Fục-Luật 21

0

Fục-Luật 21:1 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִמָּצֵא [sẽ-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 חָלָל [kẻ-BĂNG-HOẠI]H2491 בַּאֲדָמָה [trong-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר[]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi] לְרִשְׁתָּהּ [để-CHIẾM-HƯỞNG-nó]H3423 נֹפֵל  [đang-khiến-NGÃ-RƠI]H5307 בַּשָּׂדֶה[trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 לֹא [CHẲNG]H3808 נוֹדַע [đã-bị/được-BIẾT]H3045 מִי [KẺ-NÀO]H4310 הִכָּהוּ [đã-gây-THƯƠNG-TỔN-hắn]H5221 ׃

{1 “Thực-rằng kẻ băng-hoại sẽ bị/được gặp-thấy trong đất-đai mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang khiến ban nơi ngươi để chiếm-hưởng nó thì đang khiến ngã-rơi trong cánh-đồng: chẳng đã bị/được biết kẻ-nào đã gây thương-tổn hắn;”}

Fục-Luật 21:2 וְיָצְאוּ [cả-đã-ĐẾN-RA]H3318 זְקֵנֶיךָ [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG-ngươi]H2205 וְשֹׁפְטֶיךָ [cả-những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT-ngươi]H8199 וּמָדְדוּ [cả-họ-đã-ĐO-LƯỜNG]H4058 אֶל [Ở-NƠI]H413 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר[]H834 סְבִיבֹת [những-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 הֶחָלָל [cái-kẻ-BĂNG-HOẠI]H2491 ׃

{2 “cả những kẻ niên-trưởng của ngươi cả những kẻ khiến fán-xét của ngươi bèn đã đến-ra, cả họ đã đo-lường ở-nơi cái những cư-thành mà những chốn-chung-quanh cái kẻ băng-hoại.”}

Fục-Luật 21:3 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 הָעִיר[cái-CƯ-THÀNH]H5892 הַקְּרֹבָה [cái-GẦN-KỀ]H7138 אֶל [Ở-NƠI]H413 הֶחָלָל [cái-kẻ-BĂNG-HOẠI]H2491 וְלָקְחוּ [cả-đã-LẤY]H3947 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 הָעִיר[cái-CƯ-THÀNH]H5892 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 עֶגְלַת [CON-BÊ-CÁI]H5697 בָּקָר[ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 אֲשֶׁר[]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 עֻבַּד [đã-bị/được-khiến-FỤC-ZỊCH]H5647 בָּהּ [trong-nó]אֲשֶׁר[]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 מָשְׁכָה [đã-KÉO]H4900 בְּעֹל [trong-ÁCH]H5923 ׃

{3 “Cả cái cư-thành đã xảy-nên cái gần-kề ở-nơi cái kẻ băng-hoại thì cả những kẻ niên-trưởng của cái cư-thành cái chính-nó bèn đã lấy con-bê-cái của đại-za-súc mà chẳng đã bị/được khiến fục-zịch trong nó mà chẳng đã kéo trong ách.”}

Fục-Luật 21:4 וְהוֹרִדוּ [cả-đã-gây-TIẾN-XUỐNG]H3381 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 הָעִיר[cái-CƯ-THÀNH]H5892 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֶגְלָה [cái-CON-BÊ-CÁI]H5697 אֶל [Ở-NƠI]H413 נַחַל [LẠCH-TRŨNG]H5158 אֵיתָן [BỀN-BỈ]H386 אֲשֶׁר[]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵעָבֵד [sẽ-bị/được-FỤC-ZỊCH]H5647 בּוֹ [trong-]וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִזָּרֵעַ [nó-sẽ-bị/được-ZEO-VÃI]H2232 וְעָרְפוּ [cả-họ-đã-VẶN-CỔ]H6202 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֶגְלָה [cái-CON-BÊ-CÁI]H5697 בַּנָּחַל [trong-LẠCH-TRŨNG]H5158 ׃

{4 “Cả những kẻ niên-trưởng của cái cư-thành cái chính-nó bèn đã gây tiến-xuống chính cái con-bê-cái ở-nơi lạch-trũng bền-bỉ mà chẳng sẽ bị/được fục-zịch trong nó, cả nó chẳng sẽ bị/được zeo-vãi; cả họ đã vặn-cổ nơi-đó chính cái con-bê-cái trong lạch-trũng.”}

