Lucas 01

0

Lucas 1:1 επειδηπερG1895 [CHÍNH-THỰC-ZO] CONJ πολλοιG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-NPM επεχειρησανG2021 [ĐẶT-TAY] V-AAI-3P αναταξασθαιG392 [để-TRÌNH-LẬP] V-ADN διηγησινG1335 [SỰ-ZẪN-THUẬT] N-ASF περιG4012 [QUANH] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN πεπληροφορημενωνG4135 [đã-bị/được-MANG-TRỌN-ĐẦY] V-RPP-GPN ενG1722 [TRONG] PREP ημινG1473 [CHÚNG-TA] P-1DP πραγματωνG4229 [những-VỤ-VIỆC] N-GPN {1 Chính-thực-zo nhiều những kẻ đặt-tay để trình-lập sự-zẫn-thuật quanh cái những vụ-việc đã bị/được mang-trọn-đầy trong chúng-ta.}

Lucas 1:2 καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV παρεδοσανG3860 [NỘP] V-2AAI-3P ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP οιG3588 [CÁI] T-NPM απG575 [TỪ] PREP αρχηςG746 [CHÓP-ĐẦU] N-GSF αυτοπταιG845 [những-KẺ-TỰ-NHÌN-THẤY] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ υπηρεταιG5257 [những-KẺ-THỪA-SAI] N-NPM γενομενοιG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADP-NPM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM λογουG3056 [NGÔN-LỜI] N-GSM {2 Y-như cái những kẻ-tự-nhìn-thấy từ chóp-đầu cả xảy-nên những kẻ-thừa-sai của cái ngôn-lời bèn nộp nơi chúng-ta,}

Lucas 1:3 εδοξενG1380 [NGỠ-TƯỞNG] V-AAI-3S καμοιG2504 [CẢ-nơi-TÔI] P-1DS-K παρηκολουθηκοτιG3877 [đã-ĐI-THEO-SÁT] V-RAP-DSM ανωθενG509 [TỪ-FÍA-TRÊN] ADV πασινG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-DPN ακριβωςG199 [CÁCH-KĨ-CÀNG] ADV καθεξηςG2517 [LẦN-LƯỢT] ADV σοιG4771 [nơi-Người] P-2DS γραψαιG1125 [để-VIẾT] V-AAN κρατιστεG2903 [QUYỀN-QUÝ-NHẤT] A-VSM-S θεοφιλεG2321 [hỡi-THEOFILUS] N-VSM {3 thì ngỡ-tưởng cả nơi tôi đã đi-theo-sát những điều tất-thảy từ-fía-trên cách-kĩ-càng để viết lần-lượt nơi Người, hỡi Theofilus quyền-quý-nhất!}

Lucas 1:4 ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ επιγνωςG1921 [Người-NHẬN-BIẾT] V-2AAS-2S περιG4012 [QUANH] PREP ωνG3739 [] R-GPM κατηχηθηςG2727 [Người-bị/được-TRUYỀN-ĐẠT] V-API-2S λογωνG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-GPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF ασφαλειανG803 [SỰ-CHẮC-CHẮN] N-ASF {4 Để-cho Người nhận-biết cái sự-chắc-chắn quanh những ngôn-lời mà Người bị/được truyền-đạt.}

Lucas 1:5 εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF ηρωδουG2264 [HEROĐ] N-GSM βασιλεωςG935 [của-VUA] N-GSM τηςG3588 [của-xứ] T-GSF ιουδαιαςG2449 [JUĐAEA] N-GSF ιερευςG2409 [VỊ-TƯ-TẾ] N-NSM τιςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-NSM ονοματιG3686 [nơi-ZANH-TÊN] N-DSN ζαχαριαςG2197 [ZECHARIAH] N-NSM εξG1537 [RA-TỪ] PREP εφημεριαςG2183 [SỰ-TRỰC-NHẬT] N-GSF αβιαG7 [ABIJAH] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF θυγατερωνG2364 [những-CON-GÁI] N-GPF ααρωνG2 [AARON] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-NSN αυτηςG846 [của-bà] P-GSF ελισαβετG1665 [ELISABETH] N-PRI {5 Xảy-nên trong cái những ngày của vua Herođ của xứ Juđaea vị-tư-tế nào-đó nơi zanh-tên Zechariah ra-từ sự-trực-nhật Abijah cả thân-nữ nơi ông ra-từ cái những con-gái Aaron cả cái zanh-tên của bà Elisabeth.}

Lucas 1:6 ησανG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3P δεG1161 [RỒI] CONJ δικαιοιG1342 [HỢP-LẼ-ĐẠO] A-NPM αμφοτεροιG297 [CẢ-HAI] A-NPM εναντιονG1726 [TRƯỚC-MẮT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM πορευομενοιG4198 [ĐI] V-PNP-NPM ενG1722 [TRONG] PREP πασαιςG3956 [TẤT-THẢY] A-DPF ταιςG3588 [CÁI] T-DPF εντολαιςG1785 [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ δικαιωμασινG1345 [những-ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-DPN τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM αμεμπτοιG273 [MIỄN-KHIỂN-TRÁCH] A-NPM {6 Rồi cả-hai đã là hợp-lẽ-đạo trước-mắt đấng Chúa-thần, đi miễn-khiển-trách trong tất-thảy cái những sự-truyền-răn cả những điều-hợp-lẽ-đạo của đấng Chúa-chủ.}

Lucas 1:7 καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM τεκνονG5043 [CON-CÁI] N-NSN καθοτιG2530 [ZỰA-VÀO-THỰC-RẰNG] ADV ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S ηG3588 [] T-NSF ελισαβετG1665 [ELISABETH] N-PRI στειραG4723 [Ả-VÔ-SINH] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ αμφοτεροιG297 [CẢ-HAI] A-NPM προβεβηκοτεςG4260 [đã-TIẾN-TRƯỚC] V-RAP-NPM ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ησανG1510 [họ-đã-LÀ] V-IAI-3P {7 Cả con-cái chẳng đã là nơi họ, zựa-vào-thực-rằng bà Elisabeth đã là ả-vô-sinh, cả họ đã là cả-hai đã tiến-trước trong cái những ngày của họ.}

Lucas 1:8 εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [lúc] T-DSN ιερατευεινG2407 [để-LÀM-TƯ-TẾ] V-PAN αυτονG846 [ông] P-ASM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ταξειG5010 [SỰ-LẬP-ĐỊNH] N-DSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF εφημεριαςG2183 [SỰ-TRỰC-NHẬT] N-GSF αυτουG846 [của-ông] P-GSM εναντιG1725 [FÍA-TRƯỚC] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {8 Rồi xảy-nên trong lúc ông để làm-tư-tế trong cái sự-lập-định của cái sự-trực-nhật của ông fía-trước đấng Chúa-thần,}

Lucas 1:9 καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN εθοςG1485 [THÔNG-LỆ] N-ASN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ιερατειαςG2405 [SỰ-LÀM-TƯ-TẾ] N-GSF ελαχενG2975 [ông-HƯỞNG-FẦN] V-2AAI-3S τουG3588 [lúc] T-GSN θυμιασαιG2370 [để-XÔNG-HƯƠNG] V-AAN εισελθωνG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ναονG3485 [ĐỀN-THỜ] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM {9 zựa-vào cái thông-lệ của cái sự-làm-tư-tế thì ông hưởng-fần lúc để xông-hương, đến-vào trong-nơi cái đền-thờ của đấng Chúa-chủ.}

