Hoang-Địa 19

0

Hoang-Địa 19:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses cả ở-nơi Aaron, để nói-ra:}

Hoang-Địa 19:2 זֹאת[ẤY]H2063 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 דַּבֵּר[ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְיִקְחוּ [cả-họ-sẽ-LẤY]H3947 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 פָרָה [CON-BÒ-TƠ-CÁI]H6510 אֲדֻמָּה [ĐỎ-HUNG]H122 תְּמִימָה [TRỌN-VẸN]H8549 אֲשֶׁר[]H834 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 בָּהּ [trong-]מוּם [SỰ-TÌ-Ố]H3971 אֲשֶׁר[]H834 לֹא[CHẲNG]H3808 עָלָה [đã-TIẾN-LÊN]H5927 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 עֹל [ÁCH]H5923 ׃

{2 “Ấy là sự-khắc-lập của cái zới-luật mà Yahweh đã khiến truyền-răn, để nói-ra: Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel thì cả họ sẽ lấy ở-nơi ngươi con-bò-tơ-cái đỏ-hung trọn-vẹn mà chẳng-hiện-hữu trong nó sự-tì-ố mà ách chẳng đã tiến-lên trên nó!”}

Hoang-Địa 19:3 וּנְתַתֶּם [cả-các-người-đã-BAN]H5414 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְהוֹצִיא [cả-y-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 וְשָׁחַט [cả-y-đã-ZIẾT-MỔ]H7819 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 לְפָנָיו[nơi-MẶT-y]H6440 ׃

{3 “Cả các-người đã ban chính-nó ở-nơi Eleazar cái vị-tư-tế; cả y đã gây đến-ra chính-nó ở-nơi từ fía-ngoài nơi zoanh-trại, cả y đã ziết-mổ chính-nó nơi mặt của y!”}

Hoang-Địa 19:4 וְלָקַח [cả-đã-LẤY]H3947 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מִדָּמָהּ [từ-MÁU-nó]H1818 בְּאֶצְבָּעוֹ [trong-NGÓN-y]H676 וְהִזָּה [cả-y-đã-gây-RUNG-RẢY]H5137 אֶל [Ở-NƠI]H413 נֹכַח [ĐỐI-NGANG]H5227 פְּנֵי[MẶT]H6440 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 מִדָּמָהּ [từ-MÁU-nó]H1818 שֶׁבַע[BẢY]H7651 פְּעָמִים[những-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 ׃

{4 “Cả Eleazar cái vị-tư-tế đã lấy từ máu của nó trong ngón của y, cả y đã gây rung-rảy ở-nơi đối-ngang mặt của Lều-rạp Định-kì, từ máu của nó bảy sự-động-thúc!”}

Hoang-Địa 19:5 וְשָׂרַף [cả-y-đã-ĐỐT-THIÊU]H8313 אֶת[CHÍNH]H853 הַפָּרָה [cái-CON-BÒ-TƠ-CÁI]H6510 לְעֵינָיו [nơi-những-ZIẾNG-MẮT-y]H5869 אֶת[CHÍNH]H853 עֹרָהּ [ZA-nó]H5785 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בְּשָׂרָהּ [XÁC-THỊT-nó]H1320 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 דָּמָהּ [MÁU-nó]H1818 עַל[TRÊN]H5921 פִּרְשָׁהּ [NỘI-TẠNG-nó]H6569 יִשְׂרֹף [y-sẽ-ĐỐT-THIÊU]H8313 ׃

{5 “Cả y đã đốt-thiêu chính cái con-bò-tơ-cái nơi những ziếng-mắt của y: chính za của nó cả chính xác-thịt của nó cả chính máu của nó trên nội-tạng của nó thì y sẽ đốt-thiêu!”}

Hoang-Địa 19:6 וְלָקַח [cả-đã-LẤY]H3947 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 אֶרֶז [CÂY-ĐÀN-HƯƠNG]H730 וְאֵזוֹב [cả-NHÀNH-KINH-ZỚI]H231 וּשְׁנִי [cả-MÀU-ĐIỀU]H8144 תוֹלָעַת [ZÒI-TÍM]H8438 וְהִשְׁלִיךְ [cả-y-đã-gây-VĂNG-RA]H7993 אֶל [Ở-NƠI]H413 תּוֹךְ[CHÍNH-ZỮA]H8432 שְׂרֵפַת [SỰ-ĐỐT-THIÊU]H8316 הַפָּרָה [cái-CON-BÒ-TƠ-CÁI]H6510 ׃

{6 “Cả cái vị-tư-tế đã lấy cây-gỗ của cây-đàn-hương, cả nhành-kinh-zới, cả màu-điều của zòi-tím; cả y đã gây văng-ra ở-nơi chính-zữa sự-đốt-thiêu của cái con-bò-tơ-cái!”}

