Matthaeus 08

0

Matthaeus 8:1 καταβαντοςG2597 [TIẾN-XUỐNG] V-2AAP-GSM δεG1161 [RỒI] CONJ αυτουG846 [lúc-Ngài] P-GSM αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ορουςG3735 [NÚI] N-GSN ηκολουθησανG190 [ĐI-THEO] V-AAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM οχλοιG3793 [những-ĐÁM-ĐÔNG] N-NPM πολλοιG4183 [NHIỀU] A-NPM {1 Rồi lúc Ngài tiến-xuống từ cái núi thì nhiều những đám-đông đi-theo nơi Ngài.}

Matthaeus 8:2 καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S λεπροςG3015 [KẺ-HỦI] A-NSM προσελθωνG4334 [ĐẾN-GẦN] V-2AAP-NSM προσεκυνειG4352 [LỄ-BÁI] V-IAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND θεληςG2309 [Người-MUỐN] V-PAS-2S δυνασαιG1410 [Người-CÓ-THỂ] V-PNI-2S μεG1473 [TÔI] P-1AS καθαρισαιG2511 [để-LÀM-SẠCH] V-AAN {2 Cả kìa, kẻ-hủi đến-gần bèn lễ-bái nơi Ngài, nói: “Hỡi Chúa-chủ, chừng-nếu Người muốn thì Người có-thể để làm-sạch tôi!”}

Matthaeus 8:3 καιG2532 [CẢ] CONJ εκτειναςG1614 [ZUỖI-RA] V-AAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF χειραG5495 [TAY-QUYỀN] N-ASF ηψατοG680 [Ngài-ĐỤNG] V-ADI-3S αυτουG846 [ở-y] P-GSM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM θελωG2309 [Ta-MUỐN] V-PAI-1S καθαρισθητιG2511 [ngươi-hãy-bị/được-LÀM-SẠCH] V-APM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ ευθεωςG2112 [LẬP-TỨC] ADV εκαθαρισθηG2511 [bị/được-LÀM-SẠCH] V-API-3S αυτουG846 [của-y] P-GSM ηG3588 [CÁI] T-NSF λεπραG3014 [BỆNH-HỦI] N-NSF {3 Cả zuỗi-ra cái tay-quyền thì Ngài đụng ở y, nói: “Ta muốn! Ngươi hãy bị/được làm-sạch!” Cả lập-tức cái bệnh-hủi của y bị/được làm-sạch.}

Matthaeus 8:4 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM οραG3708 [ngươi-hãy-NGẮM-THẤY] V-PAM-2S μηδενιG3367 [nơi-KHÔNG-ai] A-DSM-N ειπηςG2036 [ngươi-nên-NÓI-RA] V-2AAS-2S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ υπαγεG5217 [ngươi-hãy-ZẪN-RÚT] V-PAM-2S σεαυτονG4572 [CHÍNH-NGƯƠI] F-2ASM δειξονG1166 [ngươi-hãy-TỎ] V-AAM-2S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM ιερειG2409 [VỊ-TƯ-TẾ] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ προσενεγκονG4374 [ngươi-hãy-ĐEM-ZÂNG] V-2AAM-2S τοG3588 [CÁI] T-ASN δωρονG1435 [HIẾN-VẬT] N-ASN οG3739 [] R-ASN προσεταξενG4367 [THIẾT-LẬP] V-AAI-3S μωυσηςG3475 [MOSES] N-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP μαρτυριονG3142 [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG] N-ASN αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM {4 Cả đức Jesus nói nơi y: “Ngươi hãy ngắm-thấy: nơi không-ai ngươi nên nói-ra! Nhưng ngươi hãy zẫn-rút! Ngươi hãy tỏ chính-ngươi nơi cái vị-tư-tế, cả ngươi hãy đem-zâng cái hiến-vật mà Moses thiết-lập trong-nơi điều-tuyên-chứng nơi họ!”}

Matthaeus 8:5 εισελθοντοςG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAP-GSM δεG1161 [RỒI] CONJ αυτουG846 [lúc-Ngài] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP καφαρναουμG2584 [CAPERNAUM] N-PRI προσηλθενG4334 [ĐẾN-GẦN] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM εκατονταρχοςG1543 [VIÊN-BÁCH-ĐỘI-TRƯỞNG] N-NSM παρακαλωνG3870 [CÁO-ZỤC] V-PAP-NSM αυτονG846 [Ngài] P-ASM {5 Rồi lúc Ngài đến-vào trong-nơi Capernaum thì viên-bách-đội-trưởng đến-gần nơi Ngài, cáo-zục Ngài}

