Nehemiah 07

0

Nehemiah 7:1 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 נִבְנְתָה [đã-bị/được-XÂY-ZỰNG]H1129 הַחוֹמָה [cái-TƯỜNG-THÀNH]H2346 וָאַעֲמִיד [cả-tôi-sẽ-gây-ĐỨNG-TRỤ]H5975 הַדְּלָתוֹת [những-CÁNH-CỬA]H1817 וַיִּפָּקְדוּ [cả-sẽ-bị/được-ZÁM-MỤC]H6485 הַשּׁוֹעֲרִים [cái-những-KẺ-GÁC-CỔNG]H7778 וְהַמְשֹׁרְרִים [cả-cái-những-kẻ-khiến-HÁT-CA]H7891 וְהַלְוִיִּם [cả-cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 ׃

{1 Cả sẽ xảy-nên như mà cái tường-thành đã bị/được xây-zựng thì cả tôi sẽ gây đứng-trụ những cánh-cửa; cả cái những kẻ-gác-cổng cả cái những kẻ khiến hát-ca cả cái những người-Levi sẽ bị/được zám-mục.}

Nehemiah 7:2 וָאֲצַוֶּה [cả-tôi-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶת [CHÍNH]H853 חֲנָנִי [HANANI]H2607 אָחִי [KẺ-ANH-EM-tôi]H251 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 חֲנַנְיָה [HANANIAH]H2608 שַׂר [KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 הַבִּירָה [cái-THÀNH-QUÁCH]H1002 עַל [TRÊN]H5921 יְרוּשָׁלִָם [JERUSALEM]H3389 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הוּא [CHÍNH-y]H1931 כְּאִישׁ [như-THÂN-NAM]H376 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 וְיָרֵא [cả-y-đã-KINH-SỢ]H3372 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מֵרַבִּים [từ-những-kẻ-LỚN-NHIỀU]H7227 ׃

{2 Cả tôi sẽ khiến truyền-răn chính Hanani kẻ-anh-em của tôi, cả chính Hananiah kẻ-cầm-quyền của cái thành-quách trên Jerusalem: thực-rằng chính-y như thân-nam của lẽ-thật thì cả y đã kinh-sợ chính cái đấng-Chúa-thần hơn từ những kẻ lớn-nhiều.}

Nehemiah 7:3 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 לָהֶם [nơi-họ]לֹא [CHẲNG]H3808 יִפָּתְחוּ [sẽ-bị/được-MỞ]H6605 שַׁעֲרֵי [những-CỔNG]H8179 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 עַד [CHO-TỚI]H5704 חֹם [ĐIỀU-TOẢ-NÓNG]H2527 הַשֶּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 עֹמְדִים [mà-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 יָגִיפוּ [sẽ-gây-KHÉP]H1479 הַדְּלָתוֹת [những-CÁNH-CỬA]H1817 וֶאֱחֹזוּ [cả-các-người-hãy-THÂU-TÓM]H270 וְהַעֲמֵיד [cả-để-gây-ĐỨNG-TRỤ]H5975 מִשְׁמְרוֹת [những-SỰ-CANH-ZỮ]H4931 יֹשְׁבֵי [những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 יְרוּשָׁלִַם [JERUSALEM]H3389 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 בְּמִשְׁמָרוֹ [trong-CHỖ-CANH-ZỮ-mình]H4929 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 בֵּיתוֹ [NHÀ-mình]H1004 ׃

{3 Cả tôi sẽ nói-ra nơi họ: ‘Những cổng của Jerusalem chẳng sẽ bị/được mở cho-tới điều-toả-nóng của cái mặt-trời! Cả cho-tới chính-họ mà khiến đứng-trụ sẽ gây khép những cánh-cửa thì cả các-người hãy thâu-tóm! Cả để gây đứng-trụ những sự-canh-zữ những kẻ khiến cư-toạ Jerusalem thì mỗi thân-nam trong chỗ-canh-zữ của mình, cả mỗi thân-nam đối-ziện nhà của mình!’}

Nehemiah 7:4 וְהָעִיר [cả-cái-CƯ-THÀNH]H5892 רַחֲבַת [RỘNG]H7342 יָדַיִם [những-TAY-QUYỀN]H3027 וּגְדֹלָה [cả-LỚN]H1419 וְהָעָם [cả-cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 מְעַט [BÉ-ÍT]H4592 בְּתוֹכָהּ [trong-CHÍNH-ZỮA-nó]H8432 וְאֵין [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 בָּתִּים [những-NHÀ]H1004 בְּנוּיִם [mà-bị/được-khiến-XÂY-ZỰNG]H1129 ׃

{4 Cả cái cư-thành rộng của những tay-quyền cả lớn, cả cái chúng-zân bé-ít trong chính-zữa nó, cả chẳng-hiện-hữu những nhà mà bị/được khiến xây-zựng.}

