2Kí-Sử 07

0

2Kí-Sử 7:1 וּכְכַלּוֹת [cả-như-để-khiến-KẾT-THÚC]H3615 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 לְהִתְפַּלֵּל [để-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 וְהָאֵשׁ [cả-cái-LỬA]H784 יָרְדָה [đã-TIẾN-XUỐNG]H3381 מֵהַשָּׁמַיִם [từ-cái-những-TRỜI]H8064 וַתֹּאכַל [cả-nó-sẽ-ĂN]H398 הָעֹלָה [cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְהַזְּבָחִים [cả-cái-những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 וּכְבוֹד [cả-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מָלֵא [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֶת [CHÍNH]H853 הַבָּיִת [cái-NHÀ]H1004 ׃

{1 Cả như lúc Solomon để khiến kết-thúc để tự khiến cầu-nguyện thì cả cái lửa đã tiến-xuống từ cái những trời, cả nó sẽ ăn cái tế-vật-đốt-trọn cả cái những sự-ziết-tế, cả điều-trĩu-trọng của Yahweh đã trọn-đầy chính chính cái nhà.}

2Kí-Sử 7:2 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָכְלוּ [đã-CÓ-THỂ]H3201 הַכֹּהֲנִים [cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לָבוֹא [để-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מָלֵא [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 כְבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{2 Cả cái những vị-tư-tế chẳng đã có-thể để đến ở-nơi nhà của Yahweh! Thực-rằng điều-trĩu-trọng của Yahweh đã trọn-đầy chính nhà của Yahweh.}

2Kí-Sử 7:3 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 רֹאִים [mà-khiến-THẤY]H7200 בְּרֶדֶת [trong-để-TIẾN-XUỐNG]H3381 הָאֵשׁ [cái-LỬA]H784 וּכְבוֹד [cả-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עַל [TRÊN]H5921 הַבָּיִת [cái-NHÀ]H1004 וַיִּכְרְעוּ [cả-họ-sẽ-QUỲ-KHOM]H3766 אַפַּיִם [những-MŨI-KHỊT]H639 אַרְצָה [hướng-ĐẤT]H776 עַל [TRÊN]H5921 הָרִצְפָּה [cái-ĐÁ-NUNG]H7531 וַיִּשְׁתַּחֲווּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 וְהוֹדוֹת [cả-để-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 ׃

{3 Cả tất-thảy những con-trai của Israel mà khiến thấy trong lúc cái lửa để tiến-xuống, cả điều-trĩu-trọng của Yahweh trên cái nhà thì cả họ sẽ quỳ-khom những mũi-khịt hướng đất trên cái đá-nung, cả họ sẽ tự khiến lễ-bái để gây tung-xưng nơi Yahweh! Thực-rằng tốt-lành, thực-rằng nơi đời-đời điều-bỉ-xót của Ngài!}

2Kí-Sử 7:4 וְהַמֶּלֶךְ [cả-cái-VUA]H4428 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 זֹבְחִים [đang-khiến-ZIẾT-TẾ]H2076 זֶבַח [SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{4 Cả cái vua cả tất-thảy cái chúng-zân thì đang khiến ziết-tế sự-ziết-tế nơi mặt của Yahweh.}

2Kí-Sử 7:5 וַיִּזְבַּח [cả-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 אֶת [CHÍNH]H853 זֶבַח [SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 הַבָּקָר [cái-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁנַיִם [cả-HAI]H8147 אֶלֶף [NGHÌN]H505 וְצֹאן [cả-ZA-SÚC]H6629 מֵאָה [TRĂM]H3967 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 אָלֶף [NGHÌN]H505 וַיַּחְנְכוּ [cả-sẽ-KHAI-TÂN]H2596 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית [NHÀ]H1004 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם [cái-CHÚNG-DÂN]H5971 ׃

