1Timotheus 2

0

1Timotheus 2:1 παρακαλωG3870 [ta-CÁO-ZỤC] V-PAI-1S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S παντωνG3956 [của-những-điều-TẤT-THẢY] A-GPN ποιεισθαιG4160 [để-bị/được-LÀM] V-PPN δεησειςG1162 [những-SỰ-CẦU-XIN] N-APF προσευχαςG4335 [những-SỰ-CẦU-NGUYỆN] N-APF εντευξειςG1783 [những-SỰ-CẦU-NÀI] N-APF ευχαριστιαςG2169 [những-SỰ-TẠ-ƠN] N-APF υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP παντωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM {1 Rốt-cuộc ta cáo-zục trước-tiên của những điều tất-thảy để bị/được làm những sự-cầu-xin, những sự-cầu-nguyện, những sự-cầu-nài, những sự-tạ-ơn bên-trên tất-thảy những con-người:}

1Timotheus 2:2 υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP βασιλεωνG935 [những-VUA] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ παντωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPM τωνG3588 [những-kẻ] T-GPM ενG1722 [TRONG] PREP υπεροχηG5247 [SỰ-CÓ-VƯỢT] N-DSF οντωνG1510 [] V-PAP-GPM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ηρεμονG2263 [YÊN-ỔN] A-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ησυχιονG2272 [BÌNH-TỊNH] A-ASM βιονG979 [SINH-HOẠT] N-ASM διαγωμενG1236 [chúng-ta-ZẪN-NGANG] V-PAS-1P ενG1722 [TRONG] PREP πασηG3956 [TẤT-THẢY] A-DSF ευσεβειαG2150 [SỰ-TIN-KÍNH] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ σεμνοτητιG4587 [SỰ-ĐÁNG-TÔN-KÍNH] N-DSF {2 bên-trên những vua cả tất-thảy những kẻ là trong sự-có-vượt, để-cho chúng-ta zẫn-ngang sinh-hoạt yên-ổn cả bình-tịnh trong tất-thảy sự-tin-kính cả sự-đáng-tôn-kính!}

1Timotheus 2:3 τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN καλονG2570 [điều-tốt] A-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ αποδεκτονG587 [ĐÁNG-TIẾP-NGHÊNH] A-NSN ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [CÁI] T-GSM σωτηροςG4990 [ĐẤNG-CỨU-AN] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {3 Thế-ấy điều tốt cả đáng-tiếp-nghênh trước-mặt Chúa-thần cái đấng-Cứu-an của chúng-ta,}

1Timotheus 2:4 οςG3739 [đấng-MÀ] R-NSM πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM ανθρωπουςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-APM θελειG2309 [MUỐN] V-PAI-3S σωθηναιG4982 [để-bị/được-CỨU-AN] V-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP επιγνωσινG1922 [SỰ-NHẬN-BIẾT] N-ASF αληθειαςG225 [LẼ-THẬT] N-GSF ελθεινG2064 [để-ĐẾN] V-2AAN {4 đấng mà muốn tất-thảy những con-người để bị/được cứu-an cả để đến trong-nơi sự-nhận-biết lẽ-thật!}

1Timotheus 2:5 ειςG1520 [MỘT] A-NSM γαρG1063 [] CONJ θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ειςG1520 [MỘT] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ μεσιτηςG3316 [ĐẤNG-TRUNG-ZAN] N-NSM θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ανθρωπωνG444 [của-những-CON-NGƯỜI] N-GPM ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM {5 Vì một Chúa-thần; một cả đấng-Trung-zan của Chúa-thần cả của những con-người: con-người Christos Jesus,}

1Timotheus 2:6 οG3588 [đấng] T-NSM δουςG1325 [BAN] V-2AAP-NSM εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM αντιλυτρονG487 [MÓN-ĐỀN-CHUỘC] N-ASN υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP παντωνG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-GPM τοG3588 [CÁI] T-ASN μαρτυριονG3142 [ĐIỀU-TUYÊN-CHỨNG] N-ASN καιροιςG2540 [nơi-những-KÌ-LÚC] N-DPM ιδιοιςG2398 [RIÊNG-TƯ] A-DPM {6 đấng ban chính-mình làm món-đền-chuộc bên-trên những kẻ tất-thảy, tức là cái điều-tuyên-chứng nơi những kì-lúc riêng-tư,}

