2Các-Vua 19

0

2Các-Vua 19:1 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּשְׁמֹעַ [như-để-NGHE]H8085 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 וַיִּקְרַע [cả-vua-sẽ-XÉ-TOẠC]H7167 אֶת [CHÍNH]H853 בְּגָדָיו [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-mình]H899 וַיִּתְכַּס [cả-vua-sẽ-tự-khiến-FỦ]H3680 בַּשָּׂק [trong-BAO-BỐ]H8242 וַיָּבֹא [cả-vua-sẽ-ĐẾN]H935 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{1 Cả nó sẽ xảy-nên như lúc cái vua Hezekiah để nghe thì cả vua sẽ xé-toạc chính những đồ-ziếm-fủ của mình, cả vua sẽ tự khiến fủ trong bao-bố, cả vua sẽ đến nhà của Yahweh.}

2Các-Vua 19:2 וַיִּשְׁלַח [cả-vua-sẽ-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 אֶלְיָקִים [ELIAKIM]H471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עַל [TRÊN]H5921 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 וְשֶׁבְנָא [cả-SHEBNA]H7644 הַסֹּפֵר [cái-kẻ-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 זִקְנֵי [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 הַכֹּהֲנִים [cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מִתְכַּסִּים [mà-tự-khiến-FỦ]H3680 בַּשַּׂקִּים [trong-những-BAO-BỐ]H8242 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְשַׁעְיָהוּ [ISAIAH]H3470 הַנָּבִיא [cái-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אָמוֹץ [AMOZ]H531 ׃

{2 Cả vua sẽ sai-fái chính Eliakim mà trên cái nhà, cả Shebna cái kẻ khiến kể-đếm, cả chính những kẻ niên-trưởng của cái những vị-tư-tế mà tự khiến fủ trong những bao-bố, ở-nơi Isaiah cái vị-tiên-cáo con-trai của Amoz.}

2Các-Vua 19:3 וַיֹּאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו [Ở-NƠI-ông]H413 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 יוֹם [NGÀY]H3117 צָרָה [SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 וְתוֹכֵחָה [cả-SỰ-TRỰC-CHỈNH]H8433 וּנְאָצָה [cả-SỰ-KHINH-BỎ]H5007 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בָאוּ [đã-ĐẾN]H935 בָנִים [những-CON-TRAI]H1121 עַד [CHO-TỚI]H5704 מַשְׁבֵּר [CỬA-MÌNH]H4866 וְכֹחַ [cả-QUYỀN-FÉP]H3581 אַיִן [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לְלֵדָה [để-SINH]H3205 ׃

{3 Cả họ sẽ nói-ra ở-nơi ông: “Như-thế Hezekiah đã nói-ra: Ngày của sự-nghịch-hãm cả sự-trực-chỉnh cả sự-khinh-bỏ cái ngày ấy! Thực-rằng những con-trai đã đến cho-tới cửa-mình thì cả quyền-fép chẳng-hiện-hữu để sinh.”}

2Các-Vua 19:4 אוּלַי [E-CHỪNG]H194 יִשְׁמַע [sẽ-NGHE]H8085 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-Người]H430 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דִּבְרֵי [những-NGÔN-LỜI]H1697 רַבְשָׁקֵה [QUAN-CHƯỚC-TỬU]H7262 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שְׁלָחוֹ [đã-SAI-FÁI-y]H7971 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 אֲדֹנָיו [lệnh-CHÚA-CHỦ-y]H113 לְחָרֵף [để-khiến-BÊU-BÁNG]H2778 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְהוֹכִיחַ [cả-Ngài-đã-gây-TRỰC-CHỈNH]H3198 בַּדְּבָרִים [trong-những-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁמַע [đã-NGHE]H8085 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-Người]H430 וְנָשָֹאתָ [cả-Người-đã-NHẤC]H5375 תְפִלָּה [SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 בְּעַד [QUA]H1157 הַשְּׁאֵרִית [cái-FẦN-CÒN-LẠI]H7611 הַנִּמְצָאָה [cái-mà-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 ׃

{4 “E-chừng Yahweh đấng-Chúa-thần của Người sẽ nghe chính tất-thảy những ngôn-lời của Rab-Shakeh mà vua của Asshur lệnh chúa-chủ của y đã sai-fái y để khiến bêu-báng đấng-Chúa-thần sống-động, cả Ngài đã gây trực-chỉnh trong những ngôn-lời mà Yahweh đấng-Chúa-thần của Người đã nghe; cả Người đã nhấc sự-cầu-nguyện qua cái fần-còn-lại cái mà bị/được gặp-thấy.”}

2Các-Vua 19:5 וַיָּבֹאוּ [cả-sẽ-ĐẾN]H935 עַבְדֵי [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְשַׁעַיָהוּ [ISAIAH]H3470 ׃

