Ezekiel 10:1 וָאֶרְאֶה [cả-tôi-sẽ-THẤY]H7200 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָרָקִיעַ [cái-KHOẢNG-VÒM]H7549 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עַל [TRÊN]H5921 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 הַכְּרֻבִים [cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 כְּאֶבֶן [như-ĐÁ-THỎI]H68 סַפִּיר [BÍCH-NGỌC]H5601 כְּמַרְאֵה [như-VẺ-THẤY]H4758 דְּמוּת [SỰ-VÍ-SÁNH]H1823 כִּסֵּא [NGAI]H3678 נִרְאָה [Ngài-đã-bị/được-THẤY]H7200 עֲלֵיהֶם [TRÊN-chúng]H5921 ׃
{1 Cả tôi sẽ thấy cả a-kìa ở-nơi cái khoảng-vòm mà trên đầu của cái những thiên-cụ như đá-thỏi của bích-ngọc như vẻ-thấy của sự-ví-sánh của ngai thì Ngài đã bị/được thấy trên chúng!}
Ezekiel 10:2 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאִישׁ [cái-THÂN-NAM]H376 לְבֻשׁ [mà-bị/được-khiến-KHOÁC-MẶC]H3847 הַבַּדִּים [cái-những-VẢI-GAI]H906 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 בֹּא [ngươi-hãy-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּינוֹת [những-CHỖ-ZỮA]H996 לַגַּלְגַּל [nơi-VÒNG-LĂN]H1534 אֶל [Ở-NƠI]H413 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 לַכְּרוּב [nơi-THIÊN-CỤ]H3742 וּמַלֵּא [cả-ngươi-hãy-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 חָפְנֶיךָ [những-VỐC-TAY-ngươi]H2651 גַחֲלֵי [những-THAN-HỒNG]H1513 אֵשׁ [LỬA]H784 מִבֵּינוֹת [từ-những-CHỖ-ZỮA]H996 לַכְּרֻבִים [nơi-những-THIÊN-CỤ]H3742 וּזְרֹק [cả-ngươi-hãy-RƯỚI-RẮC]H2236 עַל [TRÊN]H5921 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 וַיָּבֹא [cả-y-sẽ-ĐẾN]H935 לְעֵינָי [nơi-những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 ׃
{2 Cả Ngài sẽ nói-ra nơi cái thân-nam mà bị/được khiến khoác-mặc cái những vải-gai, cả Ngài sẽ nói-ra: ‘Ngươi hãy đến ở-nơi những chỗ-zữa nơi vòng-lăn ở-nơi zưới nơi thiên-cụ, cả ngươi hãy khiến trọn-đầy những vốc-tay của ngươi những than-hồng của lửa từ những chỗ-zữa nơi những thiên-cụ, cả ngươi hãy rưới-rắc trên cái cư-thành!’ Cả y sẽ đến nơi những ziếng-mắt của tôi.}
Ezekiel 10:3 וְהַכְּרֻבִים [cả-cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 עֹמְדִים [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 מִימִין [từ-FÍA-FẢI]H3225 לַבַּיִת [nơi-NHÀ]H1004 בְּבֹאוֹ [trong-để-ĐẾN-y]H935 הָאִישׁ [cái-THÂN-NAM]H376 וְהֶעָנָן [cả-cái-ĐÁM-MÂY]H6051 מָלֵא [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֶת [CHÍNH]H853 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 הַפְּנִימִית [cái-FÍA-TRONG]H6442 ׃
{3 Cả cái những thiên-cụ đang khiến đứng-trụ từ fía-fải nơi nhà trong lúc y để đến là cái thân-nam; cả cái đám-mây đã trọn-đầy chính cái sân-trại cái fía-trong.}
Ezekiel 10:4 וַיָּרָם [cả-sẽ-NHẤC-CAO]H7311 כְּבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 הַכְּרוּב [cái-THIÊN-CỤ]H3742 עַל [TRÊN]H5921 מִפְתַּן [NGƯỠNG-CỬA]H4670 הַבָּיִת [cái-NHÀ]H1004 וַיִּמָּלֵא [cả-sẽ-bị/được-TRỌN-ĐẦY]H4390 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הֶעָנָן [cái-ĐÁM-MÂY]H6051 וְהֶחָצֵר [cả-cái-SÂN-TRẠI]H2691 מָלְאָה [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 נֹגַהּ [SỰ-SOI-SÁNG]H5051 כְּבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{4 Cả điều-trịu-trọng của Yahweh sẽ nhấc-cao từ trên cái thiên-cụ trên ngưỡng-cửa của cái nhà thì cả cái nhà sẽ bị/được trọn-đầy chính-nơi cái đám-mây, cả cái sân-trại đã trọn-đầy chính-nơi sự-soi-sáng của điều-trĩu-trọng của Yahweh.}
