Amos 8

0

Amos 8:1 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 הִרְאַנִי [đã-gây-THẤY-tôi]H7200 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 כְּלוּב [LỒNG-BỘI]H3619 קָיִץ [MÙA-HẠ]H7019 ׃

{1 Như-thế đấng-Chúa-chủ Yahweh đã gây tôi thấy cả a-kìa lồng-bội của mùa-hạ!}

Amos 8:2 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 רֹאֶה [đang-khiến-THẤY]H7200 עָמוֹס [AMOS]H5986 וָאֹמַר [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 כְּלוּב [LỒNG-BỘI]H3619 קָיִץ [MÙA-HẠ]H7019 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֵלַי [Ở-NƠI-tôi]H413 בָּא [đã-ĐẾN]H935 הַקֵּץ [cái-FẦN-CUỐI]H7093 אֶל [Ở-NƠI]H413 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לֹא [CHẲNG]H3808 אוֹסִיף [Ta-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 עֲבוֹר [để-TIẾN-NGANG]H5674 לוֹ [nơi-nó]׃

{2 Cả Ngài sẽ nói-ra: “Zì-nào chính-ngươi đang khiến thấy, hỡi Amos?” Cả tôi sẽ nói-ra: ‘Lồng-bội của mùa-hạ!’ Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi tôi: “Cái fần-cuối đã đến ở-nơi chúng-zân của Ta Israel thì Ta chẳng sẽ gây za-thêm thêm-nữa để tiến-ngang nơi nó!”}

Amos 8:3 וְהֵילִילוּ [cả-đã-gây-TRU-THAN]H3213 שִׁירוֹת [những-BÀI-CA]H7892 הֵיכָל [ĐỀN-ĐÀI]H1964 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 הַפֶּגֶר [cái-XÁC-THÂY]H6297 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 מָקוֹם [CHỖ]H4725 הִשְׁלִיךְ [đã-gây-VĂNG-RA]H7993 הָס [hãy-khiến-IM-LẶNG]H2013 ׃

{3 “Cả những bài-ca của đền-đài đã gây tru-than trong ngày cái chính-nó! (Sấm-ngôn của đấng-Chúa-chủ Yahweh!) Lớn-nhiều cái xác-thây đã gây văng-ra trong tất-thảy chỗ! Hãy khiến im-lặng!”}

Amos 8:4 שִׁמְעוּ [các-người-hãy-NGHE]H8085 זֹאת [ẤY]H2063 הַשֹּׁאֲפִים [cái-những-kẻ-khiến-HẤP-HỚP]H7602 אֶבְיוֹן [kẻ-NGHÈO-TÚNG]H34 וְלַשְׁבִּית [cả-để-gây-NGƯNG-NGHỈ]H7673 עֲנִיֵּי [những-kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 אָרֶץ [ĐẤT]H776 ׃

{4 “Các-người hãy nghe ấy hỡi cái những kẻ khiến hấp-hớp kẻ nghèo-túng, cả để gây ngưng-nghỉ những kẻ khốn-hạ của đất!”}

Amos 8:5 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 מָתַי [KHI-NÀO]H4970 יַעֲבֹר [sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 הַחֹדֶשׁ [cái-THÁNG]H2320 וְנַשְׁבִּירָה [cả-chúng-tôi-sẽ-gây-SẮM-MUA]H7666 שֶּׁבֶר [THÓC]H7668 וְהַשַּׁבָּת [cả-cái-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 וְנִפְתְּחָה [cả-chúng-tôi-sẽ-MỞ]H6605 בָּר [LƯƠNG-THỰC]H1250 לְהַקְטִין [để-gây-NÊN-BÉ]H6994 אֵיפָה [HỘC]H374 וּלְהַגְדִּיל [cả-để-gây-NÊN-LỚN]H1431 שֶׁקֶל [LƯỢNG]H8255 וּלְעַוֵּת [cả-để-khiến-XOẮN-OẰN]H5791 מֹאזְנֵי [những-ĐỒ-CÂN-ĐO]H3976 מִרְמָה [SỰ-MƯU-TRÁ]H4820 ׃

{5 “Để nói-ra: ‘Khi-nào cái tháng sẽ tiến-ngang thì cả chúng-tôi sẽ gây sắm-mua thóc? Cả cái kì-ngưng-nghỉ thì cả chúng-tôi sẽ mở lương-thực? Để gây nên-bé hộc, cả để gây nên-lớn lượng, cả để khiến xoắn-oằn những đồ-cân-đo của sự-mưu-trá.’}