Lucas 1:10 καιG2532 [CẢ] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN τοG3588 [CÁI] T-NSN πληθοςG4128 [SỐ-ĐÔNG] N-NSN ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S τουG3588 [của-CÁI] T-GSM λαουG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-GSM προσευχομενονG4336 [CẦU-NGUYỆN] V-PNP-NSN εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-DSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN θυμιαματοςG2368 [HƯƠNG-XÔNG] N-GSN {10 Cả tất-thảy cái số-đông của cái chúng-zân đã là cầu-nguyện fía-ngoài nơi cái zờ-khắc của cái hương-xông.}

Lucas 1:11 ωφθηG3700 [bị/được-NHÌN-THẤY] V-API-3S δεG1161 [RỒI] CONJ αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM εστωςG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAP-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP δεξιωνG1188 [FÍA-FẢI] A-GPM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN θυσιαστηριουG2379 [BÀN-HIẾN-TẾ] N-GSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN θυμιαματοςG2368 [HƯƠNG-XÔNG] N-GSN {11 Rồi bị/được nhìn-thấy nơi ông thân-sứ của Chúa-chủ đã đứng-trụ ra-từ fía-fải của cái bàn-hiến-tế của cái hương-xông.}

Lucas 1:12 καιG2532 [CẢ] CONJ εταραχθηG5015 [bị/được-KHIẾN-RỐI-ĐỘNG] V-API-3S ζαχαριαςG2197 [ZECHARIAH] N-NSM ιδωνG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ φοβοςG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-NSM επεπεσενG1968 [NGÃ-LÊN] V-2AAI-3S επG1909 [TRÊN] PREP αυτονG846 [ông] P-ASM {12 Cả Zechariah thấy-biết bèn bị/được khiến-rối-động, cả nỗi-kinh-sợ ngã-lên trên ông.}

Lucas 1:13 ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [ông] P-ASM οG3588 [CÁI] T-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N φοβουG5399 [ngươi-hãy-KINH-SỢ] V-PNM-2S ζαχαριαG2197 [hỡi-ZECHARIAH] N-VSM διοτιG1360 [BỞI-RẰNG] CONJ εισηκουσθηG1522 [bị/được-NGHE-NHẬN] V-API-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF δεησιςG1162 [SỰ-CẦU-XIN] N-NSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ελισαβετG1665 [ELISABETH] N-PRI γεννησειG1080 [sẽ-SINH] V-FAI-3S υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS καιG2532 [CẢ] CONJ καλεσειςG2564 [ngươi-sẽ-GỌI] V-FAI-2S τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN αυτουG846 [của-y] P-GSM ιωαννηνG2491 [JOANNES] N-ASM {13 Rồi cái thân-sứ nói-ra nơi ông: “Hỡi Zechariah, ngươi hãy không kinh-sợ! Bởi-rằng cái sự-cầu-xin của ngươi bèn bị/được nghe-nhận, cả Elisabeth cái thân-nữ của ngươi sẽ sinh con-trai nơi ngươi, cả ngươi sẽ gọi cái zanh-tên của y Joannes.”}

Lucas 1:14 καιG2532 [CẢ] CONJ εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S χαραG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-NSF σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS καιG2532 [CẢ] CONJ αγαλλιασιςG20 [SỰ-HÂN-HOAN] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ πολλοιG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-NPM επιG1909 [TRÊN] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF γενεσειG1078 [CỘI-SINH] N-DSF αυτουG846 [của-y] P-GSM χαρησονταιG5463 [sẽ-MỪNG-VUI] V-2FOI-3P {14 “Cả sẽ là sự-mừng-vui cả sự-hân-hoan nơi ngươi, cả nhiều những kẻ sẽ mừng-vui trên cái cội-sinh của y.”}

Lucas 1:15 εσταιG1510 [y-sẽ-LÀ] V-FDI-3S γαρG1063 [] CONJ μεγαςG3173 [kẻ-LỚN] A-NSM ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ οινονG3631 [RƯỢU-NHO] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ σικεραG4608 [THỨC-UỐNG-SAY] N-OI ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πιηG4095 [y-UỐNG] V-2AAS-3S καιG2532 [CẢ] CONJ πνευματοςG4151 [bởi-KHÍ-LINH] N-GSN αγιουG40 [THÁNH] A-GSN πλησθησεταιG4130 [y-sẽ-bị/được-KHIẾN-ĐẦY] V-FPI-3S ετιG2089 [CÒN] ADV εκG1537 [RA-TỪ] PREP κοιλιαςG2836 [BỤNG] N-GSF μητροςG3384 [của-MẸ] N-GSF αυτουG846 [của-y] P-GSM {15 “Vì y sẽ là kẻ lớn trước-mặt Chúa-chủ! Cả y [chẳng] không uống rượu-nho cả thức-uống-say, cả y sẽ bị/được khiến-đầy bởi khí-linh thánh còn ra-từ bụng của mẹ của y.”}

Lucas 1:16 καιG2532 [CẢ] CONJ πολλουςG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-APM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM υιωνG5207 [những-CON-TRAI] N-GPM ισραηλG2474 [của-ISRAEL] N-PRI επιστρεψειG1994 [y-sẽ-XOAY-LUI] V-FAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {16 “Cả y sẽ xoay-lui nhiều những kẻ của cái những con-trai của Israel trên Chúa-chủ đấng Chúa-thần của họ.”}

Lucas 1:17 καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-y] P-NSM προελευσεταιG4281 [sẽ-ĐẾN-TRƯỚC] V-FDI-3S ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV αυτουG846 [Ngài] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ δυναμειG1411 [QUYỀN-FÉP] N-DSF ηλιουG2243 [của-ELIJAH] N-GSM επιστρεψαιG1994 [để-XOAY-LUI] V-AAN καρδιαςG2588 [những-TÂM] N-APF πατερωνG3962 [của-những-CHA] N-GPM επιG1909 [TRÊN] PREP τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ απειθειςG545 [những-kẻ-BẤT-CHỊU-TÍN-FỤC] A-APM ενG1722 [TRONG] PREP φρονησειG5428 [SỰ-CÓ-TÂM-THỨC] N-DSF δικαιωνG1342 [của-những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO] A-GPM ετοιμασαιG2090 [để-SẮP-SẴN] V-AAN κυριωG2962 [nơi-CHÚA-CHỦ] N-DSM λαονG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-ASM κατεσκευασμενονG2680 [đã-bị/được-ZỌN-SẴN] V-RPP-ASM {17 “Cả chính-y sẽ đến-trước trước-mặt Ngài trong khí-linh cả quyền-fép của Elijah để xoay-lui những tâm của những cha trên những con-cái, cả những kẻ bất-chịu-tín-fục trong sự-có-tâm-thức của những kẻ hợp-lẽ-đạo để sắp-sẵn chúng-zân đã bị/được zọn-sẵn nơi Chúa-chủ.”}

Lucas 1:18 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S ζαχαριαςG2197 [ZECHARIAH] N-NSM προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM αγγελονG32 [THÂN-SỨ] N-ASM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN γνωσομαιG1097 [tôi-sẽ-BIẾT] V-FDI-1S τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS γαρG1063 [] CONJ ειμιG1510 [] V-PAI-1S πρεσβυτηςG4246 [THÂN-NAM-NIÊN-TRƯỞNG] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS προβεβηκυιαG4260 [đã-TIẾN-TRƯỚC] V-RAP-NSF ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF αυτηςG846 [của-ả] P-GSF {18 Cả Zechariah nói-ra nơi cái thân-sứ: “Zựa-vào điều-nào thì tôi sẽ biết điều thế-ấy? Vì chính-tôi là thân-nam-niên-trưởng, cả cái thân-nữ của tôi đã tiến-trước trong cái những ngày của ả.”}

