Marcus 08

0

Marcus 8:1 ενG1722 [TRONG] PREP εκειναιςG1565 [ĐÓ] D-DPF ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF παλινG3825 [LẠI] ADV πολλουG4183 [NHIỀU] A-GSM οχλουG3793 [lúc-ĐÁM-ĐÔNG] N-GSM οντοςG1510 [] V-PAP-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχοντωνG2192 [lúc-CÓ] V-PAP-GPM τιG5101 [thứ-NÀO] I-ASN φαγωσινG2068 [họ-ĂN] V-2AAS-3P προσκαλεσαμενοςG4341 [GỌI-TỚI] V-ADP-NSM τουςG3588 [CÁI] T-APM μαθηταςG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-APM λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM {1 Trong cái những ngày đó lại lúc đám-đông là nhiều cả lúc không có thứ-nào họ ăn bèn gọi-tới cái những záo-đồ thì Ngài nói nơi họ:}

Marcus 8:2 σπλαγχνιζομαιG4697 [Ta-ĐỘNG-LÒNG] V-PNI-1S επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM οχλονG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-ASM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV ημεραιG2250 [NGÀY] N-NPF τρειςG5140 [BA] A-NPF προσμενουσινG4357 [họ-NÁN-LẠI-THÊM] V-PAI-3P μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχουσινG2192 [họ-CÓ] V-PAI-3P τιG5101 [thứ-NÀO] I-ASN φαγωσινG2068 [họ-ĂN] V-2AAS-3P {2 “Ta động-lòng trên cái đám-đông thực-rằng hiện-rồi ba ngày họ nán-lại-thêm nơi Ta cả họ chẳng có thứ-nào họ ăn.”}

Marcus 8:3 καιG2532 [CẢ] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND απολυσωG630 [Ta-THÁO-RỜI] V-AAS-1S αυτουςG846 [họ] P-APM νηστειςG3523 [NHỊN-ĐÓI] A-APM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP οικονG3624 [NHÀ] N-ASM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM εκλυθησονταιG1590 [họ-sẽ-bị/được-THÁO-RA] V-FPI-3P ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF οδωG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM αποG575 [TỪ] PREP μακροθενG3113 [ĐẰNG-XA] ADV εισινG1510 [] V-PAI-3P {3 “Cả chừng-nếu Ta tháo-rời họ nhịn-đói trong-nơi nhà của họ thì họ sẽ bị/được tháo-ra trong cái con-đường; cả những kẻ-nào-đó của họ là từ đằng-xa.”}

Marcus 8:4 καιG2532 [CẢ] CONJ απεκριθησανG611 [LUẬN-XÉT] V-ADI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ποθενG4159 [TỪ-ĐÂU] ADV-I τουτουςG3778 [những-kẻ-THẾ-ẤY] D-APM δυνησεταιG1410 [sẽ-CÓ-THỂ] V-FDI-3S τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV χορτασαιG5526 [để-KHIẾN-NO-THOẢ] V-AAN αρτωνG740 [bởi-những-BÁNH-CƠM] N-GPM επG1909 [TRÊN] PREP ερημιαςG2047 [ĐỒNG-HOANG] N-GSF {4 Cả cái những záo-đồ của Ngài luận-xét nơi Ngài: “Thực-rằng từ-đâu kẻ-nào-đó ở-đây sẽ có-thể để khiến-no-thoả những kẻ thế-ấy bởi những bánh-cơm trên đồng-hoang?”}

Marcus 8:5 καιG2532 [CẢ] CONJ ηρωταG2065 [Ngài-ZỤC-HỎI] V-IAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM ποσουςG4214 [BAO-NHIÊU] Q-APM εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P αρτουςG740 [những-BÁNH-CƠM] N-APM οιG3588 [họ] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ ειπανG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3P επταG2033 [BẢY] A-NUI {5 Cả Ngài zục-hỏi họ: “Các-người có bao-nhiêu những bánh-cơm?” Rồi họ nói-ra: “Bảy.”}

