Matthaeus 11:1 καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S οτεG3753 [KHI] ADV ετελεσενG5055 [HOÀN-TẤT] V-AAI-3S οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM διατασσωνG1299 [FÂN-LẬP] V-PAP-NSM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI] A-NUI μαθηταιςG3101 [ZÁO-ĐỒ] N-DPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM μετεβηG3327 [Ngài-TIẾN-ZỜI] V-2AAI-3S εκειθενG1564 [TỪ-ĐÓ] ADV τουG3588 [lúc] T-GSN διδασκεινG1321 [để-ZẢNG-ZẠY] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ κηρυσσεινG2784 [để-CÔNG-BỐ] V-PAN ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF πολεσινG4172 [những-CƯ-THÀNH] N-DPF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {1 Cả xảy-nên khi đức Jesus hoàn-tất fân-lập nơi cái mười-hai záo-đồ của Ngài thì Ngài tiến-zời từ-đó lúc để zảng-zạy cả để công-bố trong cái những cư-thành của họ.}
Matthaeus 11:2 οG3588 [ông] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ιωαννηςG2491 [JOANNES] N-NSM ακουσαςG191 [NGHE] V-AAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN δεσμωτηριωG1201 [NHÀ-NGỤC] N-DSN ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM πεμψαςG3992 [SAI] V-AAP-NSM διαG1223 [QUA] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM μαθητωνG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-GPM αυτουG846 [của-ông] P-GSM {2 Rồi ông Joannes nghe trong cái nhà-ngục cái những việc-làm của đức Christos thì sai qua cái những záo-đồ của ông}
Matthaeus 11:3 ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM συG4771 [CHÍNH-Người] P-2NS ειG1510 [LÀ] V-PAI-2S οG3588 [đấng] T-NSM ερχομενοςG2064 [ĐẾN] V-PNP-NSM ηG2228 [HOẶC] PRT ετερονG2087 [đấng-KHÁC-KIA] A-ASM προσδοκωμενG4328 [chúng-tôi-nên-NGÓNG-ĐỢI] V-PAS-1P {3 bèn nói-ra nơi Ngài: “Chính-Người là đấng đến hoặc chúng-tôi nên ngóng-đợi đấng khác-kia?”}
Matthaeus 11:4 καιG2532 [CẢ] CONJ αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM πορευθεντεςG4198 [ĐI] V-AOP-NPM απαγγειλατεG518 [các-người-hãy-RAO-BÁO] V-AAM-2P ιωαννηG2491 [nơi-JOANNES] N-DSM αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN ακουετεG191 [các-người-NGHE] V-PAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ βλεπετεG991 [các-người-NHÌN] V-PAI-2P {4 Cả luận-xét thì đức Jesus nói-ra nơi họ: “Đi thì các-người hãy rao-báo nơi Joannes những điều mà các-người nghe cả các-người nhìn:”}
Matthaeus 11:5 τυφλοιG5185 [những-kẻ-MÙ] A-NPM αναβλεπουσινG308 [NGƯỚC-NHÌN] V-PAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ χωλοιG5560 [những-kẻ-QUÈ] A-NPM περιπατουσινG4043 [BƯỚC-ĐI] V-PAI-3P λεπροιG3015 [những-KẺ-HỦI] A-NPM καθαριζονταιG2511 [bị/được-LÀM-SẠCH] V-PPI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ κωφοιG2974 [những-kẻ-CÂM-ĐIẾC] A-NPM ακουουσινG191 [NGHE] V-PAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ νεκροιG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-NPM εγειρονταιG1453 [bị/được-CHỖI-ZẬY] V-PPI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ πτωχοιG4434 [những-kẻ-KHỐN-HẠ] A-NPM ευαγγελιζονταιG2097 [bị/được-RAO-LÀNH] V-PPI-3P {5 “Những-kẻ mù ngước-nhìn cả những kẻ què bước-đi; những kẻ-hủi bị/được làm-sạch cả những kẻ câm-điếc nghe; cả những kẻ chết-rồi bị/được chỗi-zậy cả những kẻ khốn-hạ bị/được rao-lành!”}
