Marcus 7:1 καιG2532 [CẢ] CONJ συναγονταιG4863 [bị/được-ZẪN-TỤ] V-PPI-3P προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [Ngài] P-ASM οιG3588 [CÁI] T-NPM φαρισαιοιG5330 [những-KẺ-FE-FARISEE] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM γραμματεωνG1122 [những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-GPM ελθοντεςG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NPM αποG575 [TỪ] PREP ιεροσολυμωνG2414 [những-KHU-JERUSALEM] N-GPN {1 Cả bị/được zẫn-tụ nơi Ngài là cái những kẻ-fe-Farisee cả những kẻ-nào-đó của cái những viên-thư-luật đến từ những khu-Jerusalem}
Marcus 7:2 καιG2532 [CẢ] CONJ ιδοντεςG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAP-NPM τιναςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-APM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM μαθητωνG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-GPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ κοιναιςG2839 [CHUNG-TỤC] A-DPF χερσινG5495 [nơi-những-TAY-QUYỀN] N-DPF τουτG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ανιπτοιςG449 [MIỄN-RỬA] A-DPF εσθιουσινG2068 [họ-ĂN] V-PAI-3P τουςG3588 [CÁI] T-APM αρτουςG740 [những-BÁNH-CƠM] N-APM {2 cả thấy-biết những kẻ-nào-đó của cái những záo-đồ của Ngài thực-rằng họ ăn cái những bánh-cơm nơi những tay-quyền chung-tục (thế-ấy là: miễn-rửa.)}
Marcus 7:3 οιG3588 [CÁI] T-NPM γαρG1063 [VÌ] CONJ φαρισαιοιG5330 [những-KẺ-FE-FARISEE] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM ιουδαιοιG2453 [những-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-NPM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πυγμηG4435 [CẶN-KẼ] N-DSF νιψωνταιG3538 [RỬA] V-AMS-3P ταςG3588 [CÁI] T-APF χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εσθιουσινG2068 [họ-ĂN] V-PAI-3P κρατουντεςG2902 [CẦM-ZỮ] V-PAP-NPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF παραδοσινG3862 [SỰ-TRUYỀN-NỘP] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM πρεσβυτερωνG4245 [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-GPM-C {3 (vì cái những kẻ-fe-Farisee cả tất-thảy cái những người-Zo-thái-záo chừng-nếu không rửa cặn-kẽ cái những tay-quyền thì họ chẳng ăn, cầm-zữ cái sự-truyền-nộp của cái những kẻ niên-trưởng;}
Marcus 7:4 καιG2532 [CẢ] CONJ απG575 [TỪ] PREP αγοραςG58 [CHỢ] N-GSF εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ραντισωνταιG4472 [họ-RƯỚI-RẮC] V-AMS-3P ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εσθιουσινG2068 [họ-ĂN] V-PAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ αλλαG243 [những-điều-KHÁC] A-NPN πολλαG4183 [NHIỀU] A-NPN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN παρελαβονG3880 [họ-THÂU-NHẬN] V-2AAI-3P κρατεινG2902 [để-CẦM-ZỮ] V-PAN βαπτισμουςG909 [những-SỰ-NHÚNG-RỬA] N-APM ποτηριωνG4221 [của-những-CHÉN] N-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ ξεστωνG3582 [của-những-BÌNH] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ χαλκιωνG5473 [của-những-CHẬU-ĐỒNG] N-GPN {4 cả từ chợ chừng-nếu họ không rưới-rắc thì họ chẳng ăn; cả nhiều những điều khác là những điều mà họ thâu-nhận để cầm-zữ: những sự-nhúng-rửa của những chén cả của những bình cả của những chậu-đồng.)}
