Tụng-Ca 146

0

Tụng-Ca 146:1 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יָהּ [YAH]H3050 הַלְלִי [ngươi-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-ta]H5315 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{1 Các-người hãy khiến tán-tụng Yah! Hỡi sinh-hồn của ta, ngươi hãy khiến tán-tụng chính Yahweh!}

Tụng-Ca 146:2 אֲהַלְלָה [tôi-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּחַיָּי [trong-những-SỐNG-ĐỘNG-tôi]H2416 אֲזַמְּרָה [tôi-sẽ-khiến-TỤNG-CA]H2167 לֵאלֹהַי [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּעוֹדִי [trong-THÊM-NỮA-tôi]H5750 ׃

{2 Tôi sẽ khiến tán-tụng Yahweh trong những sống-động của tôi: tôi sẽ khiến tụng-ca nơi đấng-Chúa-thần của tôi trong thêm-nữa tôi!}

Tụng-Ca 146:3 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּבְטְחוּ [các-người-sẽ-CẬY-TRÔNG]H982 בִנְדִיבִים [trong-những-kẻ-HÀO-HIỆP]H5081 בְּבֶן [trong-CON-TRAI]H1121 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 שֶׁאֵין [mà-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לוֹ [nơi-y]תְשׁוּעָה [SỰ-CỨU-THẮNG]H8668 ׃

{3 Các-người chẳng-nên sẽ cậy-trông trong những kẻ hào-hiệp, trong con-trai của con-người mà chẳng-hiện-hữu sự-cứu-thắng nơi y!}

Tụng-Ca 146:4 תֵּצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 רוּחוֹ [KHÍ-LINH-y]H7307 יָשֻׁב [y-sẽ-XOAY-LUI]H7725 לְאַדְמָתוֹ [nơi-ĐẤT-ĐAI-y]H127 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 אָבְדוּ [đã-ZIỆT-MẤT]H6 עֶשְׁתֹּנֹתָיו [những-SỰ-MƯU-MÔ-y]H6250 ׃

{4 Khí-linh của y sẽ đến-ra thì y sẽ xoay-lui nơi đất-đai của y: trong ngày cái chính-nó thì những sự-mưu-mô của y đã ziệt-mất.}

Tụng-Ca 146:5 אַשְׁרֵי[TRỰC-HẠNH-THAY]H835 שֶׁאֵל [kẻ-mà-QUYỀN-THẦN]H410 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 בְּעֶזְרוֹ [trong-ĐIỀU-CỨU-ZÚP-y]H5828 שִׂבְרוֹ [ĐIỀU-NGÓNG-ĐỢI-y]H7664 עַל[TRÊN]H5921 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהָיו[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-y]H430 ׃

{5 Trực-hạnh-thay kẻ mà Quyền-thần của Jacob trong điều-cứu-zúp của y: điều-ngóng-đợi của y trên Yahweh đấng-Chúa-thần của y!}

Tụng-Ca 146:6 עֹשֶׂה [đấng-khiến-LÀM]H6213 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 וָאָרֶץ [cả-ĐẤT]H776 אֶת [CHÍNH]H853 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 בָּם [trong-chúng]הַשֹּׁמֵר [cái-đấng-khiến-CANH-ZỮ]H8104 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{6 Đấng khiến làm những trời, cả đất, chính cái bể, cả chính tất-thảy mà trong chúng cái đấng khiến canh-zữ lẽ-thật nơi đời-đời!}

Tụng-Ca 146:7 עֹשֶׂה [đấng-khiến-LÀM]H6213 מִשְׁפָּט[ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 לַעֲשׁוּקִים [nơi-những-kẻ-bị/được-khiến-ÁP-CHẾ]H6231 נֹתֵן [kẻ-khiến-BAN]H5414 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 לָרְעֵבִים [nơi-những-kẻ-ĐÓI]H7457 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מַתִּיר [đấng-gây-NHẢY-TUNG]H5425 אֲסוּרִים [những-kẻ-bị/được-khiến-CẦM-BUỘC]H631 ׃

{7 Đấng khiến làm điều-fán-xét nơi những kẻ bị/được khiến áp-chế: đấng khiến ban bánh-cơm nơi những kẻ đói! Yahweh đấng gây nhảy-tung những kẻ bị/được khiến cầm-buộc!}

Tụng-Ca 146:8 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 פֹּקֵחַ [đấng-khiến-ZƯƠNG-MỞ]H6491 עִוְרִים [những-kẻ-]H5787 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 זֹקֵף [đấng-khiến-ZỰNG-THẲNG]H2210 כְּפוּפִים [những-kẻ-bị/được-khiến-CONG-KHOM]H3721 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֹהֵב [đấng-khiến-THƯƠNG-YÊU]H157 צַדִּיקִים[những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 ׃

{8 Yahweh đấng khiến zương-mở những kẻ mù, Yahweh đấng khiến zựng-thẳng những kẻ bị/được khiến cong-khom, Yahweh đấng khiến thương-yêu những kẻ hợp-lẽ-đạo!}

Tụng-Ca 146:9 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שֹׁמֵר[đấng-khiến-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 גֵּרִים [những-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 יָתוֹם [TRẺ-MỒ-CÔI]H3490 וְאַלְמָנָה[cả-Ả-GOÁ-BỤA]H490 יְעוֹדֵד [Ngài-sẽ-khiến-BUỘC-CHỨNG]H5749 וְדֶרֶךְ [cả-CON-ĐƯỜNG]H1870 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 יְעַוֵּת [Ngài-sẽ-khiến-XOẮN-OẰN]H5791 ׃

{9 Yahweh đấng khiến canh-zữ chính những kẻ-kiều-ngụ: trẻ-mồ-côi cả ả-goá-bụa thì Ngài sẽ khiến buộc-chứng, cả con-đường của những kẻ vô-lẽ-đạo thì Ngài sẽ khiến xoắn-oằn!}

Tụng-Ca 146:10 יִמְלֹךְ [sẽ-TRỊ-VÌ]H4427 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 אֱלֹהַיִךְ [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 צִיּוֹן[ZION]H6726 לְדֹר [nơi-THẾ-HỆ]H1755 וָדֹר [cả-THẾ-HỆ]H1755 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יָהּ [YAH]H3050 ׃

{10 Yahweh sẽ trị-vì nơi đời-đời: đấng-Chúa-thần của ngươi, hỡi Zion, nơi thế-hệ cả thế-hệ! Các-người hãy khiến tán-tụng Yah!}

© https://vietbible.co/ 2026