Marcus 8:6 καιG2532 [CẢ] CONJ παραγγελλειG3853 [Ngài-RAO-ZỤC] V-PAI-3S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM οχλωG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-DSM αναπεσεινG377 [để-NGÃ-MÂM] V-2AAN επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ λαβωνG2983 [NHẬN] V-2AAP-NSM τουςG3588 [CÁI] T-APM επταG2033 [BẢY] A-NUI αρτουςG740 [BÁNH-CƠM] N-APM ευχαριστησαςG2168 [TẠ-ƠN] V-AAP-NSM εκλασενG2806 [Ngài-BẺ] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εδιδουG1325 [BAN] V-IAI-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM μαθηταιςG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-DPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ παρατιθωσινG3908 [họ-ZỌN-ĐẶT] V-PAS-3P καιG2532 [CẢ] CONJ παρεθηκανG3908 [họ-ZỌN-ĐẶT] V-AAI-3P τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM οχλωG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-DSM {6 Cả Ngài rao-zục nơi cái đám-đông để ngã-mâm trên cái đất; cả nhận cái bảy bánh-cơm, tạ-ơn thì Ngài bẻ cả ban nơi cái những záo-đồ của Ngài để-cho họ zọn-đặt; cả họ zọn-đặt nơi cái đám-đông.}

Marcus 8:7 καιG2532 [CẢ] CONJ ειχονG2192 [họ-CÓ] V-IAI-3P ιχθυδιαG2485 [những-CON-CÁ-NHỎ] N-APN ολιγαG3641 [ÍT] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ευλογησαςG2127 [FÚC-FỤC] V-AAP-NSM αυταG846 [chúng] P-APN ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ταυταG3778 [những-thứ-THẾ-ẤY] D-APN παρατιθεναιG3908 [để-bị/được-ZỌN-ĐẶT] V-APN {7 Cả họ có ít những con-cá-nhỏ; cả fúc-fục chúng thì Ngài nói-ra cả những thứ thế-ấy để bị/được zọn-đặt.}

Marcus 8:8 καιG2532 [CẢ] CONJ εφαγονG2068 [họ-ĂN] V-2AAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ εχορτασθησανG5526 [bị/được-KHIẾN-NO-THOẢ] V-API-3P καιG2532 [CẢ] CONJ ηρανG142 [họ-NHẤC] V-AAI-3P περισσευματαG4051 [những-ĐIỀU-ZÔI-THỪA] N-APN κλασματωνG2801 [của-những-BÁNH-VỠ] N-GPN επταG2033 [BẢY] A-NUI σπυριδαςG4711 [SỌT] N-APF {8 Cả họ ăn cả bị/được khiến-no-thoả; cả họ nhấc những điều-zôi-thừa bảy sọt của những bánh-vỡ.}

Marcus 8:9 ησανG1510 [họ-đã-LÀ] V-IAI-3P δεG1161 [RỒI] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV τετρακισχιλιοιG5070 [BỐN-NGHÌN-kẻ] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ απελυσενG630 [Ngài-THÁO-RỜI] V-AAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM {9 Rồi họ đã là như bốn-nghìn kẻ; cả Ngài tháo-rời họ.}

Marcus 8:10 καιG2532 [CẢ] CONJ ευθυςG2112 [LẬP-TỨC] ADV εμβαςG1684 [TIẾN-VÀO] V-2AAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN πλοιονG4143 [THUYỀN] N-ASN μεταG3326 [CÙNG] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM μαθητωνG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-GPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ηλθενG2064 [Ngài-ĐẾN] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN μερηG3313 [những-FẦN] N-APN δαλμανουθαG1148 [của-ĐALMANUTHA] N-PRI {10 Cả lập-tức tiến-vào trong-nơi cái thuyền cùng cái những záo-đồ của Ngài thì Ngài đến trong-nơi cái những fần của Đalmanutha.}