Marcus 7:5 καιG2532 [CẢ] CONJ επερωτωσινG1905 [VẤN-HỎI] V-PAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM οιG3588 [CÁI] T-NPM φαρισαιοιG5330 [những-KẺ-FE-FARISEE] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM γραμματειςG1122 [những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-NPM διαG1223 [QUA] PREP τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N περιπατουσινG4043 [BƯỚC-ĐI] V-PAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM σουG4771 [của-Người] P-2GS καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF παραδοσινG3862 [SỰ-TRUYỀN-NỘP] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM πρεσβυτερωνG4245 [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-GPM-C αλλαG235 [NHƯNG] CONJ κοιναιςG2839 [CHUNG-TỤC] A-DPF χερσινG5495 [nơi-những-TAY-QUYỀN] N-DPF εσθιουσινG2068 [ĂN] V-PAI-3P τονG3588 [CÁI] T-ASM αρτονG740 [BÁNH-CƠM] N-ASM {5 Cả cái những kẻ-fe-Farisee cả cái những viên-thư-luật vấn-hỏi Ngài: “Qua cớ-nào cái những záo-đồ của Người chẳng bước-đi zựa-vào cái sự-truyền-nộp của cái những kẻ niên-trưởng, nhưng ăn cái bánh-cơm nơi những tay-quyền chung-tục?”}
Marcus 7:6 οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM καλωςG2573 [CÁCH-TỐT-LÀNH] ADV επροφητευσενG4395 [TIÊN-CÁO] V-AAI-3S ησαιαςG2268 [ISAIAH] N-NSM περιG4012 [QUANH] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP τωνG3588 [CÁI] T-GPM υποκριτωνG5273 [những-KẺ-ZẢ-HÌNH] N-GPM ωςG5613 [NHƯ] ADV γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM λαοςG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-NSM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN χειλεσινG5491 [những-BỜ-MÔI] N-DPN μεG1473 [TA] P-1AS τιμαG5091 [TRĨU-TRỌNG] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ καρδιαG2588 [TÂM] N-NSF αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM πορρωG4206 [XA] ADV απεχειG568 [CÓ-RỒI] V-PAI-3S απG575 [TỪ] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS {6 Rồi Ngài nói-ra nơi họ: “Cách-tốt-lành Isaiah tiên-cáo quanh các-người cái những kẻ-zả-hình; như đã bị/được viết: ‘Thực-rằng cái chúng-zân thế-ấy trĩu-trọng Ta nơi cái những bờ-môi thì rồi cái tâm của chúng có-rồi xa từ Ta!’”}
Marcus 7:7 ματηνG3155 [CÁCH-RỖNG-TUẾCH] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ σεβονταιG4576 [chúng-TÔN-KÍNH] V-PNI-3P μεG1473 [TA] P-1AS διδασκοντεςG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-PAP-NPM διδασκαλιαςG1319 [những-SỰ-ZÁO-HUẤN] N-APF ενταλματαG1778 [những-ZÁO-ĐIỀU] N-APN ανθρωπωνG444 [của-những-CON-NGƯỜI] N-GPM {7 “‘Rồi cách-rỗng-tuếch chúng tôn-kính Ta, zảng-zạy những sự-záo-huấn là những záo-điều của những con-người!’”}
Marcus 7:8 αφεντεςG863 [THA-BUÔNG] V-2AAP-NPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF εντοληνG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM κρατειτεG2902 [các-người-CẦM-ZỮ] V-PAI-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF παραδοσινG3862 [SỰ-TRUYỀN-NỘP] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM {8 “Tha-buông cái sự-truyền-răn của đấng Chúa-thần thì các-người cầm-zữ cái sự-truyền-nộp của cái những con-người.”}