Lucas 1:19 καιG2532 [CẢ] CONJ αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ειμιG1510 [] V-PAI-1S γαβριηλG1043 [GABRIEL] N-PRI οG3588 [kẻ] T-NSM παρεστηκωςG3936 [đã-TRỤ-KỀ] V-RAP-NSM ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ απεσταληνG649 [ta-bị/được-SAI-FÁI] V-2API-1S λαλησαιG2980 [để-FÁT-NGÔN] V-AAN προςG4314 [NƠI] PREP σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS καιG2532 [CẢ] CONJ ευαγγελισασθαιG2097 [để-RAO-LÀNH] V-AMN σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN {19 Cả luận-xét thì cái thân-sứ nói-ra nơi ông: “Chính-ta là Gabriel kẻ đã trụ-kề trước-mặt đấng Chúa-thần, cả ta bị/được sai-fái để fát-ngôn nơi ngươi cả để rao-lành nơi ngươi những điều thế-ấy.”}

Lucas 1:20 καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S εσηG1510 [ngươi-sẽ-LÀ] V-FDI-2S σιωπωνG4623 [IM-LẶNG] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N δυναμενοςG1410 [CÓ-THỂ] V-PNP-NSM λαλησαιG2980 [để-FÁT-NGÔN] V-AAN αχριG891 [TẬN] ADV ηςG3739 [] R-GSF ημεραςG2250 [NGÀY] N-GSF γενηταιG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADS-3S ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-NPN ανθG473 [THAY-CHO] PREP ωνG3739 [những-điều-MÀ] R-GPN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N επιστευσαςG4100 [ngươi-TÍN-THÁC] V-AAI-2S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM λογοιςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-DPM μουG1473 [của-TA] P-1GS οιτινεςG3748 [những-cái-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM πληρωθησονταιG4137 [sẽ-bị/được-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-FPI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM καιρονG2540 [KÌ-LÚC] N-ASM αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM {20 “Cả kìa, ngươi sẽ là im-lặng cả không có-thể để fát-ngôn tận ngày mà những điều thế-ấy xảy-nên, thay-cho những điều mà ngươi chẳng tín-thác nơi cái những ngôn-lời của ta, những cái nào-đó-mà sẽ bị/được khiến-trọn-đầy trong-nơi cái kì-lúc của chúng.”}

Lucas 1:21 καιG2532 [CẢ] CONJ ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM λαοςG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-NSM προσδοκωνG4328 [NGÓNG-ĐỢI] V-PAP-NSM τονG3588 [ông] T-ASM ζαχαριανG2197 [ZECHARIAH] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ εθαυμαζονG2296 [họ-KINH-NGẠC] V-IAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [lúc] T-DSN χρονιζεινG5549 [để-TRÌ-TRỄ] V-PAN ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ναωG3485 [ĐỀN-THỜ] N-DSM αυτονG846 [ông] P-ASM {21 Cả cái chúng-zân đã là ngóng-đợi ông Zechariah, cả họ kinh-ngạc trong lúc ông để trì-trễ trong cái đền-thờ.}

Lucas 1:22 εξελθωνG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εδυνατοG1410 [ông-CÓ-THỂ] V-INI-3S λαλησαιG2980 [để-FÁT-NGÔN] V-AAN αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ επεγνωσανG1921 [họ-NHẬN-BIẾT] V-2AAI-3P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οπτασιανG3701 [SỰ-NHÌN-THẤY] N-ASF εωρακενG3708 [ông-đã-NGẮM-THẤY] V-RAI-3S-ATT ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ναωG3485 [ĐỀN-THỜ] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-ông] P-NSM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S διανευωνG1269 [RA-ZẤU-QUA] V-PAP-NSM αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ διεμενενG1265 [ông-VẪN-CÒN] V-IAI-3S κωφοςG2974 [CÂM-ĐIẾC] A-NSM {22 Rồi đến-ra thì ông chẳng có-thể để fát-ngôn nơi họ, cả họ nhận-biết thực-rằng ông đã ngắm-thấy sự-nhìn-thấy trong cái đền-thờ; cả chính-ông đã là ra-zấu-qua nơi họ, cả ông vẫn-còn câm-điếc.}

Lucas 1:23 καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S ωςG5613 [NHƯ] ADV επλησθησανG4130 [bị/được-KHIẾN-ĐẦY] V-API-3P αιG3588 [CÁI] T-NPF ημεραιG2250 [những-NGÀY] N-NPF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF λειτουργιαςG3009 [SỰ-LÀM-CÔNG-BỘC] N-GSF αυτουG846 [của-ông] P-GSM απηλθενG565 [ông-LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM οικονG3624 [NHÀ] N-ASM αυτουG846 [của-ông] P-GSM {23 Cả xảy-nên như cái những ngày của cái sự-làm-công-bộc của ông bị/được khiến-đầy thì ông lìa-đến trong-nơi cái nhà của ông.}

Lucas 1:24 μεταG3326 [CÙNG] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ ταυταςG3778 [THẾ-ẤY] D-APF ταςG3588 [CÁI] T-APF ημεραςG2250 [những-NGÀY] N-APF συνελαβενG4815 [TÓM-NHẬN] V-2AAI-3S ελισαβετG1665 [ELISABETH] N-PRI ηG3588 [CÁI] T-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF αυτουG846 [của-ông] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ περιεκρυβενG4032 [bà-ZIẾM-ZẤU] V-IAI-3S εαυτηνG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASF μηναςG3376 [THÁNG] N-APM πεντεG4002 [NĂM] A-NUI λεγουσαG3004 [NÓI] V-PAP-NSF {24 Rồi cùng cái những ngày thế-ấy thì Elisabeth cái thân-nữ của ông bèn tóm-nhận; cả bà ziếm-zấu chính-mình năm tháng, nói:}

Lucas 1:25 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS πεποιηκενG4160 [đã-LÀM] V-RAI-3S κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF αιςG3739 [] R-DPF επειδενG1896 [Ngài-ĐOÁI-THẤY] V-2AAI-3S αφελεινG851 [để-LẤY-LÌA] V-2AAN ονειδοςG3681 [ĐIỀU-BÊU-BÁNG] N-ASN μουG1473 [ở-TÔI] P-1GS ενG1722 [TRONG] PREP ανθρωποιςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-DPM {25 “Thực-rằng vậy-thế-ấy Chúa-chủ đã làm nơi tôi trong những ngày mà Ngài đoái-thấy để lấy-lìa điều-bêu-báng ở tôi trong những con-người.”}

Lucas 1:26 ενG1722 [TRONG] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τωG3588 [CÁI] T-DSM μηνιG3376 [THÁNG] N-DSM τωG3588 [] T-DSM εκτωG1623 [THỨ-SÁU] A-DSM απεσταληG649 [bị/được-SAI-FÁI] V-2API-3S οG3588 [CÁI] T-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM γαβριηλG1043 [GABRIEL] N-PRI αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF τηςG3588 [của-xứ] T-GSF γαλιλαιαςG1056 [GALILEE] N-GSF ηG3739 [] R-DSF ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-NSN ναζαρεθG3478 [NAZARETH] N-PRI {26 Rồi trong cái tháng mà thứ-sáu, cái thân-sứ Gabriel từ đấng Chúa-thần bèn bị/được sai-fái trong-nơi cư-thành của xứ Galilee mà zanh-tên Nazareth,}