Marcus 8:11 καιG2532 [CẢ] CONJ εξηλθονG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM φαρισαιοιG5330 [những-KẺ-FE-FARISEE] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ηρξαντοG756 [BẮT-ĐẦU] V-ADI-3P συζητεινG4802 [để-NGHỊ-LUẬN] V-PAN αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ζητουντεςG2212 [TÌM] V-PAP-NPM παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP αυτουG846 [Ngài] P-GSM σημειονG4592 [ZẤU-KÌ] N-ASN αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM πειραζοντεςG3985 [THỬ-THÁCH] V-PAP-NPM αυτονG846 [Ngài] P-ASM {11 Cả cái những kẻ-fe-Farisee đến-ra cả bắt-đầu để nghị-luận nơi Ngài, tìm từ-nơi Ngài zấu-kì từ cái trời, thử-thách Ngài.}

Marcus 8:12 καιG2532 [CẢ] CONJ αναστεναξαςG389 [THAN-LÊN] V-AAP-NSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S τιG5101 [cớ-NÀO] I-NSN ηG3588 [CÁI] T-NSF γενεαG1074 [THẾ-HỆ] N-NSF αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF ζητειG2212 [TÌM] V-PAI-3S σημειονG4592 [ZẤU-KÌ] N-ASN αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S ειG1487 [NẾU] COND δοθησεταιG1325 [sẽ-bị/được-BAN] V-FPI-3S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF γενεαG1074 [THẾ-HỆ] N-DSF ταυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-DSF σημειονG4592 [ZẤU-KÌ] N-NSN {12 Cả than-lên nơi cái khí-linh của Ngài thì Ngài nói: “Cớ-nào cái thế-hệ thế-ấy tìm zấu-kì? Amen, Ta nói nếu chăng zấu-kì sẽ bị/được ban nơi cái thế-hệ thế-ấy?”}

Marcus 8:13 καιG2532 [CẢ] CONJ αφειςG863 [THA-BUÔNG] V-2AAP-NSM αυτουςG846 [họ] P-APM παλινG3825 [LẠI] ADV εμβαςG1684 [TIẾN-VÀO] V-2AAP-NSM απηλθενG565 [Ngài-LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN περανG4008 [FÍA-BÊN-KIA] ADV {13 Cả tha-buông họ, lại tiến-vào thì Ngài lìa-đến trong-nơi cái fía-bên-kia.}

Marcus 8:14 καιG2532 [CẢ] CONJ επελαθοντοG1950 [họ-QUÊN] V-2ADI-3P λαβεινG2983 [để-NHẬN] V-2AAN αρτουςG740 [những-BÁNH-CƠM] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εναG1520 [MỘT] A-ASM αρτονG740 [BÁNH-CƠM] N-ASM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειχονG2192 [họ-CÓ] V-IAI-3P μεθG3326 [CÙNG] PREP εαυτωνG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3GPM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN πλοιωG4143 [THUYỀN] N-DSN {14 Cả họ quên để nhận những bánh-cơm, cả họ chẳng có cùng chính-mình nếu không một bánh-cơm trong cái thuyền.}

Marcus 8:15 καιG2532 [CẢ] CONJ διεστελλετοG1291 [Ngài-FÂN-FÁI] V-IMI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM ορατεG3708 [các-người-hãy-NGẮM-THẤY] V-PAM-2P βλεπετεG991 [các-người-hãy-NHÌN] V-PAM-2P αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF ζυμηςG2219 [MEN] N-GSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM φαρισαιωνG5330 [những-KẺ-FE-FARISEE] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ τηςG3588 [CÁI] T-GSF ζυμηςG2219 [MEN] N-GSF ηρωδουG2264 [của-HEROĐ] N-GSM {15 Cả Ngài fân-fái nơi họ, nói: “Các-người hãy ngắm-thấy: các-người hãy nhìn từ cái men của cái những kẻ-fe-Farisee cả cái men của Herođ!”}

Marcus 8:16 καιG2532 [CẢ] CONJ διελογιζοντοG1260 [họ-FÂN-LUẬN] V-INI-3P προςG4314 [NƠI] PREP αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αρτουςG740 [những-BÁNH-CƠM] N-APM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχουσινG2192 [họ-CÓ] V-PAI-3P {16 Cả họ fân-luận nơi lẫn-nhau thực-rằng họ chẳng có những bánh-cơm.}