Matthaeus 11:6 καιG2532 [CẢ] CONJ μακαριοςG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N σκανδαλισθηG4624 [bị/được-GÂY-VẤP-NGÃ] V-APS-3S ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TA] P-1DS {6 “Cả trực-hạnh-thay là kẻ mà chừng-nếu không bị/được gây-vấp-ngã trong Ta!”}
Matthaeus 11:7 τουτωνG3778 [lúc-những-kẻ-THẾ-ẤY] D-GPM δεG1161 [RỒI] CONJ πορευομενωνG4198 [ĐI] V-PNP-GPM ηρξατοG756 [BẮT-ĐẦU] V-ADI-3S οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM λεγεινG3004 [để-NÓI] V-PAN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM οχλοιςG3793 [những-ĐÁM-ĐÔNG] N-DPM περιG4012 [QUANH] PREP ιωαννουG2491 [JOANNES] N-GSM τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN εξηλθατεG1831 [các-người-ĐẾN-RA] V-2AAI-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ερημονG2048 [HOANG-ĐỊA] A-ASF θεασασθαιG2300 [để-NGẮM-XEM] V-ADN καλαμονG2563 [CÂY-SẬY] N-ASM υποG5259 [BỞI] PREP ανεμουG417 [CƠN-ZÓ] N-GSM σαλευομενονG4531 [bị/được-LAY] V-PPP-ASM {7 Rồi lúc những kẻ thế-ấy đi thì đức Jesus bắt-đầu để nói nơi cái những đám-đông quanh Joannes: “Cớ-nào các-người đến-ra trong-nơi cái hoang-địa? Để ngắm-xem cây-sậy bị/được lay bởi cơn-zó?”}
Matthaeus 11:8 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN εξηλθατεG1831 [các-người-ĐẾN-RA] V-2AAI-2P ιδεινG1492 [để-THẤY-BIẾT] V-2AAN ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM ενG1722 [TRONG] PREP μαλακοιςG3120 [những-thứ-ÈO-UỘT] A-DPN ημφιεσμενονG294 [đã-bị/được-TRANG-FỤC] V-RPP-ASM ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ταG3588 [CÁI] T-APN μαλακαG3120 [những-thứ-ÈO-UỘT] A-APN φορουντεςG5409 [MANG-MẶC] V-PAP-NPM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM οικοιςG3624 [những-NHÀ] N-DPM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM βασιλεωνG935 [những-VUA] N-GPM {8 “Nhưng cớ-nào các-người đến-ra? Để thấy-biết con-người đã bị/được trang-fục trong những thứ èo-uột? Kìa, những kẻ mang-mặc cái những thứ èo-uột là trong cái những nhà của cái những vua.”}
Matthaeus 11:9 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN εξηλθατεG1831 [các-người-ĐẾN-RA] V-2AAI-2P προφητηνG4396 [VỊ-TIÊN-CÁO] N-ASM ιδεινG1492 [để-THẤY-BIẾT] V-2AAN ναιG3483 [VÂNG] PRT λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP καιG2532 [CẢ] CONJ περισσοτερονG4053 [ZÔI-VƯỢT-hơn] A-ASM-C προφητουG4396 [VỊ-TIÊN-CÁO] N-GSM {9 “Nhưng cớ-nào các-người đến-ra? Để thấy-biết vị-tiên-cáo? Vâng, Ta nói nơi các-người: cả zôi-vượt hơn vị-tiên-cáo.”}
Matthaeus 11:10 ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S περιG4012 [QUANH] PREP ουG3739 [kẻ-MÀ] R-GSM γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS αποστελλωG649 [SAI-FÁI] V-PAI-1S τονG3588 [CÁI] T-ASM αγγελονG32 [THÂN-SỨ] N-ASM μουG1473 [của-TA] P-1GS προG4253 [TRƯỚC] PREP προσωπουG4383 [MẶT] N-GSN σουG4771 [NGƯƠI] P-2GS οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM κατασκευασειG2680 [sẽ-ZỌN-SẴN] V-FAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF οδονG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-ASF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP σουG4771 [NGƯƠI] P-2GS {10 “Thế-ấy là quanh kẻ mà đã bị/được viết: ‘Kìa, chính-Ta sai-fái cái thân-sứ của Ta trước mặt Ngươi, kẻ mà sẽ zọn-sẵn cái con-đường của Ngươi đằng-trước Ngươi!’”}
