Matthaeus 7:1 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κρινετεG2919 [các-người-hãy-FÁN-XÉT] V-PAM-2P ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κριθητεG2919 [các-người-bị/được-FÁN-XÉT] V-APS-2P {1 “Các-người hãy không fán-xét: không để-cho các-người bị/được fán-xét!}
Matthaeus 7:2 ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [MÀ] R-DSN γαρG1063 [VÌ] CONJ κριματιG2917 [ĐIỀU-FÁN-XÉT] N-DSN κρινετεG2919 [các-người-FÁN-XÉT] V-PAI-2P κριθησεσθεG2919 [các-người-sẽ-bị/được-FÁN-XÉT] V-FPI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [MÀ] R-DSN μετρωG3358 [ĐỒ-ĐO-LƯỜNG] N-DSN μετρειτεG3354 [các-người-ĐO-LƯỜNG] V-PAI-2P μετρηθησεταιG3354 [nó-sẽ-bị/được-ĐO-LƯỜNG] V-FPI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {2 “Vì các-người sẽ bị/được fán-xét trong điều-fán-xét mà các-người fán-xét; cả nó sẽ bị/được đo-lường nơi các-người trong đồ-đo-lường mà các-người đo-lường.”}
Matthaeus 7:3 τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ βλεπειςG991 [ngươi-NHÌN] V-PAI-2S τοG3588 [CÁI] T-ASN καρφοςG2595 [MẠT-CƯA] N-ASN τοG3588 [mà] T-ASN ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM οφθαλμωG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-DSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αδελφουG80 [KẺ-ANH-EM] N-GSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS τηνG3588 [CÁI] T-ASF δεG1161 [RỒI] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM σωG4674 [CỦA-CHÍNH-NGƯƠI] S-2SDSM οφθαλμωG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-DSM δοκονG1385 [MỘNG-GỖ] N-ASF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κατανοειςG2657 [ngươi-XEM-BIẾT] V-PAI-2S {3 “Rồi cớ-nào ngươi nhìn cái mạt-cưa mà trong cái ziếng-mắt của cái kẻ-anh-em của ngươi, rồi cái mộng-gỗ trong cái ziếng-mắt của-chính-ngươi thì ngươi chẳng xem-biết?”}
Matthaeus 7:4 ηG2228 [HOẶC] PRT πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I ερειςG2046 [ngươi-sẽ-THỐT-RA] V-FAI-2S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αδελφωG80 [KẺ-ANH-EM] N-DSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS αφεςG863 [Anh-hãy-THA-BUÔNG] V-2AAM-2S εκβαλωG1544 [tôi-XUA] V-2AAS-1S τοG3588 [CÁI] T-ASN καρφοςG2595 [MẠT-CƯA] N-ASN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM οφθαλμουG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-GSM σουG4771 [của-Anh] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ηG3588 [CÁI] T-NSF δοκοςG1385 [MỘNG-GỖ] N-NSF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM οφθαλμωG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-DSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS {4 “Hoặc ra-sao ngươi sẽ thốt-ra nơi cái kẻ-anh-em của ngươi: ‘Anh hãy tha-buông tôi xua cái mạt-cưa ra-từ cái ziếng-mắt của Anh!’ thì cả kìa, cái mộng-gỗ là trong cái ziếng-mắt của ngươi.”}
Matthaeus 7:5 υποκριταG5273 [hỡi-KẺ-ZẢ-HÌNH] N-VSM εκβαλεG1544 [ngươi-hãy-XUA] V-2AAM-2S πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM οφθαλμουG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-GSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS τηνG3588 [CÁI] T-ASF δοκονG1385 [MỘNG-GỖ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV διαβλεψειςG1227 [ngươi-sẽ-NHÌN-RÕ] V-FAI-2S εκβαλεινG1544 [để-XUA] V-2AAN τοG3588 [CÁI] T-ASN καρφοςG2595 [MẠT-CƯA] N-ASN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM οφθαλμουG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-GSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αδελφουG80 [KẺ-ANH-EM] N-GSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS {5 “Hỡi kẻ-zả-hình, ngươi hãy xua trước-tiên cái mộng-gỗ ra-từ cái ziếng-mắt của ngươi thì cả khi-ấy ngươi sẽ nhìn-rõ để xua cái mạt-cưa ra-từ cái ziếng-mắt của cái kẻ-anh-em của ngươi!“}
