Tụng-Ca 135:1 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יָהּ [YAH]H3050 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 עַבְדֵי [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{1 Các-người hãy khiến tán-tụng Yah! Các-người hãy khiến tán-tụng chính zanh-tên của Yahweh! Các-người hãy khiến tán-tụng những gã-nô-bộc của Yahweh!}
Tụng-Ca 135:2 שֶׁעֹמְדִים [những-kẻ-mà-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 בְּבֵית[trong-NHÀ]H1004 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּחַצְרוֹת [trong-những-SÂN-TRẠI]H2691 בֵּית[NHÀ]H1004 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 ׃
{2 Hỡi những kẻ mà khiến đứng-trụ trong nhà của Yahweh trong những sân-trại của nhà của đấng-Chúa-thần của chúng-ta:}
Tụng-Ca 135:3 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יָהּ [YAH]H3050 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 זַמְּרוּ [các-người-hãy-khiến-TỤNG-CA]H2167 לִשְׁמוֹ [nơi-ZANH-TÊN-Ngài]H8034 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נָעִים [ĐẦY-THÚ-VỊ]H5273 ׃
{3 Các-người hãy khiến tán-tụng Yah: thực-rằng Yahweh là tốt-lành! Các-người hãy khiến tụng-ca nơi zanh-tên của Ngài: thực-rằng đầy-thú-vị!}
Tụng-Ca 135:4 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 בָּחַר [đã-CHỌN]H977 לוֹ [nơi-y]יָהּ [YAH]H3050 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לִסְגֻלָּתוֹ [nơi-SỰ-THUỘC-RIÊNG-Ngài]H5459 ׃
{4 Thực-rằng Jacob thì Yah đã chọn nơi Ngài: Israel nơi sự-thuộc-riêng của Ngài!}
Tụng-Ca 135:5 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 יָדַעְתִּי[đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גָדוֹל [LỚN]H1419 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַאֲדֹנֵינוּ [cả-lệnh-CHÚA-CHỦ-chúng-tôi]H113 מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 אֱלֹהִים[những-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{5 Thực-rằng chính-tôi đã biết thực-rằng Yahweh là lớn, cả lệnh chúa-chủ của chúng-ta là hơn từ tất-thảy những-chúa-thần!}
Tụng-Ca 135:6 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 חָפֵץ [đã-THIÊN-ÁI]H2654 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עָשָׂה[Ngài-đã-LÀM]H6213 בַּשָּׁמַיִם[trong-những-TRỜI]H8064 וּבָאָרֶץ [cả-trong-ĐẤT]H776 בַּיַּמִּים [trong-những-BỂ]H3220 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 תְּהֹמוֹת [những-VỰC-THẲM]H8415 ׃
{6 Tất-thảy mà Yahweh đã thiên-ái thì Ngài đã làm trong những trời cả trong những, trong những bể cả tất-thảy những vực-thẳm.}
Tụng-Ca 135:7 מַעֲלֶה [đấng-gây-TIẾN-LÊN]H5927 נְשִׂאִים [những-ĐÁM-MÂY-MÙ]H5387* מִקְצֵה[từ-CHÓP-CUỐI]H7097 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 בְּרָקִים [những-ĐIỀU-LOÉ-SÁNG]H1300 לַמָּטָר [nơi-CƠN-MƯA-TUÔN]H4306 עָשָׂה[Ngài-đã-LÀM]H6213 מוֹצֵא [đang-gây-ĐẾN-RA]H3318 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 מֵאוֹצְרוֹתָיו những-KHO-TRỮ-VẬT-y]H214 ׃
{7 Đấng gây tiến-lên những đám-mây-mù từ chóp-cuối của cái đất: những điều-loé-sáng nơi cơn-mưa-tuôn thì Ngài đã làm, đang gây đến-ra khí-linh từ những kho-trữ-vật của Ngài.}
Tụng-Ca 135:8 שֶׁהִכָּה [đấng-mà-đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 בְּכוֹרֵי [những-CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 מֵאָדָם [từ-CON-NGƯỜI]H120 עַד [CHO-TỚI]H5704 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 ׃
{8 Đấng mà đã gây thương-tổn những con-đầu-lòng của Ai-cập: từ con-người cho-tới súc-vật.}
Tụng-Ca 135:9 שָׁלַח [Ngài-đã-SAI-FÁI]H7971 אתות[những-ZẤU-KÌ]H226 וּמֹפְתִים [cả-những-FÉP-LẠ]H4159 בְּתוֹכֵכִי [trong-CHÍNH-ZỮA-ngươi]H8432 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 בְּפַרְעֹה [trong-FARAOH]H6547 וּבְכָל[cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 עֲבָדָיו[những-GÃ-NÔ-BỘC-y]H5650 ׃
{9 Ngài đã sai-fái những zấu-kì cả những fép-lạ trong chính-zữa ngươi, hỡi Ai-cập, trong Faraoh cả trong tất-thảy những gã-nô-bộc của y.}
Tụng-Ca 135:10 שֶׁהִכָּה [đấng-mà-đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 רַבִּים[LỚN-NHIỀU]H7227 וְהָרַג [cả-Ngài-đã-ZIẾT-BỎ]H2026 מְלָכִים[những-VUA]H4428 עֲצוּמִים [HÙNG-MẠNH]H6099 ׃
{10 Đấng mà đã gây thương-tổn những tộc-zân lớn-nhiều, cả Ngài đã ziết-bỏ những vua hùng-mạnh.}