Fục-Luật 21:5 וְנִגְּשׁוּ [cả-đã-bị/được-TIẾN-LẠI]H5066 הַכֹּהֲנִים[cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 לֵוִי [LEVI]H3878 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בָם [trong-họ]בָּחַר [đã-CHỌN]H977 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 לְשָׁרְתוֹ [để-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC-Ngài]H8334 וּלְבָרֵךְ [cả-để-khiến-FÚC-FỤC]H1288 בְּשֵׁם[trong-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 פִּיהֶם [MIỆNG-họ]H6310 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רִיב [ĐIỀU-TRANH-CỰ]H7379 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 נָגַע [ĐÒN-TẬT]H5061 ׃

{5 “Cả cái những vị-tư-tế những con-trai của Levi bèn đã bị/được tiến-lại: thực-rằng Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đã chọn trong họ để khiến làm-công-bộc Ngài, cả để khiến fúc-fục trong zanh-tên của Yahweh; cả trên miệng của họ thì sẽ xảy-nên tất-thảy điều-tranh-cự cả tất-thảy đòn-tật!”}

Fục-Luật 21:6 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 הָעִיר[cái-CƯ-THÀNH]H5892 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 הַקְּרֹבִים [cái-những-kẻ-GẦN-KỀ]H7138 אֶל [Ở-NƠI]H413 הֶחָלָל [cái-kẻ-BĂNG-HOẠI]H2491 יִרְחֲצוּ [sẽ-GỘI-RỬA]H7364 אֶת [CHÍNH]H853 יְדֵיהֶם [những-TAY-QUYỀN-họ]H3027 עַל[TRÊN]H5921 הָעֶגְלָה [cái-CON-BÊ-CÁI]H5697 הָעֲרוּפָה [cái-mà-bị/được-khiến-VẶN-CỔ]H6202 בַנָּחַל [trong-LẠCH-TRŨNG]H5158 ׃

{6 “Cả tất-thảy những kẻ niên-trưởng của cái cư-thành cái chính-nó cái những kẻ gần-kề ở-nơi cái kẻ băng-hoại bèn sẽ gội-rửa chính những tay-quyền của họ trên cái con-bê-cái cái mà bị/được khiến vặn-cổ trong lạch-trũng.”}

Fục-Luật 21:7 וְעָנוּ [cả-họ-đã-ĐÁP-TIẾNG]H6030 וְאָמְרוּ[cả-họ-đã-NÓI-RA]H559 יָדֵינוּ [những-TAY-QUYỀN-chúng-tôi]H3027 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁפְכוּ [đã-ĐỔ-RA]H8210 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וְעֵינֵינוּ [cả-những-ZIẾNG-MẮT-chúng-tôi]H5869 לֹא [CHẲNG]H3808 רָאוּ [đã-THẤY]H7200 ׃

{7 “Cả họ đã đáp-tiếng, cả họ đã nói-ra: ‘Những tay-quyền của chúng-tôi chẳng đã đổ-ra chính cái máu ấy, cả những ziếng-mắt của chúng-tôi chẳng đã thấy!’}

Fục-Luật 21:8 כַּפֵּר [Chúa-hãy-khiến-FỦ-LẤP]H3722 לְעַמְּךָ [nơi-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר[]H834 פָּדִיתָ [Chúa-đã-ZẢI-CHUỘC]H6299 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תִּתֵּן [Chúa-sẽ-BAN]H5414 דָּם [MÁU]H1818 נָקִי [VÔ-CAN]H5355 בְּקֶרֶב[trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְנִכַּפֵּר [cả-đã-tự-khiến-FỦ-LẤP]H3722 לָהֶם [nơi-họ]הַדָּם [cái-MÁU]H1818 ׃

{8 ‘Chúa hãy khiến fủ-lấp nơi chúng-zân của Chúa Israel mà Chúa đã zải-chuộc, hỡi Yahweh, cả Chúa chẳng-nên sẽ ban máu vô-can trong fần-kín-kẽ của chúng-zân của Chúa Israel!’ Cả cái máu đã tự khiến fủ-lấp nơi họ.”}