Marcus 7:9 καιG2532 [CẢ] CONJ ελεγενG3004 [Ngài-NÓI] V-IAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM καλωςG2573 [CÁCH-TỐT-LÀNH] ADV αθετειτεG114 [các-người-FỦ-ĐỊNH] V-PAI-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF εντοληνG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF παραδοσινG3862 [SỰ-TRUYỀN-NỘP] N-ASF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τηρησητεG5083 [các-người-ZỮ] V-AAS-2P {9 Cả Ngài nói nơi họ: “Cách-tốt-lành các-người fủ-định cái sự-truyền-răn của đấng Chúa-thần để-cho các-người zữ cái sự-truyền-nộp của các-người.”}
Marcus 7:10 μωυσηςG3475 [MOSES] N-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S τιμαG5091 [ngươi-hãy-TRĨU-TRỌNG] V-PAM-2S τονG3588 [người] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [người] T-ASF μητεραG3384 [MẸ] N-ASF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM κακολογωνG2551 [NÓI-XẤU] V-PAP-NSM πατεραG3962 [CHA] N-ASM ηG2228 [HOẶC] PRT μητεραG3384 [MẸ] N-ASF θανατωG2288 [nơi-SỰ-CHẾT] N-DSM τελευτατωG5053 [hãy-MỆNH-CHUNG] V-PAM-3S {10 “Vì Moses nói-ra: ‘Ngươi hãy trĩu-trọng người cha của ngươi cả người mẹ của ngươi! Cả kẻ nói-xấu cha hoặc mẹ thì hãy mệnh-chung nơi sự-chết!’”}
Marcus 7:11 υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP δεG1161 [RỒI] CONJ λεγετεG3004 [NÓI] V-PAI-2P εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ειπηG2036 [NÓI-RA] V-2AAS-3S ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM τωG3588 [nơi-người] T-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM ηG2228 [HOẶC] PRT τηG3588 [nơi-người] T-DSF μητριG3384 [MẸ] N-DSF κορβανG2878 [KORBAN] HEB οG3739 [cái-MÀ] R-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S δωρονG1435 [HIẾN-VẬT] N-NSN οG3739 [cái-MÀ] R-ASN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND εξG1537 [RA-TỪ] PREP εμουG1473 [TÔI] P-1GS ωφεληθηςG5623 [Người-bị/được-ZÚP-ÍCH] V-APS-2S {11 “Rồi chính-các-người nói: ‘Chừng-nếu con-người nói-ra nơi người cha hoặc nơi người mẹ: ‘Korban (cái mà là Hiến-vật) là cái mà chừng-nếu Người bị/được zúp-ích ra-từ tôi!’”}
Marcus 7:12 ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N αφιετεG863 [các-người-THA-BUÔNG] V-PAI-2P αυτονG846 [y] P-ASM ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN τωG3588 [nơi-người] T-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM ηG2228 [HOẶC] PRT τηG3588 [nơi-người] T-DSF μητριG3384 [MẸ] N-DSF {12 “thì các-người chẳng-còn tha-buông y để làm [chẳng] zì nơi người cha hoặc nơi người mẹ,”}
Marcus 7:13 ακυρουντεςG208 [VÔ-HIỆU-HOÁ] V-PAP-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM τηG3588 [qua-CÁI] T-DSF παραδοσειG3862 [SỰ-TRUYỀN-NỘP] N-DSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ηG3739 [MÀ] R-DSF παρεδωκατεG3860 [các-người-NỘP] V-AAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ παρομοιαG3946 [những-điều-ZỐNG] A-APN τοιαυταG5108 [NHƯ-THẾ-ẤY] D-APN πολλαG4183 [NHIỀU] A-APN ποιειτεG4160 [các-người-LÀM] V-PAI-2P {13 “vô-hiệu-hoá cái ngôn-lời của đấng Chúa-thần qua cái sự-truyền-nộp của các-người mà các-người nộp, cả các-người làm nhiều những điều zống như-thế-ấy.”}
