1Corinth
9:1 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειμιG1510 [tôi-LÀ] V-PAI-1S ελευθεροςG1658 [kẻ-TỰ-ZO] A-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειμιG1510 [tôi-LÀ] V-PAI-1S αποστολοςG652 [SỨ-ĐỒ] N-NSM ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-I ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP εορακαG3708 [tôi-đã-NGẮM-THẤY] V-RAI-1S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τοG3588 [CÁI] T-NSN εργονG2041 [VIỆC-LÀM] N-NSN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP εστεG1510 [LÀ] V-PAI-2P ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {1 Chẳng tôi là kẻ tự-zo? Chẳng tôi là sứ-đồ? Hẳn-chẳng tôi đã ngắm-thấy đấng Chúa-chủ Jesus của chúng-ta? Chẳng chính-các-người là cái việc-làm của tôi trong Chúa-chủ?}
1Corinth
9:2 ειG1487 [NẾU] COND αλλοιςG243 [nơi-những-kẻ-KHÁC] A-DPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειμιG1510 [tôi-LÀ] V-PAI-1S αποστολοςG652 [SỨ-ĐỒ] N-NSM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ γεG1065 [NGAY] PRT υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ειμιG1510 [tôi-LÀ] V-PAI-1S ηG3588 [CÁI] T-NSF γαρG1063 [VÌ] CONJ σφραγιςG4973 [ẤN-NIÊM] N-NSF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF αποστοληςG651 [CHỨC-VỤ-SỨ-ĐỒ] N-GSF υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP εστεG1510 [LÀ] V-PAI-2P ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {2 Nếu tôi chẳng là sứ-đồ nơi những kẻ khác nhưng tôi là ngay nơi các-người, vì chính-các-người là cái ấn-niêm của cái chức-vụ-sứ-đồ của tôi trong Chúa-chủ.}
1Corinth
9:3 ηG3588 [CÁI] T-NSF εμηG1699 [CỦA-CHÍNH-TÔI] S-1SNSF απολογιαG627 [SỰ-BIỆN-HỘ] N-NSF τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM εμεG1473 [TÔI] P-1AS ανακρινουσινG350 [những-kẻ-TRA-XÉT] V-PAP-DPM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S αυτηG3778 [sự-THẾ-ẤY] D-NSF {3 Cái sự-biện-hộ của-chính-tôi nơi cái những kẻ tra-xét tôi là sự thế-ấy:}
1Corinth
9:4 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχομενG2192 [chúng-tôi-CÓ] V-PAI-1P εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF φαγεινG2068 [để-ĂN] V-2AAN καιG2532 [CẢ] CONJ πεινG4095 [để-UỐNG] V-2AAN {4 Không chăng chúng-tôi chẳng có thẩm-quyền để ăn cả để uống?}
1Corinth
9:5 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχομενG2192 [chúng-tôi-CÓ] V-PAI-1P εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF αδελφηνG79 [KẺ-CHỊ-EM] N-ASF γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF περιαγεινG4013 [để-ZẪN-KHẮP] V-PAN ωςG5613 [NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM λοιποιG3062 [CÒN-LẠI] A-NPM αποστολοιG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM αδελφοιG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-NPM τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ κηφαςG2786 [CEFAS] N-NSM {5 Không chăng chúng-tôi chẳng có thẩm-quyền để zẫn-khắp kẻ-chị-em là thân-nữ như cả cái những sứ-đồ còn-lại cả cái những kẻ-anh-em của đấng Chúa-chủ cả Cefas?}
1Corinth
9:6 ηG2228 [HOẶC] PRT μονοςG3441 [ĐƠN-ĐỘC] A-NSM εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS καιG2532 [CẢ] CONJ βαρναβαςG921 [BARNABAS] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχομενG2192 [chúng-tôi-CÓ] V-PAI-1P εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εργαζεσθαιG2038 [để-LÀM-VIỆC] V-PNN {6 Hoặc đơn-độc chính-tôi cả Barnabas thì chẳng chúng-tôi có thẩm-quyền không để làm-việc?}