Fục-Luật 21:9 וְאַתָּה[cả-CHÍNH-ngươi]H859 תְּבַעֵר [sẽ-khiến-TIÊU-NGỐN]H1197 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 הַנָּקִי [cái-VÔ-CAN]H5355 מִקִּרְבֶּךָ [từ-FẦN-KÍN-KẼ-ngươi]H7130 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תַעֲשֶׂה [ngươi-sẽ-LÀM]H6213 הַיָּשָׁר[cái-điều-BẰNG-THẲNG]H3477 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{9 “Cả chính-ngươi sẽ khiến tiêu-ngốn cái máu vô-can từ fần-kín-kẽ của ngươi: thực-rằng ngươi sẽ làm cái điều bằng-thẳng trong những ziếng-mắt của Yahweh.”}

Fục-Luật 21:10 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תֵצֵא [ngươi-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 לַמִּלְחָמָה[nơi-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 עַל[TRÊN]H5921 אֹיְבֶיךָ [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-ngươi]H340 וּנְתָנוֹ [cả-đã-BAN-y]H5414 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 בְּיָדֶךָ[trong-TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 וְשָׁבִיתָ [cả-ngươi-đã-CẦM-TÙ]H7617 שִׁבְיוֹ [NÔ-TÙ-y]H7628׃ 

{10 “Thực-rằng ngươi sẽ đến-ra nơi sự-tranh-chiến trên những kẻ khiến thù-địch ngươi; cả Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đã ban y trong tay-quyền của ngươi thì cả ngươi đã cầm-tù nô-tù của y;”}

Fục-Luật 21:11 וְרָאִיתָ [cả-ngươi-đã-THẤY]H7200 בַּשִּׁבְיָה [trong-SỰ-NÔ-TÙ]H7633 אֵשֶׁת[THÂN-NỮ]H802 יְפַת [XINH-ĐẸP]H3303 תֹּאַר [HÌNH-ZÁNG]H8389 וְחָשַׁקְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐEO-ZÍNH]H2836 בָהּ [trong-]וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 לְךָ [nơi-ngươi]לְאִשָּׁה [nơi-THÂN-NỮ]H802 ׃

{11 “cả ngươi đã thấy trong sự-nô-tù thân-nữ xinh-đẹp của hình-záng; cả ngươi đã đeo-zính trong ả, cả ngươi đã lấy nơi ngươi nơi thân-nữ;”}

Fục-Luật 21:12 וַהֲבֵאתָהּ [cả-ngươi-đã-gây-ĐẾN-ả]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 תּוֹךְ[CHÍNH-ZỮA]H8432 בֵּיתֶךָ [NHÀ-ngươi]H1004 וְגִלְּחָה [cả-ả-đã-khiến-CẠO]H1548 אֶת [CHÍNH]H853 רֹאשָׁהּ [ĐẦU-ả]H7218 וְעָשְׂתָה [cả-ả-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 צִפָּרְנֶיהָ [những-MÓNG-BÚP-ả]H6856 ׃

{12 thì cả ngươi đã gây ả đến ở-nơi chính-zữa nhà của ngươi; cả ả đã khiến cạo chính đầu của ả, cả ả đã làm chính những móng-búp của ả;”}

Fục-Luật 21:13 וְהֵסִירָה [cả-ả-đã-gây-NGẢ-RA]H5493 אֶת [CHÍNH]H853 שִׂמְלַת [ÁO-FỦ]H8071 שִׁבְיָהּ [NÔ-TÙ-ả]H7628 מֵעָלֶיהָ [từ-TRÊN-ả]H5921 וְיָשְׁבָה [cả-ả-đã-CƯ-TOẠ]H3427 בְּבֵיתֶךָ [trong-NHÀ-ngươi]H1004 וּבָכְתָה [cả-ả-đã-KHÓC-LÓC]H1058 אֶת [CHÍNH]H853 אָבִיהָ [CHA-ả]H1 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אִמָּהּ [MẸ-ả]H517 יֶרַח [TUẦN-TRĂNG]H3391 יָמִים[những-NGÀY]H3117 וְאַחַר[cả-SÁT-SAU]H310 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 תָּבוֹא[ngươi-sẽ-ĐẾN]H935 אֵלֶיהָ[Ở-NƠI-ả]H413 וּבְעַלְתָּהּ [cả-ngươi-đã-CHỦ-HỮU-ả]H1167 וְהָיְתָה[cả-ả-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-ngươi]לְאִשָּׁה [nơi-THÂN-NỮ]H802 ׃

