hỡi cái bầy-đàn bé, ngươi hãy không kinh-sợ! Thực-rằng đấng Cha của các-người hài-lòng để ban nơi các-người cái vương-quốc.”}
Lucas
12:33 πωλησατεG4453 [các-người-hãy-BÁN] V-AAM-2P ταG3588 [những-thứ] T-APN υπαρχονταG5224 [VỐN-CÓ] V-PAP-APN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP καιG2532 [CẢ] CONJ δοτεG1325 [các-người-hãy-BAN] V-2AAM-2P ελεημοσυνηνG1654 [SỰ-BỐ-THÍ] N-ASF ποιησατεG4160 [các-người-hãy-LÀM] V-AAM-2P εαυτοιςG1438 [nơi-CHÍNH-MÌNH] F-2DPM βαλλαντιαG905 [những-HẦU-BAO] N-APN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παλαιουμεναG3822 [bị/được-KHIẾN-MÒN-CŨ] V-PPP-APN θησαυρονG2344 [TRỮ-VẬT] N-ASM ανεκλειπτονG413 [MIỄN-NGƯNG-BỎ] A-ASM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM ουρανοιςG3772 [những-TRỜI] N-DPM οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV κλεπτηςG2812 [KẺ-TRỘM] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγγιζειG1448 [TỚI-GẦN] V-PAI-3S ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N σηςG4597 [MỐI-MỌT] N-NSM διαφθειρειG1311 [FÂN-HOẠI] V-PAI-3S {33 “Các-người hãy bán những thứ vốn-có của các-người, cả các-người hãy ban sự-bố-thí! Các-người hãy làm nơi chính-mình những hầu-bao không bị/được khiến-mòn-cũ, trữ-vật miễn-ngưng-bỏ trong cái những trời, ở-nơi-mà kẻ-trộm chẳng tới-gần, mối-mọt cũng-chẳng fân-hoại!”}
Lucas
12:34 οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV γαρG1063 [VÌ] CONJ εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM θησαυροςG2344 [TRỮ-VẬT] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF καρδιαG2588 [TÂM] N-NSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S {34 “Vì ở-nơi-mà là cái trữ-vật của các-người thì ở-đó sẽ là cả cái tâm của các-người.”}
Lucas
12:35 εστωσανG1510 [hãy-LÀ] V-PAM-3P υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP αιG3588 [CÁI] T-NPF οσφυεςG3751 [những-HÔNG] N-NPF περιεζωσμεναιG4024 [đã-bị/được-CHOÀNG-THẮT] V-RPP-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM λυχνοιG3088 [những-NGỌN-ĐÈN] N-NPM καιομενοιG2545 [bị/được-ĐỐT] V-PPP-NPM {35 “Cái những hông của các-người hãy là đã bị/được choàng-thắt, cả cái những ngọn-đèn hãy bị/được đốt!”}
Lucas
12:36 καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP ομοιοιG3664 [TƯƠNG-TỰ] A-NPM ανθρωποιςG444 [nơi-những-CON-NGƯỜI] N-DPM προσδεχομενοιςG4327 [TIẾP-NGÓNG] V-PNP-DPM τονG3588 [vị] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM εαυτωνG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GPM ποτεG4219 [KHI-NÀO] PRT-I αναλυσηG360 [ông-THÁO-LUI] V-AAS-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM γαμωνG1062 [những-LỄ-TIỆC-CƯỚI] N-GPM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ελθοντοςG2064 [lúc-ông-ĐẾN] V-2AAP-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ κρουσαντοςG2925 [GÕ] V-AAP-GSM ευθεωςG2112 [LẬP-TỨC] ADV ανοιξωσινG455 [họ-MỞ] V-AAS-3P αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM {36 “Cả chính-các-người là tương-tự nơi những con-người tiếp-ngóng vị chúa-chủ của chính-mình khi-nào ông tháo-lui ra-từ cái những lễ-tiệc-cưới, để-cho lúc ông đến cả gõ thì lập-tức họ mở nơi ông.”}
Lucas
