Hoang-Địa 20

0

Hoang-Địa 20:1 וַיָּבֹאוּ[cả-sẽ-ĐẾN]H935 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 מִדְבַּר[HOANG-ĐỊA]H4057 צִן [ZIN]H6790 בַּחֹדֶשׁ[trong-THÁNG]H2320 הָרִאשׁוֹן[cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 וַיֵּשֶׁב [cả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בְּקָדֵשׁ [trong-KAĐESH]H6946 וַתָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 מִרְיָם [MIRIAM]H4813 וַתִּקָּבֵר [cả-ả-sẽ-bị/được-CHÔN]H6912 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{1 Cả những con-trai của Israel tất-thảy cái cộng-đồng bèn sẽ đến hoang-địa Zin trong tháng cái trước-đầu; cả cái chúng-zân sẽ cư-toạ trong Kađesh; cả Miriam sẽ chết nơi-đó, cả ả sẽ bị/được chôn nơi-đó.}

Hoang-Địa 20:2 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 מַיִם [NƯỚC]H4325 לָעֵדָה [nơi-CỘNG-ĐỒNG]H5712 וַיִּקָּהֲלוּ [cả-họ-sẽ-bị/được-HIỆU-TRIỆU]H6950 עַל[TRÊN]H5921 משֶׁה[MOSES]H4872 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 אַהֲרֹן[AARON]H175 ׃

{2 Cả chẳng đã xảy-nên nước nơi cộng-đồng; cả họ sẽ bị/được hiệu-triệu trên Moses cả trên Aron.}

Hoang-Địa 20:3 וַיָּרֶב [cả-sẽ-TRANH-CỰ]H7378 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 עִם [CÙNG]H5973 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 וְלוּ [cả-NẾU-NHƯ]H3863 גָוַעְנוּ [chúng-tôi-đã-TẮT-THỞ]H1478 בִּגְוַע [trong-để-TẮT-THỞ]H1478 אַחֵינוּ [những-KẺ-ANH-EM-chúng-tôi]H251 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{3 Cả cái chúng-zân sẽ tranh-cự cùng Moses, cả họ sẽ nói-ra, để nói-ra: “Cả nếu-như chúng-tôi đã tắt-thở trong lúc những kẻ-anh-em của chúng-tôi để tắt-thở nơi mặt của Yahweh!”}

Hoang-Địa 20:4 וְלָמָה [cả-nơi-ZÌ-NÀO]H4100 הֲבֵאתֶם [các-người-đã-gây-ĐẾN]H935 אֶת[CHÍNH]H853 קְהַל[HỘI-TRIỆU]H6951 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 הַמִּדְבָּר[cái-HOANG-ĐỊA]H4057 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 לָמוּת [để-CHẾT]H4191 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 אֲנַחְנוּ[CHÍNH-CHÚNG-TÔI]H587 וּבְעִירֵנוּ [cả-THÚ-GẶM-CỎ-chúng-tôi]H1165 ׃

{4 “Cả nơi zì-nào thì các-người đã gây đến chính hội-triệu của Yahweh ở-nơi cái hoang-địa ấy để chết nơi-đó chính-chúng-tôi cả thú-gặm-cỏ của chúng-tôi?”}

Hoang-Địa 20:5 וְלָמָה [cả-nơi-ZÌ-NÀO]H4100 הֶעֱלִיתֻנוּ [các-người-đã-gây-TIẾN-LÊN-chúng-tôi]H5927 מִמִּצְרַיִם[từ-AI-CẬP]H4714 לְהָבִיא [để-gây-ĐẾN]H935 אֹתָנוּ [CHÍNH-chúng-tôi]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 הָרָע [cái-XẤU-ÁC]H7451 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 לֹא [CHẲNG]H3808 מְקוֹם [CHỖ]H4725 זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 וּתְאֵנָה [cả-CÂY-VẢ]H8384 וְגֶפֶן [cả-CÂY-NHO]H1612 וְרִמּוֹן [cả-THẠCH-LỰU]H7416 וּמַיִם [cả-NƯỚC]H4325 אַיִן [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לִשְׁתּוֹת [để-UỐNG]H8354 ׃