{13 “cả ả đã gây ngả-ra chính áo-fủ nô-tù của ả từ trên ả, cả ả đã cư-toạ trong nhà của ngươi, cả ả đã khóc-lóc chính cha của ả cả chính mẹ của ả tuần-trăng của những ngày; cả sát-sau thế-ấy thì ngươi sẽ đến ở-nơi ả, cả ngươi đã chủ-hữu ả, cả ả đã xảy-nên nơi ngươi nơi thân-nữ!”}

Fục-Luật 21:14 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 חָפַצְתָּ [ngươi-đã-THIÊN-ÁI]H2654 בָּהּ [trong-ả]וְשִׁלַּחְתָּהּ [cả-ngươi-đã-khiến-SAI-FÁI-ả]H7971 לְנַפְשָׁהּ [nơi-SINH-HỒN-ả]H5315 וּמָכֹר [cả-để-BÁN]H4376 לֹא [CHẲNG]H3808 תִמְכְּרֶנָּה [ngươi-sẽ-BÁN-ả]H4376 בַּכָּסֶף [trong-BẠC-THỎI]H3701 לֹא [CHẲNG]H3808 תִתְעַמֵּר [ngươi-sẽ-tự-khiến-THẾP-BUỘC]H6014 בָּהּ [trong-ả]תַּחַת [ZƯỚI]H8478 אֲשֶׁר[điều-]H834 עִנִּיתָהּ [ngươi-đã-khiến-KHỐN-HÃM-ả]H6031 ׃

{14 “Cả nó đã xảy-nên chừng-nếu ngươi chẳng đã thiên-ái trong ả thì cả ngươi đã khiến sai-fái ả nơi sinh-hồn của ả! Cả để bán thì ngươi chẳng sẽ bán ả trong bạc-thỏi: ngươi chẳng sẽ tự khiến thếp-buộc trong ả zưới điều mà ngươi đã khiến khốn-hãm ả!”}

Fục-Luật 21:15 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִהְיֶיןָ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְאִישׁ[nơi-THÂN-NAM]H376 שְׁתֵּי [HAI]H8147 נָשִׁים[những-THÂN-NỮ]H802 הָאַחַת [cái-MỘT]H259 אֲהוּבָה [ả-bị/được-khiến-THƯƠNG-YÊU]H157 וְהָאַחַת [cả-cái-MỘT]H259 שְׂנוּאָה [ả-bị/được-khiến-CHÁN-GHÉT]H8130 וְיָלְדוּ [cả-họ-đã-SINH]H3205 לוֹ [nơi-y]בָנִים [những-CON-TRAI]H1121 הָאֲהוּבָה [cái-ả-bị/được-khiến-THƯƠNG-YÊU]H157 וְהַשְּׂנוּאָה [cả-cái-ả-bị/được-khiến-CHÁN-GHÉT]H8130 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 הַבֵּן [cái-CON-TRAI]H1121 הַבְּכֹר [cái-CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 לַשְּׂנִיאָה [nơi-ả-ĐÁNG-CHÁN-GHÉT]H8146 ׃

{15 “Thực-rằng sẽ xảy-nên nơi thân-nam hai thân-nữ: cái một ả bị/được khiến thương-yêu cả cái một ả bị/được khiến chán-ghét, cả họ đã sinh nơi y những con-trai (cái ả bị/được khiến thương-yêu cả cái ả bị/được khiến chán-ghét); cả đã xảy-nên cái con-trai cái con-đầu-lòng thì nơi ả đáng-chán-ghét;”}

Fục-Luật 21:16 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַנְחִילוֹ [để-gây-THỪA-HƯỞNG-y]H5157 אֶת [CHÍNH]H853 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-]H834 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-y]לֹא [CHẲNG]H3808 יוּכַל [y-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לְבַכֵּר [để-khiến-SINH-ĐẦU-LÒNG]H1069 אֶת [CHÍNH]H853 בֶּן[CON-TRAI]H1121 הָאֲהוּבָה [cái-ả-bị/được-khiến-THƯƠNG-YÊU]H157 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 בֶן [CON-TRAI]H1121 הַשְּׂנוּאָה [cái-ả-bị/được-khiến-CHÁN-GHÉT]H8130 הַבְּכֹר [cái-CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 ׃