{5 Cả cái vua Solomon sẽ ziết-tế chính sự-ziết-tế của cái đại-za-súc hai-chục cả hai nghìn, cả za-súc trăm cả hai-chục nghìn, cả cái vua cả tất-thảy cái chúng-zân sẽ khai-tân chính nhà của cái đấng-Chúa-thần.}

2Kí-Sử 7:6 וְהַכֹּהֲנִים [cả-cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 עַל [TRÊN]H5921 מִשְׁמְרוֹתָם [những-SỰ-CANH-ZỮ-họ]H4931 עֹמְדִים [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 וְהַלְוִיִּם [cả-cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 בִּכְלֵי [trong-những-VẬT-ZỤNG]H3627 שִׁיר [BÀI-CA]H7892 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 לְהֹדוֹת [để-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 חַסְדּוֹ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Ngài]H2617 בְּהַלֵּל [trong-để-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 בְּיָדָם [trong-TAY-QUYỀN-họ]H3027 וְהַכֹּהֲנִים [cả-cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מַחְצְרִים [đang-gây-THỔI-KÈN]H2690 נֶגְדָּם [ĐỐI-ZIỆN-họ]H5048 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 עֹמְדִים [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 ׃

{6 Cả cái những vị-tư-tế trên những sự-canh-zữ của họ thì đang khiến đứng-trụ; cả cái những người-Levi thì trong những vật-zụng của bài-ca của Yahweh mà Đaviđ cái vua đã làm để gây tung-xưng nơi Yahweh! Thực-rằng nơi đời-đời là điều-bỉ-xót của Ngài! Trong lúc Đaviđ để khiến tán-tụng trong tay-quyền của họ thì cả cái những vị-tư-tế đang gây thổi-kèn đối-ziện họ, cả tất-thảy Israel đang khiến đứng-trụ.}

2Kí-Sử 7:7 וַיְקַדֵּשׁ [cả-sẽ-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 אֶת [CHÍNH]H853 תּוֹךְ [CHÍNH-ZỮA]H8432 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 בֵית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָשָׂה [ông-đã-LÀM]H6213 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 הָעֹלוֹת [những-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 חֶלְבֵי [những-MỠ]H2459 הַשְּׁלָמִים [cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִזְבַּח [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הַנְּחֹשֶׁת [cái-ĐỒNG-THỎI]H5178 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 לֹא [CHẲNG]H3808 יָכוֹל [đã-CÓ-THỂ]H3201 לְהָכִיל [để-gây-ZUNG-ZỮ]H3557 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֹלָה [cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַמִּנְחָה [cái-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַחֲלָבִים [cái-những-MỠ]H2459 ׃

{7 Cả Solomon sẽ khiến nên-thánh chính chính-zữa cái sân-trại mà nơi mặt của nhà của Yahweh, thực-rằng ông đã làm nơi-đó những tế-vật-đốt-trọn cả chính những mỡ của cái những món-an-yên! Thực-rằng bàn-hiến-tế của cái đồng-thỏi mà Solomon đã làm thì chẳng đã có-thể để gây zung-zữ chính cái tế-vật-đốt-trọn, cả chính cái sự-đem-zâng, cả chính những mỡ.}

2Kí-Sử 7:8 וַיַּעַשׂ [cả-sẽ-LÀM]H6213 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 אֶת [CHÍNH]H853 הֶחָג [cái-LỄ-HỘI]H2282 בָּעֵת [trong-KÌ-LÚC]H6256 הַהִיא [cái-CHÍNH-nó]H1931 שִׁבְעַת [BẢY]H7651 יָמִים [những-NGÀY]H3117 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 עִמּוֹ [CÙNG-ông]H5973 קָהָל [HỘI-TRIỆU]H6951 גָּדוֹל [LỚN]H1419 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 מִלְּבוֹא [từ-để-ĐẾN]H935 חֲמָת [HAMATH]H2574 עַד [CHO-TỚI]H5704 נַחַל [LẠCH-TRŨNG]H5158 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{8 Cả Solomon sẽ làm chính cái lễ-hội trong kì-lúc cái chính-nó bảy ngày, cả tất-thảy Israel cùng ông hội-triệu lớn quá-lực từ sự để đến Hamath cho-tới lạch-trũng của Ai-cập.}

