Hoang-Địa 16

0

Hoang-Địa 16:1 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 קֹרַח [KORAH]H7141 בֶּן[CON-TRAI]H1121 יִצְהָר [IZHAR]H3324 בֶּן[CON-TRAI]H1121 קְהָת [KOHATH]H6955 בֶּן[CON-TRAI]H1121 לֵוִי [LEVI]H3878 וְדָתָן [cả-ĐATHAN]H1885 וַאֲבִירָם [cả-ABIRAM]H48 בְּנֵי[CON-TRAI]H1121 אֱלִיאָב[ELIAB]H446 וְאוֹן [cả-ON]H203 בֶּן[CON-TRAI]H1121 פֶּלֶת [PELETH]H6431 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 ׃

{1 Cả Korah con-trai của Izhar, con-trai của Kohath, con-trai của Levi bèn sẽ lấy cả Đathan cả Abiram con-trai của Eliab, cả On con-trai của Peleth những con-trai của Reuben.}

Hoang-Địa 16:2 וַיָּקֻמוּ[cả-họ-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 משֶׁה[MOSES]H4872 וַאֲנָשִׁים [cả-những-NGƯỜI-FÀM]H582 מִבְּנֵי [từ-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וּמָאתָיִם [cả-những-TRĂM]H3967 נְשִׂיאֵי[những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 עֵדָה [CỘNG-ĐỒNG]H5712 קְרִאֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-GỌI]H7121 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 אַנְשֵׁי[những-NGƯỜI-FÀM]H582 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 ׃

{2 Cả họ sẽ chỗi-zựng nơi mặt của Moses, cả những người-fàm từ những con-trai của Israel năm-chục cả những trăm những kẻ-trưởng-đầu của cộng-đồng, những kẻ bị/được khiến gọi của định-kì, những người-fàm của zanh-tên.}

Hoang-Địa 16:3 וַיִּקָּהֲלוּ [cả-chúng-sẽ-bị/được-HIỆU-TRIỆU]H6950 עַל[TRÊN]H5921 משֶׁה[MOSES]H4872 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 אַהֲרֹן[AARON]H175 וַיֹּאמְרוּ[cả-chúng-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 לָכֶם [nơi-các-người]כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 כֻּלָּם[TẤT-THẢY-họ]H3605 קְדשִׁים [những-kẻ-THÁNH]H6918 וּבְתוֹכָם [cả-trong-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וּמַדּוּעַ [cả-CỚ-NÀO]H4069 תִּתְנַשְּׂאוּ [các-người-sẽ-tự-khiến-NHẤC]H5375 עַל[TRÊN]H5921 קְהַל[HỘI-TRIỆU]H6951 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{3 Cả chúng sẽ bị/được hiệu-triệu trên Moses cả trên Aaron, cả chúng sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Lớn-nhiều nơi các-người! Thực-rằng tất-thảy cái cộng-đồng tất-thảy họ những kẻ thánh, cả trong chính-zữa họ Yahweh thì cả cớ-nào các-người sẽ tự khiến nhấc trên hội-triệu của Yahweh?”}

Hoang-Địa 16:4וַיִּשְׁמַע[cả-sẽ-NGHE]H8085 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיִּפֹּל[cả-ông-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 עַל[TRÊN]H5921 פָּנָיו[MẶT-ông]H6440 ׃

{4 Cả Moses sẽ nghe, cả ông sẽ ngã-rơi trên mặt của ông.}

Hoang-Địa 16:5 וַיְדַבֵּר [cả-ông-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 קֹרַח [KORAH]H7141 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲדָתוֹ [CỘNG-ĐỒNG-hắn]H5712 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 וְיֹדַע [cả-sẽ-gây-BIẾT]H3045 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[kẻ-]H834 לוֹ [nơi-Ngài]וְאֶת [CHÍNH]H853 הַקָּדוֹשׁ [cái-kẻ-THÁNH]H6918 וְהִקְרִיב [cả-Ngài-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֵלָיו[Ở-NƠI-Ngài]H413 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[kẻ-]H834 יִבְחַר [Ngài-sẽ-CHỌN]H977 בּוֹ [trong-Ngài]יַקְרִיב [Ngài-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֵלָיו[Ở-NƠI-Ngài]H413 ׃

{5 Cả ông sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Korah cả ở-nơi tất-thảy cộng-đồng của hắn, để nói-ra: “Buổi-mai cả Yahweh sẽ gây biết chính kẻ mà nơi Ngài chính cái kẻ thánh, cả Ngài đã gây tiến-kề ở-nơi Ngài; cả chính kẻ mà Ngài sẽ chọn trong Ngài thì Ngài sẽ gây tiến-kề ở-nơi Ngài!”}

Hoang-Địa 16:6 זֹאת[ẤY]H2063 עֲשׂוּ [các-người-hãy-LÀM]H6213 קְחוּ [các-người-hãy-LẤY]H3947 לָכֶם [nơi-các-người] מַחְתּוֹת [những-KHAY-TRO]H4289 קֹרַח [KORAH]H7141 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 עֲדָתוֹ [CỘNG-ĐỒNG-y]H5712 ׃