Hoang-Địa 19:7 וְכִבֶּס [cả-đã-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-y]H1320 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְאַחַר[cả-SÁT-SAU]H310 יָבֹא[y-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 וְטָמֵא [cả-đã-NÊN-UẾ]H2930 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 עַד[CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{7 “Cả cái vị-tư-tế đã khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã gội-rửa xác-thịt của y trong nước, cả sát-sau thì y sẽ đến ở-nơi cái zoanh-trại; cả cái vị-tư-tế đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Hoang-Địa 19:8 וְהַשֹּׂרֵף [cả-cái-kẻ-khiến-ĐỐT-THIÊU]H8313 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 יְכַבֵּס [sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-y]H1320 בַּמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד[CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{8 “Cả cái kẻ khiến đốt-thiêu chính-nó thì sẽ khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của ngươi trong nước, cả y đã gội-rửa xác-thịt của ngươi trong nước; cả y đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Hoang-Địa 19:9 וְאָסַף [cả-đã-GOM-ZỜI]H622 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 אֵת [CHÍNH]H853 אֵפֶר [TRO]H665 הַפָּרָה [cái-CON-BÒ-TƠ-CÁI]H6510 וְהִנִּיחַ [cả-y-đã-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 בְּמָקוֹם [trong-CHỖ]H4725 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 וְהָיְתָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לַעֲדַת [nơi-CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְמִשְׁמֶרֶת [nơi-SỰ-CANH-ZỮ]H4931 לְמֵי [nơi-NƯỚC]H4325 נִדָּה [SỰ-TUNG-TUÔN]H5079 חַטָּאת[SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 ׃

{9 “Cả thân-nam tinh-sạch đã gom-zời chính tro của cái con-bò-tơ-cái, cả y đã gây ngừng-nghỉ từ fía-ngoài nơi zoanh-trại trong chỗ tinh-sạch; cả nó đã xảy-nên nơi cộng-đồng của những con-trai của Israel nơi sự-canh-zữ nơi nước của sự-tung-tuôn; chính-nó sự-lỗi-đạo!”}

Hoang-Địa 19:10 וְכִבֶּס [cả-đã-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 הָאֹסֵף [cái-kẻ-khiến-GOM-ZỜI]H622 אֶת[CHÍNH]H853 אֵפֶר [TRO]H665 הַפָּרָה [cái-CON-BÒ-TƠ-CÁI]H6510 אֶת[CHÍNH]H853 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד[CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 וְהָיְתָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְלַגֵּר [cả-nơi-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 הַגָּר [cái-mà-khiến-HOẢNG-ZẠT]H1481 בְּתוֹכָם [trong-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 לְחֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{10 “Cả kẻ khiến gom-zời chính tro của cái con-bò-tơ-cái bèn đã khiến zặt-zũ chính những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều; cả nó đã xảy-nên nơi những con-trai của Israel cả nơi kẻ-kiều-ngụ cái mà khiến hoảng-zạt trong chính-zữa họ sự-khắc-lập đời-đời!”}

Hoang-Địa 19:11 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בְּמֵת [trong-kẻ-CHẾT]H4191 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 ׃

{11 “Cái kẻ khiến đụng trong kẻ chết nơi tất-thảy sinh-hồn của con-người thì cả y đã nên-uế bảy ngày!”}

Hoang-Địa 19:12 הוּא[CHÍNH-y]H1931 יִתְחַטָּא [sẽ-tự-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 בוֹ [trong-]בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁלִישִׁי[cái-THỨ-BA]H7992 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 יִטְהָר [y-sẽ-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 יִתְחַטָּא [y-sẽ-tự-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁלִישִׁי[cái-THỨ-BA]H7992 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 לֹא[CHẲNG]H3808 יִטְהָר [y-sẽ-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 ׃

{12 “Chính-y sẽ tự khiến lỗi-đạo trong nó trong ngày cái thứ-ba cả trong ngày cái thứ-bảy thì y sẽ nên-tinh-sạch; cả chừng-nếu y chẳng sẽ tự khiến lỗi-đạo trong ngày cái thứ-ba, cả trong ngày cái thứ-bảy thì y chẳng sẽ nên-tinh-sạch!”}

