Ezekiel 38:1 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 דְבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{1 Cả ngôn-lời của Yahweh sẽ xảy-nên ở-nơi tôi, để nói-ra:}
Ezekiel 38:2 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 שִׂים [ngươi-hãy-ĐẶT]H7760 פָּנֶיךָ [MẶT-ngươi]H6440 אֶל [Ở-NƠI]H413 גּוֹג [GOG]H1463 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 הַמָּגוֹג [cái-MAGOG]H4031 נְשִׂיא [KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 מֶשֶׁךְ [MESHECH]H4902 וְתֻבָל [cả-TUBAL]H8422 וְהִנָּבֵא [cả-ngươi-hãy-bị/được-TIÊN-CÁO]H5012 עָלָיו [TRÊN-y]H5921 ׃
{2 “Hỡi con-trai của con-người, ngươi hãy đặt mặt của ngươi ở-nơi Gog, đất của cái Magog kẻ-trưởng-đầu là đầu của Meshech cả Tubal! Cả ngươi hãy bị/được tiên-cáo trên y!”}
Ezekiel 38:3 וְאָמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 הִנְנִי [KÌA-Ta]H2005 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-ngươi]H413 גּוֹג [GOG]H1463 נְשִׂיא [KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 מֶשֶׁךְ [MESHECH]H4902 וְתֻבָל [cả-TUBAL]H8422 ׃
{3 “Cả ngươi đã nói-ra: Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: Kìa-Ta ở-nơi ngươi, hỡi Gog kẻ-trưởng-đầu là đầu của Meshech cả Tubal!”}
Ezekiel 38:4 וְשׁוֹבַבְתִּיךָ [cả-Ta-đã-khiến-XOAY-LUI-ngươi]H7725 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 חַחִים [những-MÓC-KHOEN]H2397 בִּלְחָיֶיךָ [trong-những-HÀM-MÁ-ngươi]H3895 וְהוֹצֵאתִי [cả-Ta-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אוֹתְךָ [CHÍNH-ngươi]H853 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חֵילֶךָ [TÀI-LỰC-ngươi]H2428 סוּסִים [những-CON-NGỰA]H5483 וּפָרָשִׁים [cả-những-KỊ-MÃ]H6571 לְבֻשֵׁי [mà-bị/được-khiến-KHOÁC-MẶC]H3847 מִכְלוֹל [ĐIỀU-ĐẦY-TRỌN]H4358 כֻּלָּם [TẤT-THẢY-họ]H3605 קָהָל [HỘI-TRIỆU]H6951 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 צִנָּה [MÓC-KHIÊN]H6793 וּמָגֵן [cả-LÁ-CHẮN]H4043 תֹּפְשֵׂי [mà-khiến-CẦM-NẮM]H8610 חֲרָבוֹת [những-THANH-GƯƠM]H2719 כֻּלָּם [TẤT-THẢY-họ]H3605 ׃
{4 “Cả Ta đã khiến xoay-lui ngươi, cả Ta đã ban những móc-khoen trong những hàm-má của ngươi. Cả Ta đã gây đến-ra chính-ngươi cả chính tất-thảy tài-lực của ngươi là những con-ngựa cả những kị-mã mà bị/được khiến khoác-mặc điều-đầy-trọn tất-thảy họ, hội-triệu lớn-nhiều móc-khiên cả lá-chắn mà khiến cầm-nắm những thanh-gươm tất-thảy họ.”}
Ezekiel 38:5 פָּרַס [PARAS]H6539 כּוּשׁ [CUSH]H3568 וּפוּט [cả-PUT]H6316 אִתָּם [CHÍNH-NƠI-họ]H854 כֻּלָּם [TẤT-THẢY-họ]H3605 מָגֵן [LÁ-CHẮN]H4043 וְכוֹבָע [cả-MŨ-SẮT]H3553 ׃
{5 “Paras, Cush, cả Put là chính-nơi họ; tất-thảy họ là lá-chắn cả mũ-sắt.”}
Ezekiel 38:6 גֹּמֶר [GOMER]H1586 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲגַפֶּיהָ [những-ĐOÀN-QUÂN-nó]H102 בֵּית [NHÀ]H1004 תּוֹגַרְמָה [TOGARMAH]H8425 יַרְכְּתֵי [những-SƯỜN-HÔNG]H3411 צָפוֹן [ĐẰNG-BẮC]H6828 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲגַפָּיו [những-ĐOÀN-QUÂN-y]H102 עַמִּים [những-CHÚNG-ZÂN]H5971 רַבִּים [những-LỚN-NHIỀU]H7227 אִתָּךְ [CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 ׃