Matthaeus 11:11 αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγηγερταιG1453 [đã-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-RPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP γεννητοιςG1084 [những-kẻ-SINH-RA] A-DPM γυναικωνG1135 [bởi-những-THÂN-NỮ] N-GPF μειζωνG3187 [kẻ-LỚN-HƠN] A-NSM-C ιωαννουG2491 [JOANNES] N-GSM τουG3588 [CÁI] T-GSM βαπτιστουG910 [KẺ-LÀM-FÉP-NHÚNG-RỬA] N-GSM οG3588 [CÁI] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ μικροτεροςG3398 [kẻ-BÉ-hơn] A-NSM-C ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-DSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM μειζωνG3187 [LỚN-HƠN] A-NSM-C αυτουG846 [ông-ấy] P-GSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {11 “Amen, Ta nói nơi các-người: trong những kẻ sinh-ra bởi những thân-nữ thì chẳng đã bị/được chỗi-zậy kẻ lớn-hơn Joannes cái kẻ-làm-fép-nhúng-rửa. Rồi cái kẻ bé hơn trong cái vương-quốc của cái những trời là lớn-hơn ông-ấy.”}
Matthaeus 11:12 αποG575 [TỪ] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τωνG3588 [CÁI] T-GPF ημερωνG2250 [những-NGÀY] N-GPF ιωαννουG2491 [của-JOANNES] N-GSM τουG3588 [CÁI] T-GSM βαπτιστουG910 [KẺ-LÀM-FÉP-NHÚNG-RỬA] N-GSM εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV ηG3588 [CÁI] T-NSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-NSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM βιαζεταιG971 [bị/được-ZỒN-ÉP] V-PPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ βιασταιG973 [những-KẺ-ZỒN-ÉP] N-NPM αρπαζουσινG726 [ĐOẠT-LẤY] V-PAI-3P αυτηνG846 [nó] P-ASF {12 “Rồi từ cái những ngày của Joannes cái kẻ-làm-fép-nhúng-rửa cho-tới hiện-zờ thì cái vương-quốc của cái những trời bị/được zồn-ép, cả những kẻ-zồn-ép đoạt-lấy nó.”}
Matthaeus 11:13 παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM γαρG1063 [VÌ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM προφηταιG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM νομοςG3551 [ZỚI-LUẬT] N-NSM εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ιωαννουG2491 [JOANNES] N-GSM επροφητευσανG4395 [TIÊN-CÁO] V-AAI-3P {13 “Vì tất-thảy cái những vị-tiên-cáo cả cái zới-luật bèn tiên-cáo cho-tới Joannes.”}
Matthaeus 11:14 καιG2532 [CẢ] CONJ ειG1487 [NẾU] COND θελετεG2309 [các-người-MUỐN] V-PAI-2P δεξασθαιG1209 [để-TIẾP] V-ADN αυτοςG846 [chính-ông-ấy] P-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ηλιαςG2243 [ELIJAH] N-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM μελλωνG3195 [SẮP-SỬA] V-PAP-NSM ερχεσθαιG2064 [để-ĐẾN] V-PNN {14 “Cả nếu các-người muốn để tiếp thì chính-ông-ấy là Elijah kẻ sắp-sửa để đến.”}
Matthaeus 11:15 οG3588 [kẻ] T-NSM εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM ωταG3775 [những-LỖ-TAI] N-APN ακουετωG191 [hãy-NGHE] V-PAM-3S {15 “Kẻ có những lỗ-tai thì hãy nghe!”}
Matthaeus 11:16 τινιG5101 [nơi-thứ-NÀO] I-DSN δεG1161 [RỒI] CONJ ομοιωσωG3666 [Ta-sẽ-VÍ-SÁNH] V-FAI-1S τηνG3588 [CÁI] T-ASF γενεανG1074 [THẾ-HỆ] N-ASF ταυτηνG3778 [THẾ-ẤY] D-ASF ομοιαG3664 [TƯƠNG-TỰ] A-NSF εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S παιδιοιςG3813 [nơi-những-ĐỨA-TRẺ] N-DPN καθημενοιςG2521 [NGỒI] V-PNP-DPN ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF αγοραιςG58 [những-CHỢ] N-DPF αG3739 [những-kẻ-MÀ] R-NPN προσφωνουνταG4377 [KÊU-VÓI] V-PAP-NPN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN ετεροιςG2087 [những-kẻ-KHÁC-KIA] A-DPN {16 “Rồi nơi thứ nào thì Ta sẽ ví-sánh cái thế-hệ thế-ấy? Nó là tương-tự nơi những đứa-trẻ ngồi trong cái những chợ, những kẻ mà kêu-vói nơi cái những kẻ khác-kia,”}