{5 Cả những gã-nô-bộc của cái vua Hezekiah sẽ đến ở-nơi Isaiah.}

2Các-Vua 19:6 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לָהֶם [nơi-họ]יְשַׁעְיָהוּ [ISAIAH]H3470 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 תֹאמְרוּן [các-người-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲדֹנֵיכֶם [lệnh-CHÚA-CHỦ-các-người]H113 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּירָא [ngươi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 מִפְּנֵי [từ-MẶT]H6440 הַדְּבָרִים [cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁמַעְתָּ [ngươi-đã-NGHE]H8085 אֲשֶׁר [MÀ]H834 גִּדְּפוּ [đã-gây-BÁNG-BỔ]H1442 נַעֲרֵי [những-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 אֹתִי [CHÍNH-Ta]H853 ׃

{6 Cả Isaiah sẽ nói-ra nơi họ: “Như-thế các-người sẽ nói-ra ở-nơi lệnh chúa-chủ của các-người: Như-thế Yahweh đã nói-ra: “Ngươi chẳng-nên sẽ kinh-sợ từ mặt của cái những ngôn-lời mà ngươi đã nghe mà những gã-niên-thiếu của vua của Asshur đã gây báng-bổ chính-Ta!’}

2Các-Vua 19:7 הִנְנִי [KÌA-Ta]H2005 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 בּוֹ [trong-y]רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 וְשָׁמַע [cả-y-đã-NGHE]H8085 שְׁמוּעָה [SỰ-NGHE]H8052 וְשָׁב [cả-y-đã-XOAY-LUI]H7725 לְאַרְצוֹ [nơi-ĐẤT-y]H776 וְהִפַּלְתִּיו [cả-Ta-đã-gây-NGÃ-RƠI-y]H5307 בַּחֶרֶב [trong-THANH-GƯƠM]H2719 בְּאַרְצוֹ [trong-ĐẤT-y]H776 ׃

{7 “Kìa-Ta đang khiến ban trong y khí-linh! Cả y đã nghe sự-nghe, cả y đã xoay-lui nơi đất của y; cả Ta đã gây y ngã-rơi trong thanh-gươm trong đất của y.”}

2Các-Vua 19:8 וַיָּשָׁב [cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 רַבְשָׁקֵה [QUAN-CHƯỚC-TỬU]H7262 וַיִּמְצָא [cả-y-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 אֶת [CHÍNH]H853 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 נִלְחָם [đang-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 עַל [TRÊN]H5921 לִבְנָה [LIBNAH]H3841 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁמַע [y-đã-NGHE]H8085 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נָסַע [ông-đã-NHẤC-RỜI]H5265 מִלָּכִישׁ [từ-LACHISH]H3923 ׃

{8 Cả quan-chước-tửu sẽ xoay-lui, cả y sẽ gặp-thấy chính vua của Asshur đang bị/được thực-chiến trên Libnah! Thực-rằng y đã nghe thực-rằng ông đã nhấc-rời từ Lachish.}

2Các-Vua 19:9 וַיִּשְׁמַע [cả-ông-sẽ-NGHE]H8085 אֶל [Ở-NƠI]H413 תִּרְהָקָה [TIRHAKAH]H8640 מֶלֶךְ [VUA]H4428 כּוּשׁ [CUSH]H3568 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 יָצָא [y-đã-ĐẾN-RA]H3318 לְהִלָּחֵם [để-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 אִתָּךְ [CHÍNH-NƠI-Người]H854 וַיָּשָׁב [cả-ông-sẽ-XOAY-LUI]H7725 וַיִּשְׁלַח [cả-ông-sẽ-SAI-FÁI]H7971 מַלְאָכִים [những-THÂN-SỨ]H4397 אֶל [Ở-NƠI]H413 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{9 Cả ông sẽ nghe ở-nơi Tirhakah vua của Cush, để nói-ra: “A-kìa y đã đến-ra để bị/được thực-chiến chính-nơi Người.” Cả ông sẽ xoay-lui, cả ông sẽ sai-fái những thân-sứ ở-nơi Hezekiah, để nói-ra:}

2Các-Vua 19:10 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 תֹאמְרוּן [các-người-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 מֶלֶךְ [VUA]H4428 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יַשִּׁאֲךָ [sẽ-gây-LẠC-LỆCH-Người]H5377 אֱלֹהֶיךָ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-Người]H430 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אַתָּה [CHÍNH-Người]H859 בֹּטֵחַ [đang-khiến-CẬY-TRÔNG]H982 בּוֹ [trong-Ngài]לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 תִנָּתֵן [sẽ-bị/được-BAN]H5414 יְרוּשָׁלַםִ [JERUSALEM]H3389 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 ׃

