Cội-Sinh 35

0

Cội-Sinh 35:1 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 קוּם [ngươi-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 עֲלֵה [ngươi-hãy-TIẾN-LÊN]H5927 בֵית אֵל [BETH-EL]H1008 וְשֶׁב [cả-ngươi-hãy-CƯ-TOẠ]H3427 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 וַעֲשֵׂה [cả-ngươi-hãy-LÀM]H6213 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 מִזְבֵּחַ [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לָאֵל [nơi-QUYỀN-THẦN]H410 הַנִּרְאֶה[cái-đấng-bị/được-THẤY]H7200 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 בְּבָרְחֲךָ [trong-để-TẨU-CHẠY-ngươi]H1272 מִפְּנֵי [từ-MẶT]H6440 עֵשָׂו [ESAU]H6215 אָחִיךָ[KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 ׃

{1 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra ở-nơi Jacob: “Ngươi hãy chỗi-zựng! Ngươi hãy tiến-lên Nhà của Quyền-thần, cả ngươi hãy cư-toạ nơi-đó! Cả ngươi hãy làm nơi-đó bàn-hiến-tế nơi Quyền-thần cái đấng bị/được thấy ở-nơi ngươi trong lúc ngươi để tẩu-chạy từ mặt của Esau kẻ-anh-em của ngươi!”}

Cội-Sinh 35:2 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּיתוֹ[NHÀ-ông]H1004 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834 עִמּוֹ [CÙNG-ông]H5973 הָסִרוּ [các-người-hãy-gây-NGẢ-RA]H5493 אֶת [CHÍNH]H853 אֱלֹהֵי[những-CHÚA-THẦN]H430 הַנֵּכָר [cái-NGOẠI-BANG]H5236 אֲשֶׁר []H834 בְּתֹכְכֶם [trong-CHÍNH-ZỮA-các-người]H8432 וְהִטַּהֲרוּ [cả-các-người-hãy-tự-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 וְהַחֲלִיפוּ [cả-các-người-hãy-gây-TIẾN-QUA]H2498 שִׂמְלֹתֵיכֶם [những-ÁO-FỦ-các-người]H8071 ׃

{2 Cả Jacob sẽ nói-ra ở-nơi nhà của ông cả ở-nơi tất-thảy mà cùng ông: “Các-người hãy gây ngả-ra chính những-chúa-thần của cái ngoại-bang mà trong chính-zữa các-người, cả các-người hãy tự khiến nên-tinh-sạch, cả các-người hãy gây tiến-qua những áo-fủ của các-người!”}

Cội-Sinh 35:3 וְנָקוּמָה [cả-chúng-ta-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 וְנַעֲלֶה [cả-chúng-ta-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 בֵּית אֵל [BETH-EL]H1008 וְאֶעֱשֶׂה [cả-tôi-sẽ-LÀM]H6213 שָּׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 מִזְבֵּחַ [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לָאֵל [nơi-QUYỀN-THẦN]H410 הָעֹנֶה [cái-đấng-khiến-ĐÁP-TIẾNG]H6030 אֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 צָרָתִי [SỰ-NGHỊCH-HÃM-tôi]H6869 וַיְהִי [cả-đấng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עִמָּדִי[NƠI-CÙNG-tôi]H5978 בַּדֶּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲשֶׁר []H834 הָלָכְתִּי [tôi-đã-ĐI]H3212 ׃

{3 “Cả chúng-ta sẽ chỗi-zựng cả chúng-ta sẽ tiến-lên Nhà của Quyền-thần, cả tôi sẽ làm nơi-đó bàn-hiến-tế nơi Quyền-thần cái đấng khiến đáp-tiếng chính-tôi trong ngày của sự-nghịch-hãm của tôi, cả đấng sẽ xảy-nên nơi-cùng tôi trong con-đường mà tôi đã đi!”}

Cội-Sinh 35:4 וַיִּתְּנוּ [cả-họ-sẽ-BAN]H5414 אֶל [Ở-NƠI]H413 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֱלֹהֵי[những-CHÚA-THẦN]H430 הַנֵּכָר [cái-NGOẠI-BANG]H5236 אֲשֶׁר []H834 בְּיָדָם [trong-TAY-QUYỀN-họ]H3027 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַנְּזָמִים [cái-những-VÒNG-KHUYÊN]H5141 אֲשֶׁר []H834 בְּאָזְנֵיהֶם [trong-những-LỖ-TAI-họ]H241 וַיִּטְמֹן [cả-sẽ-CHÔN-ZẤU]H2934 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 הָאֵלָה [cái-CÂY-SỒI]H424 אֲשֶׁר []H834 עִם [CÙNG]H5973 שְׁכֶם [SHECHEM]H7927 ׃

