
Πιστεύω [tôi-TÍN-THÁC] οὖν [RỐT-CUỘC] εἰς [VÀO-NƠI] θεòν [CHÚA-THẦN] πατέρα [CHA] παντοκράτορα [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG]·
καὶ [CẢ] εἰς [VÀO-NƠI] Χριστὸν [CHRISTOS] Ἰησοῦν [JESUS], τὸν [CÁI] υἱὸν [CON-TRAI] αὐτοῦ [của-Chúa] τὸν [mà] μονογενῆ [ĐỘC-SANH], τὸν [đấng] κύριον [CHÚA-CHỦ] ἡμῶν [của-CHÚNG-TA], τὸν
[đấng] γεννηθέντα [bị/được-SINH] ἐκ [RA-TỪ] πνεύματος [KHÍ-LINH] ἁγίου [THÁNH] καὶ [CẢ] Μαρίας [MARIA] τῆς [CÁI] παρθένου
[Ả-GÁI-TƠ], τὸν [đấng] ἐπὶ [Ở] Ποντίου [PONTIUS] Πιλάτου [PILATE] σταυρωθέντα [bị/được-ĐÓNG-NỌC] καὶ [CẢ] ταφέντα [bị/được-CHÔN] καὶ [CẢ]
τῇ [CÁI] τρίτῃ [THỨ-BA] ἡμέρα [NGÀY] ἀναστάντα [CHỖI-DỰNG] ἐκ
[RA-TỪ] τῶν [CÁI] νεκρῶν [những-kẻ-CHẾT-RỒI], ἀναβάντα [TIẾN-LÊN] εἰς [VÀO-NƠI] τοὺς [CÁI] οὐρανούς [những-TRỜI] καὶ [CẢ] καθήμενον [NGỒI] ἐν [TRONG] δεξιᾳ [BÊN-PHẢI] τοῦ [của-đấng] πατρός [CHA], ὅθεν [TỪ-NƠI-MÀ] ἔρχεται [Ngài-sẽ-ĐẾN] κρίνειν [để-PHÁN-XÉT] ζῶντας [những-kẻ-SỐNG] καὶ [CẢ]
νεκρούς [những-kẻ-CHẾT-RỒI]·
καὶ [CẢ] εἰς [VÀO-NƠI] τò [CÁI] ἅγιον [THÁNH] πνεῦμα [KHÍ-LINH], ἁγίαν [THÁNH] ἐκκλησίαν [HỘI-TRIỆU], ἄφεσιν [SỰ-BUÔNG-THA] ἁμαρτιῶν [những-SỰ-LỖI-ĐẠO], σαρκὸς [THUỘC-XÁC-THỊT]
ἀνάστασιν [SỰ-PHỤC-SINH], ζωὴν [SỰ-SỐNG]
αἰώνιον [ĐỜI-ĐỜI]·
BÀI TÍN ĐIỀU CÁC SỨ ĐỒ
Rốt-cuộc tôi tín-thác vào-nơi Chúa-thần Cha là đấng-Toàn-năng.
Cả vào-nơi Christos Jesus cái Con-trai mà độc-sanh của Chúa là đấng Chúa-chủ của chúng-ta, đấng bị/được sinh ra-từ Khí-linh thánh cả Maria cái ả-gái-tơ, đấng ở Pontius Pilate thì bị/được đóng-nọc cả bị/được chôn cả cái ngày thứ-ba chỗi-dựng ra-từ cái những kẻ chết-rồi, tiến-lên vào-nơi cái những trời cả ngồi trong bên-phải của đấng Cha, từ-nơi-mà Ngài sẽ đến để phán-xét những kẻ sống cả những kẻ chết-rồi.
Cả vào-nơi cái Khí-linh thánh, Hội-triệu thánh, sự-buông-tha những sự-lỗi-đạo, sự-phục-sinh thuộc-xác-thịt, sự-sống đời-đời.
(Nguồn Wikipedia Old Roman Symbol: https://en.wikipedia.org/wiki/Old_Roman_Symbol
– dịch kiểu word-for-word – từ nguyên ngữ HiLạp bởi Bút Lông Kim)