Ezekiel 10:5 וְקוֹל [cả-TIẾNG]H6963 כַּנְפֵי [những-CÁNH]H3671 הַכְּרוּבִים [cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 נִשְׁמַע [đã-bị/được-NGHE]H8085 עַד [CHO-TỚI]H5704 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 הַחִיצֹנָה [cái-BÊN-NGOÀI]H2435 כְּקוֹל [như-TIẾNG]H6963 אֶל [QUYỀN-THẦN]H410 שַׁדַּי [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG]H7706 בְּדַבְּרוֹ [trong-để-khiến-ZẪN-ĐẶT-Ngài]H1696 ׃
{5 Cả tiếng của những cánh của cái những thiên-cụ đã bị/được nghe cho-tới cái sân-trại cái bên-ngoài như tiếng của Quyền-thần đấng-Toàn-năng trong lúc Ngài để khiến zẫn-đặt.}
Ezekiel 10:6 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּצַוֹּתוֹ [trong-để-khiến-TRUYỀN-RĂN-Ngài]H6680 אֶת [CHÍNH]H853 הָאִישׁ [cái-THÂN-NAM]H376 לְבֻשׁ [mà-bị/được-khiến-KHOÁC-MẶC]H3847 הַבַּדִּים [cái-những-VẢI-GAI]H906 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 קַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 אֵשׁ [LỬA]H784 מִבֵּינוֹת [từ-những-CHỖ-ZỮA]H996 לַגַּלְגַּל [nơi-VÒNG-CHẠY]H1534 מִבֵּינוֹת [từ-những-CHỖ-ZỮA]H996 לַכְּרוּבִים [nơi-những-THIÊN-CỤ]H3742 וַיָּבֹא [cả-y-sẽ-ĐẾN]H935 וַיַּעֲמֹד [cả-y-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 אֵצֶל [CẠNH]H681 הָאוֹפָן [cái-BÁNH-XE]H212 ׃
{6 Cả nó sẽ xảy-nên trong lúc Ngài để khiến truyền-răn chính cái thân-nam mà bị/được khiến khoác-mặc cái những vải-gai, để nói-ra: “Ngươi hãy lấy lửa từ những chỗ-zữa nơi vòng-chạy từ những chỗ-zữa nơi những thiên-cụ!” thì cả y sẽ đến, cả y sẽ đứng-trụ cạnh cái bánh-xe.}
Ezekiel 10:7 וַיִּשְׁלַח [cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 הַכְּרוּב [cái-THIÊN-CỤ]H3742 אֶת [CHÍNH]H853 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-nó]H3027 מִבֵּינוֹת [từ-những-CHỖ-ZỮA]H996 לַכְּרוּבִים [nơi-những-THIÊN-CỤ]H3742 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֵשׁ [cái-LỬA]H784 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בֵּינוֹת [những-CHỖ-ZỮA]H996 הַכְּרֻבִים [cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 וַיִּשָּׂא [cả-nó-sẽ-NHẤC]H5375 וַיִּתֵּן [cả-nó-sẽ-BAN]H5414 אֶל [Ở-NƠI]H413 חָפְנֵי [những-VỐC-TAY]H2651 לְבֻשׁ [kẻ-bị/được-khiến-KHOÁC-MẶC]H3847 הַבַּדִּים [cái-những-VẢI-GAI]H906 וַיִּקַּח [cả-y-sẽ-LẤY]H3947 וַיֵּצֵא [cả-y-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 ׃
{7 Cả cái thiên-cụ sẽ sai-fái chính tay-quyền của nó từ những chỗ-zữa nơi những thiên-cụ ở-nơi cái lửa mà những chỗ-zữa cái những thiên-cụ; cả nó sẽ nhấc, cả nó sẽ ban ở-nơi cái những vốc-tay của kẻ bị/được khiến khoác-mặc cái những vải-gai; cả y sẽ lấy, cả y sẽ đến-ra.}