1Corinth
9:7 τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM στρατευεταιG4754 [HÀNH-BINH] V-PMI-3S ιδιοιςG2398 [RIÊNG-TƯ] A-DPN οψωνιοιςG3800 [nơi-những-TIỀN-CÔNG] N-DPN ποτεG4218 [LUÔN-TỪNG] PRT τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM φυτευειG5452 [TRỒNG] V-PAI-3S αμπελωναG290 [VƯỜN-NHO] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM αυτουG846 [của-nó] P-GSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εσθιειG2068 [ĂN] V-PAI-3S ηG2228 [HOẶC] PRT τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM ποιμαινειG4165 [CHĂN-ZẮT] V-PAI-3S ποιμνηνG4167 [BẦY-CHĂN] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN γαλακτοςG1051 [SỮA] N-GSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ποιμνηςG4167 [BẦY-CHĂN] N-GSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εσθιειG2068 [ĂN] V-PAI-3S {7 Kẻ-nào hành-binh luôn-từng nơi những tiền-công riêng-tư? Kẻ-nào trồng vườn-nho cả chẳng ăn cái bông-trái của nó? Hoặc kẻ-nào chăn-zắt bầy-chăn cả chẳng ăn ra-từ cái sữa của cái bầy-chăn?}
1Corinth
9:8 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN λαλωG2980 [tôi-FÁT-NGÔN] V-PAI-1S ηG2228 [HOẶC] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM νομοςG3551 [ZỚI-LUẬT] N-NSM ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S {8 Không chăng tôi fát-ngôn những điều thế-ấy zựa-vào con-người? Hoặc cả cái zới-luật chẳng nói những điều thế-ấy?}
1Corinth
9:9 ενG1722 [TRONG] PREP γαρG1063 [VÌ] CONJ τωG3588 [CÁI] T-DSM μωυσεωςG3475 [của-MOSES] N-GSM νομωG3551 [ZỚI-LUẬT] N-DSM γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N φιμωσειςG5392 [ngươi-sẽ-KHỚP-MIỆNG] V-FAI-2S βουνG1016 [CON-BÒ] N-ASM αλοωνταG248 [ZẬM-CHÀ] V-PAP-ASM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τωνG3588 [ở-CÁI] T-GPM βοωνG1016 [những-CON-BÒ] N-GPM μελειG3199 [nó-BẬN-TÂM] V-PAI-3S τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM {9 Vì trong cái zới-luật của Moses thì đã bị/được viết: “Ngươi chẳng sẽ khớp-miệng con-bò zậm-chà!” Không chăng nó bận-tâm nơi đấng Chúa-thần ở cái những con-bò?}
1Corinth
9:10 ηG2228 [HOẶC] PRT διG1223 [QUA] PREP ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP παντωςG3843 [CÁCH-TẤT-THẢY] ADV λεγειG3004 [Chúa-NÓI] V-PAI-3S διG1223 [QUA] PREP ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP γαρG1063 [VÌ] CONJ εγραφηG1125 [bị/được-VIẾT] V-2API-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οφειλειG3784 [MẮC-NỢ] V-PAI-3S επG1909 [TRÊN] PREP ελπιδιG1680 [SỰ-CẬY-TRÔNG] N-DSF οG3588 [kẻ] T-NSM αροτριωνG722 [CÀY] V-PAP-NSM αροτριανG722 [để-CÀY] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM αλοωνG248 [ZẬM-CHÀ] V-PAP-NSM επG1909 [TRÊN] PREP ελπιδιG1680 [SỰ-CẬY-TRÔNG] N-DSF τουG3588 [lúc] T-GSN μετεχεινG3348 [để-CÓ-FẦN] V-PAN {10 Hoặc Chúa nói cách-tất-thảy qua chúng-ta? Vì bị/được viết qua chúng-ta: “Thực-rằng kẻ cày thì mắc-nợ trên sự-cậy-trông để cày, cả kẻ zậm-chà thì trên sự-cậy-trông lúc để có-fần!”}
1Corinth