Matthaeus 7:6 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N δωτεG1325 [các-người-nên-BAN] V-2AAS-2P τοG3588 [CÁI] T-ASN αγιονG40 [đồ-THÁNH] A-ASN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM κυσινG2965 [những-CON-CHÓ] N-DPM μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N βαλητεG906 [nên-QUĂNG] V-2AAS-2P τουςG3588 [CÁI] T-APM μαργαριταςG3135 [những-NGỌC-TRAI] N-APM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM χοιρωνG5519 [những-CON-HEO] N-GPM μηποτεG3379 [KẺO-CHỪNG] ADV-N καταπατησουσινG2662 [chúng-sẽ-ZẪM-ĐẠP] V-FAI-3P αυτουςG846 [những-thứ-ấy] P-APM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM ποσινG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-DPM αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ στραφεντεςG4762 [bị/được-XOAY] V-2APP-NPM ρηξωσινG4486 [chúng-XÉ] V-AAS-3P υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {6 “Các-người không nên ban cái đồ thánh nơi cái những con-chó, cũng-không nên quăng cái những ngọc-trai của các-người đằng-trước cái những con-heo: kẻo-chừng chúng sẽ zẫm-đạp những thứ-ấy trong cái những chân-cước của chúng, cả bị/được xoay thì chúng xé các-người!”}
Matthaeus 7:7 αιτειτεG154 [các-người-hãy-XIN] V-PAM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ δοθησεταιG1325 [nó-sẽ-bị/được-BAN] V-FPI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ζητειτεG2212 [các-người-hãy-TÌM] V-PAM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ ευρησετεG2147 [các-người-sẽ-GẶP-THẤY] V-FAI-2P κρουετεG2925 [các-người-hãy-GÕ] V-PAM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ ανοιγησεταιG455 [nó-sẽ-bị/được-MỞ] V-2FPI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {7 “Các-người hãy xin thì cả nó sẽ bị/được ban nơi các-người! Các-người hãy tìm thì cả các-người sẽ gặp-thấy! Các-người hãy gõ thì cả nó sẽ bị/được mở nơi các-người!”}
Matthaeus 7:8 παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM αιτωνG154 [XIN] V-PAP-NSM λαμβανειG2983 [NHẬN] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM ζητωνG2212 [TÌM] V-PAP-NSM ευρισκειG2147 [GẶP-THẤY] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM κρουοντιG2925 [GÕ] V-PAP-DSM ανοιγησεταιG455 [nó-sẽ-bị/được-MỞ] V-2FPI-3S {8 “Vì tất-thảy kẻ xin thì nhận; cả kẻ tìm thì gặp-thấy; cả nơi kẻ gõ thì nó sẽ bị/được mở.”}
Matthaeus 7:9 ηG2228 [HOẶC] PRT τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM εξG1537 [RA-TỪ] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM ονG3739 [MÀ] R-ASM αιτησειG154 [sẽ-XIN] V-FAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM αυτουG846 [của-y] P-GSM αρτονG740 [BÁNH-CƠM] N-ASM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N λιθονG3037 [ĐÁ-THỎI] N-ASM επιδωσειG1929 [y-sẽ-TRAO] V-FAI-3S αυτωG846 [nơi-nó] P-DSM {9 “Hoặc kẻ-nào ra-từ các-người là con-người, mà cái con-trai của y sẽ xin bánh-cơm thì không chăng y sẽ trao nơi nó đá-thỏi?”}
Matthaeus 7:10 ηG2228 [HOẶC] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ ιχθυνG2486 [CON-CÁ] N-ASM αιτησειG154 [nó-sẽ-XIN] V-FAI-3S μηG3361 [KHÔNG] PRT-N οφινG3789 [CON-RẮN] N-ASM επιδωσειG1929 [y-sẽ-TRAO] V-FAI-3S αυτωG846 [nơi-nó] P-DSM {10 “Hoặc cả nó sẽ xin con-cá thì không chăng y sẽ trao nơi nó con-rắn?”}