{6 “Ấy các-người hãy làm: các-người hãy lấy nơi các-người những khay-tro, hỡi Korah cả tất-thảy cộng-đồng của y!”}

Hoang-Địa 16:7 וּתְנוּ [cả-các-người-hãy-BAN]H5414 בָהֵן [trong-CHÍNH-chúng]H2004 אשׁ[LỬA]H784 וְשִׂימוּ [cả-các-người-hãy-ĐẶT]H7760 עֲלֵיהֶן [TRÊN-chúng]H5921 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מָחָר[HÔM-SAU]H4279 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 יִבְחַר [sẽ-CHỌN]H977 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הוּא[CHÍNH-y]H1931 הַקָּדוֹשׁ [cái-kẻ-THÁNH]H6918 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 לָכֶם [nơi-các-người]בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 לֵוִי [LEVI]H3878 ׃

{7 “Cả các-người hãy ban lửa trong chính-chúng, cả các-người hãy đặt trên chúng hương-xông nơi mặt của Yahweh hôm-sau! Cả nó đã xảy-nên cái thân-nam mà Yahweh sẽ chọn thì chính-y cái kẻ thánh! Lớn-nhiều nơi các-người, hỡi những con-trai của Levi!”}

Hoang-Địa 16:8 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 קֹרַח [KORAH]H7141 שִׁמְעוּ[các-người-hãy-NGHE]H8085 נָא [XIN-NÀO]H4994 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 לֵוִי [LEVI]H3878 ׃

{8 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi Korah: “Xin-nào, các-người hãy nghe, hỡi những con-trai của Levi!”}

Hoang-Địa 16:9 הַמְעַט [chăng-BÉ-ÍT]H4592 מִכֶּם[TỪ-NƠI-các-người]H4480 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הִבְדִּיל [đã-gây-FÂN-CÁCH]H914 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מֵעֲדַת [từ-CỘNG-ĐỒNG]H5712 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְהַקְרִיב [để-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 אֵלָיו[Ở-NƠI-Ngài]H413 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 מִשְׁכַּן [LỀU-NGỤ]H4908 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְלַעֲמֹד [cả-để-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 לְשָׁרְתָם [để-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC-họ]H8334 ׃

{9 “Chăng bé-ít từ-nơi các-người thực-rằng đấng-Chúa-thần của Israel đã gây fân-cách chính-các-người từ cộng-đồng Israel để gây tiến-kề chính-các-người ở-nơi Ngài để fục-zịch chính sự-fục-zịch của lều-ngụ của Yahweh cả để đứng-trụ nơi mặt của cái cộng-đồng để khiến làm-công-bộc họ?”}

Hoang-Địa 16:10 וַיַּקְרֵב [cả-Ngài-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֹתְךָ [CHÍNH-ngươi]H853 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אַחֶיךָ [những-KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 לֵוִי [LEVI]H3878 אִתָּךְ[CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 וּבִקַּשְׁתֶּם [cả-các-người-đã-khiến-TÌM]H1245 גַּם[CŨNG]H1571 כְּהֻנָּה [CHỨC-VỤ-TƯ-TẾ]H3550 ׃

{10 “Cả Ngài sẽ gây tiến-kề chính-ngươi cả chính tất-thảy những kẻ-anh-em của ngươi những con-trai của Levi chính-nơi ngươi thì cả các-người đã khiến tìm cũng chức-vụ-tư-tế?”}

Hoang-Địa 16:11 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 עֲדָתְךָ [CỘNG-ĐỒNG-ngươi]H5712 הַנֹּעָדִים [cái-những-kẻ-bị/được-GẮN-LẬP]H3259 עַל[TRÊN]H5921 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 הוּא[CHÍNH-y]H1931 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תַלִּינוּ [các-người-sẽ-gây-THÁO-BỎ]H3885 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 ׃

{11 “Nơi thế-ấy chính-ngươi cả tất-thảy cộng-đồng cái những kẻ bị/được gắn-lập trên Yahweh; cả Aaron zì-nào chính-y: thực-rằng các-người sẽ gây tháo-bỏ trên y?”}

Hoang-Địa 16:12 וַיִּשְׁלַח[cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 משֶׁה[MOSES]H4872 לִקְרֹא [để-GỌI]H7121 לְדָתָן [nơi-ĐATHAN]H1885 וְלַאֲבִירָם [cả-nơi-ABIRAM]H48 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אֱלִיאָב[ELIAB]H446 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹא[CHẲNG]H3808 נַעֲלֶה [chúng-tôi-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 ׃

{12 Cả Moses sẽ sai-fái để gọi nơi Đathan cả nơi Abiram những con-trai của Eliab; cả họ sẽ nói-ra: “Chúng-tôi chẳng sẽ tiến-lên!”}