{6 “Gomer cả tất-thảy những đoàn-quân của nó; nhà của Togarmah những sườn-hông đằng-bắc, cả chính tất-thảy những đoàn-quân của nó; những chúng-zân lớn-nhiều là chính-nơi ngươi!”}
Ezekiel 38:7 הִכֹּן [ngươi-hãy-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 וְהָכֵן [cả-ngươi-hãy-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 לְךָ [nơi-ngươi]אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 קְהָלֶךָ [HỘI-TRIỆU-ngươi]H6951 הַנִּקְהָלִים [cái-những-kẻ-bị/được-HIỆU-TRIỆU]H6950 עָלֶיךָ [TRÊN-ngươi]H5921 וְהָיִיתָ [cả-ngươi-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]לְמִשְׁמָר [nơi-CHỖ-CANH-ZỮ]H4929 ׃
{7 “Ngươi hãy bị/được zựng-lập, cả ngươi hãy gây zựng-lập nơi ngươi, chính-ngươi cả tất-thảy hội-triệu của ngươi là cái những kẻ bị/được hiệu-triệu trên ngươi! Cả ngươi đã xảy-nên nơi họ nơi chỗ-canh-zữ.”}
Ezekiel 38:8 מִיָּמִים [từ-những-NGÀY]H3117 רַבִּים [những-LỚN-NHIỀU]H7227 תִּפָּקֵד [ngươi-sẽ-bị/được-ZÁM-MỤC]H6485 בְּאַחֲרִית [trong-CHÓP-SAU]H319 הַשָּׁנִים [cái-những-NIÊN]H8141 תָּבוֹא [ngươi-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 מְשׁוֹבֶבֶת [mà-bị/được-khiến-XOAY-LUI]H7725 מֵחֶרֶב [từ-THANH-GƯƠM]H2719 מְקֻבֶּצֶת [mà-bị/được-khiến-NHÓM-HỌP]H6908 מֵעַמִּים [từ-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 רַבִּים [những-LỚN-NHIỀU]H7227 עַל [TRÊN]H5921 הָרֵי [những-NÚI]H2022 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 לְחָרְבָּה [nơi-CHỖ-HOANG-FẾ]H2723 תָּמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 וְהִיא [cả-CHÍNH-nó]H1931 מֵעַמִּים [từ-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 הוּצָאָה [đã-bị/được-gây-ĐẾN-RA]H3318 וְיָשְׁבוּ [cả-họ-đã-CƯ-TOẠ]H3427 לָבֶטַח [nơi-CÁCH-CẬY-TRÔNG]H983 כֻּלָּם [TẤT-THẢY-họ]H3605 ׃
{8 “Từ những ngày lớn-nhiều thì ngươi sẽ bị/được zám-mục. Trong chóp-sau của cái những niên thì ngươi sẽ đến ở-nơi đất mà bị/được khiến xoay-lui từ thanh-gươm, mà bị/được khiến nhóm-họp từ những chúng-zân lớn-nhiều trên những núi của Israel, mà đã xảy-nên nơi chỗ-hoang-fế thường-kì. Cả chính-nó đã bị/được gây đến-ra từ những chúng-zân; cả họ đã cư-toạ nơi cách-cậy-trông tất-thảy họ.”}
Ezekiel 38:9 וְעָלִיתָ [cả-ngươi-đã-TIẾN-LÊN]H5927 כַּשּׁוֹאָה [như-SỰ-TÀN-FÁ]H7722 תָבוֹא [ngươi-sẽ-ĐẾN]H935 כֶּעָנָן [như-ĐÁM-MÂY]H6051 לְכַסּוֹת [để-khiến-FỦ]H3680 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 תִּהְיֶה [ngươi-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲגַפֶּיךָ [những-ĐOÀN-QUÂN-ngươi]H102 וְעַמִּים [cả-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 רַבִּים [những-LỚN-NHIỀU]H7227 אוֹתָךְ [CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 ׃
{9 “Cả ngươi đã tiến-lên; ngươi sẽ đến như sự-tàn-fá. Ngươi sẽ xảy-nên như đám-mây để khiến fủ cái đất; chính-ngươi cả tất-thảy những đoàn-quân của ngươi cả những chúng-zân lớn-nhiều chính-nơi ngươi.”}