Hoang-Địa 19:13 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בְּמֵת [trong-kẻ-CHẾT]H4191 בְּנֶפֶשׁ [trong-SINH-HỒN]H5315 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 אֲשֶׁר[]H834 יָמוּת [sẽ-CHẾT]H4191 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִתְחַטָּא [sẽ-tự-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 אֶת[CHÍNH]H853 מִשְׁכַּן [LỀU-NGỤ]H4908 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 טִמֵּא [y-đã-khiến-NÊN-UẾ]H2930 וְנִכְרְתָה [cả-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 מִיִּשְׂרָאֵל[từ-ISRAEL]H3478 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 מֵי [NƯỚC]H4325 נִדָּה [SỰ-TUNG-TUÔN]H5079 לֹא[CHẲNG]H3808 זֹרַק [đã-bị/được-khiến-RƯỚI-RẮC]H2236 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 טָמֵא [UẾ]H2931 יִהְיֶה[y-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 טֻמְאָתוֹ [SỰ-UẾ]H2932 בוֹ [trong-y]׃ 

{13 “Tất-thảy cái kẻ khiến đụng trong kẻ chết trong sinh-hồn của cái con-người mà sẽ chết cả chẳng sẽ tự khiến lỗi-đạo thì y đã khiến nên-uế chính lều-ngụ của Yahweh; cả cái sinh-hồn cái chính-nó sẽ bị/được cắt từ Israel: thực-rằng nước của sự-tung-tuôn chẳng đã bị/được khiến rưới-rắc trên y thì y sẽ xảy-nên uế; thêm-nữa sự-uế trong y!”}

Hoang-Địa 19:14 זֹאת [ẤY]H2063 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 יָמוּת [sẽ-CHẾT]H4191 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַבָּא [cái-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 בָּאֹהֶל [trong-LỀU-RẠP]H168 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 ׃

{14 “Ấy cái zới-luật: con-người thực-rằng sẽ chết trong lều-rạp thì tất-thảy cái kẻ khiến đến ở-nơi cái lều-rạp cả tất-thảy mà trong lều-rạp bèn sẽ nên-uế bảy ngày!”}

Hoang-Địa 19:15 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 כְּלִי [VẬT-ZỤNG]H3627 פָתוּחַ [mà-bị/được-khiến-MỞ]H6605 אֲשֶׁר[]H834 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 צָמִיד [VÒNG-XUYẾN]H6781 פָּתִיל [ZÂY-ĐEO]H6616 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 טָמֵא [UẾ]H2931 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃

{15 “Cả tất-thảy vật-zụng mà bị/được khiến mở mà chẳng-hiện-hữu vòng-xuyến của zây-đeo trên nó thì chính-nó uế!”}

Hoang-Địa 19:16 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[kẻ-]H834 יִגַּע [sẽ-ĐỤNG]H5060 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵי[MẶT]H6440 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 בַּחֲלַל [trong-BĂNG-HOẠI]H2491 חֶרֶב[THANH-GƯƠM]H2719 אוֹ [HOẶC]H176 בְמֵת [trong-kẻ-CHẾT]H4191 אוֹ [HOẶC]H176 בְעֶצֶם [trong-XƯƠNG-CỐT]H6106 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 אוֹ [HOẶC]H176 בְקָבֶר [trong-MỒ-CHÔN]H6913 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 ׃

{16 “Cả tất-thảy kẻ mà sẽ đụng trên mặt của cái cánh-đồng trong băng-hoại của thanh-gươm hoặc trong kẻ chết hoặc trong xương-cốt của con-người hoặc trong mồ-chôn thì sẽ nên-uế bảy ngày!”}

Hoang-Địa 19:17 וְלָקְחוּ [cả-họ-đã-LẤY]H3947 לַטָּמֵא [nơi-kẻ-UẾ]H2931 מֵעֲפַר [từ-BỤI-ĐẤT]H6083 שְׂרֵפַת [SỰ-ĐỐT-THIÊU]H8316 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְנָתַן[cả-y-đã-BAN]H5414 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 מַיִם [NƯỚC]H4325 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 אֶל [Ở-NƠI]H413 כֶּלִי [VẬT-ZỤNG]H3627 ׃

{17 “Cả họ đã lấy nơi kẻ uế từ bụi-đất của sự-đốt-thiêu của cái sự-lỗi-đạo; cả y đã ban trên nó nước của những sống-động ở-nơi vật-zụng!”}

Hoang-Địa 19:18 וְלָקַח [cả-đã-LẤY]H3947 אֵזוֹב [NHÀNH-KINH-ZỚI]H231 וְטָבַל [cả-y-đã-NHÚNG]H2881 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 וְהִזָּה [cả-y-đã-gây-RUNG-RẢY]H5137 עַל[TRÊN]H5921 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַכֵּלִים [cái-những-VẬT-ZỤNG]H3627 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 הַנְּפָשׁוֹת [cái-những-SINH-HỒN]H5315 אֲשֶׁר[]H834 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בַּעֶצֶם [trong-XƯƠNG-CỐT]H6106 אוֹ [HOẶC]H176 בֶחָלָל [trong-BĂNG-HOẠI]H2491 אוֹ [HOẶC]H176 בַמֵּת [trong-kẻ-CHẾT]H4191 אוֹ [HOẶC]H176 בַקָּבֶר [trong-MỒ-CHÔN]H6913 ׃

