Tụng-Ca 16:1 מִכְתָּם [BÀI-VẠCH-LỘ]H4387 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 שָׁמְרֵנִי [Chúa-hãy-CANH-ZỮ-tôi]H8104 אֵל[QUYỀN-THẦN]H410 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָסִיתִי [tôi-đã-NƯƠNG-NÁU]H2620 בָךְ [trong-Chúa]׃
{1 [Bài-vạch-lộ nơi Đaviđ.] Hỡi Quyền-thần, Chúa hãy canh-zữ tôi: thực-rằng tôi đã nương-náu trong Chúa!}
Tụng-Ca 16:2 אָמַרְתְּ [ngươi-đã-NÓI-RA]H559 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 אָתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 טוֹבָתִי [SỰ-TỐT-LÀNH-tôi]H2896 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 עָלֶיךָ[TRÊN-Chúa]H5921 ׃
{2 Ngươi đã nói-ra nơi Yahweh: ‘Chính-Chúa là đấng-Chúa-chủ thì sự-tốt-lành của tôi chẳng-hề trên Chúa!’}
Tụng-Ca 16:3 לִקְדוֹשִׁים [nơi-những-kẻ-THÁNH]H6918 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 וְאַדִּירֵי [cả-những-kẻ-TRÁNG-ĐẠI]H117 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 חֶפְצִי [ĐIỀU-THIÊN-ÁI-tôi]H2656 בָם [trong-họ]׃
{3 Nơi những kẻ thánh thì chính-họ mà trong đất; cả những kẻ tráng-đại tất-thảy thì điều-thiên-ái của tôi là trong họ!}
Tụng-Ca 16:4 יִרְבּוּ [sẽ-ZA-TĂNG]H7235 עַצְּבוֹתָם [những-SỰ-VÒ-XÉ-chúng]H6094 אַחֵר[kẻ-KHÁC-KIA]H312 מָהָרוּ [chúng-đã-TUÔN-VỘI]H4116 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 אַסִּיךְ [tôi-sẽ-gây-RÓT-ZÂNG]H5258 נִסְכֵּיהֶם [những-ĐIỀU-RÓT-ZÂNG-chúng]H5262 מִדָּם [từ-MÁU]H1818 וּבַל [cả-CHẲNG-HỀ]H1077 אֶשָּׂא [tôi-sẽ-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹתָם [những-ZANH-TÊN-họ]H8034 עַל[TRÊN]H5921 שְׂפָתָי [những-BỜ-MÔI-tôi]H8193 ׃
{4 Những sự-vò-xé của chúng sẽ za-tăng thì chúng đã tuôn-vội kẻ khác-kia: tôi chẳng-hề sẽ gây rót-zâng những điều-rót-zâng của chúng từ máu; cả tôi chẳng-hề sẽ nhấc chính những zanh-tên của chúng trên những bờ-môi của tôi!}
Tụng-Ca 16:5 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מְנָת [FẦN-HƯỞNG]H4521 חֶלְקִי [ĐIỀU-NHẴN-FÂN-tôi]H2506 וְכוֹסִי [cả-CỐC-tôi]H3563 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 תּוֹמִיךְ [đang-khiến-ZƯƠNG-NẮM]H8551 גּוֹרָלִי [FẦN-CHIA-CHỌN-tôi]H1486 ׃
{5 Yahweh là fần-hưởng của điều-nhẵn-fân của tôi cả cốc của tôi: chính-Chúa đang khiến zương-nắm fần-chia-chọn của tôi!}
Tụng-Ca 16:6 חֲבָלִים [những-ĐIỀU-QUẶN-BUỘC]H2256 נָפְלוּ [đã-NGÃ-RƠI]H5307 לִי [nơi-tôi]בַּנְּעִמִים [trong-những-điều-ĐẦY-THÚ-VỊ]H5273 אַף [HƠN-NỮA]H637 נַחֲלָת [FẦN-KẾ-SẢN]H5159 שָׁפְרָה [đã-VỪA-LÒNG]H8231 עָלָי [TRÊN-tôi]H5921 ׃