Ezekiel 10:8 וַיֵּרָא [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 לַכְּרֻבִים [nơi-những-THIÊN-CỤ]H3742 תַּבְנִית [KIỂU-HÌNH]H8403 יַד [TAY-QUYỀN]H3027 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 כַּנְפֵיהֶם [những-CÁNH-chúng]H3671 ׃
{8 Cả kiểu-hình của tay-quyền của con-người sẽ bị/được thấy nơi những thiên-cụ zưới những cánh của chúng.}
Ezekiel 10:9 וָאֶרְאֶה [cả-tôi-sẽ-THẤY]H7200 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 אוֹפַנִּים [BÁNH-XE]H212 אֵצֶל [CẠNH]H681 הַכְּרוּבִים [cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 אוֹפַן [BÁNH-XE]H212 אֶחָד [MỘT]H259 אֵצֶל [CẠNH]H681 הַכְּרוּב [cái-THIÊN-CỤ]H3742 אֶחָד [MỘT]H259 וְאוֹפַן [cả-BÁNH-XE]H212 אֶחָד [MỘT]H259 אֵצֶל [CẠNH]H681 הַכְּרוּב [cái-THIÊN-CỤ]H3742 אֶחָד [MỘT]H259 וּמַרְאֵה [cả-VẺ-THẤY]H4758 הָאוֹפַנִּים [cái-những-BÁNH-XE]H212 כְּעֵין [như-ZIẾNG-MẮT]H5869 אֶבֶן [ĐÁ-THỎI]H68 תַּרְשִׁישׁ [KIM-NGỌC]H8658 ׃
{9 Cả tôi sẽ thấy cả a-kìa bốn bánh-xe cạnh cái những thiên-cụ: một bánh-xe cạnh một cái thiên-cụ, cả một bánh-xe cạnh một cái thiên-cụ! Cả vẻ-thấy của cái những bánh-xe là như ziếng-mắt của đá-thỏi của kim-ngọc.}
Ezekiel 10:10 וּמַרְאֵיהֶם [cả-những-VẺ-THẤY-chúng]H4758 דְּמוּת [SỰ-ZỐNG-NHƯ]H1823 אֶחָד [MỘT]H259 לְאַרְבַּעְתָּם [nơi-BỐN-chúng]H702 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הָאוֹפַן [cái-BÁNH-XE]H212 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָאוֹפָן [BÁNH-XE]H212 ׃
{10 Cả những vẻ-thấy của chúng thì một sự-zống-như nơi bốn của chúng, như mà cái bánh-xe sẽ xảy-nên trong chính-zữa cái bánh-xe.}
Ezekiel 10:11 בְּלֶכְתָּם [trong-để-ĐI-chúng]H3212 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַרְבַּעַת [BỐN]H702 רִבְעֵיהֶם [những-GÓC-TƯ-chúng]H7253 יֵלֵכוּ [chúng-sẽ-ĐI]H3212 לֹא [CHẲNG]H3808 יִסַּבּוּ [chúng-sẽ-bị/được-TIẾN-QUANH]H5437 בְּלֶכְתָּם [trong-để-ĐI-chúng]H3212 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִפְנֶה [sẽ-XOAY]H6437 הָרֹאשׁ [cái-ĐẦU]H7218 אַחֲרָיו [SÁT-SAU-nó]H310 יֵלֵכוּ [chúng-sẽ-ĐI]H3212 לֹא [CHẲNG]H3808 יִסַּבּוּ [chúng-sẽ-bị/được-TIẾN-QUANH]H5437 בְּלֶכְתָּם [trong-để-ĐI-chúng]H3212 ׃
{11 Trong lúc chúng để đi thì chúng sẽ đi ở-nơi bốn góc-tư của chúng; chúng chẳng sẽ bị/được tiến-quanh trong lúc chúng để đi! Thực-rằng cái chỗ mà cái đầu sẽ xoay thì chúng sẽ đi sát-sau nó; chúng chẳng sẽ bị/được tiến-quanh trong lúc chúng để đi!}
Ezekiel 10:12 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 בְּשָׂרָם [XÁC-THỊT-chúng]H1320 וְגַבֵּהֶם [cả-những-VÒM-KHUM-chúng]H1354 וִידֵיהֶם [cả-những-TAY-QUYỀN-chúng]H3027 וְכַנְפֵיהֶם [cả-những-CÁNH-chúng]H3671 וְהָאוֹפַנִּים [cả-cái-những-BÁNH-XE]H212 מְלֵאִים [ĐẦY-CĂNG]H4392 עֵינַיִם [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 לְאַרְבַּעְתָּם [nơi-BỐN-chúng]H702 אוֹפַנֵּיהֶם [những-BÁNH-XE-chúng]H212 ׃
{12 Cả tất-thảy xác-thịt của chúng, cả những vòm-khum của chúng, cả những tay-quyền của chúng, cả những cánh của chúng thì đầy-căng những ziếng-mắt chốn-chung-quanh; nơi bốn của chúng là những bánh-xe của chúng.}
Ezekiel 10:13 לָאוֹפַנִּים [nơi-những-BÁNH-XE]H212 לָהֶם [nơi-chúng]קוֹרָא [nó-đã-bị/được-khiến-GỌI]H7121 הַגַּלְגַּל [cái-VÒNG-CHẠY]H1534 בְּאָזְנָי [trong-những-LỖ-TAI-tôi]H241 ׃
