Fục-Luật 27:1 וַיְצַו[cả-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 משֶׁה[MOSES]H4872 וְזִקְנֵי [cả-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 שָׁמֹר [để-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמִּצְוָה [cái-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 מְצַוֶּה [đang-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃
{1 Cả Moses cả những kẻ niên-trưởng của Israel sẽ khiến truyền-răn chính cái chúng-zân, để nói-ra: “Để canh-zữ chính tất-thảy cái sự-truyền-răn mà chính-tôi đang khiến truyền-răn chính các-người cái ngày!”}
Fục-Luật 27:2 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תַּעַבְרוּ [các-người-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 אֶת [CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לָךְ [nơi-ngươi]וַהֲקֵמֹתָ [cả-ngươi-đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 לְךָ [nơi-ngươi]אֲבָנִים [những-ĐÁ-THỎI]H68 גְּדֹלוֹת [LỚN]H1419 וְשַׂדְתָּ [cả-ngươi-đã-SƠN-QUÉT]H7874 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 בַּשִּׂיד [trong-VÔI]H7875 ׃
{2 “Cả nó đã xảy-nên trong ngày mà các-người sẽ tiến-ngang chính cái Jorđan ở-nơi cái đất mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang khiến ban nơi ngươi thì cả ngươi đã gây chỗi-zựng nơi ngươi những đá-thỏi lớn, cả ngươi đã sơn-quét chính-chúng trong vôi!”}
Fục-Luật 27:3 וְכָתַבְתָּ [cả-ngươi-đã-VIẾT-GHI]H3789 עֲלֵיהֶן [TRÊN-chúng]H5921 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 בְּעָבְרֶךָ [trong-để-TIẾN-NGANG-ngươi]H5674 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תָּבֹא [ngươi-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi]אֶרֶץ [ĐẤT]H776 זָבַת [mà-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 חָלָב [SỮA]H2461 וּדְבַשׁ [cả-MẬT-ONG]H1706 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲבֹתֶיךָ [những-CHA-ngươi]H1 לָךְ [nơi-ngươi]׃
{3 “Cả ngươi đã viết-ghi trên chúng chính tất-thảy những ngôn-lời của cái zới-luật ấy trong lúc ngươi để tiến-ngang: nơi ơn-cớ mà ngươi sẽ đến ở-nơi cái đất mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang khiến ban nơi ngươi là đất mà khiến tuôn-chảy sữa cả mật-ong, như mà Yahweh đấng-Chúa-thần của những cha của ngươi đã khiến zẫn-đặt nơi ngươi!”}
Fục-Luật 27:4 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בְּעָבְרְכֶם [trong-để-TIẾN-NGANG-các-người]H5674 אֶת [CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 תָּקִימוּ [các-người-sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֲבָנִים [cái-những-ĐÁ-THỎI]H68 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 מְצַוֶּה [đang-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 בְּהַר [trong-NÚI]H2022 עֵיבָל [EBAL]H5858 וְשַׂדְתָּ [cả-ngươi-đã-SƠN-QUÉT]H7874 אוֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 בַּשִּׂיד [trong-VÔI]H7875 ׃
{4 “Cả nó đã xảy-nên trong lúc các-người để tiến-ngang chính cái Jorđan thì các-người sẽ gây chỗi-zựng chính cái những đá-thỏi ấy mà chính-tôi đang khiến truyền-răn chính-các-người cái ngày trong núi Ebal; cả ngươi đã sơn-quét chính-chúng trong vôi!”}
Fục-Luật 27:5 וּבָנִיתָ [cả-ngươi-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 שָּׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 מִזְבֵּחַ [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 אֲבָנִים [những-ĐÁ-THỎI]H68 לֹא [CHẲNG]H3808 תָנִיף [ngươi-sẽ-gây-VUNG-VẨY]H5130 עֲלֵיהֶם[TRÊN-chúng]H5921 בַּרְזֶל[SẮT-THỎI]H1270 ׃