Matthaeus 7:11 ειG1487 [NẾU] COND ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP πονηροιG4190 [ÁC] A-NPM οντεςG1510 [những-kẻ-LÀ] V-PAP-NPM οιδατεG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P δοματαG1390 [những-TẶNG-VẬT] N-APN αγαθαG18 [LÀNH] A-APN διδοναιG1325 [để-BAN] V-PAN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN τεκνοιςG5043 [những-CON-CÁI] N-DPN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ποσωG4214 [nơi-BAO-NHIÊU] Q-DSN μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP οG3588 [đấng] T-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM ουρανοιςG3772 [những-TRỜI] N-DPM δωσειG1325 [sẽ-BAN] V-FAI-3S αγαθαG18 [những-điều-LÀNH] A-APN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM αιτουσινG154 [những-kẻ-XIN] V-PAP-DPM αυτονG846 [Ngài] P-ASM {11 “Rốt-cuộc nếu chính-các-người những kẻ là ác mà đã thấy-biết những tặng-vật lành để ban nơi cái những con-cái của các-người thì nơi bao-nhiêu hơn-hết là đấng Cha của các-người, đấng trong cái những trời, sẽ ban những điều lành nơi cái những kẻ xin Ngài?”}
Matthaeus 7:12 πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ οσαG3745 [những-điều-NÀO-MÀ] K-APN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND θελητεG2309 [các-người-MUỐN] V-PAS-2P ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ποιωσινG4160 [LÀM] V-PAS-3P υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οιG3588 [CÁI] T-NPM ανθρωποιG444 [những-CON-NGƯỜI] N-NPM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP ποιειτεG4160 [hãy-LÀM] V-PAM-2P αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM νομοςG3551 [ZỚI-LUẬT] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM προφηταιG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-NPM {12 “Rốt-cuộc tất-thảy những điều nào-mà chừng-nếu các-người muốn để-cho cái những con-người làm nơi các-người thì vậy-thế-ấy cả chính-các-người hãy làm nơi họ! Vì thế-ấy là cái zới-luật cả cái những vị-tiên-cáo.”}
Matthaeus 7:13 εισελθατεG1525 [các-người-hãy-ĐẾN-VÀO] V-2AAM-2P διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF στενηςG4728 [HẸP] A-GSF πυληςG4439 [CỔNG] N-GSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πλατειαG4116 [RỘNG] A-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ευρυχωροςG2149 [THÊNH-THANG] A-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF οδοςG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-NSF ηG3588 [mà] T-NSF απαγουσαG520 [ZẪN-RỜI] V-PAP-NSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF απωλειανG684 [SỰ-ZIỆT-MẤT] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ πολλοιG4183 [NHIỀU] A-NPM εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P οιG3588 [những-kẻ] T-NPM εισερχομενοιG1525 [ĐẾN-VÀO] V-PNP-NPM διG1223 [QUA] PREP αυτηςG846 [nó] P-GSF {13 “Các-người hãy đến-vào qua cái cổng hẹp! Thực-rằng rộng cả thênh-thang là cái con-đường mà zẫn-rời trong-nơi cái sự-ziệt-mất thì cả nhiều là những kẻ đến-vào qua nó.”}
Matthaeus 7:14 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ στενηG4728 [HẸP] A-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF πυληG4439 [CỔNG] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ τεθλιμμενηG2346 [đã-bị/được-ĐÈ-ÉP] V-RPP-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF οδοςG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-NSF ηG3588 [mà] T-NSF απαγουσαG520 [ZẪN-RỜI] V-PAP-NSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ζωηνG2222 [SỰ-SỐNG] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ολιγοιG3641 [ÍT] A-NPM εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ευρισκοντεςG2147 [GẶP-THẤY] V-PAP-NPM αυτηνG846 [nó] P-ASF {14 “Thực-rằng cái cổng hẹp cả đã bị/được đè-ép là cái con-đường mà zẫn-rời trong-nơi cái sự-sống thì cả ít là những kẻ gặp-thấy nó.”}