Lucas 1:27 προςG4314 [NƠI] PREP παρθενονG3933 [Ả-GÁI-TƠ] N-ASF εμνηστευμενηνG3423 [đã-bị/được-HỨA-GẢ] V-RPP-ASF ανδριG435 [nơi-THÂN-NAM] N-DSM ωG3739 [] R-DSM ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-NSN ιωσηφG2501 [JOSEF] N-PRI εξG1537 [RA-TỪ] PREP οικουG3624 [NHÀ] N-GSM δαυιδG1138 [của-ĐAVIĐ] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-NSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF παρθενουG3933 [Ả-GÁI-TƠ] N-GSF μαριαμG3137 [MARIA] N-PRI {27 nơi ả-gái-tơ đã bị/được hứa-gả nơi thân-nam mà zanh-tên Josef ra-từ nhà của Đaviđ, cả cái zanh-tên của cái ả-gái-tơ Maria.}

Lucas 1:28 καιG2532 [CẢ] CONJ εισελθωνG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAP-NSM προςG4314 [NƠI] PREP αυτηνG846 [] P-ASF ειπενG2036 [thần-NÓI-RA] V-2AAI-3S χαιρεG5463 [ngươi-hãy-MỪNG-VUI] V-PAM-2S κεχαριτωμενηG5487 [kẻ-đã-bị/được-ZA-ƠN] V-RPP-NSF οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM μεταG3326 [CÙNG] PREP σουG4771 [NGƯƠI] P-2GS {28 Cả đến-vào nơi ả thì thần nói-ra: Hỡi kẻ đã bị/được za-ơn, ngươi hãy mừng-vui! Đấng Chúa-chủ cùng ngươi!”}

Lucas 1:29 ηG3588 [] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM λογωG3056 [NGÔN-LỜI] N-DSM διεταραχθηG1298 [bị/được-QUẤY-ĐỘNG] V-API-3S καιG2532 [CẢ] CONJ διελογιζετοG1260 [FÂN-LUẬN] V-INI-3S ποταποςG4217 [THỂ-NÀO] A-NSM ειηG1510 [mong-LÀ] V-PAO-3S οG3588 [CÁI] T-NSM ασπασμοςG783 [LỜI-CHÀO-HỎI] N-NSM ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM {29 Rồi ả bị/được quấy-động trên cái ngôn-lời cả fân-luận mong cái lời-chào-hỏi thế-ấy là thể-nào.}

Lucas 1:30 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM αυτηG846 [nơi-ả] P-DSF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N φοβουG5399 [ngươi-hãy-KINH-SỢ] V-PNM-2S μαριαμG3137 [MARIA] N-PRI ευρεςG2147 [ngươi-GẶP-THẤY] V-2AAI-2S γαρG1063 [] CONJ χαρινG5485 [ƠN-VUI] N-ASF παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM {30 Cả cái thân-sứ nói-ra nơi ả: Hỡi Maria, ngươi hãy không kinh-sợ! Vì ngươi gặp-thấy ơn-vui từ-nơi đấng Chúa-thần.”}

Lucas 1:31 καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S συλλημψηG4815 [ngươi-sẽ-TÓM-NHẬN] V-FDI-2S ενG1722 [TRONG] PREP γαστριG1064 [ZẠ] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ τεξηG5088 [sẽ-SINH-NỞ] V-FDI-2S υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ καλεσειςG2564 [ngươi-sẽ-GỌI] V-FAI-2S τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM {31 “Cả kìa, ngươi sẽ tóm-nhận trong zạ cả sẽ sinh-nở con-trai, cả ngươi sẽ gọi cái zanh-tên của Ngài Jesus.”}

Lucas 1:32 ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S μεγαςG3173 [kẻ-LỚN] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM υψιστουG5310 [của-đấng-CAO-NHẤT] A-GSM-S κληθησεταιG2564 [sẽ-bị/được-GỌI] V-FPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ δωσειG1325 [sẽ-BAN] V-FAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM θρονονG2362 [NGAI] N-ASM δαυιδG1138 [của-ĐAVIĐ] N-PRI τουG3588 [vị] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {32 “Kẻ thế-ấy sẽ là kẻ lớn cả sẽ bị/được gọi Con-trai của đấng Cao-nhất; cả Chúa-chủ đấng Chúa-thần sẽ ban nơi Ngài cái ngai của Đaviđ vị cha của Ngài.”}

Lucas 1:33 καιG2532 [CẢ] CONJ βασιλευσειG936 [Ngài-sẽ-TRỊ-VÌ] V-FAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM οικονG3624 [NHÀ] N-ASM ιακωβG2384 [của-JACOB] N-PRI ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF βασιλειαςG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-GSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S τελοςG5056 [CHÓP-CUỐI] N-NSN {33 “Cả Ngài sẽ trị-vì trên cái nhà của Jacob trong-nơi cái những đời; cả chẳng sẽ là chóp-cuối của cái vương-quốc của Ngài.”}

Lucas 1:34 ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ μαριαμG3137 [MARIA] N-PRI προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM αγγελονG32 [THÂN-SỨ] N-ASM πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-NSN επειG1893 [ZO] CONJ ανδραG435 [THÂN-NAM] N-ASM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γινωσκωG1097 [tôi-BIẾT] V-PAI-1S {34 Rồi Maria nói-ra nơi cái thân-sứ: “Ra-sao sẽ là điều thế-ấy zo tôi chẳng biết thân-nam?”}

Lucas 1:35 καιG2532 [CẢ] CONJ αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτηG846 [nơi-ả] P-DSF πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN αγιονG40 [THÁNH] A-NSN επελευσεταιG1904 [sẽ-ẬP-ĐẾN] V-FDI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS καιG2532 [CẢ] CONJ δυναμιςG1411 [QUYỀN-FÉP] N-NSF υψιστουG5310 [của-đấng-CAO-NHẤT] A-GSM-S επισκιασειG1982 [sẽ-FỦ-BÓNG] V-FAI-3S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN γεννωμενονG1080 [bị/được-SINH] V-PPP-NSN αγιονG40 [đấng-THÁNH] A-NSN κληθησεταιG2564 [sẽ-bị/được-GỌI] V-FPI-3S υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM {35 Cả luận-xét thì cái thân-sứ nói-ra nơi ả: “Khí-linh thánh sẽ ập-đến trên ngươi, cả quyền-fép của đấng Cao-nhất sẽ fủ-bóng nơi ngươi; zo-đó cả cái đấng Thánh bị/được sinh bèn sẽ bị/được gọi Con-trai của Chúa-thần.”}

Lucas 1:36 καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ελισαβετG1665 [ELISABETH] N-PRI ηG3588 [CÁI] T-NSF συγγενιςG4773b [KẺ-NỮ-ĐỒNG-TỘC] N-NSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ αυτηG846 [chính-bà] P-NSF συνειληφενG4815 [đã-TÓM-NHẬN] V-RAI-3S υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM ενG1722 [TRONG] PREP γηρειG1094 [TUỔI-ZÀ] N-DSN αυτηςG846 [của-bà] P-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM μηνG3376 [THÁNG] N-NSM εκτοςG1623 [THỨ-SÁU] A-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S αυτηG846 [nơi-bà] P-DSF τηG3588 [] T-DSF καλουμενηG2564 [bị/được-GỌI] V-PPP-DSF στειραG4723 [Ả-VÔ-SINH] N-DSF {36 “Cả kìa, Elisabeth cái kẻ-nữ-đồng-tộc của ngươi thì cả chính-bà đã tóm-nhận con-trai trong tuổi-zà của bà, cả thế-ấy là tháng thứ-sáu nơi bà mà bị/được gọi ả-vô-sinh.”}

Lucas 1:37 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N αδυνατησειG101 [sẽ-THÀNH-BẤT-NĂNG] V-FAI-3S παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN ρημαG4487 [ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-NSN {37 “Thực-rằng tất-thảy điều-tuôn-ngôn chẳng sẽ thành-bất-năng từ-nơi đấng Chúa-thần.”}