{5 “Cả ngươi đã xây-zựng nơi-đó bàn-hiến-tế nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi là bàn-hiến-tế của những đá-thỏi thì ngươi chẳng sẽ gây vung-vẩy trên chúng sắt-thỏi!”}
Fục-Luật 27:6 אֲבָנִים [những-ĐÁ-THỎI]H68 שְׁלֵמוֹת [NGUYÊN-TRỌN]H8003 תִּבְנֶה [ngươi-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 אֶת [CHÍNH]H853 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 וְהַעֲלִיתָ [cả-ngươi-đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 עוֹלֹת [những-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 ׃
{6 “Những đá-thỏi nguyên-trọn thì ngươi sẽ xây-zựng chính bàn-hiến-tế của Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi; cả ngươi đã gây tiến-lên trên nó những tế-vật-đốt-trọn nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi!”}
Fục-Luật 27:7 וְזָבַחְתָּ [cả-ngươi-đã-ZIẾT-TẾ]H2076 שְׁלָמִים[những-MÓN-AN-YÊN]H8002 וְאָכַלְתָּ [cả-ngươi-đã-ĂN]H398 שָּׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 וְשָׂמַחְתָּ [cả-ngươi-đã-SƯỚNG-VUI]H8055 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 ׃
{7 “Cả ngươi đã ziết-tế những món-an-yên, cả ngươi đã ăn nơi-đó; cả ngươi đã sướng-vui nơi mặt của Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi!”}
Fục-Luật 27:8 וְכָתַבְתָּ [cả-ngươi-đã-VIẾT-GHI]H3789 עַל[TRÊN]H5921 הָאֲבָנִים [cái-những-ĐÁ-THỎI]H68 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 בַּאֵר [để-khiến-CÔNG-KHAI]H874 הֵיטֵב [để-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 ׃
{8 “Cả ngươi đã viết-ghi trên cái những đá-thỏi chính tất-thảy những ngôn-lời của cái zới-luật ấy, để khiến công-khai để gây tốt-lành-lên!”}
Fục-Luật 27:9 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 וְהַכֹּהֲנִים [cả-cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 הַסְכֵּת [ngươi-hãy-gây-LẶNG-NGHE]H5535 וּשְׁמַע [cả-ngươi-hãy-NGHE]H8085 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 נִהְיֵיתָ [ngươi-đã-bị/được-XẢY-NÊN]H1961 לְעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 ׃
{9 Cả Moses cả cái những vị-tư-tế cái những người-Levi sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi tất-thảy Israel, để nói-ra: “Ngươi hãy gây lặng-nghe, cả ngươi hãy nghe, hỡi Israel: cái ngày ấy thì ngươi đã bị/được xảy-nên nơi chúng-zân nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi!”}
Fục-Luật 27:10 וְשָׁמַעְתָּ[cả-ngươi-đã-NGHE]H8085 בְּקוֹל[trong-TIẾNG]H6963 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 וְעָשִׂיתָ[cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 מִצְוֹתָו [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ngài]H4687 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 חֻקָּיו [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Ngài]H2706 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 מְצַוְּךָ [đang-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃
{10 “Cả ngươi đã nghe trong tiếng của Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi; cả ngươi đã làm chính những sự-truyền-răn của Ngài cả chính những điều-khắc-lập của Ngài mà chính-tôi đang khiến truyền-răn ngươi cái ngày!”}
Fục-Luật 27:11 וַיְצַו [cả-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃
{11 Cả Moses sẽ khiến truyền-răn chính cái chúng-zân trong ngày cái chính-nó, để nói-ra:}