{5 “Cả nơi zì-nào thì các-người đã gây chúng-tôi tiến-lên từ Ai-cập để gây đến chính-chúng-tôi ở-nơi cái chỗ xấu-ác ấy? Chẳng chỗ của hạt-zống, cả cây-vả cả cây-nho cả thạch-lựu, cả nước chẳng-hiện-hữu để uống!”}

Hoang-Địa 20:6 וַיָּבֹא[cả-sẽ-ĐẾN]H935 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 הַקָּהָל[cái-HỘI-TRIỆU]H6951 אֶל[Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וַיִּפְּלוּ [cả-họ-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵיהֶם[MẶT-họ]H6440 וַיֵּרָא [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 כְבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲלֵיהֶם[Ở-NƠI-họ]H413 ׃

{6 Cả Moses cả Aaron sẽ đến từ mặt của cái hội-triệu ở-nơi lối-cửa của Lều-rạp Định-kì, cả họ sẽ ngã-rơi trên mặt của họ; cả điều-trĩu-trọng của Yahweh sẽ bị/được thấy ở-nơi họ.}

Hoang-Địa 20:7 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{7 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 20:8 קַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 אֶת[CHÍNH]H853 הַמַּטֶּה [cái-NHÁNH-ZUỖI]H4294 וְהַקְהֵל [cả-ngươi-hãy-gây-HIỆU-TRIỆU]H6950 אֶת[CHÍNH]H853 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 אָחִיךָ[KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 וְדִבַּרְתֶּם [cả-các-người-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל[Ở-NƠI]H413 הַסֶּלַע [cái-GÀNH-ĐÁ]H5553 לְעֵינֵיהֶם[nơi-những-ZIẾNG-MẮT-họ]H5869 וְנָתַן[cả-nó-đã-BAN]H5414 מֵימָיו [NƯỚC-nó]H4325 וְהוֹצֵאתָ [cả-ngươi-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 לָהֶם [nơi-họ]מַיִם [NƯỚC]H4325 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַסֶּלַע [cái-GÀNH-ĐÁ]H5553 וְהִשְׁקִיתָ [cả-ngươi-đã-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 אֶת[CHÍNH]H853 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בְּעִירָם [THÚ-GẶM-CỎ-họ]H1165 ׃

{8 “Ngươi hãy lấy chính cái nhánh-zuỗi. cả ngươi hãy gây hiệu-triệu chính cái cộng-đồng, chính-ngươi cả Aron kẻ-anh-em của ngươi! Cả các-người đã khiến zẫn-đặt ở-nơi cái gành-đá nơi những ziếng-mắt của họ thì cả nó đã ban nước của nó; cả ngươi đã gây đến-ra nơi họ nước từ-nơi cái gành-đá, cả ngươi đã gây uống-ngập chính cái cộng-đồng cả chính thú-gặm-cỏ của họ!”}

Hoang-Địa 20:9 וַיִּקַּח[cả-sẽ-LẤY]H3947 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת[CHÍNH]H853 הַמַּטֶּה [cái-NHÁNH-ZUỖI]H4294 מִלִּפְנֵי[từ-nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּהוּ [Ngài-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-ông]H6680 ׃

{9 Cả Moses sẽ lấy chính cái nhánh-zuỗi từ nơi mặt của Yahweh như mà Ngài đã khiến truyền-răn ông.}

Hoang-Địa 20:10 וַיַּקְהִלוּ [cả-sẽ-gây-HIỆU-TRIỆU]H6950 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 אֶת[CHÍNH]H853 הַקָּהָל[cái-HỘI-TRIỆU]H6951 אֶל[Ở-NƠI]H413 פְּנֵי[MẶT]H6440 הַסָּלַע [cái-GÀNH-ĐÁ]H5553 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 לָהֶם [nơi-họ]שִׁמְעוּ [các-người-hãy-NGHE]H8085 נָא [XIN-NÀO]H4994 הַמֹּרִים [cái-những-kẻ-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 הֲמִן [chăng-TỪ-NƠI]H4480 הַסֶּלַע [cái-GÀNH-ĐÁ]H5553 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 נוֹצִיא [chúng-tôi-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 לָכֶם [nơi-các-người]מָיִם [NƯỚC]H4325 ׃

