Tụng-Ca 118

0

Tụng-Ca 118:1 הוֹדוּ [các-người-hãy-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃

{1 Các-người hãy gây tung-xưng nơi Yahweh! Thực-rằng tốt-lành, thực-rằng nơi đời-đời điều-bỉ-xót của Ngài!}

Tụng-Ca 118:2 יֹאמַר [sẽ-NÓI-RA]H559 נָא [XIN-NÀO]H4994 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃

{2 Xin-nào, Israel sẽ nói-ra! Thực-rằng nơi đời-đời điều-bỉ-xót của Ngài!}

Tụng-Ca 118:3 יֹאמְרוּ [sẽ-NÓI-RA]H559 נָא [XIN-NÀO]H4994 בֵּית [NHÀ]H1004 אַהֲרֹן [AARON]H175 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃

{3 Xin-nào, nhà của Aaron sẽ nói-ra! Thực-rằng nơi đời-đời điều-bỉ-xót của Ngài!}

Tụng-Ca 118:4 יֹאמְרוּ [sẽ-NÓI-RA]H559 נָא [XIN-NÀO]H4994 יִרְאֵי [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃

{4 Xin-nào, những kẻ đầy-kinh-sợ Yahweh sẽ nói-ra! Thực-rằng nơi đời-đời điều-bỉ-xót của Ngài!}

Tụng-Ca 118:5 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַמֵּצַר [ĐIỀU-NGHỊCH-HÃM]H4712 קָרָאתִי [tôi-đã-GỌI]H7121 יָּהּ [YAH]H3050 עָנָנִי [đã-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 בַּמֶּרְחָב [trong-CHỐN-RỘNG-MỞ]H4800 יָהּ [YAH]H3050 ׃

{5 Tôi đã gọi Yah từ-nơi điều-nghịch-hãm thì Yah đã đáp-tiếng tôi trong chốn-rộng-mở.}

Tụng-Ca 118:6 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לִי [nơi-tôi]לֹא [CHẲNG]H3808 אִירָא [tôi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יַּעֲשֶׂה [sẽ-LÀM]H6213 לִי [nơi-tôi]אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 ׃

{6 Yahweh nơi tôi thì tôi chẳng sẽ kinh-sợ zì-nào con-người sẽ làm nơi tôi.}

Tụng-Ca 118:7 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לִי [nơi-tôi]בְּעֹזְרָי [trong-kẻ-khiến-CỨU-ZÚP-tôi]H5826 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-tôi]H589 אֶרְאֶה [sẽ-THẤY]H7200 בְשֹׂנְאָי [trong-những-kẻ-khiến-THÙ-GHÉT-tôi]H8130 ׃

{7 Yahweh nơi tôi trong kẻ khiến cứu-zúp tôi; cả chính-tôi sẽ thấy trong những kẻ khiến thù-ghét tôi.}

Tụng-Ca 118:8 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 לַחֲסוֹת [để-NƯƠNG-NÁU]H2620 בַּיהֹוָה [trong-YAHWEH]H3068 מִבְּטֹחַ [từ-để-CẬY-TRÔNG]H982 בָּאָדָם [trong-CON-NGƯỜI]H120 ׃

{8 Tốt-lành để nương-náu trong Yahweh hơn từ để cậy-trông trong con-người.}

Tụng-Ca 118:9 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 לַחֲסוֹת [để-NƯƠNG-NÁU]H2620 בַּיהֹוָה [trong-YAHWEH]H3068 מִבְּטֹחַ [từ-để-CẬY-TRÔNG]H982 בִּנְדִיבִים [trong-những-kẻ-HÀO-HIỆP]H5081 ׃

{9 Tốt-lành để nương-náu trong Yahweh hơn từ để cậy-trông trong những kẻ hào-hiệp.}

Tụng-Ca 118:10 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 סְבָבוּנִי [đã-TIẾN-QUANH-tôi]H5437 בְּשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲמִילַם [tôi-sẽ-gây-CẮT-ĐỈNH-BÌ-họ]H4135 ׃

{10 Tất-thảy những tộc-zân đã tiến-quanh tôi. Trong zanh-tên của Yahweh thực-rằng tôi sẽ gây cắt-đỉnh-bì họ.}

Tụng-Ca 118:11 סַבּוּנִי [họ-đã-TIẾN-QUANH-tôi]H5437 גַם [CŨNG]H1571 סְבָבוּנִי [họ-đã-TIẾN-QUANH-tôi]H5437 בְּשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲמִילַם [tôi-sẽ-gây-CẮT-ĐỈNH-BÌ-họ]H4135 ׃

{11 Họ đã tiến-quanh tôi, cũng họ đã tiến-quanh tôi. Trong zanh-tên của Yahweh thực-rằng tôi sẽ gây cắt-đỉnh-bì họ.}