Fục-Luật 27:12 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 יַעַמְדוּ [sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לְבָרֵךְ [để-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 עַל[TRÊN]H5921 הַר [NÚI]H2022 גְּרִזִּים [GERIZIM]H1630 בְּעָבְרְכֶם [trong-để-TIẾN-NGANG-các-người]H5674 אֶת [CHÍNH]H853 הַיַּרְדֵּן[cái-JORĐAN]H3383 שִׁמְעוֹן[SIMEON]H8095 וְלֵוִי [cả-LEVI]H3878 וִיהוּדָה [cả-JUĐAH]H3063 וְיִשָּׂשכָר [cả-ISSACHAR]H3485 וְיוֹסֵף [cả-JOSEF]H3130 וּבִנְיָמִן[cả-BENJAMIN]H1144 ׃
{12 “Những-ấy sẽ đứng-trụ để khiến fúc-fục chính cái chúng-zân trên núi Gerizim trong lúc các-người để tiến-ngang chính cái Jorđan là Simeon, cả Levi, cả Juđah, cả Issachar, cả Josef, cả Benjamin!”}
Fục-Luật 27:13 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 יַעַמְדוּ [sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 עַל[TRÊN]H5921 הַקְּלָלָה [cái-SỰ-KHINH-RỦA]H7045 בְּהַר [trong-NÚI]H2022 עֵיבָל [EBAL]H5858 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 גָּד [GAĐ]H1410 וְאָשֵׁר [cả-ASHER]H836 וּזְבוּלֻן [cả-ZEBULUN]H2074 דָּן [ĐAN]H1835 וְנַפְתָּלִי [cả-NAFTALI]H5321 ׃
{13 “Cả những-ấy sẽ đứng-trụ trên cái sự-khinh-rủa trong núi Ebal là Reuben, Gađ, cả Asher, cả Zebulun, Đan, cả Naftali.”}
Fục-Luật 27:14 וְעָנוּ [cả-đã-ĐÁP-TIẾNG]H6030 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 וְאָמְרוּ[cả-họ-đã-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 קוֹל[TIẾNG]H6963 רָם [đang-khiến-NÂNG-CAO]H7311 ׃
{14 Cả cái những người-Levi đã đáp-tiếng, cả họ đã nói-ra ở-nơi tất-thảy thân-nam của Israel tiếng đang khiến nâng-cao:}
Fục-Luật 27:15 אָרוּר [bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יַעֲשֶׂה[sẽ-LÀM]H6213 פֶסֶל [TƯỢNG-TẠC]H6459 וּמַסֵּכָה [cả-SỰ-RÓT-ĐÚC]H4541 תּוֹעֲבַת [SỰ-TỞM-LỢM]H8441 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 יְדֵי [những-TAY-QUYỀN]H3027 חָרָשׁ [TAY-NGHỀ]H2796 וְשָׂם [cả-y-đã-ĐẶT]H7760 בַּסָּתֶר [trong-CHỖ-KÍN-ZẤU]H5643 וְעָנוּ [cả-đã-ĐÁP-TIẾNG]H6030 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְאָמְרוּ[cả-đã-NÓI-RA]H559 אָמֵן[AMEN]H543 ׃
{15 “Bị/được khiến nguyền-rủa là cái thân-nam mà sẽ làm tượng-tạc cả sự-rót-đúc là sự-tởm-lợm của Yahweh, việc-làm của những tay-quyền của tay-nghề; cả y đã đặt trong chỗ-kín-zấu!” Cả tất-thảy cái chúng-zân đã đáp-tiếng cả đã nói-ra: “Amen!”}
Fục-Luật 27:16 אָרוּר [bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 מַקְלֶה [kẻ-gây-KHINH-THƯỜNG]H7034 אָבִיו[CHA-y]H1 וְאִמּוֹ [cả-MẸ-y]H517 וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אָמֵן[AMEN]H543 ׃
{16 “Bị/được khiến nguyền-rủa là kẻ gây khinh-thường cha của y cả mẹ của y!” Cả tất-thảy cái chúng-zân đã nói-ra: “Amen!”}
Fục-Luật 27:17 אָרוּר [bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 מַסִּיג [kẻ-gây-CHÙN-NGẢ]H5472 גְּבוּל[RANH-ZỚI]H1366 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אָמֵן[AMEN]H543 ׃
{17 “Bị/được khiến nguyền-rủa là kẻ gây chùn-ngả ranh-zới của gã-lân-cận của y!” Cả tất-thảy cái chúng-zân đã nói-ra: “Amen!”}
Fục-Luật 27:18 אָרוּר [bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 מַשְׁגֶּה [kẻ-gây-LẠC-LỐI]H7686 עִוֵּר [kẻ-MÙ]H5787 בַּדָּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אָמֵן[AMEN]H543 ׃
{18 “Bị/được khiến nguyền-rủa là kẻ gây lạc-lối kẻ mù trong con-đường!” Cả tất-thảy cái chúng-zân đã nói-ra: “Amen!”}