Marcus 7:14 καιG2532 [CẢ] CONJ προσκαλεσαμενοςG4341 [GỌI-TỚI] V-ADP-NSM παλινG3825 [LẠI] ADV τονG3588 [CÁI] T-ASM οχλονG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-ASM ελεγενG3004 [Ngài-NÓI] V-IAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ακουσατεG191 [các-người-hãy-NGHE] V-AAM-2P μουG1473 [ở-TA] P-1GS παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ συνετεG4920 [các-người-hãy-THẤU-HIỂU] V-2AAM-2P {14 Cả gọi-tới lại cái đám-đông thì Ngài nói nơi họ: “Tất-thảy các-người hãy nghe ở Ta, cả các-người hãy thấu-hiểu!”}
Marcus 7:15 ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-NSN-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S εξωθενG1855 [TỪ-FÍA-NGOÀI] ADV τουG3588 [CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM εισπορευομενονG1531 [ĐI-VÀO] V-PNP-NSN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αυτονG846 [y] P-ASM οG3739 [thứ-MÀ] R-NSN δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S κοινωσαιG2840 [để-KHIẾN-CHUNG-TỤC] V-AAN αυτονG846 [y] P-ASM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ταG3588 [những-thứ] T-NPN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM εκπορευομεναG1607 [ĐI-RA] V-PNP-NPN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ταG3588 [những-thứ] T-NPN κοινουνταG2840 [KHIẾN-CHUNG-TỤC] V-PAP-NPN τονG3588 [CÁI] T-ASM ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM {15 “Chẳng-zì từ-fía-ngoài cái con-người đi-vào trong-nơi y bèn là thứ mà có-thể để khiến-chung-tục y, nhưng những thứ đi-ra ra-từ cái con-người bèn là những thứ khiến-chung-tục cái con-người.”}
Marcus 7:16 [OMIT] ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S ωταG3775 [những-LỖ-TAI] N-APN ακουεινG191 [để-NGHE] V-PAN ακουετωG191 [hãy-NGHE] V-PAM-3S {16 “Nếu kẻ-nào-đó có những lỗ-tai để nghe thì hãy nghe!”}
Marcus 7:17 καιG2532 [CẢ] CONJ οτεG3753 [KHI] ADV εισηλθενG1525 [Ngài-ĐẾN-VÀO] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP οικονG3624 [NHÀ] N-ASM αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM οχλουG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-GSM επηρωτωνG1905 [VẤN-HỎI] V-IAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF παραβοληνG3850 [TỈ-NGÔN] N-ASF {17 Cả khi Ngài đến-vào trong-nơi nhà từ cái đám-đông thì cái những záo-đồ của Ngài vấn-hỏi Ngài cái tỉ-ngôn.}
Marcus 7:18 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP ασυνετοιG801 [THIẾU-THẤU-HIỂU] A-NPM εστεG1510 [LÀ] V-PAI-2P ουG3756 [CHẲNG] PRT-N νοειτεG3539 [các-người-NHẬN-THỨC] V-PAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN τοG3588 [thứ] T-NSN εξωθενG1855 [TỪ-FÍA-NGOÀI] ADV εισπορευομενονG1531 [ĐI-VÀO] V-PNP-NSN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S αυτονG846 [y] P-ASM κοινωσαιG2840 [để-KHIẾN-CHUNG-TỤC] V-AAN {18 Cả Ngài nói nơi họ: “Vậy-thế-ấy cả chính-các-người là thiếu-thấu-hiểu! Chẳng các-người nhận-thức thực-rằng tất-thảy thứ từ-fía-ngoài đi-vào trong-nơi cái con-người thì chẳng có-thể để khiến-chung-tục y?”}
