Tụng-Ca 145:1 תְּהִלָּה [SỰ-TÁN-TỤNG]H8416 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 אֲרוֹמִמְךָ [tôi-sẽ-khiến-NÂNG-CAO-Chúa]H7311 אֱלוֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H433 הַמֶּלֶךְ[cái-VUA]H4428 וַאֲבָרֲכָה [cả-tôi-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וָעֶד [cả-MÃI-MÃI]H5703 ׃
{1 [Sự-tán-tụng nơi Đaviđ.] Tôi sẽ khiến nâng-cao Chúa, hỡi đấng-Chúa-thần của tôi là cái vua; cả tôi sẽ khiến fúc-fục zanh-tên của Chúa nơi đời-đời cả mãi-mãi!}
Tụng-Ca 145:2 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 יוֹם[NGÀY]H3117 אֲבָרֲכֶךָּ [tôi-sẽ-khiến-FÚC-FỤC-Chúa]H1288 וַאֲהַלְלָה [cả-tôi-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וָעֶד [cả-MÃI-MÃI]H5703 ׃
{2 Trong tất-thảy ngày thì tôi sẽ khiến fúc-fục; cả tôi sẽ khiến tán-tụng zanh-tên của Chúa nơi đời-đời cả mãi-mãi!}
Tụng-Ca 145:3 גָּדוֹל[LỚN]H1419 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וּמְהֻלָּל [cả-đấng-bị/được-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 וְלִגְדֻלָּתוֹ [cả-nơi-SỰ-LỚN-Ngài]H1420 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 חֵקֶר [ĐIỀU-ZÒ-XÉT]H2714 ׃
{3 Yahweh là lớn cả đấng bị/được khiến tán-tụng quá-lực; cả nơi sự-lớn của Ngài thì chẳng-hiện-hữu điều-zò-xét!}
Tụng-Ca 145:4 דּוֹר [THẾ-HỆ]H1755 לְדוֹר [nơi-THẾ-HỆ]H1755 יְשַׁבַּח [sẽ-khiến-TÁN-ZƯƠNG]H7623 מַעֲשֶׂיךָ [những-VIỆC-LÀM-Chúa]H4639 וּגְבוּרֹתֶיךָ [cả-những-SỰ-MẠNH-SỨC-Chúa]H1369 יַגִּידוּ [họ-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 ׃
{4 Thế-hệ nơi thế-hệ sẽ khiến tán-zương những việc-làm của Chúa; cả những sự-mạnh-sức của Chúa thì họ sẽ gây hở-lộ!}
Tụng-Ca 145:5 הֲדַר [ĐIỀU-UY-NGHI]H1926 כְּבוֹד[ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 הוֹדֶךָ [ĐIỀU-OAI-NGHIÊM-Chúa]H1935 וְדִבְרֵי [cả-những-NGÔN-LỜI]H1697 נִפְלְאֹתֶיךָ [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Chúa]H6381 אָשִׂיחָה [tôi-sẽ-NGẪM-THÁN]H7878 ׃
{5 Điều-uy-nghi của điều-trĩu-trọng của điều-oai-nghiêm của Chúa, cả những ngôn-lời của những điều bị/được trỗi-biệt của Chúa thì tôi sẽ ngẫm-thán!}
Tụng-Ca 145:6 וֶעֱזוּז [cả-ĐIỀU-CƯỜNG-MÃNH]H5807 נוֹרְאֹתֶיךָ [những-điều-bị/được-KINH-SỢ-Chúa]H3372 יֹאמֵרוּ [họ-sẽ-NÓI-RA]H559 וּגְדוּלָּתְךָ [cả-SỰ-LỚN-Chúa]H1420 אֲסַפְּרֶנָּה [tôi-sẽ-khiến-KỂ-ĐẾM-nó]H5608 ׃
{6 Cả điều-cường-mãnh của những điều bị/được kinh-sợ của Chúa thì họ sẽ nói-ra; cả sự-lớn của Chúa thì tôi sẽ khiến kể-đếm nó!}
Tụng-Ca 145:7 זֵכֶר [ĐIỀU-LƯU-NHỚ]H2143 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 טוּבְךָ [ĐIỀU-TỐT-LÀNH-Chúa]H2898 יַבִּיעוּ [họ-sẽ-gây-TUÔN]H5042 וְצִדְקָתְךָ [cả-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6666 יְרַנֵּנוּ [họ-sẽ-khiến-RUNG-RÉO]H7442 ׃
{7 Điều-lưu-nhớ lớn-nhiều của điều-tốt-lành của Chúa thì họ sẽ gây tuôn; cả sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa thì họ sẽ khiến rung-réo!}