Matthaeus 7:15 προσεχετεG4337 [các-người-hãy-LƯU-Ý] V-PAM-2P αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM ψευδοπροφητωνG5578 [những-KẺ-TIÊN-CÁO-ZẢ] N-GPM οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM ερχονταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3P προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ενG1722 [TRONG] PREP ενδυμασινG1742 [những-ĐỒ-KHOÁC-MẶC] N-DPN προβατωνG4263 [của-những-CON-ZA-SÚC] N-GPN εσωθενG2081 [TỪ-FÍA-TRONG] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P λυκοιG3074 [những-CON-LANG-SÓI] N-NPM αρπαγεςG727 [THAM-TÀN] A-NPM {15 “Các-người hãy lưu-ý từ cái những kẻ-tiên-cáo-zả là những kẻ-nào-đó-mà đến nơi các-người trong những đồ-khoác-mặc của những con-za-súc, rồi từ-fía-trong là những con-lang-sói tham-tàn!”}
Matthaeus 7:16 αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM καρπωνG2590 [những-BÔNG-TRÁI] N-GPM αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM επιγνωσεσθεG1921 [các-người-sẽ-NHẬN-BIẾT] V-FDI-2P αυτουςG846 [chúng] P-APM μητιG3385 [KHÔNG-LẼ] PRT-I συλλεγουσινG4816 [họ-THU-GOM] V-PAI-3P αποG575 [TỪ] PREP ακανθωνG173 [những-CÂY-GAI] N-GPF σταφυλαςG4718 [những-TRÁI-NHO] N-APF ηG2228 [HOẶC] PRT αποG575 [TỪ] PREP τριβολωνG5146 [những-LÙM-GAI] N-GPM συκαG4810 [những-TRÁI-VẢ] N-APN {16 “Từ cái những bông-trái của chúng thì các-người sẽ nhận-biết chúng. Không-lẽ họ thu-gom những trái-nho từ những cây-gai, hoặc những trái-vả từ những lùm-gai?”}
Matthaeus 7:17 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN δενδρονG1186 [CÂY-MỘC] N-NSN αγαθονG18 [LÀNH] A-NSN καρπουςG2590 [những-BÔNG-TRÁI] N-APM καλουςG2570 [TỐT] A-APM ποιειG4160 [LÀM] V-PAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ σαπρονG4550 [HƯ] A-NSN δενδρονG1186 [CÂY-MỘC] N-NSN καρπουςG2590 [những-BÔNG-TRÁI] N-APM πονηρουςG4190 [ÁC] A-APM ποιειG4160 [LÀM] V-PAI-3S {17 “Vậy-thế-ấy tất-thảy cây-mộc lành làm những bông-trái tốt, rồi cái cây-mộc hư làm những bông-trái ác.”}
Matthaeus 7:18 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S δενδρονG1186 [CÂY-MỘC] N-NSN αγαθονG18 [LÀNH] A-NSN καρπουςG2590 [những-BÔNG-TRÁI] N-APM πονηρουςG4190 [ÁC] A-APM ενεγκεινG5342 [để-ĐEM] V-2AAN ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N δενδρονG1186 [CÂY-MỘC] N-NSN σαπρονG4550 [HƯ] A-NSN καρπουςG2590 [những-BÔNG-TRÁI] N-APM καλουςG2570 [TỐT] A-APM ποιεινG4160 [để-LÀM] V-PAN {18 “Chẳng có-thể cây-mộc lành để đem những bông-trái ác, cũng-chẳng cây-mộc hư để làm những bông-trái tốt.”}
Matthaeus 7:19 πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN δενδρονG1186 [CÂY-MỘC] N-NSN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ποιουνG4160 [LÀM] V-PAP-NSN καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM καλονG2570 [TỐT] A-ASM εκκοπτεταιG1581 [bị/được-RỨT-RA] V-PPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πυρG4442 [LỬA] N-ASN βαλλεταιG906 [bị/được-QUĂNG] V-PPI-3S {19 “Tất-thảy cây-mộc không làm bông-trái tốt thì bị/được rứt-ra cả bị/được quăng trong-nơi lửa.”}
Matthaeus 7:20 αραG686 [VẬY] PRT γεG1065 [NGAY] PRT αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM καρπωνG2590 [những-BÔNG-TRÁI] N-GPM αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM επιγνωσεσθεG1921 [các-người-sẽ-NHẬN-BIẾT] V-FDI-2P αυτουςG846 [chúng] P-APM {20 “Ngay vậy từ cái những bông-trái của chúng thì các-người sẽ nhận-biết chúng.”}
Matthaeus 7:21 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM εισελευσεταιG1525 [sẽ-ĐẾN-VÀO] V-FDI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM αλλG235 [NHƯNG] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN θελημαG2307 [Ý-MUỐN] N-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM μουG1473 [của-TA] P-1GS τουG3588 [đấng] T-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM ουρανοιςG3772 [những-TRỜI] N-DPM {21 “Chẳng tất-thảy kẻ nói nơi Ta: ‘Hỡi Chúa-chủ, hỡi Chúa-chủ!’ thì sẽ đến-vào trong-nơi cái vương-quốc của cái những trời, nhưng kẻ làm cái ý-muốn của đấng Cha của Ta đấng trong cái những trời thì.”}