Marcus 7:19 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εισπορευεταιG1531 [nó-ĐI-VÀO] V-PNI-3S αυτουG846 [của-y] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF καρδιανG2588 [TÂM] N-ASF αλλG235 [NHƯNG] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF κοιλιανG2836 [BỤNG] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM αφεδρωναG856 [CẦU-TIÊU] N-ASM εκπορευεταιG1607 [nó-ĐI-RA] V-PNI-3S καθαριζωνG2511 [LÀM-SẠCH] V-PAP-NSM πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN ταG3588 [CÁI] T-APN βρωματαG1033 [những-THỨC-ĂN] N-APN {19 “Thực-rằng nó chẳng đi-vào trong-nơi cái tâm của y, nhưng trong-nơi cái bụng, cả nó đi-ra trong-nơi cái cầu-tiêu, làm-sạch tất-thảy cái những thức-ăn.”}
Marcus 7:20 ελεγενG3004 [Ngài-NÓI] V-IAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ τοG3588 [thứ] T-NSN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM εκπορευομενονG1607 [ĐI-RA] V-PNP-NSN εκεινοG1565 [thứ-ĐÓ] D-NSN κοινοιG2840 [KHIẾN-CHUNG-TỤC] V-PAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM {20 Rồi Ngài nói: “Thực-rằng thứ đi-ra ra-từ cái con-người thì thứ đó khiến-chung-tục cái con-người.”}
Marcus 7:21 εσωθενG2081 [TỪ-FÍA-TRONG] ADV γαρG1063 [VÌ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF καρδιαςG2588 [TÂM] N-GSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM οιG3588 [CÁI] T-NPM διαλογισμοιG1261 [những-SỰ-FÂN-LUẬN] N-NPM οιG3588 [mà] T-NPM κακοιG2556 [XẤU] A-NPM εκπορευονταιG1607 [ĐI-RA] V-PNI-3P πορνειαιG4202 [những-SỰ-ZAN-ZÂM] N-NPF κλοπαιG2829 [những-SỰ-TRỘM-CẮP] N-NPF φονοιG5408 [những-SỰ-SÁT-HẠI] N-NPM {21 “Vì từ-fía-trong ra-từ cái tâm của cái những con-người đi-ra là cái những sự-fân-luận mà xấu, những sự-zan-zâm, những sự-trộm-cắp, những sự-sát-hại,”}
Marcus 7:22 μοιχειαιG3430 [những-SỰ-NGOẠI-TÌNH] N-NPF πλεονεξιαιG4124 [những-SỰ-THAM-LAM] N-NPF πονηριαιG4189 [những-SỰ-ZAN-ÁC] N-NPF δολοςG1388 [SỰ-MƯU-TRÁ] N-NSM ασελγειαG766 [SỰ-FÓNG-ĐÃNG] N-NSF οφθαλμοςG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-NSM πονηροςG4190 [ÁC] A-NSM βλασφημιαG988 [SỰ-BÁNG-BỔ] N-NSF υπερηφανιαG5243 [SỰ-CAO-NGẠO] N-NSF αφροσυνηG877 [SỰ-VÔ-TÂM-THỨC] N-NSF {22 “những sự-ngoại-tình, những sự-tham-lam, những sự-zan-ác, sự-mưu-trá, sự-fóng-đãng, ziếng-mắt ác, sự-báng-bổ, sự-cao-ngạo, sự-vô-tâm-thức.”}
Marcus 7:23 πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN ταυταG3778 [những-thứ-THẾ-ẤY] D-NPN ταG3588 [mà] T-NPN πονηραG4190 [ÁC] A-NPN εσωθενG2081 [TỪ-FÍA-TRONG] ADV εκπορευεταιG1607 [ĐI-RA] V-PNI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ κοινοιG2840 [KHIẾN-CHUNG-TỤC] V-PAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM {23 “Tất-thảy những thứ thế-ấy mà ác thì từ-fía-trong đi-ra cả khiến-chung-tục cái con-người.”}
Marcus 7:24 εκειθενG1564 [TỪ-ĐÓ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ ανασταςG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAP-NSM απηλθενG565 [Ngài-LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN οριαG3725 [những-BỜ-CÕI] N-APN τυρουG5184 [của-TYRE] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ σιδωνοςG4605 [SIĐON] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ εισελθωνG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP οικιανG3614 [NGÔI-NHÀ] N-ASF ουδεναG3762 [CHẲNG-ai] A-ASM-N ηθελενG2309 [Ngài-MUỐN] V-IAI-3S γνωναιG1097 [để-BIẾT] V-2AAN καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηδυνασθηG1410 [Ngài-CÓ-THỂ] V-AOI-3S λαθεινG2990 [để-ẨN-TRÁNH] V-2AAN {24 Rồi chỗi-zựng từ-đó thì Ngài lìa-đến trong-nơi cái những bờ-cõi của Tyre cả Siđon; cả đến-vào trong-nơi ngôi-nhà thì Ngài muốn chẳng-ai để biết, cả Ngài chẳng có-thể để ẩn-tránh.}