9:11 ειG1487 [NẾU] COND ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ταG3588 [CÁI] T-APN πνευματικαG4152 [những-điều-THUỘC-KHÍ-LINH] A-APN εσπειραμενG4687 [ZEO] V-AAI-1P μεγαG3173 [điều-LỚN] A-NSN ειG1487 [NẾU] COND ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ταG3588 [CÁI] T-APN σαρκικαG4559 [những-điều-THUỘC-XÁC-THỊT] A-APN θερισομενG2325 [sẽ-GẶT] V-FAI-1P {11 Nếu chính-chúng-tôi zeo cái những điều thuộc-khí-linh nơi các-người thì điều lớn chăng nếu chính-chúng-tôi sẽ gặt cái những điều thuộc-xác-thịt của các-người?}
1Corinth
9:12 ειG1487 [NẾU] COND αλλοιG243 [những-kẻ-KHÁC] A-NPM τηςG3588 [ở-CÁI] T-GSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP εξουσιαςG1849 [THẨM-QUYỀN] N-GSF μετεχουσινG3348 [CÓ-FẦN] V-PAI-3P ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP αλλG235 [NHƯNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχρησαμεθαG5530 [chúng-tôi-CẦN-ZÙNG] V-ADI-1P τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF εξουσιαG1849 [THẨM-QUYỀN] N-DSF ταυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-DSF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN στεγομενG4722 [chúng-tôi-NÍN-CHE] V-PAI-1P ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τιναG5100 [NÀO-ĐÓ] X-ASF εγκοπηνG1464 [SỰ-RỨT-CẢN] N-ASF δωμενG1325 [chúng-tôi-BAN] V-2AAS-1P τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN ευαγγελιωG2098 [TIN-LÀNH] N-DSN τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM {12 Nếu những kẻ khác có-fần ở cái thẩm-quyền của các-người thì chẳng chính-chúng-tôi có hơn-hết? Nhưng chúng-tôi chẳng cần-zùng nơi cái thẩm-quyền thế-ấy, nhưng chúng-tôi nín-che những điều tất-thảy: không để-cho chúng-tôi ban sự-rứt-cản nào-đó nơi cái tin-lành của đức Christos!}
1Corinth
9:13 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ταG3588 [CÁI] T-APN ιεραG2413 [những-thứ-THIÊNG-LIÊNG] A-APN εργαζομενοιG2038 [LÀM-VIỆC] V-PNP-NPM ταG3588 [những-thứ] T-APN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ιερουG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-GSN εσθιουσινG2068 [ĂN] V-PAI-3P οιG3588 [những-kẻ] T-NPM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN θυσιαστηριωG2379 [BÀN-HIẾN-TẾ] N-DSN παρεδρευοντεςG4332 [CHẦU] V-PAP-NPM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN θυσιαστηριωG2379 [BÀN-HIẾN-TẾ] N-DSN συμμεριζονταιG4829 [CÙNG-CHIA-FÂN] V-PNI-3P {13 Chẳng các-người đã thấy-biết thực-rằng những kẻ làm-việc cái những thứ thiêng-liêng bèn ăn những thứ ra-từ cái đền-thiêng? Những kẻ chầu nơi cái bàn-hiến-tế bèn cùng-chia-fân nơi cái bàn-hiến-tế?}
1Corinth
9:14 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM διεταξενG1299 [FÂN-LẬP] V-AAI-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM τοG3588 [CÁI] T-ASN ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-ASN καταγγελλουσινG2605 [những-kẻ-RAO-TUYÊN] V-PAP-DPM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ευαγγελιουG2098 [TIN-LÀNH] N-GSN ζηνG2198 [để-SỐNG] V-PAN {14 Vậy-thế-ấy cả đấng Chúa-chủ fân-lập nơi cái những kẻ rao-tuyên cái tin-lành để sống ra-từ cái tin-lành.}
1Corinth