Matthaeus 8:6 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM οG3588 [CÁI] T-NSM παιςG3816 [ĐỨA-NÔ-TRẺ] N-NSM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS βεβληταιG906 [đã-bị/được-QUĂNG] V-RPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF οικιαG3614 [NGÔI-NHÀ] N-DSF παραλυτικοςG3885 [kẻ-BẠI-LIỆT] A-NSM δεινωςG1171 [CÁCH-ĐẦY-KINH-SỢ] ADV βασανιζομενοςG928 [bị/được-KHIẾN-HÀNH-HẠ] V-PPP-NSM {6 cả nói: “Hỡi Chúa-chủ, cái đứa-nô-trẻ của tôi kẻ bại-liệt đã bị/được quăng trong cái ngôi-nhà, bị/được khiến-hành-hạ cách-đầy-kinh-sợ!”}

Matthaeus 8:7 λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ελθωνG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSM θεραπευσωG2323 [sẽ-TRỊ-LIỆU] V-FAI-1S αυτονG846 [] P-ASM {7 Ngài nói nơi y: “Đến thì chính-Ta sẽ trị-liệu nó.”}

Matthaeus 8:8 αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM εκατονταρχοςG1543 [VIÊN-BÁCH-ĐỘI-TRƯỞNG] N-NSM εφηG5346 [BỘC-LỘ] V-IAI-3S κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειμιG1510 [tôi-LÀ] V-PAI-1S ικανοςG2425 [ĐỦ-ĐẠT] A-NSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μουG1473 [của-TÔI] P-1GS υποG5259 [BỞI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF στεγηνG4721 [MÁI-HIÊN] N-ASF εισελθηςG1525 [Người-ĐẾN-VÀO] V-2AAS-2S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ μονονG3440 [CHỈ] ADV ειπεG2036 [Người-hãy-NÓI-RA] V-2AAM-2S λογωG3056 [nơi-NGÔN-LỜI] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ιαθησεταιG2390 [sẽ-bị/được-CHỮA-LÀNH] V-FPI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM παιςG3816 [ĐỨA-NÔ-TRẺ] N-NSM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS {8 Rồi luận-xét thì cái viên-bách-đội-trưởng bộc-lộ: “Hỡi Chúa-chủ, tôi chẳng là đủ-đạt để-cho Người đến-vào bởi cái mái-hiên của tôi, nhưng Người chỉ hãy nói-ra nơi ngôn-lời thì cả cái đứa-nô-trẻ của tôi sẽ bị/được chữa-lành!”}

Matthaeus 8:9 καιG2532 [CẢ] CONJ γαρG1063 [] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM ειμιG1510 [] V-PAI-1S υποG5259 [BỞI] PREP εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF τασσομενοςG5021 [bị/được-LẬP] V-PPP-NSM εχωνG2192 [] V-PAP-NSM υπG5259 [BỞI] PREP εμαυτονG1683 [CHÍNH-TÔI] F-1ASM στρατιωταςG4757 [những-TÊN-LÍNH] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S τουτωG3778 [nơi-kẻ-THẾ-ẤY] D-DSM πορευθητιG4198 [ngươi-hãy-ĐI] V-AOM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ πορευεταιG4198 [nó-ĐI] V-PNI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ αλλωG243 [nơi-kẻ-KHÁC] A-DSM ερχουG2064 [ngươi-hãy-ĐẾN] V-PNM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ ερχεταιG2064 [nó-ĐẾN] V-PNI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM δουλωG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-DSM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ποιησονG4160 [ngươi-hãy-LÀM] V-AAM-2S τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ποιειG4160 [nó-LÀM] V-PAI-3S {9 “Vì cả chính-tôi là con-người bị/được lập bởi thẩm-quyền, có những tên-lính bởi chính-tôi; cả tôi nói nơi kẻ thế-ấy: ‘Ngươi hãy đi!’ thì cả nó đi; cả nơi kẻ khác: ‘Ngươi hãy đến!’ thì cả nó đến; cả nơi cái gã-nô-bộc của tôi: ‘Ngươi hãy làm điều thế-ấy!’ thì cả nó làm.”}