Marcus 7:25 αλλG235 [NHƯNG] CONJ ευθυςG2112 [LẬP-TỨC] ADV ακουσασαG191 [NGHE] V-AAP-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF περιG4012 [QUANH] PREP αυτουG846 [Ngài] P-GSM ηςG3739 [MÀ] R-GSF ειχενG2192 [CÓ] V-IAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN θυγατριονG2365 [CON-GÁI-NHỎ] N-NSN αυτηςG846 [của-mình] P-GSF πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN ακαθαρτονG169 [UẾ] A-ASN ελθουσαG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSF προσεπεσενG4363 [NGÃ-TỚI] V-2AAI-3S προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ποδαςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-APM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {25 Nhưng lập-tức nghe quanh Ngài thì thân-nữ (mà cái con-gái-nhỏ của mình có khí-linh uế) đến bèn ngã-tới nơi cái những chân-cước của Ngài.}
Marcus 7:26 ηG3588 [CÁI] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S ελληνιςG1674 [THÂN-NỮ-NGƯỜI-HI-LẠP] N-NSF συροφοινικισσαG4949 [NGƯỜI-SYRIA-FENICE] N-NSF τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN γενειG1085 [CHỦNG-LOẠI] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ ηρωταG2065 [ả-ZỤC-HỎI] V-IAI-3S αυτονG846 [Ngài] P-ASM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN δαιμονιονG1140 [QUỶ-LINH] N-ASN εκβαληG1544 [Ngài-XUA] V-2AAS-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF θυγατροςG2364 [CON-GÁI] N-GSF αυτηςG846 [của-ả] P-GSF {26 Rồi cái thân-nữ đã là thân-nữ-người-Hi-lạp nơi cái chủng-loại người-Syria-Fenice; cả ả zục-hỏi Ngài để-cho Ngài xua cái quỷ-linh ra-từ cái con-gái của ả.}
Marcus 7:27 καιG2532 [CẢ] CONJ ελεγενG3004 [Ngài-NÓI] V-IAI-3S αυτηG846 [nơi-ả] P-DSF αφεςG863 [ngươi-hãy-THA-BUÔNG] V-2AAM-2S πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S χορτασθηναιG5526 [để-bị/được-KHIẾN-NO-THOẢ] V-APN ταG3588 [CÁI] T-APN τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-APN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S καλονG2570 [điều-TỐT] A-NSN λαβεινG2983 [để-NHẬN] V-2AAN τονG3588 [CÁI] T-ASM αρτονG740 [BÁNH-CƠM] N-ASM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN τεκνωνG5043 [những-CON-CÁI] N-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN κυναριοιςG2952 [những-CON-CHÓ-CON] N-DPN βαλεινG906 [để-QUĂNG] V-2AAN {27 Cả Ngài nói nơi ả: “Ngươi hãy tha-buông trước-tiên cái những con-cái để bị/được khiến-no-thoả! Vì chẳng là điều tốt để nhận cái bánh-cơm của cái những con-cái cả để quăng nơi cái những con-chó-con.”}
Marcus 7:28 ηG3588 [ả] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ απεκριθηG611 [LUẬN-XÉT] V-ADI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ναιG3483 [VÂNG] PRT κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN κυναριαG2952 [những-CON-CHÓ-CON] N-NPN υποκατωG5270 [BÊN-ZƯỚI] ADV τηςG3588 [CÁI] T-GSF τραπεζηςG5132 [BÀN] N-GSF εσθιουσινG2068 [ĂN] V-PAI-3P αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN ψιχιωνG5589 [những-BÁNH-VỤN] N-GPN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN παιδιωνG3813 [những-ĐỨA-TRẺ] N-GPN {28 Rồi ả luận-xét cả nói nơi Ngài: “Vâng, hỡi Chúa-chủ, cả cái những con-chó-con bên-zưới cái bàn bèn ăn từ cái những bánh-vụn của cái những đứa-trẻ.”}