Tụng-Ca 118:12 סַבּוּנִי [họ-đã-TIẾN-QUANH-tôi]H5437 כִדְבֹרִים [như-những-CON-ONG]H1682 דֹּעֲכוּ [họ-đã-TẮT-BIẾN]H1846 כְּאֵשׁ [như-LỬA]H784 קוֹצִים [những-LÙM-GAI]H6975 בְּשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲמִילַם [tôi-sẽ-gây-CẮT-ĐỈNH-BÌ-họ]H4135 ׃

{12 Họ đã tiến-quanh tôi như những con-ong; họ đã tắt-biến như lửa của những lùm-gai. Trong zanh-tên của Yahweh thực-rằng tôi sẽ gây cắt-đỉnh-bì họ.}

Tụng-Ca 118:13 דָּחֹה [để-LÁI-ĐẨY]H1760 דְחִיתַנִי [ngươi-đã-LÁI-ĐẨY-ta]H1760 לִנְפֹּל [để-NGÃ-RƠI]H5307 וַיהֹוָה [cả-YAHWEH]H3068 עֲזָרָנִי [đã-CỨU-ZÚP-ta]H5826 ׃

{13 Để lái-đẩy thì ngươi đã lái-đẩy ta để ngã-rơi; cả Yahweh đã cứu-zúp ta.}

Tụng-Ca 118:14 עָזִּי [SỨC-MẠNH-tôi]H5797 וְזִמְרָת [cả-SỰ-TỤNG-CA]H2176 יָהּ [YAH]H3050 וַיְהִי [cả-Ngài-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-tôi]לִישׁוּעָה [nơi-SỰ-CỨU-AN]H3444 ׃

{14 Sức-mạnh của tôi cả sự-tụng-ca Yah! Cả Ngài sẽ xảy-nên nơi tôi nơi sự-cứu-an!}

Tụng-Ca 118:15 קוֹל [TIẾNG]H6963 רִנָּה [SỰ-REO-VUI]H7440 וִישׁוּעָה [cả-SỰ-CỨU-AN]H3444 בְּאָהֳלֵי [trong-những-LỀU-RẠP]H168 צַדִּיקִים [những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 יְמִין [FÍA-FẢI]H3225 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עֹשָׂה [kẻ-khiến-LÀM]H6213 חָיִל [TÀI-LỰC]H2428 ׃

{15 Tiếng của sự-reo-vui cả sự-cứu-an trong những lều-rạp của những kẻ hợp-lẽ-đạo: ‘Fía-fải của Yahweh kẻ khiến làm tài-lực!’}

Tụng-Ca 118:16 יְמִין [FÍA-FẢI]H3225 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 רוֹמֵמָה [kẻ-khiến-ZẤY-LÊN]H7426 יְמִין [FÍA-FẢI]H3225 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עֹשָׂה [kẻ-khiến-LÀM]H6213 חָיִל [TÀI-LỰC]H2428 ׃

{16 ‘Fía-fải của Yahweh kẻ khiến zấy-lên! Fía-fải của Yahweh kẻ khiến làm tài-lực!’}

Tụng-Ca 118:17 לֹא [CHẲNG]H3808 אָמוּת [tôi-sẽ-CHẾT]H4191 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶחְיֶה [tôi-sẽ-SỐNG]H2421 וַאֲסַפֵּר [cả-tôi-sẽ-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 מַעֲשֵׂי [những-VIỆC-LÀM]H4639 יָהּ [YAH]H3050 ׃

{17 Tôi chẳng sẽ chết, thực-rằng tôi sẽ sống; cả tôi sẽ khiến kể-đếm những việc-làm của Yah.}

Tụng-Ca 118:18 יַסֹּר [để-khiến-SỬA-ZẠY]H3256 יִסְּרַנִּי [đã-khiến-SỬA-ZẠY-tôi]H3256 יָּהּ [YAH]H3050 וְלַמָּוֶת [cả-nơi-SỰ-CHẾT]H4194 לֹא [CHẲNG]H3808 נְתָנָנִי [Ngài-đã-BAN-tôi]H5414 ׃

{18 Để khiến sửa-zạy thì Yah đã khiến sửa-zạy tôi; cả Ngài chẳng đã ban tôi nơi sự-chết.}

Tụng-Ca 118:19 פִּתְחוּ [các-người-hãy-MỞ]H6605 לִי [nơi-tôi]שַׁעֲרֵי [những-CỔNG]H8179 צֶדֶק [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 אָבֹא [tôi-sẽ-ĐẾN]H935 בָם [trong-chúng] אוֹדֶה [tôi-sẽ-gây-TUNG-XƯNG]H3034 יָהּ [YAH]H3050 ׃

{19 Các-người hãy mở nơi tôi những cổng của điều-hợp-lẽ-đạo thì tôi sẽ đến trong chúng: tôi sẽ gây tung-xưng Yah.}

Tụng-Ca 118:20 זֶה [ẤY]H2088 הַשַּׁעַר [cái-CỔNG]H8179 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 צַדִּיקִים [những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 יָבֹאוּ [sẽ-ĐẾN]H935 בוֹ [trong-nó]׃ 