Matthaeus 8:10 ακουσαςG191 [NGHE] V-AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM εθαυμασενG2296 [KINH-NGẠC] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ακολουθουσινG190 [những-kẻ-ĐI-THEO] V-PAP-DPM αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP ουδενιG3762 [CHẲNG-ai] A-DSM-N τοσαυτηνG5118 [ZƯỜNG-ẤY] D-ASF πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [zân] T-DSM ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI ευρονG2147 [Ta-GẶP-THẤY] V-2AAI-1S {10 Rồi nghe thì đức Jesus kinh-ngạc cả nói-ra nơi cái những kẻ đi-theo: “Amen, Ta nói nơi các-người: từ-nơi chẳng-ai trong zân Israel thì Ta gặp-thấy sự-tín-thác zường-ấy.”}

Matthaeus 8:11 λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πολλοιG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-NPM αποG575 [TỪ] PREP ανατολωνG395 [những-FƯƠNG-ĐÔNG] N-GPF καιG2532 [CẢ] CONJ δυσμωνG1424 [những-FƯƠNG-TÂY] N-GPF ηξουσινG2240 [sẽ-HIỆN-ĐẾN] V-FAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ ανακλιθησονταιG347 [họ-sẽ-bị/được-XẾP-NẰM] V-FPI-3P μεταG3326 [CÙNG] PREP αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ ισαακG2464 [ISAAC] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ ιακωβG2384 [JACOB] N-PRI ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-DSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM {11 “Rồi Ta nói nơi các-người: thực-rằng nhiều những kẻ sẽ hiện-đến từ những fương-đông cả những fương-tây, cả họ sẽ bị/được xếp-nằm cùng Abraham cả Isaac cả Jacob trong cái vương-quốc của cái những trời.”}

Matthaeus 8:12 οιG3588 [CÁI] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ υιοιG5207 [những-CON-TRAI] N-NPM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF βασιλειας` [VƯƠNG-QUỐC] N-GSF εκβληθησονταιG1544 [sẽ-bị/được-XUA] V-FPI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN σκοτοςG4655 [BÓNG-TỐI] N-ASN τοG3588 [] T-ASN εξωτερονG1857 [FÍA-NGOÀI-HƠN] A-ASN-C εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM κλαυθμοςG2805 [SỰ-KHÓC-LÓC] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM βρυγμοςG1030 [SỰ-NGHIẾN] N-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM οδοντωνG3599 [những-NANH-RĂNG] N-GPM {12 “Rồi cái những con-trai của cái vương-quốc sẽ bị/được xua trong-nơi cái bóng-tối mà fía-ngoài-hơn; ở-đó sẽ là cái sự-khóc-lóc cả cái sự-nghiến của cái những nanh-răng.”}

Matthaeus 8:13 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM εκατονταρχηG1543 [VIÊN-BÁCH-ĐỘI-TRƯỞNG] N-DSM υπαγεG5217 [ngươi-hãy-ZẪN-RÚT] V-PAM-2S ωςG5613 [NHƯ] ADV επιστευσαςG4100 [ngươi-TÍN-THÁC] V-AAI-2S γενηθητωG1096 [nó-hãy-XẢY-NÊN] V-AOM-3S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS καιG2532 [CẢ] CONJ ιαθηG2390 [bị/được-CHỮA-LÀNH] V-API-3S οG3588 [CÁI] T-NSM παιςG3816 [ĐỨA-NÔ-TRẺ] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-DSF εκεινηG1565 [ĐÓ] D-DSF {13 Cả đức Jesus nói-ra nơi cái viên-bách-đội-trưởng: “Ngươi hãy zẫn-rút! Nó hãy xảy-nên nơi ngươi như ngươi tín-thác!” Cả cái đứa-nô-trẻ bị/được chữa-lành trong cái zờ-khắc đó.}

Matthaeus 8:14 καιG2532 [CẢ] CONJ ελθωνG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF οικιανG3614 [NGÔI-NHÀ] N-ASF πετρουG4074 [của-PETROS] N-GSM ειδενG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF πενθερανG3994 [BÀ-ZA] N-ASF αυτουG846 [của-ông] P-GSM βεβλημενηνG906 [đã-bị/được-QUĂNG] V-RPP-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ πυρεσσουσανG4445 [LÊN-CƠN-SỐT] V-PAP-ASF {14 Cả đến trong-nơi cái ngôi-nhà của Petros thì đức Jesus thấy-biết cái bà-za của ông đã bị/được quăng cả lên-cơn-sốt.}