12:37 μακαριοιG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM δουλοιG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-NPM εκεινοιG1565 [ĐÓ] D-NPM ουςG3739 [những-kẻ-MÀ] R-APM ελθωνG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSM οG3588 [vị] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM ευρησειG2147 [sẽ-GẶP-THẤY] V-FAI-3S γρηγορουνταςG1127 [CANH-THỨC] V-PAP-APM αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ περιζωσεταιG4024 [ông-sẽ-CHOÀNG-THẮT] V-FMI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ανακλινειG347 [sẽ-XẾP-NẰM] V-FAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM καιG2532 [CẢ] CONJ παρελθωνG3928 [ĐẾN-QUA] V-2AAP-NSM διακονησειG1247 [ông-sẽ-FỤC-VỤ] V-FAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM {37 “Trực-hạnh-thay cái những gã-nô-bộc đó, những kẻ mà vị chúa-chủ đến bèn sẽ gặp-thấy canh-thức! Amen, Ta nói nơi các-người: thực-rằng ông sẽ choàng-thắt cả sẽ xếp-nằm họ, cả đến-qua thì ông sẽ fục-vụ nơi họ.”}
Lucas
12:38 κανG2579 [CẢ-NẾU] COND-K ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF δευτεραG1208 [THỨ-NHÌ] A-DSF κανG2579 [CẢ-NẾU] COND-K ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF τριτηG5154 [THỨ-BA] A-DSF φυλακηG5438 [CANH] N-DSF ελθηG2064 [ông-ĐẾN] V-2AAS-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ευρηG2147 [GẶP-THẤY] V-2AAS-3S ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV μακαριοιG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NPM εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P εκεινοιG1565 [những-kẻ-ĐÓ] D-NPM {38 “Cả-nếu trong cái thứ-nhì cả-nếu trong cái canh thứ-ba ông đến cả gặp-thấy vậy-thế-ấy thì trực-hạnh-thay là những kẻ đó!”}
Lucas
12:39 τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ γινωσκετεG1097 [các-người-hãy-BIẾT] V-PAM-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ειG1487 [NẾU] COND ηδειG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-LAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM οικοδεσποτηςG3617 [CHỦ-NHÀ] N-NSM ποιαG4169 [ZÌ-NÀO] I-DSF ωραG5610 [nơi-ZỜ-KHẮC] N-DSF οG3588 [CÁI] T-NSM κλεπτηςG2812 [KẺ-TRỘM] N-NSM ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S εγρηγορησενG1127 [ông-CANH-THỨC] V-AAI-3S ανG302 [CHỪNG] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N αφηκενG863 [ông-THA-BUÔNG] V-AAI-3S διορυχθηναιG1358 [để-bị/được-ĐÀO-KHOÉT] V-APN τονG3588 [CÁI] T-ASM οικονG3624 [NHÀ] N-ASM αυτουG846 [của-ông] P-GSM {39 “Rồi các-người hãy biết điều thế-ấy: thực-rằng nếu cái chủ-nhà đã thấy-biết nơi zờ-khắc zì-nào cái kẻ-trộm đến thì ông chừng canh-thức, cả ông chẳng tha-buông cái nhà của ông để bị/được đào-khoét!”}
Lucas
12:40 καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP γινεσθεG1096 [hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2P ετοιμοιG2092 [SẴN-SÀNG] A-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηG3739 [MÀ] R-DSF ωραG5610 [nơi-ZỜ-KHẮC] N-DSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δοκειτεG1380 [các-người-NGỠ-TƯỞNG] V-PAI-2P οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S {40 “Cả chính-các-người hãy xảy-nên sẵn-sàng! Thực-rằng đấng Con-trai của cái con-người đến nơi zờ-khắc mà các-người chẳng ngỡ-tưởng.”}
Lucas
12:41 ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [ông] T-NSM πετροςG4074 [PETROS] N-NSM κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM προςG4314 [NƠI] PREP ημαςG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1AP τηνG3588 [CÁI] T-ASF παραβοληνG3850 [TỈ-NGÔN] N-ASF ταυτηνG3778 [THẾ-ẤY] D-ASF λεγειςG3004 [Người-NÓI] V-PAI-2S ηG2228 [HOẶC] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ προςG4314 [NƠI] PREP πανταςG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-APM {41 Rồi ông Petros nói-ra: “Hỡi Chúa-chủ, Người nói cái tỉ-ngôn thế-ấy nơi chúng-tôi hoặc cả nơi những kẻ tất-thảy?”}