Marcus 8:17 καιG2532 [CẢ] CONJ γνουςG1097 [BIẾT] V-2AAP-NSM λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN διαλογιζεσθεG1260 [các-người-FÂN-LUẬN] V-PNI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αρτουςG740 [những-BÁNH-CƠM] N-APM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P ουπωG3768 [CHƯA] ADV-N νοειτεG3539 [các-người-NHẬN-THỨC] V-PAI-2P ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N συνιετεG4920 [THẤU-HIỂU] V-PAI-2P πεπωρωμενηνG4456 [đã-bị/được-KHIẾN-CHAI-CỨNG] V-RPP-ASF εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF καρδιανG2588 [TÂM] N-ASF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {17 Cả biết thì Ngài nói nơi họ: “Cớ-nào các-người fân-luận thực-rằng các-người chẳng có những bánh-cơm? Các-người chưa nhận-thức cũng-chẳng thấu-hiểu? Các-người có cái tâm của các-người đã bị/được khiến-chai-cứng?”}

Marcus 8:18 οφθαλμουςG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-APM εχοντεςG2192 [] V-PAP-NPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N βλεπετεG991 [các-người-NHÌN] V-PAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ ωταG3775 [những-LỖ-TAI] N-APN εχοντεςG2192 [] V-PAP-NPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ακουετεG191 [các-người-NGHE] V-PAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μνημονευετεG3421 [các-người-NHỚ-LẠI] V-PAI-2P {18 “Có những ziếng-mắt thì các-người chẳng nhìn? Cả có những lỗ-tai thì các-người chẳng nghe? Cả các-người chẳng nhớ-lại?”}

Marcus 8:19 οτεG3753 [KHI] ADV τουςG3588 [CÁI] T-APM πεντεG4002 [NĂM] A-NUI αρτουςG740 [BÁNH-CƠM] N-APM εκλασαG2806 [Ta-BẺ] V-AAI-1S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM πεντακισχιλιουςG4000 [NĂM-NGHÌN-kẻ] A-APM ποσουςG4214 [BAO-NHIÊU] Q-APM κοφινουςG2894 [những-ZỎ] N-APM κλασματωνG2801 [của-những-BÁNH-VỠ] N-GPN πληρειςG4134 [ĐẦY] A-APM ηρατεG142 [các-người-NHẤC] V-AAI-2P λεγουσινG3004 [họ-NÓI] V-PAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI] A-NUI {19 “Khi Ta bẻ cái năm bánh-cơm trong-nơi cái năm-nghìn kẻ thì các-người nhấc bao-nhiêu những zỏ đầy của những bánh-vỡ?” Họ nói nơi Ngài: “Mười-hai.”}

Marcus 8:20 οτεG3753 [KHI] ADV τουςG3588 [CÁI] T-APM επταG2033 [BẢY] A-NUI ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM τετρακισχιλιουςG5070 [BỐN-NGHÌN-kẻ] A-APM ποσωνG4214 [của-BAO-NHIÊU] Q-GPN σπυριδωνG4711 [những-SỌT] N-GPF πληρωματαG4138 [những-ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY] N-APN κλασματωνG2801 [của-những-BÁNH-VỠ] N-GPN ηρατεG142 [các-người-NHẤC] V-AAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ λεγουσινG3004 [họ-NÓI] V-PAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM επταG2033 [BẢY] A-NUI {20 “Khi cái bảy bánh trong-nơi cái bốn-nghìn kẻ thì các-người nhấc những điều-trọn-đầy của bao-nhiêu những sọt của những bánh-vỡ?” Cả họ nói nơi Ngài: “Bảy.”}

Marcus 8:21 καιG2532 [CẢ] CONJ ελεγενG3004 [Ngài-NÓI] V-IAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ουπωG3768 [CHƯA] ADV-N συνιετεG4920 [các-người-THẤU-HIỂU] V-PAI-2P {21 Cả Ngài nói nơi họ: “Các-người chưa thấu-hiểu?”}