Matthaeus 8:15 καιG2532 [CẢ] CONJ ηψατοG680 [Ngài-ĐỤNG] V-ADI-3S τηςG3588 [ở-CÁI] T-GSF χειροςG5495 [TAY-QUYỀN] N-GSF αυτηςG846 [của-bà] P-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ αφηκενG863 [THA-BUÔNG] V-AAI-3S αυτηνG846 [] P-ASF οG3588 [CÁI] T-NSM πυρετοςG4446 [CƠN-SỐT] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηγερθηG1453 [bà-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-API-3S καιG2532 [CẢ] CONJ διηκονειG1247 [bà-FỤC-VỤ] V-IAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM {15 Cả Ngài đụng ở cái tay-quyền của bà, cả cái cơn-sốt tha-buông bà; cả bà bị/được chỗi-zậy, cả bà fục-vụ nơi Ngài.}

Matthaeus 8:16 οψιαςG3798 [XẾ-CHIỀU] A-GSF δεG1161 [RỒI] CONJ γενομενηςG1096 [lúc-XẢY-NÊN] V-2ADP-GSF προσηνεγκανG4374 [họ-ĐEM-ZÂNG] V-AAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM δαιμονιζομενουςG1139 [MẮC-QUỶ-LINH] V-PNP-APM πολλουςG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ εξεβαλενG1544 [Ngài-XUA] V-2AAI-3S ταG3588 [CÁI] T-APN πνευματαG4151 [những-KHÍ-LINH] N-APN λογωG3056 [nơi-NGÔN-LỜI] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM τουςG3588 [những-kẻ] T-APM κακωςG2560 [CÁCH-XẤU-HƯ] ADV εχονταςG2192 [] V-PAP-APM εθεραπευσενG2323 [Ngài-TRỊ-LIỆU] V-AAI-3S {16 Rồi lúc xảy-nên xế-chiều thì họ đem-zâng nơi Ngài nhiều những kẻ mắc-quỷ-linh; cả Ngài xua cái những khí-linh nơi ngôn-lời, cả Ngài trị-liệu tất-thảy những kẻ có cách-xấu-hư.}

Matthaeus 8:17 οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV πληρωθηG4137 [bị/được-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-APS-3S τοG3588 [điều] T-NSN ρηθενG4483 [bị/được-TUÔN-NGÔN] V-APP-NSN διαG1223 [QUA] PREP ησαιουG2268 [ISAIAH] N-GSM τουG3588 [CÁI] T-GSM προφητουG4396 [VỊ-TIÊN-CÁO] N-GSM λεγοντοςG3004 [NÓI] V-PAP-GSN αυτοςG846 [chính-đấng-ấy] P-NSM ταςG3588 [CÁI] T-APF ασθενειαςG769 [những-SỰ-YẾU-ĐAU] N-APF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ελαβενG2983 [NHẬN] V-2AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF νοσουςG3554 [những-SỰ-ĐAU-BỆNH] N-APF εβαστασενG941 [MANG] V-AAI-3S {17 Để-mà bị/được khiến-trọn-đầy điều bị/được tuôn-ngôn qua Isaiah cái vị-tiên-cáo, nói: “Chính-đấng-ấy nhận cái những sự-yếu-đau cả mang cái những sự-đau-bệnh của chúng-ta!”}

Matthaeus 8:18 ιδωνG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM οχλονG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-ASM περιG4012 [QUANH] PREP αυτονG846 [Ngài] P-ASM εκελευσενG2753 [TRUYỀN-ZỤC] V-AAI-3S απελθεινG565 [để-LÌA-ĐẾN] V-2AAN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN περανG4008 [FÍA-BÊN-KIA] ADV {18 Rồi thấy-biết đám-đông quanh Ngài thì đức Jesus truyền-zục để lìa-đến trong-nơi cái fía-bên-kia.}