{10 “Như-thế các-người sẽ nói-ra ở-nơi Hezekiah vua của Juđah, để nói-ra: ‘Đấng-Chúa-thần của Người mà chính-Người đang khiến cậy-trông trong Ngài bèn sẽ gây lạc-lệch Người, để nói-ra: ‘Jerusalem chẳng sẽ bị/được ban trong tay-quyền của vua của Asshur!’}

2Các-Vua 19:11 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אַתָּה [CHÍNH-Người]H859 שָׁמַעְתָּ [đã-NGHE]H8085 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 עָשֹוּ [đã-LÀM]H6213 מַלְכֵי [những-VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 הָאֲרָצוֹת [cái-những-ĐẤT]H776 לְהַחֲרִימָם [để-gây-TRIỆT-HIẾN-họ]H2763 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Người]H859 תִּנָּצֵל [sẽ-bị/được-ĐOẠT-THOÁT]H5337 ׃

{11 ‘A-kìa chính-Người đã nghe chính điều mà những vua của Asshur đã làm nơi tất-thảy cái những đất để gây triệt-hiến họ, cả chính-Người sẽ bị/được đoạt-thoát.’}

2Các-Vua 19:12 הַהִצִּילוּ [chăng-đã-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 אֹתָם [CHÍNH-chúng]H853 אֱלֹהֵי [những-CHÚA-THẦN]H430 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [những-kẻ-MÀ]H834 שִׁחֲתוּ [đã-khiến-FÂN-HOẠI]H7843 אֲבוֹתַי [những-CHA-ta]H1 אֶת [CHÍNH]H853 גּוֹזָן [GOZAN]H1470 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 חָרָן [CHARAN]H2771 וְרֶצֶף [cả-REZEF]H7530 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 עֶדֶן [EĐEN]H5729 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בִּתְלַאשָּׂר [trong-TELASSAR]H8515 ׃

{12 ‘Chăng chính-chúng những-chúa-thần của cái những tộc-zân thì đã gây đoạt-thoát những kẻ mà những cha của ta đã khiến fân-hoại chính Gozan, cả chính Charan, cả Rezef, cả những con-trai của Eđen mà trong Telassar?’}

2Các-Vua 19:13 אַיּוֹ [NƠI-ĐÂU-y]H346 מֶלֶךְ [VUA]H4428 חֲמָת [HAMATH]H2574 וּמֶלֶךְ [cả-VUA]H4428 אַרְפָּד [ARPAĐ]H774 וּמֶלֶךְ [cả-VUA]H4428 לָעִיר [nơi-CƯ-THÀNH]H5892 סְפַרְוָיִם [SEFARVAIM]H5617 הֵנַע [HENA]H2012 וְעִוָּה [cả-IVVAH]H5755 ׃

{13 ‘Nơi-đâu y: vua của Hamath, cả vua của Arpađ, cả vua nơi cư-thành của Sefarvaim, Hena, cả Ivvah?’}

2Các-Vua 19:14 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 אֶת [CHÍNH]H853 הַסְּפָרִים [cái-những-CUỘN-CHỮ]H5612 מִיַּד [từ-TAY-QUYỀN]H3027 הַמַּלְאָכִים [cái-những-THÂN-SỨ]H4397 וַיִּקְרָאֵם [cả-vua-sẽ-GỌI-chúng]H7121 וַיַּעַל [cả-vua-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיִּפְרְשֵֹהוּ [cả-sẽ-SẢI-RA-nó]H6566 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{14 Cả Hezekiah sẽ lấy chính cái những cuộn-chữ từ tay-quyền của cái những thân-sứ, cả vua sẽ gọi chúng, cả vua sẽ tiến-lên nhà của Yahweh, cả Hezekiah sẽ sải-ra nó nơi mặt của Yahweh.}

2Các-Vua 19:15 וַיִּתְפַּלֵּל [cả-sẽ-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיֹּאמֶר [cả-vua-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ישֵׁב [mà-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 הַכְּרֻבִים [cái-những-THIÊN-CỤ]H3742 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 הוּא [CHÍNH-mình]H1931 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְבַדְּךָ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-Chúa]H905 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 מַמְלְכוֹת [những-VƯƠNG-QUỐC]H4467 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 עָשִֹיתָ [đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃

{15 Cả Hezekiah sẽ tự khiến cầu-nguyện nơi mặt của Yahweh, cả vua sẽ nói-ra: Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel đang khiến cư-toạ cái những thiên-cụ, chính-Chúa chính-mình cái đấng-Chúa-thần nơi điều-tách-biệt của Chúa, nơi tất-thảy những vương-quốc của cái đất! Chính-Chúa đã làm chính cái những trời cả chính cái đất!”}