Matthaeus 11:17 λεγουσινG3004 [NÓI] V-PAI-3P ηυλησαμενG832 [chúng-ta-THỔI-SÁO] V-AAI-1P υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ωρχησασθεG3738 [các-người-NHẢY-MÚA] V-ADI-2P εθρηνησαμενG2354 [chúng-ta-KHÓC-THƯƠNG] V-AAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εκοψασθεG2875 [các-người-RỨT-XÉ] V-AMI-2P {17 “bèn nói: ‘Chúng-ta thổi-sáo nơi các-người cả các-người chẳng nhảy-múa; chúng-ta khóc-thương cả các-người chẳng rứt-xé!’”}
Matthaeus 11:18 ηλθενG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3S γαρG1063 [VÌ] CONJ ιωαννηςG2491 [JOANNES] N-NSM μητεG3383 [KHÔNG-CẢ] CONJ-N εσθιωνG2068 [ĂN] V-PAP-NSM μητεG3383 [KHÔNG-CẢ] CONJ-N πινωνG4095 [UỐNG] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ λεγουσινG3004 [họ-NÓI] V-PAI-3P δαιμονιονG1140 [QUỶ-LINH] N-ASN εχειG2192 [ông-ấy-CÓ] V-PAI-3S {18 “Vì Joannes đến, không-cả ăn không-cả uống thì cả họ nói: ‘Ông-ấy có quỷ-linh!’”}
Matthaeus 11:19 ηλθενG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM εσθιωνG2068 [ĂN] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ πινωνG4095 [UỐNG] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ λεγουσινG3004 [họ-NÓI] V-PAI-3P ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM φαγοςG5314 [KẺ-HÁU-ĂN] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οινοποτηςG3630 [KẺ-HÁU-UỐNG-RƯỢU-NHO] N-NSM τελωνωνG5057 [của-những-KẺ-THU-THUẾ] N-GPM φιλοςG5384 [BẠN-HỮU] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ αμαρτωλωνG268 [của-những-kẻ-ĐẦY-LỖI-ĐẠO] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ εδικαιωθηG1344 [bị/được-KHIẾN-HỢP-LẼ-ĐẠO] V-API-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF σοφιαG4678 [SỰ-KHÔN-SÁNG] N-NSF αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN εργωνG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-GPN αυτηςG846 [của-nó] P-GSF {19 “Đấng Con-trai của cái con-người đến, ăn cả uống thì cả họ nói: ‘Kìa, con-người kẻ-háu-ăn cả kẻ-háu-uống-rượu-nho, bạn-hữu của những kẻ-thu-thuế cả của những kẻ đầy-lỗi-đạo.’ Cả cái sự-khôn-sáng bị/được khiến-hợp-lẽ-đạo từ cái những việc-làm của nó.”}
Matthaeus 11:20 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV ηρξατοG756 [Ngài-BẮT-ĐẦU] V-ADI-3S ονειδιζεινG3679 [để-BÊU-BÁNG] V-PAN ταςG3588 [CÁI] T-APF πολειςG4172 [những-CƯ-THÀNH] N-APF ενG1722 [TRONG] PREP αιςG3739 [những-cái-MÀ] R-DPF εγενοντοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3P αιG3588 [CÁI] T-NPF πλεισταιG4118 [NHIỀU-NHẤT] A-NPF-S δυναμειςG1411 [những-QUYỀN-FÉP] N-NPF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μετενοησανG3340 [họ-ĂN-NĂN] V-AAI-3P {20 Khi-ấy Ngài bắt-đầu để bêu-báng cái những cư-thành, trong những cái mà xảy-nên cái những quyền-fép nhiều-nhất của Ngài, thực-rằng họ chẳng ăn-năn:}
Matthaeus 11:21 ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS χοραζινG5523 [CHORAZIN] N-PRI ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS βηθσαιδαG966 [BETHSAIĐA] N-PRI οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ειG1487 [NẾU] COND ενG1722 [TRONG] PREP τυρωG5184 [TYRE] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ σιδωνιG4605 [SIĐON] N-DSF εγενοντοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3P αιG3588 [CÁI] T-NPF δυναμειςG1411 [những-QUYỀN-FÉP] N-NPF αιG3588 [mà] T-NPF γενομεναιG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADP-NPF ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP παλαιG3819 [TỪ-LÂU] ADV ανG302 [CHỪNG] PRT ενG1722 [TRONG] PREP σακκωG4526 [VẢI-GAI] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ σποδωG4700 [TRO] N-DSM μετενοησανG3340 [họ-ĂN-NĂN] V-AAI-3P {21 “Khốn-thay nơi ngươi hỡi Chorazin! Khốn-thay nơi ngươi hỡi Bethsaiđa! Thực-rằng nếu trong Tyre cả Siđon xảy-nên cái những quyền-fép mà xảy-nên trong các-người thì chừng từ-lâu họ ăn-năn trong vải-gai cả tro.”}