Matthaeus 8:19 καιG2532 [CẢ] CONJ προσελθωνG4334 [ĐẾN-GẦN] V-2AAP-NSM ειςG1520 [MỘT] A-NSM γραμματευςG1122 [VIÊN-THƯ-LUẬT] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM διδασκαλεG1320 [hỡi-THẦY] N-VSM ακολουθησωG190 [tôi-sẽ-ĐI-THEO] V-FAI-1S σοιG4771 [nơi-Người] P-2DS οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND απερχηG565 [Người-LÌA-ĐẾN] V-PNS-2S {19 Cả đến-gần thì một viên-thư-luật nói-ra nơi Ngài: “Hỡi Thầy, tôi sẽ đi-theo nơi Người ở-nơi-mà chừng-nếu Người lìa-đến!”}

Matthaeus 8:20 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM αιG3588 [CÁI] T-NPF αλωπεκεςG258 [những-CON-CÁO] N-NPF φωλεουςG5454 [những-LỖ-HANG] N-APM εχουσινG2192 [] V-PAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN πετειναG4071 [những-CON-LƯỢN-BAY] N-NPN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM κατασκηνωσειςG2682 [những-CHỖ-LƯU-NGỤ] N-APF οG3588 [đấng] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχειG2192 [] V-PAI-3S πουG4226 [Ở-ĐÂU] PRT-I τηνG3588 [CÁI] T-ASF κεφαληνG2776 [ĐẦU] N-ASF κλινηG2827 [Người-NGẢ-XUỐNG] V-PAS-3S {20 Cả đức Jesus nói nơi y: “Cái những con-cáo có những lỗ-hang cả cái những con-lượn-bay của cái trờinhững chỗ-lưu-ngụ, rồi đấng Con-trai của cái con-người chẳng có ở-đâu đấng-ấy ngả-xuống cái đầu.”}

Matthaeus 8:21 ετεροςG2087 [kẻ-KHÁC-KIA] A-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM μαθητωνG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-GPM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM επιτρεψονG2010 [Người-hãy-VẦN-THẢ] V-AAM-2S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S απελθεινG565 [để-LÌA-ĐẾN] V-2AAN καιG2532 [CẢ] CONJ θαψαιG2290 [để-CHÔN] V-AAN τονG3588 [người] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS {21 Rồi kẻ khác-kia của cái những záo-đồ bèn nói-ra nơi Ngài: “Hỡi Chúa-chủ, Người hãy vần-thả nơi tôi trước-tiên để lìa-đến cả để chôn người cha của tôi!”}

Matthaeus 8:22 οG3588 [đức] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM ακολουθειG190 [ngươi-hãy-ĐI-THEO] V-PAM-2S μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS καιG2532 [CẢ] CONJ αφεςG863 [ngươi-hãy-THA-BUÔNG] V-2AAM-2S τουςG3588 [CÁI] T-APM νεκρουςG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-APM θαψαιG2290 [để-CHÔN] V-AAN τουςG3588 [CÁI] T-APM εαυτωνG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GPM νεκρουςG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-APM {22 Rồi đức Jesus nói nơi y: “Ngươi hãy đi-theo nơi Ta, cả ngươi hãy tha-buông cái những kẻ chết-rồi để chôn cái những kẻ chết-rồi của chính-mình!”}

Matthaeus 8:23 καιG2532 [CẢ] CONJ εμβαντιG1684 [TIẾN-VÀO] V-2AAP-DSM αυτωG846 [lúc-Ngài] P-DSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πλοιονG4143 [THUYỀN] N-ASN ηκολουθησανG190 [ĐI-THEO] V-AAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {23 Cả lúc Ngài tiến-vào trong-nơi thuyền thì cái những záo-đồ của Ngài đi-theo nơi Ngài.}

Matthaeus 8:24 καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S σεισμοςG4578 [SỰ-ĐỘNG-ĐẤT] N-NSM μεγαςG3173 [LỚN] A-NSM εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF θαλασσηG2281 [BỂ] N-DSF ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN πλοιονG4143 [THUYỀN] N-NSN καλυπτεσθαιG2572 [để-bị/được-FỦ] V-PPN υποG5259 [BỞI] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN κυματωνG2949 [những-SÓNG] N-GPN αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ εκαθευδενG2518 [NẰM-NGỦ] V-IAI-3S {24 Cả kìa, sự-động-đất lớn xảy-nên trong cái bể như-vậy cái thuyền để bị/được fủ bởi cái những sóng. Rồi chính-Ngài nằm-ngủ.}

