Tụng-Ca 053

0

Tụng-Ca 53:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-ZẪN-ĐẠO]H5329 עַל [TRÊN]H5921 מַחֲלַת [NHỊP-YẾU-ĐAU]H4257 מַשְׂכִּיל [đang-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 ׃ (53:2) אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 נָבָל [kẻ-THIẾU-THẤU-HIỂU]H5036 בְּלִבּוֹ [trong-TÂM-mình]H3820 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הִשְׁחִיתוּ [họ-đã-gây-FÂN-HOẠI]H7843 וְהִתְעִיבוּ [cả-họ-đã-gây-TỞM-LỢM]H8581 עָוֶל [SỰ-BỨC-HẠI]H5766 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369עֹשֵׂה [kẻ-khiến-LÀM]H6213טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 ׃

{1 [Nơi kẻ khiến dẫn-đạo trên nhịp-yếu-đau đang gây thông-sáng nơi Đavid.] Kẻ thiếu-thấu-hiểu đã nói-ra trong tâm của mình: ‘Chẳng-hiện-hữu đấng-Chúa-thần!’ Họ đã gây fân-hoại, cả họ đã gây tởm-lợm sự-bức-hại; chẳng-hiện-hữu kẻ khiến làm điều tốt-lành!}

Tụng-Ca 53:2(53:3) אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מִשָּׁמַיִם [từ-những-TRỜI]H8064 הִשְׁקִיף [đã-gây-VÓI-RA]H8259 עַל [TRÊN]H5921 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 לִרְאוֹת [để-THẤY]H7200 הֲיֵשׁ [chăng-sẽ-CÓ]H3426 מַשְׂכִּיל [kẻ-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 דֹּרֵשׁ [mà-khiến-TRUY-CỨU]H1875 אֶת [CHÍNH]H853 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{2 Đấng-Chúa-thần từ những trời đã gây vói-ra trên những con-trai của con-người để thấy chăng sẽ có kẻ gây thông-sáng mà khiến truy-cứu chính đấng-Chúa-thần.}

Tụng-Ca 53:3(53:4) כֻּלּוֹ [TẤT-THẢY-y]H3605 סָג [đã-CHÙN-NGẢ]H5472 יַחְדָּו [CÙNG-NHAU]H3162 נֶאֱלָחוּ [họ-đã-bị/được-RỐI-QUẨN]H444 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 עֹשֵׂה [kẻ-khiến-LÀM]H6213 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 גַּם [CŨNG]H1571 אֶחָד [MỘT]H259 ׃

{3 Tất-thảy y đã chùn-ngả cùng-nhau; họ đã bị/được rối-quẩn; chẳng-hiện-hữu kẻ khiến làm điều tốt-lành; một cũng chẳng-hiện-hữu!}

Tụng-Ca 53:4(53:5) הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 יָדְעוּ [đã-BIẾT]H3045 פֹּעֲלֵי [những-kẻ-khiến-THỰC-HIỆN]H6466 אָוֶן [ĐIỀU-KHỔ-HẠI]H205 אֹכְלֵי [những-kẻ-khiến-ĂN]H398 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 אָכְלוּ [đã-ĂN]H398 לֶחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לֹא [CHẲNG]H3808 קָרָאוּ [chúng-đã-GỌI]H7121 ׃

{4 Chăng tất-thảy những kẻ khiến thực-hiện điều-khổ-hại thì chẳng đã biết? Những kẻ khiến ăn chúng-zân của Ta bèn đã ăn bánh-cơm thì chúng chẳng đã gọi Yahweh!}

Tụng-Ca 53:5(53:6) שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 פָּחֲדוּ [họ-đã-RUN-SỢ]H6342 פַחַד [ĐIỀU-RUN-SỢ]H6343 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 פָחַד [ĐIỀU-RUN-SỢ]H6343 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 פִּזַּר [đã-khiến-TÚA-TÁN]H6340 עַצְמוֹת [những-XƯƠNG-CỐT]H6106 חֹנָךְ [kẻ-khiến-HẠ-TRẠI-ngươi]H2583 הֱבִשֹׁתָה [ngươi-đã-gây-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מְאָסָם [đã-RẺ-RÚNG-họ]H3988 ׃

{5 Nơi-đó họ đã run-sợ điều-run-sợ thì điều-run-sợ chẳng đã xảy-nên! Thực-rằng đấng-Chúa-thần đã khiến túa-tán những xương-cốt của kẻ khiến hạ-trại ngươi. Ngươi đã gây ngượng-ngùng! Thực-rằng đấng-Chúa-thần đã rẻ-rúng họ!}

Tụng-Ca 53:6(53:7) מִי [KẺ-NÀO]H4310 יִתֵּן [sẽ-BAN]H5414 מִצִּיּוֹן [từ-ZION]H6726 יְשֻׁעוֹת [những-SỰ-CỨU-AN]H3444 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בְּשׁוּב [trong-để-XOAY-LUI]H7725 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 שְׁבוּת [SỰ-CẦM-TÙ]H7622 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 יָגֵל [sẽ-XAO-XOAY]H1523 יַעֲקֹב [JACOB]H3290 יִשְׂמַח [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃

{6 Kẻ-nào sẽ ban những sự-cứu-an của Israel từ Zion? Trong lúc đấng-Chúa-thần để xoay-lui sự-cầm-tù của chúng-zân của Ngài thì Jacob sẽ xao-xoay, Israel sẽ sướng-vui!}

© https://vietbible.co/ 2024