Tụng-Ca 51:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-ZẪN-ĐẠO]H5329 מִזְמוֹר [BÀI-TỤNG-CA]H4210 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 ׃ (51:2) בְּבוֹא [trong-để-ĐẾN]H935 אֵלָיו [Ở-NƠI-ông]H413 נָתָן [NATHAN]H5416 הַנָּבִיא [cái-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 בָּא [ông-đã-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 בַּת שָׁבַע [BATH-SHEBA]H1339 ׃ (51:3) חָנֵּנִי [Chúa-hãy-THƯƠNG-XÓT-tôi]H2603 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כְּחַסְדֶּךָ [như-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 כְּרֹב [như-SỐ-NHIỀU]H7230 רַחֲמֶיךָ [những-ĐIỀU-THƯƠNG-CẢM-Chúa]H7356 מְחֵה [Chúa-hãy-CHÀ-XOÁ]H4229 פְשָׁעָי [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-tôi]H6588 ׃
{1 [Nơi kẻ khiến zẫn-đạo bài-tụng-ca nơi Đaviđ trong lúc Nathan cái vị-tiên-cáo để đến ở-nơi ông như mà ông đã đến ở-nơi Bath-Sheba.] “Hỡi đấng-Chúa-thần, Chúa hãy thương-xót tôi như điều-bỉ-xót của Chúa! Như số-nhiều của những điều-thương-cảm của Chúa thì Chúa hãy chà-xoá những điều-nghịch-luật của tôi!”}
Tụng-Ca 51:2 (51:4) הֶרֶב [Chúa-hãy-gây-GZA-TĂNG]H7235 כַּבְּסֵנִי [Chúa-hãy-khiến-ZẶT-ZŨ-tôi]H3526 מֵעֲוֹנִי [từ-ĐIỀU-CONG-VẸO-tôi]H5771 וּמֵחַטָּאתִי [cả-từ-SỰ-LỖI-ĐẠO-tôi]H2403 טַהֲרֵנִי [Chúa-hãy-khiến-NÊN-TINH-SẠCH-tôi]H2891 ׃
{2 “Chúa hãy gây za-tăng! Chúa hãy khiến zặt-zũ tôi từ điều-cong-vẹo của tôi, cả Chúa hãy khiến nên-tinh-sạch tôi từ sự-lỗi-đạo của tôi!}
Tụng-Ca 51:3 (51:5) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 פְשָׁעַי [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-tôi]H6588 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 אֵדָע [sẽ-BIẾT]H3045 וְחַטָּאתִי [cả-SỰ-LỖI-ĐẠO-tôi]H2403 נֶגְדִּי [ĐỐI-ZIỆN-tôi]H5048 תָמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 ׃
{3 “Thực-rằng chính-tôi sẽ biết những điều-nghịch-luật của tôi; cả sự-lỗi-đạo của tôi là đối-ziện tôi thường-kì.”}
Tụng-Ca 51:4 (51:6) לְךָ [nơi-Chúa]לְבַדְּךָ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-Chúa]H905 חָטָאתִי [tôi-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 וְהָרַע [cả-cái-điều-XẤU-ÁC]H7451 בְּעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 עָשִׂיתִי [tôi-đã-LÀM]H6213 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 תִּצְדַּק [Chúa-sẽ-NÊN-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6663 בְּדָבְרֶךָ [trong-để-ZẪN-ĐẶT-Chúa]H1696 תִּזְכֶּה [Chúa-sẽ-NÊN-TRONG-SẠCH]H2135 בְשָׁפְטֶךָ [trong-để-FÁN-XÉT-Chúa]H8199 ׃
{4 “Tôi đã lỗi-đạo nơi Chúa, nơi điều-tách-biệt của Chúa, cả tôi đã làm cái điều xấu-ác trong những ziếng-mắt của Chúa: nơi ơn-cớ Chúa sẽ nên-hợp-lẽ-đạo trong lúc Chúa để zẫn-đặt; Chúa sẽ nên-trong-sạch trong lúc Chúa để fán-xét.”}
Tụng-Ca 51:5 (51:7) הֵן [KÌA]H2005 בְּעָווֹן [trong-ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 חוֹלָלְתִּי [tôi-đã-bị/được-khiến-QUẰN-QUẠI]H2342 וּבְחֵטְא [cả-trong-ĐIỀU-LỖI-ĐẠO]H2399 יֶחֱמַתְנִי [đã-khiến-NÓNG-CỠN-tôi]H3179 אִמִּי [MẸ-tôi]H517 ׃
{5 “Kìa tôi đã bị/được khiến quằn-quại trong điều-cong-vẹo; cả mẹ của tôi đã khiến nóng-cỡn tôi trong điều-lỗi-đạo.”}