{16 “cả nó đã xảy-nên trong ngày lúc y để gây chính những con-trai của y thừa-hưởng chính điều mà sẽ xảy-nên nơi y thì y chẳng sẽ có-thể để khiến sinh-đầu-lòng chính con-trai của cái ả bị/được khiến thương-yêu trên mặt của con-trai của cái ả bị/được khiến chán-ghét cái con-đầu-lòng!”}

Fục-Luật 21:17 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶת [CHÍNH]H853 הַבְּכֹר [cái-CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בֶּן[CON-TRAI]H1121 הַשְּׂנוּאָה [cái-ả-bị/được-khiến-CHÁN-GHÉT]H8130 יַכִּיר [y-sẽ-gây-SĂM-SOI]H5234 לָתֶת [để-BAN]H5414 לוֹ [nơi-nó]פִּי [MIỆNG]H6310 שְׁנַיִם [HAI]H8147 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 יִמָּצֵא [sẽ-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 לוֹ [nơi-y] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 רֵאשִׁית[CHÓP-ĐẦU]H7225 אֹנוֹ [SỞ-LỰC-y]H202 לוֹ [nơi-]מִשְׁפַּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 הַבְּכֹרָה [cái-ƠN-ĐẦU-LÒNG]H1062 ׃

{17 “Thực-rằng chính cái con-đầu-lòng con-trai cái ả bị/được khiến chán-ghét thì y sẽ gây săm-soi để ban nơi nó hai miệng trong tất-thảy mà sẽ bị/được gặp-thấy nơi y: thực-rằng chính-nó chóp-đầu của sở-lực của y, nơi nó điều-fán-xét của cái ơn-đầu-lòng!”}

Fục-Luật 21:18 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְאִישׁ[nơi-THÂN-NAM]H376 בֵּן [CON-TRAI]H1121 סוֹרֵר [đang-khiến-BẤT-TÍN-FỤC]H5637 וּמוֹרֶה [cả-đang-khiến-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-y]H369 שֹׁמֵעַ[đang-khiến-NGHE]H8085 בְּקוֹל[trong-TIẾNG]H6963 אָבִיו[CHA-y]H1 וּבְקוֹל [cả-trong-TIẾNG]H6963 אִמּוֹ [MẸ-y]H517 וְיִסְּרוּ [cả-họ-đã-khiến-SỬA-ZẠY]H3256 אֹתוֹ[CHÍNH-y]H853 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִשְׁמַע [y-sẽ-NGHE]H8085 אֲלֵיהֶם[Ở-NƠI-họ]H413 ׃

{18 “Thực-rằng sẽ xảy-nên nơi thân-nam con-trai đang khiến bất-tín-fục cả đang khiến nghịch-đắng: chẳng-hiện-hữu y đang khiến nghe trong tiếng của cha của y cả trong tiếng của mẹ của y; cả họ đã khiến sửa-zạy chính-y, cả y chẳng sẽ nghe ở-nơi họ;”}

Fục-Luật 21:19 וְתָפְשׂוּ [cả-đã-CẦM-NẮM]H8610 בוֹ [trong-y]אָבִיו [CHA-y]H1 וְאִמּוֹ [cả-MẸ-y]H517 וְהוֹצִיאוּ [cả-họ-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֹתוֹ[CHÍNH-y]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 עִירוֹ [CƯ-THÀNH-y]H5892 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 שַׁעַר[CỔNG]H8179 מְקֹמוֹ [CHỖ-y]H4725 ׃

{19 thì cả cha của y cả mẹ của y bèn đã cầm-nắm trong y, cả họ đã gây đến-ra chính-y ở-nơi những kẻ niên-trưởng của cư-thành của y cả ở-nơi cổng của chỗ của y;”}