Matthaeus 11:22 πληνG4133 [HƠN-HẲN] ADV λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP τυρωG5184 [nơi-TYRE] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ σιδωνιG4605 [nơi-SIĐON] N-DSF ανεκτοτερονG414 [ZỄ-CHỊU-ĐỰNG-HƠN] A-NSN-C εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S ενG1722 [TRONG] PREP ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF κρισεωςG2920 [của-SỰ-FÁN-XÉT] N-GSF ηG2228 [so-HOẶC] PRT υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {22 “Hơn-hẳn, Ta nói nơi các-người: Zễ-chịu-đựng-hơn sẽ là nơi Tyre cả nơi Siđon trong ngày của sự-fán-xét so-hoặc nơi các-người.”}
Matthaeus 11:23 καιG2532 [CẢ] CONJ συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS καφαρναουμG2584 [CAPERNAUM] N-PRI μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM υψωθησηG5312 [sẽ-bị/được-NÂNG-CAO] V-FPI-2S εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV αδουG86 [ÂM-FỦ] N-GSM καταβησηG2597 [ngươi-sẽ-TIẾN-XUỐNG] V-FDI-2S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ειG1487 [NẾU] COND ενG1722 [TRONG] PREP σοδομοιςG4670 [SOĐOM] N-DPN εγενηθησανG1096 [XẢY-NÊN] V-AOI-3P αιG3588 [CÁI] T-NPF δυναμειςG1411 [những-QUYỀN-FÉP] N-NPF αιG3588 [mà] T-NPF γενομεναιG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADP-NPF ενG1722 [TRONG] PREP σοιG4771 [NGƯƠI] P-2DS εμεινενG3306 [nó-NÁN-LẠI] V-AAI-3S ανG302 [CHỪNG] PRT μεχριG3360 [TỚI-TẬN] ADV τηςG3588 [CÁI] T-GSF σημερονG4594 [HÔM-NAY] ADV {23 “Cả chính-ngươi Capernaum sẽ không bị/được nâng-cao cho-tới trời thì ngươi sẽ tiến-xuống cho-tới âm-fủ. Thực-rằng nếu trong Sođom xảy-nên cái những quyền-fép mà xảy-nên trong ngươi thì chừng nó nán-lại tới-tận cái hôm-nay.”}
Matthaeus 11:24 πληνG4133 [HƠN-HẲN] ADV λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ γηG1093 [nơi-ĐẤT] N-DSF σοδομωνG4670 [SOĐOM] N-GPN ανεκτοτερονG414 [ZỄ-CHỊU-ĐỰNG-HƠN] A-NSN-C εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S ενG1722 [TRONG] PREP ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF κρισεωςG2920 [của-SỰ-FÁN-XÉT] N-GSF ηG2228 [so-HOẶC] PRT σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS {24 “Hơn-hẳn, Ta nói nơi các-người: thực-rằng zễ-chịu-đựng-hơn sẽ là nơi đất Sođom trong ngày của sự-fán-xét so-hoặc nơi ngươi.”}
Matthaeus 11:25 ενG1722 [TRONG] PREP εκεινωG1565 [ĐÓ] D-DSM τωG3588 [CÁI] T-DSM καιρωG2540 [KÌ-LÚC] N-DSM αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S εξομολογουμαιG1843 [Con-XƯNG-RA] V-PMI-1S σοιG4771 [nơi-Cha] P-2DS πατερG3962 [hỡi-CHA] N-VSM κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκρυψαςG2928 [Cha-ZẤU] V-AAI-2S ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN αποG575 [TỪ] PREP σοφωνG4680 [những-kẻ-KHÔN-SÁNG] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ συνετωνG4908 [những-kẻ-ĐẦY-THẤU-HIỂU] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ απεκαλυψαςG601 [Cha-FỦ-HÉ] V-AAI-2S αυταG846 [chúng] P-APN νηπιοιςG3516 [nơi-những-kẻ-NON-NỚT] A-DPM {25 Trong cái kì-lúc đó, luận-xét thì đức Jesus nói-ra: “Hỡi Cha, hỡi Chúa-chủ của cái trời cả của cái đất, Con xưng-ra nơi Cha, thực-rằng Cha zấu những điều thế-ấy từ những kẻ khôn-sáng cả những kẻ đầy-thấu-hiểu, cả Cha fủ-hé chúng nơi những kẻ non-nớt!”}