Matthaeus 7:22 πολλοιG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-NPM ερουσινG2046 [sẽ-THỐT-RA] V-FAI-3P μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS ενG1722 [TRONG] PREP εκεινηG1565 [ĐÓ] D-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN σωG4674 [CỦA-CHÍNH-Người] S-2SDSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN επροφητευσαμενG4395 [chúng-tôi-TIÊN-CÁO] V-AAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN σωG4674 [CỦA-CHÍNH-Người] S-2SDSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN δαιμονιαG1140 [những-QUỶ-LINH] N-APN εξεβαλομενG1544 [chúng-tôi-XUA] V-2AAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN σωG4674 [CỦA-CHÍNH-Người] S-2SDSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN δυναμειςG1411 [những-QUYỀN-FÉP] N-APF πολλαςG4183 [NHIỀU] A-APF εποιησαμενG4160 [chúng-tôi-LÀM] V-AAI-1P {22 “Nhiều những kẻ sẽ thốt-ra nơi Ta trong cái ngày đó: ‘Hỡi Chúa-chủ, hỡi Chúa-chủ, chẳng nơi cái zanh-tên của-chính-Người thì chúng-tôi tiên-cáo, cả nơi cái zanh-tên của-chính-Người thì chúng-tôi xua những quỷ-linh, cả nơi cái zanh-tên của-chính-Người thì chúng-tôi làm nhiều những quyền-fép?’”}
Matthaeus 7:23 καιG2532 [CẢ] CONJ τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV ομολογησωG3670 [Ta-sẽ-XƯNG] V-FAI-1S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουδεποτεG3763 [CHẲNG-TỪNG] ADV-N εγνωνG1097 [Ta-BIẾT] V-2AAI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αποχωρειτεG672 [các-người–hãy-RÚT-LÌA] V-PAM-2P απG575 [TỪ] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS οιG3588 [những-kẻ] T-NPM εργαζομενοιG2038 [LÀM-VIỆC] V-PNP-NPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF ανομιανG458 [SỰ-NGHỊCH-LUẬT] N-ASF {23 “Cả khi-ấy Ta sẽ xưng nơi họ: ‘Thực-rằng Ta chẳng-từng biết các-người! Các-người hãy rút-lìa từ Ta hỡi những kẻ làm-việc cái sự-nghịch-luật!’”}
Matthaeus 7:24 παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ οστιςG3748 [kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSM ακουειG191 [NGHE] V-PAI-3S μουG1473 [của-TA] P-1GS τουςG3588 [CÁI] T-APM λογουςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-APM τουτουςG3778 [THẾ-ẤY] D-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ποιειG4160 [LÀM] V-PAI-3S αυτουςG846 [chúng] P-APM ομοιωθησεταιG3666 [sẽ-bị/được-VÍ-SÁNH] V-FPI-3S ανδριG435 [nơi-THÂN-NAM] N-DSM φρονιμωG5429 [KHÔN-LANH] A-DSM οστιςG3748 [kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSM ωκοδομησενG3618 [XÂY-ZỰNG] V-AAI-3S αυτουG846 [của-y] P-GSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF οικιανG3614 [NGÔI-NHÀ] N-ASF επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF πετρανG4073 [ĐÁ-ZỰNG] N-ASF {24 “Rốt-cuộc tất-thảy kẻ-nào-đó-mà nghe cái những ngôn-lời thế-ấy của Ta cả làm chúng thì sẽ bị/được ví-sánh nơi thân-nam khôn-lanh, kẻ-nào-đó-mà xây-zựng cái ngôi-nhà của y trên cái đá-zựng.”}
Matthaeus 7:25 καιG2532 [CẢ] CONJ κατεβηG2597 [TIẾN-XUỐNG] V-2AAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF βροχηG1028 [SỰ-SA-MƯA] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηλθονG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM ποταμοιG4215 [những-ZÒNG-CHẢY] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ επνευσανG4154 [FÌ-FÀ] V-AAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM ανεμοιG417 [những-CƠN-ZÓ] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ προσεπεσανG4363 [NGÃ-TỚI] V-AAI-3P τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF οικιαG3614 [NGÔI-NHÀ] N-DSF εκεινηG1565 [ĐÓ] D-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N επεσενG4098 [nó-NGÃ-RƠI] V-2AAI-3S τεθεμελιωτοG2311 [nó-đã-bị/được-LẬP-NỀN-MÓNG] V-LPI-3S γαρG1063 [VÌ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF πετρανG4073 [ĐÁ-ZỰNG] N-ASF {25 “Cả cái sự-sa-mưa tiến-xuống, cả cái những zòng-chảy đến, cả cái những cơn-zó fì-fà cả ngã-tới nơi cái ngôi-nhà đó, cả nó chẳng ngã-rơi, vì nó đã bị/được lập-nền-móng trên cái đá-zựng.”}