2Kí-Sử 7:9 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁמִינִי [cái-THỨ-TÁM]H8066 עֲצָרֶת [SỰ-HỘI-HỌP]H6116 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חֲנֻכַּת [SỰ-KHAI-TÂN]H2598 הַמִּזְבֵּחַ [cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 שִׁבְעַת [BẢY]H7651 יָמִים [những-NGÀY]H3117 וְהֶחָג [cả-cái-LỄ-HỘI]H2282 שִׁבְעַת [BẢY]H7651 יָמִים [những-NGÀY]H3117 ׃

{9 Cả họ sẽ làm sự-hội-họp trong ngày cái thứ-tám! Thực-rằng họ đã làm sự-khai-tân của cái bàn-hiến-tế bảy ngày, cả cái lễ-hội bảy ngày.}

2Kí-Sử 7:10 וּבְיוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁלֹשָׁה [cả-BA]H7969 לַחֹדֶשׁ [nơi-THÁNG]H2320 הַשְּׁבִיעִי [cái-THỨ-BẢY]H7637 שִׁלַּח [ông-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לְאָהֳלֵיהֶם [nơi-những-LỀU-RẠP-họ]H168 שְׂמֵחִים [những-điều-ĐẦY-VUI-SƯỚNG]H8056 וְטוֹבֵי [cả-những-điều-TỐT-LÀNH]H2896 לֵב [TÂM]H3820 עַל [TRÊN]H5921 הַטּוֹבָה [cái-SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לְדָוִיד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 וְלִשְׁלֹמֹה [cả-nơi-SOLOMON]H8010 וּלְיִשְׂרָאֵל [cả-nơi-ISRAEL]H3478 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 ׃

{10 Cả trong ngày hai-chục cả ba nơi tháng cái thứ-bảy thì ông đã khiến sai-fái chính cái chúng-zân nơi những lều-rạp của họ, những điều đầy-sướng-vui cả những điều tốt-lành của tâm trên tất-thảy cái sự-tốt-lành mà Yahweh đã làm nơi Đaviđ, cả nơi Solomon, cả nơi Israel chúng-zân của Ngài.}

2Kí-Sử 7:11 וַיְכַל [cả-sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 אֶת [CHÍNH]H853 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 בֵּית [NHÀ]H1004 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַבָּא [cái-mà-khiến-ĐẾN]H935 עַל [TRÊN]H5921 לֵב [TÂM]H3820 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 לַעֲשׂוֹת [để-LÀM]H6213 בְּבֵית [trong-NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וּבְבֵיתוֹ [cả-trong-NHÀ-ông]H1004 הִצְלִיחַ [đã-gây-THÚC-TIẾN]H6743 ׃

{11 Cả Solomon sẽ khiến kết-thúc chính nhà của Yahweh cả chính nhà của cái vua; cả chính tất-thảy cái mà khiến đến trên tâm của Solomon để làm trong nhà của Yahweh cả trong nhà của ông thì đã gây thúc-tiến.}

2Kí-Sử 7:12 וַיֵּרָא [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 בַּלָּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-ông]שָׁמַעְתִּי [Ta-đã-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 תְּפִלָּתֶךָ [SỰ-CẦU-NGUYỆN-ngươi]H8605 וּבָחַרְתִּי [cả-Ta-đã-CHỌN]H977 בַּמָּקוֹם [trong-CHỖ]H4725 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 לִי [nơi-Ta]לְבֵית [nơi-NHÀ]H1004 זָבַח [SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 ׃