Lucas 1:38 ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ μαριαμG3137 [MARIA] N-PRI ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ηG3588 [CÁI] T-NSF δουληG1399 [Ả-NÔ-BỘC] N-NSF κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM γενοιτοG1096 [mong-XẢY-NÊN] V-2ADO-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ρημαG4487 [ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-ASN σουG4771 [của-Thần] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ απηλθενG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3S απG575 [TỪ] PREP αυτηςG846 [] P-GSF οG3588 [CÁI] T-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM {38 Rồi Maria nói-ra: “Kìa, cái ả-nô-bộc của Chúa-chủ! Mong xảy-nên nơi tôi zựa-vào cái điều-tuôn-ngôn của Thần!” Cả cái thân-sứ lìa-đến từ ả.}

Lucas 1:39 αναστασαG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAP-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ μαριαμG3137 [MARIA] N-PRI ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF ταυταιςG3778 [THẾ-ẤY] D-DPF επορευθηG4198 [ĐI] V-AOI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ορεινηνG3714 [MIỀN-NÚI] A-ASF μεταG3326 [CÙNG] PREP σπουδηςG4710 [SỰ-NÔN-VỘI] N-GSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF ιουδαG2448 [của-JUĐAH] N-GSM {39 Rồi Maria chỗi-zựng trong cái những ngày thế-ấy bèn đi trong-nơi cái miền-núi cùng sự-nôn-vội trong-nơi cư-thành của Juđah.}

Lucas 1:40 καιG2532 [CẢ] CONJ εισηλθενG1525 [ả-ĐẾN-VÀO] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM οικονG3624 [NHÀ] N-ASM ζαχαριουG2197 [của-ZECHARIAH] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ησπασατοG782 [ả-CHÀO] V-ADI-3S τηνG3588 [] T-ASF ελισαβετG1665 [ELISABETH] N-PRI {40 Cả ả đến-vào trong-nơi cái nhà của Zechariah, cả ả chào bà Elisabeth.}

Lucas 1:41 καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S ωςG5613 [NHƯ] ADV ηκουσενG191 [NGHE] V-AAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM ασπασμονG783 [LỜI-CHÀO-HỎI] N-ASM τηςG3588 [của-ả] T-GSF μαριαςG3137 [MARIA] N-GSF ηG3588 [] T-NSF ελισαβετG1665 [ELISABETH] N-PRI εσκιρτησενG4640 [NHẢY-MỪNG] V-AAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN βρεφοςG1025 [CON-TRẺ] N-NSN ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF κοιλιαG2836 [BỤNG] N-DSF αυτηςG846 [của-bà] P-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ επλησθηG4130 [bị/được-KHIẾN-ĐẦY] V-API-3S πνευματοςG4151 [bởi-KHÍ-LINH] N-GSN αγιουG40 [THÁNH] A-GSN ηG3588 [] T-NSF ελισαβετG1665 [ELISABETH] N-PRI {41 Cả xảy-nên như bà Elisabeth nghe cái lời-chào-hỏi của ả Maria thì cái con-trẻ trong cái bụng của bà bèn nhảy-mừng; cả bà Elisabeth bị/được khiến-đầy bởi khí-linh thánh.}

Lucas 1:42 καιG2532 [CẢ] CONJ ανεφωνησενG400 [bà-KÊU-VANG] V-AAI-3S κραυγηG2906 [SỰ-KÊU-LA] N-DSF μεγαληG3173 [LỚN] A-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S ευλογημενηG2127 [đã-bị/được-FÚC-FỤC] V-RPP-NSF συG4771 [CHÍNH-Người] P-2NS ενG1722 [TRONG] PREP γυναιξινG1135 [những-THÂN-NỮ] N-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ ευλογημενοςG2127 [đã-bị/được-FÚC-FỤC] V-RPP-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM καρποςG2590 [BÔNG-TRÁI] N-NSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF κοιλιαςG2836 [BỤNG] N-GSF σουG4771 [của-Người] P-2GS {42 Cả bà kêu-vang sự-kêu-la lớn cả nói-ra: “Đã bị/được fúc-fục chính-Người trong những thân-nữ! Cả đã bị/được fúc-fục cái bông-trái của cái bụng của Người!”}

Lucas 1:43 καιG2532 [CẢ] CONJ ποθενG4159 [TỪ-ĐÂU] ADV-I μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-NSN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ελθηG2064 [ĐẾN] V-2AAS-3S ηG3588 [người] T-NSF μητηρG3384 [MẸ] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS προςG4314 [NƠI] PREP εμεG1473 [TÔI] P-1AS {43 “Cả từ-đâu nơi tôi điều thế-ấy: để-cho người mẹ của đấng Chúa-chủ của tôi bèn đến nơi
tôi?”}

Lucas 1:44 ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S γαρG1063 [] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF φωνηG5456 [TIẾNG] N-NSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ασπασμουG783 [LỜI-CHÀO-HỎI] N-GSM σουG4771 [của-Người] P-2GS ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN ωταG3775 [những-LỖ-TAI] N-APN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS εσκιρτησενG4640 [NHẢY-MỪNG] V-AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP αγαλλιασειG20 [SỰ-HÂN-HOAN] N-DSF τοG3588 [CÁI] T-NSN βρεφοςG1025 [CON-TRẺ] N-NSN ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF κοιλιαG2836 [BỤNG] N-DSF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS {44 “Vì kìa, như xảy-nên cái tiếng của cái lời-chào-hỏi của Người trong-nơi cái những lỗ-tai của tôi thì cái con-trẻ trong cái bụng của tôi bèn nhảy-mừng trong sự-hân-hoan.”}

Lucas 1:45 καιG2532 [CẢ] CONJ μακαριαG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NSF ηG3588 [] T-NSF πιστευσασαG4100 [TÍN-THÁC] V-AAP-NSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S τελειωσιςG5050 [SỰ-KHIẾN-TRỌN-VẸN] N-NSF τοιςG3588 [nơi-những-điều] T-DPN λελαλημενοιςG2980 [đã-bị/được-FÁT-NGÔN] V-RPP-DPN αυτηG846 [nơi-ả] P-DSF παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM {45 “Cả trực-hạnh-thay ả tín-thác! Thực-rằng sự-khiến-trọn-vẹn sẽ là nơi những điều đã bị/được fát-ngôn nơi ả từ-nơi Chúa-chủ.”}

Lucas 1:46 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S μαριαμG3137 [MARIA] N-PRI μεγαλυνειG3170 [TUNG-CAO] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF ψυχηG5590 [SINH-HỒN] N-NSF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM {46 Cả Maria nói-ra: “Cái sinh-hồn của tôi tung-cao đấng Chúa-chủ,”}

Lucas 1:47 καιG2532 [CẢ] CONJ ηγαλλιασενG21 [HÂN-HOAN] V-AAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS επιG1909 [TRÊN] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM τωG3588 [CÁI] T-DSM σωτηριG4990 [ĐẤNG-CỨU-AN] N-DSM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS {47 “cả cái khí-linh của tôi hân-hoan trên đấng Chúa-thần cái đấng-Cứu-an của tôi.”}

Lucas 1:48 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ επεβλεψενG1914 [Ngài-ĐOÁI-NHÌN] V-AAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ταπεινωσινG5014 [SỰ-THẤP-HẠ] N-ASF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF δουληςG1399 [Ả-NÔ-BỘC] N-GSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S γαρG1063 [] CONJ αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [lúc] T-GSM νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV μακαριουσινG3106 [sẽ-KHIẾN-TRỰC-HẠNH] V-FAI-3P-ATT μεG1473 [TÔI] P-1AS πασαιG3956 [TẤT-THẢY] A-NPF αιG3588 [CÁI] T-NPF γενεαιG1074 [những-THẾ-HỆ] N-NPF {48 “Thực-rằng Ngài đoái-nhìn trên cái sự-thấp-hạ của cái ả-nô-bộc của Ngài. Vì kìa, từ lúc bây-zờ tất-thảy cái những thế-hệ sẽ khiến-trực-hạnh tôi.”}