{4 Cả họ sẽ ban ở-nơi Jacob chính tất-thảy những-chúa-thần của cái ngoại-bang mà trong tay-quyền của họ cả chính cái những vòng-khuyên mà trong những lỗ-tai của họ; cả Jacob sẽ chôn-zấu chính-chúng zưới cái cây-sồi mà cùng Shechem.}

Cội-Sinh 35:5 וַיִּסָּעוּ [cả-họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 חִתַּת [SỰ-KINH-HÃI]H2847 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עַל [TRÊN]H5921 הֶעָרִים[cái-những-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר []H834 סְבִיבוֹתֵיהֶם [những-CHỐN-CHUNG-QUANH-họ]H5439 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 רָדְפוּ [chúng-đã-SĂN-ĐUỔI]H7291 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 ׃

{5 Cả họ sẽ nhấc-rời; cả sự-kinh-hãi đấng-Chúa-thần sẽ xảy-nên trên cái những cư-thành mà những chốn-chung-quanh họ, cả chúng chẳng đã săn-đuổi sát-sau những con-trai của Jacob.}

Cội-Sinh 35:6 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 לוּזָה [hướng-LUZ]H3870 אֲשֶׁר []H834 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 כְּנַעַן [CANAAN]H3667 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 בֵּית אֵל [BETH-EL]H1008 הוּא [CHÍNH-ông]H1931 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר []H834 עִמּוֹ [CÙNG-ông]H5973 ׃

{6 Cả Jacob sẽ đến hướng Luz mà trong đất Canaan chính-nó Nhà của Quyền-thần: chính-ông cả tất-thảy cái chúng-zân mà cùng ông!}

Cội-Sinh 35:7 וַיִּבֶן [cả-ông-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 מִזְבֵּחַ [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וַיִּקְרָא[cả-ông-sẽ-GỌI]H7121 לַמָּקוֹם [nơi-CHỖ]H4725 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 בֵּית אֵל [BETH-EL]H1008 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 נִגְלוּ [đã-bị/được-FÔ-TRẦN]H1540 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּבָרְחוֹ [trong-để-TẨU-CHẠY-ông]H1272 מִפְּנֵי [từ-MẶT]H6440 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-ông]H251 ׃

{7 Cả ông sẽ xây-zựng nơi-đó bàn-hiến-tế cả ông sẽ gọi nơi chỗ Quyền-thần của Nhà của Quyền-thần: thực-rằng nơi-đó thì cái đấng-Chúa-thần đã bị/được fô-trần ở-nơi ông trong lúc ông để tẩu-chạy từ mặt của kẻ-anh-em của ông!}

Cội-Sinh 35:8 וַתָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 דְּבֹרָה [ĐEBORAH]H1683 מֵינֶקֶת [ả-gây-BÚ-MỚM]H3243 רִבְקָה [REBEKAH]H7259 וַתִּקָּבֵר [cả-ả-sẽ-bị/được-CHÔN]H6912 מִתַּחַת[từ-ZƯỚI]H8478 לְבֵית אֵל [nơi-BETH-EL]H1008 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 הָאַלּוֹן [cái-CÂY-CỔ-THỤ]H437 וַיִּקְרָא[cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 אַלּוֹן בָּכוּת [ALLON-BACHUTH]H439 ׃

{8 Cả Đeborah ả gây bú-mớm của Rebekah sẽ chết, cả ả sẽ bị/được chôn từ zưới nơi Nhà của Quyền-thần zưới cái cây-cổ-thụ; cả họ sẽ gọi zanh-tên của nó Allon-Bachuth.}

Cội-Sinh 35:9 וַיֵּרָא [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 בְּבֹאוֹ [trong-để-ĐẾN-ông]H935 מִפַּדַּן אֲרָם [từ-PAĐAN-ARAM]H6307 וַיְבָרֶךְ[cả-Ngài-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 ׃

{9 Cả đấng-Chúa-thần sẽ bị/được thấy ở-nơi Jacob thêm-nữa trong lúc ông để đến từ Pađan-Aram, cả Ngài sẽ khiến fúc-fục chính-ông.}