{12 Cả Yahweh sẽ bị/được thấy ở-nơi Solomon trong ban-đêm, cả Ngài sẽ nói-ra nơi ông: “Ta đã nghe chính sự-cầu-nguyện của ngươi, cả Ta đã chọn trong cái chỗ ấy nơi Ta nơi nhà của sự-ziết-tế.”}

2Kí-Sử 7:13 הֵן [KÌA]H2005 אֶעֱצֹר [Ta-sẽ-KÌM-ZỮ]H6113 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מָטָר [CƠN-MƯA-TUÔN]H4306 וְהֵן [cả-KÌA]H2005 אֲצַוֶּה [Ta-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 עַל [TRÊN]H5921 חָגָב [CON-CÀO-CÀO]H2284 לֶאֱכוֹל [để-ĂN]H398 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 אֲשַׁלַּח [Ta-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 דֶּבֶר [ZỊCH-BỆNH]H1698 בְּעַמִּי [trong-CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 ׃

{13 “Kìa, Ta sẽ kìm-zữ cái những trời cả chẳng sẽ xảy-nên cơn-mưa-tuôn, cả kìa, Ta sẽ khiến truyền-răn trên con-cào-cào để ăn cái đất, cả chừng-nếu Ta sẽ khiến sai-fái zịch-bệnh trong chúng-zân của Ta!”}

2Kí-Sử 7:14 וְיִכָּנְעוּ [cả-sẽ-bị/được-HẠ-MÌNH]H3665 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נִקְרָא [đã-bị/được-GỌI]H7121 שְׁמִי [ZANH-TÊN-Ta]H8034 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 וְיִתְפַּלְלוּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 וִיבַקְשׁוּ [cả-họ-sẽ-khiến-TÌM]H1245 פָנַי [MẶT-Ta]H6440 וְיָשֻׁבוּ [cả-họ-sẽ-XOAY-LUI]H7725 מִדַּרְכֵיהֶם [từ-những-CON-ĐƯỜNG-họ]H1870 הָרָעִים [mà-XẤU-ÁC]H7451 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-Ta]H589 אֶשְׁמַע [sẽ-NGHE]H8085 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְאֶסְלַח [cả-Ta-sẽ-KHOAN-THỨ]H5545 לְחַטָּאתָם [nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO-họ]H2403 וְאֶרְפָּא [cả-Ta-sẽ-CHỮA-LÀNH]H7495 אֶת [CHÍNH]H853 אַרְצָם [ĐẤT-họ]H776 ׃

{14 “Cả chúng-zân của Ta mà zanh-tên của Ta đã bị/được gọi trên họ bèn sẽ bị/được hạ-mình, cả họ sẽ tự khiến cầu-nguyện, cả họ sẽ khiến tìm mặt của Ta, cả họ sẽ xoay-lui từ cái những con-đường mà xấu-ác của họ thì cả chính-Ta sẽ nghe từ-nơi cái những trời, cả Ta sẽ khoan-thứ nơi sự-lỗi-đạo của họ, cả Ta sẽ chữa-lành chính đất của họ.”}

2Kí-Sử 7:15 עַתָּה [BÂY-ZỜ]H6258 עֵינַי [những-ZIẾNG-MẮT-Ta]H5869 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 פְתֻחוֹת [đang-bị/được-khiến-MỞ]H6605 וְאָזְנַי [cả-những-LỖ-TAI-Ta]H241 קַשֻּׁבוֹת [ĐẦY-CHÚ-NGHE]H7183 לִתְפִלַּת [nơi-SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{15 “Bây-zờ những ziếng-mắt của Ta sẽ xảy-nên đang bị/được khiến mở, cả những lỗ-tai của Ta thì đầy-chú-nghe nơi sự-cầu-nguyện của cái chỗ ấy.”}