Amos 8:6 לִקְנוֹת [để-SẮM-SINH]H7069 בַּכֶּסֶף [trong-BẠC-THỎI]H3701 דַּלִּים [những-kẻ-YẾU-HÈN]H1800 וְאֶבְיוֹן [cả-kẻ-NGHÈO-TÚNG]H34 בַּעֲבוּר [trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 נַעֲלָיִם [những-CHIẾC-ZÀY]H5275 וּמַפַּל [cả-VẢY-TRÓC]H4651 בַּר [LƯƠNG-THỰC]H1250 נַשְׁבִּיר [chúng-tôi-sẽ-gây-SẮM-MUA]H7666 ׃

{6 ‘Để sắm-sinh những kẻ yếu-hèn trong bạc-thỏi, cả kẻ nghèo-túng trong nguyên-cớ những chiếc-zày; cả chúng-tôi sẽ gây sắm-mua vảy-tróc của lương-thực.’}

Amos 8:7 נִשְׁבַּע [đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בִּגְאוֹן [trong-ĐIỀU-NGẠO-NGHỄ]H1347 יַעֲקֹב [JACOB]H3290 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֶשְׁכַּח [Ta-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 לָנֶצַח [nơi-ĐIỀU-ZẪN-ĐẠO]H5331 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַעֲשֵׂיהֶם [những-VIỆC-LÀM-họ]H4639 ׃

{7 Yahweh đã bị/được buộc-thề trong điều-ngạo-nghễ của Jacob: “Chừng-nếu Ta sẽ lãng-quên nơi điều-zẫn-đạo tất-thảy những việc-làm của họ.”}

Amos 8:8 הַעַל [chăng-TRÊN]H5921 זֹאת [ẤY]H2063 לֹא [CHẲNG]H3808 תִרְגַּז [sẽ-NỔI-XUNG]H7264 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וְאָבַל [cả-đã-KHÓC-THAN]H56 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יוֹשֵׁב [kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 בָּהּ [trong-nó]וְעָלְתָה [cả-đã-TIẾN-LÊN]H5927 כָאֹר [như-ZÒNG-NƯỚC]H2975 כֻּלָּהּ [TẤT-THẢY-nó]H3605 וְנִגְרְשָׁה [cả-nó-đã-bị/được-XUA-HẤT]H1644 וְנִשְׁקְעָה [cả-nó-đã-bị/được-HẠ-LẮNG]H8257 כִּיאוֹר [như-ZÒNG-NƯỚC]H2975 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{8 “Chăng trên ấy thì cái đất chẳng sẽ nổi-xung, cả tất-thảy kẻ khiến cư-toạ trong nó thì đã khóc-than? Cả tất-thảy nó đã tiến-lên như zòng-nước, cả nó đã bị/được xua-hất, cả nó đã bị/được hạ-lắng như zòng-nước Ai-cập.”}

Amos 8:9 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 וְהֵבֵאתִי [cả-Ta-đã-gây-ĐẾN]H935 הַשֶּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 בַּצָּהֳרָיִם [trong-những-CHOÁ-TRƯA]H6672 וְהַחֲשַׁכְתִּי [cả-Ta-đã-gây-MỜ-TỐI]H2821 לָאָרֶץ [nơi-ĐẤT]H776 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 אוֹר [ÁNH-SÁNG]H216 ׃

{9 “Cả đã xảy-nên trong ngày cái chính-nó: (sấm-ngôn của đấng-Chúa-chủ Yahweh!) Cả Ta đã gây đến cái mặt-trời trong những choá-trưa, cả Ta đã gây mờ-tối nơi đất trong ngày của ánh-sáng!”}

Amos 8:10 וְהָפַכְתִּי [cả-Ta-đã-XOAY-LẬT]H2015 חַגֵּיכֶם [những-LỄ-HỘI-các-người]H2282 לְאֵבֶל [nơi-ĐIỀU-KHÓC-THAN]H60 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 שִׁירֵיכֶם [những-BÀI-CA-các-người]H7892 לְקִינָה [nơi-BÀI-VÃN-CA]H7015 וְהַעֲלֵיתִי [cả-Ta-đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מָתְנַיִם [những-HÔNG]H4975 שָׂק [BAO-BỐ]H8242 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 קָרְחָה [SỰ-CẠO-HÓI]H7144 וְשַׂמְתִּיהָ [cả-Ta-đã-ĐẶT-nó]H7760 כְּאֵבֶל [như-ĐIỀU-KHÓC-THAN]H60 יָחִיד [ĐƠN-MỘT]H3173 וְאַחֲרִיתָהּ [cả-CHÓP-SAU-nó]H319 כְּיוֹם [như-NGÀY]H3117 מָר [ĐẮNG-NGHÉT]H4751 ׃