{10 Cả Moses cả Aron sẽ gây hiệu-triệu chính cái hội-triệu ở-nơi mặt của cái gành-đá; cả ông sẽ nói-ra nơi họ: “Xin-nào, các-người hãy nghe hỡi cái những kẻ nghịch-đắng: Chăng từ-nơi cái gành-đá ấy thì chúng-tôi sẽ gây đến-ra nước nơi các-người?”}

Hoang-Địa 20:11 וַיָּרֶם [cả-sẽ-gây-NÂNG-CAO]H7311 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת[CHÍNH]H853 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-ông]H3027 וַיַּךְ [cả-ông-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת[CHÍNH]H853 הַסֶּלַע [cái-GÀNH-ĐÁ]H5553 בְּמַטֵּהוּ [trong-NHÁNH-ZUỖI-ông]H4294 פַּעֲמָיִם [những-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 וַיֵּצְאוּ [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מַיִם [NƯỚC]H4325 רַבִּים[LỚN-NHIỀU]H7227 וַתֵּשְׁתְּ [cả-sẽ-UỐNG]H8354 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 וּבְעִירָם [cả-THÚ-GẶM-CỎ-họ]H1165 ׃

{11 Cả Moses sẽ gây nâng-cao chính tay-quyền của ông, cả ông sẽ gây thương-tổn chính cái gành-đá trong nhánh-zuỗi của ông những sự-động-thúc; cả nước lớn-nhiều sẽ đến-ra, cả cái cộng-đồng sẽ uống, cả thú-gặm-cỏ của họ.}

Hoang-Địa 20:12 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 יַעַן [BỞI-VÌ]H3282 לֹא[CHẲNG]H3808 הֶאֱמַנְתֶּם [các-người-đã-gây-TÍN-THÁC]H539 בִּי [trong-Ta]לְהַקְדִּישֵׁנִי [để-gây-NÊN-THÁNH-Ta]H6942 לְעֵינֵי[nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 לֹא[CHẲNG]H3808 תָבִיאוּ [các-người-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶת[CHÍNH]H853 הַקָּהָל[cái-HỘI-TRIỆU]H6951 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 אֶל[Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 נָתַתִּי [Ta-đã-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]׃

{12 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses cả ở-nơi Aron: “Bởi-vì các-người chẳng đã gây tín-thác trong Ta để gây nên-thánh Ta nơi những ziếng-mắt của những con-trai của Israel thì nơi thế-ấy các-người chẳng sẽ gây đến chính cái hội-triệu ấy ở-nơi cái đất mà Ta đã ban nơi họ!”}

Hoang-Địa 20:13 הֵמָּה [CHÍNH-chúng ]H1992 מֵי [NƯỚC]H4325 מְרִיבָה [SỰ-TRANH-CỰ]H4808 אֲשֶׁר[]H834 רָבוּ [đã-TRANH-CỰ]H7378 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת[CHÍNH-NƠI]H854 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיִּקָּדֵשׁ [cả-Ngài-sẽ-bị/được-NÊN-THÁNH]H6942 בָּם [trong-họ]׃ 

{13 Chính-chúng nước của Sự-tranh-cự mà những con-trai của Israel đã tranh-cự chính-nơi Yahweh; cả Ngài sẽ bị/được nên-thánh trong họ.}

Hoang-Địa 20:14 וַיִּשְׁלַח[cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 משֶׁה[MOSES]H4872 מַלְאָכִים[những-THÂN-SỨ]H4397 מִקָּדֵשׁ [từ-KAĐESH]H6946 אֶל[Ở-NƠI]H413 מֶלֶךְ[VUA]H4428 אֱדוֹם[EĐOM]H123 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 אָחִיךָ[KẺ-ANH-EM-Người]H251 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אַתָּה[CHÍNH-Người]H859 יָדַעְתָּ [đã-BIẾT]H3045 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַתְּלָאָה [SỰ-NHỌC-NHẰN]H8513 אֲשֶׁר[]H834 מְצָאָתְנוּ [đã-GẶP-THẤY-chúng-tôi]H4672 ׃

{14 Cả Moses sẽ sai-fái những thân-sứ từ Kađesh ở-nơi vua Eđom: “Như-thế kẻ-anh-em của Người Israel đã nói-ra: Chính-Người đã biết chính tất-thảy cái sự-nhọc-nhằn mà đã gặp-thấy chúng-tôi!”}