2Các-Vua 19:16 הַטֵּה [Chúa-hãy-gây-ZUỖI-RA]H5186 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אָזְנְךָ [LỖ-TAI-Chúa]H241 וּשֲׁמָע [cả-Chúa-hãy-NGHE]H8085 פְּקַח [Chúa-hãy-ZƯƠNG-MỞ]H6491 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 וּרְאֵה [cả-Chúa-hãy-THẤY]H7200 וּשְׁמַע [cả-Chúa-hãy-NGHE]H8085 אֵת [CHÍNH]H853 דִּבְרֵי [những-NGÔN-LỜI]H1697 סַנְחֵרִיב [SENNACHERIB]H5576 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שְׁלָחוֹ [đã-SAI-FÁI-y]H7971 לְחָרֵף [để-khiến-BÊU-BÁNG]H2778 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 חָי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃

{16 Hỡi Yahweh, Chúa hãy gây zuỗi-ra lỗ-tai của Chúa, cả Chúa hãy nghe! Hỡi Yahweh, Chúa hãy zương-mở những ziếng-mắt của Chúa, cả Chúa hãy thấy! Cả Chúa hãy nghe chính những ngôn-lời của Sennacherib mà đã sai-fái y để khiến bêu-báng đấng-Chúa-thần sống-động!”}

2Các-Vua 19:17 אָמְנָם [QUẢ-THẬT]H551 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 הֶחֱרִיבוּ [đã-gây-KHÔ-KHỐC]H2717 מַלְכֵי [những-VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 אֶת [CHÍNH]H853 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אַרְצָם [ĐẤT-họ]H776 ׃

{17 Hỡi Yahweh, quả-thật những vua của Asshur đã gây khô-khốc chính cái những tộc-zân cả chính đất của họ!”}

2Các-Vua 19:18 וְנָתְנוּ [cả-họ-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 אֱלֹהֵיהֶם [những-CHÚA-THẦN-họ]H430 בָּאֵשׁ [trong-LỬA]H784 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 מַעֲשֵֹה [VIỆC-LÀM]H4639 יְדֵי [những-TAY-QUYỀN]H3027 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 וָאֶבֶן [cả-ĐÁ-THỎI]H68 וַיְאַבְּדוּם [cả-họ-sẽ-khiến-ZIỆT-MẤT-chúng]H6 ׃

{18 “Cả họ đã ban chính những-chúa-thần của họ trong lửa: thực-rằng chẳng những-chúa-thần chính-chúng! Thực-rằng chừng-nếu việc-làm của những tay-quyền của con-người cây-gỗ cả đá-thỏi thì cả họ sẽ khiến ziệt-mất chúng!”}

2Các-Vua 19:19 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵינוּ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-tôi]H430 הוֹשִׁיעֵנוּ [Chúa-hãy-gây-CỨU-AN-chúng-tôi]H3467 נָא [XIN-NÀO]H4994 מִיָּדוֹ [từ-TAY-QUYỀN-y]H3027 וְיֵדְעוּ [cả-sẽ-BIẾT]H3045 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַמְלְכוֹת [những-VƯƠNG-QUỐC]H4467 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְבַדֶּךָ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-Chúa]H905 ׃

{19 “Cả bây-zờ, hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của chúng-tôi, xin-nào, Chúa hãy gây cứu-an chúng-tôi từ tay-quyền của y thì cả tất-thảy những vương-quốc của cái đất sẽ biết thực-rằng chính-Chúa, hỡi Yahweh, đấng-Chúa-thần nơi điều-tách-biệt của Chúa!”}

2Các-Vua 19:20 וַיִּשְׁלַח [cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 יְשַׁעְיָהוּ [ISAIAH]H3470 בֶן [CON-TRAI]H1121 אָמוֹץ [AMOZ]H531 אֶל [Ở-NƠI]H413 חִזְקִיָּהוּ [HEZEKIAH]H2396 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 הִתְפַּלַּלְתָּ [ngươi-đã-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 אֵלַי [Ở-NƠI-Ta]H413 אֶל [Ở-NƠI]H413 סַנְחֵרִב [SENNACHERIB]H5576 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 שָׁמָעְתִּי [Ta-đã-NGHE]H8085 ׃

{20 Cả Isaiah con-trai của Amoz sẽ sai-fái ở-nơi Hezekiah, để nói-ra: “Như-thế Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel đã nói-ra: ‘Điều mà ngươi đã tự khiến cầu-nguyện ở-nơi Ta ở-nơi Sennacherib vua của Asshur thì Ta đã nghe.’}