Nehemiah 7:5 וַיִּתֵּן [cả-sẽ-BAN]H5414 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 וָאֶקְבְּצָה [cả-tôi-sẽ-NHÓM-HỌP]H6908 אֶת [CHÍNH]H853 הַחֹרִים [cái-những-KẺ-QUYỀN-QUÝ]H2715 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַסְּגָנִים [cái-những-QUAN-LÃNH-BINH]H5461 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לְהִתְיַחֵשׂ [để-tự-khiến-CHIA-FỔ-HỆ]H3187 וָאֶמְצָא [cả-tôi-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 סֵפֶר [CUỘN-CHỮ]H5612 הַיַּחַשׂ [cái-SỰ-CHIA-FỔ-HỆ]H3188 הָעוֹלִים [cái-những-kẻ-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 בָּרִאשׁוֹנָה [trong-lúc-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 וָאֶמְצָא [cả-tôi-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 כָּתוּב [điều-bị/được-khiến-VIẾT-GHI]H3789בּוֹ [trong-]׃

{5 Cả đấng-Chúa-thần của tôi sẽ ban ở-nơi tâm của tôi thì cả tôi sẽ nhóm-họp chính cái những kẻ-quyền-quý, cả chính cái những quan-lãnh-binh, cả chính cái chúng-zân để tự khiến chia-fổ-hệ; cả tôi sẽ gặp-thấy cuộn-chữ của cái sự-chi-fổ-hệ cái những kẻ khiến tiến-lên trong lúc trước-đầu, cả tôi sẽ gặp-thấy điều bị/được khiến viết-ghi trong nó.}

Nehemiah 7:6 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 הַמְּדִינָה [cái-VÙNG-ÁN-XÉT]H4082 הָעֹלִים [cái-những-kẻ-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 מִשְּׁבִי [từ-NÔ-TÙ]H7628 הַגּוֹלָה [cái-SỰ-LƯU-ĐÀY]H1473 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֶגְלָה [đã-gây-FÔ-TRẦN]H1540 נְבוּכַדְנֶצַּר [NEBUCHAĐNEZZAR]H5019 מֶלֶךְ [VUA]H4428 בָּבֶל [BABYLON]H894 וַיָּשׁוּבוּ [cả-họ-sẽ-XOAY-LUI]H7725 לִירוּשָׁלִַם [nơi-JERUSALEM]H3389 וְלִיהוּדָה [cả-nơi-JUĐAH]H3063 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לְעִירוֹ [nơi-CƯ-THÀNH-mình]H5892 ׃

{6 Những-ấy những con-trai của cái vùng-án-xét cái những kẻ khiến tiến-lên từ nô-tù của cái sự-lưu-đày mà Nebuchađnezzar vua của Babylon đã gây fô-trần; cả họ sẽ xoay-lui nơi Jerusalem cả nơi Juđah, mỗi thân-nam nơi cư-thành của mình.}

Nehemiah 7:7 הַבָּאִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 עִם [CÙNG]H5973 זְרֻבָּבֶל [ZERUBBABEL]H2216 יֵשׁוּעַ [JESHUA]H3442 נְחֶמְיָה  [NEHEMIAH]H5166 עֲזַרְיָה [AZARYAH]H5838 רַעַמְיָה [RAAMIAH]H7485 נַחֲמָנִי [NAHAMANI]H5167 מָרְדֳּכַי [MORĐECAI]H4782 בִּלְשָׁן [BILSHAN]H1114 מִסְפֶּרֶת [MISPERETH]H4559 בִּגְוַי [BIGVAI]H902 נְחוּם [NEHUM]H5149 בַּעֲנָה [BAANAH]H1196 מִסְפַּר [CON-SỐ]H4557 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 עַם  [CHÚNG-ZÂN]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃

{7 Cái những kẻ khiến đến cùng Zerubbabel, Jeshua, Nehemiah, Azaryah, Raamiah, Nahamani, Morđecai, Bilshan, Mispereth, Bigvai, Nehum, Baanah con-số của những người-fàm của chúng-zân của Israel.}

Nehemiah 7:8 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 פַרְעֹשׁ [PAROSH]H6551 אַלְפַּיִם [những-NGHÌN]H505 מֵאָה [TRĂM]H3967 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃

{8 Những con-trai của Parosh những nghìn trăm bảy-chục cả hai.}

Nehemiah 7:9 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 שְׁפַטְיָה [SHEFATIAH]H8203 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שִׁבְעִים [BẢY-CHỤC]H7657 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃

{9 Những con-trai của Shefatiah ba trăm bảy-chục cả hai.}

Nehemiah 7:10 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אָרַח [ARAH]H733 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃

{10 Những con-trai của Arah sáu trăm năm-chục cả hai.}

Nehemiah 7:11 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 פַחַת מוֹאָב [PAHATH-MOAB]H6355 לִבְנֵי [nơi-những-CON-TRAI]H1121 יֵשׁוּעַ [JESHUA]H3442 וְיוֹאָב [cả-JOAB]H3097 אַלְפַּיִם [những-NGHÌN]H505 וּשְׁמֹנֶה [cả-TÁM]H8083 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שְׁמֹנָה [TÁM]H8083 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 ׃

{11 Những con-trai của Pahath-Moab nơi những con-trai của Jeshua cả Joab những nghìn cả tám trăm cái mươi tám.}

Nehemiah 7:12 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עֵילָם [ELAM]H5867 אֶלֶף [NGHÌN]H505 מָאתַיִם [những-TRĂM]H3967 חֲמִשִּׁים  [NĂM-CHỤC]H2572 וְאַרְבָּעָה [cả-BỐN]H702 ׃

{12 Những con-trai của Elam nghìn những trăm năm-chục cả bốn.}

Nehemiah 7:13 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 זַתּוּא [ZATTU]H2240 שְׁמֹנֶה [TÁM]H8083 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 ׃

{13 Những con-trai của Zattu tám trăm bốn-chục cả năm.}

Nehemiah 7:14 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 זַכָּי [ZACCAI]H2140 שְׁבַע [BẢY]H7651 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 ׃

{14 Những con-trai của Zaccai bảy trăm cả sáu-chục.}

Nehemiah 7:15 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בִנּוּי [BINNUI]H1131 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705 וּשְׁמֹנָה [cả-TÁM]H8083 ׃

{15 Những con-trai của Binnui sáu trăm bốn-chục cả tám.}

Nehemiah 7:16 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בֵבָי [BEBAI]H893 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁמֹנָה [cả-TÁM]H8083 ׃

{16 Những con-trai của Bebai sáu trăm hai-chục cả tám.}

Nehemiah 7:17 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עַזְגָּד [AZGAĐ]H5803 אַלְפַּיִם [những-NGHÌN]H505 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃

{17 Những con-trai của Azgađ những nghìn ba trăm hai-chục cả hai.}

Nehemiah 7:18 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אֲדֹנִיקָם [AĐONIKAM]H140 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שִׁשִּׁים [SÁU-CHỤC]H8346 וְשִׁבְעָה [cả-BẢY]H7651 ׃

{18 Những con-trai của Ađonikam sáu trăm sáu-chục cả bảy.}

Nehemiah 7:19 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בִגְוָי [BIGVAI]H902 אַלְפַּיִם [những-NGHÌN]H505 שִׁשִּׁים [SÁU-CHỤC]H8346 וְשִׁבְעָה [cả-BẢY]H7651 ׃

{19 Những con-trai của Bigvai những nghìn sáu-chục cả bảy.}

Nehemiah 7:20 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עָדִין [AĐIN]H5720 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 ׃

{20 Những con-trai của Ađin sáu trăm năm-chục cả năm.}

Nehemiah 7:21 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אָטֵר [ATER]H333 לְחִזְקִיָּה [HEZEKIAH]H2396 תִּשְׁעִים [CHÍN-CHỤC]H8673 וּשְׁמֹנָה [cả-TÁM]H8083 ׃

{21 Những con-trai của Ater nơi Hezekiah chín-chục cả tám.}

Nehemiah 7:22 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חָשֻׁם [HASHUM]H2828 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁמֹנָה [cả-TÁM]H8083 ׃

{22 Những con-trai của Hashum ba trăm hai-chục cả tám.}

Nehemiah 7:23 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בֵצָי [BEZAI]H1209 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וְאַרְבָּעָה [cả-BỐN]H702 ׃

{23 Những con-trai của Bezai ba trăm hai-chục cả bốn.}

Nehemiah 7:24 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חָרִיף [HARIF]H2756 מֵאָה [TRĂM]H3967 שְׁנֵים [HAI]H8147 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 ׃

{24 Những con-trai của Harif trăm mươi hai.}

Nehemiah 7:25 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גִבְעוֹן [GIBEON]H1391 תִּשְׁעִים [CHÍN-CHỤC]H8673 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 ׃

{25 Những con-trai của Gibeon chín-chục cả năm.}

Nehemiah 7:26 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 בֵית לֶחֶם [BETH-LEHEM]H1035 וּנְטֹפָה [NETOFAH]H5199 מֵאָה [TRĂM]H3967 שְׁמֹנִים [TÁM-CHỤC]H8084 וּשְׁמֹנָה [cả-TÁM]H8083 ׃