Hoang-Địa 20:15 וַיֵּרְדוּ [cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 אֲבֹתֵינוּ [những-CHA-chúng-tôi]H1 מִצְרַיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 וַנֵּשֶׁב [cả-chúng-tôi-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בְּמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 יָמִים[những-NGÀY]H3117 רַבִּים[những-LỚN-NHIỀU]H7227 וַיָּרֵעוּ [cả-sẽ-gây-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]מִצְרַיִם [AI-CẬP]H4714 וְלַאֲבֹתֵינוּ [cả-nơi-những-CHA-chúng-tôi]H1 ׃

{15 “Cả những cha của chúng-tôi sẽ tiến-xuống hướng Ai-cập, cả chúng-tôi sẽ cư-toạ trong Ai-cập những ngày lớn-nhiều; cả Ai-cập sẽ gây xấu-ác-lên nơi chúng-tôi cả nơi những cha của chúng-tôi!”}

Hoang-Địa 20:16 וַנִּצְעַק [cả-chúng-tôi-sẽ-KÊU-THAN]H6817 אֶל[Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיִּשְׁמַע[cả-sẽ-NGHE]H8085 קֹלֵנוּ [TIẾNG-chúng-tôi]H6963 וַיִּשְׁלַח[cả-Ngài-sẽ-SAI-FÁI]H7971 מַלְאָךְ [THÂN-SỨ]H4397 וַיֹּצִאֵנוּ [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐẾN-RA-chúng-tôi]H3318 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 אֲנַחְנוּ[CHÍNH-CHÚNG-TÔI]H587 בְקָדֵשׁ [trong-KAĐESH]H6946 עִיר[CƯ-THÀNH]H5892 קְצֵה [CHÓP-CUỐI]H7097 גְבוּלֶךָ [RANH-ZỚI-Người]H1366 ׃

{16 “Cả chúng-tôi sẽ kêu-than ở-nơi Yahweh, cả Ngài sẽ nghe tiếng của chúng-tôi, cả Ngài sẽ sai-fái thân-sứ, cả Ngài sẽ gây chúng-tôi đến-ra từ Ai-cập; cả a-kìa chính-chúng-tôi trong Kađesh cư-thành của chóp-cuối của ranh-zới của Người!”}

Hoang-Địa 20:17 נַעְבְּרָה [chúng-tôi-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 נָּא [XIN-NÀO]H4994 בְאַרְצֶךָ [trong-ĐẤT-Người]H776 לֹא[CHẲNG]H3808 נַעֲבֹר [chúng-tôi-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 בְּשָׂדֶה [trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 וּבְכֶרֶם [cả-trong-VƯỜN-NHO]H3754 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 נִשְׁתֶּה [chúng-tôi-sẽ-UỐNG]H8354 מֵי [NƯỚC]H4325 בְאֵר [HỐ-ZIẾNG]H875 דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 הַמֶּלֶךְ[đức-VUA]H4428 נֵלֵךְ [chúng-tôi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 לֹא[CHẲNG]H3808 נִטֶּה [chúng-tôi-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 יָמִין[FÍA-FẢI]H3225 וּשְׂמֹאול [cả-FÍA-TRÁI]H8040 עַד[CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר[lúc-]H834 נַעֲבֹר [chúng-tôi-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 גְּבֻלֶךָ [RANH-ZỚI-Người]H1366 ׃

{17 “Xin-nào, chúng-tôi sẽ tiến-ngang trong đất của Người thì chúng-tôi chẳng sẽ tiến-ngang trong cánh-đồng cả trong vườn-nho, cả chúng-tôi chẳng sẽ uống nước của hố-ziếng! Chúng-tôi sẽ tiến-đi con-đường của đức vua thì chúng-tôi chẳng sẽ zuỗi-ra fía-fải cả fía-trái cho-tới lúc mà chúng-tôi sẽ tiến-ngang ranh-zới của Người!”}

Hoang-Địa 20:18 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 אֱדוֹם[EĐOM]H123 לֹא[CHẲNG]H3808 תַעֲבֹר [ngươi-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 בִּי [trong-ta]פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 בַּחֶרֶב[trong-THANH-GƯƠM]H2719 אֵצֵא [ta-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 לִקְרָאתֶךָ [để-ĐỐI-ĐẦU-ngươi]H7125 ׃