1Timotheus 2:7 ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP οG3739 [điều-MÀ] R-ASN ετεθηνG5087 [bị/được-ĐẶT] V-API-1S εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS κηρυξG2783 [KẺ-CÔNG-BỐ] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ αποστολοςG652 [SỨ-ĐỒ] N-NSM αληθειανG225 [LẼ-THẬT] N-ASF λεγωG3004 [ta-NÓI] V-PAI-1S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N ψευδομαιG5574 [ta-ZẢ-ZỐI] V-PNI-1S διδασκαλοςG1320 [THẦY] N-NSM εθνωνG1484 [của-những-TỘC-ZÂN] N-GPN ενG1722 [TRONG] PREP πιστειG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ αληθειαG225 [LẼ-THẬT] N-DSF {7 trong-nơi điều mà chính-ta bị/được đặt làm kẻ-công-bố cả làm sứ-đồ, (ta nói lẽ-thật, ta chẳng zả-zối) thầy của những tộc-zân trong sự-tín-thác cả lẽ-thật.}

1Timotheus 2:8 βουλομαιG1014 [ta-LIỆU-ĐỊNH] V-PNI-1S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ προσευχεσθαιG4336 [để-CẦU-NGUYỆN] V-PNN τουςG3588 [CÁI] T-APM ανδραςG435 [những-THÂN-NAM] N-APM ενG1722 [TRONG] PREP παντιG3956 [TẤT-THẢY] A-DSM τοπωG5117 [CHỖ] N-DSM επαιρονταςG1869 [NHẤC-LÊN] V-PAP-APM οσιουςG3741 [THÁNH-SẠCH] A-APM χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF χωριςG5565 [TRỪ-RA-KHỎI] ADV οργηςG3709 [SỰ-THỊNH-NỘ] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ διαλογισμωνG1261 [những-SỰ-FÂN-LUẬN] N-GPM {8 Rốt-cuộc ta liệu-định cái những thân-nam để cầu-nguyện trong tất-thảy chỗ, nhấc-lên những tay-quyền thánh-sạch, trừ-ra-khỏi sự-thịnh-nộ cả những sự-fân-luận.}

1Timotheus 2:9 ωσαυτωςG5615 [CÁCH-NHƯ-NHAU] ADV γυναικαςG1135 [những-THÂN-NỮ] N-APF ενG1722 [TRONG] PREP καταστοληG2689 [SỰ-TRANG-FỤC] N-DSF κοσμιωG2887 [THẲNG-THỚM] A-DSF μεταG3326 [CÙNG] PREP αιδουςG127 [SỰ-BIẾT-NGƯỢNG] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ σωφροσυνηςG4997 [SỰ-CẨN-MỰC] N-GSF κοσμεινG2885 [để-TRANG-HOÀNG] V-PAN εαυταςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3APF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ενG1722 [TRONG] PREP πλεγμασινG4117 [những-KIỂU-TẾT-TÓC] N-DPN καιG2532 [CẢ] CONJ χρυσιωG5553 [VÀNG-THỎI] N-DSN ηG2228 [HOẶC] PRT μαργαριταιςG3135 [những-NGỌC-TRAI] N-DPM ηG2228 [HOẶC] PRT ιματισμωG2441 [Y-FỤC] N-DSM πολυτελειG4185 [QUÝ-BÁU] A-DSM {9 Cách-như-nhau thì những thân-nữ trong sự-trang-fục thẳng-thớm để trang-hoàng chính-mình cùng sự-biết-ngượng cả sự-cẩn-mực, không trong những kiểu-tết-tóc cả vàng-thỏi hoặc những ngọc-trai hoặc y-fục quý-báu;}

