Hoang-Địa 17

0

Hoang-Địa 17:1(17:16) וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 17:2(17:17) דַּבֵּר[ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל[Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְקַח [cả-ngươi-hãy-LẤY]H3947 מֵאִתָּם [từ-CHÍNH-họ]H853 מַטֶּה [NHÁNH-ZUỖI]H4294 מַטֶּה [NHÁNH-ZUỖI]H4294 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אָב [CHA]H1 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 נְשִׂיאֵהֶם [những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU-họ]H5387 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 שְׁנֵים [HAI]H8147 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 מַטּוֹת [những-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶת[CHÍNH]H853 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-y]H8034 תִּכְתֹּב [ngươi-sẽ-VIẾT-GHI]H3789 עַל[TRÊN]H5921 מַטֵּהוּ [NHÁNH-ZUỖI-y]H4294 ׃

{2 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel, cả ngươi hãy lấy từ chính-họ nhánh-zuỗi mỗi nhánh-zuỗi nơi nhà của cha, từ chính tất-thảy những kẻ-trưởng-đầu của họ, nơi nhà của những cha của họ mươi hai nhánh-zuỗi: mỗi thân-nam chính zanh-tên của y thì ngươi sẽ viết-ghi trên nhánh-zuỗi của y!”}

Hoang-Địa 17:3(17:18) וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 אַהֲרֹן[AARON]H175 תִּכְתֹּב [ngươi-sẽ-VIẾT-GHI]H3789 עַל[TRÊN]H5921 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 לֵוִי [LEVI]H3878 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 מַטֶּה [NHÁNH-ZUỖI]H4294 אֶחָד[MỘT]H259 לְרֹאשׁ[nơi-ĐẦU]H7218 בֵּית[NHÀ]H1004 אֲבוֹתָם [những-CHA-họ]H1 ׃

{3 “Cả chính zanh-tên của Aron thì ngươi sẽ viết-ghi trên nhánh-zuỗi Levi: thực-rằng một nhánh-zuỗi nơi đầu của nhà của những cha của họ!”}

Hoang-Địa 17:4(17:19) וְהִנַּחְתָּם [cả-ngươi-đã-gây-NGỪNG-NGHỈ-họ]H5117 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הָעֵדוּת [cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 אֲשֶׁר[]H834 אִוָּעֵד [Ta-sẽ-bị/được-GẮN-LẬP]H3259 לָכֶם [nơi-các-người]שָׁמָּה [hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃

{4 “Cả ngươi đã gây họ ngừng-nghỉ trong Lều-rạp Định-kì nơi mặt của cái sự-tuyên-chứng mà Ta sẽ bị/được gắn-lập nơi các-người hướng nơi-đó!”}

Hoang-Địa 17:5(17:20) וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 אֶבְחַר [Ta-sẽ-CHỌN]H977 בּוֹ [trong-y]מַטֵּהוּ [NHÁNH-ZUỖI-y]H4294 יִפְרָח [sẽ-NẢY-CHỒI]H6524 וַהֲשִׁכֹּתִי [cả-Ta-đã-gây-TRẦM-LẮNG]H7918 מֵעָלַי [từ-TRÊN-Ta]H5921 אֶת [CHÍNH]H853 תְּלֻנּוֹת [những-SỰ-LẰM-BẰM]H8519 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר[]H834 הֵם[CHÍNH-HỌ]H1992 מַלִּינִם [đang-gây-THÁO-BỎ]H3885 עֲלֵיכֶם[TRÊN-các-người]H5921 ׃

{5 “Cả nó đã xảy-nên cái thân-nam mà Ta sẽ chọn trong y thì nhánh-zuỗi của y sẽ nảy-chồi; cả Ta đã gây trầm-lắng từ trên Ta chính những sự-lằm-bằm của những con-trai của Israel mà chính-họ đang gây tháo-bỏ trên các-người!”}

Hoang-Địa 17:6(17:21) וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל[Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיִּתְּנוּ[cả-sẽ-BAN]H5414 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 נְשִׂיאֵיהֶם [những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU-họ]H5387 מַטֶּה [NHÁNH-ZUỖI]H4294 לְנָשִׂיא [nơi-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 אֶחָד[MỘT]H259 מַטֶּה [NHÁNH-ZUỖI]H4294 לְנָשִׂיא [nơi-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 אֶחָד[MỘT]H259 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 שְׁנֵים [HAI]H8147 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 מַטּוֹת [những-NHÁNH-ZUỖI]H4294 וּמַטֵּה [cả-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אַהֲרֹן[AARON]H175 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 מַטּוֹתָם [những-NHÁNH-ZUỖI-họ]H4294 ׃

{6 Cả Moses sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel; cả tất-thảy những kẻ-trưởng-đầu của họ sẽ ban ở-nơi ông một nhánh-zuỗi nơi kẻ-trưởng-đầu, một nhánh-zuỗi nơi kẻ-trưởng-đầu, nơi nhà của những cha của họ mươi hai nhánh-zuỗi; cả nhánh-zuỗi của Aron trong chính-zữa những nhánh-zuỗi của họ.}

Hoang-Địa 17:7(17:22) וַיַּנַּח [cả-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת[CHÍNH]H853 הַמַּטֹּת [cái-những-NHÁNH-ZUỖI]H4294 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 ׃