Cội-Sinh 35:10 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-ông]אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-ngươi]H8034 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 לֹא [CHẲNG]H3808 יִקָּרֵא [sẽ-bị/được-GỌI]H7121 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-ngươi]H8034 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-ngươi]H8034 וַיִּקְרָא[cả-Ngài-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-ông]H8034 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{10 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra nơi ông: “Zanh-tên của ngươi Jacob thì zanh-tên của ngươi chẳng sẽ bị/được gọi thêm-nữa Jacob: thực-rằng chừng-nếu Israel sẽ xảy-nên zanh-tên của ngươi!” Cả Ngài sẽ gọi chính zanh-tên của ông Israel.}

Cội-Sinh 35:11 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לוֹ [nơi-ông]אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 שַׁדַּי [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG]H7706 פְּרֵה [ngươi-hãy-SINH-BÔNG-TRÁI]H6509 וּרְבֵה [cả-ngươi-hãy-ZA-TĂNG]H7235 גּוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 וּקְהַל [cả-HỘI-TRIỆU]H6951 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מִמֶּךָּ [TỪ-NƠI-ngươi]H4480 וּמְלָכִים [cả-những-VUA]H4428 מֵחֲלָצֶיךָ [từ-những-LƯỜN-HÔNG-ngươi]H2504 יֵצֵאוּ [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 ׃

{11 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra nơi ông: “Chính-Ta Quyền-thần đấng-Toàn-năng! Ngươi hãy sinh-bông-trái, cả ngươi hãy za-tăng! Tộc-zân cả hội-triệu của những tộc-zân sẽ xảy-nên từ-nơi ngươi, cả những vua sẽ đến-ra từ những lườn-hông của ngươi.”}

Cội-Sinh 35:12 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר []H834 נָתַתִּי[Ta-đã-BAN]H5414 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 וּלְיִצְחָק [cả-nơi-ISAAC]H3327 לְךָ [nơi-ngươi] אֶתְּנֶנָּה [Ta-sẽ-BAN-nó]H5414 וּלְזַרְעֲךָ [cả-nơi-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אַחֲרֶיךָ[SÁT-SAU-ngươi]H310 אֶתֵּן [Ta-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{12 “Cả chính cái đất mà Ta đã ban nơi Abraham cả nơi Isaac thì Ta sẽ ban nó nơi ngươi, cả nơi hạt-zống của ngươi sát-sau ngươi thì Ta sẽ ban chính cái đất.”}

Cội-Sinh 35:13 וַיַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 מֵעָלָיו [từ-TRÊN-ông]H5921 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בַּמָּקוֹם[trong-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר []H834 דִּבֶּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 ׃

{13 Cả đấng-Chúa-thần sẽ tiến-lên từ trên ông trong chỗ mà Ngài đã khiến zẫn-đặt chính-nơi ông.}

Cội-Sinh 35:14 וַיַּצֵּב [cả-sẽ-gây-TRỤ-ĐẶT]H5324 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 מַצֵּבָה [TRỤ-ĐÀI]H4676 בַּמָּקוֹם[trong-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר []H834 דִּבֶּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 מַצֶּבֶת [TRỤ-GỐC]H4678 אָבֶן [ĐÁ-THỎI]H68 וַיַּסֵּךְ [cả-ông-sẽ-gây-RÓT-ZÂNG]H5258 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 נֶסֶךְ [ĐIỀU-RÓT-ZÂNG]H5262 וַיִּצֹק [cả-ông-sẽ-ĐỔ-TỤ]H3332 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 שָׁמֶן [ZẦU-Ô-LIU]H8081 ׃

{14 Cả Jacob sẽ gây trụ-đặt trụ-đài trong chỗ mà Ngài đã khiến zẫn-đặt chính-nơi ông, trụ-gốc của đá-thỏi; cả ông sẽ gây rót-zâng trên nó điều-rót-zâng, cả ông sẽ đổ-tụ trên nó zầu-ô-liu.}

Cội-Sinh 35:15 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר []H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בֵּית אֵל [BETH-EL]H1008 ׃

{15 Cả Jacob sẽ gọi chính zanh-tên của cái chỗ mà đấng-Chúa-thần đã khiến zẫn-đặt chính-nơi ông nơi-đó ‘Nhà của Quyền-thần’.}

Cội-Sinh 35:16 וַיִּסְעוּ [cả-họ-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 מִבֵּית אֵל [từ-BETH-EL]H1008 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 כִּבְרַת [SỰ-LẮM-RỒI]H3530 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 לָבוֹא[để-ĐẾN]H935 אֶפְרָתָה [hướng-EFRATH]H672 וַתֵּלֶד [cả-sẽ-SINH]H3205 רָחֵל [RACHEL]H7354 וַתְּקַשׁ [cả-ả-sẽ-khiến-TRƠ-NGẠNH]H7185 בְּלִדְתָּהּ [trong-để-SINH-ả]H3205 ׃