Marcus 8:22 καιG2532 [CẢ] CONJ ερχονταιG2064 [họ-ĐẾN] V-PNI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP βηθσαιδανG966 [BETHSAIĐA] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ φερουσινG5342 [chúng-ĐEM] V-PAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM τυφλονG5185 [kẻ-MÙ] A-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ παρακαλουσινG3870 [CÁO-ZỤC] V-PAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ αυτουG846 [ở-y] P-GSM αψηταιG680 [Ngài-ĐỤNG] V-AMS-3S {22 Cả họ đến trong-nơi Bethsaiđa; cả chúng đem nơi Ngài kẻ mù, cả cáo-zục Ngài để-cho Ngài đụng ở y.}

Marcus 8:23 καιG2532 [CẢ] CONJ επιλαβομενοςG1949 [LẤY-NHẬN] V-2ADP-NSM τηςG3588 [CÁI] T-GSF χειροςG5495 [TAY-QUYỀN] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM τυφλουG5185 [kẻ-MÙ] A-GSM εξηνεγκενG1627 [Ngài-ĐEM-RA] V-AAI-3S αυτονG846 [y] P-ASM εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV τηςG3588 [CÁI] T-GSF κωμηςG2968 [LÀNG] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ πτυσαςG4429 [NHỔ-NƯỚC-BỌT] V-AAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN ομματαG3659 [những-MẮT-NHÌN] N-APN αυτουG846 [của-y] P-GSM επιθειςG2007 [ĐẶT-LÊN] V-2AAP-NSM ταςG3588 [CÁI] T-APF χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF αυτωG846 [nơi-y] P-DSM επηρωταG1905 [Ngài-VẤN-HỎI] V-IAI-3S αυτονG846 [y] P-ASM ειG1487 [NẾU] COND τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN βλεπειςG991 [ngươi-NHÌN] V-PAI-2S {23 Cả lấy-nhận cái tay-quyền của cái kẻ mù thì Ngài đem-ra y fía-ngoài cái làng; cả nhổ-nước-bọt trong-nơi cái những mắt-nhìn của y, đặt-lên cái những tay-quyền nơi y thì Ngài vấn-hỏi y: “Nếu chăng điều nào-đó ngươi nhìn?”}

Marcus 8:24 καιG2532 [CẢ] CONJ αναβλεψαςG308 [NGƯỚC-NHÌN] V-AAP-NSM ελεγενG3004 [y-NÓI] V-IAI-3S βλεπωG991 [tôi-NHÌN] V-PAI-1S τουςG3588 [CÁI] T-APM ανθρωπουςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV δενδραG1186 [những-CÂY-MỘC] N-APN ορωG3708 [tôi-NGẮM-THẤY] V-PAI-1S περιπατουνταςG4043 [BƯỚC-ĐI] V-PAP-APM {24 Cả ngước-nhìn thì y nói: “Tôi nhìn cái những con-người, thực-rằng tôi ngắm-thấy như những cây-mộc bước-đi.”}

Marcus 8:25 ειταG1534 [KẾ-ĐẾN] ADV παλινG3825 [LẠI] ADV εθηκενG5087 [Ngài-ĐẶT] V-AAI-3S ταςG3588 [CÁI] T-APF χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF επιG1909 [TRÊN] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM οφθαλμουςG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-APM αυτουG846 [của-y] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ διεβλεψενG1227 [y-NHÌN-RÕ] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ απεκατεστηG600 [FỤC-HỒI] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ενεβλεπενG1689 [NGẮM-NHÌN] V-IAI-3S τηλαυγωςG5081 [CÁCH-SÁNG-TỎ] ADV απανταG537 [những-điều-TRỌN-TẤT-THẢY] A-APN {25 Kế-đến Ngài lại đặt cái những tay-quyền trên cái những ziếng-mắt của y, cả y nhìn-rõ cả fục-hồi cả ngắm-nhìn cách-sáng-tỏ những điều trọn-tất-thảy.}