{21 Những người-fàm của Nhà của Lehem cả Netofah trăm tám-chục cả tám.}

Nehemiah 7:27 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 עֲנָתוֹת [ANATHOTH]H6068 מֵאָה [TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁמֹנָה [cả-TÁM]H8083 ׃

{27 Những người-fàm của Anathoth trăm hai-chục cả tám.}

Nehemiah 7:28 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 בֵית עַזְמָוֶת [BETH-AZMAVETH]H1041 אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃

{28 Những người-fàm của Beth-Azmaveth bốn-chục cả hai.}

Nehemiah 7:29 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 קִרְיַת [QUẦN-CƯ]H7151יְעָרִים [KIRIATH]H7157 כְּפִירָה [CHEFIRAH]H3716 וּבְאֵרוֹת [cả-BEEROTH]H881 שְׁבַע [BẢY]H7651 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705 וּשְׁלֹשָׁה [cả-BA]H7969 ׃

{29 Những người-fàm của quần-cư Kiriath, Chefirah, cả Beeroth bảy trăm bốn-chục cả ba.}

Nehemiah 7:30 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 הָרָמָה [RAMAH]H7414 וָגָבַע [cả-GEBA]H1387 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וְאֶחָד [cả-MỘT]H259 ׃

{30 Những người-fàm của Ramah cả Geba sáu trăm hai-chục cả một.}

Nehemiah 7:31 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 מִכְמָס [MICMASH]H4363 מֵאָה [TRĂM]H3967 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃

{31 Những người-fàm của Micmash trăm hai-chục cả hai.}

Nehemiah 7:32 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 בֵית אֵל [BETH-EL]H1008 וְהָעָי [cả-cái-AY]H5857 מֵאָה [TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁלֹשָׁה [cả-BA]H7969 ׃

{32 Những người-fàm của Nhà của Quyền-thần cả cái Ay trăm hai-chục cả ba.}

Nehemiah 7:33 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 נְבוֹ [NEBO]H5015 אַחֵר [KHÁC-KIA]H312 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃

{33 Những người-fàm của Anathoth trăm hai-chục cả tám.}

Nehemiah 7:34 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עֵילָם [ELAM]H5867 אַחֵר [KHÁC-KIA]H312 אֶלֶף [NGHÌN]H505 מָאתַיִם [những-TRĂM]H3967 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וְאַרְבָּעָה [cả-BỐN]H702 ׃

{34 Những con-trai của Elam khác-kia nghìn những trăm năm-chục cả bốn.}

Nehemiah 7:35 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חָרִם [HARIM]H2766 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 ׃

{35 Những con-trai của Harim ba trăm cả hai-chục.}

Nehemiah 7:36 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יְרֵחוֹ [JERICHO]H3405 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 ׃

{36 Những con-trai của Jericho ba trăm bốn-chục cả năm.}

Nehemiah 7:37 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 לֹד [LOĐ]H3850 חָדִיד [HAĐIĐ]H2307 וְאוֹנוֹ [cả-ONO]H207 שְׁבַע [BẢY]H7651 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 וְאֶחָד [cả-MỘT]H259 ׃

{37 Những con-trai của Lođ, Hađiđ cả Ono bảy trăm hai-chục cả một.}

Nehemiah 7:38 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 סְנָאָה [SENAAH]H5570 שְׁלֹשֶׁת [BA]H7969 אֲלָפִים [những-NGHÌN]H505 תְּשַׁע [CHÍN]H8672 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וּשְׁלֹשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 ׃

{38 Những con-trai của Senaah ba những nghìn chín trăm cả ba-chục.}

Nehemiah 7:39 הַכֹּהֲנִים [cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יְדַעְיָה [JEĐAIAH]H3048 לְבֵית [nơi-NHÀ]H1004 יֵשׁוּעַ [JESHUA]H3442 תְּשַׁע [CHÍN]H8672 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שִׁבְעִים [BẢY-CHỤC]H7657 וּשְׁלֹשָׁה [cả-BA]H7969 ׃

{39 Cái những vị-tư-tế, những con-trai của Jeđaiah nơi nhà của Jeshua chín trăm bảy-chục cả ba.}

Nehemiah 7:40 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אִמֵּר [IMMER]H564 אֶלֶף [NGHÌN]H505 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃

{40 Những con-trai của Immer nghìn năm-chục cả hai.}

Nehemiah 7:41 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 פַשְׁחוּר [PASHUR]H6583 אֶלֶף [NGHÌN]H505 מָאתַיִם [những-TRĂM]H3967 אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705 וְשִׁבְעָה [cả-BẢY]H7651 ׃

{41 Những con-trai của Pashur nghìn những trăm bốn-chục cả bảy.}

Nehemiah 7:42 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חָרִם [HARIM]H2766 אֶלֶף [NGHÌN]H505 שִׁבְעָה [BẢY]H7651 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 ׃