Tụng-Ca 145:8 חַנּוּן [HAY-THƯƠNG-XÓT]H2587 וְרַחוּם [cả-ĐẦY-THƯƠNG-CẢM]H7349 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶרֶךְ [CHẬM-ZÀI]H750 אַפַּיִם [những-MŨI-KHỊT]H639 וּגְדָל [cả-LỚN]H1419 חָסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 ׃
{8 Hay-thương-xót cả đầy-thương-cảm là Yahweh: chậm-zài của những mũi-khịt, cả lớn của điều-bỉ-xót!}
Tụng-Ca 145:9 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לַכֹּל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 וְרַחֲמָיו [cả-những-ĐIỀU-THƯƠNG-CẢM-Ngài]H7356 עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַעֲשָׂיו [những-VIỆC-LÀM-Ngài]H4639 ׃
{9 Yahweh là tốt-lành nơi tất-thảy! Cả những điều-thương-cảm của Ngài là trên tất-thảy những việc-làm của Ngài!}
Tụng-Ca 145:10 יוֹדוּךָ [sẽ-gây-TUNG-XƯNG-Chúa]H3034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַעֲשֶׂיךָ [những-VIỆC-LÀM-Chúa]H4639 וַחֲסִידֶיךָ [cả-những-kẻ-THÁNH-SẠCH-Chúa]H2623 יְבָרֲכוּכָה [sẽ-khiến-FÚC-FỤC-Chúa]H1288 ׃
{10 Hỡi Yahweh, tất-thảy những việc-làm của Chúa sẽ gây tung-xưng Chúa; những kẻ thánh-sạch của Chúa sẽ khiến fúc-fục Chúa!}
Tụng-Ca 145:11 כְּבוֹד[ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 מַלְכוּתְךָ [SỰ-TRỊ-VÌ-Chúa]H4438 יֹאמֵרוּ [họ-sẽ-NÓI-RA]H559 וּגְבוּרָתְךָ [cả-SỰ-MẠNH-SỨC-Chúa]H1369 יְדַבֵּרוּ [họ-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 ׃
{11 Điều-trĩu-trọng của sự-trị-vì của Chúa thì họ sẽ nói-ra; cả sức-mạnh của Chúa thì họ sẽ khiến zẫn-đặt!}
Tụng-Ca 145:12 לְהוֹדִיעַ [để-gây-BIẾT]H3045 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 גְּבוּרֹתָיו [những-SỰ-MẠNH-SỨC-Ngài]H1369 וּכְבוֹד [cả-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 הֲדַר [ĐIỀU-UY-NGHI]H1926 מַלְכוּתוֹ[SỰ-TRỊ-VÌ-Ngài]H4438 ׃
{12 Để gây biết nơi những con-trai của cái con-người: những sức-mạnh của Ngài, cả điều-trĩu-trọng của điều-uy-nghi của sự-trị-vì của Ngài!}
Tụng-Ca 145:13 מַלְכוּתְךָ [SỰ-TRỊ-VÌ-Chúa]H4438 מַלְכוּת [SỰ-TRỊ-VÌ]H4438 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֹלָמִים [những-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וּמֶמְשַׁלְתְּךָ [cả-SỰ-TỂ-TRỊ-Chúa]H4475 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 דּוֹר [THẾ-HỆ]H1755 וָדֹר [cả-THẾ-HỆ]H1755 ׃
{13 Sự-trị-vì của Chúa là sự-trị-vì của tất-thảy những đời-đời; cả sự-tể-trị của Chúa là trong tất-thảy thế-hệ cả thế-hệ!}
Tụng-Ca 145:14 סוֹמֵךְ [đấng-khiến-ĐỠ]H5564 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַנֹּפְלִים [cái-những-kẻ-khiến-NGÃ-RƠI]H5307 וְזוֹקֵף [cả-đấng-khiến-ZỰNG-THẲNG]H2210 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַכְּפוּפִים [cái-những-kẻ-bị/được-khiến-CONG-KHOM]H3721 ׃
{14 Yahweh là đấng khiến đỡ nơi tất-thảy cái những kẻ khiến ngã-rơi, cả đấng khiến zựng-thẳng nơi tất-thảy cái những kẻ bị/được khiến cong-khom!}
Tụng-Ca 145:15 עֵינֵי [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 כֹל [TẤT-THẢY]H3605 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Chúa]H413 יְשַׂבֵּרוּ [sẽ-khiến-NGÓNG-ĐỢI]H7663 וְאַתָּה[cả-CHÍNH-Chúa]H859 נוֹתֵן [đấng-khiến-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-chúng]אֶת [CHÍNH]H853 אָכְלָם [VẬT-THỰC-chúng]H400 בְּעִתּוֹ [trong-KÌ-LÚC-nó]H6256 ׃