{18 “Cả thân-nam tinh-sạch đã lấy nhành-kinh-zới, cả y đã nhúng trong nước, cả y đã gây rung-rảy trên cái lều-rạp, cả trên tất-thảy cái những vật-zụng, cả trên cái những sinh-hồn mà đã xảy-nên nơi-đó, cả trên cái kẻ khiến đụng trong xương-cốt hoặc trong băng-hoại hoặc trong kẻ chết hoặc trong mồ-chôn!”}

Hoang-Địa 19:19 וְהִזָּה [cả-đã-gây-RUNG-RẢY]H5137 הַטָּהֹר [cái-kẻ-TINH-SẠCH]H2889 עַל[TRÊN]H5921 הַטָּמֵא [cái-kẻ-UẾ]H2931 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁלִישִׁי[cái-THỨ-BA]H7992 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 וְחִטְּאוֹ [cả-y-đã-khiến-LỖI-ĐẠO-hắn]H2398 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 וְכִבֶּס [cả-hắn-đã-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-hắn]H899 וְרָחַץ [cả-hắn-đã-GỘI-RỬA]H7364 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְטָהֵר [cả-hắn-đã-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 בָּעָרֶב [trong-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{19 “Cả cái kẻ tinh-sạch đã gây rung-rảy trên cái kẻ uế trong ngày cái thứ-ba cả trong ngày cái thứ-bảy; cả y đã khiến lỗi-đạo hắn trong ngày cái thứ-bảy; cả hắn đã khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của hắn, cả hắn đã gội-rửa trong nước, cả hắn đã nên-tinh-sạch trong buổi-chiều!”}

Hoang-Địa 19:20 וְאִישׁ[cả-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִתְחַטָּא [sẽ-tự-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 וְנִכְרְתָה [cả-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַקָּהָל[cái-HỘI-TRIỆU]H6951 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אֶת[CHÍNH]H853 מִקְדַּשׁ [CHỐN-TÔN-NGHIÊM]H4720 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 טִמֵּא [y-đã-khiến-NÊN-UẾ]H2930 מֵי [NƯỚC]H4325 נִדָּה [SỰ-TUNG-TUÔN]H5079 לֹא[CHẲNG]H3808 זֹרַק [đã-bị/được-khiến-RƯỚI-RẮC]H2236 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 טָמֵא [UẾ]H2931 הוּא[CHÍNH-y]H1931 ׃

{20 “Cả thân-nam mà sẽ nên-uế cả chẳng sẽ tự khiến lỗi-đạo thì cả cái sinh-hồn cái chính-nó sẽ bị/được cắt từ chính-zữa cái hội-triệu: thực-rằng chính chốn-tôn-nghiêm của Yahweh thì y đã khiến nên-uế; nước của sự-tung-tuôn chẳng đã bị/được khiến rưới-rắc trên y; chính-y uế!”}

Hoang-Địa 19:21 וְהָיְתָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]לְחֻקַּת [nơi-SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 וּמַזֵּה [cả-kẻ-gây-RUNG-RẢY]H5137 מֵי [NƯỚC]H4325 הַנִּדָּה [cái-SỰ-TUNG-TUÔN]H5079 יְכַבֵּס [y-sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְהַנֹּגֵעַ [cả-cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בְּמֵי [trong-NƯỚC]H4325 הַנִּדָּה [cái-SỰ-TUNG-TUÔN]H5079 יִטְמָא [y-sẽ-NÊN-UẾ]H2930 עַד[CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{21 “Cả nó đã xảy-nên nơi họ nơi sự-khắc-lập đời-đời; cả kẻ gây rung-rảy nước của cái sự-tung-tuôn thì sẽ khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y; cả kẻ khiến đụng trong nước của cái sự-tung-tuôn thì sẽ nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Hoang-Địa 19:22 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 יִגַּע [sẽ-ĐỤNG]H5060 בּוֹ [trong-]הַטָּמֵא [cái-kẻ-UẾ]H2931 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 וְהַנֶּפֶשׁ [cả-cái-SINH-HỒN]H5315 הַנֹּגַעַת [cái-mà-khiến-ĐỤNG]H5060 תִּטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 עַד[CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{22 “Cả tất-thảy mà cái kẻ uế sẽ đụng trong nó thì sẽ nên-uế; cả cái sinh-hồn cái mà khiến đụng thì sẽ nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

© https://vietbible.co/ 2025