Matthaeus 8:25 καιG2532 [CẢ] CONJ προσελθοντεςG4334 [ĐẾN-GẦN] V-2AAP-NPM ηγειρανG1453 [họ-CHỖI-ZẬY] V-AAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM σωσονG4982 [Người-hãy-CỨU-AN] V-AAM-2S απολλυμεθαG622 [chúng-tôi-ZIỆT-MẤT] V-PMI-1P {25 Cả đến-gần thì họ chỗi-zậy Ngài, nói: “Hỡi Chúa-chủ, Người hãy cứu-an! Chúng-tôi ziệt-mất.”}

Matthaeus 8:26 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM τιG5101 [cớ-NÀO] I-NSN δειλοιG1169 [ĐẦY-NHÁT-SỢ] A-NPM εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P ολιγοπιστοιG3640 [hỡi-những-kẻ-KÉM-TÍN-THÁC] A-VPM τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV εγερθειςG1453 [bị/được-CHỖI-ZẬY] V-APP-NSM επετιμησενG2008 [Ngài-QUỞ-TRÁCH] V-AAI-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ανεμοιςG417 [những-CƠN-ZÓ] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ τηG3588 [CÁI] T-DSF θαλασσηG2281 [BỂ] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S γαληνηG1055 [SỰ-ÊM-LẶNG] N-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF {26 Cả Ngài nói nơi họ: “Hỡi những kẻ kém-tín-thác, cớ-nào các-người là đầy-nhát-sợ?” Khi-ấy bị/được chỗi-zậy thì Ngài quở-trách nơi cái những cơn-zó cả cái bể; cả xảy-nên sự-êm-lặng lớn.}

Matthaeus 8:27 οιG3588 [CÁI] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ ανθρωποιG444 [những-CON-NGƯỜI] N-NPM εθαυμασανG2296 [KINH-NGẠC] V-AAI-3P λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM ποταποςG4217 [THỂ-NÀO] A-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM ανεμοιG417 [những-CƠN-ZÓ] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF θαλασσαG2281 [BỂ] N-NSF αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM υπακουουσινG5219 [VÂNG-NGHE] V-PAI-3P {27 Rồi cái những con-người kinh-ngạc, nói: “Kẻ thế-ấy là thể-nào? Thực-rằng cả cái những cơn-zó cả cái bể vâng-nghe nơi Ngài.”}

Matthaeus 8:28 καιG2532 [CẢ] CONJ ελθοντοςG2064 [ĐẾN] V-2AAP-GSM αυτουG846 [lúc-Ngài] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN περανG4008 [FÍA-BÊN-KIA] ADV ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF χωρανG5561 [XỨ] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM γαδαρηνωνG1046 [những-NGƯỜI-GAĐARA] A-GPM υπηντησανG5221 [ĐÓN-GẶP] V-AAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM δυοG1417 [HAI-kẻ] A-NUI δαιμονιζομενοιG1139 [MẮC-QUỶ-LINH] V-PNP-NPM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN μνημειωνG3419 [những-HANG-MỘ] N-GPN εξερχομενοιG1831 [ĐẾN-RA] V-PNP-NPM χαλεποιG5467 [HUNG-HIỂM] A-NPM λιανG3029 [LẮM] ADV ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ισχυεινG2480 [để-CÓ-SỨC] V-PAN τιναG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-ASM παρελθεινG3928 [để-ĐẾN-QUA] V-2AAN διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF οδουG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-GSF εκεινηςG1565 [ĐÓ] D-GSF {28 Cả lúc Ngài đến trong-nơi cái fía-bên-kia trong-nơi cái xứ của cái những người-Gađara thì đón-gặp nơi Ngài hai kẻ mắc-quỷ-linh, đến-ra ra-từ cái những hang-mộ, hung-hiểm lắm như-vậy không kẻ-nào-đó để có-sức để đến-qua, qua cái con-đường đó.}

Matthaeus 8:29 καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S εκραξανG2896 [chúng-KÊU-GÀO] V-AAI-3P λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP καιG2532 [CẢ] CONJ σοιG4771 [nơi-Người] P-2DS υιεG5207 [hỡi-CON-TRAI] N-VSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ηλθεςG2064 [Người-ĐẾN] V-2AAI-2S ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV προG4253 [TRƯỚC] PREP καιρουG2540 [KÌ-LÚC] N-GSM βασανισαιG928 [để-KHIẾN-HÀNH-HẠ] V-AAN ημαςG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1AP {29 Cả kìa, chúng kêu-gào, nói: “Hỡi Con-trai của đấng Chúa-thần, điều-nào nơi chúng-tôi cả nơi Người? Người đến ở-đây trước kì-lúc để khiến-hành-hạ chúng-tôi?”}