Tụng-Ca 135:11 לְסִיחוֹן [nơi-SIHON]H5511 מֶלֶךְ[VUA]H4428 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 וּלְעוֹג [cả-nơi-OG]H5747 מֶלֶךְ[VUA]H4428 הַבָּשָׁן[cái-BASHAN]H1316 וּלְכֹל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 מַמְלְכוֹת [những-VƯƠNG-QUỐC]H4467 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 ׃
{11 Nơi Sihon vua của cái người-Amor, cả nơi Og vua của cái Bashan, cả nơi tất-thảy những vương-quốc của Canaan.}
Tụng-Ca 135:12 וְנָתַן[cả-Ngài-đã-BAN]H5414 אַרְצָם[ĐẤT-chúng]H776 נַחֲלָה [FẦN-KẾ-SẢN]H5159 נַחֲלָה [FẦN-KẾ-SẢN]H5159 לְיִשְׂרָאֵל[nơi-ISRAEL]H3478 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 ׃
{12 Cả Ngài đã ban đất của chúng là fần-kế-sản mỗi fần-kế-sản nơi Israel chúng-zân của Ngài.}
Tụng-Ca 135:13 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 זִכְרְךָ [ĐIỀU-LƯU-NHỚ-Chúa]H2143 לְדֹר [nơi-THẾ-HỆ]H1755 וָדֹר [cả-THẾ-HỆ]H1755 ׃
{13 Hỡi Yahweh, zanh-tên của Chúa là nơi đời-đời! Hỡi Yahweh, điều-lưu-nhớ của Chúa là nơi thế-hệ cả thế-hệ!}
Tụng-Ca 135:14 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָדִין [sẽ-ÁN-XÉT]H1777 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 עֲבָדָיו[những-GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 יִתְנֶחָם [Ngài-sẽ-tự-khiến-CÁO-ZỤC]H5162 ׃
{14 Thực-rằng Yahweh sẽ án-xét chúng-zân của Ngài; cả trên những gã-nô-bộc của Ngài thì Ngài sẽ tự khiến cáo-zục.}
Tụng-Ca 135:15 עֲצַבֵּי [những-TƯỢNG-NẶN]H6091 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 וְזָהָב [cả-VÀNG-THỎI]H2091 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 יְדֵי [những-TAY-QUYỀN]H3027 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 ׃
{15 Những tượng-nặn của cái những tộc-zân, cả vàng-thỏi là việc-làm của những tay-quyền của con-người.}
Tụng-Ca 135:16 פֶּה [MIỆNG]H6310 לָהֶם [nơi-chúng]וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יְדַבֵּרוּ [chúng-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עֵינַיִם [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 לָהֶם [nơi-chúng]וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִרְאוּ [chúng-sẽ-THẤY]H7200 ׃
{16 Miệng nơi chúng thì cả chúng chẳng sẽ khiến zẫn-đặt: những ziếng-mắt nơi chúng thì cả chúng chẳng sẽ thấy!}
Tụng-Ca 135:17 אָזְנַיִם [những-LỖ-TAI]H241 לָהֶם [nơi-chúng]וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יַאֲזִינוּ [chúng-sẽ-gây-LẮNG-NGHE]H238 אַף [HƠN-NỮA]H637 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 יֶשׁ [sẽ-CÓ]H3426 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 בְּפִיהֶם [trong-MIỆNG-chúng]H6310 ׃
{17 Những lỗ-tai nơi chúng thì chúng chẳng sẽ gây lắng-nghe: hơn-nữa chẳng-hiện-hữu khí-linh sẽ có trong miệng của chúng.}
Tụng-Ca 135:18 כְּמוֹהֶם [NHƯ-chúng]H3644 יִהְיוּ [XẢY-NÊN]H1961 עֹשֵׂיהֶם [những-kẻ-khiến-LÀM-chúng]H6213 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בֹּטֵחַ [đang-khiến-CẬY-TRÔNG]H982 בָּהֶם [trong-chúng]׃
{18 Những kẻ khiến làm chúng bèn sẽ xảy-nên như chúng là tất-thảy mà đang khiến cậy-trông trong chúng!}
Tụng-Ca 135:19 בֵּית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בָּרְכוּ [các-người-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בֵּית[NHÀ]H1004 אַהֲרֹן[AARON]H175 בָּרְכוּ [các-người-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{19 Hỡi nhà của Israel, các-người hãy khiến fúc-fục chính Yahweh! Hỡi nhà của Aaron, các-người hãy khiến fúc-fục chính Yahweh!}
Tụng-Ca 135:20 בֵּית[NHÀ]H1004 הַלֵּוִי [cái-NGƯỜI-LEVI]H3881 בָּרְכוּ [các-người-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יִרְאֵי [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בָּרְכוּ [các-người-hãy-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{20 Hỡi nhà của cái người-Levi, các-người hãy khiến fúc-fục chính Yahweh! Hỡi những kẻ đầy-kinh-sợ Yahweh, các-người hãy khiến fúc-fục chính Yahweh!}
Tụng-Ca 135:21 בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִצִּיּוֹן [từ-ZION]H6726 שֹׁכֵן [đấng-khiến-LƯU-NGỤ]H7931 יְרוּשָׁלִָם [JERUSALEM]H3389 הַלְלוּ [các-người-hãy-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 יָהּ [YAH]H3050 ׃
{21 Bị/được khiến fúc-fục là Yahweh từ Zion, đấng khiến lưu-ngụ Jerusalem! Các-người hãy khiến tán-tụng Yah!}
© https://vietbible.co/ 2026