Ezekiel 38:10 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 יַעֲלוּ [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 דְבָרִים [những-NGÔN-LỜI]H1697 עַל [TRÊN]H5921 לְבָבֶךָ [TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 וְחָשַׁבְתָּ [cả-ngươi-đã-LƯỢNG-ZÁ]H2803 מַחֲשֶׁבֶת [SỰ-FÂN-LUẬN]H4284 רָעָה [SỰ-XẤU-ÁC]H7451 ׃
{10 (Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra!) “Cả nó đã xảy-nên trong ngày cái chính-nó thì những ngôn-lời sẽ tiến-lên trên tâm-khảm của ngươi, cả ngươi đã lượng-zá sự-fân-luận của sự-xấu-ác.”}
Ezekiel 38:11 וְאָמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֶעֱלֶה [tôi-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 פְּרָזוֹת [những-THÔN-TRANG]H6519 אָבוֹא [tôi-sẽ-ĐẾN]H935 הַשֹּׁקְטִים [cái-những-kẻ-khiến-AN-LẶNG]H8252 יֹשְׁבֵי [mà-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 לָבֶטַח [nơi-CÁCH-CẬY-TRÔNG]H983 כֻּלָּם [TẤT-THẢY-họ]H3605 יֹשְׁבִים [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בְּאֵין [trong-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 חוֹמָה [TƯỜNG-THÀNH]H2346 וּבְרִיחַ [cả-XÀ-NGANG]H1280 וּדְלָתַיִם [cả-những-CÁNH-CỬA]H1817 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369לָהֶם [nơi-họ]׃
{11 “Cả ngươi đã nói-ra: ‘Tôi sẽ tiến-lên trên đất của những thôn-trang. Tôi sẽ đến cái những kẻ khiến an-lặng mà khiến cư-toạ nơi cách-cậy-trông; tất-thảy họ đang khiến cư-toạ trong chẳng-hiện-hữu tường-thành, cả xà-ngang cả những cánh-cửa thì chẳng-hiện-hữu nơi họ.’”}
Ezekiel 38:12 לִשְׁלֹל [để-TƯỚC-LỘT]H7997 שָׁלָל [VẬT-TƯỚC-LỘT]H7998 וְלָבֹז [cả-để-CƯỠNG-ĐOẠT]H962 בַּז [VẬT-CƯỠNG-ĐOẠT]H957 לְהָשִׁיב [để-gây-XOAY-LUI]H7725 יָדְךָ [TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 עַל [TRÊN]H5921 חֳרָבוֹת [những-CHỖ-HOANG-FẾ]H2723 נוֹשָׁבוֹת [mà-bị/được-CƯ-TOẠ]H3427 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 מְאֻסָּף [mà-bị/được-khiến-GOM-ZỜI]H622 מִגּוֹיִם [từ-những-TỘC-ZÂN]H1471 עֹשֶׂה [mà-khiến-LÀM]H6213 מִקְנֶה [THÚ-NUÔI]H4735 וְקִנְיָן [cả-SẢN-NGHIỆP]H7075 יֹשְׁבֵי [mà-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 עַל [TRÊN]H5921 טַבּוּר [CHỖ-TÍCH-TỤ]H2872 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{12 “Để tước-lột vật-tước-lột cả để cưỡng-đoạt vật-cưỡng-đoạt; để gây xoay-lui tay-quyền của ngươi trên những chỗ-hoang-fế mà bị/được cư-toạ, cả ở-nơi chúng-zân mà bị/được khiến gom-zời từ những tộc-zân, mà khiến làm thú-nuôi cả sản-nghiệp, mà khiến cư-toạ trên chỗ-tích-tụ của cái đất.”}
Ezekiel 38:13 שְׁבָא [SHEBA]H7614 וּדְדָן [cả-ĐEĐAN]H1719 וְסֹחֲרֵי [cả-những-KẺ-KINH-ZOANH]H5505 תַרְשִׁישׁ [TARSHISH]H8659 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 כְּפִירֶיהָ [những-CON-SƯ-TỬ-CON-nó]H3715 יֹאמְרוּ [sẽ-NÓI-RA]H559 לְךָ [nơi-ngươi]הֲלִשְׁלֹל [chăng-để-TƯỚC-LỘT]H7997 שָׁלָל [VẬT-TƯỚC-LỘT]H7998 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 בָא [đang-khiến-ĐẾN]H935 הֲלָבֹז [chăng-để-CƯỠNG-ĐOẠT]H962 בַּז [VẬT-CƯỠNG-ĐOẠT]H957 הִקְהַלְתָּ [ngươi-đã-gây-HIỆU-TRIỆU]H6950 קְהָלֶךָ [HỘI-TRIỆU-ngươi]H6951 לָשֵׂאת [để-NHẤC]H5375 כֶּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 וְזָהָב [cả-VÀNG-THỎI]H2091 לָקַחַת [để-LẤY]H3947 מִקְנֶה [THÚ-NUÔI]H4735 וְקִנְיָן [cả-SẢN-NGHIỆP]H7075 לִשְׁלֹל [để-TƯỚC-LỘT]H7997 שָׁלָל [VẬT-TƯỚC-LỘT]H7998 גָּדוֹל [LỚN]H1419 ׃