Lucas 1:49 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εποιησενG4160 [LÀM] V-AAI-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS μεγαλαG3173 [những-điều-LỚN] A-APN οG3588 [CÁI] T-NSM δυνατοςG1415 [đấng-ĐẦY-KHẢ-NĂNG] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ αγιονG40 [THÁNH] A-NSN τοG3588 [CÁI] T-NSN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-NSN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {49 “Thực-rằng cái đấng Đầy-khả-năng làm nơi tôi những điều lớn, cả thánh cái zanh-tên của Ngài.”}

Lucas 1:50 καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN ελεοςG1656 [ĐIỀU-THƯƠNG-XÓT] N-NSN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP γενεαςG1074 [những-THẾ-HỆ] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ γενεαςG1074 [những-THẾ-HỆ] N-APF τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM φοβουμενοιςG5399 [những-kẻ-KINH-SỢ] V-PNP-DPM αυτονG846 [Ngài] P-ASM {50 “Cả cái điều-thương-xót của Ngài trong-nơi những thế-hệ cả những thế-hệ nơi cái những kẻ kinh-sợ Ngài.”}

Lucas 1:51 εποιησενG4160 [Ngài-LÀM] V-AAI-3S κρατοςG2904 [QUYỀN-NĂNG] N-ASN ενG1722 [TRONG] PREP βραχιονιG1023 [CÁNH-TAY] N-DSM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM διεσκορπισενG1287 [Ngài-FÂN-TÁN] V-AAI-3S υπερηφανουςG5244 [những-kẻ-CAO-NGẠO] A-APM διανοιαG1271 [nơi-LÍ-TRÍ] N-DSF καρδιαςG2588 [của-TÂM] N-GSF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {51 “Ngài làm quyền-năng trong cánh-tay của Ngài; Ngài fân-tán những kẻ cao-ngạo nơi lí-trí của tâm của họ.”}

Lucas 1:52 καθειλενG2507 [Ngài-LẤY-XUỐNG] V-2AAI-3S δυνασταςG1413 [những-KẺ-CÓ-QUYỀN] N-APM αποG575 [TỪ] PREP θρονωνG2362 [những-NGAI] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ υψωσενG5312 [Ngài-NÂNG-CAO] V-AAI-3S ταπεινουςG5011 [những-kẻ-THẤP-HẠ] A-APM {52 “Ngài lấy-xuống những kẻ-có-quyền từ những ngai, cả Ngài nâng-cao những kẻ thấp-hạ.”}

Lucas 1:53 πεινωνταςG3983 [những-kẻ-ĐÓI] V-PAP-APM ενεπλησενG1705 [Ngài-KHIẾN-FỦ-FÊ] V-AAI-3S αγαθωνG18 [bởi-những-điều-LÀNH] A-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ πλουτουνταςG4147 [những-kẻ-ZÀU-CÓ] V-PAP-APM εξαπεστειλενG1821 [Ngài-FÁI-ĐI] V-AAI-3S κενουςG2756 [TRỐNG-RỖNG] A-APM {53 “Ngài khiến-fủ-fê những kẻ đói bởi những điều lành, cả những kẻ zàu-có thì Ngài fái-đi trống-rỗng.”}

Lucas 1:54 αντελαβετοG482 [Ngài-ĐẢM-NHẬN] V-2ADI-3S ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI παιδοςG3816 [ĐỨA-NÔ-TRẺ] N-GSM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM μνησθηναιG3415 [để-bị/được-NHẮC-NHỚ] V-APN ελεουςG1656 [ở-ĐIỀU-THƯƠNG-XÓT] N-GSN {54 “Ngài đảm-nhận Israel đứa-nô-trẻ của Ngài để bị/được nhắc-nhớ ở điều-thương-xót,”}

Lucas 1:55 καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV ελαλησενG2980 [Ngài-FÁT-NGÔN] V-AAI-3S προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM πατεραςG3962 [những-CHA] N-APM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP τωG3588 [nơi-ông] T-DSM αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN σπερματιG4690 [HẠT-ZỐNG] N-DSN αυτουG846 [của-ông] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM αιωναG165 [ĐỜI] N-ASM {55 “y-như Ngài fát-ngôn nơi cái những cha của chúng-tôi, nơi ông Abraham cả nơi cái hạt-zống của ông, trong-nơi cái đời.”}

Lucas 1:56 εμεινενG3306 [NÁN-LẠI] V-AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ μαριαμG3137 [MARIA] N-PRI συνG4862 [VỚI] PREP αυτηG846 [] P-DSF ωςG5613 [NHƯ] ADV μηναςG3376 [THÁNG] N-APM τρειςG5140 [BA] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ υπεστρεψενG5290 [ả-XOAY-RÚT] V-AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM οικονG3624 [NHÀ] N-ASM αυτηςG846 [của-ả] P-GSF {56 Rồi Maria nán-lại với bà như ba-tháng, cả ả xoay-rút trong-nơi cái nhà của ả.}

Lucas 1:57 τηG3588 [nơi-bà] T-DSF δεG1161 [RỒI] CONJ ελισαβετG1665 [ELISABETH] N-PRI επλησθηG4130 [bị/được-KHIẾN-ĐẦY] V-API-3S οG3588 [CÁI] T-NSM χρονοςG5550 [THỜI-ZAN] N-NSM τουG3588 [lúc] T-GSN τεκεινG5088 [để-SINH-NỞ] V-2AAN αυτηνG846 [] P-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εγεννησενG1080 [bà-SINH] V-AAI-3S υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM {57 Rồi cái thời-zan bị/được khiến-đầy nơi bà Elisabeth lúc bà để sinh-nở, cả bà sinh con-trai.}

Lucas 1:58 καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουσανG191 [NGHE] V-AAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM περιοικοιG4040 [những-KẺ-LÂN-ZA] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM συγγενειςG4773 [những-KẺ-ĐỒNG-TỘC] A-NPM αυτηςG846 [của-bà] P-GSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εμεγαλυνενG3170 [TUNG-CAO] V-IAI-3S κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN ελεοςG1656 [ĐIỀU-THƯƠNG-XÓT] N-ASN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM μετG3326 [CÙNG] PREP αυτηςG846 [] P-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ συνεχαιρονG4796 [họ-CÙNG-MỪNG-VUI] V-IAI-3P αυτηG846 [nơi-bà] P-DSF {58 Cả cái những kẻ-lân-za cả cái những kẻ-đồng-tộc của bà bèn nghe thực-rằng Chúa-chủ tung-cao cái điều-thương-xót của Ngài cùng bà, cả họ cùng-mừng-vui nơi bà.}

Lucas 1:59 καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF τηG3588 [] T-DSF ογδοηG3590 [THỨ-TÁM] A-DSF ηλθονG2064 [họ-ĐẾN] V-2AAI-3P περιτεμεινG4059 [để-CẮT-ĐỈNH-BÌ] V-2AAN τοG3588 [CÁI] T-ASN παιδιονG3813 [ĐỨA-TRẺ] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ εκαλουνG2564 [GỌI] V-IAI-3P αυτοG846 [] P-ASN επιG1909 [TRÊN] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN τουG3588 [của-người] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM αυτουG846 [của-nó] P-GSM ζαχαριανG2197 [ZECHARIAH] N-ASM {59 Cả xảy-nên trong cái ngày mà thứ-tám thì họ đến để cắt-đỉnh-bì cái đứa-trẻ cả gọi nó trên cái zanh-tên của người cha của nó Zechariah.}