{16 Cả họ sẽ nhấc-rời từ Nhà của Quyền-thần, cả nó sẽ xảy-nên thêm-nữa sự-lắm-rồi của cái đất để đến hướng Efrath; cả Rachel sẽ sinh, cả ả sẽ khiến trơ-ngạnh trong lúc ả để sinh.}

Cội-Sinh 35:17 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְהַקְשֹׁתָהּ [trong-để-gây-TRƠ-NGẠNH-ả]H7185 בְּלִדְתָּהּ [trong-để-SINH-ả]H3205 וַתֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לָהּ [nơi-]הַמְיַלֶּדֶת [cái-kẻ-khiến-SINH]H3205 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּירְאִי [ngươi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גַם [CŨNG]H1571 זֶה [ẤY]H2088 לָךְ [nơi-ngươi]בֵּן [CON-TRAI]H1121 ׃

{17 Cả nó sẽ xảy-nên trong lúc ả để gây trơ-ngạnh trong lúc ả để sinh thì cả cái kẻ khiến sinh sẽ nói-ra nơi ả: “Ngươi chẳng-nên sẽ kinh-sợ: thực-rằng cũng ấy nơi ngươi con-trai.”}

Cội-Sinh 35:18 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּצֵאת [trong-để-ĐẾN-RA]H3318 נַפְשָׁהּ [SINH-HỒN-ả]H5315 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מֵתָה [ả-đã-CHẾT]H4191 וַתִּקְרָא [cả-ả-sẽ-GỌI]H7121 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 בֶּן אוֹנִי [BEN-ONI]H1126 וְאָבִיו [cả-CHA-nó]H1 קָרָא [đã-GỌI]H7121 לוֹ [nơi-nó]בִנְיָמִין [BENJAMIN]H1144 ׃

{18 Cả nó sẽ xảy-nên trong lúc sinh-hồn của ả để đến-ra (thực-rằng ả đã chết) thì cả ả sẽ gọi zanh-tên của nó Con-trai của Kẻ-khóc-tang cả cha của nó đã gọi nơi nó Benjamin.}

Cội-Sinh 35:19 וַתָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 רָחֵל [RACHEL]H7354 וַתִּקָּבֵר [cả-ả-sẽ-bị/được-CHÔN]H6912 בְּדֶרֶךְ[trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֶפְרָתָה [hướng-EFRATH]H672 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 בֵּית לָחֶם [BETH-LEHEM]H1035 ׃

{19 Cả Rachel sẽ chết, cả ả sẽ bị/được chôn trong con-đường hướng Efrath, chính-nó Nhà của Lehem.}

Cội-Sinh 35:20 וַיַּצֵּב [cả-sẽ-gây-TRỤ-ĐẶT]H5324 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 מַצֵּבָה [TRỤ-ĐÀI]H4676 עַל [TRÊN]H5921 קְבֻרָתָהּ [SỰ-CHÔN-ả]H6900 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 מַצֶּבֶת [TRỤ-GỐC]H4678 מַצֶּבֶת [SỰ-CHÔN]H6900 רָחֵל [RACHEL]H7354 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃

{20 Cả Jacob sẽ gây trụ-đặt trụ-đài trên sự-chôn ả, chính-nó trụ-gốc của sự-chôn Rachel cho-tới cái ngày.}

Cội-Sinh 35:21 וַיִּסַּע [cả-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיֵּט [cả-ông-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 אָהֳלֹה [LỀU-RẠP]H168 מֵהָלְאָה [từ-XA-KHỎI]H1973 לְמִגְדַּל עֵדֶר [nơi-TOÀ-THÁP-BẦY]H4029 ׃

{21 Cả Israel sẽ nhấc-rời, cả ông sẽ zuỗi-ra lều-rạp từ xa-khỏi nơi Toà-tháp-Bầy.}

Cội-Sinh 35:22 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בִּשְׁכֹּן [trong-để-LƯU-NGỤ]H7931 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 וַיֵּלֶךְ[cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 וַיִּשְׁכַּב[cả-y-sẽ-NẰM]H7901 אֶת [CHÍNH]H853 בִּלְהָה [BILHAH]H1090 פִּילֶגֶשׁ [NÀNG-HẦU]H6370 אָבִיו[CHA-y]H1 וַיִּשְׁמַע[cả-sẽ-NGHE]H8085 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 שְׁנֵים [HAI]H8147 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 ׃