Marcus 7:29 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτηG846 [nơi-ả] P-DSF διαG1223 [QUA] PREP τουτονG3778 [THẾ-ẤY] D-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM υπαγεG5217 [ngươi-hãy-ZẪN-RÚT] V-PAM-2S εξεληλυθενG1831 [đã-ĐẾN-RA] V-RAI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF θυγατροςG2364 [CON-GÁI] N-GSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS τοG3588 [CÁI] T-NSN δαιμονιονG1140 [QUỶ-LINH] N-NSN {29 Cả Ngài nói-ra nơi ả: “Qua cái ngôn-lời thế-ấy thì ngươi hãy zẫn-rút! Cái quỷ-linh đã đến-ra ra-từ cái con-gái của ngươi.”}
Marcus 7:30 καιG2532 [CẢ] CONJ απελθουσαG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAP-NSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM οικονG3624 [NHÀ] N-ASM αυτηςG846 [của-ả] P-GSF ευρενG2147 [ả-GẶP-THẤY] V-2AAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN παιδιονG3813 [ĐỨA-TRẺ] N-ASN βεβλημενονG906 [đã-bị/được-QUĂNG] V-RPP-ASN επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF κλινηνG2825 [ZƯỜNG] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN δαιμονιονG1140 [QUỶ-LINH] N-NSN εξεληλυθοςG1831 [đã-ĐẾN-RA] V-RAP-ASN {30 Cả lìa-đến trong-nơi cái nhà của ả thì ả gặp-thấy cái đứa-trẻ đã bị/được quăng trên cái zường, cả cái quỷ-linh đã đến-ra.}
Marcus 7:31 καιG2532 [CẢ] CONJ παλινG3825 [LẠI] ADV εξελθωνG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAP-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN οριωνG3725 [những-BỜ-CÕI] N-GPN τυρουG5184 [của-TYRE] N-GSF ηλθενG2064 [Ngài-ĐẾN] V-2AAI-3S διαG1223 [QUA] PREP σιδωνοςG4605 [SIĐON] N-GSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF θαλασσανG2281 [BỂ] N-ASF τηςG3588 [của-xứ] T-GSF γαλιλαιαςG1056 [GALILEE] N-GSF αναG303 [LIỀN-LÊN] PREP μεσονG3319 [ZỮA] A-ASN τωνG3588 [CÁI] T-GPN οριωνG3725 [những-BỜ-CÕI] N-GPN δεκαπολεωςG1179 [của-MƯỜI-THÀNH] N-GSF {31 Cả lại đến-ra ra-từ cái những bờ-cõi của Tyre thì Ngài đến qua Siđon trong-nơi cái bể của xứ Galilee liền-lên zữa cái những bờ-cõi của Mười-Thành.}
Marcus 7:32 καιG2532 [CẢ] CONJ φερουσινG5342 [họ-ĐEM] V-PAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM κωφονG2974 [kẻ-CÂM-ĐIẾC] A-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ μογιλαλονG3424 [NGỌNG] A-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ παρακαλουσινG3870 [họ-CÁO-ZỤC] V-PAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ επιθηG2007 [Ngài-ĐẶT-LÊN] V-2AAS-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF χειραG5495 [TAY-QUYỀN] N-ASF {32 Cả họ đem nơi Ngài kẻ câm-điếc cả ngọng; cả họ cáo-zục Ngài để-cho Ngài đặt-lên nơi y cái tay-quyền.}