Tụng-Ca 51:6 (51:8) הֵן [KÌA]H2005 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 חָפַצְתָּ [Chúa-đã-THIÊN-ÁI]H2654 בַטֻּחוֹת [trong-những-RUỘT-GAN]H2910 וּבְסָתֻם [cả-trong-điều-bị/được-khiến-BÍT-KÍN]H5640 חָכְמָה [SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 תוֹדִיעֵנִי [Chúa-sẽ-gây-BIẾT-tôi]H3045 ׃
{6 “Kìa Chúa đã thiên-ái lẽ-thật trong những ruột-gan; cả trong điều bị/được khiến bít-kín thì Chúa sẽ gây tôi biết sự-khôn-sáng.”}
Tụng-Ca 51:7 (51:9) תְּחַטְּאֵנִי [Chúa-sẽ-khiến-LỖI-ĐẠO-tôi]H2398 בְאֵזוֹב [trong-NHÀNH-KINH-ZỚI]H231 וְאֶטְהָר [cả-tôi-sẽ-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 תְּכַבְּסֵנִי [Chúa-sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ-tôi]H3526 וּמִשֶּׁלֶג [cả-từ-TUYẾT]H7950 אַלְבִּין [tôi-sẽ-gây-NHŨ-TRẮNG]H3835 ׃
{7 “Chúa sẽ khiến tôi lỗi-đạo trong nhành-kinh-zới thì cả tôi sẽ nên-tinh-sạch; Chúa sẽ khiến zặt-zũ tôi thì cả tôi sẽ gây nhũ-trắng hơn từ tuyết.”}
Tụng-Ca 51:8 (51:10) תַּשְׁמִיעֵנִי [Chúa-sẽ-gây-NGHE-tôi]H8085 שָׂשׂוֹן [ĐIỀU-HÂN-HOAN]H8342 וְשִׂמְחָה [cả-SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 תָּגֵלְנָה [sẽ-XAO-XOAY]H1523 עֲצָמוֹת [những-XƯƠNG-CỐT]H6106 דִּכִּיתָ [Chúa-đã-khiến-VỠ-SỤM]H1794 ׃
{8 “Chúa sẽ gây tôi nghe điều-hân-hoan cả sự-sướng-vui; những xương-cốt mà Chúa đã khiến vỡ-sụm thì sẽ xao-xoay.”}
Tụng-Ca 51:9 (51:11) הַסְתֵּר [Chúa-hãy-gây-CHE-ZẤU]H5641 פָּנֶיךָ [MẶT-Chúa]H6440 מֵחֲטָאָי [từ-những-ĐIỀU-LỖI-ĐẠO-tôi]H2399 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 עֲוֹנֹתַי [những-ĐIỀU-CONG-VẸO-tôi]H5771 מְחֵה [Chúa-hãy-CHÀ-XOÁ]H4229 ׃
{9 “Chúa hãy gây che-zấu mặt của Chúa từ những điều-lỗi-đạo của tôi; cả Chúa hãy chà-xoá tất-thảy những điều-cong-vẹo của tôi!”}
Tụng-Ca 51:10 (51:12) לֵב [TÂM]H3820 טָהוֹר [TINH-SẠCH]H2889 בְּרָא [Chúa-hãy-TẠO-SINH]H1254 לִי [nơi-tôi]אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְרוּחַ [cả-KHÍ-LINH]H7307 נָכוֹן [mà-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 חַדֵּשׁ [Chúa-hãy-khiến-LẬP-MỚI]H2318 בְּקִרְבִּי [trong-FẦN-KÍN-KẼ-tôi]H7130 ׃
{10 “Chúa hãy tạo-sinh tâm tinh-sạch nơi tôi, hỡi đấng-Chúa-thần! Cả Chúa hãy khiến lập-mới trong fần-kín-kẽ của tôi khí-linh mà bị/được zựng-lập!”}
Tụng-Ca 51:11 (51:13) אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּשְׁלִיכֵנִי [Chúa-sẽ-gây-VĂNG-RA-tôi]H7993 מִלְּפָנֶיךָ [từ-nơi-MẶT-Chúa]H6440 וְרוּחַ [cả-KHÍ-LINH]H7307 קָדְשְׁךָ [ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Chúa]H6944 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּקַּח [Chúa-sẽ-LẤY]H3947 מִמֶּנִּי [TỪ-NƠI-tôi]H4480 ׃
{11 “Chúa chẳng-nên sẽ gây văng-ra tôi từ nơi mặt của Chúa; cả Chúa chẳng-nên sẽ lấy khí-linh của điều-thánh-khiết của Chúa từ-nơi tôi!”}
Tụng-Ca 51:12 (51:14) הָשִׁיבָה [Chúa-hãy-gây-XOAY-LUI]H7725 לִּי [nơi-tôi]שְׂשׂוֹן [ĐIỀU-HÂN-HOAN]H8342 יִשְׁעֶךָ [ĐIỀU-CỨU-AN-Chúa]H3468 וְרוּחַ [cả-KHÍ-LINH]H7307 נְדִיבָה [SỰ-HÀO-HIỆP]H5082 תִסְמְכֵנִי [sẽ-ĐỠ-tôi]H5564 ׃
{12 “Chúa hãy gây xoay-lui nơi tôi điều-hân-hoan của điều-cứu-an của Chúa thì cả khí-linh của sự-hào-hiệp sẽ đỡ tôi!”}
Tụng-Ca 51:13 (51:15) אֲלַמְּדָה [tôi-sẽ-khiến-HỌC-BIẾT]H3925 פֹשְׁעִים [những-kẻ-khiến-NGHỊCH-LUẬT]H6586 דְּרָכֶיךָ [những-CON-ĐƯỜNG-Chúa]H1870 וְחַטָּאִים [cả-những-kẻ-ĐẦY-LỖI-ĐẠO]H2400 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 יָשׁוּבוּ [sẽ-XOAY-LUI]H7725 ׃