Matthaeus 7:26 καιG2532 [CẢ] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM ακουωνG191 [NGHE] V-PAP-NSM μουG1473 [của-TA] P-1GS τουςG3588 [CÁI] T-APM λογουςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-APM τουτουςG3778 [THẾ-ẤY] D-APM καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM αυτουςG846 [chúng] P-APM ομοιωθησεταιG3666 [sẽ-bị/được-VÍ-SÁNH] V-FPI-3S ανδριG435 [nơi-THÂN-NAM] N-DSM μωρωG3474 [ZẠI-KHỜ] A-DSM οστιςG3748 [kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSM ωκοδομησενG3618 [XÂY-ZỰNG] V-AAI-3S αυτουG846 [của-y] P-GSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF οικιανG3614 [NGÔI-NHÀ] N-ASF επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF αμμονG285 [CÁT] N-ASF {26 “Cả tất-thảy kẻ nghe cái những ngôn-lời thế-ấy của Ta cả không làm chúng thì sẽ bị/được ví-sánh nơi thân-nam zại-khờ, kẻ-nào-đó-mà xây-zựng cái ngôi-nhà của y trên cái cát.”}
Matthaeus 7:27 καιG2532 [CẢ] CONJ κατεβηG2597 [TIẾN-XUỐNG] V-2AAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF βροχηG1028 [SỰ-SA-MƯA] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηλθονG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM ποταμοιG4215 [những-ZÒNG-CHẢY] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ επνευσανG4154 [FÌ-FÀ] V-AAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM ανεμοιG417 [những-CƠN-ZÓ] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ προσεκοψανG4350 [HÚC-XÉ] V-AAI-3P τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF οικιαG3614 [NGÔI-NHÀ] N-DSF εκεινηG1565 [ĐÓ] D-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ επεσενG4098 [nó-NGÃ-RƠI] V-2AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF πτωσιςG4431 [SỰ-NGÃ-RƠI] N-NSF αυτηςG846 [của-nó] P-GSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF {27 “Cả cái sự-sa-mưa tiến-xuống, cả cái những zòng-chảy đến, cả cái những cơn-zó fì-fà cả húc-xé nơi cái ngôi-nhà đó, cả nó ngã-rơi, cả cái sự-ngã-rơi của nó đã là lớn.”}
Matthaeus 7:28 καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S οτεG3753 [KHI] ADV ετελεσενG5055 [HOÀN-TẤT] V-AAI-3S οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM τουςG3588 [CÁI] T-APM λογουςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-APM τουτουςG3778 [THẾ-ẤY] D-APM εξεπλησσοντοG1605 [bị/được-KHIẾN-CHOÁNG-VÁNG] V-IPI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM οχλοιG3793 [những-ĐÁM-ĐÔNG] N-NPM επιG1909 [TRÊN] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF διδαχηG1322 [SỰ-ZẢNG-ZẠY] N-DSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {28 Cả xảy-nên khi đức Jesus hoàn-tất cái những ngôn-lời thế-ấy thì cái những đám-đông bị/được khiến-choáng-váng trên cái sự-zảng-zạy của Ngài.}
Matthaeus 7:29 ηνG1510 [Ngài-đã-LÀ] V-IAI-3S γαρG1063 [VÌ] CONJ διδασκωνG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-PAP-NSM αυτουςG846 [họ] P-APM ωςG5613 [NHƯ] ADV εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N ωςG5613 [NHƯ] ADV οιG3588 [CÁI] T-NPM γραμματειςG1122 [những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-NPM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {29 Vì Ngài đã là zảng-zạy họ như có thẩm-quyền, cả chẳng như cái những viên-thư-luật của họ.}
© https://vietbible.co/ 2024