{13 “Sheba, cả Đeđan, cả những kẻ-kinh-zoanh của Tarshish, cả tất-thảy những con-sư-tử-con của nó sẽ nói-ra nơi ngươi: ‘Chăng để tước-lột vật-tước-lột thì chính-ngươi đang khiến đến? Chăng để cưỡng-đoạt vật-cưỡng-đoạt thì ngươi đã gây hiệu-triệu hội-triệu của ngươi? Để nhấc bạc-thỏi cả vàng-thỏi, để lấy thú-nuôi cả sản-nghiệp, để tước-lột vật-tước-lột lớn?’”}
Ezekiel 38:14 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 הִנָּבֵא [ngươi-hãy-bị/được-TIÊN-CÁO]H5012 בֶן [CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 וְאָמַרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 לְגוֹג [nơi-GOG]H1463 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 הֲלוֹא [chăng-CHẲNG]H3808 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 בְּשֶׁבֶת [trong-để-CƯ-TOẠ]H3427 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לָבֶטַח [nơi-CÁCH-CẬY-TRÔNG]H983 תֵּדָע [ngươi-sẽ-BIẾT]H3045 ׃
{14 “Nơi thế-ấy ngươi hãy bị/được tiên-cáo, hỡi con-trai của con-người! Cả ngươi đã nói-ra nơi Gog: Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra: Chăng chẳng trong ngày cái chính-nó trong lúc chúng-zân của Ta là Israel để cư-toạ nơi cách-cậy-trông thì ngươi sẽ biết?”}
Ezekiel 38:15 וּבָאתָ [cả-ngươi-đã-ĐẾN]H935 מִמְּקוֹמְךָ [từ-CHỖ-ngươi]H4725 מִיַּרְכְּתֵי [từ-những-SƯỜN-HÔNG]H3411 צָפוֹן [ĐẰNG-BẮC]H6828 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 וְעַמִּים [cả-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 רַבִּים [những-LỚN-NHIỀU]H7227 אִתָּךְ [CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 רֹכְבֵי [những-kẻ-khiến-CƯỠI]H7392 סוּסִים [những-CON-NGỰA]H5483 כֻּלָּם [TẤT-THẢY-họ]H3605 קָהָל [HỘI-TRIỆU]H6951 גָּדוֹל [LỚN]H1419 וְחַיִל [cả-TÀI-LỰC]H2428 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 ׃
{15 “Cả ngươi đã đến từ chỗ của ngươi từ những sườn-hông đằng-bắc, chính-ngươi cả những chúng-zân lớn-nhiều chính-nơi ngươi là những kẻ khiến cưỡi những con-ngựa tất-thảy họ, hội-triệu lớn cả tài-lực lớn-nhiều.”}
Ezekiel 38:16 וְעָלִיתָ [cả-ngươi-đã-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 כֶּעָנָן [như-ĐÁM-MÂY]H6051 לְכַסּוֹת [để-khiến-FỦ]H3680 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 בְּאַחֲרִית [trong-CHÓP-SAU]H319 הַיָּמִים [cái-những-NGÀY]H3117 תִּהְיֶה [nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 וַהֲבִאוֹתִיךָ [cả-Ta-đã-gây-ĐẾN-ngươi]H935 עַל [TRÊN]H5921 אַרְצִי [ĐẤT-Ta]H776 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 דַּעַת [để-BIẾT]H3045 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֹתִי [CHÍNH-Ta]H853 בְּהִקָּדְשִׁי [trong-để-bị/được-NÊN-THÁNH-Ta]H6942 בְךָ [trong-ngươi]לְעֵינֵיהֶם [nơi-những-ZIẾNG-MẮT-họ]H5869 גּוֹג [GOG]H1463 ׃