9:15 εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS δεG1161 [RỒI] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κεχρημαιG5530 [đã-CẦN-ZÙNG] V-RNI-1S ουδενιG3762 [nơi-CHẲNG-zì] A-DSN-N τουτωνG3778 [của-những-điều-THẾ-ẤY] D-GPN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγραψαG1125 [tôi-VIẾT] V-AAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV γενηταιG1096 [nó-XẢY-NÊN] V-2ADS-3S ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TÔI] P-1DS καλονG2570 [điều-TỐT] A-NSN γαρG1063 [VÌ] CONJ μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV αποθανεινG599 [để-CHẾT-ĐI] V-2AAN ηG2228 [so-HOẶC] PRT τοG3588 [CÁI] T-ASN καυχημαG2745 [ĐIỀU-TỰ-HÀO] N-ASN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N κενωσειG2758 [sẽ-KHIẾN-TRỐNG-RỖNG] V-FAI-3S {15 Rồi chính-tôi chẳng đã cần-zùng nơi [chẳng] zì của những điều thế-ấy. Rồi tôi chẳng viết những điều thế-ấy, để-cho nó xảy-nên vậy-thế-ấy trong tôi, vì điều tốt là nơi tôi để chết-đi hơn-hết so-hoặc [chẳng] ai sẽ khiến-trống-rỗng cái điều-tự-hào của tôi.}
1Corinth
9:16 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND γαρG1063 [VÌ] CONJ ευαγγελιζωμαιG2097 [tôi-RAO-LÀNH] V-PMS-1S ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS καυχημαG2745 [ĐIỀU-TỰ-HÀO] N-NSN αναγκηG318 [SỰ-THÚC-BUỘC] N-NSF γαρG1063 [VÌ] CONJ μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS επικειταιG1945 [ÁP-LÊN] V-PNI-3S ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ γαρG1063 [VÌ] CONJ μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ευαγγελισωμαιG2097 [tôi-RAO-LÀNH] V-AMS-1S {16 Vì chừng-nếu tôi rao-lành thì chẳng là điều-tự-hào nơi tôi, vì sự-thúc-buộc áp-lên nơi tôi, vì là khốn-thay nơi tôi chừng-nếu tôi không rao-lành!}
1Corinth
9:17 ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [VÌ] CONJ εκωνG1635 [SẴN-LÒNG] A-NSM τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN πρασσωG4238 [tôi-HÀNH-XỬ] V-PAI-1S μισθονG3408 [MÓN-TRẢ-CÔNG] N-ASM εχωG2192 [tôi-CÓ] V-PAI-1S ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ ακωνG210 [BẤT-SẴN-LÒNG] A-NSM οικονομιανG3622 [SỰ-QUẢN-TRỊ] N-ASF πεπιστευμαιG4100 [tôi-đã-bị/được-TÍN-THÁC] V-RPI-1S {17 Vì nếu sẵn-lòng mà tôi hành-xử điều thế-ấy thì tôi có món-trả-công. Rồi nếu bất-sẵn-lòng thì tôi đã bị/được tín-thác sự-quản-trị.}
1Corinth
9:18 τιςG5101 [cái-NÀO] I-NSM ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ μουG1473 [của-TÔI] P-1GS εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM μισθοςG3408 [MÓN-TRẢ-CÔNG] N-NSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ευαγγελιζομενοςG2097 [RAO-LÀNH] V-PMP-NSM αδαπανονG77 [MIỄN-FÍ-TỔN] A-ASN θησωG5087 [tôi-ĐẶT] V-AAS-1S τοG3588 [CÁI] T-ASN ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-ASN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N καταχρησασθαιG2710 [để-LẠM-ZỤNG] V-ADN τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF εξουσιαG1849 [THẨM-QUYỀN] N-DSF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ευαγγελιωG2098 [TIN-LÀNH] N-DSN {18 Rốt-cuộc cái-nào là cái món-trả-công của tôi? Để-cho rao-lành thì tôi đặt cái tin-lành miễn-fí-tổn trong-nơi sự không để lạm-zụng nơi cái thẩm-quyền của tôi trong cái tin-lành.}
1Corinth