Matthaeus 11:26 ναιG3483 [VÂNG] PRT οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV ευδοκιαG2107 [SỰ-HÀI-LÒNG] N-NSF εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP σουG4771 [Cha] P-2GS {26 “Vâng, đấng Cha, thực-rằng vậy-thế-ấy sự-hài-lòng xảy-nên đằng-trước Cha.”}
Matthaeus 11:27 πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS παρεδοθηG3860 [bị/được-NỘP] V-API-3S υποG5259 [BỞI] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM μουG1473 [của-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N επιγινωσκειG1921 [NHẬN-BIẾT] V-PAI-3S τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM επιγινωσκειG1921 [NHẬN-BIẾT] V-PAI-3S ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ωG3739 [nơi-kẻ-MÀ] R-DSM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND βουληταιG1014 [LIỆU-ĐỊNH] V-PNS-3S οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM αποκαλυψαιG601 [để-FỦ-HÉ] V-AAN {27 “Những điều tất-thảy bị/được nộp nơi Ta bởi đấng Cha của Ta; cả chẳng-ai nhận-biết đấng Con-trai nếu không đấng Cha; cũng-chẳng kẻ-nào-đó nhận-biết đấng Cha nếu không đấng Con-trai, cả nơi kẻ mà chừng-nếu đấng Con-trai liệu-định để fủ-hé.”}
Matthaeus 11:28 δευτεG1205 [các-người-hãy-LẠI-ĐÂY-NÀY] V-PAM-2P προςG4314 [NƠI] PREP μεG1473 [TA] P-1AS παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM κοπιωντεςG2872 [KHỔ-NHỌC] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ πεφορτισμενοιG5412 [đã-bị/được-CHẤT-NẶNG] V-RPP-NPM καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TA] P-1NS-K αναπαυσωG373 [sẽ-NGƠI-NGHỈ] V-FAI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {28 “Các-người hãy lại-đây-này nơi Ta hỡi tất-thảy những kẻ khổ-nhọc cả đã bị/được chất-nặng thì cả-chính-Ta sẽ ngơi-nghỉ các-người!”}
Matthaeus 11:29 αρατεG142 [các-người-hãy-NHẤC] V-AAM-2P τονG3588 [CÁI] T-ASM ζυγονG2218 [ÁCH] N-ASM μουG1473 [của-TA] P-1GS εφG1909 [TRÊN] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καιG2532 [CẢ] CONJ μαθετεG3129 [các-người-hãy-HỌC-BIẾT] V-2AAM-2P απG575 [TỪ] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πραυςG4239 [NHU-HOÀ] A-NSM ειμιG1510 [Ta-LÀ] V-PAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ ταπεινοςG5011 [THẤP-HẠ] A-NSM τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF καρδιαG2588 [TÂM] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ευρησετεG2147 [các-người-sẽ-GẶP-THẤY] V-FAI-2P αναπαυσινG372 [SỰ-NGƠI-NGHỈ] N-ASF ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF ψυχαιςG5590 [những-SINH-HỒN] N-DPF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {29 “Các-người hãy nhấc cái ách của Ta trên các-người, cả các-người hãy học-biết từ Ta thực-rằng Ta là nhu-hoà cả thấp-hạ nơi cái tâm thì cả các-người sẽ gặp-thấy sự-ngơi-nghỉ nơi cái những sinh-hồn của các-người!”}
Matthaeus 11:30 οG3588 [CÁI] T-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ ζυγοςG2218 [ÁCH] N-NSM μουG1473 [của-TA] P-1GS χρηστοςG5543 [ÍCH-ZỤNG] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN φορτιονG5413 [TẢI-VẬT] N-NSN μουG1473 [của-TA] P-1GS ελαφρονG1645 [NHẸ] A-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {30 “Vì cái ách của Ta là ích-zụng, cả cái tải-vật của Ta là nhẹ.”}
© https://vietbible.co/ 2024