{16 “Cả ngươi đã tiến-lên trên chúng-zân của Ta là Israel, như đám-mây để khiến fủ cái đất. Nó sẽ xảy-nên trong chóp-sau của cái những ngày, cả Ta đã gây ngươi đến trên đất của Ta! Nơi ơn-cớ lúc cái những tộc-zân để biết chính-Ta, trong lúc Ta để bị/được nên-thánh trong ngươi nơi những ziếng-mắt của họ, hỡi Gog!”}
Ezekiel 38:17 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 הַאַתָּה [chăng-CHÍNH-ngươi]H859 הוּא [CHÍNH-mình]H1931 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבַּרְתִּי [Ta-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְּיָמִים [trong-những-NGÀY]H3117 קַדְמוֹנִים [TRƯỚC-HƠN]H6931 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 עֲבָדַי [những-GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 נְבִיאֵי [những-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 הַנִּבְּאִים [cái-những-kẻ-bị/được-TIÊN-CÁO]H5012 בַּיָּמִים [trong-những-NGÀY]H3117 הָהֵם [cái-CHÍNH-họ]H1992 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 לְהָבִיא [để-gây-ĐẾN]H935 אֹתְךָ [CHÍNH-ngươi]H853 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 ׃
{17 (Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra!) “Chăng chính-ngươi chính-mình mà Ta đã khiến zẫn-đặt trong những ngày trước-hơn trong tay-quyền của những gã-nô-bộc của Ta là những vị-tiên-cáo của Israel là cái những kẻ bị/được tiên-cáo trong những ngày cái chính-họ những niên để gây đến chính-ngươi trên họ?”}
Ezekiel 38:18 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 בּוֹא [để-ĐẾN]H935 גוֹג [GOG]H1463 עַל [TRÊN]H5921 אַדְמַת [ĐẤT-ĐAI]H127 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 תַּעֲלֶה [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 חֲמָתִי [SỰ-TỨC-KHÍ-Ta]H2534 בְּאַפִּי [trong-MŨI-KHỊT-Ta]H639 ׃
{18 “Cả nó đã xảy-nên trong ngày cái chính-nó lúc Gog sẽ đến trên đất-đai của Israel (Sấm-ngôn của đấng-Chúa-chủ Yahweh!) thì sự-tức-khí của Ta sẽ tiến-lên trong mũi-khịt của Ta.”}
Ezekiel 38:19 וּבְקִנְאָתִי [cả-trong-SỰ-NÓNG-HỜN-Ta]H7068 בְאֵשׁ [trong-LỬA]H784 עֶבְרָתִי [SỰ-THỊNH-NỘ-Ta]H5678 דִּבַּרְתִּי [Ta-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 רַעַשׁ [ĐIỀU-RÚNG-ĐỘNG]H7494 גָּדוֹל [LỚN]H1419 עַל [TRÊN]H5921 אַדְמַת [ĐẤT-ĐAI]H127 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{19 “Cả trong sự-nóng-hờn của Ta thì Ta đã khiến zẫn-đặt trong lửa của sự-thịnh-nộ của Ta: chừng-nếu chẳng trong ngày cái chính-nó thì điều-rúng-động lớn sẽ xảy-nên trên đất-đai của Israel!”}