2Các-Vua 19:21 זֶה [ẤY]H2088 הַדָּבָר [cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-DẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עָלָיו [TRÊN-y]H5921 בָּזָה [đã-KHINH-RẺ]H959 לְךָ [nơi-ngươi]לָעֲגָה [ả-đã-CHẾ-NHẠO]H3932 לְךָ [nơi-ngươi]בְּתוּלַת [Ả-TRINH-BẠCH]H1330 בַּת [CON-GÁI]H1323 צִיּוֹן [ZION]H6726 אַחֲרֶיךָ [SAU-ngươi]H310 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 הֵנִיעָה [đã-gây-LAY-LẮT]H5128 בַּת [CON-GÁI]H1323 יְרוּשָׁלָםִ [JERUSALEM]H3389 ׃

{21 Ấy cái ngôn-lời mà Yahweh đã khiến dẫn-đặt trên y: “Ả-trinh-bạch con-gái của Zion đã khinh-rẻ nơi ngươi, ả đã chế-nhạo nơi ngươi; con-gái của Jerusalem đã gây lay-lắt đầu sau ngươi.”}

2Các-Vua 19:22 אֶת [CHÍNH]H853 מִי [KẺ-NÀO]H4310 חֵרַפְתָּ [ngươi-đã-khiến-BÊU-BÁNG]H2778 וְגִדַּפְתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-BÁNG-BỔ]H1442 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 מִי [KẺ-NÀO]H4310 הֲרִימוֹתָ [ngươi-đã-gây-NÂNG-CAO]H7311 קּוֹל [TIẾNG]H6963 וַתִּשָּׂא [cả-ngươi-sẽ-NHẤC]H5375 מָרוֹם [CHỐN-CAO]H4791 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 עַל [TRÊN]H5921 קְדוֹשׁ [đấng-THÁNH]H6918 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃

{22 “Chính kẻ-nào thì ngươi đã khiến bêu-báng cả ngươi đã khiến báng-bổ? Cả trên kẻ-nào thì ngươi đã gây nâng-cao tiếng? Cả ngươi sẽ nhấc chốn-cao của những ziếng-mắt của ngươi trên đấng Thánh của Israel!”}

2Các-Vua 19:23 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 מַלְאָכֶיךָ [những-THÂN-SỨ-ngươi]H4397 חֵרַפְתָּ [ngươi-đã-khiến-BÊU-BÁNG]H2778 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 וַתֹּאמֶר [cả-ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 בְּרֹב [trong-SỐ-NHIỀU]H7230 רִכְבִּי [CỖ-XE-ta]H7393 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 עָלִיתִי [đã-TIẾN-LÊN]H5927 מְרוֹם [CHỐN-CAO]H4791 הָרִים [những-NÚI]H2022 יַרְכְּתֵי [những-SƯỜN-HÔNG]H3411 לְבָנוֹן [LEBANON]H3844 וְאֶכְרֹת [cả-ta-sẽ-CẮT]H3772 קוֹמַת [BỀ-ZỰNG]H6967 אֲרָזָיו [những-CÂY-ĐÀN-HƯƠNG-nó]H730 מִבְחוֹר [CÂY-CHỌN-TỐT-NHẤT]H4004 בְּרשָׁיו [những-CÂY-BÁ-KIẾM-nó]H1265 וְאָבוֹאָה [cả-ta-sẽ-ĐẾN]H935 מְלוֹן [KHÁCH-FÒNG]H4411 קִצּוֹ [FẦN-CUỐI-nó]H7093 יַעַר [RỪNG]H3293 כַּרְמִלּוֹ [SẢN-VƯỜN-nó]H3759 ׃

{23 “Trong tay-quyền của những thân-sứ của ngươi thì ngươi đã khiến bêu-báng đấng-Chúa-chủ, cả ngươi sẽ nói-ra: ‘Trong số-nhiều của cỗ-xe của ta thì chính-ta đã tiến-lên chốn-cao của những núi, những sườn-hông của Lebanon, cả ta sẽ cắt bề-zựng của những cây-đàn-hương của nó, cây-chọn-tốt-nhất của những cây-bá-kiếm của nó, cả ta sẽ đến khách-fòng của fần-cuối của nó, rừng của sản-vườn của nó.’}

2Các-Vua 19:24 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 קַרְתִּי [đã-THÔNG-NGUỒN]H6979 וְשָׁתִיתִי [cả-ta-đã-UỐNG]H8354 מַיִם [NƯỚC]H4325 זָרִים [XA-LẠ]H2114 וְאַחְרִב [cả-ta-sẽ-gây-KHÔ-KHỐC]H2717 בְּכַף [trong-LÕM]H3709 פְּעָמַי [những-SỰ-ĐỘNG-THÚC-ta]H6471 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יְאֹרֵי [những-ZÒNG-NƯỚC]H2975 מָצוֹר [MATSOR]H4693 ׃

{24 ‘Chính-ta đã thông-nguồn cả ta đã uống nước xa-lạ, cả ta sẽ gây khô-khốc trong lõm của những sự-động-thúc của ta tất-thảy những zòng-nước của Matsor.’}