Marcus 8:26 καιG2532 [CẢ] CONJ απεστειλενG649 [Ngài-SAI-FÁI] V-AAI-3S αυτονG846 [y] P-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP οικονG3624 [NHÀ] N-ASM αυτουG846 [của-y] P-GSM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF κωμηνG2968 [LÀNG] N-ASF εισελθηςG1525 [ngươi-nên-ĐẾN-VÀO] V-2AAS-2S {26 Cả Ngài sai-fái y trong-nơi nhà của y, nói: “Ngươi cũng-không nên đến-vào trong-nơi cái làng!”}

Marcus 8:27 καιG2532 [CẢ] CONJ εξηλθενG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAI-3S οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF κωμαςG2968 [những-LÀNG] N-APF καισαρειαςG2542 [của-CAESAREA] N-GSF τηςG3588 [thuộc] T-GSF φιλιππουG5376 [FILIP] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF οδωG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-DSF επηρωταG1905 [Ngài-VẤN-HỎI] V-IAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM μαθηταςG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-APM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM τιναG5101 [kẻ-NÀO] I-ASM μεG1473 [TA] P-1AS λεγουσινG3004 [NÓI] V-PAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM ανθρωποιG444 [những-CON-NGƯỜI] N-NPM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN {27 Cả đức Jesus cả cái những záo-đồ của Ngài bèn đến-ra trong-nơi cái những làng của Caesarea thuộc Filip; cả trong cái con-đường thì Ngài vấn-hỏi cái những záo-đồ của Ngài, nói nơi họ: “Cái những con-người nói Ta để là kẻ-nào?”}

Marcus 8:28 οιG3588 [họ] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ ειπανG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ιωαννηνG2491 [JOANNES] N-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM βαπτιστηνG910 [KẺ-LÀM-FÉP-NHÚNG-RỬA] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ αλλοιG243 [những-kẻ-KHÁC] A-NPM ηλιανG2243 [ELIJAH] N-ASM αλλοιG243 [những-kẻ-KHÁC] A-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ειςG1520 [MỘT] A-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM προφητωνG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-GPM {28 Rồi họ nói-ra nơi Ngài, nói: “Thực-rằng Joannes cái kẻ-làm-fép-nhúng-rửa!” cả những kẻ khác: “Elijah!” rồi những kẻ khác: “Thực-rằng một của cái những vị-tiên-cáo!”}

Marcus 8:29 καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM επηρωταG1905 [VẤN-HỎI] V-IAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP δεG1161 [RỒI] CONJ τιναG5101 [kẻ-NÀO] I-ASM μεG1473 [TA] P-1AS λεγετεG3004 [NÓI] V-PAI-2P ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM οG3588 [ông] T-NSM πετροςG4074 [PETROS] N-NSM λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM συG4771 [CHÍNH-Người] P-2NS ειG1510 [] V-PAI-2S οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM {29 Cả chính-Ngài vấn-hỏi họ: “Rồi chính-các-người nói Ta để là kẻ-nào?” Luận-xét thì ông Petros nói nơi Ngài: Chính-Người là đức Christos!”}

Marcus 8:30 καιG2532 [CẢ] CONJ επετιμησενG2008 [Ngài-QUỞ-TRÁCH] V-AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηδενιG3367 [nơi-KHÔNG-ai] A-DSM-N λεγωσινG3004 [họ-NÓI] V-PAS-3P περιG4012 [QUANH] PREP αυτουG846 [Ngài] P-GSM {30 Cả Ngài quở-trách nơi họ để-cho họ nói nơi không-ai quanh Ngài.}