2Kí-Sử 7:16 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 בָּחַרְתִּי [Ta-đã-CHỌN]H977 וְהִקְדַּשְׁתִּי [cả-Ta-đã-gây-NÊN-THÁNH]H6942 אֶת [CHÍNH]H853 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 שְׁמִי [ZANH-TÊN-Ta]H8034 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 וְהָיוּ [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 עֵינַי [những-ZIẾNG-MẮT-Ta]H5869 וְלִבִּי [cả-TÂM-Ta]H3820 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיָּמִים [cái-những-NGÀY]H3117 ׃

{16 “Cả bây-zờ Ta đã chọn, cả Ta đã gây nên-thánh chính cái nhà ấy lúc zanh-tên của Ta để xảy-nên nơi-đó cho-tới đời-đời; cả những ziếng-mắt của Ta cả tâm của Ta đã xảy-nên nơi-đó tất-thảy cái những ngày.”}

2Kí-Sử 7:17 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תֵּלֵךְ [sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 לְפָנַי [nơi-MẶT-Ta]H6440 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 הָלַךְ [đã-TIẾN-ĐI]H1980 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 אָבִיךָ [CHA-ngươi]H1 וְלַעֲשׂוֹת [cả-để-LÀM]H6213 כְּכֹל [như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צִוִּיתִיךָ [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 וְחֻקַּי [cả-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Ta]H2706 וּמִשְׁפָּטַי [cả-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Ta]H4941 תִּשְׁמוֹר [ngươi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 ׃

{17 “Cả chính-ngươi chừng-nếu sẽ tiến-đi nơi mặt của Ta như mà Đaviđ cha của ngươi đã tiến-đi cả để làm như tất-thảy mà Ta đã khiến truyền-răn ngươi, cả ngươi sẽ canh-zữ những điều-khắc-lập của Ta cả những điều-fán-xét của Ta”}

2Kí-Sử 7:18 וַהֲקִימוֹתִי [cả-Ta-đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֵת [CHÍNH]H853 כִּסֵּא [NGAI]H3678 מַלְכוּתֶךָ [SỰ-TRỊ-VÌ-ngươi]H4438 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 כָּרַתִּי [Ta-đã-CẮT]H3772 לְדָוִיד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 אָבִיךָ [CHA-ngươi]H1 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 יִכָּרֵת [nó-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 לְךָ [nơi-ngươi]אִישׁ [THÂN-NAM]H376 מוֹשֵׁל [mà-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 בְּיִשְׂרָאֵל [trong-ISRAEL]H3478 ׃

{18 thì cả Ta đã gây chỗi-zựng chính ngai của sự-trị-vì của ngươi như mà Ta đã cắt nơi Đaviđ cha của ngươi, để nói-ra: Nó chẳng sẽ bị/được cắt nơi ngươi thân-nam mà khiến tể-trị trong Israel!”}

2Kí-Sử 7:19 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 תְּשׁוּבוּן [các-người-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 וַעֲזַבְתֶּם [cả-các-người-đã-BỎ-RỜI]H5800 חֻקּוֹתַי [những-SỰ-KHẮC-LẬP-Ta]H2708 וּמִצְו‍ֹתַי [cả-những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ta]H4687 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַתִּי [Ta-đã-BAN]H5414 לִפְנֵיכֶם [nơi-MẶT-các-người]H6440 וַהֲלַכְתֶּם [cả-các-người-đã-ĐI]H3212 וַעֲבַדְתֶּם [cả-các-người-đã-FỤC-ZỊCH]H5647 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים [KHÁC-KIA]H312 וְהִשְׁתַּחֲוִיתֶם [cả-các-người-đã-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לָהֶם [nơi-chúng]׃

{19 “Cả chừng-nếu các-người sẽ xoay-lui chính-các-người, cả các-người đã bỏ-rời những sự-khắc-lập của Ta cả những sự-truyền-răn của Ta mà Ta đã ban nơi mặt của các-người, cả các-người đã đi, cả các-người đã fục-zịch những-chúa-thần khác-kia, cả các-người đã tự khiến lễ-bái nơi chúng”}