{15 Những ziếng-mắt của tất-thảy sẽ khiến ngóng-đợi ở-nơi Chúa; cả chính-Chúa là đấng khiến ban nơi chúng chính vật-thực của chúng trong kì-lúc của nó.}
Tụng-Ca 145:16 פּוֹתֵחַ [đang-khiến-MỞ]H6605 אֶת [CHÍNH]H853 יָדֶךָ [TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 וּמַשְׂבִּיעַ [cả-đang-gây-NO-THOẢ]H7646 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 רָצוֹן [ĐIỀU-HÀI-LÒNG]H7522 ׃
{16 Đang khiến mở chính tay-quyền của Chúa, cả đang gây no-thoả điều-hài-lòng nơi tất-thảy sống-động!}
Tụng-Ca 145:17 צַדִּיק[HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 דְּרָכָיו [những-CON-ĐƯỜNG-Ngài]H1870 וְחָסִיד [cả-THÁNH-SẠCH]H2623 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 מַעֲשָׂיו [những-VIỆC-LÀM-Ngài]H4639 ׃
{17 Hợp-lẽ-đạo là Yahweh trong tất-thảy những con-đường của Ngài, cả thánh-sạch là trong tất-thảy những việc-làm của Ngài!}
Tụng-Ca 145:18 קָרוֹב [GẦN-KỀ]H7138 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 קֹרְאָיו [những-kẻ-khiến-GỌI-Ngài]H7121 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִקְרָאֻהוּ [sẽ-GỌI-Ngài]H7121 בֶאֱמֶת [trong-LẼ-THẬT]H571 ׃
{18 Yahweh là gần-kề nơi tất-thảy những kj khiến gọi Ngài: nơi tất-thảy mà sẽ gọi Ngài trong lẽ-thật.}
Tụng-Ca 145:19 רְצוֹן [ĐIỀU-HÀI-LÒNG]H7522 יְרֵאָיו [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ-Ngài]H3373 יַעֲשֶׂה[Ngài-sẽ-LÀM]H6213 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 שַׁוְעָתָם [SỰ-KÊU-CẦU-họ]H7775 יִשְׁמַע [Ngài-sẽ-NGHE]H8085 וְיוֹשִׁיעֵם [cả-Ngài-sẽ-gây-CỨU-AN-họ]H3467 ׃
{19 Ngài sẽ làm điều-hài-lòng của những kẻ đầy-kinh-sợ Ngài; cả chính sự-kêu-cầu của họ thì Ngài sẽ nghe, cả Ngài sẽ gây cứu-an họ.}
Tụng-Ca 145:20 שׁוֹמֵר [đấng-khiến-CANH-ZỮ]H8104 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֹהֲבָיו [những-kẻ-khiến-THƯƠNG-YÊU-Ngài]H157 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָרְשָׁעִים [cái-những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 יַשְׁמִיד [Ngài-sẽ-gây-HUỶ-ZIỆT]H8045 ׃
{20 Yahweh là đấng khiến canh-zữ chính tất-thảy những kẻ khiến thương-yêu Ngài; cả chính tất-thảy cái những kẻ vô-lẽ-đạo thì Ngài sẽ gây huỷ-ziệt.}
Tụng-Ca 145:21 תְּהִלַּת [SỰ-TÁN-TỤNG]H8416 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יְדַבֵּר [sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 פִּי [MIỆNG-tôi]H6310 וִיבָרֵךְ [cả-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 קָדְשׁוֹ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ngài]H6944 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וָעֶד [cả-MÃI-MÃI]H5703 ׃
{21 Miệng của tôi sẽ khiến zẫn-đặt sự-tán-tụng Yahweh; cả tất-thảy xác-thịt sẽ khiến fúc-fục zanh-tên của điều-thánh-khiết của Ngài nơi đời-đời cả mãi-mãi!}
© https://vietbible.co/ 2026