{20 Ấy cái cổng nơi Yahweh; những kẻ hợp-lẽ-đạo sẽ đến trong nó.}

Tụng-Ca 118:21 אוֹדְךָ [tôi-sẽ-gây-TUNG-XƯNG-Chúa]H3034 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עֲנִיתָנִי [Chúa-đã-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 וַתְּהִי [cả-Chúa-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-tôi]לִישׁוּעָה [nơi-SỰ-CỨU-AN]H3444 ׃

{21 Tôi sẽ gây tung-xưng Chúa, thực-rằng Chúa đã đáp-tiếng tôi; cả Chúa sẽ xảy-nên nơi tôi nơi sự-cứu-an.}

Tụng-Ca 118:22 אֶבֶן [ĐÁ-THỎI]H68 מָאֲסוּ [đã-RẺ-RÚNG]H3988 הַבּוֹנִים [cái-những-kẻ-khiến-XÂY-ZỰNG]H1129 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לְרֹאשׁ [nơi-ĐẦU]H7218 פִּנָּה [GÓC]H6438 ׃

{22 Đá-thỏi cái những kẻ khiến xây-zựng đã rẻ-rúng thì đã xảy-nên nơi đầu của góc.}

Tụng-Ca 118:23 מֵאֵת [từ-CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 זֹּאת [sự-ẤY]H2063 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 נִפְלָאת [đã-bị/được-TRỖI-BIỆT]H6381 בְּעֵינֵינוּ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-chúng-ta]H5869 ׃

{23 Từ chính Yahweh thì sự ấy đã xảy-nên; chính-nó đã bị/được trỗi-biệt trong những ziếng-mắt của chúng-ta.}

Tụng-Ca 118:24 זֶה [ẤY]H2088 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 נָגִילָה [chúng-tôi-sẽ-XAO-XOAY]H1523 וְנִשְׂמְחָה [cả-chúng-tôi-sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 בוֹ [trong-nó]׃ 

{24 Ấy cái ngày Yahweh đã làm; chúng-tôi sẽ xao-xoay cả chúng-tôi sẽ sướng-vui trong nó.}

Tụng-Ca 118:25 אָנָּא [XIN-THƯƠNG-NÀO]H577 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 הוֹשִׁיעָה [Chúa-hãy-gây-CỨU-AN]H3467 נָּא [XIN-NÀO]H4994 אָנָּא [XIN-THƯƠNG-NÀO]H577 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 הַצְלִיחָה [Chúa-hãy-gây-THÚC-TIẾN]H6743 נָּא [XIN-NÀO]H4994 ׃

{25 Hỡi Yahweh xin-thương-nào, Chúa hãy gây cứu-an! Hỡi Yahweh xin-nào xin-thương-nào, Chúa hãy gây thúc-tiến!}

Tụng-Ca 118:26 בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 הַבָּא [cái-đấng-khiến-ĐẾN]H935 בְּשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בֵּרַכְנוּכֶם [chúng-tôi-đã-khiến-FÚC-FỤC-các-người]H1288 מִבֵּית [từ-NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{26 Bị/được khiến fúc-fục cái đấng khiến đến trong zanh-tên của Yahweh! Chúng-tôi đã khiến fúc-fục các-người từ nhà của Yahweh.}

Tụng-Ca 118:27 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיָּאֶר [cả-Ngài-sẽ-gây-SÁNG-LÊN]H215 לָנוּ [nơi-chúng-ta]אִסְרוּ [các-người-hãy-CẦM-BUỘC]H631 חַג [LỄ-HỘI]H2282 בַּעֲבֹתִים [trong-những-ZÂY-XOẮN]H5688 עַד [CHO-TỚI]H5704 קַרְנוֹת [những-SỪNG]H7161 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃

{27 Quyền-thần Yahweh, cả Ngài sẽ gây sáng-lên nơi chúng-ta. Các-người hãy cầm-buộc lễ-hội trong những zây-xoắn cho-tới những sừng của cái bàn-hiến-tế!}

Tụng-Ca 118:28 אֵלִי [QUYỀN-THẦN-tôi]H410 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 וְאוֹדֶךָּ [cả-tôi-sẽ-gây-TUNG-XƯNG-Chúa]H3034 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 אֲרוֹמְמֶךָּ [tôi-sẽ-khiến-NHẤC-CAO-Chúa]H7311 ׃

{28 Chính-Chúa Quyền-thần của tôi, cả tôi sẽ gây tung-xưng Chúa! Hỡi đấng-Chúa-thần của tôi, tôi sẽ khiến nhấc-cao Chúa!}

Tụng-Ca 118:29 הוֹדוּ [các-người-hãy-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃

{29 Các-người hãy gây tung-xưng nơi Yahweh! Thực-rằng tốt-lành, thực-rằng nơi đời-đời điều-bỉ-xót của Ngài!}

© https://vietbible.co/ 2024