2Các-Vua 19:25 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 שָׁמַעְתָּ [ngươi-đã-NGHE]H8085 לְמֵרָחוֹק [nơi-từ-XA-CÁCH]H7350 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 עָשִֹיתִי [Ta-đã-LÀM]H6213 לְמִימֵי [nơi-từ-những-NGÀY]H3117 קֶדֶם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 וִיצַרְתִּיהָ [cả-Ta-đã-NẶN-TẠO-nó]H3335 עַתָּה [BÂY-ZỜ]H6258 הֲבֵיאֹתִיהָ [Ta-đã-gây-ĐẾN-nó]H935 וּתְהִי [cả-ngươi-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לַהְשׁאוֹת [để-gây-VỠ-XOẢNG]H7582 גַּלִּים [những-ĐỐNG-ÙN]H1530 נִצִּים [mà-bị/được-TƠI-TẢ]H5327 עָרִים [những-CƯ-THÀNH]H5892 בְּצֻרוֹת [mà-bị/được-khiến-TÁCH-GOM]H1219 ׃

{25 “Chăng chẳng ngươi đã nghe nơi từ xa-cách thì Ta đã làm chính-nó? Nơi từ những ngày đằng-trước thì cả Ta đã nặn-tạo nó! Bây-zờ Ta đã gây nó đến thì cả ngươi sẽ xảy-nên để gây vỡ-xoảng những đống-ùn mà bị/được tơi-tả những cư-thành mà bị/được khiến tách-gom!”}

2Các-Vua 19:26 וְישְׁבֵיהֶן [cả-những-KẺ-CƯ-TOẠ-chúng]H3427 קִצְרֵי [những-kẻ-NGẮN-NGỦN]H7116 יָד [TAY-QUYỀN]H3027 חַתּוּ [họ-đã-RỤNG-RỜI]H2865 וַיֵּבֹשׁוּ [cả-họ-sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 הָיוּ [họ-đã-XẢY-NÊN]H1961 עֵשֶׂב [RAU-CỎ]H6212 שָׂדֶה [CÁNH-ĐỒNG]H7704 וִירַק [cả-CÂY-XANH-TƯƠI]H3419 דֶּשֶׁא [THỰC-VẬT]H1877 חֲצִיר [CỎ-MẠ]H2682 גַּגּוֹת [những-CHÓP-MÁI]H1406 וּשְׁדֵפָה [cả-BỆNH-KHÔ-QUEO]H7711 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 קָמָה [CÂY-CHỖI-ZỰNG]H7054 ׃

{26 “Cả những kẻ khiến cư-toạ chúng những kẻ ngắn-ngủn của tay-quyền thì đã rụng-rời, cả họ sẽ ngượng-ngừng: họ đã xảy-nên rau-cỏ của cánh-đồng, cả cây-xanh-tươi của thực-vật, cỏ-mạ của những chóp-mái, cả bệnh-khô-queo nơi mặt của cây-chỗi-zựng!”}

2Các-Vua 19:27 וְשִׁבְתְּךָ [cả-để-CƯ-TOẠ-ngươi]H3427 וְצֵאתְךָ [cả-để-ĐẾN-RA-ngươi]H3318 וּבֹאֲךָ [cả-để-ĐẾN-ngươi]H935 יָדָעְתִּי [Ta-đã-BIẾT]H3045 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הִתְרַגֶּזְךָ [để-tự-khiến-NỔI-XUNG-ngươi]H7264 אֵלָי [Ở-NƠI-Ta]H413 ׃

{27 “Cả lúc ngươi để cư-toạ, cả lúc ngươi để đến-ra, cả lúc ngươi để đến thì Ta đã biết cả chính lúc ngươi để tự khiến nổi-xung ở-nơi Ta.”}

2Các-Vua 19:28 יַעַן [BỞI-VÌ]H3282 הִתְרַגֶּזְךָ [để-tự-khiến-NỔI-XUNG-ngươi]H7264 אֵלַי [Ở-NƠI-Ta]H413 וְשַׁאֲנַנְךָ [cả-điều-AN-TẠI-ngươi]H7600 עָלָה [đã-TIẾN-LÊN]H5927 בְאָזְנָי [trong-những-LỖ-TAI-Ta]H241 וְשַׂמְתִּי [cả-Ta-đã-ĐẶT]H7760 חַחִי [MÓC-KHOEN-Ta]H2397 בְּאַפֶּךָ [trong-MŨI-KHỊT-ngươi]H639 וּמִתְגִּי [cả-NGÀM-CƯƠNG-Ta]H4964 בִּשְׂפָתֶיךָ [trong-những-BỜ-MÔI-ngươi]H8193 וַהֲשִׁבֹתִיךָ [cả-Ta-đã-gây-XOAY-LUI-ngươi]H7725 בַּדֶּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּאתָ [ngươi-đã-ĐẾN]H935בָּהּ [trong-nó]׃