Hoang-Địa 16:13 הַמְעַט [chăng-BÉ-ÍT]H4592 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הֶעֱלִיתָנוּ [ngươi-đã-gây-TIẾN-LÊN-chúng-tôi]H5927 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 זָבַת [mà-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 חָלָב [SỮA]H2461 וּדְבַשׁ [cả-MẬT-ONG]H1706 לַהֲמִיתֵנוּ [để-gây-CHẾT-chúng-tôi]H4191 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 תִשְׂתָּרֵר [ngươi-sẽ-tự-khiến-CẦM-QUYỀN]H8323 עָלֵינוּ[TRÊN-chúng-tôi]H5921 גַּם[CŨNG]H1571 הִשְׂתָּרֵר [để-tự-khiến-CẦM-QUYỀN]H8323 ׃

{13 “Chăng bé-ít thực-rằng ngươi đã gây tiến-lên chúng-tôi từ đất mà khiến tuôn-chảy sữa cả mật-ong để gây chết chúng-tôi trong hoang-địa: thực-rằng ngươi sẽ tự khiến cầm-quyền trên chúng-tôi cũng để tự khiến cầm-quyền?”}

Hoang-Địa 16:14 אַף [HƠN-NỮA]H637 לֹא [CHẲNG]H3808 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 זָבַת [mà-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 חָלָב [SỮA]H2461 וּדְבַשׁ [cả-MẬT-ONG]H1706 הֲבִיאֹתָנוּ [ngươi-đã-gây-ĐẾN-chúng-tôi]H935 וַתִּתֶּן [cả-ngươi-sẽ-BAN]H5414 לָנוּ [nơi-chúng-tôi]נַחֲלַת [SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 שָׂדֶה [CÁNH-ĐỒNG]H7704 וָכָרֶם [cả-VƯỜN-NHO]H3754 הַעֵינֵי [chăng-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הָהֵם [cái-CHÍNH-họ]H1992 תְּנַקֵּר [ngươi-sẽ-khiến-KHOÉT-MÓC]H5365 לֹא[CHẲNG]H3808 נַעֲלֶה [chúng-tôi-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 ׃

{14 “Hơn-nữa chẳng ở-nơi đất mà khiến tuôn-chảy sữa cả mật-ong thì ngươi đã gây chúng-tôi đến cả ngươi sẽ ban nơi chúng-tôi sự-thừa-hưởng của cánh-đồng cả vườn-nho! Chăng những ziếng-mắt của cái những người-fàm cái chính-họ thì ngươi sẽ khiến khoét-móc? Chúng-tôi chẳng sẽ tiến-lên!”}

Hoang-Địa 16:15 וַיִּחַר[cả-nó-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 לְמשֶׁה [nơi-MOSES]H4872 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תֵּפֶן [Chúa-sẽ-XOAY]H6437 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִנְחָתָם [SỰ-ĐEM-ZÂNG-họ]H4503 לֹא[CHẲNG]H3808 חֲמוֹר [CON-LỪA]H2543 אֶחָד[MỘT]H259 מֵהֶם [từ-họ]נָשָׂאתִי [tôi-đã-NHẤC]H5375 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 הֲרֵעֹתִי [tôi-đã-gây-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 אֶת [CHÍNH]H853 אַחַד [MỘT]H259 מֵהֶם [từ-họ]׃

{15 Cả nó sẽ nổi-fừng nơi Moses quá-lực, cả ông sẽ nói-ra ở-nơi Yahweh: “Chúa chẳng-nên sẽ xoay ở-nơi sự-đem-zâng của họ! Chẳng một con-lừa từ họ thì tôi đã nhấc! Cả tôi chẳng đã gây xấu-ác-lên chính một từ họ!”}

Hoang-Địa 16:16 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 קֹרַח [KORAH]H7141 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 עֲדָתְךָ [CỘNG-ĐỒNG-ngươi]H5712 הֱיוּ [các-người-hãy-XẢY-NÊN]H1961 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 וָהֵם [cả-CHÍNH-họ]H1992 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 מָחָר[HÔM-SAU]H4279 ׃

{16 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi Korah: “Chính-ngươi cả tất-thảy cộng-đồng của ngươi thì các-người hãy xảy-nên nơi mặt của Yahweh: chính-ngươi cả chính-họ cả Aaron, hôm-sau!”}

Hoang-Địa 16:17 וּקְחוּ [cả-các-người-hãy-LẤY]H3947 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מַחְתָּתוֹ [KHAY-TRO-mình]H4289 וּנְתַתֶּם [cả-các-người-đã-BAN]H5414 עֲלֵיהֶם[TRÊN-chúng]H5921 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 וְהִקְרַבְתֶּם [cả-các-người-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מַחְתָּתוֹ [KHAY-TRO-mình]H4289 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וּמָאתַיִם [cả-những-TRĂM]H3967 מַחְתֹּת [KHAY-TRO]H4289 וְאַתָּה[cả-CHÍNH-ngươi]H859 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מַחְתָּתוֹ [KHAY-TRO-mình]H4289 ׃

{17 “Cả các-người hãy lấy mỗi thân-nam khay-tro của mình, cả các-người đã ban trên chúng hương-xông! Cả các-người đã gây tiến-kề nơi mặt của Yahweh mỗi thân-nam khay-tro của mình năm-chục cả những trăm khay-tro; cả chính-ngươi cả Aaron mỗi thân-nam khay-tro của mình!”}