{22 Cả nó sẽ xảy-nên trong lúc Israel để lưu-ngụ trong đất cái chính-nó thì cả Reuben sẽ tiến-đi, cả y sẽ nằm chính Bilhah nàng-hầu của cha của y, cả Israel sẽ nghe. Cả những con-trai của Jacob sẽ xảy-nên mươi hai.}

Cội-Sinh 35:23בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 לֵאָה [LEAH]H3812 בְּכוֹר [CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 וְשִׁמְעוֹן [cả-SIMEON]H8095 וְלֵוִי [cả-LEVI]H3878 וִיהוּדָה [cả-JUĐAH]H3063 וְיִשָּׂשכָר [cả-ISSACHAR]H3485 וּזְבֻלוּן [cả-ZEBULUN]H2074 ׃

{23 Những con-trai của Leah Reuben con-đầu-lòng của Jacob, cả Simeon, cả Levi, cả Juđah, cả Issachar, cả Zebulun.}

Cội-Sinh 35:24בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 רָחֵל [RACHEL]H7354 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 וּבִנְיָמִן[cả-BENJAMIN]H1144 ׃

{24 Những con-trai của Rachel Josef cả Benjamin.}

Cội-Sinh 35:25 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 בִלְהָה [BILHAH]H1090 שִׁפְחַת [Ả-NÔ-BỘC]H8198 רָחֵל [RACHEL]H7354 דָּן [ĐAN]H1835 וְנַפְתָּלִי [cả-NAFTALI]H5321 ׃

{25 Cả những con-trai của Bilhah ả-nô-bộc của Rachel Đan cả Naftali .}

Cội-Sinh 35:26 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 זִלְפָּה [ZILPAH]H2153 שִׁפְחַת [Ả-NÔ-BỘC]H8198 לֵאָה [LEAH]H3812 גָּד [GAĐ]H1410 וְאָשֵׁר [cả-ASHER]H836 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֲשֶׁר []H834 יֻלַּד[đã-bị/được-khiến-SINH]H3205 לוֹ [nơi-ông]בְּפַדַּן אֲרָם [trong-PAĐAN-ARAM]H6307 ׃

{26 Cả những con-trai của Zilpah ả-nô-bộc của Leah Gađ cả Asher: những-ấy những con-trai của Jacob mà đã bị/được khiến sinh nơi ông trong Pađan-Aram.}

Cội-Sinh 35:27 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֶל [Ở-NƠI]H413 יִצְחָק[ISAAC]H3327 אָבִיו[CHA-ông]H1 מַמְרֵא [MAMRE]H4471 קִרְיַת [QUẦN-CƯ]H7151הָאַרְבַּע [cái-ARBA]H7153 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 חֶבְרוֹן[HEBRON]H2275 אֲשֶׁר []H834 גָּר [đã-HOẢNG-ZẠT]H1481 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 וְיִצְחָק [cả-ISAAC]H3327 ׃

{27 Cả Jacob sẽ đến ở-nơi Isaac cha của ông nơi Mamre, quần-cư của cái Arba (chính-nó Hebron), mà Abraham cả Isaac đã hoảng-zạt nơi-đó.}

Cội-Sinh 35:28 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 יִצְחָק[ISAAC]H3327 מְאַת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּשְׁמֹנִים [cả-TÁM-CHỤC]H8084 שָׁנָה [NIÊN]H8141 ׃

{28 Cả những ngày của Isaac sẽ xảy-nên trăm niên cả tám-chục niên.}

Cội-Sinh 35:29 וַיִּגְוַע [cả-sẽ-TẮT-THỞ]H1478 יִצְחָק[ISAAC]H3327 וַיָּמָת [cả-ông-sẽ-CHẾT]H4191 וַיֵּאָסֶף [cả-ông-sẽ-bị/được-GOM-ZỜI]H622 אֶל [Ở-NƠI]H413 עַמָּיו [những-CHÚNG-ZÂN-ông]H5971 זָקֵן [NIÊN-TRƯỞNG]H2205 וּשְׂבַע [cả-THOẢ-ĐẦY]H7649 יָמִים[những-NGÀY]H3117 וַיִּקְבְּרוּ [cả-sẽ-CHÔN]H6912 אֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 עֵשָׂו [ESAU]H6215 וְיַעֲקֹב [cả-JACOB]H3290 בָּנָיו[những-CON-TRAI-ông]H1121 ׃

{29 Cả Isaac sẽ tắt-thở, cả ông sẽ chết, cả ông sẽ bị/được gom-zời ở-nơi những chúng-zân của ông, niên-trưởng cả thoả-đầy những ngày; cả những con-trai của ông Esau cả Jacob sẽ chôn chính-ông.}

© https://vietbible.co/ 2025