{6 Những điều-quặn-buộc đã ngã-rơi nơi tôi trong những điều đầy-thú-vị: hơn-nữa fần-kế-sản đã vừa-lòng trên tôi.}
Tụng-Ca 16:7 אֲבָרֵךְ [tôi-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יְעָצָנִי [đã-MƯU-ĐỊNH-tôi]H3289 אַף [HƠN-NỮA]H637 לֵילוֹת [những-ĐÊM]H3915b יִסְּרוּנִי [đã-khiến-SỬA-ZẠY-tôi]H3256 כִלְיוֹתָי [những-TRÁI-CẬT-tôi]H3629 ׃
{7 Tôi sẽ khiến fúc-fục chính Yahweh mà đã mưu-định tôi: hơn-nữa những đêm thì những trái-cật của tôi đã khiến sửa-zạy tôi.}
Tụng-Ca 16:8 שִׁוִּיתִי [tôi-đã-khiến-ĐỐI-SÁNH]H7737 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְנֶגְדִּי [nơi-ĐỐI-ZIỆN-tôi]H5048 תָמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִימִינִי [từ-FÍA-FẢI-tôi]H3225 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 אֶמּוֹט [tôi-sẽ-bị/được-LAY]H4131 ׃
{8 Tôi đã khiến đối-sánh Yahweh nơi đối-ziện tôi thường-kì: thực-rằng từ fía-fải của tôi thì tôi chẳng-hề sẽ bị/được lay.}
Tụng-Ca 16:9 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 שָׂמַח [đã-SƯỚNG-VUI]H8055 לִבִּי[TÂM-tôi]H3820 וַיָּגֶל [cả-sẽ-XAO-XOAY]H1523 כְּבוֹדִי [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-tôi]H3519 אַף [HƠN-NỮA]H637 בְּשָׂרִי [XÁC-THỊT-tôi]H1320 יִשְׁכֹּן [sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 לָבֶטַח[nơi-CÁCH-CẬY-TRÔNG]H983 ׃
{9 Nơi thế-ấy tâm của tôi đã sướng-vui thì cả điều-trĩu-trọng của tôi sẽ xao-xoay: hơn-nữa xác-thịt của tôi sẽ lưu-ngụ nơi cách-cậy-trông.}
Tụng-Ca 16:10 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲזֹב [Chúa-sẽ-BỎ-RỜI]H5800 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-tôi]H5315 לִשְׁאוֹל [nơi-ÂM-FỦ]H7585 לֹא [CHẲNG]H3808 תִתֵּן [Chúa-sẽ-BAN]H5414 חֲסִידְךָ[kẻ-THÁNH-SẠCH-Chúa]H2623 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 שָׁחַת [SỰ-FÂN-HOẠI]H7845 ׃
{10 Thực-rằng Chúa chẳng sẽ bỏ-rời sinh-hồn của tôi nơi âm-fủ: Chúa chẳng sẽ ban kẻ thánh-sạch của Chúa để thấy sự-fân-hoại!}
Tụng-Ca 16:11 תּוֹדִיעֵנִי [Chúa-sẽ-gây-BIẾT-tôi]H3045 אֹרַח [LỐI]H734 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 שׂבַע [ĐIỀU-NO-THOẢ]H7648 שְׂמָחוֹת [những-SỰ-SƯỚNG-VUI]H8057 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 פָּנֶיךָ[MẶT-Chúa]H6440 נְעִמוֹת [những-điều-ĐẦY-THÚ-VỊ]H5273 בִּימִינְךָ [trong-FÍA-FẢI-Chúa]H3225 נֶצַח [ĐIỀU-TRỖI-ZẪN]H5331 ׃
{11 Chúa sẽ gây tôi biết lối của những sống-động: điều-no-thoả của những sự-sướng-vui là chính-nơi mặt của Chúa: những điều đầy-thú-vị là trong fía-fải của Chúa: điều-trỗi-zẫn!}
© https://vietbible.co/ 2026