Hoang-Địa 16:18 וַיִּקְחוּ[cả-họ-sẽ-LẤY]H3947 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מַחְתָּתוֹ [KHAY-TRO-mình]H4289 וַיִּתְּנוּ[cả-họ-sẽ-BAN]H5414 עֲלֵיהֶם[TRÊN-chúng]H5921 אשׁ[LỬA]H784 וַיָּשִׂימוּ [cả-họ-sẽ-ĐẶT]H7760 עֲלֵיהֶם[TRÊN-chúng]H5921 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 וַיַּעַמְדוּ[cả-họ-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וּמשֶׁה [cả-MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 ׃

{18 Cả họ sẽ lấy mỗi thân-nam khay-tro của mình, cả họ sẽ ban lửa trên chúng, cả họ sẽ đặt trên chúng hương-xông; cả họ sẽ đứng-trụ lối-cửa của Lều-rạp Định-kì, cả Moses cả Aaron.}

Hoang-Địa 16:19 וַיַּקְהֵל [cả-sẽ-gây-HIỆU-TRIỆU]H6950 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 קֹרַח [KORAH]H7141 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 אֶל [Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וַיֵּרָא [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 כְבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 ׃

{19 Cả Korah sẽ gây hiệu-triệu trên họ chính tất-thảy cái cộng-đồng ở-nơi lối-cửa của Lều-rạp Định-kì; cả điều-trĩu-trọng của Yahweh sẽ bị/được thấy ở-nơi tất-thảy cái cộng-đồng.}

Hoang-Địa 16:20 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{20 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses cả ở-nơi Aaron, để nói-ra:}

Hoang-Địa 16:21 הִבָּדְלוּ [các-người-hãy-bị/được-FÂN-CÁCH]H914 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 וַאֲכַלֶּה [cả-Ta-sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 כְּרָגַע [như-KHOẢNH-NHỎ]H7281 ׃

{21 “Các-người hãy bị/được fân-cách từ chính-zữa cái cộng-đồng ấy thì cả Ta sẽ khiến kết-thúc chính-chúng như khoảnh-nhỏ!”}

Hoang-Địa 16:22 וַיִּפְּלוּ [cả-họ-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵיהֶם[MẶT-họ]H6440 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הָרוּחֹת [cái-những-KHÍ-LINH]H7307 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 אֶחָד[MỘT]H259 יֶחֱטָא [sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 תִּקְצֹף [Chúa-sẽ-TỨC-ZẬN]H7107 ׃

{22 Cả họ sẽ ngã-rơi trên mặt của họ, cả họ sẽ nói-ra: Hỡi Quyền-thần đấng-Chúa-thần của cái những khí-linh nơi tất-thảy xác-thịt: một cái thân-nam sẽ lỗi-đạo thì cả Chúa sẽ tức-zận trên tất-thảy cái cộng-đồng?”}

Hoang-Địa 16:23 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{23 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 16:24 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 הֵעָלוּ [các-người-hãy-bị/được-TIẾN-LÊN]H5927 מִסָּבִיב[từ-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 לְמִשְׁכַּן [nơi-LỀU-NGỤ]H4908 קֹרַח [KORAH]H7141 דָּתָן [ĐATHAN]H1885 וַאֲבִירָם [cả-ABIRAM]H48 ׃

{24 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi cái cộng-đồng, để nói-ra: Các-người hãy bị/được tiến-lên từ chốn-chung-quanh nơi lều-ngụ của Korah, Đathan, cả Abiram!”}

Hoang-Địa 16:25 וַיָּקָם[cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיֵּלֶךְ[cả-ông-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 אֶל [Ở-NƠI]H413 דָּתָן [ĐATHAN]H1885 וַאֲבִירָם [cả-ABIRAM]H48 וַיֵּלְכוּ [cả-sẽ-ĐI]H3212 אַחֲרָיו[SÁT-SAU-ông]H310 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{25 Cả Moses sẽ chỗi-zựng, cả ông sẽ tiến-đi ở-nơi Đathan, cả Abiram; cả những kẻ niên-trưởng của Israel sẽ đi sát-sau ông.}

Hoang-Địa 16:26 וַיְדַבֵּר [cả-ông-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 סוּרוּ [các-người-hãy-NGẢ-RA]H5493 נָא [XIN-NÀO]H4994 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 אָהֳלֵי [những-LỀU-RẠP]H168 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הָרְשָׁעִים [cái-những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תִּגְּעוּ [các-người-sẽ-ĐỤNG]H5060 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 לָהֶם [nơi-chúng]פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּסָּפוּ [các-người-sẽ-bị/được-CẠO-QUÉT]H5595 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 חַטֹּאתָם [những-SỰ-LỖI-ĐẠO-chúng]H2403 ׃