{42 Những con-trai của Harim nghìn mươi bảy.}

Nehemiah 7:43 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יֵשׁוּעַ [JESHUA]H3442 לְקַדְמִיאֵל [nơi-KAĐMIEL]H6934 לִבְנֵי [nơi-những-CON-TRAI]H1121 לְהוֹדְוָה [HOĐEVAH]H1937 שִׁבְעִים [BẢY-CHỤC]H7657 וְאַרְבָּעָה [cả-BỐN]H702 ׃

{43 Cái những người-Levi, những con-trai của Jeshua nơi Kađmiel nơi những con-trai của Hođevah bảy-chục cả bốn.}

Nehemiah 7:44 הַמְשֹׁרְרִים [cái-những-kẻ-khiến-HÁT-CA]H7891 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אָסָף [ASAF]H623 מֵאָה [TRĂM]H3967 אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705 וּשְׁמֹנָה [cả-TÁM]H8083 ׃

{44 Cái những kẻ khiến hát-ca, những con-trai của Asaf trăm bốn-chục cả tám.}

Nehemiah 7:45 הַשֹּׁעֲרִים [cái-những-KẺ-GÁC-CỔNG]H7778 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 שַׁלּוּם [SHALLUM]H7967 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אָטֵר [ATER]H333 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 טַלְמֹן [TALMON]H2929 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עַקּוּב [AKKUB]H6126 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חֲטִיטָא [HATITA]H2410 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 שֹׁבָי [SHOBAI]H7630 מֵאָה [TRĂM]H3967 שְׁלֹשִׁים [BA-CHỤC]H7970 וּשְׁמֹנָה [cả-TÁM]H8083 ׃

{45 Những con-trai của cái những kẻ-gác-cổng, những con-trai của Shallum, những con-trai của Ater, những con-trai của Talmon, những con-trai của Akkub, những con-trai của Hatita, những con-trai của Shobai trăm ba-chục cả tám.}

Nehemiah 7:46 הַנְּתִינִים [cái-những-KẺ-THỪA-FỤNG]H5411 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 צִחָא [ZIHA]H6727 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חֲשֻׂפָא [HASUFA]H2817 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 טַבָּעוֹת [TABBAOTH]H2884 ׃

{46 Cái những kẻ-thừa-fụng những con-trai của Ziha, những con-trai của Hasufa, những con-trai của Tabbaoth,}

Nehemiah 7:47 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 קֵירֹס [KEROS]H7026 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 סִיעָא [SIA]H5517 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 פָדוֹן [PAĐON]H6303 ׃

{47 những con-trai của Keros, những con-trai của Sia, những con-trai của Pađon,}

Nehemiah 7:48 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 לְבָנָא [LEBANA]H3838 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חֲגָבָא [HAGABA]H2286 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 שַׂלְמָי [SHALMAI]H8014 ׃

{48 những con-trai của Lebana, những con-trai của Hagaba, những con-trai của Shalmai,}

Nehemiah 7:49 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חָנָן [HANAN]H2605 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גִדֵּל [GIĐĐEL]H1435 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גָחַר [GAHAR]H1515 ׃

{49 những con-trai của Hanan, những con-trai của Giđđel, những con-trai của Gahar,}

Nehemiah 7:50 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 רְאָיָה [REAIAH]H7211 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 רְצִין [REZIN]H7526 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 נְקוֹדָא [NEKOĐA]H5353 ׃

{50 những con-trai của Reaiah, những con-trai của Rezin, những con-trai của Nekođa,}

Nehemiah 7:51 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גַזָּם [GAZZAM]H1502 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עֻזָּא [UZZA]H5798 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 פָסֵחַ [PASEAH]H6454 ׃

{51 những con-trai của Gazzam, những con-trai của Uzza, những con-trai của Paseah,}

Nehemiah 7:52 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בֵסַי [BESAI]H1153 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 מְעוּנִים [những-NGƯỜI-MEUN]H4586 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 נְפִישְׁסִים [NEFUSIM]H5300 ׃

{52 những con-trai của Besai, những con-trai của Meun, những con-trai của Nefusim,}

Nehemiah 7:53 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בַקְבּוּק [BAKBUK]H1227 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חֲקוּפָא [HAKUFA]H2709 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חַרְחוּר [HARHUR]H2744 ׃

{53 những con-trai của Bakbuk, những con-trai của Hakufa, những con-trai của Harhur,}

Nehemiah 7:54 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בַצְלִית [BAZLUTH]H1213 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 מְחִידָא [MEHIĐA]H4240 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חַרְשָׁא [HARSHA]H2797 ׃

{54 những con-trai của Bazluth, những con-trai của Mehiđa, những con-trai của Harsha,}