{13 Nơi những bánh-xe thì nó đã bị/được khiến gọi nơi chúng cái vòng-chạy trong những lỗ-tai của tôi.}
Ezekiel 10:14 וְאַרְבָּעָה [cả-BỐN]H702 פָנִים [MẶT]H6440 לְאֶחָד [nơi-MỘT]H259 פְּנֵי [MẶT]H6440 הָאֶחָד [cái-MỘT]H259 פְּנֵי [MẶT]H6440 הַכְּרוּב [cái-THIÊN-CỤ]H3742 וּפְנֵי [cả-MẶT]H6440 הַשֵּׁנִי [cái-THỨ-NHÌ]H8145 פְּנֵי [MẶT]H6440 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 וְהַשְּׁלִישִׁי [cả-cái-THỨ-BA]H7992 פְּנֵי [MẶT]H6440 אַרְיֵה [CON-MÃNH-SƯ]H738 וְהָרְבִיעִי [cả-cái-THỨ-TƯ]H7243 פְּנֵי [MẶT]H6440 נָשֶׁר [CON-KỀN-KỀN]H5404 ׃
{14 Cả bốn mặt là nơi một; mặt của cái một là mặt của cái thiên-cụ, cả mặt của cái thứ-nhì là mặt của con-người, cả cái thứ-ba là mặt của con-mãnh-sư, cả cái thứ-tư là mặt của con-kền-kền.}
Ezekiel 10:15 וַיֵּרֹמּוּ [cả-sẽ-bị/được-ZẤY-LÊN]H7426 הַכְּרוּבִים [cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 אֲשֶׁר [MÀ]H834 רָאִיתִי [tôi-đã-THẤY]H7200 בִּנְהַר [trong-ZÒNG-CHẢY]H5104 כְּבָר [CHEBAR]H3529 ׃
{15 Cả cái những thiên-cụ sẽ bị/được zấy-lên; chính-nó là cái sự-sống-động mà tôi đã thấy trong zòng-chảy Chebar.}
Ezekiel 10:16 וּבְלֶכֶת [cả-trong-để-ĐI]H3212 הַכְּרוּבִים [cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 יֵלְכוּ [sẽ-ĐI]H3212 הָאוֹפַנִּים [cái-những-BÁNH-XE]H212 אֶצְלָם [CẠNH-chúng]H681 וּבִשְׂאֵת [cả-trong-để-NHẤC]H5375 הַכְּרוּבִים [cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 אֶת [CHÍNH]H853 כַּנְפֵיהֶם [những-CÁNH-chúng]H3671 לָרוּם [[để-NHẤC-CAO]H7311 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 לֹא [CHẲNG]H3808 יִסַּבּוּ [sẽ-bị/được-TIẾN-QUANH]H5437 הָאוֹפַנִּים [cái-những-BÁNH-XE]H212 גַּם [CŨNG]H1571 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 מֵאֶצְלָם [từ-CẠNH-chúng]H681 ׃
{16 Cả trong lúc cái những thiên-cụ để đi thì cái những bánh-xe sẽ đi cạnh chúng; cả trong lúc cái những thiên-cụ để nhấc chính những cánh của chúng để nhấc cao từ trên cái đất thì cái những bánh-xe chẳng sẽ bị/được tiến-quanh cũng chính-chúng từ cạnh chúng.}
Ezekiel 10:17 בְּעָמְדָם [trong-để-ĐỨNG-TRỤ-chúng]H5975 יַעֲמֹדוּ [các-bánh-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 וּבְרוֹמָם [cả-trong-để-NÂNG-CAO-chúng]H7311 יֵרוֹמּוּ [các-bánh-sẽ-bị/được-ZẤY-LÊN]H7426 אוֹתָם [CHÍNH-chúng]H853 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 בָּהֶם [trong-chúng]׃
{17 Trong lúc chúng để đứng-trụ thì các bánh sẽ đứng-trụ, cả trong lúc chúng để nâng-cao thì các bánh sẽ bị/được zấy-lên chính-chúng! Thực-rằng khí-linh của cái sự-sống-động là trong chúng.}
Ezekiel 10:18 וַיֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 כְּבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 מִפְתַּן [NGƯỠNG-CỬA]H4670 הַבָּיִת [cái-NHÀ]H1004 וַיַּעֲמֹד [cả-nó-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 עַל [TRÊN]H5921 הַכְּרוּבִים [cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 ׃
{18 Cả điều-trĩu-trọng của Yahweh sẽ đến-ra từ trên ngưỡng-cửa của cái nhà, cả nó sẽ đứng-trụ trên cái những thiên-cụ.}