Lucas
12:42 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM αραG687 [VẬY-CHĂNG] PRT-I εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM πιστοςG4103 [THÀNH-TÍN] A-NSM οικονομοςG3623 [KẺ-QUẢN-ZA] N-NSM οG3588 [mà] T-NSM φρονιμοςG5429 [KHÔN-LANH] A-NSM ονG3739 [MÀ] R-ASM καταστησειG2525 [sẽ-TRỤ-ĐẶT] V-FAI-3S οG3588 [vị] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF θεραπειαςG2322 [SỰ-TRỊ-LIỆU] N-GSF αυτουG846 [của-ông] P-GSM τουG3588 [lúc] T-GSN διδοναιG1325 [để-BAN] V-PAN ενG1722 [TRONG] PREP καιρωG2540 [KÌ-LÚC] N-DSM τοG3588 [CÁI] T-ASN σιτομετριονG4620 [FẦN-ĂN] N-ASN {42 Cả đấng Chúa-chủ nói-ra: “Vậy-chăng kẻ-nào là cái kẻ-quản-za thành-tín mà khôn-lanh mà vị chúa-chủ sẽ trụ-đặt trên cái sự-trị-liệu của ông lúc để ban cái fần-ăn trong kì-lúc?”}
Lucas
12:43 μακαριοςG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM δουλοςG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-NSM εκεινοςG1565 [ĐÓ] D-NSM ονG3739 [MÀ] R-ASM ελθωνG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSM οG3588 [vị] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM αυτουG846 [của-gã] P-GSM ευρησειG2147 [sẽ-GẶP-THẤY] V-FAI-3S ποιουνταG4160 [LÀM] V-PAP-ASM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV {43 “Trực-hạnh-thay cái gã-nô-bộc đó mà vị chúa-chủ của gã đến bèn sẽ gặp-thấy làm vậy-thế-ấy!”}
Lucas
12:44 αληθωςG230 [THẬT-SỰ] ADV λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP πασινG3956 [TẤT-THẢY] A-DPN τοιςG3588 [những-thứ] T-DPN υπαρχουσινG5224 [VỐN-CÓ] V-PAP-DPN αυτουG846 [của-ông] P-GSM καταστησειG2525 [ông-sẽ-TRỤ-ĐẶT] V-FAI-3S αυτονG846 [gã] P-ASM {44 “Thật-sự Ta nói nơi các-người: thực-rằng ông sẽ trụ-đặt gã trên tất-thảy những thứ vốn-có của ông.”}
Lucas
12:45 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ ειπηG2036 [NÓI-RA] V-2AAS-3S οG3588 [CÁI] T-NSM δουλοςG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-NSM εκεινοςG1565 [ĐÓ] D-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF καρδιαG2588 [TÂM] N-DSF αυτουG846 [của-gã] P-GSM χρονιζειG5549 [TRÌ-TRỄ] V-PAI-3S οG3588 [vị] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM μουG1473 [của-TA] P-1GS ερχεσθαιG2064 [để-ĐẾN] V-PNN καιG2532 [CẢ] CONJ αρξηταιG756 [gã-BẮT-ĐẦU] V-AMS-3S τυπτεινG5180 [để-QUẤT-ĐÁNH] V-PAN τουςG3588 [CÁI] T-APM παιδαςG3816 [những-ĐỨA-NÔ-TRẺ] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF παιδισκαςG3814 [những-Ả-NÔ-TÌ] N-APF εσθιεινG2068 [để-ĂN] V-PAN τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ πινεινG4095 [để-UỐNG] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ μεθυσκεσθαιG3182 [để-bị/được-KHIẾN-SAY-KHƯỚT] V-PPN {45 “Rồi chừng-nếu cái gã-nô-bộc đó nói-ra trong cái tâm của gã: ‘Vị chúa-chủ của ta trì-trễ để đến!’ cả gã bắt-đầu để quất-đánh cái những đứa-nô-trẻ cả cái những ả-nô-tì, luôn để ăn cả để uống cả để bị/được khiến-say-khướt”}
Lucas