{7 Cả Moses sẽ gây chính cái những nhánh-zuỗi ngừng-nghỉ nơi mặt của Yahweh, trong lều-rạp của cái sự-tuyên-chứng.}

Hoang-Địa 17:8(17:23) וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מִמָּחֳרָת [từ-NGÀY-HÔM-SAU]H4283 וַיָּבֹא[cả-sẽ-ĐẾN]H935 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל[Ở-NƠI]H413 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 הָעֵדוּת [cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 פָּרַח [đã-NẢY-CHỒI]H6524 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 אַהֲרֹן[AARON]H175 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 לֵוִי [LEVI]H3878 וַיֹּצֵא [cả-nó-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 פֶרַח [CHỒI-BÚP]H6525 וַיָּצֵץ [cả-nó-sẽ-gây-TRẨY-BÔNG]H6692 צִיץ [BÔNG-HOA]H6731 וַיִּגְמֹל [cả-nó-sẽ-ĐỐI-XỬ]H1580 שְׁקֵדִים [những-HẠNH-NHÂN]H8247 ׃

{8 Cả nó sẽ xảy-nên từ ngày-hôm-sau thì cả Moses sẽ đến ở-nơi lều-rạp của cái sự-tuyên-chứng; cả a-kìa nhánh-zuỗi của Aron đã nảy-chồi nơi nhà của Levi; cả nó sẽ gây đến-ra chồi-búp, cả nó sẽ gây trẩy-bông bông-hoa, cả nó sẽ đối-xử những hạnh-nhân.}

Hoang-Địa 17:9(17:24) וַיֹּצֵא [cả-y-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת[CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַמַּטֹּת [cái-những-NHÁNH-ZUỖI]H4294 מִלִּפְנֵי[từ-nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיִּרְאוּ[cả-họ-sẽ-THẤY]H7200 וַיִּקְחוּ[cả-họ-sẽ-LẤY]H3947 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מַטֵּהוּ [NHÁNH-ZUỖI-y]H4294 ׃

{9 Cả Moses sẽ gây đến-ra chính tất-thảy cái những nhánh-zuỗi từ nơi mặt của Yahweh ở-nơi tất-thảy những con-trai của Israel; cả họ sẽ thấy, cả họ sẽ lấy mỗi thân-nam nhánh-zuỗi của mình.}

Hoang-Địa 17:10(17:25) וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 הָשֵׁב [ngươi-hãy-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶת[CHÍNH]H853 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 אַהֲרֹן[AARON]H175 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הָעֵדוּת [cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 לְמִשְׁמֶרֶת [nơi-SỰ-CANH-ZỮ]H4931 לְאוֹת [nơi-ZẤU-KÌ]H226 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 מֶרִי [SỰ-NGHỊCH-ĐẮNG]H4805 וּתְכַל [cả-ngươi-sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 תְּלוּנֹּתָם [những-SỰ-LẰM-BẰM-họ]H8519 מֵעָלַי [từ-TRÊN-Ta]H5921 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָמֻתוּ [họ-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{10 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy gây xoay-lui chính nhánh-zuỗi của Aron nơi mặt của cái sự-tuyên-chứng, nơi sự-canh-zữ nơi zấu-kì, nơi những con-trai của sự-nghịch-đắng! Cả ngươi sẽ kết-thúc những sự-lằm-bằm của họ từ trên Ta thì cả họ chẳng sẽ chết!”}

Hoang-Địa 17:11(17:26) וַיַּעַשׂ[cả-sẽ-LÀM]H6213 משֶׁה[MOSES]H4872 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֹתוֹ[CHÍNH-ông]H853 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 עָשָׂה[ông-đã-LÀM]H6213 ׃

{11 Cả Moses sẽ làm như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính-ông thì thế-ấy ông đã làm.}

Hoang-Địa 17:12(17:27) וַיֹּאמְרוּ[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 הֵן [KÌA]H2005 גָּוַעְנוּ [chúng-tôi-đã-TẮT-THỞ]H1478 אָבַדְנוּ [chúng-tôi-đã-ZIỆT-MẤT]H6 כֻּלָּנוּ [TẤT-THẢY-chúng-tôi]H3605 אָבָדְנוּ [đã-ZIỆT-MẤT]H6 ׃

{12 Cả những con-trai của Israel sẽ nói-ra ở-nơi Moses, để nói-ra: “Kìa chúng-tôi đã tắt-thở, chúng-tôi đã ziệt-mất: tất-thảy chúng-tôi đã ziệt-mất!”}

Hoang-Địa 17:13(17:28) כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 הַקָּרֵב [cái-KẺ-TIẾN-KỀ]H7131 הַקָּרֵב [cái-KẺ-TIẾN-KỀ]H7131 אֶל[Ở-NƠI]H413 מִשְׁכַּן [LỀU-NGỤ]H4908 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יָמוּת [sẽ-CHẾT]H4191 הַאִם [CHỪNG-NẾU]H518 תַּמְנוּ [chúng-tôi-đã-MÃN-TẤT]H8552 לִגְוֹעַ [để-TẮT-THỞ]H1478 ׃

{13 “Tất-thảy cái kẻ-tiến-kề cái kẻ-tiến-kề ở-nơi lều-ngụ của Yahweh bèn sẽ chết thì chăng chừng-nếu chúng-tôi đã mãn-tất để tắt-thở?”}

© https://vietbible.co/ 2025