Ezekiel 10:19 וַיִּשְׂאוּ [cả-sẽ-NHẤC]H5375 הַכְּרוּבִים [cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 אֶת [CHÍNH]H853 כַּנְפֵיהֶם [những-CÁNH-chúng]H3671 וַיֵּרוֹמּוּ [cả-chúng-sẽ-bị/được-ZẤY-LÊN]H7426 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 לְעֵינַי [nơi-những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 בְּצֵאתָם [trong-để-ĐẾN-RA-chúng]H3318 וְהָאוֹפַנִּים [cả-cái-những-BÁNH-XE]H212 לְעֻמָּתָם [nơi-CẬN-KỀ-chúng]H5980 וַיַּעֲמֹד [cả-họ-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 פֶּתַח [LỐI-CỬA]H6607 שַׁעַר [CỔNG]H8179 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 הַקַּדְמוֹנִי [cái-TRƯỚC-HƠN]H6931 וּכְבוֹד [cả-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 עֲלֵיהֶם [TRÊN-chúng]H5921 מִלְמָעְלָה [từ-nơi-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 ׃
{19 Cả cái những thiên-cụ sẽ nhấc chính những cánh của chúng, cả chúng sẽ bị/được zấy-lên từ-nơi cái đất nơi những ziếng-mắt của tôi. Trong lúc chúng để đến-ra thì cả cái những bánh-xe là nơi cận-kề chúng; cả họ sẽ đứng-trụ lối-cửa của cổng của nhà Yahweh cái trước-hơn; cả điều-trĩu-trọng của đấng-Chúa-thần của Israel là trên chúng từ nơi hướng fía-trên.}
Ezekiel 10:20 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 הַחַיָּה [cái-SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 אֲשֶׁר [MÀ]H834 רָאִיתִי [tôi-đã-THẤY]H7200 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בִּנְהַר [trong-ZÒNG-CHẢY]H5104 כְּבָר [CHEBAR]H3529 וָאֵדַע [cả-tôi-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כְרוּבִים [những-THIÊN-CỤ]H3742 הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992 ׃
{20 Chính-nó là cái sự-sống-động mà tôi đã thấy zưới đấng-Chúa-thần của Israel trong zòng-chảy Chebar, cả tôi sẽ biết thực-rằng chính-chúng là những thiên-cụ.}
Ezekiel 10:21 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 פָנִים [MẶT]H6440 לְאֶחָד [nơi-MỘT]H259 וְאַרְבַּע [cả-BỐN]H702 כְּנָפַיִם [những-CÁNH]H3671 לְאֶחָד [nơi-MỘT]H259 וּדְמוּת [cả-SỰ-VÍ-SÁNH]H1823 יְדֵי [những-TAY-QUYỀN]H3027 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 כַּנְפֵיהֶם [những-CÁNH-chúng]H3671 ׃
{21 Bốn là bốn mặt nơi một, cả bốn cánh nơi một, cả sự-ví-sánh của những tay-quyền của con-người là zưới những cánh của chúng.}
Ezekiel 10:22 וּדְמוּת [cả-SỰ-VÍ-SÁNH]H1823 פְּנֵיהֶם [MẶT-chúng]H6440 הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992 הַפָּנִים [cái-MẶT]H6440 אֲשֶׁר [MÀ]H834 רָאִיתִי [tôi-đã-THẤY]H7200 עַל [TRÊN]H5921 נְהַר [ZÒNG-CHẢY]H5104 כְּבָר [CHEBAR]H3529 מַרְאֵיהֶם [những-VẺ-THẤY-chúng]H4758 וְאוֹתָם [cả-CHÍNH-chúng]H853 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אֶל [Ở-NƠI]H413 עֵבֶר [FÍA-BÊN-KIA]H5676 פָּנָיו [MẶT-mình]H6440 יֵלֵכוּ [chúng-sẽ-ĐI]H3212 ׃
{22 Cả sự-ví-sánh của mặt của chúng thì chính-chúng là cái mặt mà tôi đã thấy trên zòng-chảy Chebar, những vẻ-thấy của chúng cả chính-chúng; mỗi thân-nam ở-nơi fía-bên-kia của mặt của mình thì chúng sẽ đi.}
© https://vietbible.co/ 2024