{26 Cả ông sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi cái cộng-đồng, để nói-ra: “Xin-nào, các-người hãy ngả-ra từ trên những lều-rạp của cái những người-fàm cái những kẻ vô-lẽ-đạo ấy! Cả các-người chẳng-nên sẽ đụng trong tất-thảy mà nơi chúng: kẻo-chừng các-người sẽ bị/được cạo-quét trong tất-thảy những sự-lỗi-đạo của chúng!”}

Hoang-Địa 16:27 וַיֵּעָלוּ [cả-họ-sẽ-bị/được-TIẾN-LÊN]H5927 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 מִשְׁכַּן [LỀU-NGỤ]H4908 קֹרַח [KORAH]H7141 דָּתָן [ĐATHAN]H1885 וַאֲבִירָם [cả-ABIRAM]H48 מִסָּבִיב[từ-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְדָתָן [cả-ĐATHAN]H1885 וַאֲבִירָם [cả-ABIRAM]H48 יָצְאוּ[đã-ĐẾN-RA]H3318 נִצָּבִים [đang-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אָהֳלֵיהֶם [những-LỀU-RẠP-họ]H168 וּנְשֵׁיהֶם [cả-những-THÂN-NỮ-họ]H802 וּבְנֵיהֶם [cả-những-CON-TRAI-họ]H1121 וְטַפָּם [cả-CON-TRẺ-họ]H2945 ׃

{27 Cả họ sẽ bị/được tiến-lên từ trên lều-ngụ của Korah, Đathan, cả Abiram, từ chốn-chung-quanh; cả Đathan, cả Abiram đã đến-ra, đang bị/được trụ-đặt lối-cửa của những lều-rạp của họ, cả những thân-sứ của họ, cả những con-trai của họ, cả những con-trẻ của họ.}

Hoang-Địa 16:28 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּזֹאת [trong-điều-ẤY]H2063 תֵּדְעוּן [các-người-sẽ-BIẾT]H3045 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שְׁלָחַנִי[đã-SAI-FÁI-tôi]H7971 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמַּעֲשִׂים [cái-những-VIỆC-LÀM]H4639 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 לֹא[CHẲNG]H3808 מִלִּבִּי [từ-TÂM-tôi]H3820 ׃

{28 Cả Moses sẽ nói-ra: “Trong điều ấy chính các-người sẽ biết thực-rằng Yahweh đã sai-fái tôi để làm chính tất-thảy cái những việc-làm ấy: thực-rằng chẳng từ tâm của tôi!”}

Hoang-Địa 16:29 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 כְּמוֹת [như-SỰ-CHẾT]H4194 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 יְמֻתוּן [sẽ-CHẾT]H4191 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 וּפְקֻדַּת [cả-SỰ-ZÁM-MỤC]H6486 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הSָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 יִפָּקֵד [sẽ-bị/được-ZÁM-MỤC]H6485 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 לֹא[CHẲNG]H3808 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שְׁלָחָנִי [đã-SAI-FÁI-tôi]H7971 ׃

{29 “Chừng-nếu như sự-chết của tất-thảy cái con-người những-ấy sẽ chết, cả sự-zám-mục của tất-thảy cái con-người sẽ bị/được zám-mục trên họ thì Yahweh chẳng đã sai-fái tôi!”}

Hoang-Địa 16:30 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 בְּרִיאָה [SỰ-TẠO-SINH]H1278 יִבְרָא [sẽ-TẠO-SINH]H1254 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וּפָצְתָה [cả-đã-TOÁC-RA]H6475 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֶת [CHÍNH]H853 פִּיהָ [MIỆNG-nó]H6310 וּבָלְעָה [cả-nó-đã-TIÊU-NUỐT]H1104 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 לָהֶם [nơi-họ]וְיָרְדוּ [cả-họ-đã-TIẾN-XUỐNG]H3381 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 שְׁאֹלָה [hướng-ÂM-FỦ]H7585 וִידַעְתֶּם[cả-các-người-đã-BIẾT]H3045 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 נִאֲצוּ [đã-khiến-KHINH-BỎ]H5006 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{30 “Cả chừng-nếu Yahweh sẽ tạo-sinh sự-tạo-sinh, cả cái đất-đai đã toác-ra chính miệng của nó, cả nó đã tiêu-nuốt chính-họ cả chính tất-thảy mà nơi họ, cả những sống-động đã tiến-xuống hướng âm-fủ thì cả các-người đã biết thực-rằng cái những người-fàm ấy đã khiến khinh-bỏ chính Yahweh!”}

Hoang-Địa 16:31 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְּכַלֹּתוֹ [như-để-khiến-KẾT-THÚC-ông]H3615 לְדַבֵּר [để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 וַתִּבָּקַע [cả-sẽ-bị/được-CHIA-XÉ]H1234 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר[]H834 תַּחְתֵּיהֶם [ZƯỚI-họ]H8478 ׃

{31 Cả nó sẽ xảy-nên như lúc ông để khiến kết-thúc để khiến zẫn-đặt chính tất-thảy cái những ngôn-lời ấy thì cả cái đất-đai mà zưới họ bèn sẽ bị/được chia-xé.}