Fục-Luật 21:20 וְאָמְרוּ[cả-họ-đã-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 עִירוֹ [CƯ-THÀNH-y]H5892 בְּנֵנוּ [CON-TRAI-chúng-tôi]H1121 זֶה [ẤY]H2088 סוֹרֵר [đang-khiến-BẤT-TÍN-FỤC]H5637 וּמֹרֶה [cả-đang-khiến-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 אֵינֶנּוּ [CHẲNG-HIỆN-HỮU-y]H369 שֹׁמֵעַ[đang-khiến-NGHE]H8085 בְּקֹלֵנוּ [trong-TIẾNG-chúng-tôi]H6963 זוֹלֵל [đang-khiến-LÂY-LẤT]H2151 וְסֹבֵא [cả-đang-khiến-NỐC-XỈN]H5433 ׃

{20 “cả họ đã nói-ra ở-nơi những kẻ niên-trưởng của cư-thành của y: ‘Ấy con-trai của chúng-tôi đang khiến bất-tín-fục cả đang khiến nghịch-đắng: chẳng-hiện-hữu y đang khiến nghe trong tiếng của chúng-tôi thì đang khiến lây-lất cả đang khiến nốc-xỉn!’}

Fục-Luật 21:21 וּרְגָמֻהוּ [cả-đã-NÉM-ĐÁ-y]H7275 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אַנְשֵׁי[những-NGƯỜI-FÀM]H582 עִירוֹ [CƯ-THÀNH-y]H5892 בָאֲבָנִים [trong-những-ĐÁ-THỎI]H68 וָמֵת [cả-y-đã-CHẾT]H4191 וּבִעַרְתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-TIÊU-NGỐN]H1197 הָרָע [cái-XẤU-ÁC]H7451 מִקִּרְבֶּךָ [từ-FẦN-KÍN-KẼ-ngươi]H7130 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 יִשְׁמְעוּ[sẽ-NGHE]H8085 וְיִרָאוּ [cả-họ-sẽ-KINH-SỢ]H3372 ׃

{21 “Cả tất-thảy những người-fàm của cư-thành của y đã ném-đá y trong những đá-thỏi, cả y đã chết! Cả ngươi đã khiến tiêu-ngốn cái xấu-ác từ fần-kín-kẽ của ngươi, cả tất-thảy Israel sẽ nghe, cả họ sẽ kinh-sợ!”}

Fục-Luật 21:22 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְאִישׁ [trong-THÂN-NAM]H376 חֵטְא [ĐIỀU-LỖI-ĐẠO]H2399 מִשְׁפַּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 וְהוּמָת [cả-y-đã-bị/được-gây-CHẾT]H4191 וְתָלִיתָ [cả-ngươi-đã-TREO]H8518 אֹתוֹ[CHÍNH-y]H853 עַל [TRÊN]H5921 עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 ׃

{22 Cả thực-rằng sẽ xảy-nên trong thân-nam điều-lỗi-đạo của điều-fán-xét của sự-chết thì cả y đã bị/được gây chết; cả ngươi đã treo chính-y trên cây-gỗ!}

Fục-Luật 21:23 לֹא [CHẲNG]H3808 תָלִין [sẽ-THÁO-BỎ]H3885 נִבְלָתוֹ [XÁC-CHẾT-y]H5038 עַל [TRÊN]H5921 הָעֵץ [cái-CÂY-GỖ]H6086 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קָבוֹר [để-CHÔN]H6912 תִּקְבְּרֶנּוּ [ngươi-sẽ-CHÔN-y]H6912 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קִלְלַת [SỰ-KHINH-RỦA]H7045 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 תָּלוּי [kẻ-bị/được-TREO]H8518 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תְטַמֵּא [ngươi-sẽ-khiến-NÊN-UẾ]H2930 אֶת [CHÍNH]H853 אַדְמָתְךָ [ĐẤT-ĐAI-ngươi]H127 אֲשֶׁר[]H834 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi]נַחֲלָה [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 ׃

{23 “Xác-chết của y chẳng sẽ tháo-bỏ trên cái cây-gỗ: thực-rằng để chôn thì ngươi sẽ chôn y trong ngày cái chính-nó (thực-rằng kẻ bị/được treo sự-khinh-rủa của đấng-Chúa-thần); cả ngươi chẳng sẽ khiến nên-uế chính đất-đai của ngươi mà Yahweh đấng-Chúa-thần của ngươi đang khiến ban nơi ngươi sự-thừa-hưởng!”}

© https://vietbible.co/ 2025