12:46 ηξειG2240 [sẽ-HIỆN-ĐẾN] V-FAI-3S οG3588 [vị] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM δουλουG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-GSM εκεινουG1565 [ĐÓ] D-GSM ενG1722 [TRONG] PREP ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF ηG3739 [MÀ] R-DSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N προσδοκαG4328 [gã-NGÓNG-ĐỢI] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-DSF ηG3739 [MÀ] R-DSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γινωσκειG1097 [gã-BIẾT] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ διχοτομησειG1371 [ông-sẽ-FÂN-THÂY] V-FAI-3S αυτονG846 [gã] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN μεροςG3313 [FẦN] N-ASN αυτουG846 [của-gã] P-GSM μεταG3326 [CÙNG] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM απιστωνG571 [những-kẻ-VÔ-TÍN] A-GPM θησειG5087 [sẽ-ĐẶT] V-FAI-3S {46 “thì vị chúa-chủ của cái gã-nô-bộc đó sẽ hiện-đến trong ngày mà gã chẳng ngóng-đợi cả trong zờ-khắc mà gã chẳng biết, cả ông sẽ fân-thây gã cả sẽ đặt cái fần của gã cùng cái những kẻ vô-tín.”}
Lucas
12:47 εκεινοςG1565 [ĐÓ] D-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM δουλοςG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-NSM οG3588 [mà] T-NSM γνουςG1097 [BIẾT] V-2AAP-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN θελημαG2307 [Ý-MUỐN] N-ASN τουG3588 [của-vị] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM αυτουG846 [của-gã] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ετοιμασαςG2090 [SẮP-SẴN] V-AAP-NSM ηG2228 [HOẶC] PRT ποιησαςG4160 [LÀM] V-AAP-NSM προςG4314 [NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN θελημαG2307 [Ý-MUỐN] N-ASN αυτουG846 [của-ông] P-GSM δαρησεταιG1194 [sẽ-bị/được-NỆN-ĐÁNH] V-2FPI-3S πολλαςG4183 [NHIỀU] A-APF {47 “Rồi cái gã-nô-bộc đó mà biết cái ý-muốn của vị chúa-chủ của gã cả không sắp-sẵn hoặc làm nơi cái ý-muốn của ông thì sẽ bị/được nện-đánh nhiều.”}
Lucas
12:48 οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γνουςG1097 [BIẾT] V-2AAP-NSM ποιησαςG4160 [LÀM] V-AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ αξιαG514 [những-điều-XỨNG-ĐÁNG] A-APN πληγωνG4127 [của-những-THƯƠNG-TÍCH] N-GPF δαρησεταιG1194 [sẽ-bị/được-NỆN-ĐÁNH] V-2FPI-3S ολιγαςG3641 [ÍT] A-APF παντιG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DSM δεG1161 [RỒI] CONJ ωG3739 [kẻ-MÀ] R-DSM εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S πολυG4183 [NHIỀU] A-ASN πολυG4183 [NHIỀU] A-NSN ζητηθησεταιG2212 [sẽ-bị/được-TÌM] V-FPI-3S παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP αυτουG846 [y] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ωG3739 [nơi-kẻ-MÀ] R-DSM παρεθεντοG3908 [họ-ZỌN-ĐẶT] V-2AMI-3P πολυG4183 [NHIỀU] A-ASN περισσοτερονG4053 [điều-ZÔI-VƯỢT-hơn] A-ASN-C αιτησουσινG154 [họ-sẽ-XIN] V-FAI-3P αυτονG846 [y] P-ASM {48 “Rồi kẻ không biết rồi làm những điều xứng-đáng của những thương-tích thì sẽ bị/được nện-đánh ít. Rồi nơi tất-thảy kẻ mà bị/được ban nhiều thì nhiều sẽ bị/được tìm từ-nơi y; cả nơi kẻ mà họ zọn-đặt nhiều thì họ sẽ xin y điều zôi-vượt hơn.”}
Lucas
12:49 πυρG4442 [LỬA] N-ASN ηλθονG2064 [Ta-ĐẾN] V-2AAI-1S βαλεινG906 [để-QUĂNG] V-2AAN επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN θελωG2309 [Ta-MUỐN] V-PAI-1S ειG1487 [NẾU] COND ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV ανηφθηG381 [nó-bị/được-KHIẾN-BỐC-CHÁY] V-API-3S {49 “Ta đến để quăng lửa trên cái đất, cả điều-nào Ta muốn nếu hiện-rồi nó bị/được khiến-bốc-cháy?”}
Lucas