Hoang-Địa 16:32 וַתִּפְתַּח [cả-sẽ-MỞ]H6605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֶת [CHÍNH]H853 פִּיהָ [MIỆNG-nó]H6310 וַתִּבְלַע [cả-nó-sẽ-TIÊU-NUỐT]H1104 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בָּתֵּיהֶם [những-NHÀ-họ]H1004 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 אֲשֶׁר[]H834 לְקֹרַח [nơi-KORAH]H7141 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָרְכוּשׁ [cái-TÀI-SẢN]H7399 ׃

{32 Cả cái đất sẽ mở chính miệng của nó, cả nó sẽ tiêu-nuốt chính-họ cả chính những nhà của họ, cả chính tất-thảy cái con-người mà nơi Korah, cả chính tất-thảy cái tài-sản.}

Hoang-Địa 16:33 וַיֵּרְדוּ [cả-họ-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 הֵם[CHÍNH-HỌ]H1992 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 לָהֶם [nơi-họ]חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 שְׁאֹלָה [hướng-ÂM-FỦ]H7585 וַתְּכַס cả-sẽ-khiến-FỦ]H3680 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וַיֹּאבְדוּ [cả-họ-sẽ-ZIỆT-MẤT]H6 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַקָּהָל[cái-HỘI-TRIỆU]H6951 ׃

{33 Cả họ sẽ tiến-xuống, chính-họ cả tất-thảy mà nơi họ những sống-động hướng âm-fủ; cả cái đất sẽ khiến fủ trên họ, cả họ sẽ ziệt-mất từ chính-zữa cái hội-triệu.}

Hoang-Địa 16:34 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר[]H834 סְבִיבֹתֵיהֶם [những-CHỐN-CHUNG-QUANH-họ]H5439 נָסוּ [đã-TRỐN-LÁNH]H5127 לְקֹלָם [nơi-TIẾNG-họ]H6963 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אָמְרוּ [họ-đã-NÓI-RA]H559 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תִּבְלָעֵנוּ [sẽ-TIÊU-NUỐT-chúng-ta]H1104 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{34 Cả tất-thảy Israel mà những chốn-chung-quanh họ bèn đã trốn-lánh nơi tiếng của họ: thực-rằng họ đã nói-ra: “Kẻo-chừng cái đất sẽ tiêu-nuốt chúng-ta!”}

Hoang-Địa 16:35 וְאֵשׁ [cả-LỬA]H784 יָצְאָה [đã-ĐẾN-RA]H3318 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַתֹּאכַל [cả-nó-sẽ-ĂN]H398 אֵת [CHÍNH]H853 הַחֲמִשִּׁים [cái-NĂM-CHỤC]H2572 וּמָאתַיִם [cả-những-TRĂM]H3967 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מַקְרִיבֵי [đang-gây-TIẾN-KỀ]H7126 הַקְּטֹרֶת[cái-HƯƠNG-XÔNG]H7004 ׃

{35 Cả lửa đã đến-ra từ chính Yahweh, cả nó sẽ ăn chính cái năm-chục cả những trăm thân-nam đang gây tiến-kề cái hương-xông.}

Hoang-Địa 16:36(17:1) וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{36 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 16:37(17:2) אֱמֹר [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 אֶל[Ở-NƠI]H413 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְיָרֵם [cả-y-sẽ-gây-NÂNG-CAO]H7311 אֶת[CHÍNH]H853 הַמַּחְתֹּת [cái-những-KHAY-TRO]H4289 מִבֵּין [từ-CHỖ-ZỮA]H996 הַשְּׂרֵפָה [cái-SỰ-ĐỐT-THIÊU]H8316 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 זְרֵה [ngươi-hãy-TẢN-LẠC]H2219 הָלְאָה [XA-KHỎI]H1973 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 קָדֵשׁוּ [chúng-đã-NÊN-THÁNH]H6942 ׃

{37 “Ngươi hãy nói-ra ở-nơi Eleazar con-trai của Aron cái vị-tư-tế thì cả y sẽ gây nâng-cao chính cái những khay-tro từ chỗ-zữa cái sự-đốt-thiêu, cả chính cái lửa thì ngươi hãy tản-lạc xa-khỏi! Thực-rằng chúng đã nên-thánh!”}

Hoang-Địa 16:38(17:3) אֵת [CHÍNH]H853 מַחְתּוֹת [những-KHAY-TRO]H4289 הַחַטָּאִים [cái-những-kẻ-ĐẦY-LỖI-ĐẠO]H2400 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 לְנַפְשֹׁתָם [nơi-những-SINH-HỒN-họ]H5315 וְעָשׂוּ [cả-họ-đã-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 רִקֻּעֵי [những-LỚP-NỆN-ZÁT]H7555 פַחִים [những-LƯỚI-BẪY]H6341 צִפּוּי [LỚP-MẠ-BỌC]H6826 לַמִּזְבֵּחַ [nơi-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 הִקְרִיבֻם [họ-đã-gây-TIẾN-KỀ-chúng]H7126 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיִּקְדָּשׁוּ [cả-chúng-sẽ-NÊN-THÁNH]H6942 וְיִהְיוּ [cả-chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְאוֹת [nơi-ZẤU-KÌ]H226 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{38 “Chính những khay-tro của cái những kẻ đầy-lỗi-đạo ấy nơi những sinh-hồn của họ thì cả họ đã làm chính-chúng những lớp-nện-zát của những lưới-bẫy lớp-mạ-bọc nơi bàn-hiến-tế! Thực-rằng họ đã gây tiến-kề chúng nơi mặt của Yahweh thì cả chúng sẽ nên-thánh; cả chúng sẽ xảy-nên nơi zấu-kì nơi những con-trai của Israel!”}