Marcus 8:31 καιG2532 [CẢ] CONJ ηρξατοG756 [Ngài-BẮT-ĐẦU] V-ADI-3S διδασκεινG1321 [để-ZẢNG-ZẠY] V-PAN αυτουςG846 [họ] P-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM πολλαG4183 [NHIỀU-những-điều] A-APN παθεινG3958 [để-KHỔ-NGHIỆM] V-2AAN καιG2532 [CẢ] CONJ αποδοκιμασθηναιG593 [để-bị/được-LOẠI-BỎ] V-APN υποG5259 [BỞI] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM πρεσβυτερωνG4245 [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-GPM-C καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [CÁI] T-GPM αρχιερεωνG749 [những-VỊ-THƯỢNG-TẾ] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [CÁI] T-GPM γραμματεωνG1122 [những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ αποκτανθηναιG615 [để-bị/được-ZIẾT-BỎ] V-APN καιG2532 [CẢ] CONJ μεταG3326 [CÙNG] PREP τρειςG5140 [BA] A-APF ημεραςG2250 [NGÀY] N-APF αναστηναιG450 [để-CHỖI-ZỰNG] V-2AAN {31 Cả Ngài bắt-đầu để zảng-zạy họ: “Thực-rằng ắt-buộc đấng Con-trai của cái con-người để khổ-nghiệm nhiều những điều, cả để bị/được loại-bỏ bởi cái những kẻ niên-trưởng, cả cái những vị-thượng-tế, cả cái những viên-thư-luật; cả để bị/được ziết-bỏ, cả cùng ba ngày để chỗi-zựng.”}

Marcus 8:32 καιG2532 [CẢ] CONJ παρρησιαG3954 [nơi-SỰ-ZẠN-TỎ] N-DSF τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM ελαλειG2980 [Ngài-FÁT-NGÔN] V-IAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ προσλαβομενοςG4355 [ĐÓN-NHẬN] V-2AMP-NSM οG3588 [ông] T-NSM πετροςG4074 [PETROS] N-NSM αυτονG846 [Ngài] P-ASM ηρξατοG756 [BẮT-ĐẦU] V-ADI-3S επιτιμανG2008 [để-QUỞ-TRÁCH] V-PAN αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM {32 Cả Ngài fát-ngôn cái ngôn-lời nơi sự-zạn-tỏ; cả ông Petros đón-nhận Ngài bèn bắt-đầu để quở-trách nơi Ngài.}

Marcus 8:33 οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ επιστραφειςG1994 [bị/được-XOAY-LUI] V-2APP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ιδωνG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAP-NSM τουςG3588 [CÁI] T-APM μαθηταςG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-APM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM επετιμησενG2008 [QUỞ-TRÁCH] V-AAI-3S πετρωG4074 [nơi-PETROS] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S υπαγεG5217 [ngươi-hãy-ZẪN-RÚT] V-PAM-2S οπισωG3694 [FÍA-SAU] ADV μουG1473 [TA] P-1GS σαταναG4567 [hỡi-QUỶ-VU-HÃM] N-VSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N φρονειςG5426 [ngươi-CÓ-TÂM-THỨC] V-PAI-2S ταG3588 [những-điều] T-APN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ταG3588 [những-điều] T-APN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM {33 Rồi Ngài bị/được xoay-lui cả thấy-biết cái những záo-đồ của Ngài bèn quở-trách nơi Petros cả nói: “Hỡi Quỷ-vu-hãm, ngươi hãy zẫn-rút fía-sau Ta! Thực-rằng ngươi chẳng có-tâm-thức những điều của đấng Chúa-thần, nhưng những điều của cái những con-người.”}

Marcus 8:34 καιG2532 [CẢ] CONJ προσκαλεσαμενοςG4341 [GỌI-TỚI] V-ADP-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM οχλονG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-ASM συνG4862 [VỚI] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM μαθηταιςG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-DPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM θελειG2309 [MUỐN] V-PAI-3S οπισωG3694 [FÍA-SAU] ADV μουG1473 [TA] P-1GS ελθεινG2064 [để-ĐẾN] V-2AAN απαρνησασθωG533 [y-hãy-CHỐI-BỎ] V-ADM-3S εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM καιG2532 [CẢ] CONJ αρατωG142 [y-hãy-NHẤC] V-AAM-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM σταυρονG4716 [TRỤ-NỌC] N-ASM αυτουG846 [của-y] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ακολουθειτωG190 [y-hãy-ĐI-THEO] V-PAM-3S μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS {34 Cả gọi-tới cái đám-đông với cái những záo-đồ của Ngài thì Ngài nói-ra nơi họ: “Nếu kẻ-nào-đó muốn để đến fía-sau Ta thì y hãy chối-bỏ chính-mình, cả y hãy nhấc cái trụ-nọc của y, cả y hãy đi-theo nơi Ta!”}