Ezekiel 38:20 וְרָעֲשׁוּ [cả-đã-RÚNG-ĐỘNG]H7493 מִפָּנַי [từ-MẶT-Ta]H6440 דְּגֵי [những-CON-CÁ]H1709 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וְעוֹף [cả-CON-LƯỢN-BAY]H5775 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְחַיַּת [cả-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הַשָּׂדֶה [cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הָרֶמֶשׂ [cái-CON-TRƯỜN-MÌNH]H7431 הָרֹמֵשׂ [cái-mà-khiến-TRƯỜN-MÌNH]H7430 עַל [TRÊN]H5921 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 וְנֶהֱרְסוּ [cả-đã-bị/được-XỚI-ĐỔ]H2040 הֶהָרִים [cái-những-NÚI]H2022 וְנָפְלוּ [cả-đã-NGÃ-RƠI]H5307 הַמַּדְרֵגוֹת [cái-những-SƯỜN-ZỐC]H4095 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 חוֹמָה [TƯỜNG-THÀNH]H2346 לָאָרֶץ [nơi-ĐẤT]H776 תִּפּוֹל [sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 ׃
{20 “Cả đã rúng-động từ mặt Ta là những con-cá của cái bể, cả con-lượn-bay của cái những trời, cả sự-sống-động của cái cánh-đồng, cả tất-thảy cái con-trườn-mình là cái mà khiến trườn-mình trên cái đất-đai, cả tất-thảy cái con-người mà trên mặt của cái đất-đai. Cả cái những núi đã bị/được xới-đổ, cả cái những sườn-zốc đã ngã-rơi, cả tất-thảy tường-thành sẽ ngã-rơi trên đất.”}
Ezekiel 38:21 וְקָרָאתִי [cả-Ta-đã-GỌI]H7121 עָלָיו [TRÊN-y]H5921 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 הָרַי [những-NÚI-Ta]H2022 חֶרֶב [THANH-GƯƠM]H2719 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 חֶרֶב [THANH-GƯƠM]H2719 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 בְּאָחִיו [trong-KẺ-ANH-EM-mình]H251 תִּהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃
{21 “Cả Ta đã gọi thanh-gươm trên y nơi tất-thảy những núi của Ta! (Sấm-ngôn của đấng-Chúa-chủ Yahweh!) Thanh-gươm của mỗi thân-nam sẽ xảy-nên trong kẻ-anh-em của mình.”}
Ezekiel 38:22 וְנִשְׁפַּטְתִּי [cả-Ta-đã-bị/được-FÁN-XÉT]H8199 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-y]H854 בְּדֶבֶר [trong-ZỊCH-BỆNH]H1698 וּבְדָם [cả-trong-MÁU]H1818 וְגֶשֶׁם [cả-CƠN-MƯA]H1653 שׁוֹטֵף [mà-khiến-XỐI-XẢ]H7857 וְאַבְנֵי [cả-những-ĐÁ-THỎI]H68 אֶלְגָּבִישׁ [CƠN-MƯA-THUỶ-THẠCH]H417 אֵשׁ [LỬA]H784 וְגָפְרִית [cả-ZIÊM-SINH]H1614 אַמְטִיר [Ta-sẽ-gây-MƯA-TUÔN]H4305 עָלָיו [TRÊN-y]H5921 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 אֲגַפָּיו [những-ĐOÀN-QUÂN-y]H102 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 עַמִּים [những-CHÚNG-ZÂN]H5971 רַבִּים [những-LỚN-NHIỀU]H7227 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-y]H854 ׃
{22 “Cả Ta đã bị/được fán-xét chính-nơi y trong zịch-bệnh cả trong máu. Cả cơn-mưa mà khiến xối-xả, cả những đá-thỏi của cơn-mưa-thuỷ-thạch, lửa cả ziêm-sinh thì Ta sẽ gây mưa-tuôn trên y, cả trên những đoàn-quân của y, cả trên những chúng-zân lớn-nhiều mà chính-nơi y.”}
Ezekiel 38:23 וְהִתְגַּדִּלְתִּי [cả-Ta-đã-tự-khiến-NÊN-LỚN]H1431 וְהִתְקַדִּשְׁתִּי [cả-Ta-đã-tự-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 וְנוֹדַעְתִּי [cả-Ta-đã-bị/được-BIẾT]H3045 לְעֵינֵי [nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 רַבִּים [những-LỚN-NHIỀU]H7227 וְיָדְעוּ [cả-họ-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{23 “Cả Ta đã tự khiến nên-lớn, cả Ta đã tự khiến nên-thánh, cả Ta đã bị/được biết nơi những ziếng-mắt của những tộc-zân lớn-nhiều! Cả họ đã biết thực-rằng chính-Ta là Yahweh!”}
© https://vietbible.co/ 2024