12:50 βαπτισμαG908 [FÉP-NHÚNG-RỬA] N-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ εχωG2192 [Ta-CÓ] V-PAI-1S βαπτισθηναιG907 [để-bị/được-NHÚNG-RỬA] V-APN καιG2532 [CẢ] CONJ πωςG4459 [RA-SAO] ADV συνεχομαιG4912 [Ta-bị/được-CẦM-CÓ] V-PPI-1S εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV οτουG3755 [LÚC-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-GSN-ATT τελεσθηG5055 [nó-bị/được-HOÀN-TẤT] V-APS-3S {50 “Rồi Ta có fép-nhúng-rửa để bị/được nhúng-rửa, cả ra-sao Ta bị/được cầm cố cho-tới lúc-nào-đó-mà nó bị/được hoàn-tất.”}
Lucas
12:51 δοκειτεG1380 [các-người-NGỠ-TƯỞNG] V-PAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ειρηνηνG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-ASF παρεγενομηνG3854 [Ta-XẢY-KỀ] V-2ADI-1S δουναιG1325 [để-BAN] V-2AAN ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF γηG1093 [ĐẤT] N-DSF ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-N λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP αλλG235 [NHƯNG] CONJ ηG2228 [HOẶC] PRT διαμερισμονG1267 [SỰ-FÂN-CHIA] N-ASM {51 “Các-người ngỡ-tưởng thực-rằng Ta xảy-kề để ban sự-an-yên trong cái đất? Ta nói nơi các-người: hẳn-chẳng, nhưng hoặc sự-fân-chia.”}
Lucas
12:52 εσονταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3P γαρG1063 [VÌ] CONJ αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [lúc] T-GSM νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV πεντεG4002 [NĂM-kẻ] A-NUI ενG1722 [TRONG] PREP ενιG1520 [MỘT] A-DSM οικωG3624 [NHÀ] N-DSM διαμεμερισμενοιG1266 [đã-bị/được-FÂN-CHIA] V-RPP-NPM τρειςG5140 [BA-kẻ] A-NPM επιG1909 [TRÊN] PREP δυσινG1417 [HAI] A-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ δυοG1417 [HAI-kẻ] A-NUI επιG1909 [TRÊN] PREP τρισινG5140 [BA] A-DPM {52 “Vì từ lúc bây-zờ năm kẻ sẽ là trong một nhà thì ba kẻ đã bị/được fân-chia trên hai, cả hai kẻ trên ba.”}
Lucas
12:53 διαμερισθησονταιG1266 [họ-sẽ-bị/được-FÂN-CHIA] V-FPI-3P πατηρG3962 [CHA] N-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP υιωG5207 [CON-TRAI] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP πατριG3962 [CHA] N-DSM μητηρG3384 [MẸ] N-NSF επιG1909 [TRÊN] PREP θυγατεραG2364 [CON-GÁI] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ θυγατηρG2364 [CON-GÁI] N-NSF επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [người] T-ASF μητεραG3384 [MẸ] N-ASF πενθεραG3994 [BÀ-ZA] N-NSF επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF νυμφηνG3565 [NÀNG-ZÂU] N-ASF αυτηςG846 [của-mình] P-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ νυμφηG3565 [NÀNG-ZÂU] N-NSF επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF πενθερανG3994 [BÀ-ZA] N-ASF {53 “Họ sẽ bị/được fân-chia: cha trên con-trai cả con-trai trên cha, mẹ trên con-gái cả con-gái trên người mẹ, bà-za trên cái nàng-zâu của mình cả nàng-zâu trên cái bà-za.”}
Lucas
12:54 ελεγενG3004 [Ngài-NÓI] V-IAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM οχλοιςG3793 [những-ĐÁM-ĐÔNG] N-DPM οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ ιδητεG1492 [các-người-THẤY-BIẾT] V-2AAS-2P νεφεληνG3507 [ĐÁM-MÂY] N-ASF ανατελλουσανG393 [MỌC-LÊN] V-PAP-ASF επιG1909 [TRÊN] PREP δυσμωνG1424 [những-FƯƠNG-TÂY] N-GPF ευθεωςG2112 [LẬP-TỨC] ADV λεγετεG3004 [các-người-NÓI] V-PAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ομβροςG3655 [CƠN-ZÔNG] N-NSM ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ γινεταιG1096 [nó-XẢY-NÊN] V-PNI-3S ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV {54 Rồi Ngài nói cả nơi cái những đám-đông: “Chừng-khi các-người thấy-biết đám-mây mọc-lên trên những fương-tây thì lập-tức các-người nói: ‘Thực-rằng cơn-zông đến!’ cả nó xảy-nên vậy-thế-ấy.”}
Lucas