Hoang-Địa 16:39(17:4) וַיִּקַּח[cả-sẽ-LẤY]H3947 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֵת [CHÍNH]H853 מַחְתּוֹת [những-KHAY-TRO]H4289 הַנְּחשֶׁת [cái-ĐỒNG-THỎI]H5178 אֲשֶׁר[]H834 הִקְרִיבוּ [đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 הַשְּׂרֻפִים [cái-những-kẻ-bị/được-khiến-ĐỐT-THIÊU]H8313 וַיְרַקְּעוּם [cả-họ-sẽ-khiến-NỆN-ZÁT-chúng]H7554 צִפּוּי [LỚP-MẠ-BỌC]H6826 לַמִּזְבֵּחַ [nơi-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃

{39 Cả Eleazar cái vị-tư-tế sẽ lấy những khay-tro của cái đồng-thỏi mà cái những kẻ bị/được khiến đốt-thiêu đã gây tiến-kề; cả họ sẽ khiến nện-zát chúng lớp-mạ-bọc nơi bàn-hiến-tế:}

Hoang-Địa 16:40(17:5) זִכָּרוֹן [SỰ-LƯU-NHỚ]H2146 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 אֲשֶׁר[]H834 לֹא[CHẲNG]H3808 יִקְרַב [sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 זָר [XA-LẠ]H2114 אֲשֶׁר[]H834 לֹא[CHẲNG]H3808 מִזֶּרַע [từ-HẠT-ZỐNG]H2233 אַהֲרֹן[AARON]H175 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 לְהַקְטִיר [để-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[y-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְקֹרַח [như-KORAH]H7141 וְכַעֲדָתוֹ [cả-như-CỘNG-ĐỒNG-hắn]H5712 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה [MOSES]H4872 לוֹ [nơi-y]׃

{40 Sự-lưu-nhớ nơi những con-trai của Israel: nơi ơn-cớ mà thân-nam xa-lạ mà chính-y chẳng từ hạt-zống của Aron thì chẳng sẽ tiến-kề để gây xông-hương hương-xông nơi mặt của Yahweh; cả y chẳng sẽ xảy-nên như Korah cả như cộng-đồng của hắn, như mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt trong tay-quyền của Moses.}

Hoang-Địa 16:41(17:6) וַיִּלֹּנוּ [cả-sẽ-bị/được-THÁO-BỎ]H3885 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִמָּחֳרָת [từ-NGÀY-HÔM-SAU]H4283 עַל[TRÊN]H5921 משֶׁה[MOSES]H4872 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 אַהֲרֹן[AARON]H175 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 הֲמִתֶּם [đã-gây-CHẾT]H4191 אֶת[CHÍNH]H853 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{41 Cả tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel sẽ bị/được tháo-bỏ từ ngày-hôm-sau trên Moses cả trên Aron, để nói-ra: “Chính-các-người đã gây chết chính chúng-zân của Yahweh!”}

Hoang-Địa 16:42(17:7) וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּהִקָּהֵל [trong-để-bị/được-HIỆU-TRIỆU]H6950 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 עַל[TRÊN]H5921 משֶׁה[MOSES]H4872 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 אַהֲרֹן[AARON]H175 וַיִּפְנוּ [cả-họ-sẽ-XOAY]H6437 אֶל[Ở-NƠI]H413 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 כִסָּהוּ [đã-khiến-FỦ-nó]H3680 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 וַיֵּרָא [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 כְּבוֹד[ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{42 Cả nó sẽ xảy-nên trong lúc cái cộng-đồng để bị/được hiệu-triệu trên Moses cả trên Aaron thì cả họ sẽ xoay ở-nơi Lều-rạp Định-kì, cả a-kìa cái đám-mây đã khiến fủ nó; cả điều-trĩu-trọng của Yahweh sẽ bị/được thấy.}

Hoang-Địa 16:43(17:8) וַיָּבֹא[cả-sẽ-ĐẾN]H935 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 אֶל[Ở-NƠI]H413 פְּנֵי[MẶT]H6440 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{43 Cả Moses cả Aaron sẽ đến ở-nơi mặt của Lều-rạp Định-kì.}

Hoang-Địa 16:44(17:9) וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{44 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 16:45(17:10) הֵרֹמּוּ [các-người-hãy-bị/được-ZẤY-LÊN]H7426 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 וַאֲכַלֶּה [cả-Ta-sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 כְּרָגַע [như-KHOẢNH-NHỎ]H7281 וַיִּפְּלוּ [cả-họ-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵיהֶם[MẶT-họ]H6440 ׃