Marcus 8:35 οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM γαρG1063 [] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND θεληG2309 [MUỐN] V-PAS-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF εαυτουG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GSM ψυχηνG5590 [SINH-HỒN] N-ASF σωσαιG4982 [để-CỨU-AN] V-AAN απολεσειG622 [sẽ-ZIỆT-MẤT] V-FAI-3S αυτηνG846 [] P-ASF οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM δG1161 [RỒI] CONJ ανG302 [CHỪNG] PRT απολεσειG622 [sẽ-ZIỆT-MẤT] V-FAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF ψυχηνG5590 [SINH-HỒN] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM ενεκενG1752 [VÌ-CỚ] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [CÁI] T-GSN ευαγγελιουG2098 [TIN-LÀNH] N-GSN σωσειG4982 [sẽ-CỨU-AN] V-FAI-3S αυτηνG846 [] P-ASF {35 “Vì kẻ mà chừng-nếu muốn để cứu-an cái sinh-hồn của chính-mình thì sẽ ziệt-mất nó. Rồi kẻ mà chừng sẽ ziệt-mất cái sinh-hồn của mình vì-cớ Ta cả cái tin-lành thì sẽ cứu-an nó.”}

Marcus 8:36 τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN γαρG1063 [] CONJ ωφελειG5623 [ZÚP-ÍCH] V-PAI-3S ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM κερδησαιG2770 [để-THU-LỢI] V-AAN τονG3588 [CÁI] T-ASM κοσμονG2889 [THẾ-ZAN] N-ASM ολονG3650 [TRỌN-THẢY] A-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ζημιωθηναιG2210 [để-bị/được-THIỆT-HẠI] V-APN τηνG3588 [CÁI] T-ASF ψυχηνG5590 [SINH-HỒN] N-ASF αυτουG846 [của-y] P-GSM {36 “Vì điều-nào zúp-ích con-người: để thu-lợi trọn-thảy cái thế-zan cả để bị/được thiệt-hại cái sinh-hồn của y?”}

Marcus 8:37 τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN γαρG1063 [] CONJ δοιG1325 [BAN] V-2AAS-3S ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM ανταλλαγμαG465 [ĐIỀU-ĐỀN-ĐỔI] N-ASN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ψυχηςG5590 [SINH-HỒN] N-GSF αυτουG846 [của-y] P-GSM {37 “Vì điều-nào con-người ban điều-đền-đổi của cái sinh-hồn của y?”}

Marcus 8:38 οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM γαρG1063 [] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND επαισχυνθηG1870 [HỔ-THẸN-VỀ] V-AOS-3S μεG1473 [TA] P-1AS καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM εμουςG1699 [CỦA-CHÍNH-TA] S-1SAPM λογουςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-APM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF γενεαG1074 [THẾ-HỆ] N-DSF ταυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-DSF τηG3588 [] T-DSF μοιχαλιδιG3428 [Ả-NGOẠI-TÌNH] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ αμαρτωλωG268 [ĐẦY-LỖI-ĐẠO] A-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM επαισχυνθησεταιG1870 [sẽ-HỔ-THẸN-VỀ] V-FOI-3S αυτονG846 [y] P-ASM οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ ελθηG2064 [đấng-ấy-ĐẾN] V-2AAS-3S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF δοξηG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-DSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM αυτουG846 [của-đấng-ấy] P-GSM μεταG3326 [CÙNG] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM αγγελωνG32 [những-THÂN-SỨ] N-GPM τωνG3588 [] T-GPM αγιωνG40 [THÁNH] A-GPM {38 “Vì kẻ mà chừng-nếu hổ-thẹn-về Ta cả cái những ngôn-lời của-chính-Ta trong cái thế-hệ mà ả-ngoại-tình cả đầy-lỗi-đạo thế-ấy thì cả đấng Con-trai của cái con-người sẽ hổ-thẹn-về y chừng-khi đấng-ấy đến trong cái sự-tôn-tưởng của đấng Cha của đấng-ấy cùng cái những thân-sứ mà thánh.”}

© https://vietbible.co/ 2024