Nehemiah 7:55 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בַרְקוֹס [BARKOS]H1302 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 סִיסְרָא [SISERA]H5516 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 תָמַח [TEMAH]H8547 ׃

{55 những con-trai của Barkos, những con-trai của Sisera, những con-trai của Temah,}

Nehemiah 7:56 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 נְצִיחַ [NEZIAH]H5335 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חֲטִיפָא [HATIFA]H2412 ׃

{56 những con-trai của Neziah, những con-trai của Hatifa,}

Nehemiah 7:57 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עַבְדֵי [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 סוֹטַי [SOTAI]H5479 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 סֹפֶרֶת [SOFERETH]H5618 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 פְרִידָא [PERUZA]H6514 ׃

{57 những con-trai của những gã-nô-bộc của Solomon, những con-trai của Sotai, những con-trai của Sofereth, những con-trai của Peruza,}

Nehemiah 7:58 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יַעְלָא [JAALAH]H3279 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 דַרְקוֹן [ĐARKON]H1874 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גִדֵּל [GIĐĐEL]H1435 ׃

{58 những con-trai của Jaalah, những con-trai của Đarkon, những con-trai của Giđđel,}

Nehemiah 7:59 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 שְׁפַטְיָה [SHEFATIAH]H8203 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חַטִּיל [HATTIL]H2411 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 פֹּכֶרֶת הַצְּבָיִים [POKERETH-HAZZEBAIM]H6380 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אָמוֹן [AMON]H526 ׃

{59 những con-trai của Shefatiah, những con-trai của Hattil, những con-trai của Pokereth-Hazzebaim, những con-trai của Amon,}

Nehemiah 7:60 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַנְּתִינִים [cái-những-KẺ-THỪA-FỤNG]H5411 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 עַבְדֵי [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 תִּשְׁעִים [CHÍN-CHỤC]H8673 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃

{60 Tất-thảy cái những kẻ-thừa-fụng cả những con-trai của những gã-nô-bộc của Solomon ba trăm chín-chục cả hai.}

Nehemiah 7:61 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 הָעוֹלִים [cái-những-kẻ-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 מִתֵּל מֶלַח [từ-TEL-MELAH]H8528 תֵּל חַרְשָׁא [TEL-HARESHA]H8521 כְּרוּב [KERUB]H3743 אַדּוֹן [AĐĐON]H114 וְאִמֵּר [IMMER]H564 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָכְלוּ [họ-đã-CÓ-THỂ]H3201 לְהַגִּיד [để-gây-HỞ-LỘ]H5046 בֵּית [NHÀ]H1004 אֲבוֹתָם [những-CHA-họ]H1 וְזַרְעָם [cả-HẠT-ZỐNG-họ]H2233 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 מִיִּשְׂרָאֵל [từ-ISRAEL]H3478 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 ׃

{61 Cả những-ấy cái những kẻ khiến tiến-lên từ Gò-fế-tích Melah, Gò-fế-tích Haresha, Kerub, Ađđon Immer, cả họ chẳng đã có-thể để gây hở-lộ nhà của những cha của họ cả hạt-zống của họ chừng-nếu từ Israel chính-họ.}

Nehemiah 7:62 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 דְלָיָה [ĐELAIAH]H1806 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 טוֹבִיָּה [TOBIAH]H2900 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 נְקוֹדָא [NEKOĐA]H5353 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וְאַרְבָּעִים [cả-BỐN-CHỤC]H705 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃

{62 Những con-trai của Đelaiah, những con-trai của Tobiah, những con-trai của Nekođa sáu trăm cả bốn-chục cả hai.}

Nehemiah 7:63 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַכֹּהֲנִים [cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חֳבָיָה [HABAIAH]H2252 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 הַקּוֹץ [KOZ]H6976 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בַרְזִלַּי [BARZILLAI]H1271 אֲשֶׁר [kẻ-MÀ]H834 לָקַח [đã-LẤY]H3947 מִבְּנוֹת [từ-những-CON-GÁI]H1323 בַּרְזִלַּי [BARZILLAI]H1271 הַגִּלְעָדִי [cái-NGƯỜI-GILEAĐ]H1569 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 וַיִּקָּרֵא [cả-y-sẽ-bị/được-GỌI]H7121 עַל [TRÊN]H5921 שְׁמָם [ZANH-TÊN-họ]H8034 ׃

{63 Cả từ-nơi cái những vị-tư-tế những con-trai của Habaiah, những con-trai của Koz, những con-trai của Barzillai (kẻ mà đã lấy từ những con-gái của Barzillai cái người-Gileađ thân-nữ, cả y sẽ bị/được gọi trên zanh-tên của họ.)}