Matthaeus 8:30 ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ μακρανG3112 [XA-CÁCH] ADV απG575 [TỪ] PREP αυτωνG846 [chúng] P-GPM αγεληG34 [BẦY] N-NSF χοιρωνG5519 [những-CON-HEO] N-GPM πολλωνG4183 [của-NHIỀU] A-GPM βοσκομενηG1006 [bị/được-CHĂN-NUÔI] V-PPP-NSF {30 Rồi xa-cách từ chúng đã là bầy của nhiều những con-heo bị/được chăn-nuôi.}

Matthaeus 8:31 οιG3588 [CÁI] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ δαιμονεςG1142 [những-QUỶ-THẦN] N-NPM παρεκαλουνG3870 [CÁO-ZỤC] V-IAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM ειG1487 [NẾU] COND εκβαλλειςG1544 [Người-XUA] V-PAI-2S ημαςG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1AP αποστειλονG649 [Người-hãy-SAI-FÁI] V-AAM-2S ημαςG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1AP ειςG1519 [VÀO-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF αγεληνG34 [BẦY] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM χοιρωνG5519 [những-CON-HEO] N-GPM {31 Rồi cái những quỷ-thần cáo-zục Ngài, nói: “Nếu Người xua chúng-tôi thì Người hãy sai-fái chúng-tôi trong-nơi cái bầy của cái những con-heo!”}

Matthaeus 8:32 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-chúng] P-DPM υπαγετεG5217 [các-ngươi-hãy-ZẪN-RÚT] V-PAM-2P οιG3588 [chúng] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ εξελθοντεςG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAP-NPM απηλθονG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM χοιρουςG5519 [những-CON-HEO] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ωρμησενG3729 [ĐÂM-SẦM] V-AAI-3S πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF αγεληG34 [BẦY] N-NSF καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τουG3588 [nghịch-CÁI] T-GSM κρημνουG2911 [TRIỀN-ZỐC] N-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF θαλασσανG2281 [BỂ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ απεθανονG599 [chúng-CHẾT-ĐI] V-2AAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN υδασινG5204 [những-NƯỚC] N-DPN {32 Cả Ngài nói-ra nơi chúng: “Các-ngươi hãy zẫn-rút!” Rồi chúng đến-ra bèn lìa-đến trong-nơi cái những con-heo; cả kìa, tất-thảy cái bầy đâm-sầm zựa-vào nghịch cái triền-zốc trong-nơi cái bể, cả chúng chết-đi trong cái những nước.}

Matthaeus 8:33 οιG3588 [những-kẻ] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ βοσκοντεςG1006 [CHĂN-NUÔI] V-PAP-NPM εφυγονG5343 [TRỐN-LÁNH] V-2AAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ απελθοντεςG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAP-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF απηγγειλανG518 [họ-RAO-BÁO] V-AAI-3P πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [những-điều] T-APN τωνG3588 [của-những-kẻ] T-GPM δαιμονιζομενωνG1139 [MẮC-QUỶ-LINH] V-PNP-GPM {33 Rồi những kẻ chăn-nuôi bèn trốn-lánh; cả lìa-đến trong-nơi cái cư-thành thì họ rao-báo những điều tất-thảy cả những điều của những kẻ mắc-quỷ-linh.}

Matthaeus 8:34 καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF πολιςG4172 [CƯ-THÀNH] N-NSF εξηλθενG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υπαντησινG5222 [SỰ-ĐÓN-GẶP] N-ASF τωG3588 [nơi-đức] T-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ιδοντεςG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAP-NPM αυτονG846 [Ngài] P-ASM παρεκαλεσανG3870 [họ-CÁO-ZỤC] V-AAI-3P οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV μεταβηG3327 [Ngài-TIẾN-ZỜI] V-2AAS-3S αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN οριωνG3725 [những-BỜ-CÕI] N-GPN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {34 Cả kìa, tất-thảy cái cư-thành đến-ra trong-nơi sự-đón-gặp nơi đức Jesus; cả thấy-biết Ngài thì họ cáo-zục để-mà Ngài tiến-zời từ cái những bờ-cõi của họ.}

© https://vietbible.co/ 2024