{18 Cả Eđom sẽ nói-ra ở-nơi ông: “Ngươi chẳng sẽ tiến-ngang trong ta: kẻo-chừng ta sẽ đến-ra trong thanh-gươm để đối-đầu ngươi!”}

Hoang-Địa 20:19 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בַּמְסִלָּה [trong-GHỀNH-LỐI]H4546 נַעֲלֶה [chúng-tôi-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 מֵימֶיךָ [NƯỚC-ngươi]H4325 נִשְׁתֶּה [chúng-tôi-sẽ-UỐNG]H8354 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 וּמִקְנַי [cảnhững-THÚ-NUÔI-tôi]H4735 וְנָתַתִּי [cả-tôi-đã-BAN]H5414 מִכְרָם [ZÁ-TRỊ-chúng]H4377 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 דָּבָר[NGÔN-LỜI]H1697 בְּרַגְלַי [trongnhững-CHÂN-CƯỚC-tôi]H7272 אֶעֱבֹרָה [tôi-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 ׃

{19 Cả những con-trai của Israel sẽ nói-ra ở-nơi y: “Chúng-tôi sẽ tiến-lên trong ghềnh-lối, cả chừng-nếu chúng-tôi sẽ uống nước của Người, chính-tôi cả những thú-nuôi của tôi, thì cả tôi đã ban zá-trị của chúng: zuy-chỉ chẳng-hiện-hữu ngôn-lời thì tôi sẽ tiến-ngang trong những chân-cước của tôi!”}

Hoang-Địa 20:20 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹא[CHẲNG]H3808 תַעֲבֹר [ngươi-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 וַיֵּצֵא[cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 אֱדוֹם[EĐOM]H123 לִקְרָאתוֹ [để-ĐỐI-ĐẦU-ông]H7125 בְּעַם [trong-CHÚNG-ZÂN]H5971 כָּבֵד [NẶNG]H3515 וּבְיָד [cả-trong-TAY-QUYỀN]H3027 חֲזָקָה[CƯỜNG-MẠNH]H2389 ׃

{20 Cả y sẽ nói-ra: “Ngươi chẳng sẽ tiến-ngang!” Cả Eđom sẽ đến-ra để đối-đầu ông trong chúng-zân nặng cả trong tay-quyền cường-mạnh.}

Hoang-Địa 20:21 וַיְמָאֵן [cả-sẽ-khiến-CỰ-TUYỆT]H3985 אֱדוֹם[EĐOM]H123 נְתֹן [để-BAN]H5414 אֶת[CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 עֲבֹר [để-TIẾN-NGANG]H5674 בִּגְבֻלוֹ [trong-RANH-ZỚI-y]H1366 וַיֵּט [cả-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מֵעָלָיו [từ-TRÊN-y]H5921 ׃

{21 Cả Eđom sẽ khiến cự-tuyệt để ban Israel để tiến-ngang trong ranh-zới của y; cả Israel sẽ zuỗi-ra từ trên y.}

Hoang-Địa 20:22 וַיִּסְעוּ [cả-họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 מִקָּדֵשׁ [từ-KAĐESH]H6946 וַיָּבֹאוּ[cả-sẽ-ĐẾN]H935 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 הֹר [HOR]H2023 הָהָר [cái-NÚI]H2022 ׃

{22 Cả họ sẽ nhấc-rời từ Kađesh, cả những con-trai của Israel tất-thảy cái cộng-đồng bèn sẽ đến cái núi Hor.}

Hoang-Địa 20:23 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 בְּהֹר [trong-HOR]H2023 הָהָר [cái-NÚI]H2022 עַל[TRÊN]H5921 גְּבוּל[RANH-ZỚI]H1366 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 אֱדוֹם[EĐOM]H123 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{23 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses cả ở-nơi Aron trong cái núi Hor, của ranh-zới của đất Eđom, để nói-ra:}

Hoang-Địa 20:24 יֵאָסֵף [sẽ-bị/được-GOM-ZỜI]H622 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶל[Ở-NƠI]H413 עַמָּיו [những-CHÚNG-ZÂN-y]H5971 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 לֹא[CHẲNG]H3808 יָבֹא[y-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל[Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 נָתַתִּי [Ta-đã-BAN]H5414 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 עַל[TRÊN]H5921 אֲשֶׁר[điều-]H834 מְרִיתֶם [các-người-đã-NGHỊCH-ĐẮNG]H4784 אֶת[CHÍNH]H853 פִּי [MIỆNG-Ta]H6310 לְמֵי [nơi-NƯỚC]H4325 מְרִיבָה [SỰ-TRANH-CỰ]H4808׃