Nehemiah 7:64 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 בִּקְשׁוּ [đã-khiến-TÌM]H1245 כְתָבָם [BẢN-VIẾT-GHI-họ]H3791 הַמִּתְיַחְשִׂים [cái-những-kẻ-tự-khiến-CHIA-FỔ-HỆ]H3187 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 נִמְצָא [nó-đã-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 וַיְגֹאֲלוּ [cả-họ-sẽ-bị/được-VẤY-BẨN]H1351 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַכְּהֻנָּה [cái-CHỨC-VỤ-TƯ-TẾ]H3550 ׃

{64 Những-ấy đã khiến tìm bản-viết-ghi của họ cái những kẻ tự khiến chia-fổ-hệ thì cả nó chẳng đã bị/được gặp-thấy; cả họ sẽ bị/được vấy-bẩn từ-nơi cái chức-vụ-tư-tế.}

Nehemiah 7:65 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הַתִּרְשָׁתָא [cái-QUAN-THỐNG-ĐỐC]H8660 לָהֶם [nơi-họ]אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יֹאכְלוּ [họ-sẽ-ĂN]H398 מִקֹּדֶשׁ [từ-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הַקֳּדָשִׁים [cái-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 עַד [CHO-TỚI]H5704 עֲמֹד [để-ĐỨNG-TRỤ]H5975 הַכֹּהֵן [cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לְאוּרִים [nơi-NHỮNG-ĐIỀU-SÁNG-LÊN]H224 וְתֻמִּים [cả-NHỮNG-ĐIỀU-TINH-TẤT]H8550 ׃

{65 Cả cái quan-thống-đốc sẽ nói-ra nơi họ mà họ chẳng sẽ ăn từ điều-thánh-khiết của cái những điều-thánh-khiết cho-tới lúc vị-tư-tế để đứng-trụ nơi những Điều-Sáng-Lên cả nơi những Điều-Tinh-Tất.}

Nehemiah 7:66 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַקָּהָל [cái-HỘI-TRIỆU]H6951 כְּאֶחָד [như-MỘT]H259 אַרְבַּע [BỐN]H702 רִבּוֹא [VẠN]H7239 אַלְפַּיִם [những-NGHÌN]H505 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 ׃

{66 Tất-thảy cái hội-triệu như một bốn vạn những nghìn ba trăm cả sáu-chục.}

Nehemiah 7:67 מִלְּבַד [từ-nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 עַבְדֵיהֶם [những-GÃ-NÔ-BỘC-họ]H5650 וְאַמְהֹתֵיהֶם [cả-những-Ả-NÔ-TÌ-họ]H519 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 שִׁבְעַת [BẢY]H7651 אֲלָפִים [những-NGHÌN]H505 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שְׁלֹשִׁים [BA-CHỤC]H7970 וְשִׁבְעָה [cả-BẢY]H7651 וְלָהֶם [cả-nơi-họ]מְשֹׁרְרִים [những-gã-khiến-HÁT-CA]H7891 וּמְשֹׁרְרוֹת [cả-những-ả-khiến-HÁT-CA]H7891 מָאתַיִם [những-TRĂM]H3967 וְאַרְבָּעִים [cả-BỐN-CHỤC]H705 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 ׃

{67 Từ nơi điều-tách-biệt của những gã-nô-bộc của họ cả những ả-nô-tì của họ thì những-ấy bảy những nghìn ba trăm ba-chục cả bảy; cả nơi họ những gã khiến hát-ca cả những ả khiến hát-ca những trăm cả bốn-chục cả năm.}

Nehemiah 7:68 סוּסֵיהֶם [những-CON-NGỰA-họ]H5483 שְׁבַע [BẢY]H7651 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שְׁלֹשִׁים [BA-CHỤC]H7970 וְשִׁשָּׁה [cả-SÁU]H8337 פִּרְדֵיהֶם [những-CON-LA-họ]H6505מָאתַיִם [những-TRĂM]H3967אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 ׃

{68 Những con-ngựa của họ bảy trăm ba-chục cả sáu; những con-la của họ những trăm bốn-chục cả năm;}

Nehemiah 7:69 גְמַלִּים [những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 אַרְבַּע [BỐN]H702 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שְׁלֹשִׁים [BA-CHỤC]H7970 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 חֲמֹרִים [những-CON-LỪA]H2543 שֵׁשֶׁת [SÁU]H8337 אֲלָפִים [những-NGHÌN]H505 שְׁבַע 
[BẢY]H7651 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 ׃

{69 những con-lạc-đà bốn trăm ba-chục cả năm; những con-lừa sáu những nghìn bảy trăm cả hai-chục.}