{45 “Các-người hãy bị/được zấy-lên từ chính-zữa cái cộng-đồng ấy thì cả Ta sẽ khiến kết-thúc chính-chúng như khoảnh-nhỏ!” Cả họ sẽ ngã-rơi trên mặt của họ.}

Hoang-Địa 16:46(17:11) וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל[Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 קַח [Anh-hãy-LẤY]H3947 אֶת[CHÍNH]H853 הַמַּחְתָּה [cái-KHAY-TRO]H4289 וְתֶן [cả-Anh-hãy-BAN]H5414 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 אשׁ[LỬA]H784 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וְשִׂים [cả-Anh-hãy-ĐẶT]H7760 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 וְהוֹלֵךְ [cả-Anh-hãy-gây-TIẾN-ĐI]H1980 מְהֵרָה [CÁCH-MAU-CHÓNG]H4120 אֶל[Ở-NƠI]H413 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 וְכַפֵּר [cả-Anh-hãy-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 יָצָא [đã-ĐẾN-RA]H3318 הַקֶּצֶף [cái-CƠN-TỨC-ZẬN]H7110 מִלִּפְנֵי[từ-nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הֵחֵל [đã-gây-TỤC-TOẠC]H2490 הַנָּגֶף [cái-ĐIỀU-HÚC-XÉ]H5063 ׃

{46 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi Aaron: “Anh hãy lấy chính cái khay-tro, cả Anh hãy ban trên nó lửa từ trên cái bàn-hiến-tế, cả Anh hãy đặt hương-xông, cả Anh hãy gây tiến-đi cách-mau-chóng ở-nơi cái cộng-đồng, cả Anh hãy khiến fủ-lấp trên họ! Thực-rằng cái cơn-tức-zận đã đến-ra từ nơi mặt của Yahweh thì cái điều-húc-xé đã gây tục-toạc!”}

Hoang-Địa 16:47(17:12) וַיִּקַּח[cả-sẽ-LẤY]H3947 אַהֲרֹן[AARON]H175 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיָּרָץ [cả-y-sẽ-CHẠY]H7323 אֶל[Ở-NƠI]H413 תּוֹךְ[CHÍNH-ZỮA]H8432 הַקָּהָל[cái-HỘI-TRIỆU]H6951 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 הֵחֵל [đã-gây-TỤC-TOẠC]H2490 הַנֶּגֶף [cái-ĐIỀU-HÚC-XÉ]H5063 בָּעָם [trong-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיִּתֵּן[cả-y-sẽ-BAN]H5414 אֶת[CHÍNH]H853 הַקְּטֹרֶת[cái-HƯƠNG-XÔNG]H7004 וַיְכַפֵּר [cả-y-sẽ-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עַל[TRÊN]H5921 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃

{47 Cả Aron sẽ lấy như mà Moses đã khiến zẫn-đặt, cả y sẽ chạy ở-nơi chính-zữa cái hội-triệu, cả a-kìa cái điều-húc-xé đã gây tục-toạc trong chúng-zân; cả y sẽ ban chính cái hương-xông, cả y sẽ khiến fủ-lấp trên cái chúng-zân.}

Hoang-Địa 16:48(17:13) וַיַּעֲמֹד[cả-y-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הַמֵּתִים [cái-những-kẻ-CHẾT]H4191 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 הַחַיִּים [cái-những-kẻ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וַתֵּעָצַר [cả-sẽ-bị/được-KÌM-ZỮ]H6113 הַמַּגֵּפָה [cái-XÚC-HOẠ]H4046 ׃

{48 Cả y sẽ đứng-trụ chỗ-zữa cái những kẻ chết cả chỗ-zữa cái những kẻ sống-động; cả cái xúc-hoạ sẽ bị/được kìm-zữ.}

Hoang-Địa 16:49(17:14) וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַמֵּתִים [cái-những-kẻ-CHẾT]H4191 בַּמַּגֵּפָה [trong-XÚC-HOẠ]H4046 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּשְׁבַע[cả-BẢY]H7651 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 מִלְּבַד [từ-nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 הַמֵּתִים [cái-những-kẻ-CHẾT]H4191 עַל[TRÊN]H5921 דְּבַר[NGÔN-LỜI]H1697 קֹרַח [KORAH]H7141 ׃

{49 Cả cái những kẻ chết sẽ xảy-nên trong xúc-hoạ mươi bốn nghìn, cả bảy trăm: từ nơi điều-tách-biệt của cái những kẻ chết trên ngôn-lời của Korah.}

Hoang-Địa 16:50(17:15) וַיָּשָׁב[cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל[Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְהַמַּגֵּפָה [cả-cái-XÚC-HOẠ]H4046 נֶעֱצָרָה [đã-bị/được-KÌM-ZỮ]H6113 ׃

{50 Cả Aron sẽ xoay-lui ở-nơi Moses ở-nơi lối-cửa của Lều-rạp Định-kì; cả cái xúc-hoạ đã bị/được kìm-zữ.}

© https://vietbible.co/ 2025