{24 “Aron sẽ bị/được gom-zời ở-nơi những chúng-zân của y; thực-rằng y chẳng sẽ đến ở-nơi cái đất mà Ta đã ban nơi những con-trai của Israel trên điều mà các-người đã nghịch-đắng chính miệng của Ta nơi nước của Sự-tranh-cự!”}

Hoang-Địa 20:25 קַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 אֶת[CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 בְּנוֹ [CON-TRAI-y]H1121 וְהַעַל [cả-ngươi-hãy-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 הֹר [HOR]H2023 הָהָר [cái-NÚI]H2022 ׃

{25 “Ngươi hãy lấy chính Aron cả chính Eleazar con-trai của y, cả ngươi hãy gây chính-họ tiến-lên cái núi Hor!”}

Hoang-Địa 20:26 וְהַפְשֵׁט [cả-ngươi-hãy-gây-XÂM-LỘT]H6584 אֶת[CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת[CHÍNH]H853 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְהִלְבַּשְׁתָּם [cả-ngươi-đã-gây-KHOÁC-MẶC-chúng]H3847 אֶת[CHÍNH]H853 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 בְּנוֹ [CON-TRAI-y]H1121 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 יֵאָסֵף [sẽ-bị/được-GOM-ZỜI]H622 וּמֵת [cả-y-đã-CHẾT]H4191 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{26 “Cả ngươi hãy gây xâm-lột chính Aron chính những đồ-ziếm-fủ của y, cả ngươi đã gây khoác-mặc chúng chính Eleazar con-trai của y! Cả Aron sẽ bị/được gom-zời, cả y đã chết nơi-đó!”}

Hoang-Địa 20:27 וַיַּעַשׂ[cả-sẽ-LÀM]H6213 משֶׁה[MOSES]H4872 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיַּעֲלוּ[cả-họ-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 אֶל[Ở-NƠI]H413 הֹר [HOR]H2023 הָהָר [cái-NÚI]H2022 לְעֵינֵי[nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 ׃

{27 Cả Moses sẽ làm như mà Yahweh đã khiến truyền-răn; cả họ sẽ tiến-lên ở-nơi cái núi Hor, nơi những ziếng-mắt của tất-thảy cái cộng-đồng.}

Hoang-Địa 20:28 וַיַּפְשֵׁט [cả-sẽ-gây-XÂM-LỘT]H6584 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת[CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת[CHÍNH]H853 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וַיַּלְבֵּשׁ [cả-ông-sẽ-gây-KHOÁC-MẶC]H3847 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 אֶת[CHÍNH]H853 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 בְּנוֹ [CON-TRAI-y]H1121 וַיָּמָת[cả-sẽ-CHẾT]H4191 אַהֲרֹן[AARON]H175 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 בְּרֹאשׁ[trong-ĐẦU]H7218 הָהָר [cái-NÚI]H2022 וַיֵּרֶד[cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶלְעָזָר [cả-ELEAZAR]H499 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָהָר [cái-NÚI]H2022 ׃

{28 Cả Moses sẽ gây xâm-lột chính Aron chính những đồ-ziếm-fủ của y, cả ông sẽ gây khoác-mặc chính-chúng chính Eleazar con-trai của y; cả Aron sẽ chết nơi-đó trong đầu của cái núi; cả Moses cả Eleazar sẽ tiến-xuống từ-nơi cái núi.}

Hoang-Địa 20:29 וַיִּרְאוּ [cả-sẽ-THẤY]H7200 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 גָוַע [đã-TẮT-THỞ]H1478 אַהֲרֹן[AARON]H175 וַיִּבְכּוּ [cả-sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 אֶת[CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 יוֹם[NGÀY]H3117 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 בֵּית[NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{29 Cả tất-thảy cái cộng-đồng sẽ thấy thực-rằng Aron đã tắt-thở; cả sẽ khóc-lóc chính Aron ba-chục ngày tất-thảy nhà của Israel.}

© https://vietbible.co/ 2025