{10 “Cả Ta đã xoay-lật những lễ-hội của các-người nơi điều-khóc-than, cả tất-thảy những bài-ca của các-người nơi bài-vãn-ca; cả Ta đã gây tiến-lên bao-bố trên tất-thảy những hông, cả sự-cạo-hói của tất-thảy đầu; cả Ta đã đặt nó như điều-khóc-than đơn-một, cả chóp-sau của nó như ngày đắng-ghét.”}

Amos 8:11 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 יָמִים [những-NGÀY]H3117 בָּאִים [đang-khiến-ĐẾN]H935 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 וְהִשְׁלַחְתִּי [cả-Ta-đã-gây-SAI-FÁI]H7971 רָעָב [NẠN-ĐÓI]H7458 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 לֹא [CHẲNG]H3808 רָעָב [NẠN-ĐÓI]H7458 לַלֶּחֶם [nơi-BÁNH-CƠM]H3899 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 צָמָא [CƠN-KHÁT]H6772 לַמַּיִם [nơi-NƯỚC]H4325 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לִשְׁמֹעַ [để-NGHE]H8085 אֵת [CHÍNH]H853 דִּבְרֵי [những-NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{11 “A-kìa những ngày đang khiến đến! (Sấm-ngôn của đấng-Chúa-chủ Yahweh!) Cả Ta đã gây sai-fái nạn-đói trong đất: chẳng nạn-đói nơi bánh-cơm, cả chẳng cơn-khát nơi nước: thực-rằng chừng-nếu để nghe chính những ngôn-lời của Yahweh!”}

Amos 8:12 וְנָעוּ [cả-họ-đã-LAY-LẮT]H5128 מִיָּם [từ-BỂ]H3220 עַד [CHO-TỚI]H5704 יָם [BỂ]H3220 וּמִצָּפוֹן [cả-từ-ĐẰNG-BẮC]H6828 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 מִזְרָח [ĐẰNG-ĐÔNG]H4217 יְשׁוֹטְטוּ [họ-sẽ-khiến-ĐI-RẢO]H7751 לְבַקֵּשׁ [để-khiến-TÌM]H1245 אֶת [CHÍNH]H853 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִמְצָאוּ [họ-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 ׃

{12 “Cả họ đã lay-lắt từ bể cho-tới bể; cả từ đằng-bắc cả cho-tới đằng-đông thì họ sẽ khiến đi-rảo để khiến tìm chính ngôn-lời của Yahweh, cả họ chẳng sẽ gặp-thấy.”}

Amos 8:13 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 תִּתְעַלַּפְנָה [sẽ-tự-khiến-TRÙM-BỌC]H5968 הַבְּתוּלוֹת [cái-những-Ả-TRINH-KHIẾT]H1330 הַיָּפוֹת [XINH-ĐẸP]H3303 וְהַבַּחוּרִים [cả-cái-những-GÃ-TRẺ-TUỔI]H970 בַּצָּמָא [trong-CƠN-KHÁT]H6772 ׃

{13 “Trong ngày cái chính-nó thì cái những ả-trinh-khiết xinh-đẹp sẽ tự khiến trùm-bọc, cả cái những gã-trẻ-tuổi thì trong cơn-khát.”}

Amos 8:14 הַנִּשְׁבָּעִים [cái-những-kẻ-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 בְּאַשְׁמַת [trong-SỰ-MẮC-LỖI]H819 שֹׁמְרוֹן [SAMARIA]H8111 וְאָמְרוּ [cả-họ-đã-NÓI-RA]H559 חֵי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 אֱלֹהֶיךָ [đấng-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 דָּן [ĐAN]H1835 וְחֵי [cả-SỐNG-ĐỘNG]H2416 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 בְּאֵר שָׁבַע [BEER-SHEBA]H884 וְנָפְלוּ [cả-họ-đã-NGÃ-RƠI]H5307 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָקוּמוּ [họ-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 ׃

{14 “Cái những kẻ bị/được buộc-thề thì trong sự-mắc-lỗi của Samaria, cả họ đã nói-ra: Hỡi Đan, sống-động đấng-Chúa-thần của ngươi, cả sống-động con-đường của Beer-Sheba!’ Cả họ đã ngã-rơi, cả họ chẳng sẽ chỗi-zựng thêm-nữa.”}

© https://vietbible.co/ 2024