{28 “Bởi-vì lúc ngươi để tự khiến nổi-xung ở-nơi Ta, cả điều an-tại của ngươi đã tiến-lên trong những lỗ-tai của Ta thì cả Ta đã đặt móc-khoen của Ta trong mũi-khịt của ngươi, cả ngàm-cương của Ta trong những bờ-môi của ngươi, cả Ta đã gây ngươi xoay-lui trong con-đường mà ngươi đã đến trong nó.”}

2Các-Vua 19:29 וְזֶה [cả-ẤY]H2088 לְּךָ [nơi-ngươi]הָאוֹת [cái-ZẤU-KÌ]H226 אָכוֹל [để-ĂN]H398 הַשָּׁנָה [cái-NIÊN]H8141 סָפִיחַ [CÂY-TỰ-MỌC]H5599 וּבַשָּׁנָה [cả-trong-NIÊN]H8141 הַשֵּׁנִית [cái-THỨ-NHÌ]H8145 סָחִישׁ [CHỒI-TỰ-MỌC]H7823 וּבַשָּׁנָה [cả-trong-NIÊN]H8141 הַשְּׁלִישִׁית [cái-THỨ-BA]H7992 זִרְעוּ [các-người-hãy-ZEO-VÃI]H2232 וְקִצְרוּ [cả-các-người-hãy-CẮT-GẶT]H7114 וְנִטְעוּ [cả-các-người-hãy-ZỰNG-TRỒNG]H5193 כְרָמִים [những-VƯỜN-NHO]H3754 וְאִכְלוּ [cả-các-người-hãy-ĂN]H398 פִרְיָם [những-BÔNG-TRÁI]H6529 ׃

{29 “Cả ấy nơi ngươi cái zấu-kì: Để ăn cái niên cây-tự-mọc, cả trong niên cái thứ-nhì chồi-tự-mọc, cả trong niên cái thứ-ba thì các-người hãy zeo-vãi, cả cả các-người hãy cắt-gặt! Cả các-người hãy zựng-trồng những vườn-nho, cả các-người hãy ăn những bông-trái!”}

2Các-Vua 19:30 וְיָסְפָה [cả-đã-ZA-THÊM]H3254 פְּלֵיטַת [SỰ-TRƯỢT-THOÁT]H6413 בֵּית [NHÀ]H1004 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 הַנִּשְׁאָרָה [cái-mà-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 שֹׁרֶשׁ [GỐC-RỄ]H8328 לְמָטָּה [nơi-HƯỚNG-FÍA-ZƯỚI]H4295 וְעָשָֹה [cả-đã-LÀM]H6213 פְרִי [BÔNG-TRÁI]H6529 לְמָעְלָה [nơi-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 ׃

{30 “Cả sự-trượt-thoát của nhà của Juđah cái mà bị/được sót-lại thì đã za-thêm gốc-rễ nơi hướng-fía-zưới cả đã làm bông-trái nơi hướng fía-trên.”}

2Các-Vua 19:31 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִירוּשָׁלַםִ [từ-JERUSALEM]H3389 תֵּצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 שְׁאֵרִית [FẦN-CÒN-LẠI]H7611 וּפְלֵיטָה [cả-SỰ-TRƯỢT-THOÁT]H6413 מֵהַר [từ-NÚI]H2022 צִיּוֹן [ZION]H6726 קִנְאַת [SỰ-NÓNG-HỜN]H7068 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635תַּעֲשֶׂה [sẽ-LÀM]H6213 זֹּאת [điều-ẤY]H2063 ׃

{31 “Thực-rằng từ Jerusalem bèn sẽ đến-ra fần-còn-lại, cả sự-trượt-thoát thì từ núi Zion; sự-nóng-hờn của Yahweh của những cơ-chế sẽ làm điều ấy.”}

2Các-Vua 19:32 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 לֹא [CHẲNG]H3808 יָבֹא [y-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יוֹרֶה [y-sẽ-gây-FÓNG-HẠ]H3384 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 חֵץ [MŨI-TÊN]H2671 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יְקַדְּמֶנָּה [y-sẽ-khiến-ZÁP-TIẾN-nó]H6923 מָגֵן [LÁ-CHẮN]H4043 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִשְׁפֹּךְ [y-sẽ-ĐỔ-RA]H8210 עָלֶיהָ [TRÊN-nó]H5921 סֹלְלָה [LUỸ-VÂY]H5550 ׃