2Kí-Sử 7:20 וּנְתַשְׁתִּים [cả-Ta-đã-RỨT-RA-họ]H5428 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 אַדְמָתִי [ĐẤT-ĐAI-Ta]H127 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַתִּי [Ta-đã-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הִקְדַּשְׁתִּי [Ta-đã-gây-NÊN-THÁNH]H6942 לִשְׁמִי [nơi-ZANH-TÊN-Ta]H8034 אַשְׁלִיךְ [Ta-sẽ-gây-VĂNG-RA]H7993 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 פָּנָי [MẶT-Ta]H6440 וְאֶתְּנֶנּוּ [cả-Ta-sẽ-BAN-nó]H5414 לְמָשָׁל [nơi-TỈ-NGÔN]H4912 וְלִשְׁנִינָה [cả-nơi-LỜI-CHÂM-BIẾM]H8148 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 הָעַמִּים [cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃

{20 thì cả Ta đã rứt-ra họ từ trên đất-đai của Ta mà Ta đã ban nơi họ; cả chính cái nhà ấy mà Ta đã gây nên-thánh nơi zanh-tên của Ta thì Ta sẽ gây văng-ra từ trên mặt của Ta, cả Ta sẽ ban nó nơi tỉ-ngôn cả nơi lời-châm-biếm trong tất-thảy cái những chúng-zân.”}

2Kí-Sử 7:21 וְהַבַּיִת [cả-cái-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 עֶלְיוֹן [CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 עֹבֵר [kẻ-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 עָלָיו [TRÊN-nó]H5921 יִשֹּׁם [sẽ-HOANG-SỞN]H8074 וְאָמַר [cả-y-đã-NÓI-RA]H559 בַּמֶּה [trong-ZÌ-NÀO]H4100 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כָּכָה [CÁCH-NHƯ-THẾ]H3602 לָאָרֶץ [nơi-ĐẤT]H776 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 וְלַבַּיִת [cả-nơi-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{21 “Cả cái nhà ấy mà đã xảy-nên chốn-cao-trên nơi tất-thảy kẻ khiến tiến-ngang trên nó bèn sẽ hoang-sởn; cả y đã nói-ra: ‘Trong zì nào Yahweh đã làm cách-như-thế nơi đất ấy cả nơi cái nhà ấy?’}

2Kí-Sử 7:22 וְאָמְרוּ [cả-họ-đã-NÓI-RA]H559 עַל [TRÊN]H5921 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 עָזְבוּ [họ-đã-BỎ-RỜI]H5800 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲבֹתֵיהֶם [những-CHA-họ]H1 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הוֹצִיאָם [đã-gây-ĐẾN-RA-họ]H3318 מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם [AI-CẬP]H4714 וַיַּחֲזִיקוּ [cả-họ-sẽ-gây-TRÌ-LỰC]H2388 בֵּאלֹהִים [trong-những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים [KHÁC-KIA]H312 וַיִּשְׁתַּחֲווּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לָהֶם [nơi-chúng]וַיַּעַבְדוּם [cả-họ-sẽ-FỤC-ZỊCH-chúng]H5647 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 הֵבִיא [Ngài-đã-gây-ĐẾN]H935 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָרָעָה [cái-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 ׃

{22 “Cả họ đã nói-ra: ‘Trên điều mà họ đã bỏ-rời chính Yahweh đấng-Chúa-thần của những cha của họ mà đã gây họ đến-ra từ đất Ai-cập, cả họ sẽ gây trì-lực trong những-chúa-thần khác-kia, cả họ sẽ tự khiến lễ-bái nơi chúng, cả họ sẽ fục-zịch chúng! Trên thế-ấy thì Ngài đã gây đến trên họ chính tất-thảy cái sự-xấu-ác ấy.’}

© https://vietbible.co/ 2024