{13 “Tôi sẽ khiến những kẻ khiến nghịch-luật học-biết những con-đường của Chúa; cả những kẻ đầy-lỗi-đạo sẽ xoay-lui ở-nơi Chúa.”}
Tụng-Ca 51:14 (51:16) הַצִּילֵנִי [Chúa-hãy-gây-ĐOẠT-THOÁT-tôi]H5337 מִדָּמִים [từ-những-MÁU]H1818 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 תְשׁוּעָתִי [SỰ-CỨU-THẮNG-tôi]H8668 תְּרַנֵּן [sẽ-khiến-REO-VUI]H7442 לְשׁוֹנִי [LƯỠI-TIẾNG-tôi]H3956 צִדְקָתֶךָ [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6666 ׃
{14 “Chúa hãy gây đoạt-thoát tôi từ những máu, hỡi đấng-Chúa-thần là đấng-Chúa-thần của sự-cứu-thắng của tôi! Lưỡi-tiếng của tôi sẽ khiến reo-vui sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa!”}
Tụng-Ca 51:15 (51:17) אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 שְׂפָתַי [những-BỜ-MÔI-tôi]H8193 תִּפְתָּח [Chúa-sẽ-MỞ]H6605 וּפִי [cả-MIỆNG-tôi]H6310 יַגִּיד [sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 תְּהִלָּתֶךָ [SỰ-TÁN-TỤNG-Chúa]H8416 ׃
{15 “Hỡi đấng-Chúa-chủ, Chúa sẽ mở những bờ-môi của tôi thì cả miệng của tôi sẽ gây hở-lộ sự-tán-tụng của Chúa.”}
Tụng-Ca 51:16 (51:18) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 תַחְפֹּץ [Chúa-sẽ-THIÊN-ÁI]H2654 זֶבַח [SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 וְאֶתֵּנָה [cả-tôi-sẽ-BAN]H5414 עוֹלָה [TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 לֹא [CHẲNG]H3808 תִרְצֶה [Chúa-sẽ-HÀI-LÒNG]H7521 ׃
{16 “Thực-rằng Chúa chẳng sẽ thiên-ái sự-ziết-tế; cả tôi sẽ ban tế-vật-đốt-trọn thì Chúa chẳng sẽ hài-lòng.”}
Tụng-Ca 51:17 (51:19) זִבְחֵי [những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 נִשְׁבָּרָה [mà-bị/được-ZẬP-VỠ]H7665 לֵב [TÂM]H3820 נִשְׁבָּר [mà-bị/được-ZẬP-VỠ]H7665 וְנִדְכֶּה [cả-bị/được-VỠ-SỤM]H1794 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לֹא [CHẲNG]H3808 תִבְזֶה [Chúa-sẽ-KHINH-RẺ]H959 ׃
{17 “Những sự-ziết-tế của đấng-Chúa-thần là khí-linh mà bị/được zập-vỡ! Tâm mà bị/được zập-vỡ cả bị/được vỡ-sụm, hỡi đấng-Chúa-thần, thì Chúa chẳng sẽ khinh-rẻ!”}
Tụng-Ca 51:18 (51:20) הֵיטִיבָה [Chúa-hãy-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 בִרְצוֹנְךָ [trong-ĐIỀU-HÀI-LÒNG-Chúa]H7522 אֶת [CHÍNH]H853 צִיּוֹן [ZION]H6726 תִּבְנֶה [Chúa-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 חוֹמוֹת [những-TƯỜNG-THÀNH]H2346 יְרוּשָׁלִָם [JERUSALEM]H3389 ׃
{18 “Chúa hãy gây tốt-lành-lên trong điều-hài-lòng của Chúa chính Zion thì Chúa sẽ xây-zựng những tường-thành của Jerusalem!”}
Tụng-Ca 51:19 (51:21) אָז [KHI-ẤY]H227 תַּחְפֹּץ [Chúa-sẽ-THIÊN-ÁI]H2654 זִבְחֵי [những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 צֶדֶק [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 עוֹלָה [TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְכָלִיל [cả-TOÀN-TRỌN]H3632 אָז [KHI-ẤY]H227 יַעֲלוּ [họ-sẽ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 מִזְבַּחֲךָ [BÀN-HIẾN-TẾ-Chúa]H4196 פָרִים [những-CON-BÒ-TƠ]H6499 ׃
{19 “Khi-ấy Chúa sẽ thiên-ái những sự-ziết-tế của điều-hợp-lẽ-đạo, tế-vật-đốt-trọn cả toàn-trọn; khi-ấy họ sẽ gây tiến-lên trên bàn-hiến-tế của Chúa những con-bò-tơ.”}
© https://vietbible.co/ 2024