{32 (Nơi thế-ấy như-thế Yahweh đã nói-ra ở-nơi vua của Asshur!) “Y chẳng sẽ đến ở-nơi cái cư-thành ấy, cả y chẳng sẽ gây fóng-hạ nơi-đó mũi-tên, cả y chẳng khiến záp-tiến nó lá-chắn, cả y chẳng sẽ đổ-ra trên nó luỹ-vây!”}

2Các-Vua 19:33 בַּדֶּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יָבֹא [y-sẽ-ĐẾN]H935 בָּהּ [trong-nó]יָשׁוּב [y-sẽ-XOAY-LUI]H7725 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 לֹא [CHẲNG]H3808 יָבֹא [y-sẽ-ĐẾN]H935 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{33 “Trong con-đường mà y sẽ đến thì y sẽ xoay-lui trong nó, cả ở-nơi cái cư-thành ấy thì y chẳng sẽ đến!” (sấm-ngôn của Yahweh!)}

2Các-Vua 19:34 וְגַנּוֹתִי [cả-Ta-đã-CHE-CHỞ]H1598 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 לְהוֹשִׁיעָהּ [để-gây-CỨU-AN-nó]H3467 לְמַעֲנִי [nơi-ƠN-CỚ-Ta]H4616 וּלְמַעַן [cả-nơi-ƠN-CỚ]H4616 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 עַבְדִּי [GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 ׃

{34 “Cả Ta đã che-chở ở-nơi cái cư-thành ấy để gây cứu-an nó: nơi ơn-cớ Ta, cả nơi ơn-cớ Đaviđ gã-nô-bộc của Ta!”}

2Các-Vua 19:35 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַּלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 וַיֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מַלְאַךְ [THÂN-SỨ]H4397 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיַּךְ [cả-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 בְּמַחֲנֵה [trong-ZOANH-TRẠI]H4264 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 מֵאָה [TRĂM]H3967 שְׁמוֹנִים [TÁM-CHỤC]H8084 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 אָלֶף [NGHÌN]H505 וַיַּשְׁכִּימוּ [cả-họ-sẽ-gây-ZẬY-SỚM]H7925 בַבֹּקֶר [trong-BUỔI-MAI]H1242 וְהִנֵּה [cả-A-KÌA]H2009 כֻלָּם [TẤT-THẢY-chúng]H3605 פְּגָרִים [những-XÁC-THÂY]H6297 מֵתִים [đang-CHẾT]H4191 ׃

{35 Cả nó sẽ xảy-nên trong ban-đêm cái chính-nó thì cả thân-sứ của Yahweh sẽ đến-ra cả sẽ gây thương-tổn trong zoanh-trại của Asshur trăm tám-chục cả năm nghìn; cả họ sẽ gây zậy-sớm trong buổi-mai thì cả a-kìa tất-thảy chúng những xác-thây đang chết!}

2Các-Vua 19:36 וַיִּסַּע [cả-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 וַיָּשָׁב [cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 סַנְחֵרִיב [SENNACHERIB]H5576 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 וַיֵּשֶׁב [cả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בְּנִינְוֵה [trong-NINEVEH]H5210 ׃

{36 Cả Sennacherib vua của Asshur sẽ nhấc-rời, cả sẽ tiến-đi, cả sẽ xoay-lui, cả sẽ cư-toạ trong Nineveh.}

2Các-Vua 19:37 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הוּא [CHÍNH-y]H1931 מִשְׁתַּחֲוֶה [kẻ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 בֵּית [NHÀ]H1004 נִסְרֹךְ [NISROCH]H5268 אֱלֹהָיו [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-y]H430 וְאַדְרַמֶּלֶךְ [cả-AĐRAMMELECH]H152 וְשַׂרְאֶצֶר [cả-SHAREZER]H8272 הִכֻּהוּ [đã-gây-THƯƠNG-TỔN-y]H5221 בַחֶרֶב [trong-THANH-GƯƠM]H2719 וְהֵמָּה [cả-CHÍNH-chúng]H1992 נִמְלְטוּ [đã-bị/được-CỨU-TRƯỢT]H4422 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 אֲרָרָט [ARARAT]H780 וַיִּמְלֹךְ [cả-sẽ-TRỊ-VÌ]H4427 אֵסַר חַדֹּן [ESAR-HAĐĐON]H634 בְּנוֹ [CON-TRAI-y]H1121 תַּחְתָּיו [ZƯỚI-y]H8478 ׃

{37 Cả nó sẽ xảy-nên chính-y đang tự khiến lễ-bái nhà của Nisroch đấng-chúa-thần của y thì cả Ađrammelech cả Sharezer đã gây thương-tổn y trong thanh-gươm, cả chính-chúng đã bị/được cứu-trượt đất của Ararat; cả Esar-Hađđon con-trai của y sẽ trị-vì zưới y.}

© https://vietbible.co/ 2024