Lucas 1:60 καιG2532 [CẢ] CONJ αποκριθεισαG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSF ηG3588 [người] T-NSF μητηρG3384 [MẸ] N-NSF αυτουG846 [của-nó] P-GSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-N αλλαG235 [NHƯNG] CONJ κληθησεταιG2564 [nó-sẽ-bị/được-GỌI] V-FPI-3S ιωαννηςG2491 [JOANNES] N-NSM {60 Cả người mẹ của nó luận-xét bèn nói-ra: “Hẳn-chẳng, nhưng nó sẽ bị/được gọi Joannes.”}

Lucas 1:61 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπανG2036 [họ-NÓI-RA] V-2AAI-3P προςG4314 [NƠI] PREP αυτηνG846 [] P-ASF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N εστινG1510 [] V-PAI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF συγγενειαςG4772 [ZA-TỘC] N-GSF σουG4771 [của-Người] P-2GS οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM καλειταιG2564 [bị/được-GỌI] V-PPI-3S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN τουτωG3778 [THẾ-ẤY] D-DSN {61 Cả họ nói-ra nơi bà: “Thực-rằng chẳng-ai ra-từ cái za-tộc của Người bèn là kẻ mà bị/được gọi nơi cái zanh-tên thế-ấy.”}

Lucas 1:62 ενενευονG1770 [họ-RA-ZẤU-HIỆU] V-IAI-3P δεG1161 [RỒI] CONJ τωG3588 [nơi-người] T-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM αυτουG846 [của-nó] P-GSM τοG3588 [CÁI] T-ASN τιG5101 [tên-NÀO] I-ASN ανG302 [CHỪNG] PRT θελοιG2309 [ông-mong-MUỐN] V-PAO-3S καλεισθαιG2564 [để-bị/được-GỌI] V-PPN αυτοG846 [] P-ASN {62 Rồi họ ra-zấu-hiệu nơi người cha của nó cái tên-nào chừng ông mong muốn nó để bị/được gọi.}

Lucas 1:63 καιG2532 [CẢ] CONJ αιτησαςG154 [XIN] V-AAP-NSM πινακιδιονG4093 [BẢNG-NHỎ] N-ASN εγραψενG1125 [ông-VIẾT] V-AAI-3S λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM ιωαννηςG2491 [JOANNES] N-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-NSN αυτουG846 [của-nó] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εθαυμασανG2296 [họ-KINH-NGẠC] V-AAI-3P παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM {63 Cả xin bảng-nhỏ thì ông viết, nói: “Zanh-tên của nó là Joannes.” Cả tất-thảy họ kinh-ngạc.}

Lucas 1:64 ανεωχθηG455 [bị/được-MỞ] V-API-3S δεG1161 [RỒI] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN στομαG4750 [MIỆNG] N-NSN αυτουG846 [của-ông] P-GSM παραχρημαG3916 [TỨC-THỜI] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γλωσσαG1100 [LƯỠI-TIẾNG] N-NSF αυτουG846 [của-ông] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ελαλειG2980 [ông-FÁT-NGÔN] V-IAI-3S ευλογωνG2127 [FÚC-FỤC] V-PAP-NSM τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM {64 Rồi bị/được mở tức-thời cái miệng của ông cả cái lưỡi-tiếng của ông; cả ông fát-ngôn, fúc-fục đấng Chúa-thần.}

Lucas 1:65 καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM φοβοςG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-NSM τουςG3588 [những-kẻ] T-APM περιοικουνταςG4039 [TRÚ-CHUNG-QUANH] V-PAP-APM αυτουςG846 [họ] P-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP οληG3650 [TRỌN-THẢY] A-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF ορεινηG3714 [MIỀN-NÚI] A-DSF τηςG3588 [của-xứ] T-GSF ιουδαιαςG2449 [JUĐAEA] N-GSF διελαλειτοG1255 [bị/được-BÀN-LUẬN] V-IPI-3S πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN ταG3588 [CÁI] T-NPN ρηματαG4487 [những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-NPN ταυταG3778 [THẾ-ẤY] D-NPN {65 Cả xảy-nên nỗi-kinh-sợ trên tất-thảy những kẻ trú-chung-quanh họ; cả trong trọn-thảy cái miền-núi của xứ Juđaea thì tất-thảy cái những điều-tuôn-ngôn thế-ấy bị/được bàn-luận.}

Lucas 1:66 καιG2532 [CẢ] CONJ εθεντοG5087 [ĐẶT] V-2AMI-3P παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ακουσαντεςG191 [NGHE] V-AAP-NPM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF καρδιαG2588 [TÂM] N-DSF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM τιG5101 [thứ-NÀO] I-NSN αραG687 [VẬY-CHĂNG] PRT-I τοG3588 [CÁI] T-NSN παιδιονG3813 [ĐỨA-TRẺ] N-NSN τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ γαρG1063 [] CONJ χειρG5495 [TAY-QUYỀN] N-NSF κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S μετG3326 [CÙNG] PREP αυτουG846 [] P-GSM {66 Cả tất-thảy những kẻ nghe bèn đặt trong cái tâm của họ, nói: “Vậy-chăng cái đứa-trẻ thế-ấy sẽ là thứ nào?” Vì cả tay-quyền của Chúa-chủ đã là cùng nó.}

Lucas 1:67 καιG2532 [CẢ] CONJ ζαχαριαςG2197 [ZECHARIAH] N-NSM οG3588 [người] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM αυτουG846 [của-nó] P-GSM επλησθηG4130 [bị/được-KHIẾN-ĐẦY] V-API-3S πνευματοςG4151 [bởi-KHÍ-LINH] N-GSN αγιουG40 [THÁNH] A-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ επροφητευσενG4395 [TIÊN-CÁO] V-AAI-3S λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM {67 Cả Zechariah người cha của nó bèn bị/được khiến-đầy bởi khí-linh thánh cả tiên-cáo, nói:}

Lucas 1:68 ευλογητοςG2128 [ĐÁNG-FÚC-FỤC] A-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τουG3588 [của-zân] T-GSM ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ επεσκεψατοG1980 [Ngài-ZÁM-MỤC] V-ADI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εποιησενG4160 [LÀM] V-AAI-3S λυτρωσινG3085 [SỰ-ZẢI-CHUỘC] N-ASF τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM λαωG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-DSM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {68 “Đáng-fúc-fục Chúa-chủ đấng Chúa-thần của zân Israel, thực-rằng Ngài zám-mục cả làm sự-zải-chuộc nơi cái chúng-zân của Ngài!”}

Lucas 1:69 καιG2532 [CẢ] CONJ ηγειρενG1453 [Ngài-CHỖI-ZẬY] V-AAI-3S κεραςG2768 [SỪNG] N-ASN σωτηριαςG4991 [của-SỰ-CỨU-AN] N-GSF ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP ενG1722 [TRONG] PREP οικωG3624 [NHÀ] N-DSM δαυιδG1138 [của-ĐAVIĐ] N-PRI παιδοςG3816 [ĐỨA-NÔ-TRẺ] N-GSM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {69 “Cả Ngài chỗi-zậy sừng của sự-cứu-an nơi chúng-tôi trong nhà của Đaviđ đứa-nô-trẻ của Ngài,”}