9:19 ελευθεροςG1658 [kẻ-TỰ-ZO] A-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ ωνG1510 [LÀ] V-PAP-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP παντωνG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-GPM πασινG3956 [nơi-những-kẻ-TẤT-THẢY] A-DPM εμαυτονG1683 [CHÍNH-TÔI] F-1ASM εδουλωσαG1402 [tôi-NÔ-BUỘC] V-AAI-1S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM πλειοναςG4119 [những-kẻ-NHIỀU-HƠN] A-APM-C κερδησωG2770 [tôi-THU-LỢI] V-AAS-1S {19 Vì là kẻ tự-zo ra-từ những kẻ tất-thảy thì tôi nô-buộc chính-tôi nơi những kẻ tất-thảy để-cho tôi thu-lợi cái những kẻ nhiều-hơn.}
1Corinth
9:20 καιG2532 [CẢ] CONJ εγενομηνG1096 [tôi-XẢY-NÊN] V-2ADI-1S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ιουδαιοιςG2453 [những-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-DPM ωςG5613 [NHƯ] ADV ιουδαιοςG2453 [NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-NSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ιουδαιουςG2453 [những-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-APM κερδησωG2770 [tôi-THU-LỢI] V-AAS-1S τοιςG3588 [nơi-những-kẻ] T-DPM υποG5259 [BỞI] PREP νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM ωςG5613 [NHƯ] ADV υποG5259 [BỞI] PREP νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ωνG1510 [LÀ] V-PAP-NSM αυτοςG846 [chính-tôi] P-NSM υποG5259 [BỞI] PREP νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τουςG3588 [những-kẻ] T-APM υποG5259 [BỞI] PREP νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM κερδησωG2770 [tôi-THU-LỢI] V-AAS-1S {20 Cả nơi cái những người-Zo-thái-záo thì tôi xảy-nên như người-Zo-thái-záo, để-cho tôi thu-lợi những người-Zo-thái-záo. Nơi những kẻ bởi zới-luật thì tôi như bởi zới-luật (chính-tôi không là bởi zới-luật) để-cho tôi thu-lợi những kẻ bởi zới-luật.}
1Corinth
9:21 τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ανομοιςG459 [những-kẻ-NGHỊCH-LUẬT] A-DPM ωςG5613 [NHƯ] ADV ανομοςG459 [kẻ-NGHỊCH-LUẬT] A-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ωνG1510 [LÀ] V-PAP-NSM ανομοςG459 [kẻ-NGHỊCH-LUẬT] A-NSM θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM αλλG235 [NHƯNG] CONJ εννομοςG1772 [kẻ-THUẬN-LUẬT] A-NSM χριστουG5547 [của-CHRISTOS] N-GSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ κερδανωG2770 [tôi-THU-LỢI] V-AAS-1S τουςG3588 [CÁI] T-APM ανομουςG459 [những-kẻ-NGHỊCH-LUẬT] A-APM {21 Nơi cái những kẻ nghịch-luật thì tôi như kẻ nghịch-luật (không là kẻ nghịch-luật của Chúa-thần, nhưng kẻ thuận-luật của đức Christos) để-cho tôi thu-lợi cái những kẻ nghịch-luật.}
1Corinth
9:22 εγενομηνG1096 [tôi-XẢY-NÊN] V-2ADI-1S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ασθενεσινG772 [những-kẻ-YẾU-ĐAU] A-DPM ασθενηςG772 [kẻ-YẾU-ĐAU] A-NSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM ασθενειςG772 [những-kẻ-YẾU-ĐAU] A-APM κερδησωG2770 [tôi-THU-LỢI] V-AAS-1S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM πασινG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-DPM γεγοναG1096 [tôi-đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-1S πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ παντωςG3843 [CÁCH-TẤT-THẢY] ADV τιναςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-APM σωσωG4982 [tôi-CỨU-AN] V-AAS-1S {22 Nơi cái những kẻ yếu-đau thì tôi xảy-nên kẻ yếu-đau, để-cho tôi thu-lợi cái những kẻ yếu-đau. Nơi cái những kẻ tất-thảy thì tôi đã xảy-nên những điều tất-thảy, để-cho cách-tất-thảy tôi cứu-an những kẻ-nào-đó.}
1Corinth