12:55 καιG2532 [CẢ] CONJ οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ νοτονG3558 [FƯƠNG-NAM] N-ASM πνεονταG4154 [FÌ-FÀ] V-PAP-ASM λεγετεG3004 [các-người-NÓI] V-PAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ καυσωνG2742 [SỰ-NÓNG-ĐỐT] N-NSM εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ γινεταιG1096 [nó-XẢY-NÊN] V-PNI-3S {55 “Cả chừng-khi fương-nam fì-fà thì các-người nói: ‘Thực-rằng sự-nóng-đốt sẽ là!’ cả nó xảy-nên.”}
Lucas
12:56 υποκριταιG5273 [hỡi-những-KẺ-ZẢ-HÌNH] N-VPM τοG3588 [CÁI] T-ASN προσωπονG4383 [MẶT] N-ASN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P δοκιμαζεινG1381 [để-XÁC-CHỨNG] V-PAN τονG3588 [CÁI] T-ASM καιρονG2540 [KÌ-LÚC] N-ASM δεG1161 [RỒI] CONJ τουτονG3778 [THẾ-ẤY] D-ASM πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P δοκιμαζεινG1381 [để-XÁC-CHỨNG] V-PAN {56 “Hỡi những kẻ-zả-hình, các-người đã thấy-biết để xác-chứng cái mặt của cái đất cả của cái trời, rồi ra-sao các-người chẳng đã thấy-biết để xác-chứng cái kì-lúc thế-ấy?”}
Lucas
12:57 τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ αφG575 [TỪ] PREP εαυτωνG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-2GPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κρινετεG2919 [các-người-FÁN-XÉT] V-PAI-2P τοG3588 [CÁI] T-ASN δικαιονG1342 [điều-HỢP-LẼ-ĐẠO] A-ASN {57 “Rồi cớ-nào cả từ chính-mình thì các-người chẳng fán-xét cái điều-hợp-lẽ-đạo?”}
Lucas
12:58 ωςG5613 [NHƯ] ADV γαρG1063 [VÌ] CONJ υπαγειςG5217 [ngươi-ZẪN-RÚT] V-PAI-2S μεταG3326 [CÙNG] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM αντιδικουG476 [KẺ-NGHỊCH-LẼ-ĐẠO] N-GSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS επG1909 [TRÊN] PREP αρχονταG758 [KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU] N-ASM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF οδωG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-DSF δοςG1325 [ngươi-hãy-BAN] V-2AAM-2S εργασιανG2039 [LỢI-LỘC] N-ASF απηλλαχθαιG525 [để-đã-bị/được-THAY-RỜI] V-RPN απG575 [TỪ] PREP αυτουG846 [y] P-GSM μηποτεG3379 [KẺO-CHỪNG] ADV-N κατασυρηG2694 [y-KÉO-LẾT] V-AAS-3S σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM κριτηνG2923 [KẺ-FÁN-XÉT] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM κριτηςG2923 [KẺ-FÁN-XÉT] N-NSM σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS παραδωσειG3860 [sẽ-NỘP] V-FAI-3S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM πρακτοριG4233 [KẺ-THỪA-HÀNH] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM πρακτωρG4233 [KẺ-THỪA-HÀNH] N-NSM σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS βαλειG906 [sẽ-QUĂNG] V-FAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP φυλακηνG5438 [CANH] N-ASF {58 “Vì như ngươi zẫn-rút cùng cái kẻ-nghịch-lẽ-đạo của ngươi trên kẻ-trưởng-đầu trong cái con-đường thì ngươi hãy ban lợi-lộc để đã bị/được thay-rời từ y: kẻo-chừng y kéo-lết ngươi ở-nơi cái kẻ-fán-xét, cả cái kẻ-fán-xét sẽ nộp ngươi nơi cái kẻ-thừa-hành, cả cái kẻ-thừa-hành sẽ quăng ngươi trong-nơi canh!”}
Lucas
12:59 λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εξελθηςG1831 [ngươi-ĐẾN-RA] V-2AAS-2S εκειθενG1564 [TỪ-ĐÓ] ADV εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN εσχατονG2078 [SAU-CUỐI] A-ASN-S λεπτονG3016 [XU-CẮC] N-ASN αποδωςG591 [ngươi-BAN-TRẢ] V-2AAS-2S {59 “Ta nói nơi ngươi: ngươi [chẳng] không đến-ra từ-đó cho-tới ngươi ban-trả cả cái xu-cắc sau-cuối.”}
© https://vietbible.co/ 2024