Lucas 1:70 καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV ελαλησενG2980 [Ngài-FÁT-NGÔN] V-AAI-3S διαG1223 [QUA] PREP στοματοςG4750 [MIỆNG] N-GSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αγιωνG40 [THÁNH] A-GPM απG575 [TỪ] PREP αιωνοςG165 [ĐỜI] N-GSM προφητωνG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-GPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {70 “y-như Ngài fát-ngôn qua miệng của cái những vị-tiên-cáo thánh của Ngài từ đời:”}

Lucas 1:71 σωτηριανG4991 [SỰ-CỨU-AN] N-ASF εξG1537 [RA-TỪ] PREP εχθρωνG2190 [những-kẻ-THÙ-ĐỊCH] A-GPM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP καιG2532 [CẢ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP χειροςG5495 [TAY-QUYỀN] N-GSF παντωνG3956 [của-TẤT-THẢY] A-GPM τωνG3588 [những-kẻ] T-GPM μισουντωνG3404 [CHÁN-GHÉT] V-PAP-GPM ημαςG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1AP {71 “Sự-cứu-an ra-từ những kẻ thù-địch của chúng-tôi cả ra-từ tay-quyền của tất-thảy những kẻ chán-ghét chúng-tôi,”}

Lucas 1:72 ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN ελεοςG1656 [ĐIỀU-THƯƠNG-XÓT] N-ASN μεταG3326 [CÙNG] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM πατερωνG3962 [những-CHA] N-GPM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP καιG2532 [CẢ] CONJ μνησθηναιG3415 [để-bị/được-NHẮC-NHỚ] V-APN διαθηκηςG1242 [ở-SỰ-ZAO-ƯỚC] N-GSF αγιαςG40 [THÁNH] A-GSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {72 “để làm điều-thương-xót cùng cái những cha của chúng-tôi cả để bị/được nhắc-nhớ ở sự-zao-ước thánh của Ngài,”}

Lucas 1:73 ορκονG3727 [SỰ-THỀ-THỐT] N-ASM ονG3739 [] R-ASM ωμοσενG3660 [Ngài-THỀ] V-AAI-3S προςG4314 [NƠI] PREP αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI τονG3588 [vị] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP τουG3588 [lúc] T-GSN δουναιG1325 [để-BAN] V-2AAN ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP {73 “sự-thề-thốt mà Ngài thề nơi Abraham vị cha của chúng-tôi, lúc để ban nơi chúng-tôi”}

Lucas 1:74 αφοβωςG870 [CÁCH-MIỄN-SỢ] ADV εκG1537 [RA-TỪ] PREP χειροςG5495 [TAY-QUYỀN] N-GSF εχθρωνG2190 [của-những-kẻ-THÙ-ĐỊCH] A-GPM ρυσθενταςG4506 [bị/được-CỨU-CHUỘC] V-APP-APM λατρευεινG3000 [để-FỤC-ZỊCH] V-PAN αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM {74 “cách-miễn-sợ bị/được cứu-chuộc ra-từ tay-quyền của những kẻ thù-địch để fục-zịch nơi Ngài,”}

Lucas 1:75 ενG1722 [TRONG] PREP οσιοτητιG3742 [SỰ-THÁNH-SẠCH] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ δικαιοσυνηG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-DSF ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV αυτουG846 [Ngài] P-GSM πασαιςG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DPF ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP {75 “trong sự-thánh-sạch cả sự-hợp-lẽ-đạo trước-mặt Ngài nơi tất-thảy cái những ngày của chúng-tôi.”}

Lucas 1:76 καιG2532 [CẢ] CONJ συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS δεG1161 [RỒI] CONJ παιδιονG3813 [hỡi-ĐỨA-TRẺ] N-VSN προφητηςG4396 [VỊ-TIÊN-CÁO] N-NSM υψιστουG5310 [của-đấng-CAO-NHẤT] A-GSM-S κληθησηG2564 [sẽ-bị/được-GỌI] V-FPI-2S προπορευσηG4313 [ngươi-sẽ-ĐI-TRƯỚC] V-FDI-2S γαρG1063 [] CONJ ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ετοιμασαιG2090 [để-SẮP-SẴN] V-AAN οδουςG3598 [những-CON-ĐƯỜNG] N-APF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {76 “Hỡi đứa-trẻ, rồi cả chính-ngươi sẽ bị/được gọi vị-tiên-cáo của đấng Cao-nhất! Vì ngươi sẽ đi-trước trước-mặt Chúa-chủ để sắp-sẵn những con-đường của Ngài,”}

Lucas 1:77 τουG3588 [lúc] T-GSN δουναιG1325 [để-BAN] V-2AAN γνωσινG1108 [SỰ-HIỂU-BIẾT] N-ASF σωτηριαςG4991 [ở-SỰ-CỨU-AN] N-GSF τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM λαωG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-DSM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP αφεσειG859 [SỰ-THA-BUÔNG] N-DSF αμαρτιωνG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GPF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {77 “lúc để ban nơi cái chúng-zân của Ngài sự-hiểu-biết ở sự-cứu-an trong sự-tha-buông những sự-lỗi-đạo của họ,”}

Lucas 1:78 διαG1223 [QUA] PREP σπλαγχναG4698 [những-RUỘT-GAN] N-APN ελεουςG1656 [của-ĐIỀU-THƯƠNG-XÓT] N-GSN θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ενG1722 [TRONG] PREP οιςG3739 [những-chỗ-MÀ] R-DPN επισκεψεταιG1980 [sẽ-ZÁM-MỤC] V-FDI-3S ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP ανατοληG395 [FƯƠNG-ĐÔNG] N-NSF εξG1537 [RA-TỪ] PREP υψουςG5311 [BỀ-CAO] N-GSN {78 “qua những ruột-gan của điều-thương-xót của Chúa-thần của chúng-ta, trong những chỗ mà fương-đông sẽ zám-mục chúng-ta ra-từ bề-cao,”}

Lucas 1:79 επιφαναιG2014 [để-HIỆN-TỚI] V-AAN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ενG1722 [TRONG] PREP σκοτειG4655 [BÓNG-TỐI] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ σκιαG4639 [BÓNG] N-DSF θανατουG2288 [của-SỰ-CHẾT] N-GSM καθημενοιςG2521 [những-kẻ-NGỒI] V-PNP-DPM τουG3588 [lúc] T-GSN κατευθυναιG2720 [để-ZẪN-HƯỚNG] V-AAN τουςG3588 [CÁI] T-APM ποδαςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-APM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP οδονG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-ASF ειρηνηςG1515 [của-SỰ-AN-YÊN] N-GSF {79 “để hiện-tới nơi cái những kẻ ngồi trong bóng-tối cả bóng của sự-chết, lúc để zẫn-hướng cái những chân-cước của chúng-ta trong-nơi con-đường của sự-an-yên.”}

Lucas 1:80 τοG3588 [CÁI] T-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ παιδιονG3813 [ĐỨA-TRẺ] N-NSN ηυξανενG837 [TĂNG-TRƯỞNG] V-IAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εκραταιουτοG2901 [bị/được-BAN-QUYỀN-NĂNG] V-IPI-3S πνευματιG4151 [nơi-KHÍ-LINH] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ ηνG1510 [y-đã-LÀ] V-IAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ερημοιςG2048 [những-HOANG-ĐỊA] A-DPF εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ημεραςG2250 [NGÀY] N-GSF αναδειξεωςG323 [của-SỰ-NÊU-TỎ] N-GSF αυτουG846 [chính-mình] P-GSM προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [zân] T-ASM ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI {80 Rồi cái đứa-trẻ tăng-trưởng cả bị/được ban-quyền-năng nơi khí-linh; cả y đã là trong cái những hoang-địa cho-tới ngày của sự-nêu-tỏ chính-mình nơi zân Israel.}

© https://vietbible.co/ 2024