1Timotheus 2:10 αλλG235 [NHƯNG] CONJ οG3739 [điều-MÀ] R-NSN πρεπειG4241 [XỨNG-HỢP] V-PAI-3S γυναιξινG1135 [nơi-những-THÂN-NỮ] N-DPF επαγγελλομεναιςG1861 [RAO-HỨA] V-PNP-DPF θεοσεβειανG2317 [SỰ-TÔN-KÍNH-CHÚA-THẦN] N-ASF διG1223 [QUA] PREP εργωνG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-GPN αγαθωνG18 [LÀNH] A-GPN {10 nhưng điều mà xứng-hợp nơi những thân-nữ rao-hứa sự-tôn-kính-chúa-thần qua những việc-làm lành.}

1Timotheus 2:11 γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF ενG1722 [TRONG] PREP ησυχιαG2271 [SỰ-YÊN-LẶNG] N-DSF μανθανετωG3129 [hãy-HỌC-BIẾT] V-PAM-3S ενG1722 [TRONG] PREP πασηG3956 [TẤT-THẢY] A-DSF υποταγηG5292 [SỰ-BUỘC-LẬP] N-DSF {11 Thân-nữ hãy học-biết trong sự-yên-lặng trong tất-thảy sự-buộc-lập!}

1Timotheus 2:12 διδασκεινG1321 [để-ZẢNG-ZẠY] V-PAN δεG1161 [RỒI] CONJ γυναικιG1135 [nơi-THÂN-NỮ] N-DSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N επιτρεπωG2010 [ta-VẦN-THẢ] V-PAI-1S ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N αυθεντεινG831 [để-CHUYÊN-QUYỀN] V-PAN ανδροςG435 [THÂN-NAM] N-GSM αλλG235 [NHƯNG] CONJ ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN ενG1722 [TRONG] PREP ησυχιαG2271 [SỰ-YÊN-LẶNG] N-DSF {12 Rồi ta chẳng vần-thả nơi thân-nữ để zảng-zạy, cũng-chẳng để chuyên-quyền thân-nam, nhưng để là trong sự-yên-lặng.}

1Timotheus 2:13 αδαμG76 [AĐAM] N-PRI γαρG1063 [] CONJ πρωτοςG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-NSM-S επλασθηG4111 [bị/được-NẶN-TẠO] V-API-3S ειταG1534 [KẾ-ĐẾN] ADV ευαG2096 [EVA] N-NSF {13 Vì Ađam trước-đầu bị/được nặn-tạo, kế-đến Eva.}

1Timotheus 2:14 καιG2532 [CẢ] CONJ αδαμG76 [AĐAM] N-PRI ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηπατηθηG538 [bị/được-LỪA-FỈNH] V-API-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF εξαπατηθεισαG1818 [LỪA-GẠT] V-AAP-NSF ενG1722 [TRONG] PREP παραβασειG3847 [SỰ-TIẾN-TRỆCH] N-DSF γεγονενG1096 [đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-3S {14 Cả Ađam chẳng bị/được lừa-fỉnh, rồi cái thân-nữ lừa-gạt thì đã xảy-nên trong sự-tiến-trệch.}

1Timotheus 2:15 σωθησεταιG4982 [ả-sẽ-bị/được-CỨU-AN] V-FPI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF τεκνογονιαςG5042 [SỰ-SINH-CON] N-GSF εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μεινωσινG3306 [họ-NÁN-LẠI] V-AAS-3P ενG1722 [TRONG] PREP πιστειG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ αγιασμωG38 [SỰ-NÊN-THÁNH] N-DSM μεταG3326 [CÙNG] PREP σωφροσυνηςG4997 [SỰ-CẨN-MỰC] N-GSF {15 Rồi ả sẽ bị/được cứu-an qua cái sự-sinh-con, chừng-nếu họ nán-lại trong sự-tín-thác cả sự-thương-yêu cả sự-nên-thánh cùng sự-cẩn-mực.}

© https://vietbible.co/ 2024