9:23 πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN δεG1161 [RỒI] CONJ ποιωG4160 [tôi-LÀM] V-PAI-1S διαG1223 [QUA] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-ASN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ συγκοινωνοςG4791 [KẺ-CÙNG-CHUNG-FẦN] A-NSM αυτουG846 [nơi-nó] P-GSN γενωμαιG1096 [tôi-XẢY-NÊN] V-2ADS-1S {23 Rồi tôi làm những điều tất-thảy qua cái tin-lành, để-cho tôi xảy-nên kẻ-cùng-chung-fần nơi nó.}
1Corinth
9:24 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ενG1722 [TRONG] PREP σταδιωG4712 [ĐƯỜNG-ĐUA] N-DSN τρεχοντεςG5143 [CHẠY] V-PAP-NPM παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT τρεχουσινG5143 [họ-CHẠY] V-PAI-3P ειςG1520 [MỘT-kẻ] A-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ λαμβανειG2983 [NHẬN] V-PAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN βραβειονG1017 [ZẢI-THƯỞNG] N-ASN ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV τρεχετεG5143 [các-người-hãy-CHẠY] V-PAM-2P ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καταλαβητεG2638 [các-người-NẮM-NHẬN] V-2AAS-2P {24 Chẳng các-người đã thấy-biết thực-rằng những kẻ chạy trong đường-đua thì quả-thật tất-thảy họ chạy rồi một kẻ nhận cái zải-thưởng? Vậy-thế-ấy các-người hãy chạy để-cho các-người nắm-nhận!}
1Corinth
9:25 παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM αγωνιζομενοςG75 [CHIẾN-ĐẤU] V-PNP-NSM πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN εγκρατευεταιG1467 [TIẾT-CHẾ] V-PNI-3S εκεινοιG1565 [những-kẻ-ĐÓ] D-NPM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ φθαρτονG5349 [ĐẦY-HƯ-HOẠI] A-ASM στεφανονG4735 [MÃO-MIỆN] N-ASM λαβωσινG2983 [NHẬN] V-2AAS-3P ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP δεG1161 [RỒI] CONJ αφθαρτονG862 [BẤT-HƯ-HOẠI] A-ASM {25 Rồi tất-thảy kẻ chiến-đấu thì tiết-chế những điều tất-thảy. Rốt-cuộc quả-thật để-cho những kẻ đó nhận mão-miện đầy-hư-hoại rồi chính-chúng-ta nhận bất-hư-hoại.}
1Corinth
9:26 εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS τοινυνG5106 [THẾ-THÌ] PRT ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV τρεχωG5143 [CHẠY] V-PAI-1S ωςG5613 [NHƯ] ADV ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N αδηλωςG84 [CÁCH-MÔNG-LUNG] ADV ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV πυκτευωG4438 [tôi-ĐẤU-ĐÁNH] V-PAI-1S ωςG5613 [NHƯ] ADV ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N αεραG109 [KHÔNG-KHÍ] N-ASM δερωνG1194 [NỆN-ĐÁNH] V-PAP-NSM {26 Thế-thì vậy-thế-ấy chính-tôi chạy thì chẳng như cách-mông-lung. Vậy-thế-ấy tôi đấu-đánh thì chẳng như nện-đánh không-khí.}
1Corinth
9:27 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ υπωπιαζωG5299 [tôi-ZẬP-BẦM] V-PAI-1S μουG1473 [của-TÔI] P-1GS τοG3588 [CÁI] T-ASN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ δουλαγωγωG1396 [BẮT-LÀM-NÔ-BỘC] V-PAI-1S μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πωςG4458 [E] ADV-I αλλοιςG243 [nơi-những-kẻ-KHÁC] A-DPM κηρυξαςG2784 [CÔNG-BỐ] V-AAP-NSM αυτοςG846 [chính-mình] P-NSM αδοκιμοςG96 [MIỄN-CÔNG-NHẬN] A-NSM γενωμαιG1096 [tôi-XẢY-NÊN] V-2ADS-1S {27 Nhưng tôi zập-bầm cả bắt-làm-nô-bộc cái thân-thể của tôi: không e công-bố nơi những kẻ khác mà chính-mình tôi xảy-nên miễn-công-nhận.}
© https://vietbible.co/ 2024