Nehemiah 7:70 וּמִקְצָת [cả-từ-CHÓT-CUỐI]H7117 רָאשֵׁי [những-ĐẦU]H7218 הָאָבוֹת [cái-những-CHA]H1 נָתְנוּ [họ-đã-BAN]H5414 לַמְּלָאכָה [nơi-CÔNG-VIỆC]H4399 הַתִּרְשָׁתָא [cái-QUAN-THỐNG-ĐỐC]H8660 נָתַן [đã-BAN]H5414 לָאוֹצָר [nơi-KHO-TRỮ-VẬT]H214 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 דַּרְכְּמֹנִים [những-CHỈ-LƯỢNG]H1871 אֶלֶף [NGHÌN]H505 מִזְרָקוֹת [những-LƯ]H4219 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 כָּתְנוֹת  [những-ÁO-CHẼN]H3801 כֹּהֲנִים [những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 שְׁלֹשִׁים [BA-CHỤC]H7970 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 ׃

{70 Cả từ chót-cuối của những đầu của cái những cha thì họ đã ban nơi công-việc. Cái quan-thống-đốc đã ban nơi kho-trữ-vật: vàng-thỏi của những chỉ-lượng nghìn những lư năm-chục, những áo-chẽn của những vị-tư-tế ba-chục cả năm trăm.}

Nehemiah 7:71 וּמֵרָאשֵׁי [cả-từ-những-ĐẦU]H7218 הָאָבוֹת [cái-những-CHA]H1 נָתְנוּ [họ-đã-BAN]H5414 לְאוֹצַר [nơi-KHO-TRỮ-VẬT]H214 הַמְּלָאכָה [cái-CÔNG-VIỆC]H4399 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 דַּרְכְּמוֹנִים [những-CHỈ-LƯỢNG]H1871 שְׁתֵּי [HAI]H8147 רִבּוֹת [VẠN]H7239 וְכֶסֶף [cả-BẠC-THỎI]H3701 מָנִים [những-BÁCH-LƯỢNG]H4488 אַלְפַּיִם [những-NGHÌN]H505 וּמָאתָיִם [cả-những-TRĂM]H3967 ׃

{71 Cả từ những đầu của cái những cha trong thì họ đã ban nơi kho-trữ-vật của cái công-việc: vàng-thỏi của những chỉ-lượng hai vạn, cả bạc-thỏi của những bách-lượng những nghìn cả những trăm.}

Nehemiah 7:72 וַאֲשֶׁר [cả-MÀ]H834 נָתְנוּ [họ-đã-BAN]H5414 שְׁאֵרִית [FẦN-CÒN-LẠI]H7611 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 דַּרְכְּמֹנִים [những-CHỈ-LƯỢNG]H1871 שְׁתֵּי [HAI]H8147 רִבּוֹא [VẠN]H7239 וְכֶסֶף [cả-BẠC-THỎI]H3701 מָנִים [những-BÁCH-LƯỢNG]H4488 אַלְפָּיִם [những-NGHÌN]H505 וְכָתְנוֹת [cả-ÁO-CHẼN]H3801 כֹּהֲנִים [những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 שִׁשִּׁים [SÁU-CHỤC]H8346 וְשִׁבְעָה [cả-BẢY]H7651 ׃

{72 Cả mà họ đã ban fần-còn-lại của cái chúng-zân: vàng-thỏi của những chỉ-lượng hai vạn, cả bạc-thỏi của những bách-lượng những nghìn, cả áo-chẽn của những vị-tư-tế sáu-chục cả bảy.}

Nehemiah 7:73 וַיֵּשְׁבוּ [cả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 הַכֹּהֲנִים [cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְהַלְוִיִּם [cả-cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 וְהַשּׁוֹעֲרִים [cả-cái-những-KẺ-GÁC-CỔNG]H7778 וְהַמְשֹׁרְרִים [cả-cái-những-kẻ-khiến-HÁT-CA]H7891 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְהַנְּתִינִים [cả-cái-những-KẺ-THỪA-FỤNG]H5411 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בְּעָרֵיהֶם [trong-những-CƯ-THÀNH-họ]H5892 וַיִּגַּע [cả-y-sẽ-ĐỤNG]H5060 הַחֹדֶשׁ [cái-THÁNG]H2320 הַשְּׁבִיעִי [cái-THỨ-BẢY]H7637 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בְּעָרֵיהֶם [trong-những-CƯ-THÀNH-họ]H5892 ׃

{73 Cả sẽ cư-toạ cái những vị-tư-tế, cả cái những người-Levi, cả cái những kẻ-gác-cổng, cả cái những kẻ khiến hát-ca, cả từ-nơi cái chúng-zân, cả cái những kẻ-thừa-fụng, cả tất-thảy Israel trong những cư-thành của họ. Cả cái tháng cái thứ-bảy sẽ đụng thì cả những tất-thảy của Israel trong những cư-thành của họ.}

© https://vietbible.co/ 2024