Fục-Luật 27:19 אָרוּר [bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 מַטֶּה [kẻ-gây-ZUỖI-RA]H5186 מִשְׁפַּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 גֵּר [KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 יָתוֹם [TRẺ-MỒ-CÔI]H3490 וְאַלְמָנָה[cả-Ả-GOÁ-BỤA]H490 וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אָמֵן[AMEN]H543 ׃
{19 “Bị/được khiến nguyền-rủa là kẻ gây zuỗi-ra điều-fán-xét của kẻ-kiều-ngụ, trẻ-mồ-côi cả ả-goá-bụa!” Cả tất-thảy cái chúng-zân đã nói-ra: “Amen!”}
Fục-Luật 27:20 אָרוּר [bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 שֹׁכֵב [kẻ-khiến-NẰM]H7901 עִם [CÙNG]H5973 אֵשֶׁת [THÂN-NỮ]H802 אָבִיו[CHA-y]H1 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גִלָּה [y-đã-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 כְּנַף [CÁNH]H3671 אָבִיו[CHA-y]H1 וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אָמֵן [AMEN]H543 ׃
{20 “Bị/được khiến nguyền-rủa là kẻ khiến nằm cùng thân-nữ của cha của y, thực-rằng y đã khiến fô-trần cánh của cha của y!” Cả tất-thảy cái chúng-zân đã nói-ra: “Amen!”}
Fục-Luật 27:21 אָרוּר [bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 שֹׁכֵב [kẻ-khiến-NẰM]H7901 עִם [CÙNG]H5973 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אָמֵן[AMEN]H543 ׃
{21 “Bị/được khiến nguyền-rủa là kẻ khiến nằm cùng tất-thảy súc-vật!” Cả tất-thảy cái chúng-zân đã nói-ra: “Amen!”}
Fục-Luật 27:22 אָרוּר [bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 שֹׁכֵב [kẻ-khiến-NẰM]H7901 עִם [CÙNG]H5973 אֲחֹתוֹ [KẺ-CHỊ-EM-y]H269 בת[CON-GÁI]H1323 אָבִיו[CHA-y]H1 אוֹ [HOẶC]H176 בת[CON-GÁI]H1323 אִמּוֹ [MẸ-y]H517 וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אָמֵן[AMEN]H543 ׃
{22 “Bị/được khiến nguyền-rủa là kẻ khiến nằm cùng kẻ-chị-em của y, con-gái của cha của y hoặc con-gái của mẹ của y!” Cả tất-thảy cái chúng-zân đã nói-ra: “Amen!”}
Fục-Luật 27:23 אָרוּר [bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 שֹׁכֵב [kẻ-khiến-NẰM]H7901 עִם [CÙNG]H5973 חֹתַנְתּוֹ [BÀ-ZA-y]H2859** וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אָמֵן[AMEN]H543 ׃
{23 “Bị/được khiến nguyền-rủa là kẻ khiến nằm cùng bà-za của y!” Cả tất-thảy cái chúng-zân đã nói-ra: “Amen!”}
Fục-Luật 27:24 אָרוּר [bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 מַכֵּה [kẻ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 בַּסָּתֶר [trong-CHỖ-KÍN-ZẤU]H5643 וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אָמֵן[AMEN]H543 ׃
{24 “Bị/được khiến nguyền-rủa là kẻ gây thương-tổn gã-lân-cận của y trong chỗ-kín-zấu!” Cả tất-thảy cái chúng-zân đã nói-ra: “Amen!”}
Fục-Luật 27:25 אָרוּר [bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 לֹקֵחַ [kẻ-khiến-LẤY]H3947 שֹׁחַד [BIẾU-VẬT]H7810 לְהַכּוֹת [để-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 דַּם [MÁU]H1818 נָקִי [VÔ-CAN]H5355 וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אָמֵן[AMEN]H543 ׃
{25 “Bị/được khiến nguyền-rủa là kẻ khiến lấy biếu-vật để gây thương-tổn sinh-hồn của máu vô-can!” Cả tất-thảy cái chúng-zân đã nói-ra: “Amen!”}
Fục-Luật 27:26 אָרוּר [bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 אֲשֶׁר[kẻ-MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יָקִים [sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 אוֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אָמֵן[AMEN]H543 ׃
{26 “Bị/được khiến nguyền-rủa là kẻ mà chẳng sẽ gây chỗi-zựng chính những ngôn-lời của cái zới-luật ấy để làm chính-chúng!” Cả tất-thảy cái chúng-zân đã nói-ra: “Amen!”}
© https://vietbible.co/ 2025