Marcus 7:33 καιG2532 [CẢ] CONJ απολαβομενοςG618 [NGHÊNH-NHẬN] V-2AMP-NSM αυτονG846 [y] P-ASM αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM οχλουG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-GSM κατG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ιδιανG2398 [RIÊNG-TƯ] A-ASF εβαλενG906 [Ngài-QUĂNG] V-2AAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM δακτυλουςG1147 [những-NGÓN-TAY] N-APM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN ωταG3775 [những-LỖ-TAI] N-APN αυτουG846 [của-y] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ πτυσαςG4429 [NHỔ-NƯỚC-BỌT] V-AAP-NSM ηψατοG680 [Ngài-ĐỤNG] V-ADI-3S τηςG3588 [ở-CÁI] T-GSF γλωσσηςG1100 [LƯỠI-TIẾNG] N-GSF αυτουG846 [của-y] P-GSM {33 Cả nghênh-nhận y từ cái đám-đông zựa-vào riêng-tư thì Ngài quăng cái những ngón-tay của Ngài trong-nơi cái những lỗ-tai của y; cả nhổ-nước-bọt thì Ngài đụng ở cái lưỡi-tiếng của y.}
Marcus 7:34 καιG2532 [CẢ] CONJ αναβλεψαςG308 [NGƯỚC-NHÌN] V-AAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ουρανονG3772 [TRỜI] N-ASM εστεναξενG4727 [Ngài-THAN-THỞ] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM εφφαθαG2188 [EFFATHA] ARAM οG3739 [cái-MÀ] R-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S διανοιχθητιG1272 [ngươi-hãy-bị/được-KHAI-MỞ] V-APM-2S {34 Cả ngước-nhìn trong-nơi cái trời thì Ngài than-thở, cả nói nơi y: “Effatha!” (cái mà là ‘Ngươi hãy bị/được khai-mở!’)}
Marcus 7:35 καιG2532 [CẢ] CONJ ηνοιγησανG455 [bị/được-MỞ] V-2API-3P αυτουG846 [của-y] P-GSM αιG3588 [CÁI] T-NPF ακοαιG189 [những-SỰ-NGHE] N-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ ελυθηG3089 [bị/được-THÁO] V-API-3S οG3588 [CÁI] T-NSM δεσμοςG1199 [SỰ-BUỘC] N-NSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γλωσσηςG1100 [LƯỠI-TIẾNG] N-GSF αυτουG846 [của-y] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ελαλειG2980 [y-FÁT-NGÔN] V-IAI-3S ορθωςG3723 [CÁCH-THẲNG-ĐỨNG] ADV {35 Cả cái những sự-nghe của y bị/được mở, cả cái sự-buộc của cái lưỡi-tiếng của y bị/được tháo, cả y fát-ngôn cách-thẳng-đứng.}
Marcus 7:36 καιG2532 [CẢ] CONJ διεστειλατοG1291 [Ngài-FÂN-FÁI] V-AMI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηδενιG3367 [nơi-KHÔNG-ai] A-DSM-N λεγωσινG3004 [họ-NÓI] V-PAS-3P οσονG3745 [chừng-NÀO-MÀ] K-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM διεστελλετοG1291 [Ngài-FÂN-FÁI] V-IMI-3S αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV περισσοτερονG4053 [điều-ZÔI-VƯỢT-hơn] A-ASN-C εκηρυσσονG2784 [CÔNG-BỐ] V-IAI-3P {36 Cả Ngài fân-fái nơi họ để-cho họ nói nơi không-ai. Rồi chừng-nào-mà Ngài fân-fái nơi họ thì hơn-hết chính-họ công-bố điều zôi-vượt hơn.}
Marcus 7:37 καιG2532 [CẢ] CONJ υπερπερισσωςG5249 [CÁCH-CÀNG-ZÔI-VƯỢT] ADV εξεπλησσοντοG1605 [họ-bị/được-KHIẾN-CHOÁNG-VÁNG] V-IPI-3P λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM καλωςG2573 [CÁCH-TỐT-LÀNH] ADV πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN πεποιηκενG4160 [Ngài-đã-LÀM] V-RAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM κωφουςG2974 [những-kẻ-CÂM-ĐIẾC] A-APM ποιειG4160 [Ngài-LÀM] V-PAI-3S ακουεινG191 [để-NGHE] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ αλαλουςG216 [những-kẻ-VÔ-NGÔN] A-APM λαλεινG2980 [để-FÁT-NGÔN] V-PAN {37 Cả cách-càng-zôi-vượt họ bị/được khiến-choáng-váng, nói: “Ngài đã làm cách-tốt-lành những điều tất-thảy; cả Ngài làm cái những kẻ câm-điếc để nghe cả những kẻ vô-ngôn để fát-ngôn.”}
© https://vietbible.co/ 2024